• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2311/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố danh mục và quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 13/09/2025 08:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2311/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Lai Châu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Địa giới hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2311/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2311/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2311/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Lai Châu thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/20210 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ ban
hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
2311
2
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Lai Châu, thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
(Có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường căn cứ Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển
khai thực hiện thủ tục hành chính không phục thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ danh mục thủ
tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành
kèm theo Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
tỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (P/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Phụ lục kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
1
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng
điều chỉnh.
Mã TTHC:
1.013239.000.00.00.
H35
Dự án nhóm A
không quá 35
ngày; dự án nhóm
B không quá 25
ngày; dự án nhóm
C không quá 15
ngày làm việc từ
thời điểm nhận
đầy đủ hồ sơ theo
quy định.
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây
dựng.
5. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
2
Thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở/
thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh.
Mã TTHC:
1.013234.000.00.00.
H35
Không quá 40
ngày đối với công
trình cấp đặc biết,
I; không quá 30
ngày đối với công
trình cấp II, cấp
III; không quá 20
ngày đối với công
trình còn lại.(Tính
từ thời điểm nhận
đủ hồ sơ hợp lệ)
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây
dựng.
5. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
3
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
Mã TTHC:
1.013236.000.00.00.
H35
phải xem xét
thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng
không quá 10
ngày kể từ ngày
hết hạn theo quy
định
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
4
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng
không quá 10
ngày kể từ ngày
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC:
1.013238.000.00.00.
H35
hết hạn theo quy
định
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
5
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC:
1.013230.000.00.00.
H35
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng
không quá 10
ngày kể từ ngày
hết hạn theo quy
định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'..
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
6
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC:
1.013231.000.00.00.
H35
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn bản
cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng
không quá 10
ngày kể từ ngày
hết hạn theo quy
định
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
7
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC:
1.013233.000.00.00.
H35
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
8
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC:
1.013235.000.00.00.
H35
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
3. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
1
Cho ý kiến về kết
quả đánh giá an toàn
công trình đối với
công trình xây dựng
nằm trên địa bàn khu
kinh tế tỉnh.
Mã TTHC:
1.009788.000.00.00.
H35
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng, thi công xây dựng
và bảo trì công trình xây dựng.
3. Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
4 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
5. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
2
Cho ý kiến về việc
kéo dài thời hạn sử
dụng của công trình
hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
có nhu cầu sử dụng
tiếp (trừ trường hợp
nhà ở riêng lẻ).
Mã TTHC:
1.009791.000.00.00.
H35
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng, thi công xây dựng
và bảo trì công trình xây dựng.
3. Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
4 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
5. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
3
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành công trình của
cơ quan chuyên môn
về xây dựng tại địa
phương.
Mã TTHC:
1.009794.000.00.00.
H35
30 ngày đối với
công trình cấp I,
cấp đặc biệt; 20
ngày đối với công
trình còn lại kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ đề nghị kiểm
tra công tác
nghiệm thu
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
1. Luật Xây dựng năm 2014 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng năm 2020.
2. Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày
26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng, thi công xây dựng
và bảo trì công trình xây dựng.
3. Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày
20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
4 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2024 của
Chính phủ về quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
5. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
III
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
1
Công bố dự án đầu tư
kinh doanh đối với
dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà
đầu tư đề xuất (Cấp
tỉnh)
Mã TTHC:
2.002603.000.00.00.
H35
- Trong thời hạn
25 ngày, đơn vị
được giao xem xét
sự phù hợp của hồ
sơ đề xuất dự án,
trình cơ quan có
thẩm quyền phê
duyệt thông tin dự
án đầu tư kinh
doanh.- Đăng tải
thông tin trên Hệ
thống mạng đấu
thầu quốc gia: 05
ngày làm việc kể
từ ngày văn bản
được phê duyệt
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023.
2. Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Quy hoạch,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật
Đấu thầu.
3. Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày
27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ.
4. Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính
phủ;
5. Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 02 năm 2025.
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
IV
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (25 TTHC)
1
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư
của Ban Quản lý quy
định tại khoản 7
Điều 33 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
Mã TTHC:
1.009748.000.00.00.
H35
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban quản lý gửi
hồ sơ lấy ý kiến
thẩm định của các
cơ quan có liên
quan về những nội
dung thuộc phạm
vi quản lý nhà
nước của cơ quan
đó.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đề nghị của Ban
quản lý, cơ quan
được lấy ý kiến có
ý kiến thẩm định
về nội dung thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của
mình, gửi Ban
quản lý khu công
nghiệp, khu chế
xuất, khu công
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
nghệ cao, khu
kinh tế.
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ dự án
đầu tư, Ban quản
lý lập báo cáo
thẩm định và
quyết định chấp
thuận chủ trương
đầu tư
2
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư đối với dự
án đầu tư thực hiện
tại khu kinh tế quy
định tại khoản 4
Điều 30 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP
Mã TTHC:
1.009755.000.00.00.
H35
28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
3
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư đối với dự án
không thuộc diện
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
chấp thuận chủ
trương đầu tư
Mã TTHC:
1.009756.000.00.00.
H35
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
4
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.009757.000.00.00.
H35
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban quản lý gửi
hồ sơ lấy ý kiến
thẩm định của các
cơ quan có liên
quan về những nội
dung thuộc phạm
vi quản lý nhà
nước của cơ quan
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
đó.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đề nghị của Ban
quản lý, cơ quan
được lấy ý kiến có
ý kiến thẩm định
về nội dung thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của
mình, gửi Ban
quản lý.
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ dự án
đầu tư, Ban quản
lý lập báo cáo
thẩm định trình
Ủy ban nhân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo
cáo thẩm định của
Ban Quản lý, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư
5
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009759.000.00.00.
H35
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban Quản lý gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 7 Điều 33
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
đề nghị của Ban
quản lý, Cơ quan
được lấy ý kiến có
ý kiến về nội dung
điều chỉnh dự án
thuộc phạm vi
quản lý nhà nước
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
15
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
của cơ quan đó.
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ dự án
đầu tư, Ban quản
lý quyết định chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
Quyết định chấp
thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư
được gửi cho nhà
đầu tư, cơ quan có
liên quan đến việc
thực hiện dự án
đầu tư
6
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã
được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
và không thuộc diện
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu
tư đối với dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
+ Trường hợp 1:
thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nhà
đầu tư, nhà đầu tư
nộp văn bản đề
nghị điều chỉnh dự
án đầu tư kèm
theo tài liệu liên
quan đến việc thay
đổi tên dự án đầu
tư, tên nhà đầu tư:
03 ngày làm việc
+ Trường hợp 2:
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
16
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009760.000.00.00.
H35
thay đổi các nội
dung khác tại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư,
nhà đầu tư nộp hồ
sơ quy định tại
khoản 1 Điều 44
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP:
10 ngày.
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
7
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu
tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn
bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009762.000.00.00.
H35
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
8
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu
tư nhận chuyển
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
17
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
nhượng dự án đầu tư
là tài sản bảo đảm
đối với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009763.000.00.00.
H35
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
9
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án
đầu tư đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009764.000.00.00.
H35
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
10
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
- Trong thời hạn
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
18
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009765.000.00.00.
H35
Ban Quản lý gửi
hồ sơ cho cơ quan
nhà nước có thẩm
quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33
của Nghị định này
để lấy ý kiến về
những nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, các
cơ quan được lấy
ý kiến có ý kiến về
nội dung điều
chỉnh dự án thuộc
phạm vi quản lý
nhà nước của cơ
quan đó;
- Trong thời hạn
25 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ, Ban
Quản lý quyết
định chấp thuận
điều chỉnh hoặc
lập báo cáo thẩm
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
19
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
định các nội dung
điều chỉnh dự án
đầu tư để trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo
cáo thẩm định của
Ban Quản lý, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
11
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu
tư để góp vốn vào
doanh nghiệp đối với
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
20
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
lý.
Mã TTHC:
1.009766.000.00.00.
H35
12
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009767.000.00.00.
H35
35 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
13
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã
được chấp thuận chủ
trương đầu tư
(Khoản 3 Điều 54
- Trong thời hạn
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Ban quản lý căn
cứ bản án, quyết
định có hiệu lực
pháp luật của tòa
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
21
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP).
Mã TTHC:
1.009768.000.00.00.
H35
án, trọng tài quyết
định chấp thuận
điều chỉnh chủ
trương đầu tư
hoặc trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
để điều chỉnh
Quyết định chấp
thuận chủ trương
đầu tư;
-Trong thời hạn
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được đề nghị của
Ban Quản lý, Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định
chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
14
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo bản
án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã
được cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
và không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban Quản lý căn
cứ bản án, quyết
định có hiệu lực
pháp luật của tòa
án, trọng tài thực
hiện thủ tục điều
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
22
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu
tư nhưng không
thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3
Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4
Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP).
Mã TTHC:
1.009769.000.00.00.
H35
chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
15
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của dự
án đầu tư đối với dự
án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009770.000.00.00.
H35
21 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
16
Thủ tục ngừng hoạt
động của dự án đối
với dự án đầu tư
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
23
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý.
Mã TTHC:
1.009771.000.00.00.
H35
theo quy định,
Ban Quản lý
thông báo việc
ngừng hoạt động
của dự án đầu tư
cho các cơ quan
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
17
Thủ tục chấm dứt
hoạt động của dự án
đầu tư.
Mã TTHC:
1.009772.000.00.00.
H35
-Trong thời hạn
15 ngày kể từ
ngày quyết định,
nhà đầu tư gửi
quyết định chấm
dứt hoạt động của
dự án đầu tư hoặc
thông báo và nộp
lại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu
tư cho Ban Quản
lý.
-Ban Quản lý
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
24
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
thông báo về việc
chấm dứt hoạt
động của dự án
đầu tư cho các cơ
quan liên quan kể
từ ngày nhận được
quyết định hoạc
thông báo chấm
dứt hoạt động của
dự án đầu tư
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
18
Thủ tục cấp lại hoặc
hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
Mã TTHC:
1.009774.000.00.00.
H35
05 ngày làm việc
đối với cấp lại
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư; 03
ngày làm việc đối
với hiệu đính
thông tin Giấy
chứng nhận đăng
ký đầu tư kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
19
Thủ tục đổi Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
Mã TTHC:
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
25
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
1.009773.000.00.00.
H35
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
20
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu tư
theo hình thức góp
vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
đối với nhà đầu tư
nước ngoài.
Mã TTHC:
1.009775.000.00.00.
H35
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban Quản lý xem
xét đáp ứng điều
kiện góp vốn, mua
cổ phần, mua
phần góp vốn quy
định tại khoản 2
Điều 24 của Luật
Đầu tư, khoản 4
Điều 65 của Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP
và thông báo cho
nhà đầu tư, trừ
trường hợp quy
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
26
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
định tại khoản 4
Điều 66 NĐ số
31/2021/NĐ-CP.
Văn bản thông
báo được gửi cho
nhà đầu tư nước
ngoài và tổ chức
kinh tế có nhà đầu
tư nước ngoài góp
vốn, mua cổ phần,
mua phần góp vốn
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
21
Thủ tục thành lập
văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC.
Mã TTHC:
1.009776.000.00.00.
H35
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định,
Ban Quản lý cấp
Giấy đăng ký hoạt
động văn phòng
điều hành cho nhà
đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng
BCC
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư.
22
Thủ tục chấm dứt
hoạt động văn phòng
điều hành của nhà
đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
1. Luật Đầu tư ngày 17/6/2020.
2. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư.
27
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
BCC.
Mã TTHC:
1.009777.000.00.00.
H35
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
3. Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư quy định về mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại
Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước
ngoài và xúc tiến đầu tư
4. Thông tư số 25/2023/TTBKHĐT
ngày 31/12/2023 của bộ kế hoạch và
đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 03/2021/TTBKHĐT
ngày 09/4/2021 của bộ trưởng bộ kế
hoạch và đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại việt nam, đầu tư từ việt nam
ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
23
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư theo thủ tục
đầu tư đặc biệt.
Mã TTHC:
2.002725.000.00.00.
H35
15 ngày làm việc
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23/6/2023.
2. Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
3. Nghị định số 19/2025/NĐ- CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục
đầu tư đặc biệt;
4. Thông tư số 03/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
5. Thông tư số 06/2025/TTBKHĐT
28
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến thủ tục đầu
tư đặc biệt.
24
Thủ tục điều chỉnh
mục tiêu hoạt động
của dự án thực hiện
theo thủ tục đầu tư
đặc biệt.
Mã TTHC:
2.002726.000.00.00.
H35
15 ngày làm việc
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23/6/2023.
2. Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
3. Nghị định số 19/2025/NĐ- CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục
đầu tư đặc biệt;
4. Thông tư số 03/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
5. Thông tư số 06/2025/TTBKHĐT
ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến thủ tục đầu
tư đặc biệt.
25
Thủ tục cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư theo thủ tục
đầu tư đặc biệt.
Mã TTHC:
15 ngày làm việc
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
1. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23/6/2023.
2. Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024.
3. Nghị định số 19/2025/NĐ- CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy
29
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
2.002727.000.00.00.
H35
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục
đầu tư đặc biệt;
4. Thông tư số 03/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến hoạt động
đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
5. Thông tư số 06/2025/TTBKHĐT
ngày 12/02/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn
bản, báo cáo liên quan đến thủ tục đầu
tư đặc biệt.
V
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)
1
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái (thuộc thẩm
quyền UBND cấp
tỉnh).
Mã TTHC:
2.002728.000.00.00.
H35
58 ngày làm việc
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
1. Nghị định số 35/2022/NĐ- CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp, khu
kinh tế.
2. Thông tư số 05/2025/TTBKHĐT
ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh thái.
30
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
2
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực và thu hồi
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái (thuộc thẩm
quyền UBND cấp
tỉnh).
Mã TTHC:
2.002731.000.00.00.
H35
Không quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Nghị định số 35/2022/NĐ- CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp, khu
kinh tế.
2. Thông tư số 05/2025/TTBKHĐT
ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh thái.
3
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái (thuộc thẩm
quyền Ban Quản lý).
Mã TTHC:
2.002729.000.00.00.
H35
30 ngày làm việc
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
1. Nghị định số 35/2022/NĐ- CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp, khu
kinh tế.
2. Thông tư số 05/2025/TTBKHĐT
ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh thái.
31
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
4
Thủ tục chấm dứt
hiệu lực và thu hồi
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh
thái.
Mã TTHC:
2.002732.000.00.00.
H35
Không quy định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Nghị định số 35/2022/NĐ- CP
ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp, khu
kinh tế.
2. Thông tư số 05/2025/TTBKHĐT
ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây
dựng khu công nghiệp sinh thái.
VI
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (04TTHC)
1
Phê duyệt nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
Không quá 07
ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
1. Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
2. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
32
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức
lập).
Mã TTHC:
1.014156.H35
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
3. Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4. Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
5. Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị
vànông thôn.
2
Phê duyệt quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn (đối
với quy hoạch chi
tiết do Nhà đầu tư tổ
chức lập).
Mã TTHC:
1.014158.H35
-Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn:UBND cấp
tỉnh quy định trên
cơ sở quy trình xử
lý nội bộ của cấp
phê duyệt và
không quá 15
ngày.
-Đối với quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết
đô thị và nông
thôn theo quy
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
2. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
3. Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4. Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
5. Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một
33
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
trình rút gọn (quy
hoạch tổng mặt
bằng):15 ngày kể
từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ
số điều của Luật Quy hoạch đô thị
vànông thôn.
3
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và
nông thôn (đối với
quy hoạch chi tiết do
Nhà đầu tư tổ chức
lập).
Mã TTHC:
1.014155.H35
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy
định
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
1. Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
2. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
3. Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4. Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
5. Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị
vànông thôn.
4
Thẩm định quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô
thị và nông thôn
thuộc (đối với quy
hoạch chi tiết do Nhà
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
1. Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
số 47/2024/QH15.
2. Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15.
3. Nghị định số 178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một
34
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
đầu tư tổ chức lập).
Mã TTHC:
1.014157.H35
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
số điều của Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn.
4. Nghị định số 145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và
nông thôn.
5. Thông tư số 16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 quy định chi tiết một
số điều của Luật Quy hoạch đô thị
vànông thôn.
VII
LĨNH VỰC VIÊN CHỨC (03 TTHC)
1
Thủ tục thi tuyển
Viên Chức (Nghị
định số 85/2023/NĐ-
CP)
Mã TTHC:
1.012299.000.00.00.
H35
210 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
- Luật Viên chức ngày 15 tháng 11
năm 2010;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm
2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức;
35
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
- Thông tư số 92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí tuyển dụng.
2
Thủ tục xét tuyển
Viên chức
(85/2023/NĐ-CP)
Mã TTHC:
1.012300.000.00.00.
H35
180 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
- Luật Viên chức ngày 15 tháng 11
năm 2010;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm
2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức;
- Thông tư số 92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí tuyển dụng.
36
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết
Địa điểm thực hiện, thời gian tiếp
nhận
Căn cứ pháp lý
3
Thủ tục tiếp nhận
vào viên chức không
giữ chức vụ quản lý
Mã TTHC:
1.012301.000.00.00.
H35
Không quy định
thời gian cụ thể
1. Địa điểm, cách thức thực hiện:
- Trực tiếp:
+ Tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả,
tại trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh
Lai Châu. (ĐT: 02133.911.136).
+ Tại Trung tâm phục vụ hành chính
công các cấp.
- Qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn/
2. Thời gian nhận hồ sơ và trả kết quả:
Vào các ngày làm việc trong tuần (trừ
ngày lễ, ngày tết, ngày nghỉ theo quy
định):
+ Buổi sáng: Từ 07h30' đến 11h30'.
+ Buổi chiều: Từ 13h30' đến 17h30'.
- Luật Viên chức ngày 15 tháng 11
năm 2010;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức ngày 25 tháng 11 năm
2019;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ quy định về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên
chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày
07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020
của Chính phủ về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý viên chức;
- Thông tư số 92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí tuyển dụng.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TỈNH LAI CHÂU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
(Ban hnh km theo Quyt đnh s /QĐ-UBND ngày thng năm 2025 của Chủ tch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Tên TTHC
Quy trình giải quyết nội bộ TTHC
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (08 TTHC)
1
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng/ điều
chỉnh; Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 35 ngày
đi với dự án nhóm A.
- 25 ngy đi với dự án
nhóm B.
- Dự án nhóm C không
quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Dự án nhóm A: 30 ngày
- Dự án nhóm B: 20 ngày
- Dự án nhóm C: 10 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
2
2
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/ thiết kế
xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở điều
chỉnh
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 40 ngày
đi với công trình cấp
cấp đặc biệt, cấp I;
- Không quá 30 ngày
đi với công trình cấp
II và cấp III;
- Không quá 20 ngày
đi với công trình còn
lại
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hành chính công các
cấp
* Thu ngân và trả kết quả
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ, đóng
dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Công trình cấp I: 35 ngày
- Công trình cấp II, III: 25
ngày
Công trình còn lại: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
3
3
Cấp giấy phép xây
dựng mới đi với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đi,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan
có thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng
phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu
tư bit lý do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày ht
thời hạn quy đnh.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thu ngân và trả kết quả
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngy
4
4
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo
đi với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đi, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan
có thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng
phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu
tư bit lý do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày ht
thời hạn quy đnh
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
* Thu ngân và trả kết quả
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngy
5
5
Cấp giấy phép di dời
đi với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đi, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan
có thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng
phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu
tư bit lý do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày ht
thời hạn quy đnh
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thu ngân và trả kết quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định 02 ngy
6
6
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đi với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đi, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần phải
xem xét thêm, cơ quan
có thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng
phải thông báo bằng
văn bản cho chủ đầu
tư bit lý do nhưng
không được quá 10
ngày kể từ ngày ht
thời hạn quy đnh
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 15 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 01 ngày
- Thẩm định: 02 ngy
7
7
Gia hạn giấy phép xây
dựng đi với công
trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đi, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đượchồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 02 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngy
8
8
Cấp lại giấy phép xây
dựng đi với công
trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đi, tranh honh
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 02 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngy
9
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
1
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an ton công
trình đi với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn khu kinh tế, khu
công nghiệp
Thời hạn giải quyết:
14 ngy lm việc kể từ
ngy nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
thời gian thực hiện:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê
duyệt)
Thời gian:1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh (Xử lý hồ
sơ)
Thời gian:03 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào s đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh
Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định:1/2 ngày
Văn thư VP UBND
tỉnh (vào s đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 06 ngày
Thường trực UBND
tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá
nhân
10
2
Cho ý kiến về việc
kéo dài thời hạn sử
dụng của công trình
hết thời hạn sử dụng
theo thiết kế nhưng
có nhu cầu sử dụng
tiếp (trừ trường hợp
nhà ở riêng lẻ)
Thời hạn giải
quyết: 14 ngày làm
việc kể từ ngy nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
thời gian thực hiện:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian:1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả; Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp
* Thu ngân và trả kết quả
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (Xử lý hồ sơ)
Thời gian:03 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định:1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 06 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá
nhân
11
3
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn
thành công trình của
cơ quan chuyên môn
về xây dựng tại địa
phương
Thời hạn giải
quyết: 20 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ
sơ đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm thu
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản
lý (ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vo sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 14 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 02 ngày
- Thẩm định: 02 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
12
III
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (01 TTHC)
1
Công b dự án đầu
tư kinh doanh (gồm
dự án đầu tư có sử
dụng đất) đi với dự
án không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư do nh
đầu tư đề xuất (cấp
tỉnh)
Thời hạn giải
quyết: 25 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Văn thư BQL
* Thời gian thực hiện:
- Vào sổ đến: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng
NV
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
03 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn đến
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL (Vo sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Lấy ý kiến các cơ quan
liên quan
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL (vào
sổ, đóng đấu phát
hành)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
13
IV
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (25 TTHC)
1
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban
Quản lý quy định tại
khoản 7 Điều 33 Nghị
định s 31/2021/NĐ-CP
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định,
Ban quản lý gửi hồ sơ
lấy ý kiến thẩm định của
các cơ quan có liên quan
về những nội dung
thuộc phạm vi quản lý
nh nước của cơ quan
đó.- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban
quản lý, cơ quan được
lấy ý kiến có ý kiến
thẩm định về nội dung
thuộc phạm vi quản lý
nh nước của mình, gửi
Ban quản lý khu công
nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao, khu
kinh tế.- Trong thời hạn
25 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ dự án
đầu tư, Ban quản lý lập
báo cáo thẩm định và
quyết định chấp thuận
chủ trương đầu tư
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng
NV
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
06 ngày
Văn thư BQL
* Thời gian thực hiện:
- Vào sổ đến: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn đến
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Lấy ý kiến các cơ quan
liên quan
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL (vào
sổ, đóng đấu phát
hành)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
14
2
Thủ tục chấp thuận
nh đầu tư đi với
dự án đầu tư thực
hiện tại khu kinh tế
quy định tại khoản 4
Điều 30 của Nghị
định s
31/2021/NĐ-CP
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 28 ngy làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng
NV
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
06 ngày
Văn thư BQL
* Thời gian thực hiện:
- Vào sổ đến: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn đến
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Lấy ý kiến các cơ quan
liên quan
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL (vào
sổ, đóng đấu phát
hành)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
15
3
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư đi với dự án
không thuộc diện
chấp thuận chủ
trương đầu tư
Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ khi dự án đáp ứng
các điều kiện tại
khoản 3 Điều 36
Nghị định s
31/2021/NĐ- CP,
Ban Quản lý cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên phòng
NV
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
12 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn thư BQL (vào sổ,
đóng đấu phát hành)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
16
4
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Ban quản lý gửi hồ
sơ lấy ý kiến thẩm định
của các cơ quan có liên
quan về những nội dung
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của cơ quan đó.-
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được đề nghị
của Ban quản lý, cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến
thẩm định về nội dung
thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của mình, gửi Ban
quản lý.
- Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ dự án đầu tư,
Ban quản lý lập báo cáo
thẩm định trình Ủy ban
nhân cấp tỉnh.- Trong thời
hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ v
báo cáo thẩm định của Ban
Quản lý, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
THKH
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng THKH
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư Ban quản lý vào s
đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng THKH
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 03 ngày
Lãnh đạo phòng THKH
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vào s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định:1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2 ngày
17
5
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban
Quản lý
Thời hạn giải quyết: -
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
theo quy định, Ban
Quản lý gửi hồ sơ cho
cơ quan nh nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b khoản 7
Điều 33 của Nghị định
s 31/2021/NĐ-CP để
lấy ý kiến về những nội
dung điều chỉnh dự án
đầu tư.- Trong thời hạn
15 ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban
quản lý, Cơ quan được
lấy ý kiến có ý kiến về
nội dung điều chỉnh dự
án thuộc phạm vi quản
lý nh nước của cơ quan
đó.- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ dự án
đầu tư, Ban quản lý
quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư. Quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư được gửi
cho nh đầu tư, cơ quan
có liên quan đến việc
thực hiện dự án đầu tư
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính các cấp
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Chuyên viên phòng
NV
(xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện:
06 ngày
Văn thư BQL
* Thời gian thực hiện:
- Vào sổ đến: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Lấy ý kiến các cơ quan
liên quan
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục vụ
hành chính công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL (vào
sổ, đóng đấu phát
hành)
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
18
6
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp dự án đã
được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư v không
thuộc diện chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư đi
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
1. Trường hợp 1:
thay đổi tên dự án
đầu tư, tên nh đầu
tư. Trong thời hạn
03 ngy làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
2. Trường hợp 2:
thay đổi các nội
dung khác. Trong
thời hạn 10 ngy
Trường hợp 1:
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
Thời gian:
Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định 1/2
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá
nhân
19
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp 2:
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
Thời gian:
Phân công 1/2 ngày;
Thẩm định 01 ngày
Chuyên viên xử lý
Thời gian: 07 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 1/2 ngày
Tổ chức, cá
nhân
20
7
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nh đầu
tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn
bộ dự án đầu tư đi
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 35 ngy làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vào s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
21
8
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp nh đầu
tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư
là tài sản bảo đảm
đi với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 35 ngy làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vo s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
22
9
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường
hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư đi
với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, Ban Quản lý
gửi hồ sơ cho cơ quan
nh nước có thẩm
quyền theo quy định
ại điểm b khoản 4
Điều 33 của Nghị định
ny để lấy ý kiến về
những nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư.-
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, các
cơ quan được lấy ý
kiến có ý kiến về nội
dung điều chỉnh dự án
thuộc phạm vi quản lý
nh nước của cơ quan
đó;- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Ban Quản lý quyết
định chấp thuận điều
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vào s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
23
chỉnh hoặc lập báo
cáo thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự án
đầu tư để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;-
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
và báo cáo thẩm định
của Ban Quản lý, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định chấp thuận
điều chỉnh chủ trương
đầu tư.
24
10
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức
kinh tế đi với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 35 ngy làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vo s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
25
11
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu
tư để góp vn vào
doanh nghiệp đi
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 35 ngy làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vo s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
26
12
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu
tư để hợp tác kinh
doanh đi với dự án
đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 35 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 04
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo BQL ký duyệt
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
Văn thư BQL phát hnh
văn bản
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL(Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực hiện:1/2
ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Cơ quan lấy ý kiến
* Thời gian: 15 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung
tâm Phục vụ hnh
chính công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL vào s đến
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện: Lập
báo cáo thẩm định: 05 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1,5 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn phân công
* Thời gian thực: 1/2
ngày
27
13
Thủ tục điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án,
trọng tài đi với dự án
đầu tư đã được chấp
thuận chủ trương đầu
tư (Khoản 3 Điều 54
Nghị định s
31/2021/NĐ-CP)
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, Ban quản lý
căn cứ bản án, quyết
định có hiệu lực pháp
luật của tòa án, trọng
tài quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương
đầu tư hoặc trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
để điều chỉnh Quyết
định chấp thuận chủ
trương đầu tư;-Trong
thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Ban
Quản lý, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu
tư
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các cấp
(Tiếp nhận)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính các cấp
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 04 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1,5 ngày
Tổ chức, cá
nhân
28
14
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư theo
bản án, quyết định
của tòa án, trọng tài
đi với dự án đầu tư
đã được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư v không
thuộc diện chấp
thuận chủ trương
đầu tư hoặc dự án đã
được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng
không thuộc trường
hợp quy định
tại khoản 3 Điều 41
của Luật Đầu tư
(Khoản 4 Điều 54
Nghị định s
31/2021/NĐ-CP)
Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
29
15
Thủ tục gia hạn thời
hạn hoạt động của
dự án đầu tư đi với
dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp
thuận chủ trương
đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban
Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 21 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục vụ
hnh chính công các cấp
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 03 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 01 ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào s đến)
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 12 ngày
Thường trực UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
Thời gian: 1,5 ngày
Tổ chức, cá
nhân
30
16
Thủ tục ngừng hoạt
động của dự án đi
với dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ
trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh hoặc
Ban Quản lý
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 05 ngy kể từ
ngy nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực
phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Tổ chức, cá nhân
31
17
Thủ tục chấm dứt
hoạt động của dự án
đầu tư
Thời hạn giải
quyết:
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
quyết định, nh đầu
tư gửi quyết định
chấm dứt hoạt động
của dự án đầu tư
hoặc thông báo và
nộp lại Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
cho Ban Quản lý.-
Ban Quản lý thông
báo việc chấm dứt
hoạt động của dự án
đầu tư cho các cơ
quan liên quan kể từ
ngày nhận được
quyết định hoặc
thông chấm dứt hoạt
động của dự án đầu
tư.
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 12 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực
phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Tổ chức, cá nhân
32
18
Thủ tục cấp lại hoặc
hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư
Thời hạn giải
quyết:
- Trường hợp cấp
lại: Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp hiệu
đính: Trong thời hạn
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ,
Trường hợp cấp lại
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 02 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời giân: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
33
Trường hợp hiệu đính
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
34
19
Thủ tục đổi Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư
Thời hạn giải
quyết:
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời giân: 1/2 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/4 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
35
20
Thủ tục thực hiện hoạt
động đầu tư theo hình
thức góp vn, mua cổ
phần, mua phần vn góp
đi với nh đầu tư nước
ngoài
Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ theo quy định
tại khoản 2 Điều 66
Nghị định s
31/2021/NĐ-CP, Ban
Quản lý xem xét việc
đáp ứng điều kiện góp
vn, mua cổ phần, mua
phần vn góp quy định
tại khoản 2 Điều 24 của
Luật Đầu tư, khoản 4
Điều 65 của Nghị định
s 31/2021/NĐ- CP và
thông báo cho nh đầu
tư, trừ trường hợp quy
định tại khoản 4 Điều 66
Nghị định s
31/2021/NĐ-CP. Văn
bản thông báo được gửi
chi nh đầu tư nước
ngoài và tổ chức kinh tế
có nh đầu tư nước
ngoài góp vn, mua cổ
phần, mua phần vn góp
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 12 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
36
21
Thủ tục thành lập
văn phòng điều hành
của nh đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC
Thời hạn giải
quyết:
15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ, Ban quản lý cấp
Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động
văn phòng điều hành
cho nh đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 12 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời giân: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
37
22
Thủ tục chấm dứt
hoạt động văn phòng
điều hnh của nh
đầu tư nước ngoi
trong hợp đồng BCC
Thời hạn giải
quyết: Trong thời
hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo
Phòng NV
Thời gian:
Phân công: 1/2 ngày
Thẩm định: 1/2 ngày
Chuyên viên
(Xử lý hồ sơ)
Thời gian: 12 ngày
Lãnh đạo BQL
(theo lĩnh vực phê duyệt)
Thời gian: 01 ngày
Văn thư BQL
(vào sổ, đóng dấu,
phát hành)
Thời gian: 1/2 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả; Trung tâm Phục
vụ hnh chính công các
cấp
Tổ chức, cá nhân
38
23
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đầu tư
theo thủ tục đầu tư
đặc biệt
Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 10 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
39
24
Thủ tục điều chỉnh
mục tiêu hoạt động
của dự án thực hiện
theo thủ tục đầu tư
đặc biệt
Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 10 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
40
25
Thủ tục cấp đổi Giấy
chứng nhận đầu tư
theo thủ tục đầu tư
đặc biệt
Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 10 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
41
V
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (04 TTHC)
1
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái
Thời hạn giải quyết:
58 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả; Trung tâm Phục vụ
hnh chính công các cấp
* Thời gian thực hiện: -
Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Nghiệp vụ
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 1/2 ngy
Lãnh đạo BQL ký
duyệt
* Thời gian thực hiện:
01 ngày
Lãnh đạo phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 3 ngày
Chuyên viên phòng NV lập
văn bản trình UBND tỉnh:
* Thời gian thực hiện: 20
ngày
Văn thư BQL
* Thời gian thực hiện:
- Vào sổ đến: 1/2 ngày
Lãnh đạo BQL phê công
văn đến
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Lấy ý kiến các bộ, ngành
liên quan
* Thời gian thực hiện: 15
ngày
Lãnh đạo Phòng Nghiêp vụ
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 1/2 ngày
Văn thư BQL phát
hnh văn bản gửi
UBND
* Thời gian thực
hiện: 1/2 ngày
42
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
* Thời gian thực hiện: 09
ngày
Lãnh đạo UBND tỉnh
(Ký, phê duyệt)
* Thời gian thực hiện: 01
ngày
Văn thư VP UBND tỉnh
(Vào sổ, đóng dấu, phát
hành)
* Thời gian thực hiện: 1/2
ngày
- Ban quản lý
- Nh đầu tư
43
2
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực và thu hồi Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái
Thời hạn giải quyết:
Không quy định
Văn thư VP UBND tỉnh
(vào sổ đến)
Nh đầu tư
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Chuyên viên Phòng NV
Lãnh đạo Phòng NV
Lãnh đạo UBND tỉnh (ký
phê duyệt)
Chuyên viên VP UBND
tỉnh (xử lý hồ sơ)
Lãnh đạo VP UBND tỉnh
(phân công)
44
3
Thủ tục cấp/cấp lại
Giấy chứng nhận
doanh nghiệp sinh thái
Thời hạn giải quyết:
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 01 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Xử lý hồ sơ: 25 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
45
4
Thủ tục chấm dứt hiệu
lực và thu hồi Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp sinh thái
Thời hạn giải quyết:
Không quy định
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
Chuyên viên Phòng NV
Lãnh đạo Phòng NV
46
VI
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (04 TTHC)
1
Phê duyệt nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị v nông
thôn (đi với quy
hoạch chi tiết do Nh
đầu tư tổ chức lập)
Thời hạn giải quyết:
Không quá 07 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (trường hợp
phải xin ý ki n của
Tỉnh ủy, Đảng ủy
UBND tỉnh theo quy
ch làm việc thì tính
từ ngày nhận được
Thông báo).
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 01 ngày
47
2
Phê duyệt quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị v nông
thôn thuộc (đi với
quy hoạch chi tiết do
Nh đầu tư tổ chức
lập)
Thời hạn giải quyết:
- Đ i với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
chi tit đô th và nông
thôn: Không quá 15
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Đi với quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
chi tit đô th và nông
thôn theo quy trình rút
gọn (quy hoạch tổng
mặt bằng): 15 ngày kể
từ ngày kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ (trường hợp
phải xin
ý ki n của Tỉnh ủy,
Đảng ủy UBND tỉnh
theo quy ch làm việc
thì tính từ ngày nhận
được Thông báo)
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
09 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
48
3
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị và nông
thôn (đi với quy
hoạch chi tiết do Nh
đầu tư tổ chức lập)
Thời hạn giải quyết:
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
09 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 2,5 ngày
49
4
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị v nông
thôn thuộc (đi với
quy hoạch chi tiết do
Nh đầu tư tổ chức
lập)
Thời hạn giải quyết:
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công các cấp
* Thu ngân và trả kết
quả
Tổ chức, cá
nhân
Lãnh đạo Ban quản lý
(ký, duyệt)
* Thời gian thực
hiện: 02 ngày
Văn thư BQL (Vào sổ,
đóng dấu, phát hành)
* Thời gian thực
hiện:1/2 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả; Trung tâm
Phục vụ hnh chính công
các cấp
* Thời gian thực hiện:
- Tiếp nhận: 1/2 ngày
Chuyên viên Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
23 ngày
Lãnh đạo Phòng NV
* Thời gian thực hiện:
- Phân công: 1/2 ngày
- Thẩm định: 3,5 ngày
50
VII
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
1
Thủ tục thi tuyển viên
chức
Thời hạn giải quyết:
210 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2
(Ra quyết định tuyển dụng)
Thời gian: 15 ngày
Cá nhân
Văn thư Ban Quản lý
Khu Kinh tế tỉnh
(Đóng dấu, phát hành)
Thời gian: 02 ngày
viên chức)
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
(Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự
tuyển)
Thời gian: 03 ngày
Hội đồng tuyển dụng viên chức
(Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển,
tổ chức thi tuyển, tổ chức phúc
khảo, thông báo kết quả thi tuyển)
Thời gian: 190 ngày
Thời gian không xác định
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thu ngân và trả kết quả
Thời gian không xác định
51
Thủ tục xét tuyển viên
chức
Thời gian giải quyết:
180 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Người có thẩm quyền theo phân cấp
(Ra quyết định tuyển dụng)
Thời gian: 15 ngày
Cá nhân
Văn thư Ban Quản lý
Khu Kinh tế tỉnh (Đóng dấu, phát
hành)
Thời gian: 02 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
(Tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển)
Thời gian: 03 ngày
Hội đồng tuyển dụng viên chức
(Kiểm tra phiếu đăng ký dự tuyển,
tổ chức xét tuyển, thông báo kết quả
xét tuyển)
Thời gian: 160 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thu ngân và trả kết quả
Thời gian không xác định
52
3
Thủ tục tiếp nhận vào
làm viên chức không giữ
chức vụ quản lý
Thời gian giải quyết:
Không quy định thời
gian cụ thể
Người có thẩm quyền theo phân cấp
(Ra quyết định tiếp nhận vào làm
viên chức)
Người có thẩm quyền theo phân cấp
Cá nhân
Văn thư Ban Quản lý
Khu Kinh tế tỉnh
(Đóng dấu, phát hành)
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
(Tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận vào làm
Hội đồng kiểm tra sát hạch
(Kiểm tra điều kiện tiêu chuẩn; tổ
chức sát hạch; phê duyệt kết quả
kiểm tra, sát hạch)
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả;
Trung tâm Phục vụ hnh chính công
các cấp
Thu ngân và trả kết quả

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2311/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Lai Châu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2311/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×