Văn bản Luật Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 18,171 văn bản: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề
101

Quyết định 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông

102

Chỉ thị 18/CT-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026 - 2027 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

103

Quyết định 1800/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2026 - 2027 và các năm học tiếp theo trên địa bàn tỉnh Lai Châu

104

Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về hiện đại hóa, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

105

Nghị quyết 57/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chính sách miễn phí sách giáo khoa cho học sinh, học viên trên địa bàn tỉnh Cà Mau

106

Nghị quyết 59/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông chuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau

107

Quyết định 2558/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026-2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa

108

Chỉ thị 12/CT-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026 - 2027 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

109

Quyết định 2831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên

110

Nghị định 322/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 của Chính phủ quy định việc công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật

111

Nghị quyết 60/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 20/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 - 2026

112

Quyết định 5161/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt Phương án tổng thể sắp xếp mạng lưới các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

113

Công văn 4222/SGDĐT-VP của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội về việc nghỉ Lễ Quốc khánh năm 2026 ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

114

Quyết định 5159/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

115

Quyết định 5159/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

116

Chỉ thị 51/CT-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm năm học 2026 - 2027 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

117

Kế hoạch 1710/KH-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức lễ khai giảng năm học 2026-2027 và Lễ khánh thành các trường phổ thông nội trú liên cấp tại các xã biên giới đất liền

118

Quyết định 4120/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

119

Quyết định 3747/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An

120

Quyết định 4286/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên Thành phố Hà Nội