- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3005/QĐ-BNN-TCTL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Đá Bàn, tỉnh Khánh Hòa thuộc Dự án Hỗ trợ thủy lợi Việt Nam (VWRAP)
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3005/QĐ-BNN-TCTL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Văn Thắng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/11/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đầu tư Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3005/QĐ-BNN-TCTL
Quyết định 3005/QĐ-BNN-TCTL: Tổng mức đầu tư Tiểu dự án Hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Đá Bàn lên tới 249.830.239.000 đồng
Quyết định số 3005/QĐ-BNN-TCTL được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 10 tháng 11 năm 2010 và có hiệu lực từ cùng ngày. Văn bản này phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi Tiểu dự án Hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Đá Bàn, tỉnh Khánh Hòa, thuộc Dự án Hỗ trợ thủy lợi Việt Nam (VWRAP).
Tổng mức đầu tư của Tiểu dự án được duyệt là 249.830.239.000 đồng (Hai trăm bốn mươi chín tỷ, tám trăm ba mươi triệu, hai trăm ba mươi chín ngàn đồng). Số tiền này bao gồm các khoản chi phí cho xây lắp, quản lý dự án, dự phòng và sự đóng góp của nông dân. Cụ thể, chi phí xây lắp chiếm 203.146.619.000 đồng, cùng với 41.952.620.000 đồng cho chi quản lý dự án, 2.964.649.000 đồng cho dự phòng và 1.766.351.000 đồng là nông dân đóng góp.
Văn bản điều chỉnh này cũng xác định các nguồn vốn cụ thể: 212.608.150.000 đồng từ vốn vay WB, 32.611.135.000 đồng từ vốn đối ứng, 2.844.603.000 đồng từ vốn hỗ trợ không hoàn lại và khoản đóng góp 1.766.351.000 đồng từ nông dân. Quyết định nêu rõ trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc quản lý đầu tư và ngân sách địa phương đóng góp 20% tổng kinh phí đầu tư cho hệ thống kênh mương.
Ngoài ra, văn bản phê duyệt các hạng mục xây dựng cụ thể như đập đất với chiều dài 375,0 m, cao trình đỉnh đập +68,97 m, cống lấy nước và các hệ thống kênh chính. Các chỉ tiêu thiết kế cho kênh cũng được xác định rõ ràng với chiều dài và lưu lượng nước tưới cụ thể.
Quyết định này thay thế Điều 1 của Quyết định số 3604/QĐ/BNN-TL ngày 22/12/2009 về cùng vấn đề. Sự phê duyệt này được thực hiện sau khi xem xét các tờ trình liên quan và được kiến nghị từ nhiều cơ quan chức năng liên quan đến dự án. Đây là một bước quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả quản lý và đầu tư vào hệ thống thủy lợi tại Khánh Hòa, phù hợp với các chính sách phát triển nông nghiệp địa phương và hỗ trợ nông dân trong việc cải thiện sản xuất.
Xem chi tiết Quyết định 3005/QĐ-BNN-TCTL có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2010
Tải Quyết định 3005/QĐ-BNN-TCTL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------- Số: 3005/QĐ-BNN-TCTL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2010 |
| TT | Đoạn kênh | L (m) | QTK (m3/s) | m | B (m) |
| 1 | Kênh chính K0+000 - K0+950 | 950 | 10,00 | 1,5 | 4,0-5,0 |
| 2 | Kênh chính đông K0 - K9+084 | 10.575 | 5,67 | 1,5 | 4,0-3,0 |
| 3 | Kênh chính tây K0 - K10+575 | 9.084 | 4,33 | 1,5 | 3,5-2,5 |
| TT | Đoạn kênh | Ftưới (ha) | L (m) | QTK (m3/s) | m | B (m) |
| 1 | Kênh N3 | 2.100 | 6.945 | 2,2-1,84 | 1,5&0 | 2,5-1,2 |
| 2 | Kênh N4 | 1.790 | 8.645 | 1,87-0,42 | 1,5&0 | 2,0-0,9 |
| 3 | Kênh N1T | 950 | 2.087 | 1,16-1,12 | 0&1,5 | 1,5 |
| + Xây lắp: + Chi Quản lý dự án và chi khác: + Dự phòng: + Nông dân đóng góp: | 203.146.619.000 đ 41.952.620.000 đ 2.964.649.000 đ 1.766.351.000 đ |
| + Vốn vay WB: + Vốn đối ứng: + Vốn hỗ trợ không hoàn lại: + Đóng góp của nông dân: | 212.608.150.000 đ 32.611.135.000 đ 2.844.603.000 đ 1.766.351.000 đ |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính (Vụ ĐT); - UBND tỉnh Khánh Hòa; - Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa; - Ban CPO, Vụ KH, Vụ TC, Cục QLXDCT; - Ban 7, Ban PMU Đá Bàn - Lưu: VT, TCTL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Văn Thắng |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!