- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1020/QĐ-CT Hải Phòng 2018 thủ tục hành chính thông tin và truyền thông Hải Phòng
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1020/QĐ-CT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Tùng |
| Trích yếu: | Công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/05/2018 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1020/QĐ-CT
Quyết định 1020/QĐ-CT: Công bố 47 thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông tại Hải Phòng
Quyết định số 1020/QĐ-CT được Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành ngày 10 tháng 05 năm 2018, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này công bố Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực thông tin và truyền thông, bao gồm tổng cộng 47 TTHC. Quyết định này nhằm mục đích tạo điều kiện thuận lợi cho cá nhân và tổ chức liên quan trong việc thực hiện các thủ tục hành chính.
Theo Quyết định 1020/QĐ-CT, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố bao gồm 04 TTHC, trong đó các lĩnh vực như báo chí được quy định với thời hạn giải quyết từ 01 đến 10 ngày làm việc. Cụ thể, một số thủ tục như trưng bày tranh, ảnh bên ngoài trụ sở cơ quan cần thời gian giải quyết 10 ngày, trong khi đó việc phát hành thông cáo báo chí chỉ cần 01 ngày.
Đối với Sở Thông tin và Truyền thông, quyết định quy định 37 TTHC khác nhau, bao gồm các lĩnh vực như bưu chính, phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử. Ví dụ, cấp Giấy phép bưu chính yêu cầu thời gian giải quyết là 30 ngày, trong khi sửa đổi hoặc cấp lại Giấy phép có thể hoàn tất trong 07 đến 10 ngày làm việc.
Ngoài ra, Quyết định này cũng xác định 06 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Các TTHC này liên quan đến lĩnh vực viễn thông và xuất bản, với thời gian giải quyết từ 05 đến 10 ngày làm việc. Cụ thể, việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng yêu cầu 10 ngày làm việc để hoàn tất.
Tổng cộng có 04 TTHC ở lĩnh vực báo chí và 14 TTHC trong lĩnh vực xuất bản được quy định, với thời gian giải quyết cụ thể cho từng thủ tục. Quyết định 1020/QĐ-CT không chỉ nhằm giảm bớt thủ tục hành chính cho người dân mà còn giúp các cơ quan, tổ chức nâng cao hiệu quả trong quản lý nhà nước.
Quyết định này cũng nhấn mạnh vai trò của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông trong việc công khai và thực hiện danh mục TTHC, đồng thời thay thế các quy định trước đó. Sự ra đời của quyết định này thể hiện nỗ lực của chính quyền trong việc cải cách và hiện đại hóa công tác quản lý, hướng đến phục vụ tốt hơn cho cộng đồng và doanh nghiệp.
Xem chi tiết Quyết định 1020/QĐ-CT có hiệu lực kể từ ngày 10/05/2018
Tải Quyết định 1020/QĐ-CT
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1020/QĐ-CT | Hải Phòng, ngày 10 tháng 05 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng
__________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 20/TTr-STTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thực hiện việc công khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực thông tin và truyền thông theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố các thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (47 TTHC)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1020/QĐ-CT ngày 10 tháng 5 năm 2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
A. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (04 TTHC)
| Stt | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. Lĩnh vực báo chí (04 TTHC) | |||||
| 1 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài | 10 ngày - làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012; - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014. |
| 2 | Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương (nước ngoài) | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012; - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014. |
| 3 | Cho phép họp báo (nước ngoài) | 02 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012; - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014. |
| 4 | Phát hành thông cáo báo chí | 01 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012; - Thông tư số 04/2014/TT- BTTTT ngày 19/3/2014. |
B. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG (37 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. Lĩnh vực bưu chính (06 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp Giấy phép bưu chính | 30 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/6/2010 - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010 - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010; - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 |
| 3 | Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010; - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngay 15/11/2016 |
| 4 | Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010; - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 |
| 5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010; - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 |
| 6 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư số 291/2016/TT-BTC | - Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 ngày 17/06/2010; - Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 - Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 |
| II. Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (13 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016. |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016. |
| 3 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. |
| 4 | Thông báo thay đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. |
| 5 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. |
| 6 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. |
| 7 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. |
| 8 | Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng | Không | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; -Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT 19/8/2014. |
| 9 | Thông báo thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 10 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013. - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 11 | Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 12 | Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 13 | Thông, báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018; - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| III. Lĩnh vực báo chí (04 TTHC) | |||||
| 1 | Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí | 30 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016. |
| 2 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin | 30 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016. |
| 3 | Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | Thông tư số 48/2016/TT-BTTTT ngày 26/12/2016. |
| 4 | Cho phép họp báo (trong nước) | 24h | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016. |
| IV. Lĩnh vực xuất bản (14 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Thông tư 214/2016/TT-BTC | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014; - Thông tư 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016. |
| 2 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014. |
| 3 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 |
| 4 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 |
| 5 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014. |
| 6 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | 50.000 VNĐ/hồ sơ | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 - Thông tư 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 |
| 7 | Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014. |
| 8 | Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 10 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013; - Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014. |
| 9 | Cấp giấy phép hoạt động in | 15 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 10 | Cấp lại giấy phép hoạt động in | 07 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 11 | Đăng ký hoạt động cơ sở in | 05 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 12 | Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in | 05 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 13 | Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu | 05 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 14 | Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu | 05 ngày làm việc | Sở Thông tin và Truyền thông | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/4/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
C. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (06 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| I. Lĩnh vực viễn thông và Internet (04 TTHC) | |||||
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 10 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 05 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Thông tư 23/3013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013. |
| 3 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 05 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| 4 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 05 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 ngày 23/11/2009; - Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013; - Nghị định số 27/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018. - Quyết định 416/QĐ-BTTTT ngày 26/3/2018. |
| II. Lĩnh vực xuất bản (02 TTHC) | |||||
| 1 | Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy | 05 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
| 2 | Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy | 05 ngày làm việc | UBND cấp Huyện | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Thông tư số 03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!