• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 7143/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 điều chỉnh giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/10/2026 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 7143/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Vinh
Trích yếu: Điều chỉnh và phê duyệt giá đặt hàng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 7143/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 7143/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 7143/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh và phê duyệt giá đặt hàng dịch vụ vận tải hành khách công cộng
bằng xe buýt năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi bổ sung bởi
Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số
61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về
lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ
Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do
Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024
của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương
tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ
kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa
bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân Thành phố về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải
7143
26
10
2
hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định 20/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Quy định tổ chức, quản lý,
khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh được thay thế bởi Quyết định số 62/2026/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 08 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban
hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt khung giá vé xe buýt hoạt động
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 6068/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đối
với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định 3677/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm
2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Bộ đơn giá vận tải hành
khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe buýt sử dụng
khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 5625/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn
giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe
buýt sử dụng khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số
964/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về
áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương,
chi phí nhân công của lao động trực tiếp sản xuất trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện
trên địa bàn Thành phố từ ngày 01 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về quản lý, điều
hành giá trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân
sách nhà năm 2026, trong đó Ủy ban nhân dân thành phố đã giao dự toán chi
ngân sách nhà nước năm 2026; Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4
năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh dự
3
toán thu ngân sách nhà nước, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3572/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành giá đặt hàng cung cấp dịch
vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt – 06 tháng đầu năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3974/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Kế hoạch triển khai thực
hiện Nghị quyết về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành khách
công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của các đơn vị vận tải và Trung tâm quản lý giao thông
công cộng; ý kiến đề xuất của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 36443/BC-
SXD-TC ngày 09 tháng 10 năm 2026 và Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09
tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công
cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 là
325.145.764.537 đồng, được xc định trên cơ sở điều chỉnh gi đặt hàng 06
thng đầu năm 2026 và phê duyệt gi đặt hàng 06 thng cuối năm 2026, trong
đ:
1. Gi trị đặt hàng điều chỉnh 6 thng đầu năm: 171.681.857.015 đồng.
2. Gi trị đặt hàng 6 thng cuối năm : 153.463.907.522 đồng.
Chi tit theo phụ lục 1, 2, 3
Nguồn vốn thực hiện: Chi sự nghiệp kinh t (sự nghiệp kinh t khc – hỗ
trợ dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt), từ nguồn ngân sch nhà
nước năm 2026.
Điều 2. Gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng
xe buýt năm 2026 được phê duyệt là cơ sở để Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý
giao thông công cộng, cc đơn vị vận tải (Hợp tác xã Vận tải và Du lịch Thanh
Sơn, Hợp tác xã Vận tải 19/5, Hợp tác xã Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt
Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải 26, Hợp tác xã Vận tải xe buýt Quyết Thắng,
Công ty Cổ phần Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Xe Khách
Sài Gòn) thực hiện cc bước tip theo của công tc đặt hàng; không dùng trực
tip để thanh quyt ton. Việc thanh ton, quyt ton cc chi phí này phải đảm
bảo tuân thủ theo cc quy định hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, cc đơn vị vận tải được đặt
hàng chịu trch nhiệm về tính chính xc và phù hợp của cc số liệu về khối
lượng, định mức kinh t k thuật, đơn gi, chi phí, doanh thu trong hồ sơ
phương án gi dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt năm 2026.
4
2. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng chịu trch nhiệm quản lý, sử
dụng kinh phí đúng quy định; kiểm tra, rà sot, gim st chất lượng và nghiệm
thu hoạt động vận tải công cộng bằng xe buýt theo đúng thực t hoạt động và
quy định hiện hành; thanh ton phải căn cứ vào số lượng hành khch thực t sử
dụng dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt, bảo đảm tính chính
xc, minh bạch; chỉ thực hiện chi trả khi c đầy đủ, chính xc dữ liệu hành
khch được kiểm chứng theo quy định, không để thất thot, lãng phí ngân sách;
thương thảo phần kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành
khch công cộng theo Nghị quyt 09/2026/NQ-HĐND ngày 19 thng 6 năm
2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố giai đoạn từ ngày 01 thng 7 đn ht
ngày 30 thng 9 năm 2026; xc định biên độ tăng trưởng với cc đơn vị vận tải
trên cơ sở tham khảo tỷ lệ tăng trưởng bình quân toàn hệ thống trong cc đợt
thực hiện miễn vé và tình hình thực hiện thực t; kiểm sot gi trị thanh ton
trên từng chuyn đảm bảo doanh thu từng chuyn không vượt gitrị doanh thu
được xc định trong phương n gi giai đoạn từ ngày 01 thng 10 đn ht ngày
31 thng 12 năm 2026.
3. Trong qu trình thực hiện, giao Trung tâm Quản lý giao thông công cộng
rà sot cc nội dung chưa phù hợp (nu c) hoặc khi Nhà nước điều chỉnh tiền
lương, hệ số điều chỉnh tiền lương tăng thêm hoặc điều chỉnh giả nhiên liệu,
tham mưu trình Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét điều chỉnh gi đặt hàng.
Điều 4. Quyt định c hiệu lực kể từ ngày ký.
Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Gim đốc Sở Xây dựng,
Gim đốc Sở Tài chính, Gim đốc Kho bạc nhà nước Khu vực II; Gim đốc
Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, Hợp tc xã Vận tải và Du lịch Thanh
Sơn, Hợp tc xã Vận tải 19/5, Hợp tc xã Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt
Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải 26, Hợp tc xã Vận tải xe buýt Quyt Thắng,
Công ty Cổ phần Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Xe Khch
Sài Gòn và cc tổ chức, đơn vị, c nhân c liên quan chịu trch nhiệm thi hành
Quyt định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4; (kèm phụ lục)
- TTUB: CT, cc PCT;
- VPUB: cc PCVP;
- Cc Phòng: KT, ĐT;
- Lưu: VT. (HS-ĐT)
Phụ lục 1
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
STT
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo
Quyết định số
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm
2026 (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối
năm 2026
Chênh lệch nhiên
liệu phát sinh so
với Quyết định
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6
năm 2026
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm điều
chỉnh (kinh phí hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng 06
tháng cuối năm bổ
sung (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
và Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND)
Tổng giá đặt hàng
năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(4)+(5)
(7)
(8)=(6)+(7)
I. Hợp tác xã vận tải và du lịch
Thanh Sơn
1.533.431.712
0
1.533.431.712
0
1.533.431.712
1
127
2B.2_ML
1.533.431.712
0
1.533.431.712
0
1.533.431.712
II. Hợp tác xã vận tải 19/5
38.838.527.194
5.854.910.850
44.693.438.044
56.469.684.220
101.163.122.264
1
19
4_CNG.1
16.747.967.934
2.736.134.664
19.484.102.598
7.351.032.660
26.835.135.258
19
XBL_CNG
0
0
0
19.380.109.568
19.380.109.568
19
4_CNG.2
4.508.469.504
727.326.936
5.235.796.440
1.746.915.460
6.982.711.900
19
XBL_CNG
0
0
0
3.969.420.032
3.969.420.032
2
70
2B.2_ML
2.067.501.206
0
2.067.501.206
0
2.067.501.206
3
122
3_CNG
15.514.588.550
2.391.449.250
17.906.037.800
6.975.943.500
24.881.981.300
122
XBTB_CNG
0
0
0
17.046.263.000
17.046.263.000
III. Hợp tác xã vận tải liên tỉnh
và du lịch Việt Thắng
17.119.425.927
0
17.119.425.927
0
17.119.425.927
1
22
3B.1_ML
2.762.821.192
0
2.762.821.192
0
2.762.821.192
7143
26
10
2
STT
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo
Quyết định số
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm
2026 (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối
năm 2026
Chênh lệch nhiên
liệu phát sinh so
với Quyết định
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6
năm 2026
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm điều
chỉnh (kinh phí hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng 06
tháng cuối năm bổ
sung (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
và Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND)
Tổng giá đặt hàng
năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(4)+(5)
(7)
(8)=(6)+(7)
2
32
3_CNG
4.297.079.555
0
4.297.079.555
0
4.297.079.555
3
74
3_CNG
5.847.534.640
0
5.847.534.640
0
5.847.534.640
4
81
3B.1_ML
4.211.990.540
0
4.211.990.540
0
4.211.990.540
IV. Công ty Cổ phần vận tải 26
17.370.557.042
(180.690.300)
17.189.866.742
24.867.777.000
42.057.643.742
1
20
4B_ML
14.414.475.872
(180.690.300)
14.233.785.572
6.952.425.600
21.186.211.172
20
XBL_Diesel
0
0
0
17.915.351.400
17.915.351.400
2
110
2B.2_ML
1.788.508.460
0
1.788.508.460
0
1.788.508.460
3
140
2B.2_ML
1.167.572.710
0
1.167.572.710
0
1.167.572.710
V. Hợp tác xã vận tải xe buýt
Quyết Thắng
31.419.838.912
(170.924.380)
31.248.914.532
22.721.380.470
53.970.295.002
1
8
4_CNG.2
11.312.014.112
0
11.312.014.112
0
11.312.014.112
2
53
3_CNG
5.262.432.170
0
5.262.432.170
0
5.262.432.170
3
56
3B.2_ML
14.845.392.630
(170.924.380)
14.674.468.250
6.084.245.930
20.758.714.180
56
XBTB.2_Diesel
0
0
0
16.637.134.540
16.637.134.540
VI. Công ty cổ phần Vận tải
Thành phố Hồ Chí Minh
37.914.725.884
(323.016.152)
37.591.709.732
49.405.065.832
86.996.775.564
1
59
3B.1_ML
9.972.926.352
(81.435.304)
9.891.491.048
3.799.411.600
13.690.902.648
59
XBTB.1_Diesel
0
0
0
9.254.367.520
9.254.367.520
59
3B.2_ML
1.330.010.916
(11.802.848)
1.318.208.068
489.907.088
1.808.115.156
59
XBTB.2_Diesel
0
0
0
1.171.312.384
1.171.312.384
3
STT
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo
Quyết định số
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm
2026 (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối
năm 2026
Chênh lệch nhiên
liệu phát sinh so
với Quyết định
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6
năm 2026
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm điều
chỉnh (kinh phí hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng 06
tháng cuối năm bổ
sung (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
và Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND)
Tổng giá đặt hàng
năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(4)+(5)
(7)
(8)=(6)+(7)
2
69
3B.2_ML
11.891.868.128
(100.631.232)
11.791.236.896
4.411.204.992
16.202.441.888
69
XBTB.2_Diesel
0
0
0
10.126.685.376
10.126.685.376
3
72
3B.1_ML
13.291.205.088
(115.699.848)
13.175.505.240
5.240.776.528
18.416.281.768
72
XBTB.1_Diesel
0
0
0
13.043.514.544
13.043.514.544
72
3B.2_ML
1.428.715.400
(13.446.920)
1.415.268.480
543.306.560
1.958.575.040
72
XBTB.2_Diesel
0
0
0
1.324.579.240
1.324.579.240
VII. Công ty Cổ phần Xe Khách
Sài Gòn
22.305.070.326
0
22.305.070.326
0
22.305.070.326
1
1
2B.2_ML
52.188.858
0
52.188.858
0
52.188.858
2
4
2B.2_ML
1.746.154.166
0
1.746.154.166
0
1.746.154.166
3
15
2B.2_ML
797.294.244
0
797.294.244
0
797.294.244
4
43
2B.2_ML
833.024.310
0
833.024.310
0
833.024.310
5
65
3B.1_ML
1.530.868.164
0
1.530.868.164
0
1.530.868.164
6
152
2B.2_ML
1.031.970.350
0
1.031.970.350
0
1.031.970.350
7
27
4_CNG.2
2.538.566.848
0
2.538.566.848
0
2.538.566.848
8
38
3B.1_ML
1.204.168.444
0
1.204.168.444
0
1.204.168.444
9
45
3_CNG
2.672.644.080
0
2.672.644.080
0
2.672.644.080
10
62
3B.1_ML
1.994.470.756
0
1.994.470.756
0
1.994.470.756
11
64
3B.1_ML
1.494.230.076
0
1.494.230.076
0
1.494.230.076
12
93
4_CNG.1
735.237.209
0
735.237.209
0
735.237.209
4
STT
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo
Quyết định số
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6 năm
2026 (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối
năm 2026
Chênh lệch nhiên
liệu phát sinh so
với Quyết định
3572/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 6
năm 2026
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm điều
chỉnh (kinh phí hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND)
Giá đặt hàng 06
tháng cuối năm bổ
sung (kinh phí hỗ trợ
theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
và Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND)
Tổng giá đặt hàng
năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(4)+(5)
(7)
(8)=(6)+(7)
93
4_CNG.2
2.245.852.041
0
2.245.852.041
0
2.245.852.041
13
139
3B.1_ML
1.485.725.252
0
1.485.725.252
0
1.485.725.252
14
148
3_CNG
1.942.675.528
0
1.942.675.528
0
1.942.675.528
Tổng cộng
166.501.576.997
5.180.280.018
171.681.857.015
153.463.907.522
325.145.764.537
Ghi chú:
- 24 tuyn không điều chỉnh gi đặt hàng: 8, 22, 27, 32, 38, 45, 53, 62, 64, 70, 74, 81, 93, 110, 127, 139, 140, 148 và 1, 4, 15, 43,
65, 152 (Gi đặt hàng từ ngày 01 thng 01 năm 2026 đn ngày 28 thng 02 năm 2026).
- 07 tuyn điều chỉnh do cập nhật gi nhiên liệu và tip tục đặt hàng 6 thng cuối năm: 19, 20, 56, 59, 69, 72, 122
5
Phụ lục 2
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT -
06 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 (điều chỉnh)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
Stt
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Số chuyến
Giá đặt hàng 06 tháng
đầu năm theo Quyết định
số 3572/QĐ-UBND ngày
16 tháng 6 năm 2026 (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
Chênh lệch nhiên liệu do
giá nhiên liệu thay đổi
trong năm
Tổng giá đặt hàng 06 đầu
năm 2026 điều chỉnh (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
I. Hợp tác xã vận tải và du lịch
Thanh Sơn
6.824
1.533.431.712
0
1.533.431.712
1
127
2B.2_ML
6.824
1.533.431.712
0
1.533.431.712
II. Hợp tác xã vận tải 19/5
86.682
38.838.527.194
5.854.910.850
44.693.438.044
1
19
4_CNG.1
28.254
16.747.967.934
2.736.134.664
19.484.102.598
19
XBL_CNG
0
0
0
0
19
4_CNG.2
7.512
4.508.469.504
727.326.936
5.235.796.440
19
XBL_CNG
0
0
0
0
2
70
2B.2_ML
6.296
2.067.501.206
0
2.067.501.206
3
122
3_CNG
44.620
15.514.588.550
2.391.449.250
17.906.037.800
122
XBTB_CNG
0
0
0
0
III. Hợp tác xã vận tải liên tỉnh
và du lịch Việt Thắng
50.107
17.119.425.927
0
17.119.425.927
1
22
3B.1_ML
6.778
2.762.821.192
0
2.762.821.192
2
32
3_CNG
10.925
4.297.079.555
0
4.297.079.555
3
74
3_CNG
17.410
5.847.534.640
0
5.847.534.640
7143
26
10
6
Stt
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Số chuyến
Giá đặt hàng 06 tháng
đầu năm theo Quyết định
số 3572/QĐ-UBND ngày
16 tháng 6 năm 2026 (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
Chênh lệch nhiên liệu do
giá nhiên liệu thay đổi
trong năm
Tổng giá đặt hàng 06 đầu
năm 2026 điều chỉnh (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
4
81
3B.1_ML
14.994
4.211.990.540
0
4.211.990.540
IV. Công ty Cổ phần vận tải 26
63.208
17.370.557.042
-180.690.300
17.189.866.742
1
20
4B_ML
53.568
14.414.475.872
-180.690.300
14.233.785.572
20
XBL_Diesel
0
0
0
0
2
110
2B.2_ML
5.410
1.788.508.460
0
1.788.508.460
3
140
2B.2_ML
4.230
1.167.572.710
0
1.167.572.710
V. Hợp tác xã vận tải xe buýt
Quyết Thắng
61.936
31.419.838.912
-170.924.380
31.248.914.532
1
8
4_CNG.2
17.876
11.312.014.112
0
11.312.014.112
2
53
3_CNG
10.630
5.262.432.170
0
5.262.432.170
3
56
3B.2_ML
33.430
14.845.392.630
-170.924.380
14.674.468.250
56
XBTB.2_Diesel
0
0
0
0
VI. Công ty cổ phần Vận tải
Thành phố Hồ Chí Minh
93.566
37.914.725.884
-323.016.152
37.591.709.732
1
59
3B.1_ML
24.052
9.972.926.352
-81.435.304
9.891.491.048
59
XBTB.1_Diesel
0
0
0
0
59
3B.2_ML
2.886
1.330.010.916
-11.802.848
1.318.208.068
59
XBTB.2_Diesel
0
0
0
0
2
69
3B.2_ML
25.552
11.891.868.128
-100.631.232
11.791.236.896
69
XBTB.2_Diesel
0
0
0
0
3
72
3B.1_ML
37.476
13.291.205.088
-115.699.848
13.175.505.240
72
XBTB.1_Diesel
0
0
0
0
72
3B.2_ML
3.600
1.428.715.400
-13.446.920
1.415.268.480
72
XBTB.2_Diesel
0
0
0
0
7
Stt
Số hiệu
tuyến
Nhóm xe
Số chuyến
Giá đặt hàng 06 tháng
đầu năm theo Quyết định
số 3572/QĐ-UBND ngày
16 tháng 6 năm 2026 (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
Chênh lệch nhiên liệu do
giá nhiên liệu thay đổi
trong năm
Tổng giá đặt hàng 06 đầu
năm 2026 điều chỉnh (hỗ
trợ theo Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
VII. Công ty Cổ phần Xe
Khách Sài Gòn
98.334
22.305.070.326
0
22.305.070.326
1
1
2B.2_ML
6.238
52.188.858
0
52.188.858
2
4
2B.2_ML
10.398
1.746.154.166
0
1.746.154.166
3
15
2B.2_ML
4.646
797.294.244
0
797.294.244
4
43
2B.2_ML
4.848
833.024.310
0
833.024.310
5
65
3B.1_ML
9.398
1.530.868.164
0
1.530.868.164
6
152
2B.2_ML
6.468
1.031.970.350
0
1.031.970.350
7
27
4_CNG.2
8.698
2.538.566.848
0
2.538.566.848
8
38
3B.1_ML
6.558
1.204.168.444
0
1.204.168.444
9
45
3_CNG
7.718
2.672.644.080
0
2.672.644.080
10
62
3B.1_ML
6.638
1.994.470.756
0
1.994.470.756
11
64
3B.1_ML
6.638
1.494.230.076
0
1.494.230.076
12
93
4_CNG.1
1.619
735.237.209
0
735.237.209
93
4_CNG.2
4.869
2.245.852.041
0
2.245.852.041
13
139
3B.1_ML
6.638
1.485.725.252
0
1.485.725.252
14
148
3_CNG
6.962
1.942.675.528
0
1.942.675.528
Tổng cộng
460.657
166.501.576.997
5.180.280.018
171.681.857.015
Ghi chú:
+ Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn của 07 tuyn điều
chỉnh tại cc phụ lục 2, 3, 4, và 5 đính kèm Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09 thng 10 năm 2026 của Sở Xây dựng;
+ Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn của 24 tuyn không
điều chỉnh (đã được duyệt tại Quyt định số 3572/QĐ-UBND ngày 16 thng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) tại các phụ
lục đính kèm Tờ trình số 18603/TTr-SXD-TC ngày 28 thng 5 năm 2026 của Sở Xây dựng.
8
Phụ lục 3
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT -
06 THÁNG CUỐI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
Stt
Số hiệu tuyến
Nhm xe
Số chuyến
Kinh phí hỗ trợ theo
Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
Kinh phí hỗ trợ cho
người sử dụng
phương tiện vận tải
hành khách công
cộng theo Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND
Tổng giá đặt hàng 6
tháng cuối năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
I. Hợp tác xã vận tải 19/5
82.800
45.524.466.570
10.945.217.650
56.469.684.220
1
19
4_CNG.1
9.380
6.478.094.910
872.937.750
7.351.032.660
19
XBL_CNG
20.916
15.398.589.276
3.981.520.292
19.380.109.568
19
4_CNG.2
2.220
1.540.660.210
206.255.250
1.746.915.460
19
XBL_CNG
4.284
3.153.927.924
815.492.108
3.969.420.032
2
122
3_CNG
14.500
5.819.332.250
1.156.611.250
6.975.943.500
122
XBTB_CNG
31.500
13.133.862.000
3.912.401.000
17.046.263.000
II. Công ty Cổ phần vận tải 26
55.200
14.298.419.700
10.569.357.300
24.867.777.000
1
20
4B_ML
17.400
4.604.987.700
2.347.437.900
6.952.425.600
20
XBL_Diesel
37.800
9.693.432.000
8.221.919.400
17.915.351.400
III. Hợp tác xã vận tải xe buýt Quyết
Thắng
34.960
15.048.515.660
7.672.864.810
22.721.380.470
1
56
3B.2_ML
11.020
4.808.946.740
1.275.299.190
6.084.245.930
56
XBTB.2_Diesel
23.940
10.239.568.920
6.397.565.620
16.637.134.540
IV. Công ty cổ phần Vận tải Thành phố
Hồ Chí Minh
97.152
38.658.692.144
10.746.373.688
49.405.065.832
1
59
3B.1_ML
7.888
3.232.260.320
567.151.280
3.799.411.600
7143
26
10
9
Stt
Số hiệu tuyến
Nhm xe
Số chuyến
Kinh phí hỗ trợ theo
Nghị quyết
29/2024/NQ-HĐND
Kinh phí hỗ trợ cho
người sử dụng
phương tiện vận tải
hành khách công
cộng theo Nghị quyết
09/2026/NQ-HĐND
Tổng giá đặt hàng 6
tháng cuối năm 2026
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)+(6)
59
XBTB.1_Diesel
17.136
6.990.751.152
2.263.616.368
9.254.367.520
59
3B.2_ML
928
423.183.408
66.723.680
489.907.088
59
XBTB.2_Diesel
2.016
905.004.576
266.307.808
1.171.312.384
2
69
3B.2_ML
8.352
3.841.122.528
570.082.464
4.411.204.992
69
XBTB.2_Diesel
18.144
8.222.370.912
1.904.314.464
10.126.685.376
3
72
3B.1_ML
12.296
4.306.059.412
934.717.116
5.240.776.528
72
XBTB.1_Diesel
26.712
9.310.414.176
3.733.100.368
13.043.514.544
72
3B.2_ML
1.160
455.125.700
88.180.860
543.306.560
72
XBTB.2_Diesel
2.520
972.399.960
352.179.280
1.324.579.240
Tổng cộng
270.112
113.530.094.074
39.933.813.448
153.463.907.522
Ghi chú: Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn tại cc phụ
lục 2, 3, 4, và 5 đính kèm Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09 thng 10 năm 2026 của Sở Xây dựng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 7143/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh điều chỉnh và phê duyệt giá đặt hàng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 7143/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 7143/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×