Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT về Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------------------------

Số: 14/2010/TT-BGDĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm  2010

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học

nhayCác nội dung quy định đối với Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học tại Thông tư này (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT) đã bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐTnhay

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; 

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2301/QĐ-LB ngày 22 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Danh mục ngành đào tạo đại học nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Ban Tuyên giáo TW;                       

- Uỷ ban VHGD,TN,TNNĐ của QH;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- Công báo;

- Website Chính phủ;

- Như Điều 3 (để thực hiện);                  

- Website Bộ GD&ĐT;

- Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đã ký

 

 

 

 

Phạm Vũ Luận

DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV - TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

51

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

52

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

5114

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

5214

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

 

 

 

521401

Khoa học giáo dục

 

 

 

52140101

Giáo dục học

 

 

 

52140114

Quản lý giáo dục

 

511402

Đào tạo giáo viên   

521402

Đào tạo giáo viên

 

51140201

Giáo dục Mầm non

52140201

Giáo dục Mầm non

 

51140202

Giáo dục Tiểu học

52140202

Giáo dục Tiểu học

 

51140203

Giáo dục Đặc biệt

52140203

Giáo dục Đặc biệt

 

51140204

Giáo dục Công dân

52140204

Giáo dục Công dân

 

 

 

52140205

Giáo dục Chính trị

 

51140206

Giáo dục Thể chất

52140206

Giáo dục Thể chất

 

51140207

Huấn luyện thể thao*

52140207

Huấn luyện thể thao*

 

51140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

52140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

 

51140209

Sư phạm Toán học

52140209

Sư phạm Toán học

 

51140210

Sư phạm Tin học

52140210

Sư phạm Tin học

 

51140211

Sư phạm Vật lý

52140211

Sư phạm Vật lý

 

51140212

Sư phạm Hoá học

52140212

Sư phạm Hoá học

 

51140213

Sư phạm Sinh học

52140213

Sư phạm Sinh học

 

51140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

52140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

51140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp        

52140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

51140216

Sư phạm Kinh tế gia đình

 

 

 

51140217

Sư phạm Ngữ văn

52140217

Sư phạm Ngữ văn

 

51140218

Sư phạm Lịch sử

52140218

Sư phạm Lịch sử

 

51140219

Sư phạm Địa lý

52140219

Sư phạm Địa lý

 

51140221

Sư phạm Âm nhạc

52140221

Sư phạm Âm nhạc

 

51140222

Sư phạm Mỹ thuật

52140222

Sư phạm Mỹ thuật

 

 

 

52140225

Sư phạm Tiếng Jrai

 

 

 

52140226

Sư phạm Tiếng Khme

 

 

 

52140227

Sư phạm Tiếng H'mong

 

 

 

52140228

Sư phạm Tiếng Chăm

 

51140231

Sư phạm Tiếng Anh

52140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

52140232

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

52140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

52140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

52140235

Sư phạm Tiếng Đức

 

 

 

52140236

Sư phạm Tiếng Nhật

 

5121

Nghệ thuật

5221

Nghệ thuật

 

512101

Mỹ thuật    

522101

Mỹ thuật

 

 

 

52210101

Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật

 

 

 

 

 

 

51210103

Hội hoạ

52210103

Hội hoạ

 

51210104

Đồ hoạ

52210104

Đồ hoạ

 

51210105

Điêu khắc

52210105

Điêu khắc

 

51210107

Gốm

52210107

Gốm

 

512102

Nghệ thuật trình diễn

522102

Nghệ thuật trình diễn

 

 

 

52210201

Âm nhạc học

 

51210203

Sáng tác âm nhạc

52210203

Sáng tác âm nhạc

 

51210204

Chỉ huy âm nhạc

52210204

Chỉ huy âm nhạc

 

51210205

Thanh nhạc

52210205

Thanh nhạc

 

51210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

52210207

Biểu diễn nhạc cụ phương tây

 

51210208

Piano

52210208

Piano

 

51210209

Nhạc Jazz

52210209

Nhạc Jazz

 

51210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

52210210

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

 

 

 

52210221

Lý luận và phê bình sân khấu

 

 

 

52210225

Biên kịch sân khấu

 

51210226

Diễn viên sân khấu kịch hát

52210226

Diễn viên sân khấu kịch hát

 

51210227

Đạo diễn sân khấu

52210227

Đạo diễn sân khấu

 

 

 

52210231

Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình

 

 

 

52210233

Biên kịch điện ảnh - truyền hình

 

51210234

Diễn viên kịch - điện ảnh

52210234

Diễn viên kịch - điện ảnh

 

 

 

52210235

Đạo diễn điện ảnh - truyền hình

 

51210236

Quay phim

52210236

Quay phim

 

 

 

52210241

Lý luận, phê bình múa

 

51210242

Diễn viên múa

52210242

Diễn viên múa

 

51210243

Biên đạo múa

52210243

Biên đạo múa

 

51210244

Huấn luyện múa

52210244

Huấn luyện múa

 

512103

Nghệ thuật nghe nhìn

522103

Nghệ thuật nghe nhìn

 

51210301

Nhiếp ảnh

52210301

Nhiếp ảnh

 

51210302

Công nghệ điện ảnh - truyền hình

52210302

Công nghệ điện ảnh - truyền hình

 

51210303

Thiết kế âm thanh - ánh sáng                               

52210303

Thiết kế âm thanh - ánh sáng

 

512104

Mỹ thuật ứng dụng

522104

Mỹ thuật ứng dụng

 

51210402

Thiết kế công nghiệp

52210402

Thiết kế công nghiệp

 

51210403

Thiết kế đồ họa                                          

52210403

Thiết kế đồ họa

 

51210404

Thiết kế thời trang

52210404

Thiết kế thời trang

 

51210405

Thiết kế nội thất                                           

52210405

Thiết kế nội thất

 

51210406

Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh

52210406

Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh

 

5122

Nhân văn

5222

Nhân văn

 

512201

Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam

522201

Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam

 

51220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

52220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

 

 

 

52220104

Hán Nôm

 

 

 

52220105

Ngôn ngữ Jrai

 

 

 

52220106

Ngôn ngữ Khme

 

 

 

52220107

Ngôn ngữ H'mong

 

 

 

52220108

Ngôn ngữ Chăm

 

 

 

52220110

Sáng tác văn học

 

51220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

52220112

Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam

 

51220113

Việt Nam học

52220113

Việt Nam học

 

512202

Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài

522202

Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài

 

51220201

Tiếng Anh                      

52220201

Ngôn ngữ Anh

 

 

    

52220202

Ngôn ngữ Nga

 

51220203

Tiếng Pháp          

52220203

Ngôn ngữ Pháp

 

51220204

Tiếng Trung Quốc          

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

52220205

Ngôn ngữ Đức

 

 

 

52220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

 

 

 

52220207

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

 

 

 

52220208

Ngôn ngữ Italia

 

51220209

Tiếng Nhật     

52220209

Ngôn ngữ Nhật

 

 

 

52220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

 

52220211

Ngôn ngữ Ảrập

 

 

 

52220212

Quốc tế học

 

 

 

52220213

Đông phương học

 

 

 

52220214

Đông Nam Á học

 

 

 

52220215

Trung Quốc học

 

 

 

52220216

Nhật Bản học

 

 

 

52220217

Hàn Quốc học

 

 

 

52220218

Khu vực Thái Bình Dương học

 

512203

Nhân văn khác

522203

Nhân văn khác

 

 

 

52220301

Triết học

 

 

 

52220310

Lịch sử

 

 

 

52220320

Ngôn ngữ học

 

 

 

52220330

Văn học

 

 

 

52220340

Văn hoá học

 

51220342

Quản lý văn hoá

52220342

Quản lý văn hoá

 

51220343

Quản lý thể dục thể thao*

52220343

Quản lý thể dục thể thao*

 

 

 

5231

Khoa học xã hội và hành vi

 

 

   

523101

Kinh tế học

 

 

 

52310101

Kinh tế

 

 

 

52310106

Kinh tế quốc tế

 

 

 

523102

Khoa học chính trị

 

 

 

52310201

Chính trị học

 

 

 

52310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

 

 

 

52310205

Quản lý nhà nước

 

 

 

52310206

Quan hệ quốc tế

 

 

 

523103

Xã hội học và Nhân học

 

 

 

52310301

Xã hội học

 

 

 

52310302

Nhân học

 

 

 

523104

Tâm lý học

 

 

 

52310401

Tâm lý học

 

 

 

52310403

Tâm lý học giáo dục

 

 

 

523105

Địa lý học

 

 

 

52310501

Địa lý học

 

 

 

52310502

Bản đồ học

 

5132

Báo chí và thông tin

5232

Báo chí và thông tin

 

513201

Báo chí và truyền thông

523201

Báo chí và truyền thông

 

51320101

Báo chí

52320101

Báo chí

 

51320104

Truyền thông đa phương tiện

52320104

Truyền thông đa phương tiện

 

51340406

Công nghệ truyền thông

52340406

Công nghệ truyền thông

 

 

 

52360708

Quan hệ công chúng

 

513202

Thông tin -Thư viện

523202

Thông tin - Thư viện

 

 

 

52320201

Thông tin học

 

51320202

Khoa học thư viện

52320202

Khoa học thư viện

 

513203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

523203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

 

51320303

Lưu trữ học

52320303

Lưu trữ học

 

51320305

Bảo tàng học

52320305

Bảo tàng học

 

513204

Xuất bản - Phát hành

523204

Xuất bản - Phát hành

 

 

 

52320401

Xuất bản

 

51320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

52320402

Kinh doanh xuất bản phẩm

 

5134

Kinh doanh và quản lý

5234

Kinh doanh và quản lý

 

513401

Kinh doanh

523401

Kinh doanh

 

51340101

Quản trị kinh doanh

52340101

Quản trị kinh doanh

 

51340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

51340107

Quản trị khách sạn

52340107

Quản trị khách sạn

 

51340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

52340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

 

51340115

Marketing

52340115

Marketing

 

 

 

52340116

Bất động sản

 

 

 

52340120

Kinh doanh quốc tế

 

51340121

Kinh doanh thương mại

52340121

Kinh doanh thương mại

 

513402

Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

523402

Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm

 

51340201

Tài chính – Ngân hàng

52340201

Tài chính – Ngân hàng

 

51340202

Bảo hiểm

52340202

Bảo hiểm

 

513403

Kế toán – Kiểm toán

523403

Kế toán – Kiểm toán

 

51340301

Kế toán

52340301

Kế toán

 

51340302

Kiểm toán

52340302

Kiểm toán

 

513404

Quản trị – Quản lý

523404

Quản trị – Quản lý

 

 

 

52340401

Khoa học quản lý

 

51340404

Quản trị nhân lực

52340404

Quản trị nhân lực

 

51340405

Hệ thống thông tin quản lý

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

 

51340406

Quản trị văn phòng

52340406

Quản trị văn phòng

 

51340407

Thư ký văn phòng

 

 

 

5138

Pháp luật

5238

Pháp luật

 

 

 

523801

Luật

 

 

 

52380101

Luật

 

 

 

52380107

Luật kinh tế

 

 

 

52380108

Luật quốc tế

 

513802

Dịch vụ pháp lý

 

 

 

51380201

Dịch vụ pháp lý

 

 

 

5142

Khoa học sự sống

5242

Khoa học sự sống

 

 

 

524201

Sinh học

 

 

 

52420101

Sinh học

 

514202

Sinh học ứng dụng

524202

Sinh học ứng dụng

 

51420201

Công nghệ sinh học

52420201

Công nghệ sinh học

 

51420202

Kỹ thuật sinh học*

52420202

Kỹ thuật sinh học*

 

51420203

Sinh học ứng dụng

52420203

Sinh học ứng dụng

 

5144

Khoa học tự nhiên

5244

Khoa học tự nhiên

 

 

 

524401

Khoa học vật chất

 

 

 

52440101

Thiên văn học

 

 

 

52440102

Vật lý học

 

 

 

52440112

Hoá học

 

 

 

52430122

Khoa học vật liệu

 

514402

Khoa học trái đất

524402

Khoa học trái đất

 

 

 

52440201

Địa chất học

 

 

 

52440217

Địa lý tự nhiên

 

51440221

Khí tượng học

52440221

Khí tượng học

 

51440224

Thuỷ văn

52440224

Thuỷ văn

 

 

 

52440228

Hải dương học

 

 

 

524403

Khoa học môi trường

 

 

 

52440301

Khoa học môi trường

 

 

 

52440306

Khoa học đất

 

5146

Toán và thống kê

5246

Toán và thống kê

 

 

 

524601

Toán học

 

 

 

52460101

Toán học

 

 

 

52460112

Toán ứng dụng

 

 

 

52460115

Toán cơ

 

514602

Thống kê

524602

Thống kê

 

51460201

Thống kê

52460201

Thống kê

 

5148

Máy tính và công nghệ thông tin

5248

Máy tính và công nghệ thông tin

 

514801

Máy tính

524801

Máy tính

 

51480101

Khoa học máy tính

52480101

Khoa học máy tính

 

51480102

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

 

 

 

52480103

Kỹ thuật phần mềm

 

51480104

Hệ thống thông tin

52480104

Hệ thống thông tin

 

514802

Công nghệ thông tin

524802

Công nghệ thông tin

 

51480201

Công nghệ thông tin

52480201

Công nghệ thông tin

 

51480202

Tin học ứng dụng

 

 

 

5151

Công nghệ kỹ thuật

5251

Công nghệ kỹ thuật

 

515101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

525101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

 

51510101

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

 

 

 

51510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

51510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

52510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

51510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

52510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

 

51510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

52510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

 

515102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

525102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

51510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

51510202

Công nghệ chế tạo máy

52510202

Công nghệ chế tạo máy

 

51510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

51510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

51510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

 

 

52510210

Công thôn                      

 

515103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

525103

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

51510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

51510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

51510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

51510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

515104

Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

525104

Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

51510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

 

51510402

Công nghệ vật liệu

52510402

Công nghệ vật liệu

 

51510405

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

 

51510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

515105

Công nghệ sản xuất

 

 

 

51510501

Công nghệ in

 

 

 

51510503

Công nghệ hàn

 

 

 

51510505

Bảo dưỡng công nghiệp

 

 

 

515106

Quản lý công nghiệp

525106

Quản lý công nghiệp

 

51510601

Quản lý công nghiệp

52510601

Quản lý công nghiệp

 

 

 

52510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

 

 

 

52510603

Kỹ thuật công nghiệp

 

 

 

52510604

Kinh tế công nghiệp

 

515109

Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

 

 

51515901

Công nghệ kỹ thuật địa chất

 

 

 

51515902

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

 

 

 

515110

Công nghệ kỹ thuật mỏ

 

 

 

51511001

Công nghệ kỹ thuật mỏ

 

 

 

51511002

Công nghệ tuyển khoáng

 

 

 

 

 

5252

Kỹ thuật

 

 

 

525201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

 

 

 

52520101

Cơ kỹ thuật

 

 

 

52520103

Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

52520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

 

 

52520115

Kỹ thuật nhiệt

 

 

 

52520120

Kỹ thuật hàng không

 

 

 

52520122

Kỹ thuật tàu thuỷ

 

 

 

525202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

 

 

 

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

 

 

 

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

 

52520212

Kỹ thuật y sinh*

 

 

 

52520214

Kỹ thuật máy tính

 

 

 

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

 

 

 

525203

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

 

 

 

52520301

Kỹ thuật hoá học

 

 

 

52520309

Kỹ thuật vật liệu

 

 

 

52520310

Kỹ thuật vật liệu kim loại

 

 

 

52520320

Kỹ thuật môi trường

 

 

 

525204

Vật lý kỹ thuật

 

 

 

52520401

Vật lý kỹ thuật

 

 

 

52520402

Kỹ thuật hạt nhân

 

 

 

525205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

 

 

 

52520501

Kỹ thuật địa chất

 

 

 

52520502

Kỹ thuật địa vật lý

 

 

 

52520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

 

 

 

52520504

Kỹ thuật biển

 

 

 

525206

Kỹ thuật mỏ

 

 

 

52520601

Kỹ thuật mỏ

 

 

 

52520604

Kỹ thuật dầu khí

 

 

 

52520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

 

5154

Sản xuất và chế biến

5254

Sản xuất và chế biến

 

 

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

525401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

 

51540102

Công nghệ thực phẩm

52540101

Công nghệ thực phẩm

 

51540104

Công nghệ sau thu hoạch

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

51540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

52540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

 

515402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

525402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

 

 

 

52540201

Kỹ thuật dệt

 

51540202

Công nghệ sợi, dệt

52540202

Công nghệ sợi, dệt

 

51540204

Công nghệ may

52540204

Công nghệ may

 

51540206

Công nghệ da giày

52540206

Công nghệ da giày

 

515403

Sản xuất, chế biến khác

525403

Sản xuất, chế biến khác

 

51540301

Công nghệ chế biến lâm sản

52540301

Công nghệ chế biến lâm sản

 

51540302

Công nghệ giấy và bột giấy

 

 

 

5158

Kiến trúc và xây dựng

5258

Kiến trúc và xây dựng

 

 

 

525801

Kiến trúc và quy hoạch

 

 

 

52580102

Kiến trúc

 

 

 

52580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

52580110

Kiến trúc cảnh quan

 

 

 

525802

Xây dựng

 

 

 

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

52580203

Kỹ thuật công trình biển

 

 

 

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

 

52580208

Kỹ thuật xây dựng

 

 

 

52580210

Địa kỹ thuật xây dựng

 

 

 

52580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

515803

Quản lý xây dựng

525803

Quản lý xây dựng

 

 

 

52580301

Kinh tế xây dựng

 

51580302

Quản lý xây dựng

52580302

Quản lý xây dựng

 

5162

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

5262

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

 

516201

Nông nghiệp

526201

Nông nghiệp

 

 

 

52620101

Nông nghiệp

 

51620102

Khuyến nông

52620102

Khuyến nông

 

51620105

Chăn nuôi

52620105

Chăn nuôi

 

 

 

52620109

Nông học

 

51620110

Khoa học cây trồng

52620110

Khoa học cây trồng

 

51620112

Bảo vệ thực vật

52620112

Bảo vệ thực vật

 

 

 

52620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

51620114

Kinh doanh nông nghiệp

52620114

Kinh doanh nông nghiệp

 

 

 

52620115

Kinh tế nông nghiệp

 

51620116

Phát triển nông thôn

52620116

Phát triển nông thôn

 

516202

Lâm nghiệp

526202

Lâm nghiệp

 

51620201

Lâm nghiệp

52620201

Lâm nghiệp

 

 

 

52620202

Lâm nghiệp đô thị

 

51620205

Lâm sinh

52620205

Lâm sinh

 

51620211

Quản lý tài nguyên rừng

52620211

Quản lý tài nguyên rừng

 

516203

Thuỷ sản

526203

Thuỷ sản

 

51620301

Nuôi trồng thuỷ sản

52620301

Nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

52620302

Bệnh học thủy sản

 

 

 

52620304

Kỹ thuật khai thác thủy sản

 

 

 

52620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

5164

Thú y

5264

Thú y

 

 

 

526401

Thú y

 

 

 

52640101

Thú y

 

516402

Dịch vụ thú y

 

 

 

51640201

Dịch vụ thú y

 

 

 

5172

Sức khoẻ

5272

Sức khoẻ

 

 

 

527201

Y học

 

 

 

52720101

Y đa khoa

 

 

 

527202

Y học cổ truyền

 

52720201

Y học cổ truyền

52720201

Y học cổ truyền

 

517203

Dịch vụ y tế

527203

Dịch vụ y tế

 

 

 

52720301

Y tế công cộng

 

52720305

Y sinh học thể dục thể thao

52720305

Y sinh học thể dục thể thao

 

51720330

Kỹ thuật y học

52720330

Kỹ thuật y học

 

51720332

Xét nghiệm y học

52720332

Xét nghiệm y học

 

51720333

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

52720333

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng

 

 

 

527204

Dược học

 

 

 

52720401

Dược học

 

517205

Điều dưỡng, hộ sinh

527205

Điều dưỡng, hộ sinh

 

51720501

Điều dưỡng

52720501

Điều dưỡng

 

51720502

Hộ sinh

 

 

 

517206

Răng - Hàm - Mặt

527206

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

52720601

Răng - Hàm - Mặt

 

51720602

Kỹ thuật phục hình răng

52720602

Kỹ thuật phục hình răng

 

 

 

527207

Quản lý bệnh viện

 

 

 

52720701

Quản lý bệnh viện

 

5176

Dịch vụ xã hội

5276

Dịch vụ xã hội

 

517601

Công tác xã hội

527601

Công tác xã hội

 

51760101

Công tác xã hội

52760101

Công tác xã hội

 

51760102

Công tác thanh thiếu niên

52760102

Công tác thanh thiếu niên

 

5181

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

5281

Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân

 

 

 

528102

Khách sạn, nhà hàng

 

518105

Kinh tế gia đình

528105

Kinh tế gia đình

 

51810501

Kinh tế gia đình

52810501

Kinh tế gia đình

 

5184

Dịch vụ vận tải

5284

Dịch vụ vận tải

 

518401

Khai thác vận tải

528401

Khai thác vận tải

 

51840101

Khai thác vận tải

52840101

Khai thác vận tải

 

 

 

52840104

Kinh tế vận tải

 

 

 

52840106

Khoa học hàng hải

 

51840107

Điều khiển tàu biển

 

 

 

51840108

Vận hành khai thác máy tàu

 

 

 

5185

Môi trường và bảo vệ môi trường

5285

Môi trường và bảo vệ môi trường

 

518501

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

528501

Kiểm soát và bảo vệ môi trường

 

 

 

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

 

52850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

51850103

Quản lý đất đai

52850103

Quản lý đất đai

 

 

 

528502

Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

 

 

 

52850201

Bảo hộ lao động

 

5186

An ninh, quốc phòng

5286

An ninh, Quốc phòng

 

518601

An ninh và trật tự xã hội

528601

An ninh và trật tự xã hội

 

 

 

52860102

Điều tra trinh sát

 

 

 

52860104

Điều tra hình sự

 

 

 

52860108

Kỹ thuật hình sự

 

 

 

52860109

Quản lý nhà nước về an ninh trật tự

 

 

 

52860111

Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân

 

 

 

52860112

Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự

 

51860113

Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn

52860113

Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn

 

 

 

52860116

Hậu cần công an nhân dân

 

 

 

52860117

Tình báo an ninh

 

518602

Quân sự

528602

Quân sự

 

51860206

Biên phòng

52860206

Biên phòng

 

51860210

Chỉ huy tham mưu

52860210

Chỉ huy tham mưu

 

 

 

52860214

Chỉ huy kỹ thuật

 

 

 

52860220

Tình báo quân sự

 

 

 

52860226

Hậu cần quân sự

 

 

 

 

 

 

     

KT. BỘ TRƯỞNG

 

     

THỨ TRƯỞNG

 

     

 

 
     

Phạm Vũ Luận

 

       

 

 

nhay
Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV - Trình độ cao đẳng, đại học được sửa đổi, bổ sung bởi Danh mục Sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT (theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT)
nhay
Bổ sung

thuộc tính Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT

Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạoSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:14/2010/TT-BGDĐTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Phạm Vũ Luận
Ngày ban hành:27/04/2010Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT

Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------------------------

Số: 14/2010/TT-BGDĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm  2010

 

 

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học

 

 

Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; 

Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2301/QĐ-LB ngày 22 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Danh mục ngành đào tạo đại học nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Ban Tuyên giáo TW;                       

- Uỷ ban VHGD,TN,TNNĐ của QH;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- Công báo;

- Website Chính phủ;

- Như Điều 3 (để thực hiện);                  

- Website Bộ GD&ĐT;

- Lưu: VT, Vụ GDĐH, Vụ PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đã ký

 

 

 

 

Phạm Vũ Luận

 

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem Nội dung MIX.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi