• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2644/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển ngân sách Trung ương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 04/08/2025 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương năm 2025 (đợt 3) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương
năm 2025 (đợt 3) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn
2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác
công tư, Luật Hải quan, Luất Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, Thuế
nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán
độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật
Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật xử lý vi
phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số
27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; số 38/2023/NĐ-CP ngày 24
tháng 6 năm 2023 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 quy định cơ chế quản lý, tổ chức
thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 1719/QĐ-TTg ngày
14 tháng 10 năm 2021 về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 -
2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30
tháng 12 năm 2021 về ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 -2025; số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2023 về sửa đổi, bổ sung
và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12
2644
01 8
2
năm 2021; số 04/2023/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2023 về mức hỗ trợ và cơ
chế hỗ trợ sử dụng vốn đầu tư công để thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1
và Tiểu dự án 1, Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế
- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025; số 1148/QĐ-TTg ngày 13 tháng 6 năm
2025 về việc giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển, kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách Trung ương năm 2025 cho các địa phương thực hiện 03 chương
trình mục tiêu quốc gia (đợt 2);
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 258/2022/NQ-
HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I:
từ năm 2021 đến năm 2025; số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023
về việc sửa đổi, bổ sung Điều 6 và một số nội dung Phụ lục ban hành kèm theo
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và
tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh; số 15/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 về sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số
258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 đã được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh; số 662/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2025 về phân bổ kế
hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương năm 2025 (đợt 3)
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 56/TTr-SDTTG
ngày 31 tháng 7 năm 2025 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách Trung ương năm 2025 (đợt 3) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (kèm theo ý kiến
tham gia của Sở Tài chính tại Công văn số 6968/STC-THQH ngày 29 tháng 7
năm 2025).
3
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương
năm 2025 (đợt 3) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, với các nội dung sau:
Tổng số vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương giao năm
2025 (đợt 2): 58.204 triệu đồng, trong đó:
- Số vốn phân bổ đợt này (đợt 3): 43.611 triệu đồng.
- Số vốn còn lại chưa phân bổ: 14.593 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ biểu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07
kèm theo)
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
1. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo
a) Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định
của pháp luật về đầu tư công, thông báo danh mục và mức vốn đầu tư phát triển
nguồn ngân sách trung ương năm 2025 (đợt 3) của Chương trình cho từng cơ
quan, đơn vị để làm cơ sở thực hiện các bước tiếp theo theo quy định.
b) Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra các xã, các đơn vị triển khai thực hiện
các dự án đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng và phát huy hiệu quả đầu tư, không
để xảy ra nợ đọng xây dựng cơ bản.
c) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành, đơn vị, địa phương
liên quan tham mưu phương án phân bổ đối với số vốn đầu tư phát triển nguồn
ngân sách trung ương năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
- 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 còn lại chưa phân bổ chi tiết, báo
cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.
2. Sở Tài chính
a) Thực hiện các thủ tục, nghiệp vụ cấp vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân
sách tỉnh cho ngân sách cấp xã để thực hiện Chương trình năm 2025 (đợt 3) đảm
bảo theo đúng quy định; hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các chủ đầu tư lập hồ
sơ, thủ tục thanh toán, quyết toán vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung
ương năm 2025 của Chương trình theo quy định.
b) Tham mưu bố trí vốn đối ứng nguồn ngân sách tỉnh năm 2025 để thực
hiện Chương trình đảm bảo theo quy định của pháp luật và Nghị quyết số
12/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
4
3. Kho Bạc Nhà nước khu vực XI
a) Thực hiện kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc giải ngân của các chủ đầu
tư, chỉ cho phép giải ngân khi đảm bảo đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định, phù hợp
với mục tiêu đầu tư theo các quyết định giao vốn chi tiết của UBND tỉnh.
b) Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc Kho bạc Nhà nước khu vực XI kiểm
soát chặt chẽ việc giải ngân vốn năm 2025 của Chương trình được cấp bổ sung
có mục tiêu cho ngân sách các xã; chỉ cho phép giải ngân khi đảm bảo đầy đủ hồ
sơ, thủ tục theo quy định, phù hợp với mục tiêu đầu tư theo các quyết định giao
kế hoạch chi tiết của cấp có thẩm quyền.
4. UBND các xã: Căn cứ Quyết định này và hồ sơ, thủ tục của các dự án,
giao kế hoạch chi tiết vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương năm
2025 của Chương trình đến danh mục và mức vốn của từng dự án theo quy định;
chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm toán về quyết
định của mình.
5. Các chủ đầu tư và các đơn vị liên quan khẩn trương xây dựng kế hoạch
thực hiện phù hợp với mức vốn được giao triển khai thực hiện đảm bảo tiến độ,
hiệu quả, không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản và thanh quyết toán theo
quy định hiện hành của Nhà nước.
6. Sở Dân tộc và Tôn giáo, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực XI
và các đơn vị liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, có
trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các chủ đầu tư và các đơn vị
tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành cấp tỉnh; Giám
đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các đơn
vị liên quan và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 Quyết định;
- Các Bộ: Tài chính, Dân tộc và Tôn giáo (để b/c);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy (để b/c);
- HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ủy viên UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT, VHXH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục I
TỔNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (đợt 3)
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI TỈNH THANH HÓA GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Tên Dự án/Tiều dự án/Nội dung
Kế hoạch đầu
tư vốn NSTW
năm 2025 bổ
sung (Quyết định
số 1148/QĐ-TTg
ngày 13/6/2025)
Kế hoạch vốn
ngân sách trung
năm 2025 đã
phân bổ chi tiết
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Ghi chú
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
58.204
43.611
14.593
1
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt.
5.695
-
Nội dung: Hỗ trợ nhà ở
4.680
Chi tiết tại Phụ biểu 01
-
Nội dung: Hỗ trợ nước sinh hoạt tập trung
1.015
Chi tiết tại Phụ biểu 02
2
Tiểu dự án 1 - Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
22.748
Chi tiết tại Phụ biểu 03
3
Tiểu dự án 1 - Dự án 5: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân
tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh ở bán trú
4.911
Chi tiết tại Phụ biểu 04
4
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số
gắn với phát triển du lịch.
7.567
Chi tiết tại Phụ biểu 05
5
Dự án 7: Nội dung đầu tư, nâng cấp, cải tạo trung tâm y tế huyện
190
Chi tiết tại Phụ biểu 06
6
Tiểu dự án 2 - Dự án 10: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
2.500
Chi tiết tại Phụ biểu 07
Phụ lục II
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI (ĐỢT 3)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Đơn vị
Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 phân bổ (đợt 3)
Ghi
chú
Tổng số
Dự án 1
Tiểu dự án 1 - Dự án 4
Tiểu dự án 1 -
Dự án 5: Đổi
mới hoạt
động, củng cố
phát triển các
trường phổ
thông dân tộc
nội trú,
trường phổ
thông dân tộc
bán trú,
trường phổ
thông có học
sinh ở bán trú
Dự án 6:
bảo tồn,
phát huy
giá trị
văn hóa
truyền
thống tốt
đẹp của
các dân
tộc thiểu
số gắn
với phát
triển du
lịch
Dự án 7:
nội dung
đầu tư,
nâng
cấp, cải
tạo
trung
tâm y tế
Tiểu dự án
2 - Dự án
10: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế - xã
hội và đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Hỗ trợ
nhà ở
Hỗ trợ
nước
sinh
hoạt tập
trung
Đầu tư cơ
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ
sản xuất,
đời sống
trong vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Đầu tư
cứng
hóa
đường
giao
thông
1
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG SỐ
43.611,0
5.695,0
4.680,0
1.015,0
22.748,0
16.552,0
6.196,0
4.911,0
7.567,0
190,0
2.500,0
I
Cấp tỉnh
2.332,0
2.332,0
1
Ban QLDA ĐTXD các
Công trình DD&CN
2.332,0
2.332,0
II
Cấp xã
41.279,0
5.695,0
4.680,0
1.015,0
22.748,0
16.552,0
6.196,0
2.579,0
7.567,0
190,0
2.500,0
1
Xã Mường Lát
327,7
327,7
327,7
2
Xã Mường Chanh
338,0
338,0
338,0
3
Xã Mường Lý
5.015,5
4.680,0
4.680,0
335,5
335,5
4
Xã Nhi Sơn
398,5
398,5
398,5
5
Xã Pù Nhi
153,9
153,9
153,9
2
STT
Đơn vị
Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 phân bổ (đợt 3)
Ghi
chú
Tổng số
Dự án 1
Tiểu dự án 1 - Dự án 4
Tiểu dự án 1 -
Dự án 5: Đổi
mới hoạt
động, củng cố
phát triển các
trường phổ
thông dân tộc
nội trú,
trường phổ
thông dân tộc
bán trú,
trường phổ
thông có học
sinh ở bán trú
Dự án 6:
bảo tồn,
phát huy
giá trị
văn hóa
truyền
thống tốt
đẹp của
các dân
tộc thiểu
số gắn
với phát
triển du
lịch
Dự án 7:
nội dung
đầu tư,
nâng
cấp, cải
tạo
trung
tâm y tế
Tiểu dự án
2 - Dự án
10: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế - xã
hội và đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Hỗ trợ
nhà ở
Hỗ trợ
nước
sinh
hoạt tập
trung
Đầu tư cơ
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ
sản xuất,
đời sống
trong vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Đầu tư
cứng
hóa
đường
giao
thông
1
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
11
12
13
14
6
Xã Quang Chiểu
6.624,5
349,5
349,5
6.275,0
7
Xã Tam Chung
269,9
269,9
269,9
8
Xã Trung Lý
1.971,0
1.037,0
1.037,0
934,0
9
Xã Nam Xuân
147,0
147,0
147,0
10
Xã Thiên Phủ
1.204,0
1.204,0
84,0
1.120,0
11
Xã Hiền Kiệt
100,0
100,0
100,0
12
Xã Phú Lệ
963,0
22,0
22,0
941,0
13
Xã Trung Thành
96,0
96,0
96,0
14
Xã Phú Xuân
279,0
39,0
39,0
240,0
15
Xã Quan Sơn
941,0
207,0
734,0
16
Xã Trung Hạ
145,0
145,0
17
Xã Na Mèo
665,0
110,0
110,0
555,0
3
STT
Đơn vị
Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 phân bổ (đợt 3)
Ghi
chú
Tổng số
Dự án 1
Tiểu dự án 1 - Dự án 4
Tiểu dự án 1 -
Dự án 5: Đổi
mới hoạt
động, củng cố
phát triển các
trường phổ
thông dân tộc
nội trú,
trường phổ
thông dân tộc
bán trú,
trường phổ
thông có học
sinh ở bán trú
Dự án 6:
bảo tồn,
phát huy
giá trị
văn hóa
truyền
thống tốt
đẹp của
các dân
tộc thiểu
số gắn
với phát
triển du
lịch
Dự án 7:
nội dung
đầu tư,
nâng
cấp, cải
tạo
trung
tâm y tế
Tiểu dự án
2 - Dự án
10: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế - xã
hội và đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Hỗ trợ
nhà ở
Hỗ trợ
nước
sinh
hoạt tập
trung
Đầu tư cơ
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ
sản xuất,
đời sống
trong vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Đầu tư
cứng
hóa
đường
giao
thông
1
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
11
12
13
14
18
Xã Sơn Thuỷ
245,0
245,0
245,0
19
Xã Sơn Điện
138,0
138,0
20
Xã Tam Thanh
244,0
244,0
21
Xã Văn Nho
90,0
90,0
90,0
22
Xã Điền Quang
50,0
50,0
50,0
23
Xã Điền Lư
250,0
60,0
60,0
190,0
24
Xã Cổ Lũng
314,0
314,0
25
Xã Pù Luông
303,0
303,0
303,0
26
Xã Đồng Lương
38,0
38,0
38,0
27
Xã Văn Phú
1.385,0
444,0
444,0
941,0
301,0
640,0
28
Xã Giao An
645,0
571,0
571,0
74,0
74,0
29
Xã Yên Khương
323,0
323,0
323,0
4
STT
Đơn vị
Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 phân bổ (đợt 3)
Ghi
chú
Tổng số
Dự án 1
Tiểu dự án 1 - Dự án 4
Tiểu dự án 1 -
Dự án 5: Đổi
mới hoạt
động, củng cố
phát triển các
trường phổ
thông dân tộc
nội trú,
trường phổ
thông dân tộc
bán trú,
trường phổ
thông có học
sinh ở bán trú
Dự án 6:
bảo tồn,
phát huy
giá trị
văn hóa
truyền
thống tốt
đẹp của
các dân
tộc thiểu
số gắn
với phát
triển du
lịch
Dự án 7:
nội dung
đầu tư,
nâng
cấp, cải
tạo
trung
tâm y tế
Tiểu dự án
2 - Dự án
10: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế - xã
hội và đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Hỗ trợ
nhà ở
Hỗ trợ
nước
sinh
hoạt tập
trung
Đầu tư cơ
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ
sản xuất,
đời sống
trong vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Đầu tư
cứng
hóa
đường
giao
thông
1
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
11
12
13
14
30
Xã Yên Thắng
38,0
38,0
38,0
31
Xã Nguyệt Ấn
1.374,0
1.374,0
45,0
1.329,0
32
Xã Thường Xuân
231,0
231,0
231,0
33
Xã Luận Thành
450,0
450,0
450,0
34
Xã Tân Thành
979,0
979,0
979,0
35
Xã Thắng Lộc
3.698,0
3.698,0
3.698,0
36
Xã Xuân Chinh
4.317,0
4.287,0
4.287,0
30,0
37
Xã Bát Mọt
539,0
423,0
423,0
116,0
38
Xã Như Xuân
1.736,0
1.736,0
39
Xã Thượng Ninh
1.394,0
1.394,0
1.394,0
40
Xã Xuân Bình
476,0
476,0
476,0
41
Xã Thanh Phong
279,0
279,0
279,0
5
STT
Đơn vị
Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2025 phân bổ (đợt 3)
Ghi
chú
Tổng số
Dự án 1
Tiểu dự án 1 - Dự án 4
Tiểu dự án 1 -
Dự án 5: Đổi
mới hoạt
động, củng cố
phát triển các
trường phổ
thông dân tộc
nội trú,
trường phổ
thông dân tộc
bán trú,
trường phổ
thông có học
sinh ở bán trú
Dự án 6:
bảo tồn,
phát huy
giá trị
văn hóa
truyền
thống tốt
đẹp của
các dân
tộc thiểu
số gắn
với phát
triển du
lịch
Dự án 7:
nội dung
đầu tư,
nâng
cấp, cải
tạo
trung
tâm y tế
Tiểu dự án
2 - Dự án
10: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế - xã
hội và đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Tổng số
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Hỗ trợ
nhà ở
Hỗ trợ
nước
sinh
hoạt tập
trung
Đầu tư cơ
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ
sản xuất,
đời sống
trong vùng
đồng bào
dân tộc
thiểu số và
miền núi
Đầu tư
cứng
hóa
đường
giao
thông
1
2
3
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
11
12
13
14
42
Xã Xuân Du
63,0
63,0
63,0
43
Xã Thanh Kỳ
819,0
819,0
397,0
422,0
44
Xã Xuân Thái
267,0
267,0
267,0
45
Xã Thạch Quảng
37,0
37,0
46
Xã Thạch Bình
815,0
815,0
815,0
47
Xã Trường Lâm
103,0
103,0
103,0
Phụ biểu 01
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) CỦA DỰ ÁN 1: NỘI DUNG HỖ TRỢ NHÀ Ở
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Đơn vị
Kế hoạch vốn trung
hạn 2021-2025
Lũy kế vốn đã
phân bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế hoạch vốn ngân sách trung
ương năm 2025 (đợt 3)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
Tổng
7.286
2.606
4.680
4.680
1
Xã Mường Lý
7.286
2.606
4.680
4.680
Phụ biểu 02
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) CỦA DỰ ÁN 1:
NỘI DUNG HỖ TRỢ NƯỚC SINH HOẠT TẬP TRUNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết
toán
Lũy kế vốn đã
phân bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt 3)
Chủ đầu
tư (theo hồ
sơ, dự án
đã được
phê duyệt)
Đơn vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết toán)
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
4.721,78
4.721,00
4.800,00
1.015,00
I
Dự án khởi công mới năm 2025
4.721,78
4.721,00
4.800,00
1.015,00
1
Công trình nước sinh hoạt tập trung bản
Ngày, xã Lâm Phú, huyện Lang Chánh
231/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.064,02
2.064,00
1.620,00
1.620,00
444,02
444,00
2.100,00
444,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
2
Công trình nước sinh hoạt tập trung thôn
Chiềng Lằn, xã Giao Thiện, huyện Lang
Chánh
225/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.657,76
2.657,00
2.086,00
2.086,00
571,76
571,00
2.700,00
571,00
UBND xã
Giao Thiện
UBND xã
Giao An
Phụ biểu 03
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1 - DỰ ÁN 4
ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU PHỤC VỤ SẢN XUẤT, ĐỜI SỐNG TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
185.513,78
184.679,85
161.571,00
161.143,00
23.942,78
23.108,85
185.754,93
22.748,00
A
Nội dung 01: Đầu tư cơ sơ hạ tầng
thiết yếu xã ĐBKK, xã ATK, thôn
ĐBKK
139.387,25
138.581,85
121.966,00
121.538,00
17.421,25
16.615,85
139.574,93
16.552,00
I
Dự án hoàn thành có quyết định
quyết toán
4.273,30
4.222,00
3.965,00
3.965,00
308,30
257,00
4.244,00
257,00
1
Đường giao thông bản Bá, xã Phú
Xuân (từ Nhà ông Hà Văn Nghiêm đi
nhà ông Hà Văn Yêu)
128/QĐ-
UBND ngày
15/5/2025
797,10
797,00
758,00
758,00
39,08
39,00
798,00
39,00
UBND xã
Phú Xuân
UBND xã
Phú Xuân
2
Nối tiếp kè chống sạt lở bảo vệ diện
tích đất ruộng Na Pốn, bản Bó, xã
Hiền Chung
96/QĐ-
UBND ngày
27/5/2025
424,50
424,00
405,00
405,00
19,47
19,00
426,00
19,00
UBND xã
Hiền Chung
UBND xã
Hiền Kiệt
3
Nối tiếp Mương tưới tiêu bản Ho, xã
Hiền Kiệt
139/QĐ-
UBND ngày
23/5/2025
567,00
567,00
539,00
539,00
28,00
28,00
567,00
28,00
UBND xã
Hiền Kiệt
UBND xã
Hiền Kiệt
4
Đường giao thông thôn Đớn, xã Điền
Hạ (từ nhà văn hóa thôn Đớn đi làng
Nan)
59/QĐ-
UBND
ngày
17/04/2025
1.136,00
1.086,00
1.036,00
1.036,00
100,00
50,00
1.090,00
50,00
UBND xã
Điền Hạ
UBND xã
Điền
Quang
2
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
5
Công trình đường giao thông bản
Tiên, xã Lâm Phú( đoạn 1: Từ nhà
ông Lương Văn Ưng đi nhà ông
Lương Văn Liêng; Đoạn 2: Từ nhà
ông Hà Văn Nhâm Đi nhà ông Vi
Văn Hoa; Đoạn 3: Từ nhà ông Lương
Văn Hùng đi nhà ông Lương Văn
Phiên; Đoạn 4: Từ nhà ông Lương
Văn Ních đi nhà ông Lương Văn
Nuốc)
296/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.348,80
1.348,00
1.227,00
1.227,00
121,76
121,00
1.363,00
121,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
II
Dự án hoàn thành chưa có quyết
toán được duyệt
17.524,00
17.226,00
16.369,00
15.941,00
1.155,00
857,00
17.227,00
854,00
1
Cải tạo hệ thống nước tưới tiêu bản
Suối Tôn, xã Phú Sơn
29/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
450,00
450,00
428,00
428,00
22,00
22,00
450,0
22,00
UBND xã Phú
Sơn
UBND xã
Phú Lệ
2
Mương tưới tiêu bản Cháo, xã Hiền
Kiệt
46/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
1.130,00
1.130,00
1.074,00
1.074,00
56,00
56,00
1.130,0
53,00
UBND xã
Hiền Kiệt
UBND xã
Hiền Kiệt
3
Kênh dẫn nước tưới tiêu bản Đun Pù,
xã Nam Xuân
15/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
425,00
425,00
404,00
404,00
21,00
21,00
425,00
21,00
UBND xã
Nam Xuân
UBND xã
Nam
Xuân
4
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ bản
Thành Tân, xã Thành Sơn
10/QĐ-
UBND ngày
30/01/2024
1.090,00
1.090,00
1.036,00
1.036,00
54,00
54,00
1.090,00
54,00
UBND xã
Thành Sơn
UBND xã
Trung
Thành
3
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
5
Đường tràn suối Bâu bản Bâu, xã
Nam Động
34/QĐ-
UBND ngày
02/02/2024
850,00
850,00
808,00
808,00
42,00
42,00
850,00
42,00
UBND xã
Nam Động
UBND xã
Thiên Phủ
6
Nâng cấp đường giao thông bản Cua,
xã Nam Tiến (từ cống tràn Cua đi
Tằm Mẹn)
41/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
848,00
848,00
806,00
806,00
42,00
42,00
849,00
42,00
UBND xã
Nam Tiến
UBND xã
Nam
Xuân
7
Nâng cấp đường giao thông bản Cụm,
xã Nam Tiến (từ suối Bo đi nhà ông
Hà Văn Cắm)
42/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
849,00
848,00
806,00
806,00
43,00
42,00
848,00
42,00
UBND xã
Nam Tiến
UBND xã
Nam
Xuân
8
Nâng cấp đường giao thông bản Cốc
3, xã Nam Tiến (từ nhà ông Hà Văn
Tiến đi khu Na Tọng)
40/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
849,00
849,00
807,00
807,00
42,00
42,00
849,00
42,00
UBND xã
Nam Tiến
UBND xã
Nam
Xuân
9
Đường giao thông thôn Nông Công,
xã Thành Sơn (từ nhà ông Hà Văn
Thái đi Na Cò Bền)
165/QĐ-
UBND
ngày
01/12/2023
2.087,00
2.017,00
1.916,00
1.916,00
171,00
101,00
2.017,00
101,00
UBND xã
Thành Sơn
UBND xã
Pù Luông
10
Đường giao thông thôn Pù Luông, xã
Thành Sơn (từ đường 521C đi nhà ông
Hà Văn Hớp)
164/QĐ-
UBND
ngày
01/12/2023
2.091,00
2.016,00
1.915,00
1.915,00
176,00
101,00
2.016,00
101,00
UBND xã
Thành Sơn
UBND xã
Pù Luông
4
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
11
Đường giao thông thôn Pà Ban, xã
Thành Sơn (từ đường 521C đi nhà ông
Lò Văn Uông)
163/QĐ-
UBND
ngày
01/12/2023
2.078,00
2.016,00
1.915,00
1.915,00
163,00
101,00
2.016,00
101,00
UBND xã
Thành Sơn
UBND xã
Pù Luông
12
Đường giao thông thôn Cón, xã Ái
Thượng
295/QĐ-
UBND
ngày
04/12/2023
655,00
630,00
599,00
599,00
56,00
31,00
630,00
31,00
UBND xã Ái
Thượng
UBND xã
Điền Lư
13
Đường giao thông Đồng Đu thôn Mé,
xã Ái Thượng
304/QĐ-
UBND
ngày
05/12/2023
608,00
580,00
551,00
551,00
57,00
29,00
580,00
29,00
UBND xã Ái
Thượng
UBND xã
Điền Lư
14
Nhà văn hóa thôn Xà Luốc, xã Văn
Nho
144/QĐ-
UBND
ngày
05/12/2023
924,00
908,00
863,00
863,00
61,00
45,00
908,00
45,00
UBND xã Văn
Nho
UBND xã
Văn Nho
15
Nhà văn hóa thôn Chiềng Mới, xã Văn
Nho
145/QĐ-
UBND
ngày
05/12/2023
928,00
908,00
863,00
863,00
65,00
45,00
908,00
45,00
UBND xã Văn
Nho
UBND xã
Văn Nho
5
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16
Sửa chữa chợ Ngàm, xã Yên Thắng,
huyện Lang Chánh
51/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
763,00
763,00
725,00
725,00
38,00
38,00
763,00
38,00
UBND xã
Yên Thắng
UBND xã
Yên
Thắng
17
Xây dựng trạm biến áp và nối tiếp hệ
thống đường dây điện 0,4KV thôn
Nguyệt Thịnh, xã Nguyệt Ấn
361/QĐ-
UBND ngày
24/01/2024
899,00
898,00
853,00
853,00
46,00
45,00
898,00
45,00
UBND xã
Nguyệt Ấn
UBND xã
Nguyệt
Ấn
III
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn
thành trong năm 2025
80.188,26
79.922,82
75.598,00
75.598,00
4.590,26
4.324,82
80.231,93
4.324,00
1
Hệ thống cấp điện từ trạm hạ thế tại
đường quốc lộ 15C vào khu dân cư
bản Pá Hộc xã Nhi Sơn
123/QĐ-
UBND ngày
10/05/2024
1.558,50
1.558,50
1.481,00
1.481,00
77,50
77,50
1.633,00
77,50
UBND xã Nhi
Sơn
UBND xã
Nhi Sơn
2
Tường kè chống sạt lở trường
PTDTBT Trung lý;hệ thống sân,
tường rào nhà văn hóa xã Trung Lý
84/QĐ-
UBND ngày
05/09/2023
6.999,00
6.999,00
6.299,00
6.299,00
700,00
700,00
7.000,00
700,00
UBND xã
Trung Lý
UBND xã
Trung Lý
3
Đường giao thông từ ngã 3 Trung
Thắng-Sài Khao đi Điểm trường
Trung Thắng thuộc Trường Tiểu học
Tây Tiến, xã Mường Lý
19/QĐ-
UBND ngày
19/1/2024
3.359,70
3.359,70
3.192,00
3.192,00
167,71
167,71
3.441,00
167,70
UBND xã
Mường Lý
UBND xã
Mường
Lý
4
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông
bản Lát, xã Tam Chung (Từ UBND xã
đi khu Kha Khoài)
54/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
2.800,00
2.800,00
2.660,00
2.660,00
140,00
140,00
2.810,00
140,00
UBND xã
Tam Chung
UBND xã
Tam
Chung
6
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
5
Đập, mương Co Hấu bản Tân Hương,
xã Tam Chung.
227/QĐ-
UBND ngày
12/07/2024
999,90
999,90
950,00
950,00
49,91
49,91
1.000,00
49,90
UBND xã
Tam Chung
UBND xã
Tam
Chung
6
Nâng cấp, sửa chữa hệ thống nước
sinh hoạt tập trung bản Suối Phái, xã
Tam Chung
226/QĐ-
UBND ngày
12/07/2024
1.597,10
1.597,10
1.517,00
1.517,00
80,08
80,08
1.600,00
80,00
UBND xã
Tam Chung
UBND xã
Tam
Chung
7
Đập, mương Nà Co Hào khu phố Na
Khà, thị trấn Mường Lát
70/QĐ-
UBND ngày
02/02/2024
2.699,30
2.699,30
2.564,00
2.564,00
135,27
135,27
2.700,00
135,00
UBND thị trấn
Mường Lát
UBND xã
Mường
Lát
8
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
SH khu phố Đoàn Kết, thị trấn Mường
Lát
71/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.499,90
1.499,90
1.425,00
1.425,00
74,86
74,86
1.500,00
74,80
UBND thị trấn
Mường Lát
UBND xã
Mường
Lát
9
Đường giao thông đi vào khu sản xuất
Khu I, thị trấn Mường Lát
47/QĐ-
UBND ngày
24/01/2024
2.358,90
2.358,90
2.241,00
2.241,00
117,90
117,90
2.359,00
117,90
UBND thị trấn
Mường Lát
UBND xã
Mường
Lát
10
Nâng cấp đường giao thông bản Pha
Đén, xã Pù Nhi (từ nhà ông Hơ Văn
Sáu đi nhà ông Lâu Văn Ký)
128/QĐ-
UBND ngày
21/06/2024
3.082,90
3.082,90
2.929,00
2.929,00
153,93
153,93
3.082,90
153,90
UBND xã Pù
Nhi
UBND xã
Pù Nhi
11
Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản
Hạm, xã Quang Chiểu
40/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
3.999,00
3.999,00
3.799,00
3.799,00
200,00
200,00
4.000,00
200,00
UBND xã
Qunag Chiểu
UBND xã
Quang
Chiểu
7
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
12
Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản
Bàn, xã Quang Chiểu
39/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
2.998,60
2.998,60
2.849,00
2.849,00
149,62
149,62
3.000,00
149,50
UBND xã
Qunag Chiểu
UBND xã
Quang
Chiểu
13
Hệ thống nước sinh hoạt tập trung bản
Sài Khao, xã Mường Lý
74/QĐ-
UBND ngày
15/4/2024
3.350,80
3.350,80
3.183,00
3.183,00
167,85
167,85
3.352,00
167,80
UBND xã
Mường Lý
UBND xã
Mường
Lý
14
Đường giao thông bản Pá Búa, xã
Trung Lý (từ Ngã 3 đập tràn Pá Búa đi
suối Trà Làn khu 3)
11/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.593,00
1.593,00
1.513,00
1.513,00
80,00
80,00
1.594,00
80,00
UBND xã
Trung Lý
UBND xã
Trung Lý
15
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Na Hin, xã
Mường Chanh
29/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.100,00
1.100,00
1.045,00
1.045,00
55,00
55,00
1.100,00
55,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
16
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Chai, xã
Mường Chanh
28/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.200,00
1.200,00
1.140,00
1.140,00
60,00
60,00
1.200,00
60,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
17
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Na Hào và
Piềng Tặt, xã Mường Chanh
34/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.150,00
1.150,00
1.093,00
1.093,00
57,00
57,00
1.150,00
57,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
18
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Lách, xã
Mường Chanh
30/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.050,00
1.050,00
998,00
998,00
52,00
52,00
1.050,00
52,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
8
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
19
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Cang, xã
Mường Chanh
33/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.095,00
1.095,00
1.040,00
1.040,00
55,00
55,00
1.100,00
55,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
20
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước
sinh hoạt tập trung bản Bóng, xã
Mường Chanh
32/QĐ-
UBND ngày
05/02/2024
1.197,00
1.187,00
1.128,00
1.128,00
69,00
59,00
1.188,00
59,00
UBND xã
Mường Chanh
UBND xã
Mường
Chanh
21
Đường tràn từ đầu cầu treo đi cuối bản
Khương Làng, xã Nam Động
35/QĐ-
UBND ngày
02/02/2024
848,00
848,00
806,00
806,00
42,00
42,00
848,00
42,00
UBND xã
Nam Động
UBND xã
Thiên Phủ
22
Đường giao thông bản Sạy, xã Trung
Thành (từ Suối Sạy đi Khu tái định
cư)
19/QĐ-
UBND ngày
29/01/2024
848,00
848,00
806,00
806,00
42,00
42,00
848,00
42,00
UBND xã
Trung Thành
UBND xã
Trung
Thành
23
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ bản
Xuân Thành, xã Sơn Thủy
806/QĐ-
UBND ngày
12/5/2025
2.434,10
2.400,00
2.280,00
2.280,00
154,08
120,00
2.400,00
120,00
UBND xã Sơn
Thủy
UBND xã
Sơn Thủy
24
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ bản
Hiết, xã Sơn Thủy
1393/QĐ-
UBND ngày
09/8/2024
2.552,20
2.500,00
2.375,00
2.375,00
177,24
125,00
2.500,00
125,00
UBND xã Sơn
Thủy
UBND xã
Sơn Thủy
25
Đập mương Cha Khót, xã Na Mèo
1655/QĐ-
UBND ngày
13/9/2024
2.204,80
2.200,00
2.090,00
2.090,00
114,80
110,00
2.200,00
110,00
UBND xã Na
Mèo
UBND xã
Na Mèo
9
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
26
Đường giao thông khu Pà Phát Nặm
Đanh đi bản Bôn xã Yên Khương
148/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
2.200,00
2.200,00
2.090,00
2.090,00
110,00
110,00
2.200,00
110,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Lang Chánh
UBND xã
Yên
Khương
27
Đường giao thông bản Yên Bình xã
Yên Khương (từ Nhà ông Nguyễn
Văn Bình đi nhà ông Lò Văn Khuých)
149/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
4.251,00
4.251,00
4.038,00
4.038,00
213,00
213,00
4.251,00
213,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Lang Chánh
UBND xã
Yên
Khương
28
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
bản Buốc, xã Lâm Phú
38/QĐ-
UBND, ngày
31/01/2024
813,00
813,00
772,00
772,00
41,00
41,00
813,00
41,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
29
Đường giao thông bản Ngày, xã Lâm
Phú ( từ nhà ông Duẩn đi nhà văn hóa)
41/QĐ-
UBND, ngày
31/01/2024
762,00
762,00
724,00
724,00
38,00
38,00
762,00
38,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
30
Công trình phụ trợ nhà văn hóa bản
Nà Đang, xã Lâm Phú
39/QĐ-
UBND, ngày
31/1/2024
1.034,00
1.034,00
982,00
982,00
52,00
52,00
1.034,00
52,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
31
Đường giao thông bản Buốc, xã Lâm
Phú( đoạn 1: Từ nhà ông Phạm Văn
Cảnh đi nhà ông Hà Văn Khuyên;
đoạn 2: Từ nhà ông Vi Văn Thơi đi
nhà ông Lò Văn Thủy)
42/QĐ-
UBND,
31/01/2024
550,00
550,00
523,00
523,00
27,00
27,00
550,00
27,00
UBND xã
Lâm Phú
UBND xã
Văn Phú
32
Đường giao thông thôn Chiềng Lằn,
xã Giao Thiện
97/QĐ-
UBND ngày
01/6/2025
731,00
731,00
694,00
694,00
37,00
37,00
731,00
37,00
UBND xã
Giao Thiện
UBND xã
Giao An
10
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
33
Đường giao thông thôn Húng, xã Giao
Thiện (từ nhà Quyết Lan đi Nhà văn
hóa)
41/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
731,00
731,00
694,00
694,00
37,00
37,00
731,00
37,00
UBND xã
Giao Thiện
UBND xã
Giao An
34
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Thung, xã Đồng Lương (giai
đoạn 2)
15/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
763,00
763,00
725,00
725,00
38,00
38,00
763,00
38,00
UBND xã
Đồng Lương
UBND xã
Đồng
Lương
35
Sửa chữa nhà văn hóa bản Lót xã Tam
Văn
28/QĐ-
UBND ngày
31/01/2024
449,00
449,00
427,00
427,00
22,00
22,00
449,00
22,00
UBND xã
Tam Văn
UBND xã
Văn Phú
36
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Nhà văn
hóa thôn Khe Xanh, xã Phượng Nghi
1687/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
424,00
415,00
394,00
394,00
30,00
21,00
415,00
21,00
UBND xã
Phượng Nghi
UBND xã
Xuân Du
37
Nâng cấp đường giao thông thôn
Đồng Phông, xã Phượng Nghi (từ nhà
ông Bùi Văn Mạnh đi nhà ông Bùi
Văn Duy)
1685/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
455,00
415,00
394,00
394,00
61,00
21,00
415,00
21,00
UBND xã
Phượng Nghi
UBND xã
Xuân Du
38
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Ba Bái, xã Xuân Thái
1692/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
2.020,60
2.000,00
1.900,00
1.900,0
120,57
100,00
2.000,00
100,00
UBND xã
Xuân Thái
UBND xã
Xuân Thái
39
Nâng cấp, sửa chữa Nhà văn hóa và
công trình phụ trợ thôn Đồng Cốc, xã
Xuân Thái
1676/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.172,20
1.172,20
1.114,00
1.114,00
58,19
58,19
1.300,00
58,00
UBND xã
Xuân Thái
UBND xã
Xuân Thái
11
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
40
Nâng cấp, sửa chữa Nhà văn hóa và
công trình phụ trợ thôn Cây Nghia, xã
Xuân Thái
1696/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.321,60
1.300,00
1.255,00
1.255,00
66,57
45,00
1.300,00
45,00
UBND xã
Xuân Thái
UBND xã
Xuân Thái
41
Nâng cấp, sửa chữa công trình phụ trợ
nhà văn hóa thôn Ấp Cũ, xã Xuân
Thái
1686/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.288,50
1.276,00
1.212,00
1.212,00
76,53
64,00
1.276,00
64,00
UBND xã
Xuân Thái
UBND xã
Xuân Thái
42
Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm, xã
Thanh Kỳ
1693/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.860,20
1.845,00
1.753,00
1.753,00
107,19
92,00
1.845,00
92,00
UBND xã
Thanh Kỳ
UBND xã
Thanh Kỳ
43
Đường giao thông thôn Kỳ Thượng,
Thanh Kỳ (đoạn 1: từ nhà Ông Trần
Văn La đi nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh;
đoạn 2: từ ông Ngân Văn Hoa đi nhà
ông Ngân Văn Huy)
1684/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.612,70
1.600,00
1.520,00
1.520,00
92,73
80,00
1.600,00
80,00
UBND xã
Thanh Kỳ
UBND xã
Thanh Kỳ
44
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Thanh Vinh, xã Thanh Tân
1679/QĐ-
UBND ngày
02/5/2024
1.376,30
1.363,00
1.295,00
1.295,00
81,27
68,00
1.363,00
68,00
UBND xã
Thanh Tân
UBND xã
Thanh Kỳ
45
Kênh mương nội đồng thôn Bãi Hưng,
xã Phượng Nghi (từ Cây Thị đi đồng
Bờ Khe)
1713/QĐ-
UBND ngày
03/5/2024
420,50
415,00
394,00
394,00
26,47
21,00
415,00
21,00
UBND xã
Phượng Nghi
UBND xã
Xuân Du
46
Đường giao thông thôn Phú Quý
(Vườn Dâu cũ), xã Thanh Tân
3243/QĐ-
UBND ngày
05/9/2024
1.377,00
1.363,00
1.295,00
1.295,00
82,00
68,00
1.363,00
68,00
UBND xã
Thanh Tân
UBND xã
Thanh Kỳ
IV
Dự án khởi công mới năm 2025
37.401,69
37.211,03
26.034,00
26.034,00
11.367,69
11.177,03
37.872,00
11.117,00
12
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Cải tạo điểm trường Khu Kéo Té và
khu Lốc Há thuộc Trường Mầm Non
Nhi Sơn, xã Nhi Sơn
340/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.498,70
1.498,00
1.177,0
1.177,00
321,65
321,00
1.500,00
321,00
UBND xã Nhi
Sơn
UBND xã
Nhi Sơn
2
Trạm y tế xã Trung Lý: hạng mục nhà
công vụ và các công trình phụ trợ
252/QĐ-
UBND ngày
22/11/2024
1.199,90
1.199,00
942,0
942,00
257,94
257,00
1.200,00
257,00
UBND xã
Trung Lý
UBND xã
Trung Lý
3
Đường giao thông thôn Đoàn Trung
xã Thanh lâm
748/QĐ-
UBND ngày
10/3/2025
1.582,00
1.582,00
1.243,00
1.243,00
339,00
339,00
1.582,00
279,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Như Xuân
UBND xã
Thanh
Phong
4
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên, tường
rào của Trường mầm non Khu C, thôn
Thanh Quang, xã Thanh Tân, huyện
Như Thanh
423/QĐ-
UBND ngày
08/02/2025
442,30
424,00
335,00
335,00
107,30
89,00
424,00
89,00
UBND xã
Thanh Tân
UBND xã
Thanh Kỳ
5
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Buồng, xã Luận Khê
3007/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.071,52
2.071,00
1.627,00
1.627,00
444,52
444,00
2.136,00
444,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Tân
Thành
6
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Hợp Nhất, xã Luận Khê
3029/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.097,38
2.097,00
1.647,00
1.647,00
450,38
450,00
2.136,00
450,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Luận
Thành
7
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Tú, xã Xuân Thắng
3024/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.237,49
2.237,00
1.757,00
1.757,00
480,49
480,00
2.259,00
480,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thắng
Lộc
13
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
8
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Xương, xã Xuân Thắng
3012/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.248,35
2.248,00
1.766,00
1.766,00
482,35
482,00
2.259,00
482,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thắng
Lộc
9
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Giang, xã Xuân Chinh
3026/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.202,71
2.202,00
1.730,00
1.730,00
472,71
472,00
2.259,00
472,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
10
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Xeo, xã Xuân Chinh
3023/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.241,03
2.241,00
1.760,00
1.760,00
481,03
481,03
2.259,00
481,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
11
Nhà Văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Chinh, xã Xuân Chinh
3008/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.219,28
2.219,00
1.743,00
1.74,003
476,28
476,00
2.259,00
476,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
12
Đường tràn Hán Ba thôn Tú Ạc, xã
Xuân Chinh
3017/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
1.446,93
1.446,00
1.136,00
1.136,00
310,93
310,00
1.457,00
310,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
13
Nhà văn hóa và công trình phụ trợ
thôn Chẽ Dài, xã Xuân Lẹ
3021/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.005,73
2.005,00
1.575,00
1.575,00
430,73
430,00
2.042,00
430,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
14
Đường giao thông thôn Bàn Tạn, xã
Xuân Lẹ (từ nhà ông Lương Văn Sinh
đi đầu tràn Bàn Tạn)
3015/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
746,43
746,00
586,00
586,00
160,43
160,00
800,00
160,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
14
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đường giao thông thôn Xuân Sơn, xã
Xuân Lẹ (từ nhà ông Lò Văn Tùng đi
Nhà văn hóa thôn Xuân Sơn)
3028/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
617,97
617,00
485,00
485,00
132,97
132,00
640,00
132,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
16
Đường giao thông thôn Bàn Tạn, xã
Xuân Lẹ (đoạn từ nhà ông Cầm Bá
Mạnh đi nhà ông Cầm Bá Tiên)
3022/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
2.538,04
2.538,00
1.994,00
1.994,00
544,04
544,00
2.660,00
544,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
17
Đường giao thông thôn Tiến Sơn 2, thị
trấn Thường Xuân (từ tỉnh lộ 519 đi
nghĩa địa thôn)
2975/QĐ-
UBND ngày
26/11/2024
596,61
596,00
468,00
468,00
128,61
128,00
640,00
128,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thường
Xuân
18
Sân thể thao Nhà văn hóa thôn Tiến
Sơn 2, thị trấn Thường Xuân
3018/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
482,86
482,00
379,00
379,00
103,86
103,00
491,00
103,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thường
Xuân
19
Kênh mương thủy lợi thôn Đục, xã
Bát Mọt (các tuyến: Na He, Na Ló Tớ,
Na Dôn và Na Chấy Tắng)
3014/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
1.360,31
1.360,00
1.068,00
1.068,00
292,31
292,00
1.363,00
292,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Bát Mọt
20
Đường giao thông Ruộng, xã Bát Mọt
(từ ngã ba Trạm Biên phòng Bát Mọt
đi nhà ông Lương Văn Thuyến)
13/QĐ-
UBND ngày
03/01/2025
613,47
613,00
482,00
482,00
131,47
131,00
666,00
131,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Bát Mọt
21
Kênh mương thủy lợi thôn Quẻ, xã
Xuân Lộc (từ nhà ông Hà Văn Toán
đến nhà ông Lục Văn Ba)
3081/QĐ-
UBND ngày
02/12/2024
1.114,79
1.114,00
875,00
875,00
239,79
239,00
1.131,00
239,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thắng
Lộc
15
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
22
Kênh mương thủy lợi thôn Vành, xã
Xuân Lộc (từ nhà ông Lò Trung
Thành đến nhà ông Lò Văn Sự)
3025/QĐ-
UBND ngày
29/11/2024
1.121,90
1.121,00
881,00
881,00
240,90
240,00
1.131,00
240,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thắng
Lộc
23
Đường giao thông thôn An Nhân, xã
Luận Khê (từ Trường Mầm non thôn
An Nhân đi Trường DTBT THCS
Luận Khê)
2071/QĐ-
UBND ngày
16/6/2025
535,55
535,00
535,55
535,00
538,00
535,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Tân
Thành
24
Đường giao thông từ nhà ông Hà Văn
Luyến thôn Xeo đến nhà ông Cầm Bá
Nhật thôn Chinh, xã Xuân Chinh
1939/QĐ-
UBND ngày
03/06/2025
1.282,61
1.282,00
1.282,61
1.282,00
1.300,00
1.282,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Xuân
Chinh
25
Nhà văn hóa Tân Thắng, xã Xuân
Thắng
1658/QĐ-
UBND ngày
16/5/2025
2.257,25
2.257,00
2.257,25
2.257,00
2.259,00
2.257,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Thắng
Lộc
26
Đường giao thông thôn Đồng Lách, xã
Tân Trường (đoạn 1: từ đường liên
xóm đến nhà ông Ngân Văn Thảo;
đoạn 2: từ nhà ông Lô Văn Lý đến nhà
ông Phạm Văn Thân)
4108/QĐ-
UBND ngày
15/05/2025
640,60
481,00
378,00
378,00
262,60
103,00
481,00
103,00
UBND xã Tân
Trường
UBND xã
Trường
Lâm
B
Nội dung 03: Đầu tư cứng hóa
đường giao thông
46.126,53
46.098,00
39.605,00
39.605,00
6.521,53
6.493,00
46.180,00
6.196,00
I
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn
thành trong năm 2025
24.000,00
24.000,00
22.240,00
22.240,00
1.760,00
1.760,00
24.000,00
1.760,00
16
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Đường giao thông bản Dồi, xã Thiên
Phủ đi bản Bâu, xã Nam Động, huyện
Quan Hóa
1449/QĐ-
UBND ngày
06/9/2023
11.200,00
11.200,00
10.080,00
10.080,00
1.120,00
1.120,00
11.200,00
1.120,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Hoá
UBND xã
Thiên Phủ
2
Đường giao thông từ bản Vịn, xã Yên
Thắng đi bản Lót, xã Tam Văn, huyện
Lang Chánh
1757/QĐ-
UBND ngày
18/10/2024
12.800,00
12.800,00
12.160,00
12.160,00
640,00
640,00
12.800,00
640,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Lang Chánh
UBND xã
Văn Phú
II
Dự án khởi công mới năm 2025
22.126,53
22.098,00
17.365,00
17.365,00
4.761,53
4.733,00
22.180,00
4.436,00
1
Đường giao thông từ thôn 3, xã Bãi
Trành đi thôn Sim xã Xuân Bình,
huyện Như Xuân
2774/QĐ-
UBND ngày
19/12/2024
2.904,00
2.904,00
2.281,00
2.281,00
623,00
623,00
2.904,00
476,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Như Xuân
UBND xã
Xuân
Bình
2
Đường giao thông từ thôn Đồng
Thanh, xã Thượng Ninh đi khu phố
Phú Quế, thị trấn Yên Cát, huyện Như
Xuân
66/QĐ-
UBND ngày
15/01/2025
7.200,00
7.200,00
5.656,00
5.656,00
1.544,00
1.544,00
7.200,00
1.394,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Như Xuân
UBND xã
Thượng
Ninh
3
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ xã
Phùng giáo đi xã Nguyệt Ấn, huyện
Ngọc Lặc (đoạn 1: từ làng Chuối, xã
Phùng Giáo đi làng Rềnh, xã Nguyệt
Ấn; đoạn 2: từ làng Rềnh, xã Nguyệt
Ấn đi làng Chầm, xã Phùng Giáo)
383/QĐ-
UBND ngày
06/02/2025
6.194,28
6.194,00
4.865,00
4.865,00
1.329,28
1.329,00
6.276,00
1.329,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Ngọc Lặc
UBND xã
Nguyệt
Ấn
17
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân bổ
Số vốn còn lại chưa
phân bổ
Kế hoạch
vốn giai
đoạn
2021-2025
đã được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách trung
ương năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư (Giá
trị quyết toán)
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong đó:
Vốn ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
4
Đường giao thông từ thôn Yên Phú,
xã Thạch Bình đi thôn Bình Chính, xã
Thạch Sơn, huyện Thạch Thành
4587/QĐ-
UBND ngày
20/12/2024
2.000,00
2.000,00
1.571,00
1.571,00
429,00
429,00
2.000,00
429,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thạch Thành
UBND xã
Thạch
Bình
5
Đường giao thông thôn từ thôn Liên
Sơn, xã Thạch Sơn đi thôn Bằng Lợi,
xã Thạch Bình, huyện Thạch Thành
4673/QĐ-
UBND ngày
27/12/2024
1.800,00
1.800,00
1.414,00
1.414,00
386,00
386,00
1.800,00
386,00
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thạch Thành
UBND xã
Thạch
Bình
6
Đường giao thông từ thôn Đồng Tâm,
xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh đi
thôn Tam Sơn, xã Tân Trường, thị xã
Nghi Sơn
422/QĐ-
UBND ngày
08/02/2025
2.028,25
2.000,00
1.578,00
1.578,00
450,25
422,00
2.000,00
422,00
UBND xã
Thanh Kỳ
UBND xã
Thanh Kỳ
Phụ biểu 04
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 1 - DỰ ÁN 5: ĐỔI MỚI HOẠT ĐỘNG, CỦNG CỐ
PHÁT TRIỂN CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ HỌC SINH Ở BÁN TRÚ
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã
phân bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế
hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh
phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách
trung
ương
năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết
toán)
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
65.184,3
65.086,0
60.003,0
60.003,0
5.181,3
5.083,0
65.307,0
4.911,0
I
Dự án hoàn thành đã có quyết định
quyết toán
4.727,9
4.727,0
4.611,0
4.611,0
116,9
116,0
4.854,0
116,0
1
Trường THCS DTBT Bát Mọt, huyện
Thường Xuân
2315/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025
4.727,9
4.727,0
4.611,0
4.611,0
116,9
116,0
4.854,0
116,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thường Xuân
UBND xã
Bát Mọt
II
Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong
năm 2025
58.405,4
58.308,0
55.392,0
55.392,0
3.013,4
2.916,0
58.402,0
2.744,0
1
Trường THCS DTBT Trung Lý, huyện
Mường Lát
266/QĐ-UBND
ngày 21/02/2024
18.674,0
18.674,0
17.740,0
17.740,0
934,0
934,0
18.764,0
934,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Mường Lát
UBND xã
Trung Lý
2
Trường THDTBT xã Phú Xuân, huyện
Quan Hoá
1406/QĐ-UBND
ngày 02/7/2024
4.805,0
4.805,0
4.565,0
4.565,0
240,0
240,0
4.805,0
240,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Hoá
UBND xã
Phú Xuân
3
Trường THCS DTBT Sơn Lư, huyện Quan
Sơn
202/QĐ-UBND
ngày 05/02/2024
4.131,0
4.131,0
3.924,0
3.924,0
207,0
207,0
4.131,0
207,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Sơn
UBND xã
Quan Sơn
2
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã
phân bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế
hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh
phê
duyệt
Kế hoạch
vốn ngân
sách
trung
ương
năm
2025 (đợt
3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận, bàn
giao
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết
toán)
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
4
Trường THCS DTBT Sơn Điện, huyện
Quan Sơn
242/QĐ-UBND
ngày 20/2/2024
2.782,5
2.761,0
2.623,0
2.623,0
159,5
138,0
2.761,0
138,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Sơn
UBND xã
Sơn Điện
5
Trường THCS DTBT Tam Thanh, huyện
Quan Sơn
2129/QĐ-UBND
ngày 22/12/2023
4.883,0
4.883,0
4.639,0
4.639,0
244,0
244,0
4.883,0
244,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Sơn
UBND xã
Tam
Thanh
6
Trường THCS DTBT Trung Tiến, huyện
Quan Sơn
240/QĐ-UBND
ngày 20/02/2024
2.906,0
2.906,0
2.761,0
2.761,0
145,0
145,0
2.906,0
145,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Sơn
UBND xã
Trung Hạ
7
Trường PTDT bán trú THCS Na Mèo,
huyện Quan Sơn
1770/QĐ-UBND
ngày 02/10/2024
11.169,9
11.094,0
10.539,0
10.539,0
630,9
555,0
11.094,0
555,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Sơn
UBND xã
Na Mèo
8
Trường THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa,
hạng mục: Xây mới nhà bộ môn; sửa chữa
hệ thống cấp nước sạch và các công trình
phụ trợ
817/QĐ-UBND
ngày 27/02/2024
9.054,0
9.054,0
8.601,0
8.601,0
453,0
453,0
9.058,0
281,0
Ban QLDA
ĐTXD các
Công trình
DD&CN
III
Dự án khởi công mới năm 2025
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
1
Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh, Hạng
mục: Cải tạo nhà Hội trường, thư viện
Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Thanh
Hóa
1337/QĐ-UBND
ngày 05/5/2025
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
2.051,0
Ban QLDA
ĐTXD các
Công trình
DD&CN
Phụ biểu 05
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) THỰC HIỆN DỰ ÁN 6: BẢO TỒN
PHÁT HUY GIÁ TRỊ VĂN HÓA TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP CỦA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết toán
Lũy kế vốn đã phân
bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế
hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế
hoạch
vốn
ngân
sách
trung
ương
năm
2025
(đợt 3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ, dự
án đã được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận,
bàn
giao
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết toán)
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
32.113,0
32.111,0
24.544,0
24.544,0
7.569,0
7.567,0
32.112,0
7.567,0
I
Dự án hoàn thành chưa có quyết toán
được duyệt
6.277,1
6.276,0
5.962,0
5.962,0
315,1
314,0
6.276,0
314,0
1
Hỗ trợ đầu tư bảo tồn bản văn hóa
truyền thống: Bản Hiêu, xã Cổ Lũng,
huyện Bá Thước
453/QĐ-
UBND
ngày
06/02/2024
6.277,1
6.276,0
5.962,0
5.962,0
315,1
314,0
6.276,0
314,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện Bá
Thước
UBND
xã Cổ
Lũng
II
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành
trong năm 2025
732,0
732,0
695,0
695,0
37,0
37,0
732,0
37,0
1
Hỗ trợ điểm du lịch Thác Mây, huyện
Thạch Thành
Số 2748/QĐ-
UBND ngày
13/8/2024
732,0
732,0
695,0
695,0
37,0
37,0
732,0
37,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Thạch Thành
UBND
xã Thạch
Quảng
III
Dự án khởi công mới năm 2025
25.103,9
25.103,0
17.887,0
17.887,0
7.216,9
7.216,0
25.104,0
7.216,0
1
Tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích
Quốc gia Hang Co Phương, huyện Quan
Hóa
938/QĐ-
UBND ngày
5/6/2024
18.828,0
18.828,0
17.887,0
17.887,0
941,0
941,0
18.828,0
941,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Quan Hoá
UBND
xã Phú
Lệ
2
Hỗ trợ bảo tồn làng văn hoá truyền
thống bản suối Tút, xã Quang Chiểu,
huyện Mường Lát
824/QĐ-
UBND ngày
25/4/2025
6.275,9
6.275,0
6.275,9
6.275,0
6.276,0
6.275,0
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Mường Lát
UBND
xã Quang
Chiểu
Phụ biểu 06
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) THỰC HIỆN DỰ ÁN 7:
NỘI DUNG ĐẦU TƯ, NÂNG CẤP, CẢI TẠO TRUNG TÂM Y TẾ
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định điều
chỉnh lần cuối; Quyết định quyết
toán
Lũy kế vốn đã phân
bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế
hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế
hoạch
vốn
ngân
sách
trung
ương
năm
2025
(đợt 3)
Chủ đầu tư
(theo hồ sơ,
dự án đã
được phê
duyệt)
Đơn
vị/chủ
đầu tư
mới tiếp
nhận,
bàn
giao
Ghi chú
Số quyết
định; ngày,
tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết toán)
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
TỔNG CỘNG
5.405,0
5.405,0
5.215,0
5.215,0
190,0
190,0
5.500,0
190,0
*
Dự án hoàn thành đã có quyết định
quyết toán
5.405,0
5.405,0
5.215,0
5.215,0
190,0
190,0
5.500,0
190,0
1
Trung tâm y tế huyện Bá Thước
1259/QĐ-
UBND ngày
27/3/2025
5.405,0
5.405,0
5.215,0
5.215,0
190,0
190,0
5.500,0
190,0
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Bá
Thước
UBND
xã Điền
Lư
Phụ biểu 07
GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (ĐỢT 3) THỰC HIỆN TIỂU DỰ ÁN 2, DỰ ÁN 10: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐẢM BẢO AN NINH, TRẬT TỰ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Quyết định đầu tư; Quyết định
điều chỉnh lần cuối; Quyết định
quyết toán
Lũy kế vốn đã
phân bổ
Số vốn còn lại
chưa phân bổ
Kế
hoạch
vốn giai
đoạn
2021-
2025 đã
được
HĐND
tỉnh phê
duyệt
Kế
hoạch
vốn
ngân
sách
trung
ương
năm
2025
(đợt 3)
Chủ đầu tư
(theo hồ
sơ, dự án
đã được
phê duyệt)
Đơn vị/chủ
đầu tư
mới tiếp nhận,
bàn
giao
Ghi
chú
Số quyết
định;
ngày,
tháng,
năm ban
hành
Tổng mức đầu tư
(Giá trị quyết
toán)
Tổng
số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng
số
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
trung
ương
Tổng
số
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
trung
ương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
TỔNG CỘNG
4.117,5
4.117,0
1.599,0
1.599,0
2.518,5
2.518,0
4.116,9
2.500,0
I
Dự án hoàn thành chưa có quyết toán được duyệt
3.514,5
3.514,0
1.026,0
1.026,0
2.488,5
2.488,0
3.514,0
2.470,0
1
Ứng dụng CNTT hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm
bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS và miền núi
huyện Quan Sơn
2131/QĐ-
UBND
ngày
21/11/2024
1.037,5
1.037,0
303,0
303,0
734,5
734,0
1.037,0
734,0
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Quan
Sơn
UBND xã
Quan Sơn
2
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi huyện Như Xuân
1650/QĐ-
UBND
ngày
30/6/2025
2.477,0
2.477,0
723,0
723,0
1.754,0
1.754,0
2.477,0
1.736,0
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Như
Xuân
UBND xã Như
Xuân
II
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2025
603,0
603,0
573,0
573,0
30,0
30,0
602,9
30,0
1
Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã
hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi, huyện Thường Xuân
2660/QĐ-
UBND
ngày
01/11/2024
603,0
603,0
573,0
573,0
30,0
30,0
603,0
30,0
Ban QLDA
ĐTXD
huyện
Thường
Xuân
UBND xã
Xuân Chinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Trung ương năm 2025 (đợt 3) thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2644/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×