• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2570/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021-2025 (đợt 5)

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/06/2024 13:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2570/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2570/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2570/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2570/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Đầu
tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật
Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ
đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định
mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của
Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách
nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà
nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 253/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng nhân dân
tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11/10/2021 (đợt 1);
2
Căn cứ Nghị quyết số 331/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng nhân
dân tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm
2021 (đợt 2);
Căn cứ Nghị quyết số 394/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được HĐND tỉnh thông
qua tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 (đợt 3);
Căn cứ Nghị quyết số 427/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước, giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng nhân dân
tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021
(đợt 4);
Căn cứ Nghị quyết số 529/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách nhà nước, giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng
nhân dân tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10
năm 2021 (đợt 5);
Căn cứ Quyết định số 4394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng nhân dân
tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021
(đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 4646/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa được Hội đồng nhân
dân tỉnh quyết định tại Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm
2021 (đợt 2);
Căn cứ Quyết định số 2697/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 3);
Căn cứ Quyết định số 3726/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 về
việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai
đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 4);
3
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 3917/TTr-
SKHĐT ngày 17 tháng 6 năm 2024 về việc đề nghị điều chỉnh kế hoạch kế
hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 -
2025 cho các dự án theo Quyết định số 312/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2024
của Thủ tướng Chính phủ; điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ng ân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5) và điều chỉnh kế
hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2024 do tỉnh quản lý (đợt 1).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà
nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5), với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2021 - 2025
a) Điều chỉnh vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
- Số vốn đã phê duyệt tại Quyết định số 4394/QĐ-UBND ngày 04 tháng
11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Điều chỉnh từ 23.465 tỷ đồng lên
32.673,25 tỷ đồng (tăng 9.208,25 tỷ đồng), trong đó:
+ Vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã: Điều chỉnh từ 12.791,75
tỷ đồng lên 22.000 tỷ đồng (tăng 9.208,25 tỷ đồng), trong đó: giai đoạn 2021 -
2024 là 17.000 tỷ đồng theo số vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh giao hằng năm và dự kiến năm 2025 là 5.000 tỷ đồng.
+ Vốn điều tiết về ngân sách cấp tỉnh: Giữ nguyên như số vốn đã được
phê duyệt tại Quyết định số 4394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh là 10.673,25 tỷ đồng (bao gồm cả 500 tỷ đồng đã bố trí
nhiệm vụ chi bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư hạ tầng đối với các dự
án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý để thực hiện ghi thu - ghi chi năm 2021).
- Bổ sung vốn cho nhiệm vụ chi bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư
hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý để thực hiện ghi thu -
ghi chi: 3.159,18 tỷ đồng (trong đó: giai đoạn 2022 - 2024 là 1.935,551 tỷ đồng
theo đúng số vốn đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao hằng năm và dự kiến
năm 2025 là 1.223,629 tỷ đồng).
b) Điều chỉnh vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
Điều chỉnh từ 223,5 tỷ đồng lên 693,1 tỷ đồng (tăng 469,6 tỷ đồng) bằng
đúng số vốn đã được Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban
nhân dân tỉnh giao hằng năm trong giai đoạn 2021 - 2024.
c) Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước
giai đoạn 2021 - 2025
4
Tổng nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã
được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tại Quyết định số 4394/QĐ-UBND ngày
04 tháng 11 năm 2021, điều chỉnh tăng từ 42.001,063 tỷ đồng lên 54.838,093 tỷ
đồng (tăng 12.837,03 tỷ đồng); trong đó, vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa
phương giai đoạn 2021 - 2025 điều chỉnh từ 31.795,1 tỷ đồng lên 44.632,13 tỷ
đồng (tăng 12.837,03 tỷ đồng).
(Chi tiết có Phụ lục I và các Phụ biểu kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối
ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 đã giao trong nội bộ giữa các dự
án, làm thay đổi mức vốn của các dự án
a) Điều chỉnh giảm kế hoạch
Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách
địa phương giai đoạn 2021 - 2025 điều chỉnh giảm là 429,945 tỷ đồng, trong đó:
166,791 tỷ đồng vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách
tỉnh của 05 dự án; 48 tỷ đồng vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết của 04
nhiệm vụ, dự án; 215,154 tỷ đồng vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong
nước của 21 nhiệm vụ, dự án.
b) Điều chỉnh tăng kế hoạch
Số vốn điều chỉnh giảm nêu trên (429,945 tỷ đồng), bố trí cho 21 dự án;
trong đó:
- Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách tỉnh
166,791 tỷ đồng, bố trí cho 06 dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025, cụ
thể:
+ Bố trí 20 tỷ đồng cho 01 dự án đến nay đã hoàn thành chưa có quyết
toán được duyệt.
+ Bố trí 41,791 tỷ đồng cho 04 dự án sử dụng vốn ngân sách trung ương,
vốn ngân sách cấp huyện mà cấp huyện đã tích cực bố trí phần vốn đối ứng của
huyện, dự kiến hoàn thành trong giai đoạn 2021 - 2025, cần bổ sung vốn đối
ứng.
+ Bố trí 105 tỷ đồng cho 01 dự án cấp thiết để bảo đảm ổn định trật tự, an
toàn xã hội của địa phương (Dự án đầu tư xây dựng các trụ sở làm việc Công an
xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa năm 2024 (giai đoạn 1).
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 48 tỷ đồng, bố trí cho 03 dự án
khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 thuộc lĩnh vực y tế công lập đã quyết định
chủ trương đầu tư.
- Vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 215,154 tỷ đồng, bố
trí cho 12 dự án khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025, cụ thể:
5
+ Bố trí 0,443 tỷ đồng cho 01 dự án đã hoàn thành có quyết toán được
duyệt.
+ Bố trí 2,499 tỷ đồng cho 01 dự án đã hoàn thành chưa có quyết toán
được duyệt.
+ Bố trí 212,212 tỷ đồng cho 10 dự án đang triển khai thực hiện, dự kiến
hoàn thành trong giai đoạn 2022-2025.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -
2025 nhưng không làm thay đổi mức vốn của các dự án
a) Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Điều chỉnh giảm một phần vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn
đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025 là 100 tỷ đồng của
Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn
và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), hợp đồng BOT, tỉnh
Thanh Hóa để bố trí sang cho Dự án xây dựng trụ sở làm việc cho Công an xã
vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2021 - 2025.
b) Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
Điều chỉnh giảm toàn bộ kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn chi
xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước giai đoạn 2021 - 2025 là 100 tỷ đồng
của Dự án xây dựng trụ sở làm việc cho Công an xã vùng sâu, vùng xa, vùng
đặc biệt khó khăn thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025 để bố
trí sang cho Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa -
Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), hợp đồng
BOT, tỉnh Thanh Hóa.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
a) Căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định
của pháp luật về đầu tư công, thông báo điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 của từng dự án cho các chủ
đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện.
b) Trên cơ sở kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của
các dự án được phê duyệt và căn cứ các quy định hiện hành của pháp luật, chủ
trì, phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch đầu tư công
hằng năm của các dự án nêu trên, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng
nhân dân tỉnh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính đảm bảo theo quy định.
6
c) Đối với dự án chưa được quyết định chủ trương đầu tư (Dự án Đầu tư
xây dựng các trụ sở làm việc Công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa
năm 2024 (giai đoạn 1)): Sau khi dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ
trương đầu tư và căn cứ quy định của pháp luật, xây dựng phương án phân bổ
chi tiết báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định trước khi giao kế hoạch cho chủ đầu tư theo quy định.
2. Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc các chủ đầu tư lập hồ sơ,
thủ tục thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công của các dự án theo quy định.
3. Kho Bạc Nhà nước Thanh Hóa thực hiện kiểm tra, giám sát chặt chẽ
việc giải ngân của các chủ đầu tư, chỉ cho phép giải ngân khi đảm bảo đầy đủ hồ
sơ, thủ tục theo quy định, phù hợp với mức vốn trung hạn giai đoạn 2021 - 2025,
mức vốn hằng năm và mục tiêu đầu tư theo các quyết định giao kế hoạch hằng
năm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
4. Các chủ đầu tư căn cứ danh mục và mức vốn đầu tư công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 được thông báo, chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện phù
hợp với mức vốn được giao; hằng năm căn cứ mức vốn, mục tiêu đầu tư được
Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch để triển khai thực hiện đảm bảo tiến độ,
hiệu quả, không để phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản và thanh quyết toán theo
quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
và các ngành, đơn vị liên quan, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được
giao, có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc các chủ đầu tư và
các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, các chủ đầu tư và các đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính (để b/c);
- TTr Tỉnh ủy; HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục I: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
GIAI ĐOẠN 2021
-
2025 TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ
-UBND ngày tháng
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị
tính: Triệu đồng)
Số
TT
Nội dung
Kế hoạch đầu tư
trung hạn vốn ngân
sách nhà nước giai
đoạn 2021-2025 đã
được phê duyệt
Số vốn kế hoạch đầu
tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
điều chỉnh
Kế hoạch
đầu tư
trung hạn
vốn ngân
sách nhà
nước giai
đoạn 2021-
2025 sau khi
điều chỉnh
Ghi chú
Điều
chỉnh
giảm (-)
Điều
chỉnh tăng
(+)
1 2 3 4 5 6 7
TỔNG SỐ
42.001.063
12.837.030
54.838.093
A
VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
31.795.100
12.837.030
44.632.130
I
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số
4394/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân
dân tỉnh
23.465.000
9.208.250
32.673.250
I.1
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách
cấp
huyện, cấp xã
12.791.750
9.208.250
22.000.000
Chi tiết có Phụ biểu số 01.
I.2
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách
cấp tỉnh (số vốn còn lại để tỉnh phân bổ, giao kế hoạch chi tiết
cho các nhiệm vụ, chương trình, dự án)
10.673.250
10.673.250
Trong đó:
-
Chi bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư hạ tầng đối với các dự
án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý để thực hiện ghi thu
- ghi chi
500.000
500.000
II
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân
sách địa phương
223.500
469.600
693.100
Chi tiết có Phụ biểu số 02
III
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất bổ sung thêm để phân bổ cho
chi bồi thường GPMB và đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai
thác quỹ đất do tỉnh quản lý để thực hiện ghi thu - ghi chi
3.159.180
3.159.180
IV
Vốn chi xây dựng cơ bản tập trung
trong nước
7.986.600 7.986.600
V
Vốn đầu tư từ nguồn sổ số kiến thiết
120.000 120.000
B
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
10.205.963 10.205.963
I
Vốn trong nước
7.707.066 7.707.066
II
Vốn nước ngoài
2.498.897 2.498.897
Phụ biểu số 01: DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT Huyện, thị xã, thành phố
Tổng nguồn vốn
đầu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
giai đoạn 2021-2025
điều tiết về ngân
sách cấp huyện, cấp
xã
Trong đó:
Ghi chú
Số vốn năm
2021 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2022 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2023 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2024 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Dự kiến năm
2025
1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG SỐ 22.000.000 4.000.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.000.000 Giai đoạn 2021-2024 theo số
liệu đã được HĐND tỉnh và
UBND tỉnh giao, năm 2025 theo
số liệu dự kiến.
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 22.000.000 4.000.000 3.500.000 4.500.000 5.000.000 5.000.000
1 TP Thanh Hóa 3.691.500 398.500 675.000 750.000 934.000 934.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 3.691.500 398.500 675.000 750.000 934.000 934.000
2 TP Sầm Sơn 1.101.000 110.000 165.000 286.000 270.000 270.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 1.101.000 110.000 165.000 286.000 270.000 270.000
3 TX Bỉm Sơn 226.500 26.500 25.000 35.000 70.000 70.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 226.500 26.500 25.000 35.000 70.000 70.000
4 TX Nghi Sơn 1.888.700 245.000 213.700 430.000 500.000 500.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 1.888.700 245.000 213.700 430.000 500.000 500.000
5
Huyện Hà Trung
838.000 126.000 77.000 255.000 190.000 190.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 838.000 126.000 77.000 255.000 190.000 190.000
6 Huyện Nga Sơn 842.500 340.000 202.500 160.000 70.000 70.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 842.500 340.000 202.500 160.000 70.000 70.000
7
Huyện Hậu Lộc
879.250 270.000 179.250 170.000 130.000 130.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 879.250 270.000 179.250 170.000 130.000 130.000
8 Huyện Hong Hóa 2.188.000 490.000 310.000 388.000 500.000 500.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 2.188.000 490.000 310.000 388.000 500.000 500.000
9 Huyện Quảng Xương 2.349.750 345.000 274.750 370.000 680.000 680.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 2.349.750 345.000 274.750 370.000 680.000 680.000
2
STT Huyện, thị xã, thành phố
Tổng nguồn vốn
đầu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
giai đoạn 2021-2025
điều tiết về ngân
sách cấp huyện, cấp
xã
Trong đó:
Ghi chú
Số vốn năm
2021 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2022 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2023 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2024 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Dự kiến năm
2025
1 2 3 4 5 6 7 8 9
10 Huyện Nông Cống 721.200 180.000 141.200 140.000 130.000 130.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 721.200 180.000 141.200 140.000 130.000 130.000
11 Huyện Đông Sơn 1.883.500 175.000 332.500 490.000 443.000 443.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 1.883.500 175.000 332.500 490.000 443.000 443.000
12 Huyện Triệu Sơn 996.000 250.000 176.000 150.000 210.000 210.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 996.000 250.000 176.000 150.000 210.000 210.000
13
Huyện Thọ Xuân
986.500 220.000 136.500 200.000 215.000 215.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 986.500 220.000 136.500 200.000 215.000 215.000
14
Huyện Yên
Định
834.010 245.000 169.010 130.000 145.000 145.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 834.010 245.000 169.010 130.000 145.000 145.000
15 Huyện Thiệu Hóa 856.000 212.000 154.000 220.000 135.000 135.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 856.000 212.000 154.000 220.000 135.000 135.000
16 Huyện Vĩnh Lộc 447.750 135.000 57.750 75.000 90.000 90.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 447.750 135.000 57.750 75.000 90.000 90.000
17 Huyện Thạch Thành 285.500 40.000 36.000 61.500 74.000 74.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 285.500 40.000 36.000 61.500 74.000 74.000
18 Huyện Cẩm Thủy 185.640 50.000 49.440 21.000 32.600 32.600
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 185.640 50.000 49.440 21.000 32.600 32.600
19
Huyện Ngọc Lặc
112.900 25.000 20.400 21.500 23.000 23.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 112.900 25.000 20.400 21.500 23.000 23.000
20
Huyện Như Thanh
328.000 60.000 48.000 72.000 74.000 74.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 328.000 60.000 48.000 72.000 74.000 74.000
21
Huyện Lang Chánh
2.500 1.000 500 500 500
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 2.500 1.000 500 500 500
3
STT Huyện, thị xã, thành phố
Tổng nguồn vốn
đầu tư từ nguồn thu
tiền sử dụng đất
giai đoạn 2021-2025
điều tiết về ngân
sách cấp huyện, cấp
xã
Trong đó:
Ghi chú
Số vốn năm
2021 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2022 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2023 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Số vốn năm
2024 đã được
HĐND tỉnh,
UBND tỉnh
giao
Dự kiến năm
2025
1 2 3 4 5 6 7 8 9
22 Huyện Bá Thước 22.000 6.000 5.000 5.000 3.000 3.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 22.000 6.000 5.000 5.000 3.000 3.000
23 Huyện Quan Hóa 5.400 500 3.700 600 600
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 5.400 500 3.700 600 600
24
Huyện Thường Xuân
130.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 130.000 20.000 20.000 30.000 30.000 30.000
25 Huyện Như Xuân 196.000 31.000 30.000 35.000 50.000 50.000
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 196.000 31.000 30.000 35.000 50.000 50.000
26 Huyện Mường Lát 600 200 300 50 50
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 600 200 300 50 50
27
Huyện Quan
Sơn
1.300 300 500 250 250
- Số vốn điều tiết về ngân sách cấp huyện, cấp xã 1.300 300 500 250 250
Phụ biểu số 02: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NG UỒN VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 20 21 – 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT Danh mục dự án Quyết định đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ đầu tư dự án đến hết năm 2020
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương giai
đoạn 2021-2024
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tổng
số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Tổng
số
Trong đó:
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
số
Trong đó:
Tổng
số
Trong đó:
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
NSTW
Ngân
sách
tỉnh
Các
nguồn
vốn
khác
Đưa
vào cân
đối
NSTW
Vốn
viện
trợ
không
hoàn
lại
Vay
lại Tổng
số
Trong đó:
Trong đó:
NSTW
Ngân
sách
tỉnh
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó:
Đưa vào cân đối
NSTW
Vay lại
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vốn
viện
trợ
không
hoàn
lại
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
TỔNG SỐ 4.249.606 828.121 10.870 817.251 2.883.719 2.089.057 26.272 768.391 467.581 77.553 77.553 390.028 304.729 85.299 693.100 223.500 166.500 193.600 109.500
A SỐ VỐN KHÔNG PHÂN
BỔ CHI TIẾT CHO CÁC
DỰ ÁN
249.223 223.500 25.723
B SỐ VỐN PHÂN BỔ CHO
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ
GIAI ĐOẠN 2016-2020
SANG GIAI ĐOẠN 2021-
2025
3.432.290 704.123 10.870 693.253 2.190.401 1.555.420 634.982 463.081 73.053 73.053 390.028 304.729 85.299 304.738 109.276 115.462 80.000
I Các hoạt động kinh tế 3.432.290 704.123 10.870 693.253 2.190.401 1.555.420 634.982 463.081 73.053 73.053 390.028 304.729 85.299 304.738 109.276 115.462 80.000
I.1 Lĩnh vực giao thông 241.000 16.000 16.000 225.000 180.000 45.000 169.345 9.000 9.000 160.345 128.276 32.069 9.083 5.271 3.812
a Dự án chuyển tiếp sang giai
đoạn 2021-2025
241.0 00 16 .000 16.00 0 225.000 18 0.000 45.00 0 169.345 9.000 9.000 160.345 12 8.276 32.069 9.083 5.271 3.812
1 Xây dựng cầu dân sinh và
quản lý tài sản đường địa
phương (LRAMP). - Hợp
phần đường do tỉnh quản l ý ,
làm chủ đầu tư.
622/QĐ-BGTVT ngày
02 /3/2016;
1698/QĐ-BGTVT
ng ày 15/6/2017
241.0 00 16 .000 16.000 225.000 18 0.000 45.00 0 169.345 9.000 9.000 160.345 12 8.276 32.069 9.083 5.271 3.812 Sở Giao
thông vận tải
Th anh Hóa
I.2 Lĩnh vực nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy lợi và thủy sản
877.013 110.573 10.870 99.703 766.440 656.043 110.397 182.497 27.925 27.925 154.572 131.386 23.186 48.485 37.750 10.735
a Dự án chuyển tiếp sang giai
đoạn 2021-2025
877.0 13 11 0.573 10 .870 99.70 3 766.4 40 656.043 110.397 182.497 27.925 27.925 154.572 131.386 23 .186 48.48 5 37.750 10 .735
1 Sửa chữa và nâng cao an toàn
đập (WB8).
4638/QĐ-BNN-HTQT
ngày 09/11/2015;
1590/QĐ-TTg ngày
21/12/2022;
5001/QĐBNN-HTQT
ngày 22/12/2022
487.3 60 25 .425 25.425 461.935 39 2.645 69.2 90 179.997 25.425 25 .425 154.572 131.386 23.186 26.23 5 22.500 3.7 35 Ban Quản lý
dự án
ĐTXD các
công trình
NN và
PTNT
Th anh Hóa
2 Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp và tăng cường tính
chống chịu vùng ven b iể n,
vay vốn WB.
548/QĐ-TTg ngày
21/4/2017; 1658/QĐ-
BNN-HTQT n gày
04 /5/2017;
63 46/BNN-KH ngày
16/8/2018; 286/QĐ-
BNN-HTQT n gày
21/01/2019; 4270/QĐ-
UBND ng ày
17 /10/2019
389.6 53 85 .148 10 .870 74.278 30 4.505 263.3 98 41 .107 2.500 2.5 00 2.500 22 .250 15.250 7.0 00 Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Th anh Hóa
I.3 Lĩnh vực công trình công
cộng tại các đô thị
2.314.277 577.550 577.550 1.198.961 719.377 479.585 111.239 36.128 36.128 75.111 45.067 30.044 247.170 66.255 100.915 80.000
a Dự án chuyển tiếp sang giai
đoạn 2021-2025
2.314.277 577.550 57 7.550 1.1 98.961 71 9.377 47 9.585 11 1.239 36.128 36.128 75.11 1 45 .067 30.044 24 7.170 66.255 100.915 80 .000
2
STT Danh mục dự án Quyết định đầu tư
Tổng mức đầu tư
Lũy kế vốn đã bố trí từ đầu tư dự án đến hết năm 2020
Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương giai
đoạn 2021-2024
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Tổng
số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài
Tổng
số
Trong đó:
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong đó:
Tổng
số
Trong đó:
Tổng
số
Trong đó:
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
NSTW
Ngân
sách
tỉnh
Các
nguồn
vốn
khác
Đưa
vào cân
đối
NSTW
Vốn
viện
trợ
không
hoàn
lại
Vay
lại Tổng
số
Trong đó:
Trong đó:
NSTW
Ngân
sách
tỉnh
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó:
Đưa vào cân đối
NSTW
Vay lại
Đưa vào
cân đối
NSTW
Vốn
viện
trợ
không
hoàn
lại
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
1 Phát triển tổng hợp các đô thị
động lực - Tiểu dự án đô t hị
Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa,
vay vốn WB.
1208/QĐ-TTg ngày
19/9/2018; 1052/QĐ-
UBND ng ày
25/3/2019; 2828/QĐ-
UBND ng ày
17 /7/2020; 2345/QĐ-
UBND ng ày
01/7/2022; 344/QĐ-
TTg n gày 05/4/2023;
3621/QĐ-UBND ngày
06 /10/2023
2.314.277 577.550 57 7.550 1.1 98.961 71 9.377 47 9.585 11 1.239 36.128 36.128 75.11 1 45 .067 30.044 24 7.170 66.255 100.915 80 .000 Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng
khu vực Khu
kinh tế Nghi
Sơn và các
KCN Thanh
Hóa
C SỐ VỐN PHÂN BỔ CHO
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
GIAI ĐOẠN 2021-2025
817.316 123.998 123.998 693.318 533.637 26.272 133.409 4.500 4.500 4.500 139.139 57.224 52.415 29.500
I Các hoạt động kinh tế 817.316 123.998 123.998 693.318 533.637 26.272 133.409 4.500 4.500 4.500 139.139 57.224 52.415 29.500
I.1 Lĩnh vực công trình công
cộng tại các đô thị
817.3 16 12 3.998 123.998 693.3 18 533.637 26 .272 133.409 4.5 00 4.500 4.500 139.139 57.224 52.415 29 .500
a Dự án hoàn thành và bàn
giao đưa vào sử dụng giai
đoạn 2021-2025
817.3 16 12 3.998 123.998 693.3 18 533.637 26 .272 133.409 4.5 00 4.500 4.500 139.139 57.224 52.415 29 .500
1 Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị
Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặ c ,
tỉnh Thanh Hóa thuộc dự án
Cải thiện cơ sở hạ tầng đô thị
nhằm giảm thiểu tác động của
biến đổi khí hậu cho 04 tỉn h
ven biển Bắc Trung Bộ, vay
vốn AFD.
1085/QĐ-TTg ngày
23/8/2019; 3563/QĐ-
UBND ng ày
28 /8/2020
817.3 16 12 3.998 123.998 693.3 18 533.637 26 .272 133.409 4.5 00 4.500 4.500 139.139 57.224 52.415 29 .500 UBND
huyện Ngọc
Lặc
Phụ lục II: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRONG NỘI BỘ SỐ VỐN
ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH QUYẾT ĐỊNH PHÂN B Ổ CHO CÁC DỰ ÁN, LÀM THAY ĐỔI MỨC VỐN GIỮA CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
TỔNG SỐ
7.610.026 4.427.426 1.700.521 1.216.226 2.064.014 1.599.427 1.982.265 429.945 429.945 1.982.265 964.001 86.735 931.529
A
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH
VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025
4.556.491 3.265.009 1.700.521 1.216.226 2.064.014 1.599.427 1.679.527 429.945 1.249.582 797.210 38.735 413.637
A.
1
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN
SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN
SÁCH TỈNH
1.969.206 1.888.821 675.975 675.975 1.091.095 1.010.710 964.001 166.791 797.210 797.210
I.1
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016
-2020
sang giai đoạn 2021-2025
1.969.206 1.888.821 675.975 675.975 1.091.095 1.010.710 964.001 166.791 797.210 797.210
Dự án đã hoàn thành có quyết toán được
duyệt
82.394
67.498
35.000
35.000
47.394
32.498
27.289
3.291
23.998
23.998
1
Tu bổ, nâng cấp tuyến đê hữu sông Lèn, đoạn
từ đền Cô Đôi, xã Châu Lộc đến cầu Đò Lèn,
xã Đồng Lộc, huy ện Hậu Lộc.
Nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
lợi và thủy
sản
3185/QĐ
-UBND
ngày 08/9/2023
20.348 20.130 10.000 10.000 10.348 10.130 10.789 659 10.130 10.130
UBND huyện
Hậu Lộc
2
Mở rộng tuyến đường C
-
C3, Khu du lịch Hải
Hòa, huy ện Tĩnh Gia.
Du lịch
3952/QĐ
-UBND
ngày 26/10/2023
62.046 47.368 25.000 25.000 37.046 22.368 16.500 2.632 13.868 13.868
UBND thị xã
Nghi Sơn
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2021-2025
1.886.812
1.821.323
640.975
640.975
1.043.701
978.212
936.712
163.500
773.212
773.212
1
Đường từ trung tâm thành phố Thanh Hóa nối
với đường giao thông từ Cảng hàng không
Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn.
Giao thông
865/QĐ
-UBND
ngày 09/3/2018;
NQ số 492/NQ-
HĐND ngày
14/3/2024
4599/QĐ-UBND
ngày 05/11/2019;
5441/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019;
2113/QĐ-UBND
ngày 16/6/2022;
NQ số 492/NQ-
HĐND ngày
14/3/2024
1.484.970 1.484.970 615.975 615.975 666.859 666.859 625.359 58.500 566.859 566.859
Sở Giao thông
Vận tải; UBND
thành phố
Thanh Hóa;
UBND huyện
Triệu Sơn;
UBND huyện
Đông Sơn
2
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú, thị xã Bỉm
Sơn.
Giao thông
2733/QĐ
-UBND
ngày 13/7/2020
84.964 59.475 10.000 10.000 74.964 49.475 49.475 5.000 44.475 44.475
UBND thị xã
Bỉm Sơn
3
Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị
Lam Sơn - Sao Vàng, huy ện Thọ Xuân.
Giao thông
4528/QĐ
-UBND
ngày 31/10/2019
316.878 276.878 15.000 15.000 301.878 261.878 261.878 100.000 161.878 161.878
UBND huyện
Thọ Xuân
A.
2
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ
KIẾN THIẾT
335.547 226.718 82.000 82.000 253.547 144.718 86.735 48.000 38.735 38.735
I.1
Dự phòng chung kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2021-2025 tại Nghị
quyết số 123/NQ -HĐND ngày 11/10/2021
của HĐND tỉnh
6.000 6.000
2
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
I.2 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
sang giai đoạn 2021-2025
335.547 226.718 82.000 82.000 253.547 144.718 80.735 42.000 38.735 38.735
a
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2021-2025
335.547 226.718 82.000 82.000 253.547 144.718 80.735 42.000 38.735 38.735
1 Xây dựng khu điều trị Bệnh viện đa khoa khu
vực Ngọc Lặc.
Y tế, dân số
và gia đình
4215/QĐ-UBND
ngày 10/11/2023
127.624 90.735 33.000 33.000 94.624 57.735 41.000 25.765 15.235 15.235 Bệnh viện đa
khoa khu vực
Ngọc Lặc
2 Xây dựng Khu điều trị nội trú Bệnh viện Phụ
Sản Thanh Hóa.
Y tế, dân số
và gia đình
3383/QĐ-UBND
ngày 22/9/2023,
4154/QĐ-UBND
ngày 06/11/2023
92.950 55.483 21.000 21.000 71.950 34.483 27.000 14.000 13.000 13.000 Bệnh viện Phụ
sản Thanh Hóa
3 Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công
trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện
đa khoa huyện Triệu Sơn.
Y tế, dân số
và gia đình
3129/QĐ-UBND
ngày 05/8/2020;
1621/QĐ-UBND
ngày 15/5/2023
114.973 80.500 28.000 28.000 86.973 52.500 12.735 2.235 10.500 10.500 UBND huy ện
Triệu Sơn
A.
3
CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP
TRUNG TRONG NƯỚC
2.251.738 1.149.470 942.546 458.251 719.372 443.999 628.791 215.154 413.637 413.637
I.1 Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020
sang giai đoạn 2021-2025
1.664.138 904.470 942.546 458.251 719.372 443.999 429.791 126.654 303.137 303.137
a
Dự án đã hoàn thành có quyết toán được
duyệt
1.151.659 570.811 702.217 338.826 447.222 229.765 256.791 32.423 224.368 224.368
1 Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 515B (ĐT.515B)
Thiệu Lý - Đông Hoàng.
Giao thông 4152/QĐ-UBND
ngày 28/11/2022
37.997 37.997 17.700 17.700 20.297 20.297 20.305 2.105 18.200 18.200 Sở Giao thông
vận tải Thanh
Hóa
2 Nâng cấp đường giao thông từ Tỉnh lộ 530
vào cụm công nghiệp Bãi Bùi, xã Quang Hiến,
huyện Lang Chánh.
Giao thông 4213/QĐ-UBND
ngày 25/10/2021
21.750 21.750 15.000 15.000 6.750 6.750 6.999 249 6.750 6.750 UBND huyện
Lang Chánh
3 Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 514 đoạn từ Cầu
Thiều đi Cầu Nhơm, xã Minh Sơn, huyện
Triệu Sơn.
Giao thông 3675/QĐ-UBND
ngày 11/10/2023
139.478 133.058 105.268 105.268 34.210 27.790 29.722 1.932 27.790 27.790 UBND huyện
Triệu Sơn
4 Đường giao thông cầu Kè - Thọ Xuân, huy ện
Thọ Xuân.
Giao thông 2165/QĐ-UBND
ngày 21/6/2023
213.648 76.354 184.178 72.999 29.470 3.355 9.319 5.964 3.355 3.355 UBND huy ện
Thọ Xuân
5 Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông kết
nối Quốc lộ 10 (tại ngã tư thị trấn Hậu Lộc)
với Đường tỉnh 526 huyện Hậu Lộc.
Giao thông 2949/QĐ-UBND
ngày 21/8/2023
80.398 76.217 27.100 27.100 53.298 49.117 52.889 3.572 49.317 49.317 UBND huyện
Hậu Lộc
6 Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ xã
Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc đi làng Thung xã
Đồng Lương, huyện Lang Chánh.
Giao thông 2190/QĐ-UBND
ngày 22/6/2023
63.532 63.532 22.100 22.100 41.432 41.432 41.900 268 41.632 41.632 UBND huy ện
Ngọc Lặc
7 Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Xuân Tín
- Quảng Phú, huy ện Thọ Xuân.
Giao thông 4107/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022
24.963 23.639 17.300 17.300 7.663 6.339 6.572 233 6.339 6.339 UBND huyện
Thọ Xuân
8 Đường từ QL1A vào khu du lịch nghỉ mát Hải
Hòa, huy ện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn).
Du lịch 4506/QĐ-UBND
ngày 10/11/2021
89.039 47.823 77.112 40.000 11.927 7.823 20.000 12.000 8.000 8.000 UBND thị xã
Nghi Sơn
9 Hệ thống cấp nước sinh hoạt thị trấn Quan
Hóa.
Cấp nước,
thoát nước
1481/QĐ-UBND
ngày 07/5/2021
15.055 11.089 12.360 8.460 2.695 2.629 2.629 934 1.695 1.695 UBND huyện
Quan Hóa
3
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
10 Đường giao thông phục vụ phát triển kinh tế -
xã hội xã Thanh Quân, huyện Như Xuân.
Giao thông 1651/QĐ-UBND
ngày 17/5/2023
12.046 7.786 2.700 9.346 7.786 8.600 814 7.786 7.786 UBND huyện
Như Xuân
11
Cấp điện nông thôn tỉnh Thanh Hoá.
Công nghiệp
723/QĐ
-UBND
ngày 15/2/2024
400.506 47.319 192.899 12.899 205.387 32.200 33.314 1.114 32.200 32.200
Sở Công
Thương Thanh
Hóa
12
Đường giao thông liên xã từ Hang Bò, xã Cẩm
Giang đi suối Cá Cẩm Lương, huyện Cẩm
Thủy.
Giao thông
1644/QĐ
-UBND
ngày 12/5/2020
13.542 4.542 9.000 4.542 4.542 4.542 3.100 1.442 1.442
UBND huyện
Cẩm Thủy
13
Xây dựng cầu Trung Thành, khắc phục khẩn
cấp cơ sở hạ tầng bị thiệt hại, hư hỏng do mưa
lũ gây ra từ ngày 28 đến ngày 31/8/2018, xã
Trung Thành, huyện Quan Hóa.
Giao thông
5061/QĐ
-UBND
ngày 28/12/2023
39.705 19.705 19.500 20.205 19.705 20.000 138 19.862 19.862
UBND huyện
Quan Hóa
Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2021-2025
512.479
333.659
240.329
119.425
272.150
214.234
173.000
94.231
78.769
78.769
1
Đường giao thông Quảng Bình
-
Quảng Thái,
huyện Quảng Xương.
Giao thông
3418/QĐ
-UBND
ngày 11/9/2017;
1505/QĐ-UBND
ngày 08/5/2023
188.179 121.200 71.263 62.200 116.916 59.000 59.000 10.000 49.000 49.000
UBND huyện
Quảng Xương
2
Tuyến đường bộ ven biển (đoạn nối đường
513 với đường ven biển tỉnh Nghệ An) thuộc
KKT Nghi Sơn.
Khu công
nghiệp và
khu kinh tế
27/QĐ
-
BQLKKTNS ngày
03/03/2011;
192/QĐ-
BQLKKTNS ngày
28/6/2013
324.300 212.459 169.066 57.225 155.234 155.234 114.000 84.231 29.769 29.769
Ban Quản lý
KKT Nghi Sơn
và các KCN
I.2
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021
-2025 587.600 245.000 199.000 88.500 110.500 110.500
1
Các dự án thuộc lĩnh vực y tế được phân bổ
tại Nghị quyết số 363/NQ -HĐND ngày
24/3/2023 của HĐND tỉnh
-
Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục công
trình để hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện
Đa khoa huyện Thường Xuân.
Y tế, dân số
và gia đình
374/NQ-
HĐND
ngày 24/3/2023;
402/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023;
1028/QĐ-UBND
ngày 18/3/2024
98.200 2.000 10.000 8.000 2.000 2.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thường Xuân
-
Nâng cấp Bệnh viện đa khoa huy ện Quan Sơn.
Y tế, dân số
và gia đình
375/NQ-
HĐND
ngày 24/3/2023;
401/NQ-HĐND
ngày 12/7/202;
381/QĐ-UBND
ngày 22/01/2024
108.000 8.000 20.000 12.000 8.000 8.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Quan Sơn
-
Số vốn chưa phân bổ chi tiết
Y tế, dân số
và gia đình
20.000 20.000
2
Đường giao thông từ thị trấn Thường Xuân đi
xã Lương Sơn, huy ện Thường Xuân.
Giao thông 137/NQ-
HĐND
ngày 11/10/2021
117.000 80.000 24.000 23.500 500 500
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thường Xuân
4
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
3
Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi trung
tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân.
Giao thông
1015/QĐ
-UBND
ngày 22/3/2022;
2448/QĐ-UBND
ngày 12/7/2022
256.400 150.000 120.000 20.000 100.000 100.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Thọ
Xuân
4
Trụ sở làm việc MTTQ và khối đoàn thể chính
trị - xã hội huyện Bá Thước.
Hoạt động
của các cơ
quan quản lý
nhà nước,
đơn vị sự
nghiệp công
lập, tổ chức
chính trị và
các tổ chức
chính trị - xã
hội
3661/QĐ
-UBND
ngày 31/10/2022
8.000 5.000 5.000 5.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Bá
Thước
B
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH
VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021-2025
3.053.535 1.162.418 302.738 429.945 732.683 166.791 48.000 517.892
B.
1
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU TIỀN
SỬ DỤNG ĐẤT ĐIỀU TIẾT VỀ NGÂN
SÁCH TỈNH
1.025.316 276.279 60.582 166.791 227.373 166.791 60.582
I
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021
-2025 1.025.316 276.279 60.582 166.791 227.373 166.791 60.582
Dự án đã hoàn thành
146.972
60.000
40.000
20.000
60.000
20.000
40.000
1
Tuyến giao thông đoạn tránh Ngã Ba Chè, từ
xã Thiệu Trung đến thị trấn Thiệu Hóa, huyện
Thiệu Hóa.
Giao thông
1166/QĐ
-UBND
ngày 05/4/2022
146.972 60.000 40.000 20.000 60.000 20.000 40.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thiệu Hóa;
UBND huyện
Thiệu Hóa
Dự án đang triển khai thực hiện
878.344
216.279
20.582
146.791
167.373
146.791
20.582
2
Nâng cấp tuy ến đường thị trấn Mường Lát
-
Đồn biên phòng 483 - Mốc G3, huyện Mường
Lát (giai đoạn 2).
Quốc phòng
1185/QĐ
-UBND
ngày 06/4/2022
98.997 28.997 500 13.999 14.499 13.999 500
Bộ chỉ huy Bộ
đội Biên phòng
tỉnh Thanh Hóa;
UBND huyện
Mường Lát
3
Đường giao thông nối Quốc lộ 45, xã Định
Liên với Quốc lộ 47B, xã Yên Trường, huyện
Yên Định.
Giao thông
1138/QĐ
-UBND
ngày 04/4/2022
227.394 42.282 19.082 6.287 25.369 6.287 19.082
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Yên Định,
UBND huyện
Yên Định
4
Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng
hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã
Thọ Tân đi xã Hợp Lý - Xuân Thọ - Thọ Tiến,
huyện Triệu Sơn.
Giao thông
1863/QĐ
-UBND
ngày 30/5/2022
150.000 20.000 500 11.000 11.500 11.000 500
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Triệu Sơn;
UBND huyện
Triệu Sơn
5
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Đường từ Quốc lộ 47 đi cầu Tổ Rồng (điểm
đầu tiếp giáp đường m òn Hồ Chí Minh tại xã
Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp
giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại
địa phận xã Xuân Cao, huyện Thường Xuân).
Giao thông
1716/QĐ
-
UBND
ngày 19/5/2022
202.000
20.000
500
10.505
11.005
10.505
500
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thường Xuân;
UBND các
huyện: Thọ
Xuân, Thường
Xuân
Đầu tư xây dựng các trụ sở làm việc Công an
xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa
năm 2024 (giai đoạn 1)
An ninh và
trật tự, an
toàn xã hội
199.953
105.000
105.000
105.000
105.000
Công an tỉnh
Giao Sở Kế hoạch
và Đầu tư căn cứ
hồ sơ, thủ tục đầu
tư của dự án, xây
dựng phương án
phân bổ chi tiết
báo cáo UBND
tỉnh trình HĐND
tỉnh xem xét quyết
định theo quy định.
B.
2
VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ
KIẾN THIẾT
638.723
58.000
48.000
48.000
48.000
I.1
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021
-
2025
638.723
58.000
48.000
48.000
48.000
Dự án hoàn thành sau năm 2025
Xây dựng nhà khám chữa bệnh Bệnh viện đa
khoa huyện Hoằng Hóa.
Y tế, dân số
và gia đình
468/NQ
-
HĐND
ngày 14/12/2023
200.837
20.000
16.600
16.600
16.600
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Hoằng Hóa
Khu điều trị số 1, Bệnh viện Phụ sản tỉnh
Thanh Hóa.
Y tế, dân số
và gia đình
464/NQ
-
HĐND
ngày 14/12/2023
279.886
18.000
14.800
14.800
14.800
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình dân dụng
và công nghiệp
tỉnh Thanh Hóa
Xây dựng nhà khám chữa bệnh trung tâm
Bênh viện Đa khoa huy ện Hậu Lộc.
Y tế, dân số
và gia đình
467/NQ
-
HĐND
ngày 14/12/2023
158.000
20.000
16.600
16.600
16.600
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Hậu Lộc
B.
3
CHI XÂY DỰNG CƠ BẢN VỐN TẬP
TRUNG TRONG NƯỚC
1.389.496
828.139
242.156
215.154
457.310
457.310
I.1
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021
-
2025
1.389.496
828.139
242.156
215.154
457.310
457.310
Dự án đã hoàn thành có quyết toán được
duyệt
69.443
69.443
49.000
443
49.443
49.443
Xây dựng hoàn thành cầu Bến Kẹm , huyện Bá
Thước.
Giao thông
532/QĐ
-
UBND
ngày 30/01/2024
69.443
69.443
49.000
443
49.443
49.443
Ban Quản lý dự
án đầu tư công
trình giao thông
Thanh Hóa;
UBND huyện
Bá Thước
Dự án đã hoàn thành chưa có quyết toán
được duyệt
137.999
27.999
500
2.499
2.999
2.999
6
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
1
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn thị
trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập, huy ện Thọ
Xuân.
Giao thông
353/QĐ
-UBND
ngày 20/01/2022
137.999 27.999 500 2.499 2.999 2.999
Ban Quản lý dự
án đầu tư công
trình giao thông
Thanh Hóa;
UBND huyện
Thọ Xuân
c
Dự án đang triển khai thực hiện
1.182.053
730.696
192.656
212.212
404.868
404.868
c.1
Các dự án đã được cấp có thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu tư từ số vốn của các dự
án dừng thực hiện; dự án dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2022-2025.
254.090
104.733
44.090
44.090
44.090
1
Trụ sở Huy ện ủy , Mặt trận Tổ quốc và khối
đoàn thể chính trị - xã hội huy ện Bá Thước
Hoạt động
của các cơ
quan quản lý
nhà nước,
đơn vị sự
nghiệp công
lập, tổ chức
chính trị và
các tổ chức
chính trị - xã
hội
462/NQ-
HĐND
ngày 14/12/2023
35.000 23.243 18.600 18.600 18.600
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện Bá
Thước
2
Đường nối tiếp cầu Tổ Rồng đi xã Ngọc
Phụng giao với Quốc lộ 47, huyện Thường
Xuân
Giao thông 461/NQ-
HĐND
ngày 14/12/2023
199.100 79.500 23.500 23.500 23.500
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thường Xuân
3
Đầu tư hoàn thiện cơ sở vật chất Bệnh viện Đa
khoa huyện Mường Lát
Y tế, dân số
và gia đình
3334/QĐ
-UBND
ngày 18/9/2023
19.990 1.990 1.990 1.990 1.990
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Mường Lát
c.2
Các dự án thực hiện trong giai đoạn 2021
-
2025 nhưng mới bố trí kế hoạch trung hạn
giai đoạn 2021-2025 đảm bảo 30% -50% hạn
mức ngân sách tỉnh đầu tư, tiến độ thực hiện
nhanh, đã bố trí vốn đối ứng ngân sách cấp
huyện
927.963
625.963
192.656
168.122
360.778
360.778
1
Đường giao thông khu du lịch suối cá thần, xã
Cẩm Lương, huyện Cẩm Thủy
Giao thông
1289/QĐ
-UBND
ngày 15/4/2022;
1202/QĐ-UBND
ngày 07/4/2022
57.000 45.000 24.356 20.644 45.000 45.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Cẩm Thủy,
UBND huyện
Cẩm Thủy
2
Đường tránh tỉnh lộ 512B đoạn qua chợ phố
Đoàn, xã Lũng Niêm, huy ện Bá Thước
Giao thông
1288/QĐ
-UBND
ngày 15/4/2022;
1140/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022
70.000 63.000 12.600 22.000 34.600 34.600
UBND huyện
Bá Thước, Ban
Quản lý dự án
đầu tư xây dựng
huyện Bá
Thước
7
Số
TT
Danh mục dự án/Nguồn vốn
Ngành, lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư ban đầu và điều chỉnh đầu
tư, quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết
định phê duyệt quyết toán)
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công đến hết năm
2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong cân
đối ngân
sách địa
phương
giai đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn đầu tư
trong cân đối ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số Q uyết định,
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư
(hoặc giá trị quyết
toán, dự kiến TMĐT)
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Điều
chỉnh
giảm
(-)
Điều
chỉnh
tăng
(+)
Tổng số
Trong đó
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn đầu
tư từ
nguồn
thu tiền
sử dụng
đất điều
tiết về
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu xổ
số
kiến
thiết
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
3
Nâng cấp, cải tạo đê hữu sông Dừa, huyện
Thiệu Hóa.
Nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
lợi và thủy
sản
281/QĐ
-UBND
ngày 17/01/2023
130.000 72.000 21.600 17.478 39.078 39.078 Ban
Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Thiệu Hóa
4
Nâng cấp tuy ến đường từ xã Quang Trung
-
Ngọc Liên - Ngọc Sơn - Ngọc Trung - Lam
Sơn, huyện Ngọc Lặc đi xã Thọ Lập, huy ện
Thọ Xuân.
Giao thông
1095/QĐ
-UBND
ngày 30/3/2022
167.000 85.000 25.500 21.000 46.500 46.500
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Ngọc Lặc,
UBND huyện
Ngọc Lặc
5
Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí
Nang đi thôn Bang, Giáng, Tỉu, thị trấn Lang
Chánh, huy ện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15
Giao thông
3105/QĐ
-UBND
ngày 19/9/2022
108.963 108.963 33.000 26.000 59.000 59.000
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Lang Chánh;
UBND huyện
Lang Chánh
6
Đường giao thông từ cầu Thắng Phú (xã
Quảng Ngọc) đi Quốc lộ 1A (xã Quảng Bình),
huyện Quảng Xương.
Giao thông
2182/QĐ
-UBND
ngày 22/6/2022
220.000 144.000 43.200 35.000 78.200 78.200
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Quảng Xương;
UBND huyện
Quảng Xương
7
Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đi đường
ven biển từ xã Quảng Chính đi xã Quảng
Thạch, huyện Quảng Xương
Giao thông
2861/QĐ
-UBND
ngày 23/8/2022
175.000 108.000 32.400 26.000 58.400 58.400
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng huyện
Quảng Xương;
UBND huyện
Quảng Xương
Phụ lục III: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NG ÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021
-
2025
ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH QUYẾT ĐỊNH NHƯNG KHÔNG LÀM THAY ĐỔI MỨC VỐN CỦA CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ
-UBND ngày tháng
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
Số
TT
Danh mục dự án
Ngành,
lĩnh
vực
Q uyết định đầu tư
Lũy kế vốn đã bố
trí từ khởi công
đến hết năm 2020
Số vốn còn thiếu đến
hết năm 2020
Kế
hoạch
đầu tư
công
trung
hạn vốn
đầu tư
trong
cân đối
ngân
sách địa
phương
giai
đoạn
2021-
2025 do
tỉnh
quản lý
đã phê
duyệt
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn vốn đầu tư trong cân đối
ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025 do tỉnh quản lý sau
điều chỉnh
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Số Quyết
định,
ngày,
tháng,
năm ban
hành
Tổng mức đầu tư
Tổng
số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó:
Vốn
ngân
sách
tỉnh
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách
tỉnh
Điều chỉnh giảm (-) Điều chỉnh tăng (+)
Tổng
số
Trong đó
Tổng số
vốn
điều
chỉnh
giảm (-)
Trong đó:
Tổng số
vốn
điều
chỉnh
tăng (+)
Trong đó:
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: Vốn
ngân
sách tỉnh
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu tiền
sử
dụng
đất
điều
tiết về
ngân
sách
tỉnh
Chi xây
dựng
cơ bản
vốn tập
trung
trong
nước
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu tiền
sử
dụng
đất
điều
tiết về
ngân
sách
tỉnh
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập
trung
trong
nước
Vốn
đầu tư
từ
nguồn
thu tiền
sử
dụng
đất
điều
tiết về
ngân
sách
tỉnh
Chi xây
dựng cơ
bản vốn
tập
trung
trong
nước
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
TỔNG SỐ
3.485.845
1.071.845
347.500
4.500
3.025.161
954.161
837.629
200.000
100.000
100.000
200.000
100.000
100.000
837.629
737.629
100.000
I
Dự án khởi công mới giai đoạn
2021-2025
3.485.845
1.071.845
347.500
4.500
3.025.161
954.161
837.629
200.000
100.000
100.000
200.000
100.000
100.000
837.629
737.629
100.000
Đầu tư xây dựng Tuy ến đường bộ
ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm
Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh
Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), hợp
đồng BOT, tỉnh Thanh Hóa.
Giao
thông
5351/QĐ
-
UBND
ngày
16/12/2020
3.37
2.661
958.661
347.500
4.500
3.025.161
954.161
737.629
100.000
100.000
100.000
100.000
737.629
637.629
100.000
Ban Quản lý dự án
đầu tư công trình
giao thông; UBND
các huy ện, thị xã,
thành phố: Hoằng
Hóa, Sầm Sơn,
Quảng Xương,
Nghi Sơn
Xây dựng trụ sở làm việc cho Công
an xã vùng sâu, vùng xa, vùng đặc
biệt khó khăn thuộc Công an tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2021-2025
An
ninh và
trật tự,
an toàn
xã hội
1317/QĐ
-
UBND
ngày
04/4/2024
13.184
113.184
100.000
100.000
100.000
100.000
100.000
100.000
100.000
Công an tỉnh
Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2570/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 tỉnh Thanh Hóa (đợt 5)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2570/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2570/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×