Thông tư 06/2013/TT-BLĐTBXH danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
_________

Số: 06/2013/TT-BLĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 23 tháng 05 năm 2013

Căn cứ Luật Dạy nghề ngày 29 tháng 11  năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định về danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sữa chữa máy thi công xây dựng; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Chế tạo thiết bị cơ khí; Chế tạo vỏ tàu thủy như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Chế tạo thiết bị cơ khí; Chế tạo vỏ tàu thủy để áp dụng đối với trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghề, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 7 năm 2013.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Dạy nghề, các trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học có đăng ký hoạt động dạy các nghề trên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Ban bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm soát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND, Sở LĐTBXH, Sở Tài chính các tỉnh;
Thành phố trực thuộc Trung ương;
- Website của Chính phủ;
- Website Bộ LĐTBXH;
- Công báo;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, TCDN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


 




Nguyễn Ngọc Phi

 

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

DẠY NGHỀ KỸ THUẬT MÁY NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06 /2013 /TT- BLĐTBXH ngày 23 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã nghề: 40510211

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

 

 

 

 

 

 

Năm 2013

 

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)

Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật (MH07)

Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH08)

Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 09)

Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật (MH 10)

Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí (MH 11)

Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 12)

Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức và quản lý sản xuất (MH 13)

Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trồng trọt cơ bản (MH 14)

Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chăn nuôi cơ bản (MH 15)

Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Động cơ đốt trong (MH 16)

Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu tạo máy kéo (MH 17)

Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Vận hành - Bảo dưỡng (MĐ 18)

Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Liên hợp máy làm đất (MĐ 19)

Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Máy gieo trồng (MĐ 20)

Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Máy chăm sóc (MĐ 21)

Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Máy thu hoạch (MĐ 22)

Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Máy chế biến nông sản (MĐ 23)

Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Máy chăn nuôi (MĐ 24)

Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( bắt buộc): Gia công bổ trợ (MĐ 25)

Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy gieo trồng (MĐ 27)

Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( tự chọn): Máy chăm sóc (MĐ 28)

Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( tự chọn): Máy thu hoạch (MĐ 29)

Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun ( tự chọn): Máy chế biến nông sản (MĐ 30)

Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy chăn nuôi (MĐ 31)

Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn

Bảng 26: Danh mục thiết bị bổ sung cho mô đun tự chọn (tự chọn): Máy gieo trồng (MĐ 29)

Bảng 27: Danh mục thiết bị bổ sung cho mô đun ( tự chọn): Máy chăm sóc (MĐ 28)

Bảng 28: Danh mục thiết bị bổ sung cho mô đun ( tự chọn): Máy thu hoạch (MĐ 29)

Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung cho mô đun ( tự chọn): Máy chế biến nông sản (MĐ 30)

Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung cho mô đun (tự chọn): Máy chăn nuôi (MĐ 31)

Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp

 

PHẦN THUYẾT MINH

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp, ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 31 tháng 03 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

I. Nội dung danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp

1. Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).

Chi tiết từ bảng 01 đến bảng 24, danh mục thiết bị tối thiểu cho từng môn học, mô đun bao gồm:

- Chủng loại và số lượng thiết bị tối thiểu, cần thiết đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun. 

- Yêu cầu sư  phạm của thiết bị.

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị bao gồm các thông số kỹ thuật chính, cần thiết của thiết bị, đáp ứng yêu cầu của môn học, mô đun.

2. Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc

Bảng 25 - Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc Trong bảng này:

- Chủng loại thiết bị là tất cả thiết bị có trong danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc;

- Số lượng thiết bị của từng chủng loại là số lượng tối thiểu đáp ứng yêu cầu của các môn học, mô đun bắt buộc;

- Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của mỗi chủng loại thiết bị đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của chủng loại đó trong các môn học, mô đun bắt buộc.

3. Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn

Đây là các danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn (từ bảng 26 đến bảng 30) dùng để bổ sung cho bảng 25.

II. Áp dụng danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp

Các Trường đào tạo nghề Kỹ thuật máy nông nghiệp, trình độ trung cấp nghề đầu tư thiết bị dạy nghề theo:

1. Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc (bảng 25).

2. Danh mục thiết bị bổ sung tương ứng với mô đun tự chọn. Loại bỏ thiết bị trùng lặp giữa các mô đun tự chọn (nếu có).

3. Quy mô, kế hoạch đào tạo cụ thể của trường (có tính đến thiết bị sử dụng chung giữa các nghề khác nhau trong trường).

PHẦN A

DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU THEO TỪNG MÔN HỌC, MÔ ĐUN

(BẮT BUỘC, TỰ CHỌN)

Bảng 01:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CƠ KỸ THUẬT

 

 

Bảng 02:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

 

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẼ KỸ THUẬT

 

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

 

Mã số môn học: MH 08

 

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

 

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bàn vẽ kỹ thuật chuyên dùng

Bộ

18

Sử dụng trong quá trình vẽ kỹ thuật

Điều chỉnh được chiều cao, điều chỉnh được độ nghiêng

Kích thước mặt bàn vẽ:  ≤ Khổ A3

2

Dụng cụ vẽ kỹ thuật  chuyên dùng

Bộ

18

Phù hợp với yêu cầu vẽ kỹ thuật

3

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

4

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

             

 

Bảng 03:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC):  KỸ THUẬT ĐIỆN

 

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

 

Mã số môn học: MH 09

 

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

 

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Bàn thí nghiệm mạch điện xoay chiều

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo và nguyên lý hoạt động  mạch điện xoay chiều

Lắp trên bảng panel

Di chuyển được gồm:

Nguồn điện xoay chiều

Tải thuần trở

Tải thuần cảm

Tải thuần dung

2

Bàn thí nghiệm mạch điện 1 chiều

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo và nguyên lý hoạt động  mạch điện 1 chiều

Lắp trên bảng panel

Di chuyển được gồm:

Nguồn điện 1 chiều

Tải thuần trở

3

Động cơ điện 1 chiều

Chiếc

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ điện

Công suất:

0,5kW ÷1 kw

4

Động cơ điện KĐB xoay chiều 3 pha

Chiếc

1

Công suất:

1kW ÷ 2,5 kW

5

Máy biến áp

Chiếc

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy biến áp

 Công suất:

  0,3KVA ÷2 KVA

6

Đồng hồ đo điện vạn năng

Chiếc

6

 Dùng để kiểm tra thiết bị điện, điện tử

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường

7

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

8

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

             

 

Bảng 04: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

 

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ ĐO LƯỜNG KỸ THUẬT

 

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

 

Mã số môn học: MH 10

 

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

 

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Thước cặp

Bộ

1

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo, kiểm tra

 Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ bao gồm

- Thước cặp cơ khí

Chiếc

3

Độ chính xác

≤ 0,1mm

- Thước cặp điện tử

Chiếc

1

Độ chính xác

 ≤ 0,02mm

2

Pan me

Bộ

2

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo, kiểm tra

Khoảng đo  ≤ 150mm

Độ chính xác:  

≤ 0,01 mm

Mỗi bộ bao gồm

- Pan me đo trong

Chiếc

1

- Pan me đo ngoài

Chiếc

1

- Pan me điện tử

Chiếc

1

3

Đồng hồ so

Bộ

2

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo, kiểm tra

 Độ chính xác:  

 ≤ 0,01mm

4

Thước đo góc

Chiếc

2

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo góc

Góc đo: ≤3600

5

Căn lá

Bộ

6

Sử dụng để kiểm tra kích thước

Độ dầy:

 0,02mm ÷ 2,5 mm

6

Thước lá

Chiếc

2

Nhận dạng và sử dụng

 Độ chia: 1 mm

7

Com pa đo trong

Chiếc

6

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo

Độ mở  ≤ 50mm

8

Com pa đo ngoài

Chiếc

6

Độ mở  ≤ 500mm

9

Thước đo chiều sâu

Chiếc

6

Sử dụng để minh họa cấu tạo và thực hành đo, kiểm tra rãnh, lỗ

Phạm vi đo: ≤ 150 mm.

Độ chính xác: 

  ≤ 0,1 mm

10

Đồng hồ đo điện vạn năng

Chiếc

1

Sử dụng để giới thiệu cách đo

Loại thông dụng trên thị trường

11

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

12

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

             

 

 

Bảng 05:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 11

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy thử kéo – nén – uốn

Chiếc

1

Dùng để kiểm tra cường độ chịu kéo, nén, uốncủa vật liệu

Lực kéo, nén, uốn 

≤ 2000 kN.

2

Máy mài

Chiếc

1

Dùng để mài bề mặt chi tiết

Đường kính:

≤ 180mm

3

Lò nhiệt luyện.

Chiếc

1

Dùng để gia nhiệt cho kim loại

 Độ gia nhiệt :

≤ 1200° C

4

Máy soi tổ chức kim loại

Chiếc

1

Dùng để soi tổ chức kim loại

Độ phóng đại
≤1000 lần

5

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

6

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

 

 Bảng 06:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): AN TOÀN LAO ĐỘNG

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 12

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

01

Sử dụng để giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy

Mỗi bộ bao gồm

- Bình chữa cháy

Chiếc

01

- Đầu báo khói, báo cháy

Chiếc

01

- Hộp tủ chữa cháy

Chiếc

01

- Vòi chữa cháy

Cuộn

01

2

Dụng cụ bảo hộ lao động

Bộ

01

Sử dụng để giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

Theo TCVN về bảo hộ lao động

Mỗi bộ bao gồm

- Quần áo bảo hộ

Bộ

01

- Mũ bảo hộ

Chiếc

01

- Giầy bảo hộ

Đôi

01

- Khẩu trang bảo hộ

Chiếc

01

- Dây móc bảo hộ

Bộ

01

- Kính bảo hộ

Chiếc

01

- Giăng tay bảo hộ

Đôi

01

3

Dụng cụ trang bị cứu thương

Bộ

01

Sử dụng để giới thiệu và hướng dẫn cách sử dụng

Theo TCVN về y tế

Mỗi bộ bao gồm:

- Tủ thuốc

Chiếc

01

- Cáng cứu thương

Chiếc

01

- Nẹp định vị

Bộ

01

- Giăng tay y tế

Đôi

01

- Panh, kéo

Bộ

01

- Hộp dụng cụ sơ cứu

Hộp

01

4

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng

≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

5

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

 Bảng 07: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông ghiệp

Mã số môn học: MH 13

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng

≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

2

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

 

 Bảng 08: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): TRỒNG TRỌT CƠ BẢN

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 14

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng

≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

2

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 09: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CHĂN NUÔI CƠ BẢN

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 15

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng

≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

2

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

           

 

Bảng 10:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 16

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Mô hình cơ cấu biên tay quay

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của cơ cấu

Cắt từng phần, có khả năng hoạt động các hệ thống

2

Mô hình động cơ 2 kỳ cắt bổ

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của động cơ

Cắt từng phần, có khả năng hoạt động các hệ thống

3

Mô hình động cơ diezel 4 kỳ cắt bổ

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của động cơ

Cắt từng phần, có khả năng hoạt động các hệ thống

4

Động cơ chế hoà khí 4 kỳ cắt bổ

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của động cơ

Cắt từng phần, có khả năng hoạt động các hệ thống

5

Cơ cấu biên tay quay

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của cơ cấu

Có khả năng tháo lắp và hoạt động được

6

Nắp máy và cơ cấu phân phối khí

Bộ

1

Nhận biết cơ cấu, cấu tạo, hoạt động của cơ cấu

Có khả năng tháo lắp và hoạt động được

7

Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ điezel

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

8

Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ chế hoà khí

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

9

Mô hình hệ thống bôi trơn

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

10

Mô hình hệ thống làm mát

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

11

Mô hình hệ thống đánh lửa bán dẫn

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

12

Mô hình hệ thống đánh lửa má vít

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

13

Mô hình hệ thống khởi động điện

Bộ

1

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của hệ thống

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

14

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

15

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 11:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔN HỌC (BẮT BUỘC): CẤU TẠO MÁY KÉO

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số môn học: MH 17

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Cơ cấu điều khiển ly hợp bằng thuỷ lực

Bộ

2

Dùng để minh hoạ cấu tạo, hoạt động của cơ cấu

Loại thông dụng trên máy kéo

2

Hộp số cơ khí

Chiếc

2

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Số trục : ≤ 3

3

Hộp số tự động

Chiếc

2

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Loại thông dụng trên máy kéo

4

Hộp số phụ

Chiếc

2

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Loại thông dụng trên máy kéo

5

Cầu chủ động cắt bổ

Bộ

2

Dùng để làm trực quan, giới thiệu cấu tạo, nguyên lý hoạt động

Loại thông dụng trên máy kéo

6

Cầu chủ động

Bộ

2

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Loại thông dụng trên máy kéo

7

Truyền lực cuối cùng

Bộ

2

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Loại thông dụng trên máy kéo

8

Mô hình hệ thống phanh cơ khí

Bộ

1

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

9

Hệ thống lái trợ lực

Bộ

1

10

Mô hình bộ ly hợp ma sát

Bộ

1

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

11

Mô hình hệ thống lái cơ học

Bộ

2

12

Mô hình hệ thống lái trợ lực dầu

Bộ

1

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

13

Mô hình hệ thống phanh dầu

Bộ

1

14

Mô hình hệ thống phanh hơi

Bộ

1

Dùng để nhận dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép trên máy kéo

Cắt bổ 1/4, các chi tiết sơn màu phân biệt và có khả năng hoạt động

15

Mô hình hệ thống nâng hạ thuỷ lực

Bộ

1

16

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

17

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 12:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): VẬN HÀNH - BẢO DƯỠNG

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 18

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Động cơ Diesel 4 kỳ

Bộ

1

Dùng để rèn luyện kỹ năng vận hành bảo dưỡng và sửa chữa động cơ

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ bao gồm

- Động cơ 1 xi lanh

Chiếc

1

Công suất: ≤18Hp

- Động cơ nhiều xi lanh

Chiếc

1

Công suất: ≤80Hp

2

Động cơ hai kỳ chế hòa khí

Chiếc

2

Dùng để rèn luyện kỹ năng vận hành bảo dưỡng và sửa chữa động cơ

Công suất: ≤ 3,5 Hp

3

Động cơ điện  ba pha

Chiếc

2

Dùng để rèn luyện kỹ năng vận hành bảo dưỡng và sửa chữa động cơ điện

Công suất: ≤  37 kW

4

Động cơ điện 01 pha

Chiếc

2

Công suất: ≤ 2 kW

5

Động cơ điện một chiều

Chiếc

2

Công suất:≤ 100 W

6

Máy kéo bánh lốp

Chiếc

1

Dùng để rèn luyện kỹ năng vận hành bảo dưỡng và sửa chữa máy kéo

Công suất động cơ: 

≤  80Hp

7

Máy kéo loại điều khiển cầm tay

Chiếc

2

Công suất động cơ:  

≤ 15 Hp

8

Máy kéo bánh xích

Chiếc

1

Công suất:  ≤ 90Hp

9

Bàn hệ thống điện máy kéo

Chiếc

2

Dùng để rèn luyện kỹ năng bảo dưỡng và sửa chữa máy kéo

Đủ các phần và hoạt động được

10

Động cơ chế                     hòa khí 4 kỳ

Chiếc

2

Sử dụng để tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra sửa chữa động cơ

Công suất: ≤ 80Hp

11

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Dùng để tháo lắp máy

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

12

Thùng rửa chi tiết

Bộ

1

Dùng để làm sạch chi tiết

Dùng khí  nén khí

13

Cẩu nâng di động

Chiếc

1

Dùng cho công việc bảo dưỡng và sửa chữa

Tải trọng nâng từ:

0,5 tấn÷ 2,5 tấn

14

Máy nén khí

Chiếc

01

Phục vụ cho công việc bảo dưỡng và sửa chữa

Áp suất ≤10 KG/cm2

15

Dụng cụ đo

Bộ

01

Dùng để kiểm tra xác định tình trạng kỹ thuật của chi tiết

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau

Mỗi bộ bao gồm

- Pan me đo ngoài

Bộ

02

Khoản đo : ≤ 150mm

Độ chia:0,01

- Pan me đo trong

Bộ

1

Khoản đo : ≤ 150mm

Độ chia:0,01

- Đồng hồ so đo trong

Chiếc

3

Độ chính xác:

 ≤   0,01mm

- Thước cặp

Chiếc

6

Độ chính xác:

 ≤ 0,1mm

16

Dụng cụ sửa chữa cơ cấu phân phối khí

Bộ

1

Dùng để sửa chữa  cơ cấu phân phối khí

Loại thông dụng trên thị trường

17

Đồng hồ đo điện vạn năng

Chiếc

3

Dùng cho việc kiểm tra xác định tình trạng kỹ thuật của chi tiết

Loại thông dụng trên thị trường

18

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

19

Máy vi tính

Bộ

19

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 13: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): LIÊN HỢP MÁY LÀM ĐẤT

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 19

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy cày treo 

Chiếc

1

Dùng để thành lập liên hợp máy làm đất

Số lượng thân cày: ≥ 1

2

Máy cày chảo

Chiếc

1

Số chảo: ≥ 2

3

Máy phay đất

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:≤ 1,4 m

4

Bánh lồng góc

Bộ

1

Dùng để thành lập liên hợp máy làm đất

Bề rộng làm việc: ≤1 m

5

Bánh lồng bai

Bộ

1

Bề rộng làm việc:≤ 1 m

6

Máy bừa đĩa

Chiếc

1

Số tổ bừa:  2 ÷ 4

7

Máy bừa răng

Chiếc

1

Số hàng: ≥1 hàng

8

Máy kéo bánh lốp

Chiếc

1

Dùng để thành lập liên hợp máy làm đất

Công suất:  ≤ 100 Hp

9

Máy kéo xích

Chiếc

1

Công suất động cơ:

 ≤ 90 HP

10

Trang đất

Chiếc

1

Bề rộng làm việc :

≤ 3,2 m

11

Rơ mooc

Chiếc

2

Dùng để thành lập liên hợp máy kéo

Trọng tải: ≤ 6 tấn

12

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Sử dụng tháo, lắp thiết bị

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

13

Kích thủy lực

Chiếc

2

Sử dụng để nâng, hạ thiết bị

Tải trọng  nâng:

≤ 10tấn

14

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu ≥1800mm x1800 mm.

15

Máy vi tính

Bộ

19

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 14: DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY GIEO TRỒNG

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ20

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy gieo đậu tương

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy

Bề rộng làm việc:

 ≤ 3,5 m.

2

Máy gieo ngô

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:

≤ 2,8 m.

3

Máy gieo sạ kéo tay

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy

Bề rộng làm việc:

 ≤ 2,2 m

4

Máy tra hạt xới cỏ, bón phân

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:

 ≤ 3,5 m

5

Máy cấy

Chiếc

2

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy

Số hàng cấy:  ≤ 8

6

Máy đào hố trồng cây

Chiếc

1

Đường kính mũi khoan:   ≤ 1 m

7

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

8

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 15:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY CHĂM SÓC

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 21

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy Bơm ly tâm

Chiếc

2

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra, điều chỉnh và sửa chữa máy

Lưu lượng:

   ≤  500m3/h

2

Máy Bơm  hướng trục

Chiếc

2

Lưu lượng:

≤  500m3/h

3

Máy phun thuốc trừ sâu

Bộ

1

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ bao gồm

- Dùng ắc quy

Chiếc

1

 Dung tích bình:

 ≤ 25 lít

- Dùng động cơ nổ

Chiếc

1

Động cơ Xăng
Công suất:  ≤ 6 Hp

4

Giàn phun tưới

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra, điều chỉnh và sửa chữa hệ thống

Tự động (đóng, cắt)

Diện tích phun tưới

tối thiểu 100 m2

5

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Dùng để tháo lắp và kiểm tra máy

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

6

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

7

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 16:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY THU HOẠCH

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 22

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy gặt lúa dải hàng

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy gặt

.Chiều rộng cắt lúa:           

 ≤ 2,5 m  

2

Máy gặt đập liên hoàn

Chiếc

1

Chiều rộng cắt:  

 ≤ 2,5 m  

3

Máy tuốt tự hành

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy tuốt lúa

Động cơ công suất: 

 ≤  18 Hp  

4

Máy tuốt lúa đạp chân

Chiếc

1

 Năng suất : ≤ 0,5 tấn/h  

5

Máy tuốt dùng động cơ điện

Chiếc

1

Năng suất:  ≤ 0,7 tấn/h  

6

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Dùng để tháo lắp và kiểm tra và sửa chữa máy

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

7

Máy chiếu (Projector)

Bộ

01

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm.

8

Máy vi tính

Bộ

01

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 17:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY CHẾ BIẾN NÔNG SẢN

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 23

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy bóc vỏ, đánh bóng

Bộ

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra, điều chỉnh và sửa chữa máy

Năng suất:

≤ 1,2  Tấn/h

2

Máy xay xát liên hoàn

Bộ

1

Năng suất:  

 ≤ 2,5  Tấn/h

3

Máy sấy trống quay

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy sấy

Nhiệt độ sấy:    

1200 C ÷2500C

4

Máy sấy vỉ ngang

Chiếc

1

Nhiệt độ sấy:

400 C ¸ 50 0C

Thời gian sấy:

8 h/mẻ ¸ 11 h/mẻ

5

Máy sấy dùng năng lượng mặt trời

Chiếc

1

Năng suất:

≤ 0,8  Tấn/h

Nhiệt độ sấy:

450 C÷ 60 0C

6

Máy sấy đa năng

Chiếc

1

Năng suất:

 - Sấy hạt:

   ≤ 3 Tấn/mẻ

- Sấy rau quả:

 ≤ 1,5 tấn/mẻ

7

Máy sấy thủ công

Chiếc

1

Năng suất:

 ≤ 0,2tấn/mẻ

Nhiệt độ sấy:

 600  C  ÷ 80 0C

8

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Dùng để tháo lắp và kiểm tra và sửa chữa máy

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

9

Máy chiếu (Projector)

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

- Cường độ chiếu sáng ≥2500 Ansillumens

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

10

Máy vi tính

Bộ

1

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm.

 

Bảng 18:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): MÁY CHĂN NUÔI

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 24

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Dụng cụ soi trứng

Chiếc

6

Dùng để kiểm tra

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường

2

Máy ấp trứng kỹ thuật số

Chiếc

1

Dùng để thực hành kỹ năng tháo lắp, kiểm tra , điều chỉnh và sửa chữa máy ấp trứng

Số lượng trứng:

  ≤ 1000 quả

Đảo Trứng tự động

3

Máy ấp trứng bán tự động

Chiếc

1

Số lượng trứng:

 ≤ 1000  quả

Đảo trứng bằng tay

4

Mô hình máy ấp trứng

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý hoạt động 

Mô hình dàn trải. Kích thước phù hợp trong đào tạo

5

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Dùng để tháo lắp và kiểm tra và sửa chữa máy

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

6

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

7

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800mm

 

Bảng 19:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (BẮT BUỘC): GIA CÔNG BỔ TRỢ

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 25

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

2

Dùng để thực hành hàn

Dòng điện hàn :

 £ 300A

2

Bộ dụng cụ  hàn-cắt  khí

Bộ

2

 Dùng để thực hành hàn và cắt bằng khí

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ  gồm:

- Mỏ hàn

Chiếc

01

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Van giảm áp khí ôxy

Chiếc

01

- Van giảm áp khí C2H2

Chiếc

01

- Van chống cháy ngược

Chiếc

01

- Bình khí ôxy

Chiếc

04

- Dung tích ≤ 40lít

-Áp suất nạp:

 ≤150 at

- Bình khí C­2H2

Chiếc

01

- Dung tích  ≤ 40lít

- Áp suất nạp≤ 16 at

- Bình khí ga

Chiếc

01

Khối lượng:

 12kg÷42 kg

- Dây dẫn khí

Mét

15

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Pép hàn

Bộ

01

- Số hiệu từ 00 ¸ 07

- Đường kính trong của pép

0,22mm ¸ 1,2 mm

- Đường kính ngoài pép:

0,60mm ¸ 3,45 mm

- Mỏ cắt

Chiếc

01

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Pép cắt

Bộ

01

- Số hiệu từ 00 ¸ 08

- Đường kính của pép:

0,8mm ¸ 2,0 mm

3

Máy hàn MIG/MAG

Bộ

1

Dùng để thực hành hàn

Đường kính dây  hàn  ≤ 1,2 mm

4

Vạch dấu

Chiếc

18

Dùng để lấy dấu trên chi tiết

- Chiều dài:

120 mm÷ 150mm

- Độ cứng mũi:

55 HRC ¸ 60 HRC

5

Dũa

Bộ

18

Dùng để thực hành nghề nguội

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ gồm:

- Dũa dẹt

Chiếc

01

-Chiều dài:

200mm ÷ 400 mm

-Răng kép

- Dũa tròn

Chiếc

01

- Dũa tam giác.

Chiếc

01

- Dũa lòng mo

Chiếc

01

6

Cưa máy

Chiếc

1

Dùng để cắt kim loại

Công suất: ≤  4,3 kW

7

Cưa cầm tay

Chiếc

18

Dùng để cắt kim loại

Chiều dài từ:

 400mm ÷500 mm

8

Bàn ê tô

Chiếc

18

Dùng để kẹp chi tiết

Độ mở ≤ 125 mm

9

Máy khoan đứng

Chiếc

1

Sử dụng để khoan tạo lỗ trên chi tiết

Công suất động cơ:

≤  1,5 KW

10

Máy khoan cần

Chiếc

1

 Công suất động cơ:

≤  2,2 KW

11

Máy khoan bàn

Chiếc

1

Công suất động cơ:

 ≤ 0,75 Kw

12

Đục kim loại

Bộ

18

Dùng để thực hành nghề nguội

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ gồm:

- Đục bằng

Chiếc

18

- Chiều dài:

120mm ÷ 150 mm

- Độ cứng lưỡi cắt: 48 HRC ¸ 52 HRC

- Đục nhọn

Chiếc

18

13

Bàn kiểm tra mặt phẳng

Chiếc

2

Dùng để kiểm tra mặt phẳng chi tiết

Kích thước:

 ≤ 1000mmx600mm

14

Bàn cắt ren và ta rô ren bằng tay

Bộ

6

Dùng để cắt ren và ta rô ren

 Cắt được ren từ: M8÷ M14

15

Búa gõ xỉ

Chiếc

18

Dùng để gõ xỉ hàn khi thực hành hàn

Trọng lượng:

 300g – 500 g

16

Máy mài, cắt cầm tay

Chiếc

3

Dùng để cắt kim loại và mài pavia khi hàn

Đường kính đá :

  ≤ 150mm

17

Máy mài 2 đá

Chiếc

1

Dùng để mài chi tiết và dụng cụ gia công

Công suất:

≤ 1,5 kW

18

Kéo cắt tôn

Chiếc

9

Dùng để cắt kim loại mỏng

Chiều dài từ : 230mm ÷ 370 mm

19

Đe gò định hình

Chiếc

3

Dùng để gò chi tiết gia công

Kích thước:

≤ 200 mmx500mm

20

Đe phẳng

Chiếc

3

Kích thước:

≤ 400mm x600mm

21

Đe trụ

Chiếc

3

Đường kính đe:

≤ 600mm

22

Thước lá

Chiếc

18

Dùng để đo, kiểm tra

Chiều dài từ:

 500mm÷1000 mm

23

Com pa vạch dấu

Chiếc

6

- Dải đo:

100mm ¸ 200 mm

- Độ chính xác:

0,5 mm

24

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

25

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

 

Bảng 20:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (TỰ CHỌN): MÁY GIEO TRỒNG

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 27

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy đào hố trồng cây

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Đường kính mũi khoan: ≤ 1 m

2

Máy trồng mía bán cơ giới

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:≤ 0,6 ha/h

 

3

Máy trồng mía hai hàng tự động

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:

≤ 3,5 ha/h

4

Máy đóng bầu mía

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất máy:

≤1300 bầu/h

5

Máy trồng lạc đẩy tay

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Số lượng hàng gieo:

≥ 2

6

Máy gieo  ngô

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc:

≤ 2,8 m

7

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

8

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800mm

 

Bảng 21:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (TỰ CHỌN): MÁY CHĂM SÓC

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 28

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy xới đất

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc:

≤ 2,4 m

2

Máy tung phân chuồng

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Bề rộng làm việc:

≤ 2,5 m

3

Máy tra hạt, xới cỏ, bón phân

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Bề rộng làm việc:

≤ 2,5 m

4

Máy xới vun luống

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Bề rộng làm việc:

≤ 2,5 m

5

Máy tạo luống

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Bề rộng làm việc:

≤ 2,5 m

6

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

7

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

 

Bảng 22:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (TỰ CHỌN): MÁY THU HOẠCH

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 29

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy thu hoạch ngô

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Số lượng hàng: ≥  2

 

2

Máy tẽ ngô

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Đường kính trống:

≤ 300 mm                                                      

3

Máy đào khoai tây

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc:

 ≤ 1,2 m

4

Máy thu hoạch mía giải hàng

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Năng suất làm việc:

≤  0,5  ha/h       

5

Máy băm lá mía

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc:

≤ 2,4 m

6

Máy thu lạc

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc:

≤ 1 m

7

Máy chặt ngọn, bóc bẹ mía

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Công suất động cơ

     ≤ 20 HP

8

Máy phay gốc mía

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:

≤  0,45  ha/h

9

Máy hái cà phê

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất :

≤ 0,4  tấn/h

10

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

11

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

 

Bảng 23:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (TỰ CHỌN): MÁY CHẾ BIẾN NÔNG SẢN

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 30

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy nghiền

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất: ≤1,1  tấn/h

2

Máy nghiền bột mịn

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Độ mịn thành phẩm:

≤  0,045mm

3

Máy cắt quả củ

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Độ dày cắt lát:

 ≤ 20mm

4

Máy thái đa năng

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 

  - Năng suất:

  ≤ 0,8tấn/h (thái rau)

  ≤ 0,5 tấn/h (thái củ)

5

Máy bóc vỏ lạc

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:  ≤1 tấn /h

6

Máy làm  sạch và phân loại

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

 Năng suất:   ≤ 5 tấn/h                                2,0 – 3,0

 

7

Máy bóc vỏ cà phê

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất: ≤ 4 tấn/h

8

Máy xay cà phê

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất: 

≤ 0,25 tấn/h

9

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

10

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

 

Bảng 24:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

MÔ ĐUN (TỰ CHỌN): MÁY CHĂN NUÔI

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Mã số mô đun: MĐ 31

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

1

Máy nghiền

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:  ≤ 3,5 tấn/h

2

Máy cắt cỏ cầm tay

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làm việc khoảng : ≤  260 mm

3

Máy cắt cỏ có người lái

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làmviệc:

 ≤ 1,2 m

4

Máy cắt cỏ loại xe đẩy

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Bề rộng làmviệc:

≤ 0,5 m

 

5

Máy vắt sữa bò, sữa dê

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:  

 ≤  24 con/giờ

6

Máy ép rơm, cỏ

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:  ≤1 tấn/giờ

 

7

Máy trộn thức ăn

Chiếc

1

Dùng để nhận biết cấu tạo, nguyên lý làm việc, chăm sóc bảo dưỡng và vận hành máy

Năng suất:

 ≤1000 kg/mẻ

8

Máy vi tính

Bộ

1

Sử dụng để minh hoạ và trình chiếu các bài giảng

Cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm

9

Máy chiếu (projector)

Bộ

1

.- Cường độ chiếu sáng

 ≥2500 Ansillumens;

- Kích thước phông chiếu

≥1800mm x1800 mm

 

PHẦN B

TỔNG HỢP THIẾT BỊ TỐI THIỂU CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

Bảng 25:  DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU

CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

Tên nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh

TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị

 

NHÓM THIẾT BỊ AN TOÀN

1

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Bộ

01

Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy

Mỗi bộ bao gồm

 

 

- Bình chữa cháy

Chiếc

01

- Đầu báo khói, báo cháy

Chiếc

01

- Hộp tủ chữa cháy

Chiếc

01

- Vòi chữa cháy

Cuộn

01

2

Dụng cụ bảo hộ lao động

Bộ

01

Theo TCVN về bảo hộ lao động

Mỗi bộ bao gồm

 

 

- Quần áo bảo hộ

Bộ

01

- Mũ bảo hộ

Chiếc

01

- Giầy bảo hộ

Đôi

01

- Khẩu trang bảo hộ

Cái

01

- Dây móc bảo hộ

Bộ

01

- Kính bảo hộ

Cái

01

- Giăng tay bảo hộ

Đôi

01

3

Dụng cụ cứu thương

Bộ

01

Theo TCVN về y tế

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

- Tủ thuốc

Chiếc

01

- Cáng cứu thương

Chiếc

01

- Nẹp định vị

Bộ

01

- Giăng tay y tế

Đôi

01

- Panh, kéo

Bộ

01

- Hộp dụng cụ sơ cứu

Hộp

01

 

NHÓM THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH

4

Máy kéo bánh hơi

Chiếc

1

- Công suất 20Hp÷80Hp

- Có trục thu công suất

5

Máy kéo bánh lốp

Chiếc

1

Công suất động cơ:  ≤  100HP

6

Máy kéo loại điều khiển cầm tay

Chiếc

2

Công suất động cơ:   ≤ 15 Hp

7

Máy kéo bánh xích

Chiếc

1

Công suất:  ≤ 90Hp

8

Máy bơm nước li tâm

Chiếc

2

Lưu lượng: ≤1000 m3/h

9

Máy bơm nước hướng trục

Chiếc

2

Lưu lượng: ≤1000 m3/h

10

Máy cày treo

Chiếc

1

Số thân cày: ≤ 4

11

Máy cày chảo

Chiếc

1

Số chảo: ≤7 đĩa

12

Máy bừa đĩa

Chiếc

1

Số tổ bừa : ≤ 4 tổ bừa

13

Máy bừa răng

Chiếc

1

Số mảng : ≤ 2 mảng

14

Máy phay đất

Chiếc

1

Bề rộng :≤ 1,8m

15

Bánh lồng góc

Bộ

1

Chiều rộng làm việc: ≤1  m

16

Bánh lồng bai

Bộ

1

Chiều rộng làm việc:≤ 1  m

17

Trang đất

Chiếc

1

Bề rộng làm việc : ≤ 3,2 m

18

Rơ mooc

Chiếc

2

Trọng tải: ≤ 6 tấn

19

Máy gieo đậu tương

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:≤ 3,5 m.

20

Máy gieo ngô

Chiếc

1

Bề rộng làm việc: ≤ 2,8 m.

21

Máy gieo sạ kéo tay

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:≤ 2,2 m

22

Máy tra hạt xới cỏ, bón phân

Chiếc

1

Bề rộng làm việc:≤ 3,5 m

23

Máy cấy

Chiếc

2

Số hàng cấy:  ≤ 8

24

Máy đào hố trồng cây

Chiếc

1

Đường kính mũi khoan:  

≤ 1 m

25

Máy phun thuốc trừ sâu

Bộ

1

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ bao gồm

 

 

- Dùng ắc quy

Chiếc

1

 Dung tích bình:

 ≤ 25 lít

- Dùng động cơ nổ

Chiếc

1

Động cơ Xăng
Công suất:  ≤ 6 Hp

26

Giàn phun tưới

Chiếc

1

Tự động (đóng, cắt)

Diện tích phun tưới

tối thiểu 100 m2

27

Máy gặt lúa dải hàng

Chiếc

1

Chiều rộng cắt lúa:  ≤ 2,5 m  

28

Máy gặt đập liên hoàn

Chiếc

1

Chiều rộng cắt:  ≤ 2,5 m  

29

Máy tuốt tự hành

Chiếc

1

Động cơ công suất:  ≤  18 Hp  

30

Máy tuốt lúa đạp chân

Chiếc

1

 Năng suất : ≤ 0,5 tấn/h  

31

Máy tuốt dùng động cơ điện

Chiếc

1

Năng suất:  ≤ 0,7 tấn/h  

32

Máy xay, sát liên hoàn

Bộ

1

Năng  suất ≤  2,5tấn/ h

33

Máy nghiền bột

Chiếc

1

Công suất:  ≤ 14Kw

34

Máy trộn thức ăn gia xúc

Chiếc

1

Năng suất:≤1000 kg/mẻ

35

Máy ấp trứng kỹ thuật số

Chiếc

1

Số lượng trứng: ≤ 1000 quả

Đảo trứng tự động

36

Máy ấp trứng bán tự động

Chiếc

1

Số lượng trứng:≤ 1000  quả

Đảo trứng bằng tay

37

Máy vắt sữa bò, sữa dê

Chiếc

1

Năng suất: ≤  24 con/h

38

Máy bóc vỏ, đánh bóng

Bộ

1

Năng suất: ≤ 1,2  Tấn/h

39

Máy sấy trống quay

Chiếc

1

Nhiệt độ sấy: 1200 C ÷2500C

40

Máy sấy vỉ ngang

Chiếc

1

Nhiệt độ sấy:400 C ¸ 50 0C

Thời gian sấy:

8 h/mẻ ¸ 11 h/mẻ

41

Máy sấy đa năng

Chiếc

1

Năng suất:

 - Sấy hạt:≤ 3 Tấn/mẻ

- Sấy rau quả:≤ 1,5 tấn/mẻ

42

Máy thử kéo – nén – uốn

Chiếc

1

Lực kéo, nén, uốn 

≤ 2000 kN.

43

Máy biến áp

Chiếc

1

Công suất từ 

0,3kVA ÷2 kVA

44

Máy mài

Chiếc

1

Đường kính: ≤ 180mm

45

Máy soi tổ chức kim loại

Chiếc

1

Độ phóng đại : ≤1000 lần

46

Cẩu nâng di động

Chiếc

1

Tải trọng nâng từ:

0,5 tấn÷ 2,5 tấn

47

Kích thủy lực

Chiếc

03

Loại Piston

Lực nâng:  ≤25 tấn

48

Máy nén khí

Chiếc

01

Áp suất ≤10 KG/cm2

49

Máy hàn hồ quang tay

Chiếc

2

Dòng điện hàn :£ 300A

50

Máy hàn MIG/MAG

Bộ

1

Đường kính dây  hàn 

≤ 1,2 mm

51

Máy khoan đứng

Chiếc

1

Công suất động cơ:≤  1,5 kW

52

Máy khoan cần

Chiếc

1

 Công suất động cơ:

≤  2,2 KW

53

Máy khoan bàn

Chiếc

1

Công suất động cơ: ≤ 0,75 kW

54

Máy mài, cắt cầm tay

Chiếc

3

Đường kính đá mài, cắt: 

≤ 150mm

55

Máy mài 2 đá

Chiếc

1

Công suất: ≤ 1,5 kW

56

Động cơ đốt trong

Chiếc

1

Loại động cơ phổ thông

57

Động cơ Diesel 4 kỳ

Bộ

1

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ bao gồm

 

 

- Động cơ 1 xi lanh

Chiếc

1

Công suất: ≤18Hp

- Động cơ nhiều xi lanh

Chiếc

1

Công suất: ≤80Hp

58

Động cơ hai kỳ chế hòa khí

Chiếc

1

Công suất: ≤ 3,5 Hp

59

Động cơ chế                     hòa khí 4 kỳ

Chiếc

1

Công suất: ≤ 80Hp

60

Động cơ tổng thành   Diesel bốn kỳ loại một xi lanh

Chiếc

1

Công suất động cơ:≤ 24 Hp

61

Động cơ  tổng thành  Diesel bốn kỳ loại nhiều xi lanh

Chiếc

1

Công suất:  ≤ 90 Hp

62

Động cơ tổng thành  hai kỳ chế hòa khí

Chiếc

1

Công suất động cơ:

≤ 4,5 Hp

63

Dụng cụ kiểm tra điều chỉnh vòi phun nhiên liệu

Bộ

1

Kiểm tra áp suất :

≤ 400 Kg/Cm2

64

Máy kiểm tra bơm cao áp

Chiếc

1

Số phân bơm kiểm tra ≤ 12

65

Dụng cụ kiểm tra lực phanh

Bộ

1

Khoảng đo: ≤ 6 KN

66

Dụng cụ đo áp suất trong buồng tay quay

Bộ

1

Khoảng đo:

≤ 10 Kg/Cm2

Nhiều đầu kết nối

67

Dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

Bộ

1

Khoảng đo:

≤ 10 Kg/Cm2

Nhiều đầu kết nối

68

Dụng cụ kiểm tra hệ thống thủy lực

Bộ

1

Khoảng đo:

≤ 300 Kg/cm2

69

Dụng cụ soi trứng

Chiếc

6

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường

70

Dụng cụ kiểm tra xu páp khứ hồi

Chiếc

1

Áp suất ≤ 10kG/cm2

71

Bộ dưỡng kiểm tra khe hở

Bộ

03

Độ dầy:

 0,01mm÷2,5 mm

72

Động cơ điện 1 chiều

Chiếc

1

Công suất: 0,5kW ÷1 kW

73

Động cơ điện một chiều

Chiếc

2

Công suất:≤ 100 W

74

Động cơ điện KĐB xoay chiều 3 pha

Chiếc

1

Công suất:

1kW ÷ 2,5 kW

75

Động cơ điện  ba pha

Chiếc

2

Công suất: ≤  37 Kw

76

Động cơ điện 01 pha

Chiếc

2

Công suất: ≤ 2 Kw

77

Bàn thí nghiệm mạch điện xoay chiều

Bộ

1

Lắp trên bảng panel

Di chuyển được gồm:

Nguồn điện xoay chiều

Tải thuần trở

Tải thuần cảm

Tải thuần dung

78

Bàn thí nghiệm mạch điện 1 chiều

Bộ

1

Lắp trên bảng panel

Di chuyển được gồm:

Nguồn điện 1 chiều

Tải thuần trở

79

Bàn hệ thống điện máy kéo

Chiếc

2

Đủ các phần và hoạt động được

80

Lò nhiệt luyện.

Chiếc

1

 Độ gia nhiệt: ≤1200° C

81

Tai nghe tiếng gõ động cơ

Chiếc

3

Độ phóng đại âm thanh:

 ≥ 10 lần

82

Bình phun thuốc trừ sâu

Chiếc

1

Dung tích bình : ≤ 5lít

83

Cưa máy

Chiếc

1

Công suất: ≤  4,3 kW

84

Bàn kiểm tra mặt phẳng

Chiếc

2

Kích thước:

 ≤ 1000mmx600mm

85

Bàn cắt ren và ta rô ren bằng tay

Bộ

6

 Cắt được ren từ: M8÷ M14

86

Bàn ê tô

Chiếc

18

Độ mở ≤ 125 mm

87

Bộ dụng cụ đo, kiểm cơ khí

Bộ

1

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau

Mỗi bộ bao gồm

 

 

- Đồng hồ so

Bộ

2

 Độ chính xác:   ≤ 0,01mm

- Thước đo góc

Chiếc

2

Góc đo : ≤3600

- Căn lá

Bộ

6

Độ dầy:0,02mm ÷ 2,5 mm

- Thước lá

Chiếc

2

 Độ chia: 1 mm

- Thước dây

Chiếc

1

Chiều dài: ≤100m

- Com pa đo trong

Chiếc

6

Độ mở  ≤ 50mm

- Com pa đo ngoài

Chiếc

6

Độ mở  ≤ 500mm

- Com pa vạch dấu

Chiếc

6

- Dải đo: 100mm ¸ 200 mm

- Độ chính xác: 0,5 mm

- Thước đo chiều sâu

Chiếc

6

Phạm vi đo: ≤ 150 mm.

Độ chính xác:  ≤ 0,1 mm

- Thước cặp cơ khí

Chiếc

3

Độ chính xác ≤ 0,1mm

- Thước cặp điện tử

Chiếc

1

Độ chính xác≤ 0,02mm

- Pan me đo trong

Chiếc

1

Khoảng đo  ≤ 150mm

Độ chính xác:   ≤ 0,01 mm

- Pan me đo ngoài

Chiếc

1

- Pan me điện tử

Chiếc

1

88

Bộ dụng cụ  hàn-cắt  khí

Bộ

2

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

Mỗi bộ  bao gồm:

 

 

- Mỏ hàn

Chiếc

01

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Van giảm áp khí ôxy

Chiếc

01

- Van giảm áp khí C2H2

Chiếc

01

- Van chống cháy ngược

Chiếc

01

- Bình khí ôxy

Chiếc

04

- Dung tích ≤ 40lít

-Áp suất nạp: ≤150 at

- Bình khí C­2H2

Chiếc

01

- Dung tích  ≤ 40lít

- Áp suất nạp≤ 16 at

- Bình khí ga

Chiếc

01

Khối lượng:12kg÷42 kg

- Dây dẫn khí

Mét

15

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Pép hàn

Bộ

01

- Số hiệu từ 00 ¸ 07

- Đường kính trong của pép

0,22mm ¸ 1,2 mm

- Đường kính ngoài pép:

0,60mm ¸ 3,45 mm

- Mỏ cắt

Chiếc

01

Theo TCVN về thiết bị hàn, cắt khí

- Pép cắt

Bộ

01

- Số hiệu từ 00 ¸ 08

- Đường kính của pép:

0,8mm ¸ 2,0 mm

 

Dụng cụ nguội cầm tay

Bộ

01

Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:

 

Mỗi bộ bao gồm:

 

 

 

- Dũa dẹt

Chiếc

18

-Chiều dài: 200mm ÷ 400 mm

-Răng kép

 

- Dũa tròn

Chiếc

18

 

- Dũa tam giác.

Chiếc

18

 

- Dũa lòng mo

Chiếc

18

 

- Đục bằng

Chiếc

18

- Chiều dài:

120mm ÷ 150 mm

- Độ cứng lưỡi cắt:

48 HRC ¸ 52 HRC

 

- Đục nhọn

Chiếc

18

 

- Cưa cầm tay

Chiếc

18

Chiều dài từ:

 400mm ÷500 mm

89

- Búa gõ xỉ

Chiếc

18

Trọng lượng: 300g ÷ 500 g

 

- Kéo cắt tôn

Chiếc

9

Chiều dài từ :

230mm ÷370 mm

 

- Đe gò định hình

Chiếc

3

Kích thước:

≤ 200 mmx500mm

 

- Đe phẳng

Chiếc

3

Kích thước:

≤ 400mm x600mm

 

- Đe trụ

Chiếc

3

Đường kính đe:

≤ 600mm

 

- Vạch dấu

Chiếc

18

- Chiều dài: 120 mm÷ 150mm

- Độ cứng mũi:

55 HRC ¸ 60 HRC

90

Công kế

Chiếc

1

- Dải đo công  ≥ 500 kJ

- Dải đo quãng đường ≤ 100m

91

Bộ đo tiêu hao nhiên liệu

Bộ

1

Đo được tiêu hao nhiên liệu của từng phân bơm

92

Dụng cụ đo độ chặt của đất

Chiếc

1

Đầu đo khoảng 1mm2

93

Đồng hồ đo số vòng quay

Chiếc

1

Có thang đo:

300 v/ph ÷3000 v/ph

94

Bộ đếm số vòng quay của bánh chủ động

Bộ

1

Thang đo:10 v/ph ÷100 v/ph

95

Đồng hồ đo điện vạn năng

Chiếc

6

Loại thiết bị thông dụng trên thị trường

96

Dụng cụ tháo, lắp

Bộ

03

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ bao gồm

C lê

Bộ

01

Mỏ lết

Chiếc

01

Tuýp khẩu

Chiếc

01

Khẩu

Bộ

01

97

Clê lực

Chiếc

3

Khoảng đo:≤ 1000 N.m

98

Dụng cụ sửa chữa cơ cấu phân phối khí

Bộ

1

Loại thông dụng trên thị trường

99

Cơ cấu biên tay quay

Bộ

1

Có khả năng tháo lắp và hoạt động được

100

Nắp máy và cơ cấu phân phối khí

Bộ

1

Có khả năng tháo lắp và hoạt động được

101

Cơ cấu điều khiển ly hợp bằng thuỷ lực

Bộ

2

Loại thông dụng trên máy kéo

102

Hộp số cơ khí

Chiếc

2

Số trục : ≤ 3

103

Hộp số tự động

Chiếc

2

Loại thông dụng trên máy kéo

104

Hộp số phụ

cái

2

Loại thông dụng trên máy kéo

105

Cầu chủ động cắt bổ

Bộ

2

Loại thông dụng trên máy kéo

106

Cầu chủ động

Bộ

2

Loại thông dụng trên máy kéo

107

Truyền lực cuối cùng

Bộ

2

Loại thông dụng trên máy kéo

108

Bàn vẽ kỹ thuật chuyên dùng

Bộ

18

Điều chỉnh được chiều cao, góc nghiêng của mặt bàn 00 ÷450