• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3014/QĐ-UBND Hà Nội 2025 phê duyệt chính sách thu hút đầu tư công nghiệp vi mạch bán dẫn AI

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/06/2025 08:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3014/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ “Nghiên cứu, xây dựng chính sách thu hút đầu tư để Hà Nội dẫn đầu khu vực phía Bắc về phát triển công nghiệp vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo, công nghệ số và các ngành mới nổi”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Khoa học-Công nghệ Đầu tư Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3014/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3014/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3014/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương nhiệm vụ
“Nghiên cứu, xây dựng chính sách thu hút đầu tư để Hà Nội dẫn đầu khu
vực phía Bắc v pt triển công nghiệp vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo,
ng nghệ số và các ngành mới nổi”
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
Căn cLuật Khoa học Công nghsố 13/VBHN-VPQH ngày 08/7/2022
của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND
Thành phố về việc quy định nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của ND
thành phố Hà Ni;
Căn cứ Quyết định số 6399/-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành
phố vviệc giao chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - hội dự toán thu, chi
ngân sách năm 2025 của thành phố Hà Nội;
Căn cứ Chương trình hành động số 03/CTr-UBND của UBND thành ph
Nội ngày 13/02/2025 về việc Triển khai thực hiện Kế hoạch số 292-KH/TU
ngày 20/01/2025 của Thành ủy triển khai thực hiện các nội dung, nhiệm vụ theo
kết luận ch đạo của đồng chí Tổng thư Lâm tại c buổi m việc với Ban
Thường vụ Tnh ủy Hà Nội;
Xét đề nghị của Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội
Nội tại Tờ trình số 303/TTr-VNC ngày 05/6/2025; văn bản số 1700/SKHCN-
KHSHTT ngày 22/5/2025 của Sở Khoa học và Công ngh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ Nghiên cứu, xây dựng chính sách
thu hút đầu tư để Hà Nội dẫn đầu khu vực phía Bắc về phát triển công nghiệp vi
mạch bán dẫn và ttuệ nhân tạo, công nghệ số các ngành mới nổi”, tại phụ
lục đínhm.
Điều 2. Thời gian và kinh pthực hiện
- Thời gian thực hiện: m 2025.
- Nguồn kinh phí: Cân đối từ dtoán ngân sách Thành phố giao Vin
Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Hà Nội tại Quyết định số 6399/QĐ-
UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch
phát triển kinh tế - hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2025 của thành ph
Hà Nội.
- Nội dung, mức chi: Áp dụng quy định tại Phụ lục 01, Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND Thành ph về việc quy định
2
nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của HĐND thành phố Ni các quy
định của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Tch nhiệm của Viện Nghiên cu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội
- Chủ trì, chịu trách nhiệm toàn diện về nội dung đề cương, phương thức
triển khai, chất lượng tính hiệu quả, tính ứng dụng của sản phẩm đầu ra của
nhiệm vụ như đã xây dựng tại Phụ lục đính kèm.
- y dựng, phê duyệt thuyết minh, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
trên cơ sở đề cương nhiệm vụ đã được phê duyệt, đảm bảo nguyên tắc hiệu quả,
tiết kiệm, công khai, minh bạch tuân thủ các quy định hiện nh của pháp
luật về quản lý, sử dụng kinh phí.
- Chtrì, phối hợp chặt chẽ chủ động với các Sở, ban, ngành Thành
phcó liên quan (Sở Công Thương, Sở Khoa học Công nghệ, Sở Tài chính,
Ban quản các Khu công nghệ cao Khu công nghiệp Ni v.v.) các
chuyên gia, nhà khoa học trong quá trình triển khai nghiên cứu, thu thập thông
tin, lấy ý kiến để đảm bảo nh khoa học, khách quan, tính thực tiễn khả thi
của các đề xuất chính sách.
- Tổ chức nghiệm thu kết quả nghiên cứu, báo cáo UBND Thành phố theo
quy định (sản phẩm nghiên cứu phải có tính khoa học, khách quan, toàn diện
giá trị thực tiễn cao; các đề xuất chính sách phải khả thi, phù hp với bối cảnh
phát triển của Nội c quy định pháp luật hiện hành; sản phẩm phải được
hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng theo đề cương đã được phê duyệt).
- Chủ động đề xuất các phương án, giải pháp nhằm phát huy tối đa hiệu
quả, tính ứng dụng của các sản phẩm nghiên cứu, đồng thời htrợ các quan
liên quan trong việc cụ thể hóa các đề xuất chính ch thành các văn bản chỉ
đạo, điều hành, chương trình, hoặc dự án cụ thể của Thành phố, đảm bảo tính
thiết thực và khả thi trong triển khai.
- Định kỳ báo cáo UBND Thành phố về tình hình kết quả thực hin
nhiệm vụ (có thể lồng ghép trong các báo cáo định kỳ của Viện).
Điều 4. Quyết định có hiu lực từ ngày.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Viện trưởng Viện Nghn cứu phát
triển kinh tế - hội Ni; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực I; Thủ
trưởng các cơ quan liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT UBND TP Nguyễn Trọng Đông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: N.M.Quân;
Các phòng: TH, KT, NC, ĐMPT;
- Lưu: VT, ĐMPT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
PH LC
Đ ơng nhiệm v: Nghiên cu,y dựng chính sách thu hút đầu để
Ni dn đầu khu vc phía Bc v phát trin công nghip vi mchn dn
trí tu nhân to, công ngh s c ngành mi ni
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày /6/2025)
I. S CN THIT NGHIÊN CU NHIM V
Cuc Cách mng công nghip ln th đã và đang làm thay đổi sâu sc
hình tăng trưởng, phương thức sn xut và qun tr kinh tế - hi trên toàn thế
gii. Các quc gia phát triển hàng đầu như Hoa Kỳ, Trung Quc, Hàn Quc, Nht
Bản hay Liên minh châu Âu đang cùng chạy đua trong việc chiếm lĩnh chuỗi giá tr
công ngh toàn cầu, đặc bit là ngành bán dn - được ví như “xương sống” của mi
thiết b đin t hiện đại, và AI - công ngh ch chốt định hình tương lai ca hu
hết các ngành ngh cũng như một s ngành mi ni nhiu tiềm năng khác. Các
ớc đang phát triển, trong đó Vit Nam, nếu không nhanh chóng nm bt xu
thế, xây dng chính sách phợp đầu trọng điểm, s đứng trước nguy
tt hu ngày càng xa hơn. Vit Nam đang tích cực đnh hình v thế trên bản đồ công
ngh toàn cu, những bước đi cụ th nhm tạo điều kin thun li cho s phát
trin ca các ngành công nghip công ngh cao, trong đó nổi bt vi mch bán
dn, trí tu nhân to, công ngh s và các ngành mi ni.
Ni, vi vai trò Th đô, trung tâm chính trị, hành chính, văn hóa
khoa hc - công ngh ln nht c ớc, có đầy đủ điu kin, kh năng đi đầu trong
thu hút đầu tư vào các ngành công ngh cao. Vi h thống đại hc, vin nghiên cu
hàng đầu, Ni còn ngun nhân lc chất lượng cao, h sinh thái khi nghip
sáng to ngày càng phát trin, cùng với cơ sở h tầng đang được ci thin mnh m
đặc bit khu ng ngh cao Hòa Lạc, nơi tiềm năng trở thành trung m
nghiên cu và sn xut công ngh cao hàng đầu khu vc. Đồng thi, Hà Ni có quy
mô th trường ln, thu nhp bình quân đầu người thuc nhóm cao nht c c, quá
trình chuyển đổi s din ra mnh m trên tt c các ngành, lĩnh vc. Không ch đơn
thun là khai thác li thế, Hà Ni cn dẫn đầu đ tạo động lc lan ta phát trin cho
c vùng kinh tế trọng điểm Bc B. S phát trin ca Th đô sẽ thúc đẩy liên kết
vùng vi các tnh lân cận như Bắc Ninh, Hưng Yên, Vĩnh Phúc… hình thành mt
chui gtr công ngh cao hoàn chnh. Bên cạnh đó, nhiều địa phương khác đang
tích cực thu hút đầu vào lĩnh vc công ngh cao, nếu Ni không chính
sách ch động đột phá, nguy b “chảy máu” nguồn lc, mt v thế điều
hoàn toàn có th xy ra. Do đó, xây dựng cnh sách thu hút đầu tư mang tính chiến
c, linh hot, nh cnh tranh quc tế s bước đi quan trọng để Ni
khẳng định vai trò đu tàu trong phát trin công ngh cao, góp phần thúc đẩy kinh
tế tri thc, đm bo an ninh công ngh và ch quyn s quc gia.
Thi gian qua, Thành ph đã ban hành trin khai nhiu kế hoch liên
quan đến chuyển đổi s, xây dng thành ph thông minh và phát trin công nghip
2
công ngh cao
1
. Đng thi, Quy hoch Th đô thời k 2021-2030, tm nhìn đến
năm 2050, thành phố Nội cũng xác định ưu tiên phát triển công nghip vi mch
bán dn trí tu nhân tạo, đi đầu trong phát trin các ngành mi ni theo xu thế
công ngh hàng đầu ca thế gii. Thành ph đã thu hút 1,415 tỷ USD vn FDI,
tăng 49,5% so vi cùng k năm 2024. Trong đó, đăng cấp mi 81 d án vi s
vốn đt 29 triu USD; 34 d án b sung tăng vốn vi 1.165 triệu USD; 83 lượt nhà
đầu nước ngoài góp vn, mua c phần đạt 221 triu USD. Bên cnh nhng kết
qu tích cực bước đầu, vn còn nhiu thách thc hn chế trong chính sách phát
trin các ngành công nghip vi mch bán dn công ngh s, AI và mt s ngành
mi ni ti Hà Ni. H sinh thái đổi mi sáng tạo dù đã hình thành nhưng vẫn chưa
đồng b tính liên kết cao giữa các “nhà”: doanh nghip - vin nghiên cu -
nhà nước. Chính sách h tr đầu cho các d án công ngh cao còn phân tán,
chưa thực s tạo ra ưu thế t trội để cnh tranh với các địa phương khác như Bắc
Ninh, Đà Nẵng, TP. H Chí Minh - i đã sớm xây dng các khu công ngh cao
chuyên bit và thu hút nhiu tập đoàn ln. Ngoài ra, ngun nhân lc chất lượng cao
vẫn chưa được đáp ng nhu cu thc tế, thiếu nhân lc chuyên sâu trong các lĩnh
vực như thiết kế vi mch, phát trin h thng AI, d liu ln (BigData), an ninh
mng. Ngoài ra, chính sách thu hút đầu tư và h tr phát trin công ngh cao ti
Ni hin vẫn chưa thực s đồng b, rõ ràng và có tính cnh tranh cao. Mt s chính
sách ưu đãi hiện hành còn chng chéo, th tục hành chính rườm , chưa tạo được
li thế so với các địa phương khác. Vic h tr tài chính cho các doanh nghip
công nghệ, đặc bit các startup còn hn chế, thiếu nh dài hn, khiến nhiu
doanh nghip gặp khó khăn trong việc duy trì hoạt động m rng quy mô. Đối
vi mt s ngành công nghip mi ni phát trin vn còn phân tán, quy nh
t phát do tâm đầu của doanh nghip vn trng tâm vào các ngành công
nghip nh hoc ngành dch v, bất động sn do kh năng thu hồi vn nhanh, ít ri
ro hơn,..
Vi thc tin phát trin ca các ngành công ngh vi mch bán dn trí tu
nhân to và công ngh s, các ngành mi ni cùng vi các chính sách hin hành
ca Vit Nam và Hà Ni hiện nay đang những viên gạch đầu tiên to nn móng
cho s phát trin này trong tương lai. Tuy nhiên, để thc s vươn lên dẫn đầu khu
vc phía Bc c c, Ni cn nhiu vic phải làm. Do đó, việc thc hin
“Nghiên cứu, xây dng chính sách thu hút đầu để Ni dẫn đầu khu vc phía
Bc v phát trin công nghip vi mch bán dn và trí tu nhân to, công ngh s
các ngành mi ni” ý nghĩa quan trọng để Thành ph tr thành điểm đến hàng
đầu ca các nhà đầu trong ngoài c. Đồng thi, góp phn thúc đẩy kinh tế
Th đô tăng trưởng hai con s giai đoạn 2026-2030 và những năm tiếp theo.
1
“Chương trình phát trin ng nghip h tr thành ph Nội giai đoạn 2021-2025”, “Đề án phát trin đô thị
thông minh bn vng ti Việt Nam giai đoạn 2018 2025, định ớng đến năm 2030”
3
II. CĂN CỨ PHÁP LÝ
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca Quc hi;
- Lut Th đô s 39/2024/QH15 ngày 28/6/2024 ca Quc hi;
- Lut s 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 ca Quc hi v vic sửa đi, b
sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và Luật Đấu thu;
- Ngh quyết s 15-NQ/TW, ny 05/5/2022 ca B Cnh tr v phương
ng, nhim v phát trin Th đô Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
- Ngh định s 63/2018-NĐ/CP ngày 04/5/2018 ca Chính ph v đầu
theo hình thc đối tác công tư;
- Ngh định s 94/2020/NĐ-CP ngày 21/8/2020 ca Chính ph v quy đnh
cơ chế, chính sách ưu đãi cho Trung tâm đổi mi sáng to quc gia;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư;
- Quyết đnh s 127/QĐ-TTg ngày 26/01/2021 ca Th ng Chính ph v
Ban hành Chiến lược quc gia v nghiên cu, phát trin ng dng trí tu nhân
tạo đến năm 2030;
- Quyết đnh s 1018/QĐ-TTg ngày 21/9/2024 ca Th ng Chính ph v
vic Ban hành Chiến lược phát trin công nghip bán dn Việt Nam đến năm 2030
và tm nhìn 2050;
- Chương trình hành động s 03/CTr-UBND ca UBND thành ph Ni
ngày 13/02/2025 v vic Trin khai thc hin Kế hoch s 292-KH/TU ngày
20/01/2025 ca Thành u trin khai thc hin c ni dung, nhim v theo kết lun
ch đạo của đồng cTổng thư Tô Lâm tại c bui làm vic với Ban Thưng v
Thành y Ni.
III. MC TIÊU NGHIÊN CU
3.1. Mc tiêu nghiên cu
Đề xuất các chế, cnh sách đẩy mnh thu hút đầu vào phát trin ng
nghip vi mch bán dn và trí tu nhân to, ng ngh s, các ngành mi nổi trên địa
n tnh ph Ni, phn đấu tr tnh địa phương dẫn đu khu vc phía Bc.
3.2. Nhim v nghiên cu
- H thng mt s vấn đề lun v các ngành ng nghip vi mchn dn,
trí tu nhân to ng ngh s, các ngành mi ni thu hút đầu phát triển các
ngành này;
- Nghiên cu kinh nghim quc tế trong nước v thu t đầu tư phát triển
các ngành công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành
mi ni, t đó rút ra i hc cho Hà Ni;
- Pn tích, đánh giá tiềm năng, li thế và những khó khăn, thách thc ca Hà
Ni trong việc thu hút đầu tư phát trin các ngành ng nghip vi mch bán dn, trí
tu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni;
4
- Đánh giá tổng quan tình hình phát trin các ngành công nghip vi mch bán
dn, ttu nhân to và ng ngh s, c ngành mi ni tn địa bàn thành ph
Ni và thc trng thu hút đầu tư vào các ngành này. Đưa ra nhng kết qu đạt đưc,
hn chế, tn ti nguyên nhân.
- Đề xut gii pp phát trin các nnh ng nghip vi mch bán dn, trí tu
nhân to ng ngh s, c ngành mi nổi trong đó, đề xuất chế, chính ch,
kiến ngh nhằm thu hút đầu phát trin c ngành công nghip vi mch n dn, t
tu nhân to công ngh s, các ngành mi nổi để Ni dn du khu vc phía Bc
trong thi gian ti.
IV. ĐỐI TƯNG, PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIN
4.1. Đối tượng nghiên cu
Hoạt động thu hút đầu phát trin c ngành công nghip vi mch bán dn,
trí tu nhân to ng ngh s, c ngành mi ni. Khách th nghiên cu: Các
doanh nghip, t chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư, thu hút đầu tư phát
trin các ngành công nghip vi mch n dn, trí tu nhân to ng ngh s, các
ngành mi ni; quan, đơn vị thc hin các hoạt động liên quan đến đầu tư, thu
hút đầu phát trin các ngành công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to
công ngh s, các ngành mi ni.
4.2. Phm vi nghiên cu
- Ni dung nghiên cu: các hoạt động đầu tư, thu hút đầu của ca các
nhân, t chc, doanh nghiệp trong ngoài c v vic phát trin các ngành ng
nghip vi mch bán dn, ttu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni; các hot
động qun nhà nước v đầu tư và thu hút đầu phát triển c ngành công nghip
vi mch n dn và ttu nhân to, ng ngh s các ngành mi ni.
- Phạm vi không gian: trên địa n Ni, nh đến liên kết vùng Đồng
bng sông Hng khu vc phía Bc.
- Phm vi thi gian: giai đoạn 2020 đến nay.
4.3. Phương pháp nghiên cu
a) Phương pháp thu thp d liu; kho cu, phân tích tài liu th cp:
Thu thp các s liu thống đ phc v đánh giá thực trạng thu hút đầu
phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, nhng
ngành mi ni trên địa bàn Hà Ni; Thu thp, tng hợp các văn bản, chính sách ca
Trung ương và Ni v phát trin công nghip nói chung phát trin ng
nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, nhng ngành mi ni
trên địa bàn Hà Ni nói riêng trong giai đoạn ti; Nghiên cu các tài liu quc tế v
phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, nhng
ngành mi ni trên đa bàn Ni, kế tha các kết qu nghiên cu ca các tác
gi trong nước và quc tế v khái niệm, đặc điểm, vai trò cũng như nhận định, đánh
giá v đối tượng nghiên cu; Thu thp tài liu, s liu v thc trạng thu hút đầu
phát trin ngành công nghip thành ph cũng như phát trin công nghip vi mch
5
bán dn, trí tu nhân to công ngh s nhng ngành mi ni trên địa bàn
Ni; các đánh giá, nhận định, nghiên cu v bi cnh, d báo phát trin kinh tế -
hi, công ngh và các vn đề liên quan đến đối tượng nghiên cu.
b) Phương pháp chuyên gia:
- Phng vấn sâu đối vi các chuyên gia, nhà khoa học có liên quan trong lĩnh
vc này. Ni dung tp trung vào vic gi ý những chế, chính sách c th nhm
thu hút đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công
ngh s, nhng ngành mi ni trên đa bàn Ni; đưa ra nhng nhận đnh v kết
qu thu hút đầu tư phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công
ngh s, nhng ngành mi ni trên đa bàn Ni, ch ra nhng tn ti, hn chế,
nguyên nguyên; định hướng thu hút đầu phát công nghip vi mch bán dn, trí
tu nhân to công ngh s, nhng ngành mi ni trên địa bàn Ni trong giai
đon ti gi m những chế, chính sách khuyến khích phát trin, các gii
pháp, kiến ngh phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công
ngh s, nhng ngành mi ni trên địa bàn Hà Ni trong giai đoạn ti.
- Phng vấn sâu đối vi nhà qun trong vic làm rõ hiu qu ca hot
động thu hút đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to
công ngh s, nhng ngành mi ni trên địa bàn Ni cũng như hiệu qu các
chế, chính sách đã ban nh nhng gợi ý điều chnh, b sung, hoàn thin trong
giai đoạn 2026-2030; đề xuất các cơ chế, chính ưu đãi thu hút đầu tư vào các ngành
này trên địa bàn thành phNội, các đề xut kiến ngh với Trung ương và Thành
ph;
- Phng vấn sâu đi với đại din các doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh
vc phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s,
nhng ngành mi ni trên địa bàn Ni cũng như một s địa phương khảo sát
thực địa; xin ý kiến v các kiến nghị, đề xut vi Thành ph Hà Nội; khó khăn, hn
chế khi phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s,
nhng ngành mi ni trên địa bàn Hà Ni,...
c) Phương pháp thống kê, so sánh: s dng công c toán học để tính toán
các s liu thống kê; phương pháp này đưc thc hin khi viết các báo cáo đánh giá
hin trng, xây dng các gii pháp.
d) Phương pháp khảo sát thc đa
- Kho sát thực địa ti các khu công nghip, công ngh cao để tìm hiu các
vấn đ liên quan đến ngành ng nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công
ngh s, nhng ngành mi ni trên địa bàn Hà Ni ng như một s địa phương.
V. NI DUNG THC HIN CA NHIM V
1. Nghiên cu, xây dng các nhóm báo cáo
Ni dung 1: Mt s vấn đề lun kinh nghim thc tin v thu hút
đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh
s, các ngành mi ni
6
1.1. Quan niệm, đặc điểm, vai trò công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân
to và công ngh s, các ngành mi ni
- Làm quan nim 3 nhóm ngành: công nghip vi mch bán dn, trí tu
nhân to công ngh s, các ngành mi ni;
- Ch ra đặc điểm 3 nhóm ngành (th trường, quy vn, nhân lc, công
ngh, chui cung ng, chui giá trị,…)
- Vai trò của 3 nhóm ngành (thúc đẩy tăng trưởng, đòn bẩy tăng năng suất và
đổi mới mô hình tăng trưởng, to việc làm, tăng năng suất lao động, nâng cao năng
lc quc phòng - an ninh,…).
1.2. Thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to
và công ngh s, các ngành mi ni
- Đặc điểm chung trong thu hút đầu phát trin công nghip vi mch bán
dn, trí tu nhân to công ngh s, các ngành mi ni (đối tượng thu hút đầu tư,
h tng, th chế, nhân lực,…)
- Đặc điểm thu hút đầu vào từng nhóm ngành công nghip vi mch bán
dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi nổi (đòi hỏi h tng, nhân lc,
công nghệ, chính sách ưu đãi, rủi ro,…).
- Vai trò ca việc thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán dn, trí
tu nhân to, công ngh s và các ngành mi nổi đối vi Th đô Hà Nội
1.3. Kinh nghim v thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán dn,
trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni và bài hc rút ra cho Hà Ni
- Kinh nghim quc tế thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán
dn, trí tu nhân to và công ngh s và các ngành mi ni (tham kho mt s c
Singapore, Đài Loan, Hàn Quốc, Ấn Độ, Isarel,…)
- Kinh nghiệm trong nước thu hút đầu tư phát triển công nghip vi mch bán
dn, trí tu nhân to công ngh s, các ngành mi ni (tham kho mt s địa
phương như Bc Ninh, Bc Giang, Hà Nam, Nam Đnh, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc,)
- Bài hc rút ra cho Hà Ni.
Ni dung 2: Thc trng phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu
nhân to và công ngh s, các ngành mi nổi trên địa bàn thành phNi
2.1. Đặc điểm t nhiên, kinh tế - hi ảnh hưởng ti hoạt động thu hút đu
phát triển công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, các
ngành mi ni trên địa bàn thành ph Hà Ni
- Đặc điểm t nhiên ảnh hưởng ti hoạt động thu hút đầu phát triển công
nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, các ngành mi ni trên
địa bàn thành phNi
- Đặc điểm kinh tế - xã hi ảnh hưởng ti hoạt động thu hút đầu tư phát triển
công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, các ngành mi ni
trên địa bàn thành ph Hà Ni
7
- Tiềm năng, li thế phát trin các ngành công nghip vi mch bán dn, trí
tu nhân to và công ngh s, các ngành mi nổi trên địa bàn thành phNi (v
ngun nhân lc, th trưng, mt bng sn xut, công nghệ,…)
2.2. Đánh giá thực trng phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân
to và công ngh s, các ngành mi nổi trên địa bàn thành ph Hà Ni
- Đánh giá thc trng phát trin tng nhóm ngành (s ng doanh nghip,
doanh thu, lao đng, vốn đầu tư, ng ngh, th trường, quan h hp tác, liên
kết,…)
(Đồng thi, đánh giá tình hình phát trin (v quy mô, tốc đ cu …)
tng nhóm ngành thông qua các ch tiêu nói trên trong mi quan h so sánh vi mt
s địa phương phía Bắc (Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Thái Nguyên,…)so
vi tiềm năng của Hà Ni )
2.3. Thc trng thu hút đầu phát trin công nghip vi mch bán dn trí
tu nhân to, công ngh s và các ngành mi nổi trên địa bàn thành ph Hà Ni
- Ch trương, chính sách thu hút đầu tư phát trin công ngh cao và thu hút
đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s,
các ngành mi nổi trên địa bàn thành ph Hà Ni
- Phân tích nhng kết qu đạt được trong thu hút đầu tư phát triển công ngh
cao và thu t đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to
công ngh s, các ngành mi nổi trên địa bàn thành ph Hà Ni
- Phân tích nhng hn chế, khó khăn, thách thức trong thu hút đầu phát
trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi
nổi trên địa bàn thành ph Hà Ni
Ni dung 3: Gii pháp thu hút đầu phát triển công nghip vi mch
bán dn, ttu nhân to công ngh s, các ngành mi nổi trên địa bàn
thành ph Hà Ni
3.1. Bi cảnh tác động ti thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán
dn, trí tu nhân to và công ngh s và các ngành mi ni
- Bi cnh quc tế
- Bi cảnh trong nước
3.2. Quan đim, mục tiêu, định hướng thu hút đầu phát trin công nghip
vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi nổi đa bàn thành
phNi
- Quan điểm, mc tiêu đến năm 2030 và những năm tiếp theo
- Định ớng thu hút đầu phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu
nhân to và công ngh s, các ngành mi nổi địa bàn thành ph Hà Ni
3.3. Giải pháp thu hút đầu phát triển công nghip vi mch bán dn, trí tu
nhân to và công ngh s, các ngành mi ni
8
a. Nhóm gii pháp hoàn thiện chế, chính sách to lập môi trường đầu
phát trin công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành
mi ni
+ Các chế khuyến khích, h tr v tài chính, thuế, đất đai nói chung đối
vi các nhóm ngành này
+ Gii pháp ci cách hành chính
+ Gii pháp phát trin ngun nhân lc chất lượng cao
+ Giái pháp đầu tư xây dựng kết cu h tng
+ Gii pháp hp tác quc tế và m rng liên doanh, liên kết
+ Giải pháp nâng cao năng lc cán b thu hút đầu tư
+ Gii pháp rà soát, giám sát d án đầu tư
b. Nhóm gii pháp nâng cao hiu qu xúc tiến đầu phát triển công nghip
vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni
+ Gii pháp xây dng chiến lược truyn thông
+ Gii pháp xây dựng cơ sở d liu xúc tiến đầu tư
+ Giải pháp tăng cường hp tác quc tế
+ Gii pháp h tr sau đầu tư
c. Nhóm gii pháp xây dựng cơ chế, chính sách tăng cường thu hút đầu c
th đối vi tng ngành
+ Đối vi ngành công nghip vi mch bán dn
+ Đối vi ngành trí tu nhân to và công ngh s
+ Đối vi các ngành mi ni
2. Hi tho khoa hc
- Hi tho khoa hc 1: Phát trin công nghip vi mch n dn, trí tu nn
to vàng ngh s, các ngành mi ni - động lc và nn tng tăng trưởng mi trong
k nguyên mi
+ Mục đích: Tho lun, thng nht v khái niệm, đặc điểm, vai trò ca công
nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to ng ngh s c ngành mi ni; S
cn thiết thu hút đầu tư phát trin các ngành này; các nhân t nh ng và ni dung
đầu phát trin công nghip vi mch n dn trí tu nhân to, công ngh s
c ngành mi ni. Mt s kinh nghiệm trong nước và quc tế v thu hút đầu phát
trin công nghip vi mch bán dn và trí tu nhân to,ng ngh s các ngành mi
ni, i hc kinh nghim rút ra cho Ni.
+ Yêu cu: Hi thảo thu hút được mt s chuyên gia, nhà khoa hc, nhà
qun lý ti các s, ngành liên quan, có uy tín, am hiu chuyên sâu v vấn đề nghiên
cu, các ý kiến tham gia chất lượng và có tính chuyên môn sâu.
- Hi tho khoa hc 2: Đánh giá thực trạng và đề xut giải pháp thu hút đu
đầu phát triển ng nghip vi mch n dn, trí tu nn to công ngh s,
c ngành mi nổi trên địa bàn Ni
9
+ Mc đích: Nhận din v đim yếu, điểm mạnh, hội, thách thc phát trin
ng nghip vi mch n dn, trí tu nhân to ng ngh s, các ngành mi ni
trên địa n thành ph Hà Ni; phân tích, đánh giá thực trng phát trin ng nghip
vi mch bán dn, trí tu nhân to công ngh s, c ngành mi ni, nhn mnh
những cơ chế, chính sách đã ban nh; các kết qu thu hút dầu tư từ đó, đưa ra nhận
định v kết qu đạt được, hn chế, tn ti nguyên nhân. c định mc tiêu, quan
đim, định hướng thu hút đầu tư phát trin công nghip vi mch n dn, trí tu nhân
to và công ngh s, các ngành mi nổi trên địa n thành ph Ni giai đoạn
2026-
2030, đề xut nhng gii pháp, chế, chính sách thu hút đầu tưnh khả thi.
+ Yêu cu: Hi thảo thu hút được mt s chuyên gia, nhà khoa hc, n
qun lý ti các s, ngành liên quan, có uy tín, am hiu chuyên sâu v vấn đề nghiên
cu, các ý kiến tham gia chất lượng và tính chuyên môn sâu; đi din các doanh
nghip, hip hi, t chức liên quan đến ng nghip vi mch bán dn và trí tu nhân
to, công ngh s c ngành mi ni chia s kinh nghim thc tin gi ý gii
pháp xât dựng cơ chế, chính sách.
VI. SN PHM VÀ NG DNG SN PHM CA NHIM V
1. Sn phm chính ca nhim v bao gm:
- Báo cáo tng hp;
- Báo cáo tóm tt nhim v;
- Báo cáo Kết qu thc hin nhim vo cáo UBND Thành ph.
2. D kiến cơ quan, tổ chc ng dng sn phm ca nhim v
Kết qu nghiên cu ca nhim v:
- Sn phm ca nhim v tài liệu để lãnh đo UBND Thành ph tham kho
trong công tác ch đạo, điều hành nhng vấn đề liên quan đến thu hút đầu phát
trin các ngành công nghip vi mch bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các
ngành mi ni.
- Kết qu nghiên cu ca Nhim v tài liu giá tr giúp các s/ngành
liên quan như: S Tài chính, S Công Thương, S Khoa hc Công ngh, S Du
lch, S Văn hóa và Th thao, Ban Qun lý Khu công ngh cao và Khu công nghip
Ni, Trung tâm Xúc tiến đầu h tr doanh nghip Hà Ni (S Tài chính);
các địa phương trên đa bàn Thành ph nghiên cu, tham kho trong quá trình qun
lý nhà nước v thu hút đầu tư phát triển các ngành công nghip vi mch bán dn, trí
tu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni.
- Các Hip hi, doanh nghip có th tham kho các ni dung, kết qu đánh giá
để t đó xác đnh các định hướng đầu phát trin các ngành công nghip vi mch
bán dn, trí tu nhân to và công ngh s, các ngành mi ni.
- Làm tài liu nghiên cu hoc phc v công tác ging dạy trong các trường
Đại hc, Vin nghiên cu.
VII. TIẾN ĐỘ VÀ KINH PHÍ THC HIN
1. Tiến độ thc hin: Năm 2025.
10
2. Kinh phí thc hin
- Ngun kinh phí: Vin Nghiên cu phát trin kinh tế - hi Hà Nội cân đối
t ngun Kinh phí chi nghip v đưc giao ti Quyết định s 6399/QĐ-UBND
ngày 12/12/2024 ca UBND Thành ph v vic giao ch tiêu Kế hoch phát trin
kinh tế - xã hi và d toán thu, chi ngân sách năm 2025 của thành ph Hà Ni.
- Ni dung, mc chi: Áp dụng quy định ti Ph lc 01, Ngh quyết s
10/2019/NQ-HĐND ngày 04/12/2019 của HĐND Thành phố v việc quy định ni
dung, mc chi thuc thm quyn của HĐND thành phố Hà Nội và các quy định ca
pháp lut có liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3014/QĐ-UBND Hà Nội 2025 phê duyệt chính sách thu hút đầu tư công nghiệp vi mạch bán dẫn AI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×