• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1193/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Sông Lô 6

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/05/2026 10:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1193/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Sông Lô 6
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1193/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1193/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1193/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
H60.01-260404-02000001
U BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt Quy trình vn hành h cha thủy điện Sông Lô 6
Y BAN NHÂN DÂN TNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Lut Thy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai
và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Lut Phòng th dân s ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Lut Phòng cháy, cha cháy và cu nn, cu h ny 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Lut sửa đi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vc nông nghip và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ về Quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực an
toàn trong lĩnh vực điện lực;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Thông số 09/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 7 năm 2019 ca B
trưởng B Công Thương quy đnh v qun lý an toàn đập, h cha thủy điện;
Theo đề ngh của Giám đc S Công Thương ti T trình s 78/TTr-SCT
ngày 22 tháng 4 năm 2026 đề ngh của Chánh Văn phòng y ban nhân dân
tnh ti Báo cáo s 1469/BC-VP ngày 07 tháng 5 năm 2026.
1193
08
05
2026
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Quy trình vn hành h cha thủy điện Sông 6, do
ng ty trách nhim hu hn Xuân Thin Giang m ch đầu (có Quy
trìnhm theo).
Điu 2. T chc thc hin
1. S Công Thương: Chịu trách nhim toàn din v tính chính xác ca s
liu, tài liu, h thống sơ đ, bản đồ và s phù hp, tuân th các quy định ca pháp
lut trong h sơ thẩm định trình phê duyt ti T trình s 78/TTr-SCT nêu trên.
2. Công ty trách nhim hu hn Xuân Thin Hà Giang có trách nhim:
a) T chc thc hin theo ni dung Quy trình đã được phê duyt ti Quyết
định này, đảm bo vn hành an toàn cho công trình và vùng h du đập, h cha
thủy điện Sông Lô 6.
b) Trong quá trình trin khai thc hin nếu nhng tình huống vướng mc
phát sinh hoc quy trình nội dung chưa phù hp vi thc tế, yêu cu Công ty
trách nhim hu hn Xuân Thin Giang lp Quy trình b sung gi S Công
Thương thẩm đnh, trình y ban nhân dân tnh phê duyệt theo quy đnh.
3. Trường hp Quy trình vn hành h cha thủy điện Sông Lô 6 sau 05 năm
thc hin còn php, không nội dung điu chnh, b sung thì Công ty trách
nhim hu hn Xuân Thin Giang trách nhim báo cáo y ban nhân dân
tnh xem xét quyết định vic cho phép tiếp tc s dng Quy trình vn hành h cha
hoc yêu cu phê duyt điu chnh Quy trình vn hành h chứa theo quy định.
Điu 3. Điu khon thi hành
1. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Trưởng Ban Ch huy Phòng th
dân stnh; Giám đc các s, ngành: Công Thương, Nông nghiệp Môi trường,
Xây dng, Tài chính, Công an tnh, B Ch huy Quân s tnh; Ch tch y ban
nhân dân các : Vĩnh Tuy, Bch Xa; Người địa din theo pháp lut ca Công ty
trách nhim hu hn Xuân Thin Giang các t chc, nhân liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ch tch UBND tnh;
- Các PCT UBND tnh;
- S Công Thương (Bản chính);
- Trung tâm PVHCC (Bn chính);
- Cổng thông tin điện t tnh;
- Vnpt ioffice;
- Lưu: VT, KTN (đ/c Hồng).
3
Y BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY TRÌNH
Vn hành h cha thủy điện Sông Lô 6
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm
ca y ban nhân dân tnh Tuyên Quang)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chỉnh, đi tượng áp dng.
1. Quy trình vn hành h cha này áp dng cho công tác qun lý, vn hành h
cha Nhà máy thủy điện Sông 6, Vĩnh Tuy Bch Xa, tnh Tuyên
Quang thay thế cho Quy trình vận hành được ban hành theo quyết định s
2157/QĐ-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2018 ca B Công Thương.
2. Đối tượng áp dng:
a) Công ty trách nhim hu hn Xn Thin Giang.
b) Các ch s hu, t chức, nhân khai thác đp, h chứa nước khác trên
cùng lưu vực Sông Lô và các t chc, cá nhân có liên quan trong công tác
vận hành đập, h cha thu đin Sông Lô 6.
c) Các quan, đơn vị liên quan.
Điu 2. Cơ sở pháp lý đểy dng quy tnh.
Mi hoạt động liên quan đến vic qun lý, khai thác và bo v công trình thy
đin Sông Lô 6 phi tuân th:
1. Lut Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Phòng chng thiên tai Luật Đê điều ngày 17 tháng 6
năm 2020;
2. Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
3. Lut Thy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
4. Lut Bo v môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
5. Lut Phòng th dân s ngày 20 tháng 6 năm 2023;
6. Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023; Lut sửa đổi b sung
mt s điu ca 15 Luật trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường;
7. Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm 2024;
8. Ngh định 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2016 ca Chính ph v
quy định chi tiết mt s điu ca Luật Khí tượng thủy văn;
4
9. Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 ca Chính ph
v Quản lý an toàn đập, h chứa nước;
10. Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 m 2020 của Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 38/2016/NĐ-CP ny 15 tháng 05 năm 2016
ca Chính ph v quy định chi tiết mt s điu ca Lut K tưng thy văn;
11. Ngh định s 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Luật đê điều;
12. Ngh đnh s 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s ni dung v qun chất lượng, thi công xây dng bo
trì công trình xây dng;
13. Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
14. Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 v vic sửa đổi,
b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
15. Ngh đnh s 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Tài nguyên nước;
16. Ngh định s 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các ngh định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
17. Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính ph v
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01m
2022 ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
18. Ngh đnh s 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành Luật Điện lc v bo v công trình đin lc an toàn
trong lĩnh vực điện lc;
19. Ngh đnh s 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản lý nhà nước ca B Công Thương;
20. Ngh đnh s 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân quyn, phân cp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
21. Ngh đnh s 200/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph
v quy định chi tiết mt s điu ca Lut Phòng th dân s;
22. Ngh đnh s 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
23. Quyết định s 05/2020/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2020 của Th
ng chính ph quy định mực nước tương ng vi các cấp báo động tn các
sông thuc phm vi c c;
24. Quyết định s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Th ng
Chính ph quy định v d o, cnh báo truyn tin thiên tai cấp độ ri ro
5
thiên tai;
25. Quyết định s 3330/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2025 ca B
Nông nghiệp Môi trường v vic công b gtr dòng chy ti thiu h lưu
các đập, h cha;
26. Quyết định s 1441/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 ca UBND tnh Tuyên
Quang v danh mc công trình phi t chc quan trắc khí tượng thủy văn;
27. Thông số 09/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 07 năm 2019 ca B Công
Thương quy đnh v qun lý an toàn đập, h cha thủy điện;
28. Thông số 22/2019/TT-BTNMT ngày 25 tháng 12 m 2019 của B i
nguyên Môi trường ban hành quy chun k thut quc gia v d báo, cnh o lũ;
29. Thông số 08/2022/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2022 của B Tài
nguyên Môi trường quy định v loi bn tin và thi hn d báo, cnh báo khí
ng thủy văn;
30. Thông tư s 13/2023/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2023 ca B Tài
nguyên Môi trường quy đnh k thut v quan trc cung cp thông tin, d
liệu khí tượng thủy văn đối vi trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng;
31. Tng tư s 03/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 m 2024 của B i
ngun và Môi tng quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Tài nguyên nước;
32. Thông tư số 65/2017/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của B Tài
nguyên và Môi trường v quy đnh k thuật xác định dòng chy ti thiu trên sông,
sui và xây dng quy trình vn hành liên h cha;
33. Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B Công
Thương về sửa đổi, b sung mt s quy định v phân cp thc hin th tc hành
chính trong các lĩnh vực thuc phm vi qun lý ca B ng Thương.
34. Các văn bản pháp lut và các quy chun k thut quc gia hin hành khác
có liên quan.
Điu 3. Thông s k thut ch yếu ca công trình.
1. Tên công trình: Công trình thủy điện Sông Lô 6.
2. Địa điểm xây dng: Trên sông Lô, b trái thuc xã Bch Xa, b phi thuc
xã Vĩnh Tuy, tỉnh Tuyên Quang.
3. Cp công trình : Công trình cp II theo QCVN 04-05:2012/BNNPTNT.
4. Phân loi công trình thủy điện: Công trình thủy điện Sông 6 công
trình thủy điện ln theo khoản 2 Điều 30 ca Ngh định 62/2025/NĐ-CP ngày
04/03/2025.
5. Thông s k thut chính:
+ Mực nước dâng bình thường (MNDBT) : 56,00 m.
+ Mực nước chết (MNC) : 55,00 m.
+ Mực nước lũ thiết kế (MNLTK) : 56,72 m.
6
+ Mực nước lũ kiểm tra (MNLKT) : 59,15 m.
+ Dung tích toàn b ng vi MNDBT (Vtb) : 30,72 triu m
3
.
+ Dung tích chết ng vi MNC (Vc) : 25,28 triu m
3
.
+ Dung tích ng vi MNLTK : 36,25 triu m
3
.
+ Dung tích ng vi MNLKT : 60,26 triu m
3
.
+ Dung tích hu ích (Vhi) : 5,44 triu m
3
.
+ S t máy (n) : 3 t
+ Công sut lp máy (Nlm) : 60,00 MW
+ Lưu lượng đỉnh thiết kế/Kh năng xả vi mực nước thiết kế 5576
m
3
/s/5576 m
3
/s.
+ Lưu lượng đỉnh kiểm tra/Kh năng x vi mực nước kiểm tra 7281
m
3
/s/7281 m
3
/s.
Các tng s k thut khác ca công trình được trình y ti Ph lc 1 m theo.
Điu 4. Nhim v công trình theo th t ưu tiên nguyên tắc vn hành
công trình.
Quy trình này áp dng cho công tác vn hành h cha thủy điện Sông 6
nhằm đảm bo các yêu cu theo th t ưu tiên sau:
1. Đảm bo an toàn tuyệt đối cho công trình đu mi thủy điện Sông 6,
ch động phòng mi bt trc vi mi trận chu k lp li nh hơn hoặc bng
500 năm một lần không được để mực nước h Sông 6 vượt mực nước kim tra
cao độ 59,15m.
2. Cung cấp điện cho h thống điện quc gia phc v phát trin kinh tế xã hi.
3. Góp phần điu tiết ớc đm bo dòng chy ti thiu o thi k mùa kit.
Điu 5. Phân loại lũ và thời k mùa lũ, mùa kit.
1. Quy định v thi k a , mùa kit.
Thi k mùa , mùa kiệt để áp dụng các quy đnh vận hành được quy định
như sau:
a) Mùa lũ từ ngày 15 tháng 06 đến 31 tháng 10 hàng năm;
b) Mùa kit t ngày 01 tháng 11 đến 14 tháng 06 năm sau.
2. Quy định v phân loại lũ.
- Lũ nhỏ: Lưu lượng đỉnh lũ đến 2195 m³/s;
- Lũ vừa: Lưu lượngtrên 2195 m3/s đến lưu lượng đỉnh lũ 2535 m3/s;
- lớn: Lưu lượng lũ trên 2535 m3/s đến lưu lượng đỉnh lũ 4647 m3/s;
- đặc bit lớn: Lưu lượng lũ trên 4647 m3/s đến lưu lượng đỉnh 5576
m3/s;
- Lũ lịch sử: Lưu lượng đỉnh lớn hơn 5576 m3/s;
7
- bất thường: xảy ra tc hoặc sau mùa được quy định là
xy ra trên lưu vc t ngày 01 tháng 11 đến ngày 14 tháng 6 năm sau.
Điu 6. Trình t thc hiện đóng, mở cửa van đp tràn.
1. Các cửa van đập tràn được đánh số t 1 đến 6, th t t trái sang phi
(theo hướng nhìn t thượng lưu).
2. Trình t thao tác m cửa van đập tràn được quy định ti Bng 1, th t
m sau được thc hin sau khi hoàn thành th t m trước đó. Trình t đóng thc
hiện ngược vi trình t m.
Bảng 1. Trình tự mở các cửa van đập tràn
Độ mở
(m)
Trình tự mở cửa van
Cửa số 1
Cửa số 2
Cửa số 3
Cửa số 4
Cửa số 5
Cửa số 6
0,5
13
7
1
4
10
16
1
14
8
2
5
11
17
1,5
15
9
3
6
12
18
2
23
21
19
20
22
24
2,5
29
27
25
26
28
30
3
35
33
31
32
34
36
3,5
41
39
37
38
40
42
4,5
47
45
43
44
46
48
5,5
53
51
49
50
52
54
6,5
59
57
55
56
58
60
7,5
65
63
61
62
64
66
9
71
69
67
68
70
72
MHT
77
75
73
74
76
78
Lưu lượng x theo trình t độ m cửa van đập tràn được th hin chi tiết
trong Ph lục 02 trong Chương VI: Các phụ lc.
3. Trong quá tnh thc hin Quy trình này, nếu trình tự, phương thc vn
hành các cửa van đập tràn chưa hp lý, cn phi hiu chnh thì Tổng Giám đốc
Công ty TNHH Xuân Thin Giang báo cáo Ch tch U ban nhân dân tnh
Tuyên Quang để xem xét, quyết định.
4. Vn hành các thiết b cơ khí thy công và thiết b thy lc:
a) Vic vn hành các thiết b khí thy công, thiết b thy lc công trình
thủy điện Sông Lô 6 phi tuân th quy trình vn hành và bo trì công trình, thiết b
do Tổng Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin Giang phê duyệt trên sở
thc tế vận hành và căn c tài liu của quan tư vấn thiết kế, nhà chế to, cung
cp thiết b.
b) Các quy trình vn hành và quy trình bo trì công trình, thiết b nêu đim
a, khoản 4, Điều này phải được ban hành trước khi đưa công tnh vào khai thác và
8
phải được hiu chnh khi phát hin thy nhng yếu t bt hp th ảnh hưởng
đến chất lượng công trình, gây ảnh hưởng đến vic khai thác, s dng công trình.
Điu 7. Quan trc, cung cp thông tin quan trc khí tượng thủy văn.
Công ty trách nhim hu hn Xuân Thin Hà Giang trách nhim thc
hin vic quan trc, thu thp thông tin, d liu v khí tượng, thủy văn theo quy
định ti Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Luật Ktượng thủy văn (đưc sửa đi, b sung ti Ngh
định s 48/2020/-CP ngày 15/4/2020); Thông s 13/2023/TT-BTNMT
ngày 16/10/2023 ca B Tài nguyên và Môi trường; Điu 40 Ngh định s
62/2025/-CP ngày 04 tháng 03 năm 2025; Điu 89 Ngh định s 53/2024/-
CP ngày 16 tháng 05 năm 2024 ca Chính ph và các văn bn pháp lut hin
hành khác có liên quan.
Vic quan trc, thu thp thông tin, d liu v khí tượng, thủy văn, thông tin
v công trình và chế độ thông tin, báo cáo đối vi công trình thủy điện Sông Lô 6
được quy định như sau:
1. Trách nhim, chế độ quan trc, d báo, các yếu t thi gian quan trc, tính
toán trong mùa lũ.
a) Trong điu kin thi tiết bình thường, khi chưa xut hin tình hung thi
tiết kh năng gây mưa theo quy đnh tại điểm b khon này, hàng ngày ng
ty TNHH Xuân Thin Hà Giang thc hin vic quan trc, d báo như sau:
- T chc quan trắc lượng mưa theo quy đnh; quan trc, tính toán mực nước
hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng x qua đập tràn, qua nhà máy ít nht 04 ln vào
các thời điểm: 01 gi, 07 gi, 13 gi, 19 gi;
- Thc hin bn tin d báo 01 ln vào 9 gi. Ni dung bn tin d báo bao gm
lưu lượng đến h, mực nước h thời điểm hin ti các thời điểm 06 gi, 12 gi,
18 gi, 24 gi ti; d kiến tổng lưu lượng x ti các thời điểm 06 gi, 12 gi, 18 gi
24 gi ti;
- T chc kiểm tra thường xuyên đánh ghin trng công trình theo Quy
định ti khoản 1 Điều 43 Ngh đnh s 62/2025/NĐ-CP; tn sut kim tra phi
được quy đnh c th trong Quy trình bo trì công trình.
b) Khi Tng cục Khí tượng Thủy văn dự báo bão khn cp, áp thp nhit
đới gn b hoc các hình th thi tiết khác gây mưa, lũ, khả năng ảnh hưởng
trc tiếp đến lưu vc ng trình, Công ty TNHH Xuân Thin Giang phi thc
hin chế độ quan trc, d báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:
- T chc quan trắc lượng mưa theo quy đnh; quan trc, tính toán mực nước
hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng x qua đp tràn, qua nhà máy ít nht 15 phút mt
ln;
- Thc hin bn tin d báo lũ về h định k 03 gi 01 ln; ni dung bn tin d
báo gm mực nước hồ, lưu lượng đến h thời điểm hin ti các thời đim 06
gi, 12 gi, 18 gi, 24 gi tới, trong đó phải d báo thi gian xut hiện đỉnh v
h; d kiến tổng lưu lượng x ti các thời điểm 06 gi, 12 gi, 18 gi, 24 gi ti;
9
c) T chc kiểm tra thường xuyên và đánh giá hin trng công trình theo Quy
định ti khoản 1 Điều 43 Ngh đnh s 62/2025/NĐ-CP; tn sut kim tra phi
được quy đnh c th trong Quy trình bo trì công trình.
d) Thi gian, thông s, các yếu t đưc tiến hành quan trc, tính toán ng vi
các trường hp vn hành h trong thời gian mùa lũ được quy đnh tại điểm a, điểm
b khon này và Bng 2.
Bảng 2. Thông số, các yếu tố và thời gian quan trc trong mùa lũ
Tên thông s, các yếu
t quan trắc, tính toán theo
mực nước hồ
Thời hạn quan trắc ít nhất (số giờ/ lần)
Lượng
mưa
Lưu
lượng
vào hồ
Lưu lượng: xả
qua tràn, qua
tua bin
Mực nước hồ và
mực nước h lưu
đập tràn
Tình trạng
công trình
Mực nước
hồ ≤ 56,0 m
Chưa mở cửa
van đập tràn
6
6
6
6
12
Đang mở cửa
van đập tràn
1
1
1
1
6
Mực nước hồ 56,0 m đến
56,72 m
1
1
1
1
3
Mực nước hồ 56,72 m
1
0,25
0,25
0,25
1
2. Trách nhim, chế độ quan trc, d báo các yếu t, thi gian quan trc, tính
toán trong mùa kit:
Công ty TNHH Xuân Thin Hà Giang thc hin vic quan trc, d o n sau:
a) Hàng ngày, t chức đo đạc, quan trắc lượng mưa theo quy định; quan trc,
tính toán lưu lượng đến h, lưu lượng qua đập tràn, qua nhà máy, mực nước
thưng, h lưu hồ ít nht 02 ln vào lúc 07 gi19 gi.
b) T chc d báo lưu lượng đến h, mực nước h 10 ngày ti vào các ngày
01, 11 và 21 hàng tháng.
c) T chc kim tra thường xuyên đánh giá hiện trng công trình theo Quy
định ti khon 1 Điều 43 Ngh định s 62/2025/NĐ-CP ca Chính ph; tn sut
kiểm tra được quy định c th trong Quy trình bo trì công trình.
3. Trách nhim cung cp thông tin, s liu:
a) Trong mùa lũ:
- Trong điều kin thi tiết bình thường, khi chưa xuất hin tình hung thi tiết
kh năng gây mưa lũ, Công ty TNHH Xuân Thin Giang cung cp toàn b
thông tin d liu quan trc, tính toán quy định tại điểm a khon 1 Điu này cho y
ban nhân dân tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy Phòng th dân s(PTDS) tnh Tuyên
Quang, S Công Thương, S Nông nghiệp và Môi trường tnh Tuyên Quang, Công
ty TNHH MTV Vn hành h thống điện và th trường điện Quc gia (NSMO), Đài
Khí tượng Thủy văn tỉnh Tuyên Quang, theo quy đnh.
10
- Khi d báo mưa, hoc xut hiện mưa , Công ty TNHH Xuân Thin
Giang phi cung cp ngay thông tin s liu quan trắc, tính toán quy định ti
đim b, khon 1 Điu này cho y ban nhân dân tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy
PTDS tnh Tuyên Quang, S Công Thương, S Nông nghiệp Môi trường tnh
Tuyên Quang, Công ty TNHH MTV Vn hành h thống điện th trường điện
Quc gia (NSMO), Đài khí tượng thủy văn tnh Tuyên Quang.
b) Trong mùa kit:
- Công ty TNHH Xuân Thin Giang phi cung cp cho UBND tnh Tuyên
Quang, Ban Ch huy PTDS tnh Tuyên Quang (khi bất thường), S ng
Thương, S Nông nghiệp Môi trường tnh Tuyên Quang, Đài khí tượng thy
văn tỉnh Tuyên Quang Công ty TNHH MTV Vn hành h thng đin Th
trường đin quc gia (NSMO) (khi yêu cu), s liu quan trc tính toán quy
định tại đim a, khon 2 điu này.
c) Hàng ngày, trong sut c năm Công ty TNHH Xuân Thiện Giang cung
cp s liu vn hành nhà máy v h thng thông tin, giám sát vic vn hành h ca
Cc quản lý tài nguyên nước, website http://thuydienvietnam.vn theo yêu cu.
d) Thc hin lắp đặt camera, thiết b quan trc, giám sát t động, trc tuyến
vic vn hành x c ca h cha.
4. Trách nhim báo cáo:
Công ty TNHH Xuân Thin Giang trách nhim báo cáo kết qu vn
hành x tình trạng làm vic ca công trình, việc báo cáo được thc hiện như
sau:
a) Chm nht 02 ngày sau khi kết thúc đợt lũ, phi báo cáo kết qu vn hành
x lũ, trạng thái làm việc sau đợt của h các thông tin liên quan đến
UBND tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy Phòng th dân stnh Tuyên Quang, S
Công Thương, S Nông nghiệp Môi trường tỉnh Tuyên Quang đ theo dõi, ch
đạo.
b) Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, phi báo cáo kết qu vn hành trong
mùa lũ, trạng thái làm việc trong mùa của hồ, các đề xut, kiến ngh các
thông tin có liên quan đến đến UBND tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy PTDS tnh
Tuyên Quang, S Công Thương, S Nông nghiệp và Môi tng tnh Tuyên
Quang, Cc quản lý tài nguyên nước để theo dõi, ch đạo.
5. Phương thức cung cp thông tin, s liu.
Vic cung cp các thông tin, s liệu cho các cơ quan, đơn vị theo quy định ti
khon 3, khoản 4 Điu này đưc thc hin theo mt trong các phương thức sau:
a) Thông tin trc tiếp qua điện thoi.
b) Bng Nhóm Zalo, viber, skype hoặc messenger, fax,…;
c) Liên lc bng máy thông tin vô tuyến điện.
d) Chuyn bn tin bng email.
11
Các báo cáo, thông báo thc hin bằng văn bn thì bn gc phải được gi qua
đường bưu điện để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.
Điu 8. Phi hp vn hành gia Công ty TNHH Xuân Thin Giang
vi ch s hu, t chức, nhân khai thác đập, h chứa nước trên lưu vc
Sông Lô và các t chc, cá nhân có liên quan trong công tác vận hành đập, h
cha thu đin Sông Lô 6.
Đối vi công tác phi hp vn hành, Công ty TNHH Xuân Thin Giang
thc hiện như sau:
1. Tuân th Quy chế phi hp vn hành giữa các đp, h chứa trên lưu vc
Sông đưc UBND tnh Tuyên Quang phê duyệt đ vận hành đảm bo an toàn
cho công trình và h du.
2. Xây dng Quy chế phi hp vi Ban Ch huy Phòng th n scác Vĩnh
Tuy, xã Bch Xa, Yên Phú, xã Phù Lưu, tỉnh Tuyên Quang.
3. Thường xuyên cung cấp, trao đổi, cp nht thông tin xây dng Quy chế
phi hp vi Ch s hu, t chức, nhân khai thác đập, h chứa nước khác
liên quan trên lưu vc Sông Lô.
Điu 9. Cảnh báo trước, trong sau quá trình vn hành x vận
hành phát điện.
1. Quy đnh khong thi gian ti thiu phải thông báo trưc khi vn hành m
ca x c đầu tiên.
- Trước khi vn hành x c, Công ty TNHH Xuân Thin Giang thc
hin báo cáo, thông báo:
a) Báo cáo UBND tnh Tuyên Quang; Ban Ch huy Phòng th dân s, tnh
Tuyên Quang.
b) Thông báo cho S Công Thương tỉnh Tuyên Quang, chính quyền địa
phương, UBND các xã vùng h du đập, ch các công trình h chứa trên cùng lưu
vực sông Lô, các cơ quan, đơn vị có liên quan.
c) Thời gian thông báo: Trước 02 gi tính t thời điểm thc hin lnh vn
hành x c, tr các trường hp khn cp hoc bất thường.
d) Ni dung thông báo ghi do vn hành x c, mực nước h hin ti,
thời gian nước bắt đu xả, lưu lượng x qua tràn.
e) nh thc thông o bao gm: Bng văn bản, fax, email, zalo hoc thông tin
trc tiếp qua đin thoại.... Văn bản gc phi đưc gi ti S ng Tơng tỉnh Tuyên
Quang; Ban Ch huy Png th dân stnh Tuyên Quang để theo i và qun .
f) Báo động bằng loa phóng thanh, còi ... đ đảm bảo an toàn cho ngưi
dân phía h du.
2. Tín hiu cnh báo, thời điểm cnh báo, v trí cnh báo:
a) Khi vận hành phát điện :
12
- Tín hiu cnh báo: các h thng bng cnh báo vùng nước nguy him, còi và
loa cnh báo.
- Thời điểm và hiu lnh cnh báo:
+ Trước khi x c qua các t máy phát điện, tr trường hợp nhà máy đang
vn hành x lũ: kéo 2 hồi còi, mi hi còi dài 20 giây và cách nhau 10 giây.
+ Khi dng vận hành phát điện: kéo 01 hi còi dài 10 giây.
- V trí cnh báo: lắp đt bng cảnh báo vùng c nguy him kênh x h
lưu nhà máy; h thng còi cnh báo lắp đặt ti nhà máy, nhng khu vc xung yếu,
khu vực đông dân phía h du nhà máy h thng thiết b cnh báo tại địa
phương.
b) Khi vn hành x
-Tín hiu cnh báo: các h thng bng cảnh báo vùng nước nguy him, còi
loa cnh báo;
- Thời điểm và hiu lnh cnh báo:
+ Khi các cửa van đập tràn đang trạng thái đóng hoàn toàn: 30 phút tc
khi x, kéo 03 hi còi, mi hi còi dài 20 giây và cách nhau 10 giây.
+ Ngay trước khi x c qua cửa van đập tràn: kéo 04 hi còi dài 20 giây,
mi hi cách nhau 10 giây; sau khi kết thúc hiu lnh mới được m ca van x
tràn.
+ Ngay trước khi x thêm nước qua cửa van đập tràn: kéo 2 hi còi, mi hi
còi dài 20 giây và cách nhau 10 giây.
+ Khi xy ra các trưng hợp đặc bit cn phi x c khn cấp để đảm bo
an toàn công trình: kéo 5 hi còi, mi hi còi dài 30 giây và cách nhau 05 giây; sau
khi kết thúc hiu lnh mới được phép x.
+ Khi kết thúc x c qua tràn: kéo 1 hi còi dài 30 giây.
+ Ngoài các hiu lnh thông báo khi x tràn theo quy đnh nêu trên, Công ty
TNHH Xuân Thin Giang phi hp vi Ban Ch huy Phòng th dân scác
Vĩnh Tuy, Bạch Xa, Yên Phú, Phù Lưu và vùng h du liên quan, vi các ch
đập trên lưu vực thông báo qua h thng cảnh báo được lắp đt phía h du công
trình quy định ti khoản 9 Điều 23 ca Quy trình này.
- V trí cnh báo:
+ 01 còi hú tại đập tràn thủy điện Sông Lô 6.
+ 01 còi hú ti nhà máy thủy điện Sông Lô 6.
+ Các bng cảnh báo vùng nước nguy him ti kênh x h lưu nhà máy, đp
tràn và ca nhận nước thủy điện Sông Lô 6.
+ Các trm loa cnh báo các mốc báo ti khu vc h du công trình thy
đin Sông Lô 6.
3. Trách nhim ca các t chc, nhân trong vic phát lnh, truyn lnh,
thc hin lnh vn hành x .
13
Các lnh, ý kiến ch đạo, kiến nghị, trao đổi có liên quan đến vic vn hành và
chống của h cha thủy điện Sông 6 đều được thc hin bằng văn bản, đồng
thi bng fax, thông tin trc tiếp qua điện thoi, chuyn bn tin bng mng vi tính,
sau đó văn bản gốc được gửi để theo dõi, đối chiếu và lưu hồ sơ quản lý.
4. Trách nhim ca các t chc, nhân trong vic phát tin, truyn tin, nhn
tin cnh báo x lũ:
Các lnh, ý kiến ch đạo, kiến ngh trao đổi có liên quan đến vic vn hành
chống lũ của h cha thủy điện Sông Lô 6 qua đin thoại đều phải được ghi âm và
thc hin theo trình t sau:
a) Người có thm quyn phát lnh vn hành công trình;
b) Người có thm quyn tiếp nhn lnh và nhc li lệnh đã nhận được;
c) Người có thm quyn phát lnh khẳng định li lệnh đã ban hành.
Khi công trình đu mi ca h cha có du hiu xy ra s c, gây mt an toàn
cho công trình; Công ty TNHH Xuân Thin Giang lập phương án x khn
cp báo cáo, trình UBND tnh Tuyên Quang xem xét quyết đnh x c, h mc
c h xuống đến mức đảm bảo an toàn cho các công trình đu mi ca h cha,
đồng thời đề xuất các phương án xử lý và gii pháp thc hin.
Điu 10. Vận hành công trình đảm bo dòng chy ti thiu.
1. Vic vn nh ng trình thủy điện ng Lô 6 đm bo duy trì dòng chy ti
thiu khu vc h du h cha theo quy định ca Lut Tài nguyên c ngày 27 tháng
11 năm 2023 và Thông tư s 03/2024/TT-BTNMT ny 16 tháng 5 m 2024 ca B
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Tài nguyên
c vi lưuợng đưc xác đnh trong giy phép khai thác, s dng tài nguyên nước
do quan nhà c thm quyn cp.
2. Vic vn hành x ớc đảm bo dòng chy ti thiu khu vc h du h
cha thủy điện Sông 6 được thc hin thông qua vn hành ca van s 3 với độ
m a = 0,34m đến 0,35m (ca van s 4 là ca vn hành d phòng khi ca s 3 xy
ra s c).
Chương II
VN HÀNH H CHỨA TRONG MÙA LŨ
Điu 11. Quy định v mực nước trước lũ, đón lũ.
1. Quy định v mực nước trước lũ: Mực nước trước ca h cha thủy điện
Sông 6 trong thi k mùa không được vượt qcao trình mực nước dâng
bình thường 56,00 m. Thc hiện điều tiết h chứa để đón lũ khi có yêu cu ca cp
có thm quyn.
2. Quy định v mực nước đón lũ: Mc ớc đón cao trình 55,0 m (tương
ng mực c chết). H cha không có nhim v phòng cho h du.
Điu 12. Nguyên tc vn hành h trong mùa lũ.
14
Căn cứ vào d báo của quan d báo khí tượng thủy văn thẩm quyn
quan trc ca Công ty TNHH Xuân Thin Giang v s liệu mưa, lưu lượng
vào h và mực nước h chứa, phương thức vn hành cửa van đập tràn như sau:
1. Nguyên tắc bản: Duy trì mực nước h cao trình mực nước dâng bình
thưng 56,0 m bng chế độ x c qua các t máy phát điện chế độ đóng mở
cửa van đập tràn.
2. Trong mọi trường hp vn hành bình thường t thi điểm lũ vào hồ đến khi
đạt đỉnh, vic m các cửa van đập tràn phi tiến hành lần lượt đ tổng lưu lượng x
qua các t máy phát điện và đập tràn không được lớn hơn lưu lượng t nhiên vào h
cùng thời điểm vi sai s cho phép là 50% lưu lượng x ca 01 trình t m ca van
đập tràn lin k trưc hoc sau.
3. Trưng hp nhà máy vn hành x mực nước h t quá cao trình
mực nước dâng bình thưng 56,0 m, ưu tiên phát điện với lưu ng ln nht
th qua tua bin cho đến khi phi ngừng phát điện.
4. Trình tự, phương thức đóng mở cửa van đập tràn thc hiện theo quy đnh
tại Điều 6 ca Quy trình này.
5. Hiu lnh thông báo x ớc qua đp tràn thc hiện theo quy đnh tại Điều
9 ca Quy trình này.
6. Không cho phép nước tràn qua đỉnh cửa van đập tràn trong mọi trường hp
vn hành x .
7. Sau đỉnh lũ, phải vn hành các cửa van đp tràn trng thái chy t do cho
đến khi mc nưc h rút dn v cao trình mực nước dâng bình thường 56,0 m.
8. Trong trường hp d báo dòng chảy v h Sông 6 s tăng đột biến,
nếu điều kin h du cho phép và khi lnh ca Ban Ch huy PTDS tnh Tuyên
Quang, được x điu tiết trước để h thp mực nước h nhưng không thấp hơn
55,0 m với phương thức đóng mở cửa van đp tràn trái với quy đnh ti khon 2,
Điu này nhằm đm bo an toàn cho công trình h du. Sau đỉnh lũ, phải đưa
mực nước h v cao trình mực nước dâng bình thường 56,0 m.
9. Trưng hp vn hành cửa van đập tràn điu tiết nước h cha khác vi quy
định ca Quy trình này (tr trường hp x s c Công trình) thì phi thc hin
vic vn hành h theo Quyết định ch đạo ca Ch tch UBND tnh Tuyên Quang
hoặc Trưởng ban Ch huy PTDS tnh Tuyên Quang hoc Giám đốc S Công
Thương tỉnh Tuyên Quang.
10. Khi quan trắc lưu lượng nước v h ng vi lưu lượng 2195 m³/s thì nhà
máy vận hành tăng đ m cửa van đập tràn với lưu lượng x v h du công trình
lớn hơn lưu lượng v h khoảng 10% đ h dn mực nước h t mực nước dâng
bình thường (cao trình 56,0 m) v mực nước chết (cao trình 55,0 m) và vn hành
ca x đập tràn để duy trì mực nước h ti cao trình 55,0 m để đón lũ.
Điu 13. Vn hành h cha tham gia ct/giảm lũ cho h du, phát điện.
Công trình thủy đin Sông 6 không chức năng cắt, giảm , do đó khi
xut hiện lưu lượng nước về h cn gii phóng tối đa lưu lượng nước qua các t
15
máy phát điện và đập tràn ca van. Công ty TNHH Xuân Thin Hà Giang trách
nhiệm thông tin tình hình trên lưu vc cho UBND các Vĩnh Tuy, Bạch Xa,
Yên Phú, Phù Lưu để ch động ứng phó lũ.
Điu 14. Vn hành h cha đảm bo an toàn công trình.
1. Không cho phép s dng phn dung tích h t cao trình mực nước dâng
bình thường (56,0 m) đến cao trình mực nước kim tra (59,15 m) để điu tiết cắt lũ
khi các cửa van đập tràn chưa trng thái m hoàn toàn, tr trường hợp đc bit
do Ch tch UBND tnh hoc Trưởng Ban Ch đạo PTDS Quc gia quyết định.
2. Không cho phép nước tràn qua đỉnh cửa van đập tràn trong mọi trưng hp
vn hành x . .
3. Cho phép Tổng giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin Giang vn nh
ca van đập tràn khác với quy định tại Điều 6 Điều 12 ca Quy trình này trong
các trưng hp xy ra s c hoc nhng tình hung bt thường phi chu trách
nhim v quyết định ca mình.
4. Sau đỉnh lũ, phải vn nh c ca van đập tràn trng thái chy t do cho
đến khi mực nước h rút dn v cao trình mực nước dângnh thường 56,0 m.
5. Tng hợp đập hoc các thiết b ca công trình b hng hoc s c đòi hỏi
phải tháo c nhằm đảm bo an tn công trình, trước khi tháo nước Công ty TNHH
Xuân Thin Giang gi thông o v vic ng ca van vận hành đập tràn để h
dn mực nưc h cha phc v công c x lý hư hỏng hoc s c đến Ban Ch huy
PTDS tnh Tun Quang, S ng Tơng, S ng nghip Môi trưng tnh
Tuyên Quang, UBND các xã phía tng/h lưu các nhà máy bậc thangi nm
bt thông tin để ch đạo, phi hp thc hin đảm bo an toàn (thi gian gi ni
dung thông báo được quy định ti khon 1, Điu 9 trong Quy trình này).
6. Trách nhim phát hin và x lý s c hoc nhng tình hung bt thường theo
quy định tại Điều 20, 21, 22, 23 24 trong Quy trình này.
7. ch c cuối mùa lũ: việc vận nh ch c cui mùa phi bo đảm
mực nước h không vượt quá mc ớc ng nh thường; trong quá trình vn nh
ch c phi thường xuyên theo dõi, cp nht thông tin v nh nh thi tiết, a,
, mực c ti c trm thủy n; mực nước, lưu ợng đến h c bn tin d
o để điu chnh; vic xem xét, quyết định chế độ vn nh tích nước cui mùa
phi bảo đảm an toàn cho ng tnh, an toàn cho h du và bo đm an toàn cho tính
mng, tài sn ca nhân dân và c ng trình, kết cu h tng khác.
Chương III
VN HÀNH H CHA TRONG MÙA KIT
Điu 15. Nguyên tc vn hành h trong mùa kit.
1. Nguyên tc chung: Phi tuân th phương thc huy đng của quan điều
độ h thống điện theo phân cp.
16
2. Khi mực nước h đã ở cao trình mc nước dâng bình thường 56,0 m mà lưu
ng v h ln hơn lưu lượng phát điện ln nht của nhà máy, ưu tn phát đin vi
lưu ng ln nht có th qua tua bin, phn lưu lượng n lại sau khi phát điện phi
x qua đập tràn để duy trì mực nước h không vượt quá cao trình mc nước dâng
bình thưng 56,0 m.
a) Trình tự, phương thức đóng mở cửa van đập tràn thc hin theo quy định ti
Điu 6.
b) Hiu lnh thông báo x c thc hiện theo quy định tại Điều 9.
3. Nếu lưu ng v h lớn hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường tua
bin nh hơn hoc bằng lưu lượng thiết kế nhà máy, theo nhu cu thc tế, phát
đin với lưu ng bng hoc lớn hơn lưu ợng đến, lưu ng thiếu được ly t
phn dung tích hu ích ca h cha.
4. Nếu lưu lượng v h nh hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường tua
bin, theo nhu cu thc tế, phát điện với lưu ng bng hoc lớn hơn lưu lượng cho
phép làm việc bình thưng tua bin, lưu ng thiếu được ly t phn dung tích hu
ích ca h cha.
Điu 16. Vận hành phát đin, x c trong mùa kit.
1. Chế độ vận hành phát điện ca nhà máy thủy điện Sông Lô 6 khi mực nước
h nm trong khong t cao trình mực c chết 55,0 m đến dưới cao trình mc
ớc dâng bình thường 56,0 m.
a) Nếu lưu lượng đến h lớn hơn lưu ng thiết kế nhà máy, theo thc tế d
báo lưu lượng nước vào h để tn dng ti đa lưu lượng ớc đến h để tăng khả
năng phát điện, gim x tha.
b) Nếu lưu lượng v h lớn hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường tua
bin nh hơn hoc bng lưu lượng thiết kế nhà máy, theo nhu cu thc tế, phát
đin với lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường
tua bin, lưu lượng còn lại được tích vào h cha.
c) Nếu lưu lượng v h nh hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường tua
bin, tu theo nhu cu thc tế, phát điện với lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu lượng
cho phép làm việc bình thường tua bin, lưu lượng thiếu được ly t phn dung tích
hu ích ca h cha.
2. Chế độ vận hành phát đin ca nhà máy thủy điện Sông Lô 6 khi mực nước
h đang ở cao trình mực nước chết 55,0 m.
a) Nếu lưu lượng v h lớn hơn lưu lượng cho phép làm việc bình thường tua
bin, theo nhu cu thc tế, phát điện với lưu ng bng hoc lớn hơn lưu lượng cho
phép làm việc bình thường tua bin, lưu lượng còn lại được tích vào h cha.
b) Nếu lưu lượng v h nh hơn lưu lượng cho phép làm vic bình thường tua
bin, nhà máy ngừng phát điện. Lưu lượng đến được tích vào h cha.
Điu 17. Vn hành bảo đm mực nước trong mùa kit.
17
1. Khi mực nước h nm trong khong t cao trình mc nước chết 55,0 m đến
i cao trình mực nước dâng bình thường 56,0 m:
Trong trường hợp lưu lượng v h lớn hơn lưu lượng thiết kế nhà máy, theo
nhu cu thc tế, phát điện với lưu lượng theo kh năng điều tiết nước ca h cha
để tn dng tối đa lưu lượng nước đến h tăng khả năng phát điện, gim x tha.
Trong trường hợp lưu lượng v h lớn hơn lưu lượng ti thiu cho phép ca
mt tua bin nh hơn hoặc bằng lưu lượng thiết kế nhà máy, theo nhu cu thc
tế, phát điện với lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu lượng ti thiu cho phép ca mt
tua bin.
Khi mực nước h lớn hơn cao trình mực nước chết 55,0 m lưu lượng v
h nh n lưu lượng ti thiu cho phép ca mt tua bin, theo nhu cu thc tế, phát
đin với lưu lượng bng hoc lớn hơn lưu ng ti thiu cho phép ca mt tua
bin.
Khi mực nước h đang cao trình mực nước chết lưu ng v h nh
hơn lưu lượng ti thiu cho phép ca mt tua bin, nhà máy ngừng phát điện.
2. Khi mực nước trong h thấp hơn cao trình mực nước chết 55,0 m, nhà máy
ngng hoạt động.
Điu 18. Vận hành điu tiết trong mùa kit.
Ngoài thời gian mùa lũ được quy định ti khoản 1 Điều 5 ca Quy trình này,
khi xy ra mt trong các tình hung bất thường được quy định dưới đây, Tổng
Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin Giang báo cáo ngay UBND tnh Tuyên
Quang để quyết đnh vic vn hành h Sông Lô 6 theo chế độ vn hành trong mùa
lũ quy định ti Quy trình này:
1. Khi Tng cục Khí tượng Thủy văn cảnh báo h du xut hin hoc
nguy xuất hiện lũ, ngập lt vi cấp độ rủi ro thiên tai theo quy đnh ca pháp
lut v phòng chng thiên tai t cấp độ 2 tr lên.
2. Xut hin s c hoặc nguy sự c công trình x hoc s c ca các
hng mc bảo đảm an toàn công trình.
3. Các tình huống khác nguy đe dọa đến an toàn công trình khu vc h
du do Trưởng ban phòng th dân s tnh Tuyên Quang quyết định.
Vic xem xét quyết định các phương án vận hành h cha trong các tình
hung bất thường quy định tại Điều này phải đảm bo an toàn công trình.
Chương IV
CÁC TRƯỜNG HP VN HÀNH KHÁC
Điu 19. Vn hành h cha khi khu vc h du có yêu cu bt thưng v c.
Khi khu vc h du ca công trình thủy điện Sông Lô 6 có nhu cu lượng nước
x, trái với quy định tại quy trình này thì quan nhu cầu phi xin ý kiến bng
văn bản gi UBND tnh Tuyên Quang và Công ty trách nhim hu hn Xn Thin
Giang.
18
Điu 20. Vn hành h cha khi xy ra hn hán, thiếu nước, ô nhim
nguồn nước nghiêm trng hoc khi xy ra các s c tai biến môi trường.
Trong trường hp xy ra hn hán, thiếu nước, ô nhim nguồn nước nghiêm
trng hoc khi xy ra các s c tai biến môi trường nghiêm trọng khác trên lưu vc
sông Lô, Công ty TNHH Xuân Thin Giang tuân th theo lệnh điều hành vn
hành h cha của cơ quan nhà nước có thm quyền theo quy định ti đim b khon
6 Điều 50 Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023 ca Quc hi.
Điu 21. Vn hành h cha thủy điện cấp nước cho thy li.
Theo Quyết định s 3188A/QĐ-BCT ngày 17/08/2017 ca B trưởng B
Công Thương v vic Phê duyệt điều chnh quy hoch thủy điện va nh tnh
Giang đối vi các d án thủy điện Sông 5 Sông 6 thì nhim v chính
ca công trình thủy điện Sông 6 phát điện lên lưới điện quc gia. Tuy nhiên,
Công ty TNHH Xuân Thin Giang trách nhim ch động phi hp vi t
chc, nhân s dụng nước phía h lưu để thng nht kế hoch thc hin x
ớc đảm bo cho nhu cu s dụng nưc phía h du, trong đó ưu tiên nước cho sn
xut nông nghip sinh hot của nhân dân. Đồng thi vic vn hành công trình
phải đm bo duy trì dòng chy ti thiểu thường xuyên, liên tục sau đập theo ni
dung giy phép khai thác, s dụng tài nguyên nước do B Tài nguyên i
trường cp.
Chương V
TRÁCH NHIM CA CÁC T CHC, CÁ NHÂN
Điu 22. Nguyên tc chung v trách nhim bảo đảm an toàn cho công
trình.
1. Vic thc hin vn hành h cha thủy điện Sông 6 nếu trái vi các quy
định trong quy trình này, dẫn đến công trình đầu mi, h thng các công trình và dân
sinh h du b mt an toàn thì Tng Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin
Giang phi chu trách nhiệm trưc pháp lut.
2. Trong quá trình vn hành công trình nếu phát hin nguy xảy ra s c
công trình đầu mối, đòi hỏi phi điu chnh tc thi thì Tng Giám đốc Công ty
TNHH Xuân Thin Hà Giang chu trách nhim ch động vn hành x lý, đồng thi
báo cáo ngay cho UBND tnh Tuyên Quang; S Công Thương; Sở Nông nghip
Môi trưng tnh Tuyên Quang, UBND Ban Ch huy Phòng th dân scác :
Vĩnh Tuy, Bạch Xa, Yên Phú, Phù Lưu. Đồng thi thông báo cho các ch đập h
cha thủy điện bc thang phía h lưu nhà máy thông báo trên hệ thng còi cnh
báo được lắp đặt khu vc h du để ngưi dân ch động, có phương án ứng phó cn
thiết.
3. Tháng 4 hàng năm thời k tng kiểm tra trước mùa lũ. Tổng Giám đốc
Công ty TNHH Xuân Thin Giang trách nhim t chc kim tra các trang
thiết b, các hng mc công trình, tiến hành sa cha để đảm bo vn hành theo
chế độ làm việc quy định, đồng thi báo o kết qu v UBND tnh Tuyên Quang,
19
Ban Ch huy Phòng th dân s tnh Tuyên Quang, S Công Thương tỉnh Tuyên
Quang để theo i ch đạo.
4. Trưng hp s c công trình trang thiết b, không th sa cha xong
trưc ngày 15 tháng 6, Tổng Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin Giang phi
bin pháp x phù hp kp thi o cáo vi UBND tnh Tuyên Quang, Ban
Ch huy Phòng th n stnh Tuyên Quang, S ng Thương, S Nông nghip
Môi trường tnh Tuyên Quang để theo dõi, ch đạo, đồng thi thông báo cho UBND
Ban Ch huy Phòng th dân sc Bch Xa, Vĩnh Tuy, Yên Phú, Phù Lưu
thông o cho các ch đập h cha thủy điện bc thang phía h lưu Nhà máy
thông báo trên h thng còi cảnh báo được lp đặt khu vc h du để người dân ch
động, có phương án, ng phó cn thiết.
Điu 23. Trách nhim ca Tổng Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin
Giang.
1. Ban nh thc hin lnh vận hành công trình theo quy định trong quy
trình này các quy định pháp lut liên quan.
2. Trường hp xy ra nhng tình hung bất thường hoc s c, không thc
hiện được theo đúng quy trình vn hành, phi trin khai ngay các biện pháp đối
phó phù hp, kp thời; đng thi báo cáo UBND tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy
Phòng th dân stnh Tuyên Quang, S Công Thương tnh Tuyên Quang thông
báo cho UBND xã, Ban Ch huy Phòng th dân sựcác xã: Vĩnh Tuy Bch Xa,
Yên Phú, Phù Lưu đồng thi thông báo cho các ch đập h cha thủy điện bc
thang phía h lưu nhà máy thông báo trên h thng còi cảnh báo được lắp đt
khu vc h du để ngưi dân ch động, có phương ánng phó cn thiết.
3. Trước khi vn hành m các cửa van đập tràn t trạng thái đóng hoàn toàn,
phải thông báo trước 2 gi cho Ban Ch huy Phòng th dân s tnh Tuyên Quang,
y ban nhân dân các Vĩnh Tuy Bạch Xa, Yên Phú, Phù Lưu, Trung tâm D
báo Khí tượng thủy văn tỉnh Tuyên Quang thông báo cho Ch các đập nhân
dân phía h lưu công trình thủy điện Sông Lô 6 để ch đng phòng tránh.
4. Trước khi x khẩn cấp đ đảm bảo an toàn cho công trình đầu mi, phi
báo cáo ngay cho UBND tnh Tuyên Quang; S Công Thương tnh Tuyên Quang,
UBND Ban Ch huy Phòng th dân s các Vĩnh Tuy và Bạch Xa, Yên Phú,
Phù Lưu. Đồng thi thông báo cho các ch đp h cha thủy đin bc thang phía
h lưu nhà máy và thông báo trên h thng còi cảnh báo được lắp đặt khu vc h
du để ngưi dân ch động, có phương án ứng phó cn thiết.
5. Sau mùa hàng năm, lp báo cáo tng kết gi UBND tnh Tuyên Quang,
Ban Ch huy Phòng th dân tnh Tuyên Quang, S Công Thương tnh Tuyên
Quang v vic thc hin quy trình vn hành h cha thủy điện Sông Lô 6, đánh giá
kết qu khai thác, tính hp lý, nhng tn ti và nêu nhng kiến ngh cn thiết.
6. Thành lp Ban Ch huy Phòng th dân s công tnh thủy điện Sông 6.
cấu thành phn ca Công ty trách nhim hu hn Xuân Thin Giang công
trình thủy điện Sông Lô 6 ti thiểu như sau:
a) Trưởng Ban: Ch đạo và chu trách nhim chung.
20
b) Phó Trưởng ban: Thay Trưởng ban khi Trưởng Ban vng mt.
c) Các y viên ph trách k thut, vn hành, sa cha và hành chính.
7. Trước khi tích nước h cha thủy điện Sông 6, nếu bt k thay đi
trái với các quy định trong quy trình vn hành h cha thủy đin Sông 6 đã
đưc phê duyt, phi lp báo cáo nêu rõ mức độ ảnh hưởng và đề xut hướng x
gi y ban nhân dân tnh Tuyên Quang xem xét quyết định.
8. Giám sát quá trình khai thác s dụng nước ti h cha khu vc h lưu
công trình thủy điện Sông 6 chu ảnh hưởng ca vic vn hành h cha; hàng
năm lp kế hoạch điều tiết nước h cha t chc thông báo kế hoạch điu tiết
ớc theo quy định.
9. Ch trì, phi hp vi Ban Ch huy Phòng th n s tnh Tuyên Quang, y
ban nhân dân các xã Vĩnh Tuy, Bạch Xa, Yên Phú, Phù Lưu khảo sát, lập phương án
và thc hin lắp đặt h thng cảnh báo điều tiết lũ và phát điện phía h du công trình
thủy điện Sông Lô 6 để thông o đến người dân trong quá trình vận hành; phương
thc, hình thc cnh báo qua h thng cnh báo phi được quy định c th trong
Quy chế phi hp.
10. Lắp đặt camera giám sát vic x c truyn tín hiu hình nh v B
Nông nghiệp Môi trường, B Công Thương, Cục Quản tài nguyên nước, S
Công Thương tnh Tuyên Quang; Lp kế hoch xây dng h thng giám sát t động,
trc tuyến vic vn hành x c ca h cha.
11. o cáo định k v vic vn hành h chứa theo quy định tại Điều 43 Ngh
định s 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 03 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết
thi nh Luật Điện lc v bo v công trình điện lực an toàn trong lĩnh vực điện
lc.
12. Chu trách nhim v công tác phòng chng lt bão cho công trình và h du,
c th:
a) T chc quan trc, thu thp, theo dõi cht ch tình hình din biến khí tượng
thủy văn; thực hin chế độ quan trc, d báo quy định tại Điều 7 ca Quy trình này;
b) Kim tra tình trng công trình, thiết b, tình hình st l vùng h các
bin pháp khc phc kp thời các hư hỏng để đm bo tình trạng, độ tin cy làm
việc bình thường, an toàn ca công trình và thiết b;
c) T chức, huy động lực lượng trc, sn sàng trin khai công tác khi cn
thiết.
13. T chc vic kiểm tra, đánh giá toàn bộ thiết b, công trình và nhân s, c
th đề cập đến các vn đề sau:
a) Tình trng làm vic ca các công trình thy công và h cha.
b) Công tác sa cha, bo dưỡng thiết b chính, ph công trình liên quan
đến công tác vn hành chống lũ.
c) Các thiết b, b phn công trình liên quan tới đảm bo vn hành an toàn các
t máy phát điện.
21
d) Lập phương án đảm bo cung cấp điện (k c nguồn điện d phòng) cho
các hng mc quan trng của nhà máy phương án, phương tin thông tin liên
lc.
e) Các ngun vt liu d phòng, phương án huy đng nhân lc, các thiết b
phương tiện vn chuyn, các thiết b và phương tiện cn thiết cho x lý s c.
f) Các dng c cu sinh, dng c bơi.
g) Công tác tính toán, d báo v khí tượng thy văn; các tài liệu phương
tin cn thiết cho tính toán điều tiết h cha.
h) Din tp kim tra quy trình, k thut x cho các chức danh ln
quan như tính toán, đóng mở ca van, thông báo th.
14. Sau mi trận lũ và sau cả mùa lũ, phải tiến hành ngay các công tác sau:
a) Kim tra tình trng n định, an toàn ca công trình, thiết b bao gm c nh
ng xói l h lưu đập tràn;
b) Phi hp với các quan chức năng địa phương kiểm tra, đánh gthit
hi vùng h du;
c) Lp báo cáo din biến lũ.
d) Sa cha những hng nguy hiểm đe dọa đến s ổn định, an toàn công
trình và thiết b.
e) Báo cáo U ban nhân dân tnh Tuyên Quang, Ban Ch huy Phòng th dân
stnh Tuyên Quang, S Công Thương kết qu thc hin nhng công tác trên.
15. Phi lp báo cáo hin trạng an toàn đp theo quy định tại điểm b khon 3
Điu 43 Ngh định 62/2025/NĐ của Chính ph gi S Công Thương tỉnh Tuyên
Quang để tng hp, báo cáo UBND tnh Tuyên Quang và B Công Thương theo
quy định.
16. Trong thi gian không quá 30 phút k t thời điểm kết thúc ln quan trc,
đo đạc, tính toán theo quy đnh tại Điều 7 ca Quy trình này, phi cung cp toàn b
s liu cho Ban Ch huy Phòng th dân s tnh Tuyên Quang, S Công Thương
tỉnh Tuyên Quang, Đài Khí tưng thủy văn tỉnh Tuyên Quang, UBND các xã Vĩnh
Tuy và Bch Xa gm:
a) Mực nước thượng lưu, mực nước h lưu hồ;
b) Lưu lượng vào hồ, lưu lượng xả, lưu lượng tháo qua tua bin;
c) D tính kh ng gia tăng mc h khi tính theo lưu lượng đến h;
d) Lượng mưa tại đập chính;
e) Trng thái làm vic ca công trình.
17. Định k không quá 5 năm, kể t mt trong các thời điểm sau: Năm th 3
k t ngày h tích nước đến mực nước dâng bình thường, trong năm th 5 k t
ngày tích nước hoc k t ln kiểm định gn nht phi kim định an toàn đập, lp
h báo cáo cơ quan qun lý có thm quyn xem xét, phê duyệt theo quy đnh ti
Ngh định 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính ph.
22
18. Hàng năm, lập, soát, điều chnh, b sung phê duyệt phương án ng
phó thiên tai theo quy định tại Điều 22, Lut phòng chng thiên tai gi UBND tnh
Tuyên Quang, Ban Ch huy PTDS tnh Tuyên Quang.
19. Thc hin vic thông báo, cảnh báo được quy định tại Điều 9 để bảo đảm
an toàn cho người dân các hoạt động liên quan trên sông sui khu vc h
lưu đập, nhà máy khi vn hành x c qua tràn hoặc các trường hợp gia tăng đột
ngột lưu lượng x v h du.
20. Phi hp vi chính quyền các địa phương kế hoch tuyên truyn rng
rãi quy trình này cho nhân dân trên địa bản được biết.
21. Ch đạo thc hiện đầy đủ quy trình vn hành h chứa đm bo nguyên tc
lũ không chồng lũ, đảm bo an toàn cho công trình và hiu qu phát điện.
22. Thc hin vic vận hành đảm bảo an toàn công trình theo quy đnh ti
Điu 14 ca Quy trình này. Khi vn hành bảo đm an toàn công trình, phi báo cáo
ngay ti Ban Ch huy Phòng th dân s tnh; S Công Thương.
23. Trường hp h x c khn cấp đảm bảo an toàn công trình đu mi
hoc xy ra nhng tình hung bất thường theo quy định tại Điều 13, Điều 14 Tng
Giám đốc Công ty TNHH Xuân Thin Giang phi báo cáo ngay kèm theo
phương án đề xuất để xem xét quyết định vn hành h ti Ch tch UBND tnh
Trưởng Ban Ch huy Phòng th dân s tnh, S ng Thương biết để ch đạo x
theo thm quyn.
Điu 24. Trách nhim của Trưởng Ban Ch huy Phòng th dân s tnh
Tuyên Quang.
1. T chức thường trc, theo dõi cht ch din biến mưa, vic vn hành
công trình thủy điện Sông Lô 6 để kp thi ch đạo phòng, chống lũ lụt và x các
tình hung bất thường có ảnh hưởng đến an toàn h du.
2. Khi nhận đưc lnh đóng, m ca van đập tràn h cha thủy điện Sông Lô 6,
phải đng thi trin khai ngay các ng c sau:
a) Các biện pháp đối phó phù hp vi tng tình hung nhm hn chế tác hi
do việc đóng, m các cửa van đập tràn gây ra.
b) Ch đạo các địa phương, tổ chức, đơn vị liên quan trong đa bàn tnh Tuyên
Quang trin khai các biện pháp đối phó phù hp nhm hn chế đến mc thp nht
các tác hi do vic x lũ của công trình gây ra.
c) Phi hp với các quan liên quan thông báo trên phương tin thông tin
đại chúng ca tnh.
3. Ch đạo Ban Ch huy Phòng th n s các nh Tuy, Bạch Xa c địa
phương, tổ chc liên quan phi hp vi ng ty TNHH Xuân Thin Giang trong
ng c phòng, chng thn tai vn nh công trình thủy đin ng 6 trong
mùa .
4. Căn cứ vào điều kin thc tế công trình, h du d báo tình hình thi tiết,
dòng chy v hồ, Trưởng Ban Ch huy Phòng th dân s tnh Tuyên Quang ban
hành lnh vận hành công trình trong trường hợp quy định ti khoản 8, Điều 12.
23
5. Kp thi báo cáo S Công Thương, UBND tỉnh Tuyên Quang trong trưng
hp phát hin nhng vi phạm các quy định trong Quy trình này.
6. Phi hp vi Công ty TNHH Xuân Thiện Giang xác đnh v trí đ lp
đặt h thng cnh báo x lũ phía hạ du công trình thủy điện Sông Lô 6.
Điu 25. Trách nhim ca Giám đc S Công Tơng tnh Tun Quang.
1. Kim tra, giám sát Công ty TNHH Xuân Thin Hà Giang thc hin các quy
định trong Quy trình này.
2. Kp thi báo cáo UBND tnh Tuyên Quang trong trưng hp phát hin
nhng vi phạm các quy định trong Quy trình này.
3. Kp thi kiến ngh xem xét điều chnh, b sung ni dung quy trình vn
hành này cho phù hp thc tế.
Điu 26. Trách nhim ca Ch tch UBND tnh Tuyên Quang.
1. Phê duyt và công b công khai Quy trình này theo quy đnh.
2. Ch đạo các s, ngành ca tnh phi hp vi Công ty trách nhim hu hn
Xuân Thin Hà Giang thc hiện đúng các quy định trong quy trình này.
3. X theo thm quyn các t chc, nhân vi phạm quy đnh trong quy
trình này.
Điu 27. Trách nhim ca UBND các : Vĩnh Tuy, Bạch Xa, Yên Phú,
Phù Lưu.
1. Phi hp với đơn vị qun lý, khai thác h cha thủy điện Sông 6 thc
hiện quy đnh này.
2. Ngăn chặn, x và thông báo cho đơn v qun lý, khai thác h cha thy
đin Sông Lô 6 nhng hành vi xâm hại đến công trình.
3. Thông báo vic vn hành x của nhà máy thủy điện Sông Lô 6 đến nhân
dân trong vùng h du nhằm đảm bảo an toàn cho người và các tài sn.
4. Huy động vật tư, nhân lực, phương tin phi hp với đơn vị qun khai
thác h cha thủy điện Sông Lô 6 phòng chng lt bão, bo v s c công trình.
5. Tuyên truyn, vận động nhân dân địa phương thực hiện đúng các quy định
trong quy trình và tham gia phòng chng thiên tai, tìm kiếm cu nạn đảm bo an
toàn cho công trình.
6. Phi hp vi Công ty TNHH Xuân Thiện Giang xác định v trí đ lp
đặt h thng cnh báo phía h du công trình thủy điện Sông Lô 6.
Điu 28. Chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn nh công
trình Thủy điện Sông Lô 6
1. Trong trưng hp chuyn giao trách nhim s dng, khai thác, vn hành
công trình thủy điện Sông Lô 6 t Công ty TNHH Xuân Thin Hà Giang sang mt
đơn vị khác, các quy định v trách nhim ca Công ty Tổng Giám đốc Công ty
TNHH Xuân Thin Giang trong Quy trình này s được quy định cho đơn vị
th trưởng đơn vị đưc chuyn giao.
24
2. Tt c các văn bản, h sơ, giấy t liên quan đến vic chuyn giao trách
nhim s dng, khai thác, vn hành công trình thủy điện Sông 6 đều phi giao
np mt b cho B Công Thương, một b cho UBND tnh Tuyên Quang để thng
nht theo dõi, ch đạo.
Điu 29. Sa đi, b sung Quy trình vn hành h cha thy đin Sông Lô 6.
Trong quá trình thc hin Quy trình vn hành h cha thủy điện Sông 6,
nếu có ni dung cn sửa đi, b sung, Tổng Giám đc Công ty TNHH Xuân Thin
Giang, th trưởng các đơn vị liên quan phi kiến ngh kp thi bằng văn bn
gửi cơ quan có thẩm quyn xem xét, quyết định.
Định k 5 năm hoặc khi quy trình không còn phù hp, Công ty TNHH Xuân
Thin Giang trách nhiệm soát, điu chnh Quy trình vn hành h cha
thủy điện Sông Lô 6 trình cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt.
25
CHƯƠNG VI: CÁC PHỤ LC
PH LC 01
THÔNG S K THUT CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN SÔNG LÔ 6
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm
ca UBND tnh Tuyên Quang)
TT
Thông số
Đơn vị
Giá trị
I
Thông số hồ chứa
1
Diện tích lưu vực Flv
Km
2
9920
2
Dòng chảy trung bình năm Q
o
m
3
/s
263,9
3
Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra P=0,2%
m
3
/s
7281
4
Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế P=1%
m
3
/s
5576
5
MNLKT(lũ 0,2%)
m
59,15
6
MNLTK(lũ 1%)
m
56,72
7
MNDBT
m
56,0
8
MNC
m
55,0
9
Dung tích toàn bộ W
tb
10
6
m
3
30,72
10
Dung tích hữu ích W
hi
10
6
m
3
5,44
11
Dung tích chết W
c
10
6
m
3
25,28
12
Dung tích điều tiết ứng với MNLTK
10
6
m
3
5,53
13
Dung tích điều tiết ứng với MNLKT
10
6
m
3
24,01
II
Đập dâng
1
Loại
Đập đá đổ lõi giữa
2
Cao trình đỉnh đập
m
61,5
3
Chiều dài theo đỉnh
m
54,5
III
Công trình xả
1
Tràn xả mặt có cửa van phẳng
Mặt cắt thực dụng
2
Cao độ ngưỡng tràn
m
43,5
3
Sợng kích tớc cửa van nx(BxH)
m
6x(15,0x12,5)
4
Khả năng xả khi MNLKT (P=0,2%)
m
3
/s
7281
5
Khả năng xả khi MNLTK (P=1%)
m
3
/s
5576
6
Hình thức tiêu năng
Tiêu năng đáy
7
Cao độ đáy bể tiêu năng
m
38
IV
Kênh vào
1
Chiều rộng đáy
m
30,0
2
Cao độ đáy kênh
m
45,0
3
Chiều dài kênh
m
343,70
V
Cửa lấy nước
1
Số lượng khoang
3
2
Cao độ ngưỡng cửa lấy nước
m
30,1
3
Kích thước lưới chắn rác (BH)
m
11,6x23,0
4
Kiểu cửa van sửa chữa
Phẳng – trượt
5
Kích thước cửa van sửa chữa (BxH)
m
11,6x12,8
VI
Nhà máy thy đin
kiểu hở
1
Q
max
m
3
/s
705,9
2
H
max
m
14,99
1193
08
05
2026
26
TT
Thông số
Đơn vị
Giá trị
3
H
tt
m
9,50
4
H
min
m
8,1
5
N
lm
MW
60
6
E
o
10
6
kW
h
207,47
7
Thời gian sử dụng công suất cực đại
Giờ
3458
8
Số tổ máy
Tổ
3
9
Kiểu tua bin
Kapsun trục
ngang
10
Cao trình đặt máy
m
36,5
11
Kích thước (Dài x rộng) x cao
m
(24,8 x 17,4) x
34,9
12
Cửa van sửa chữa, sự cố (B x H)
m
11,2 x 9,2
VII
Kênh xả
Chiều dài
m
50
Bề rộng đáy
m
40,2
VIII
Trạm phân phối điện
Trạm 110 kV kiểu hở
27
PH LC 02
QUAN H LƯU LƯỢNG X THEO TRÌNH T VÀ ĐỘ M CA VAN
ĐẬP TRÀN CÔNG TRÌNH TI MNDBT 56,0 m
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s / -UBND ngày tháng năm
ca UBND tnh Tuyên Quang)
Trình tự
mở
Độ mở các cửa van
Qxả
(m
3
/s)
aI
aII
aIII
aIV
aV
aVI
1
0,5
65,18
2
1
128,68
3
1,5
191,39
4
1,5
0,5
251,12
5
1,5
1
310,12
6
1,5
1,5
369,04
7
0,5
1,5
1,5
425,29
8
1
1,5
1,5
481,70
9
1,5
1,5
1,5
538,07
10
1,5
1,5
1,5
0,5
592,14
11
1,5
1,5
1,5
1
646,17
12
1,5
1,5
1,5
1,5
700,05
13
0,5
1,5
1,5
1,5
1,5
751,82
14
1
1,5
1,5
1,5
1,5
803,49
15
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
855,17
16
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
0,5
904,89
17
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1
954,36
18
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
1003,71
19
1,5
1,5
2
1,5
1,5
1,5
1053,01
20
1,5
1,5
2
2
1,5
1,5
1101,51
21
1,5
2
2
2
1,5
1,5
1149,23
22
1,5
2
2
2
2
1,5
1196,65
23
2
2
2
2
2
1,5
1243,38
24
2
2
2
2
2
2
1289,40
25
2
2
2,5
2
2
2
1335,49
26
2
2
2,5
2,5
2
2
1381,30
27
2
2,5
2,5
2,5
2
2
1427,90
28
2
2,5
2,5
2,5
2,5
2
1473,91
29
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2
1519,36
30
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
2,5
1564,23
31
2,5
2,5
3
2,5
2,5
2,5
1609,39
1193
08
05
2026
28
Trình tự
mở
Độ mở các cửa van
Qxả
(m
3
/s)
aI
aII
aIII
aIV
aV
aVI
32
2,5
2,5
3
3
2,5
2,5
1653,74
33
2,5
3
3
3
2,5
2,5
1697,50
34
2,5
3
3
3
3
2,5
1740,69
35
3
3
3
3
3
2,5
1783,31
36
3
3
3
3
3
3
1825,36
37
3
3
3,5
3
3
3
1867,79
38
3
3
3,5
3,5
3
3
1909,72
39
3
3,5
3,5
3,5
3
3
1951,07
40
3
3,5
3,5
3,5
3,5
3
1991,88
41
3,5
3,5
3,5
3,5
3,5
3
2032,13
42
3,5
3,5
3,5
3,5
3,5
3,5
2071,84
43
3,5
3,5
4,5
3,5
3,5
3,5
2153,33
44
3,5
3,5
4,5
4,5
3,5
3,5
2233,29
45
3,5
4,5
4,5
4,5
3,5
3,5
2311,13
46
3,5
4,5
4,5
4,5
4,5
3,5
2386,91
47
4,5
4,5
4,5
4,5
4,5
3,5
2462,01
48
4,5
4,5
4,5
4,5
4,5
4,5
2535,21
49
4,5
4,5
5,5
4,5
4,5
4,5
2611,36
50
4,5
4,5
5,5
5,5
4,5
4,5
2685,33
51
4,5
5,5
5,5
5,5
4,5
4,5
2756,69
52
4,5
5,5
5,5
5,5
5,5
4,5
2826,06
53
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
4,5
2893,51
54
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
5,5
2959,23
55
5,5
5,5
6,5
5,5
5,5
5,5
3029,83
56
5,5
5,5
6,5
6,5
5,5
5,5
3098,37
57
5,5
6,5
6,5
6,5
5,5
5,5
3164,91
58
5,5
6,5
6,5
6,5
6,5
5,5
3229,51
59
6,5
6,5
6,5
6,5
6,5
5,5
3293,15
60
6,5
6,5
6,5
6,5
6,5
6,5
3355,22
61
6,5
6,5
7,5
6,5
6,5
6,5
3422,83
62
6,5
6,5
7,5
7,5
6,5
6,5
3488,31
63
6,5
7,5
7,5
7,5
6,5
6,5
3551,81
64
6,5
7,5
7,5
7,5
7,5
6,5
3614,35
65
7,5
7,5
7,5
7,5
7,5
6,5
3674,99
66
7,5
7,5
7,5
7,5
7,5
7,5
3733,78
67
7,5
7,5
9
7,5
7,5
7,5
3838,47
29
Trình tự
mở
Độ mở các cửa van
Qxả
(m
3
/s)
aI
aII
aIII
aIV
aV
aVI
68
7,5
7,5
9
9
7,5
7,5
3934,45
69
7,5
9
9
9
7,5
7,5
4023,89
70
7,5
9
9
9
9
7,5
4108,16
71
9
9
9
9
9
7,5
4187,97
72
9
9
9
9
9
9
4263,89
73
9
9
MHT
9
9
9
4412,48
74
9
9
MHT
MHT
9
9
4570,47
75
9
MHT
MHT
MHT
9
9
4732,29
76
9
MHT
MHT
MHT
MHT
9
4893,27
77
MHT
MHT
MHT
MHT
MHT
9
5047,43
78
MHT
MHT
MHT
MHT
MHT
MHT
5192,23
Ghi chú: Lưu lưng x trên chưa bao gm lưu lượng phát điện qua nhà máy 705,9 m
3
/s
30
PH LC 03
ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH H CHA Z ~F ~W THỦY ĐIỆN SÔNG LÔ 6
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm
ca UBND tnh Tuyên Quang)
Z, m
35
42
43
44
46
48
50
52
54
56
58
60
F, km
2
0.00
0.00
0.01
0.19
0.79
1.55
2.15
3.14
4.48
6.46
8.96
16.06
W, 10
6
m
3
0.00
0.01
0.01
0.10
1.01
3.32
7.01
12.27
19.84
30.72
46.08
70.76
35
40
45
50
55
60
0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0 50.0 55.0 60.0 65.0 70.0 75.0
W (10
6
m
3
)
Z (m)
35
40
45
50
55
60
0.001.002.003.004.005.006.007.008.009.0010.0011.0012.0013.0014.0015.0016.00
F (km
2
)
Z (m)
W, 106m3 F, km2
1193
08
05
2026
31
PH LC 04
QUAN H LƯU LƯNG VÀ MỰC NƯỚC H LƯU TUYẾN ĐẬP THY ĐIN SÔNG LÔ 6
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca UBND tnh Tuyên Quang)
Z (m)
42.62
43.04
43.55
44.05
44.56
45.06
45.56
46.06
46.56
47.06
47.56
48.1
48.56
49.07
49.57
50.07
50.57
51.07
51.57
Q(m3/s)
0
10.33
47.26
112
204.4
312.1
439.8
601.4
776.2
963.4
1152.1
1370
1608
1864
2117
2386
2673
2951
3242
Z (m)
52.07
52.57
53.07
53.57
54.07
54.57
55.07
55.57
56.07
56.57
57.07
57.6
58.07
58.57
59.07
59.57
60.07
60.57
61.07
Q(m3/s)
3547
3865
4158
4458
4766
5080
5401
5729
6064
6407
6758
7119
7487
7864
8249
8641
9041
9449
9863
38.0
40.5
43.0
45.5
48.0
50.5
53.0
55.5
58.0
60.5
63.0
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000 10000
u lượng, m
3
/s
Cao trình, m
1193
08
05
2026
32
PH LC 05
QUAN H LƯU LƯNG VÀ MỰC NƯỚC H LƯU NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG LÔ 6
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca UBND tnh Tuyên Quang)
Z (m)
38.7
38.99
40.51
40.95
41.35
41.76
42.107
42.44
42.75
43.03
43.3
43.51
43.73
43.93
43.99
44.13
44.32
44.52
44.7
44.88
45.05
45.24
45.41
45.58
47.1
Q(m3/s)
0
10
50
68.7
100
150
200
250
300
350
400
450
500
550
565
600
650
700
750
800
850
900
950
1000
1500
Z (m)
48.4
48.8
49.3
49.8
50.29
50.8
51.31
51.82
52.33
52.84
53.4
53.86
54.37
54.88
55.39
55.9
56.41
56.92
57.43
57.94
58.45
58.96
59.47
59.98
60.49
Q(m3/s)
2000
2173
2418
2673
2951
3242
3547
3865
4158
4458
4766
5080
5401
5729
6064
6407
6758
7119
7487
7864
8249
8641
9041
9449
9863
38.0
40.5
43.0
45.5
48.0
50.5
53.0
55.5
58.0
60.5
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000 10000
Lưu lượng, m
3
/s
Cao trình, m
33
PH LC 06
KH NĂNG XẢ CÔNG TRÌNH THU ĐIN SÔNG LÔ 6
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm ca UBND tnh Tuyên Quang)
Ztl (m)
56
56
56
56
56
56
56
56
Q (m
3
/s)
0
500
1500
2500
3500,00
4000,00
4500,00
5100,00
Ztl (m)
56,5
57
57,5
58
58,5
59
59,5
60
Q (m
3
/s)
5450,05
5780,06
6090,24
6406,60
6729,24
7048,63
7391,92
7737,94
Ghi chú: Chưa tính lưu lưng nhà máy Q max = 705,9 m
3
/s
1193
08
05
2026
34
PH LC 07
QUÁ TRÌNH LŨ THIẾT K TUYN SÔNG LÔ 6 MÔ HÌNH HÀM YÊN 1986
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
1
0
738
1060
952
824
740
613
565
495
2
5
912
1288
1156
1001
898
745
686
601
3
6
946
1322
1187
1027
922
764
705
617
4
8
1180
1666
1496
1294
1162
963
888
777
5
9
1980
2772
2489
2154
1934
1603
1478
1294
6
10
2610
3372
2990
2561
2275
1842
1673
1444
7
11
2970
3877
3438
2945
2616
2118
1924
1660
8
12
3340
4384
3888
3331
2959
2395
2176
1877
9
13
3710
4892
4339
3716
3302
2673
2428
2095
10
14
4070
5381
4772
4088
3631
2940
2670
2304
11
15
4250
5877
5191
4409
3886
3108
2799
2372
12
16
4500
6223
5497
4669
4115
3292
2964
2512
13
17
4680
6584
5816
4940
4353
3483
3136
2658
14
18
4820
6814
6019
5112
4505
3604
3245
2750
15
19
4980
7128
6296
5347
4713
3770
3394
2877
16
20
5130
7345
6488
5510
4856
3885
3498
2965
17
21
5230
7414
6549
5562
4902
3922
3531
2993
18
22
5320
7485
6612
5615
4949
3959
3565
3021
19
23
5400
7515
6638
5638
4969
3975
3579
3034
20
24
5450
7585
6700
5690
5015
4012
3612
3062
21
25
5510
7930
7028
6012
5339
4323
3924
3376
22
26
5560
7938
7034
6018
5344
4327
3928
3380
23
27
5600
7995
7085
6062
5383
4358
3956
3404
24
28
5620
8030
7116
6088
5407
4377
3973
3419
25
29
5640
8059
7142
6110
5426
4393
3987
3431
26
30
5660
8067
7149
6116
5431
4397
3991
3435
27
31
5680
8071
7152
6119
5434
4400
3993
3436
28
32
5680
8106
7184
6146
5458
4419
4011
3451
29
33
5690
8160
7231
6187
5494
4448
4038
3474
30
34
5690
8160
7231
6187
5494
4448
4038
3474
31
35
5700
8181
7281
6256
5576
4554
4151
3596
32
36
5700
8181
7281
6256
5576
4554
4151
3596
33
37
5700
8181
7281
6256
5576
4554
4151
3596
35
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
34
38
5690
8160
7231
6186
5494
4448
4037
3474
35
39
5690
8160
7231
6186
5494
4448
4037
3474
36
40
5680
8109
7186
6147
5459
4420
4012
3452
37
41
5680
8067
7149
6116
5431
4397
3991
3434
38
42
5670
8053
7136
6105
5422
4390
3985
3429
39
43
5650
8045
7129
6099
5416
4385
3980
3425
40
44
5650
8045
7129
6099
5417
4385
3981
3425
41
45
5640
8031
7117
6089
5407
4378
3974
3419
42
46
5620
7987
7078
6055
5377
4354
3952
3400
43
47
5600
7951
7046
6028
5353
4334
3934
3385
44
48
5570
7932
7029
6013
5340
4323
3924
3377
45
49
5500
7568
6687
5679
5006
4005
3606
3057
46
50
5500
7565
6682
5675
5002
4001
3602
3054
47
51
5500
7563
6680
5673
4999
3999
3600
3051
48
52
5430
7469
6597
5603
4938
3951
3557
3015
49
53
5400
7428
6561
5572
4911
3929
3537
2998
50
54
5330
7331
6476
5500
4847
3878
3491
2959
51
55
5270
7250
6404
5439
4794
3835
3453
2927
52
56
5220
7248
6402
5438
4792
3834
3452
2926
53
57
5170
7178
6341
5385
4746
3797
3419
2898
54
58
5100
7082
6256
5313
4683
3746
3373
2859
55
59
5060
7028
6208
5272
4647
3717
3347
2837
56
60
5030
6986
6171
5241
4619
3695
3327
2820
57
61
4980
6914
6107
5187
4571
3657
3293
2791
58
62
4840
6776
5986
5084
4481
3584
3227
2735
59
63
4880
6721
5937
5042
4444
3555
3201
2713
60
64
4850
6736
5950
5054
4454
3563
3208
2719
61
65
4810
6681
5901
5012
4417
3534
3182
2697
62
66
4780
6636
5862
4979
4388
3510
3160
2679
63
67
4740
6581
5813
4937
4352
3481
3134
2657
64
68
4720
6554
5790
4917
4334
3467
3121
2646
65
69
4680
6500
5742
4876
4298
3438
3095
2624
66
70
4650
6459
5705
4845
4270
3416
3076
2607
67
71
4620
6414
5666
4812
4241
3393
3055
2589
68
72
4590
6374
5630
4782
4215
3372
3036
2573
69
73
4550
6318
5581
4740
4178
3342
3009
2550
36
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
70
74
4520
6278
5545
4710
4151
3321
2990
2534
71
75
4490
6236
5509
4679
4123
3299
2970
2517
72
76
4450
6178
5457
4635
4085
3268
2942
2494
73
77
4420
6137
5421
4604
4058
3246
2923
2477
74
78
4400
6110
5397
4584
4040
3232
2910
2466
75
79
4360
6056
5349
4543
4004
3203
2884
2444
76
80
4330
6014
5312
4512
3976
3181
2864
2428
77
81
4290
5956
5261
4468
3938
3150
2836
2404
78
82
4260
5916
5226
4438
3911
3129
2817
2388
79
83
4220
5860
5176
4396
3875
3100
2791
2365
80
84
4190
5819
5140
4366
3848
3078
2771
2349
81
85
4160
5778
5104
4335
3820
3056
2752
2332
82
86
4120
5720
5052
4291
3782
3026
2724
2309
83
87
4090
5420
4806
4117
3658
2961
2689
2321
84
88
4050
5367
4760
4077
3622
2933
2663
2298
85
89
4000
5302
4702
4028
3578
2897
2631
2270
86
90
3970
5275
4678
4007
3560
2882
2618
2259
87
91
3960
5262
4667
3998
3551
2875
2611
2253
88
92
3980
5247
4653
3986
3541
2867
2604
2247
89
93
3920
5195
4607
3946
3506
2838
2578
2224
90
94
3890
5156
4573
3917
3480
2817
2559
2208
91
95
3860
5117
4538
3887
3453
2796
2539
2191
92
96
3820
5061
4489
3845
3416
2765
2512
2167
93
97
3780
5009
4442
3805
3380
2737
2486
2145
94
98
3730
4943
4384
3755
3336
2701
2453
2117
95
99
3680
4878
4326
3706
3292
2665
2421
2089
96
100
3640
4825
4279
3665
3256
2636
2394
2066
97
101
3600
4770
4230
3624
3219
2606
2367
2042
98
102
3550
4705
4173
3574
3175
2571
2335
2015
99
103
3500
4638
4114
3524
3130
2534
2302
1986
100
104
3470
4599
4079
3494
3104
2513
2282
1969
101
105
3450
4573
4056
3474
3086
2499
2269
1958
102
106
3430
4545
4030
3452
3067
2483
2255
1946
103
107
3420
4532
4019
3443
3058
2476
2249
1940
104
108
3400
4506
3996
3423
3041
2462
2236
1929
105
109
3380
4480
3973
3403
3024
2448
2223
1918
37
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
106
110
3360
4454
3950
3383
3006
2433
2210
1907
107
111
3360
4452
3948
3382
3004
2432
2209
1906
108
112
3340
4426
3926
3363
2987
2419
2197
1895
109
113
3320
4401
3903
3343
2970
2404
2184
1884
110
114
3320
4400
3902
3342
2969
2404
2183
1884
111
115
3300
4374
3879
3323
2952
2390
2171
1873
112
116
3280
4346
3854
3301
2933
2374
2157
1861
113
117
3250
4307
3819
3272
2906
2353
2137
1844
114
118
3220
4267
3784
3242
2880
2332
2118
1827
115
119
3170
4202
3726
3192
2836
2296
2085
1799
116
120
3120
4136
3668
3142
2791
2260
2052
1771
117
121
3050
4041
3584
3070
2727
2208
2005
1730
118
122
3010
3989
3538
3030
2692
2180
1980
1708
119
123
2960
3923
3479
2980
2647
2143
1947
1680
120
124
2900
3844
3409
2920
2594
2100
1908
1646
121
125
2810
3725
3303
2830
2514
2035
1848
1595
122
126
2690
3564
3161
2708
2405
1952
1799
1575
123
127
2610
3458
3067
2627
2354
1947
1772
1552
124
128
2550
3390
3030
2622
2334
1923
1769
1548
125
129
2500
3379
3007
2583
2319
1918
1768
1526
126
130
2440
3375
2997
2577
2340
1890
1735
1519
127
131
2380
3324
2985
2576
2280
1852
1716
1499
128
132
2350
3317
2979
2567
2250
1846
1712
1472
129
133
2260
3255
2923
2529
2160
1882
1683
1481
130
134
2230
3241
2910
2518
2130
1874
1727
1513
131
135
2190
3227
2897
2507
2090
1866
1720
1506
132
136
2150
3226
2897
2506
2050
1866
1719
1506
133
137
2120
3225
2896
2506
2020
1865
1719
1505
134
138
2080
3212
2884
2496
1980
1858
1712
1499
135
139
2060
3212
2884
2495
1960
1857
1712
1499
136
140
2040
3212
2884
2495
1940
1857
1704
1493
137
141
2010
3198
2872
2484
1910
1849
1704
1492
138
142
2010
3197
2871
2484
1910
1849
1697
1486
139
143
2000
3183
2859
2473
1900
1841
1688
1478
140
144
2010
3168
2844
2461
1910
1832
1681
1472
141
145
2010
3155
2833
2451
1910
1824
1681
1466
38
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
142
146
2010
3153
2832
2450
1910
1824
1677
1452
143
147
2020
3140
2820
2440
1920
1816
1674
1452
144
148
2030
3110
2793
2416
1930
1799
1658
1447
145
149
2040
3097
2781
2406
1940
1791
1651
1445
146
150
2040
3096
2780
2405
1940
1790
1650
1445
147
151
2060
3082
2767
2394
1960
1782
1643
1438
148
152
2070
3054
2742
2372
1970
1766
1628
1425
149
153
2080
3053
2742
2372
1980
1766
1627
1425
150
154
2120
3053
2742
2372
2020
1766
1627
1425
151
155
2150
3011
2703
2339
2050
1741
1605
1405
152
156
2180
2996
2690
2327
2080
1732
1597
1398
153
157
2200
2995
2690
2327
2100
1732
1596
1398
154
158
2220
2980
2676
2316
2120
1724
1589
1391
155
159
2230
2967
2665
2305
2130
1716
1582
1385
156
160
2240
2967
2664
2305
2140
1716
1581
1385
157
161
2250
2966
2663
2304
2150
1715
1581
1384
158
162
2240
2938
2639
2283
2140
1699
1566
1372
159
163
2240
2938
2639
2283
2140
1699
1566
1372
160
164
2230
2938
2638
2282
2130
1699
1566
1371
161
165
2220
2923
2625
2271
2120
1691
1558
1364
162
166
2210
2909
2612
2260
2110
1683
1551
1358
163
167
2190
2908
2612
2260
2090
1682
1550
1357
164
168
2160
2895
2600
2249
2060
1674
1543
1351
165
169
2140
2895
2600
2249
2040
1674
1543
1351
166
170
2120
2895
2600
2249
2020
1674
1543
1351
167
171
2090
2895
2599
2249
1990
1674
1543
1351
168
172
2060
2894
2599
2248
1960
1674
1542
1351
169
173
2020
2880
2587
2238
1920
1666
1535
1344
170
174
2000
2880
2586
2238
1900
1666
1535
1344
171
175
1980
2852
2561
2216
1880
1649
1520
1331
172
176
1950
2809
2522
2182
1850
1624
1497
1311
173
177
1920
2764
2482
2148
1820
1599
1473
1290
174
178
1880
2707
2431
2103
1780
1566
1443
1264
175
179
1850
2664
2392
2070
1750
1541
1420
1244
176
180
1820
2622
2354
2037
1720
1516
1397
1224
177
181
1800
2593
2328
2014
1700
1500
1382
1210
39
TT
T. gian
Lũ mô hình
Qmaxp (m
3
/s)
(giờ)
1986
0.10%
0.20%
0.50%
1%
3%
5%
10%
178
182
1760
2534
2276
1969
1660
1466
1351
1183
179
183
1740
2506
2250
1947
1640
1449
1336
1170
180
184
1720
2477
2224
1924
1620
1433
1320
1156
181
185
1700
2449
2199
1902
1600
1416
1305
1143
182
186
1680
2420
2173
1880
1580
1400
1290
1130
183
187
1650
2376
2133
1846
1550
1374
1266
1109
184
188
1640
2362
2121
1835
1540
1366
1259
1102
185
189
1620
2333
2095
1813
1520
1349
1243
1089
186
190
1600
2305
2070
1791
1500
1333
1228
1076
187
191
1580
2276
2044
1768
1480
1316
1213
1062
188
192
1570
2261
2030
1756
1470
1307
1205
1055
189
193
1550
2232
2005
1734
1450
1291
1190
1042
190
194
1530
2203
1979
1712
1430
1274
1174
1028
191
195
1510
2175
1953
1690
1410
1258
1159
1015
192
196
1500
2161
1940
1679
1400
1250
1152
1008
193
197
1490
2145
1926
1667
1390
1241
1143
1001
194
198
1480
2131
1914
1656
1380
1233
1136
995
195
200
1470
2117
1901
1645
1370
1224
1128
988

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1193/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Quy trình vận hành hồ chứa thủy điện Sông Lô 6

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1193/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×