• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 51/NQ-HĐND Hải Phòng 2026 điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/11/2026 09:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 51/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (lần 5)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 51/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 51/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 51/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /NQ-HĐND
Hải Phòng, ngày 29 tháng 10 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (lần 5)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư,
Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng
6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố: số 76/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026; số
10/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung (lần 1) kế hoạch
đầu tư công năm 2026; số 21/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2026 về điều chỉnh,
bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2026; số 32/NQ-HĐND ngày 28 tháng
7 năm 2026 về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2026 (lần
3); số 42/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2026 điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
tư công thành phố năm 2026 (lần 4);
Xét Tờ trình số 266/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố
năm 2026 (lần 5); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân
dân thành phố và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố
tại kỳ họp.
51
2
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026
1. Bổ sung 958,008 tỷ đồng từ nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân sách
thành phố năm 2025 vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 và phân bổ như sau:
- Cấp bổ sung vốn cho Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ đầu tư phát triển: 200 tỷ đồng.
- Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay ưu đãi nhà
ở xã hội: 395 tỷ đồng.
- Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã để thực
hiện một số dự án cụ thể: 200 tỷ đồng.
- Bổ sung nguồn bố trí cho dự án do thành phố quản lý: 163,008 tỷ đồng.
2. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn của các dự án không còn nhu cầu hoặc
không có khả năng giải ngân hết kế hoạch năm 2026 số tiền 112,459 tỷ đồng và
phân bổ cho các dự án có khối lượng thực hiện, có nhu cầu bổ sung vốn và khả
năng giải ngân trong năm 2026.
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đối với dự án đã vượt
quá thời gian theo quy định đối với các dự án bố trí vốn năm 2026.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết
theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân
dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và các đại biểu Hội
đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVII,
Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVII;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Kho bạc Nhà nước khu vực III;
- TT ĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo thành phố;
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Lê Văn Hiệu
I Nguồn ngân sách 44,135,351 45,093,359 958,008
1 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung 6,114,700 6,114,700 0
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 28,960,000 28,960,000 0
3 Nguồn xổ số kiến thiết 123,000 123,000 0
4 Vốn vay, bao gồm: 273,800 273,800 0
- Vay lại ODA 273,800 273,800 0
5
Nguồn đóng góp của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân theo quy định của pháp luật
39,180 39,180 0
6
Chi từ nguồn thoái vốn doanh nghiệp nhà
nước
176,000 176,000 0
7
Thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa
ngân sách trung ương và ngân sách địa
phương; đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù
2,371,000 2,371,000 0
8
Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại ngân
sách cấp thành phố
6,077,671 7,035,679 958,008
Đã giao tại Nghị
quyết số 42/NQ-
HĐND ngày
25/9/2026
Điều chỉnh
kỳ này
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung
Kế hoạch đầu tư công ngân sách
thành phố năm 2026
Tăng/Giảm
(+/-)
I Nguồn ngân sách thành phố 44,135,351 45,093,359 958,008
1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1,050,000 1,050,000 0
2
Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới và nguồn
cấp dưới được điều tiết
6,797,027 6,997,027 200,000
2.1
Chi đầu tư từ nguồn ngân sách cấp dưới được điều
tiết và đầu tư cơ sở hạ tầng, kinh phí giải phóng mặt
bằng
2,641,294 2,641,294 0
2.2
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân
sách cấp xã
3,524,733 3,524,733 0
2.3
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân
sách cấp xã cho dự án cụ thể
631,000 831,000 200,000
3 Các dự án Xây dựng nông thôn mới thành phố quản lý 509,046 506,435 -2,610
4 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 4,056,639 4,256,639 200,000
4.1 Quỹ đầu tư phát triển 2,056,639 2,256,639 200,000
-
Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ nhà ở địa phương
2,056,639 2,056,639 0
-
Quỹ đầu tư phát triển để thực hiện mục tiêu, chức
năng của Quỹ đầu tư phát triển
0 200,000 200,000
4.2 Quỹ Phát triển đất thành phố Hải Phòng 2,000,000 2,000,000 0
5
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội để
cho vay ưu đãi
1,000,000 1,395,000 395,000
- Trong đó: cho vay ưu đãi nhà ở xã hội 280,000 675,000 395,000
6 Trả nợ vốn vay 113,500 113,500 0
7
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định
cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai -
Hà Nội - Hải Phòng (đoạn qua địa bàn Hải Phòng)
2,837,988 2,837,988 0
8
Bố trí vốn cho các dự án giải phóng mặt bằng, tái định
cư và hoàn trả hạ tầng phục vụ Dự án tuyến đường sắt
tốc độ cao Hà Nội – Quảng Ninh
1,571,408 1,671,908 100,500
9 Bố trí vốn cho các dự án thành phố quản lý 24,360,709 24,425,827 65,118
10 Tiết kiệm 5% theo chỉ đạo của Trung ương 1,839,034 1,839,034 0
Kế hoạch đầu tư công ngân sách
thành phố năm 2026
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung
Tăng/Giảm
(+/-)
Đã giao Điều chỉnh kỳ này
1/1
Tổng số
NSTP BSMT
cho NS
phường/xã theo
dự án
NSTP BSMT cho NS
phường/xã theo
nguyên tắc, tiêu chí;
nguồn thu tiền sử
dụng đất và các
nguồn khác của địa
phương
I
4
Tổng cộng
744,960 200,000 544,960 0 200,000
1 1 UBND xã Vĩnh Hải
170,000 50,000 120,000 0
50,000
1.1 1
Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Vĩnh Bảo –
Vĩnh Hải (đoạn qua các thôn Thanh Khê, An Quý, Linh
Đông, An Lạc, Phần Thượng và Lý Nhân)
Quyết định số
1331QĐ-UBND
ngày 21/8/2026
Quyết định số
1527/QĐ-UBND
ngày 26/9/2026
170,000 50,000 120,000
50,000
2 1 UBND phường Phù Liễn
180,000 50,000 130,000 0
50,000
2.1 1
Dự án cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Lương Bằng,
phường Phù Liễn
Quyết định số
2482/QĐ-UBND
ngày 14/9/2026
Quyết định số
2966/QĐ-UBND
ngày 09/10/2026
180,000 50,000 130,000
50,000
3 1 UBND xã Đường An
135,000 50,000 85,000 0
50,000
3.1 1
Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đường Thanh niên (đoạn từ
Km0+0,0 đến Km4+208,5)
Quyết định số
1414/QĐ-UBND
ngày 27/8/2026
Quyết định số
1504/QĐ-UBND
ngày 29/9/2026
135,000 50,000 85,000
50,000
4 1 UBND phường Ái Quốc
259,960 50,000 209,960 0
50,000
4.1 1
Đầu tư xây dựng đường trục chính Quốc lộ 5A đến tỉnh lộ
390 (nối 2 trung tâm hành chính cũ của phường)
Quyết định số
619/QĐ-UBND
ngày 25/8/2026
Quyết định số
683/QĐ-UBND
ngày 23/9/2026
259,960 50,000 209,960
50,000
PHỤ LỤC III: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 TỪ NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2025 NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ BỔ
SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
TT
Số
lượng
DA
Đơn vị/Tên dự án, công trình
QĐ chủ trương
đầu tư
(Số QĐ, ngày,
tháng năm)
QĐ đầu tư (Số
QĐ, ngày, tháng
năm)
Tổng mức đầu tư
NSTP BSMT cho NS
phường/xã năm 2026
để thực hiện dự án
Đơn vị tính: Triệu đồng
Lũy kế vốn
cấp và giải
ngân đến
ngày
31/01/2026
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng số
Trong đó: Nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành phố
1 2 3 4 5 7 8 9
TỔNG SỐ 5,000,000.7997 1,280,092.800 0.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000
1
Bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu
tư phát triển để thực hiện mục
tiêu, chức năng của Quỹ đầu tư
phát triển
Nghị quyết số 41/NQ-
HĐND, 25/9/2026
5,000,000.7997 1,280,092.800 0.000 200,000.000 200,000.000 200,000.000
Đã giao Tăng/Giảm (+/-)
PHỤ LỤC IV: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ NĂM 2026 CHO QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
STT NỘI DUNG
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
thành phố
Vốn điều lệ đến
hết 2025
Kế hoạch đầu tư công ngân sách thành phố năm 2026
Số quyết định
Quy định về
mức vốn điều lệ
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
1/1
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội 1,000,000 1,395,000 395,000 395,000
1
Cấp vốn ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội
để cho vay ưu đãi
1,000,000 1,395,000 395000 395,000
- Trong đó: cho vay ưu đãi nhà ở xã hội 280,000 675,000 395,000 395,000
PHỤ LỤC V: CẤP VỐN ỦY THÁC CHO NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
STT Tên Nhiệm vụ
Tăng (+)
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Đơn vị: Triệu đồng
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Trong đó: Nguồn tăng
thu, dự toán chi còn lại
ngân sách cấp thành phố
Đơn vị: Triệu đồng
TỔNG SỐ 15,134,591.083 15,132,591.083 2,000.000 10,519,788.990 10,517,797.295 2,000.000 1,646,706.137 391,553.000 1,809,713.730 554,560.593 163,007.593
I Dự án thành phố
15,014,084.275 15,012,084.275 2,000.000 10,440,673.704 10,438,682.009 2,000.000 1,612,369.627 391,553.000 1,777,987.746 554,560.593 165,618.120
1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư mới thôn Kim Húc, xã
Đức Phúc, huyện Ninh Giang
4195/QĐ-UBND
ngày 07/10/2026
27,466 27,466.068 25,432 25,432.131 3,323.411 2,033.937 -1,289.474
2
Cải tạo, nâng cấp kênh dẫn Đại
Phú Giang và kênh T6 trạm bơm
Hiệp Lễ, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương
1368/QĐ-UBND
ngày 09/5/2024 và
QĐ 3083/QĐ-
UBND ngày
17/10/2024 (điều
chỉnh)
120,000 120,000.000 76,077 76,077.406 43,922.594 16,786.406 -27,136.188
3
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm
dân cư mới thôn Kim Chuế 2, xã
An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh
Hải Dương (nay là xã Tân An,
thành phố Hải Phòng)
2946/QĐ-UBND
ngày 30/9/2024
28,287 28,286.672 12,055 12,054.676 16,231.996 9,000.000 -7,231.996
4
Xây dựng Trường THCS Long
Xuyên, huyện Bình Giang
1892/QĐ-UBND
ngày 26/4/2025
của UBND huyện
Bình Giang
73,220.128 73,220.128 17,315.650 17,315.650 52,221.827 47,784.827 -4,437.000
5
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng các khu tái định cư tại các
phường Hồng Bàng, Hồng An
QĐ số 3473/QĐ-
UBND ngày
28/8/2026
748,708.475 748,708.475 155,302.000 150,282 105,302.000 100,282 -50,000.000
6
Dự án cải tạo, sữa chữa, nâng
cấp các khối nhà cũ và bổ sung
hệ thống PCCC Bệnh viện đa
khoa Hải Dương
QĐ 3138/QĐ-
UBND ngày
07/8/2026
959,333 959,333 245,271.000 241,271 241,771.000 237,771 -3,500.000
PHỤ LỤC VI: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG THÀNH PHỐ GIỮA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
Page 1 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
7
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng
kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc
sông Cấm
QĐ số 4618/QĐ-
UBND ngày
14/1/2025
10,866,785.10 10,866,785.10 9,815,653 9,815,653 550,392.977 577,152.977 26,660.000 26,760.000
8
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng các khu tái định cư tại các
phường Kiến An, Phù Liễn
3217/QĐ-UBND
ngày 12/8/2026
1,048,287.00 1,048,287.000 0.000 0.000 221,388.000 360,388.000 139,000.000 139,000.000
9
D
ự án xây dựng các hệ thống tập
trung xử lý nước thải trước khi
chảy vào kênh chính Bắc Hưng
Hải thuộc khu vực chảy ra đầu
kênh Neo và đầu kênh An
Nghi
ệp (giai đoạn 1)
08-MT04/QĐ
BQLDDCN ngày
23/4/2026
163.64 163.644 100.000 0.000 -100.000
10
Xây dựng nghĩa trang Đường
Ma, xã Tiên Thanh (giai đoạn 1)
3402/QĐ-UBND
ngày 24/8/2026
14,086.910 14,086.910 13,696.770 13,696.770 0.000 390.140 390.140 390.140
11
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng
của Trường Trung học phổ thông
Hà Đông
số 2700/QĐ-
UBND ngày
05/10/2016; số
3795/QĐ-UBND
ngày 17/9/2026
11,964.908 9,964.908 2,000.000 10,077.468 8,077.468 2,000.000 0.000 299.040 299.040 299.040
12
D
ự án Bồi th
ư
ờng, hỗ trợ, giải
phóng mặt bằng phục vụ Dự án
tuyến đường sắt tốc độ cao Hà
Nội-Quảng Ninh trên địa bàn
phường Bắc An Phụ và phường
Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng
2912/QĐ-UBND
ngày 25/7/2026
452,903.000 452,903.000 0.000 200,000.000 300,000.000 48,038.413 100,000.000
13
Cải tạo, nâng cấp đường huyện
190D GĐ 1 (đoạn từ Km3+427
đến Km4+327)
Số 4311/QĐ-
UBND ngày
12/10/2026
13,595.580 13,595.580 14,276.671 14,276.671 0.000 25.921 25.921
Page 2 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
14
Cải tạo, nâng cấp đường huyện
190D giai đoạn 2 (đoạn từ
Km4+327 đến Km5+037)
Số 4262/QĐ-
UBND ngày
08/10/2026
13,156.135 13,156.135 13,254.085 13,254.085 0.000 25.367 25.367
15
Xây d
ựng gồ giảm tốc, bổ sung
hệ thống điện chiếu sáng, hệ
thống báo hiệu trên các tuyến
đường nhánh giao cắt với các
tuyến đường tỉnh, đường huyện
trên đ
ịa b
àn huy
ện Thanh H
à
Số 3127/QĐ-
UBND ngày
27/10/2023
3,916.077 3,916.077 2,713.789 2,713.789 0.000 7.725 7.725
16
Cải tạo, sửa chữa hệ thống đèn
Led trang trí mỹ thuật huyện
Thanh Hà
Số 3894/QĐ-
UBND ngày
21/12/2023
2,554.781 2,554.781 2,449.283 2,449.283 0.000 7.185 7.185
17
Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ
cầu Hương đến ngã tư đèn tín
hiệu giao thông, thị trấn Thanh
Hà
Số 4319/QĐ-
UBND ngày
13/10/2026
8,185.938 8,185.938 8,167.371 8,167.371 0.000 18.567 18.567
18
Mở rộng trường và xây dựng nhà
lớp học 3 tầng 9 phòng trường
THCS Chu Văn An
S
ố 5082/QĐ-
UBND ngày
14/10/2021; ĐC
Số 3578/QĐ-
UBND ngày
23/11/2022
13,931.767 13,931.767 13,129.237 13,129.237 0.000 23.573 23.573
19
Xây dựng các hạng mục tường
rào, sân, điện chiếu sáng và hệ
thống thoát nước trường THCS
Chu Văn An, thị trấn Thanh Hà
Số 4308/QĐ-
UBND ngày
12/10/2026
3,115.661 3,115.661 3,139.877 3,139.877 0.000 8.903 8.903
20
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
trường Mầm non xóm 4, xã
Thanh Hải, huyện Thanh Hà
Số 4285/QĐ-
UBND ngày
10/10/2026
5,223.622 5,223.622 5,330.707 5,330.707 0.000 14.957 14.957
21
Nhà lớp học 1 tầng 4 phòng
móng 2 tầng trường Mầm non
An Phượng (Khu A), xã An
Phượng, huyện Thanh Hà
Số 4284/QĐ-
UBND ngày
10/10/2026
5,576.428 5,576.428 5,602.742 5,602.742 0.000 15.401 15.401
Page 3 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
22
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
trường Mầm non Hồng Lạc (Khu
B thôn Hải Hộ), xã Hồng Lạc,
huyện Thanh Hà
Số 2743/QĐ-
UBND ngày
08/8/2024
8,812.012 8,812.012 8,079.240 8,079.240 0.000 18.509 18.509
23
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
trường Tiểu học Thanh Xuân, xã
Thanh Xuân, huyện Thanh Hà
Số 4286/QĐ-
UBND ngày
10/10/2026
7,761.051 7,761.051 7,815.161 7,815.161 0.000 18.347 18.347
24
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
trường Trung học Cơ sở Thanh
Hải, xã Thanh Hải, huyện Thanh
Hà
Số 3111/QĐ-
UBND ngày
09/10/2024
6,730.439 6,730.439 6,223.520 6,223.520 0.000 16.298 16.298
25
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và
cải tạo, sửa chữa một số hạng
mục Trường Tiểu học Vĩnh Lập,
xã Vĩnh Lập, huyện Thanh Hà
4309/QĐ-UBND
ngày 12/10/2026
12,667.742 12,667.742 12,745.718 12,745.718 0.000 111.671 111.671
26
Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
Trường Trung học cơ sở An
Phượng (Khu A), xã An Phượng,
huyện Thanh Hà.
Số 3549/QĐ-
UBND ngày
15/11/2024
7,370.500 7,370.500 6,957.643 6,957.643 0.000 81.057 81.057
27
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ
thuật phục vụ phát triển vùng
nuôi trồng thủy sản tập trung xã
Thanh Xuân, huyện Thanh Hà
Số 1438/QĐ-
UBND ngày
28/02/2025
11,075.000 11,075.000 9,096.159 9,096.159 0.000 92.712 92.712
28
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ
thuật phục vụ phát triển vùng
sản xuất rươi, cáy tại xã Thanh
Sơn, huyện Thanh Hà.
Số 1767/QĐ-
UBND ngày
14/3/2025
13,800.000 13,800.000 12,546.591 12,546.591 0.000 110.691 110.691
29
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư tái định cư và đấu giá
quyền sử dụng đất thôn Nhân
Hiền, xã Thanh Quang
Số 3514/QĐ-
UBND ngày
08/11/2024
9,292.512 9,292.512 8,727.215 8,727.215 0.000 38.564 38.564
Page 4 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
30
Trụ sở làm việc công an xã An
Phượng, huyện Thanh Hà
Số 30/QĐ-UBND
ngày 18/9/2024
9,901.000 9,901.000 8,965.779 8,965.779 0.000 19.486 19.486
31
Nhà làm việc công an xã Thanh
Hồng, huyện Thanh Hà
Số 31/QĐ-UBND
ngày 20/9/2024
8,980.000 8,980.000 7,529.925 7,529.925 0.000 19.141 19.141
32
Trụ sở làm việc công an xã
Hồng Lạc, huyện Thanh Hà
Số 40/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
9,193.470 9,193.470 8,131.340 8,131.340 0.000 37.786 37.786
33
Trụ sở làm việc công an xã Tân
Việt, huyện Thanh Hà
Số 32/QĐ-UBND
ngày 20/9/2024
9,988.000 9,988.000 9,380.288 9,380.288 0.000 38.953 38.953
34
Cải tạo, nâng cấp Chợ Bầu xã
Thanh Hồng, Chợ Liên Minh xã
Thanh Lang, Chợ Sỏi xã An
Phượng và Chợ Côm xã Tân
Việt, huyện Thanh Hà
4317/QĐ-UBND
ngày 13/10/2026
3,852.755 3,852.755 3,858.194 3,858.194 0.000 11.034 11.034
35
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
Trường Mầm non Thanh Hồng
và Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
Trường Mầm non Việt Hồng,
huyện Thanh Hà
4291/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024;
1903/QĐ-UBND
ngày 25/5/2026
16,804.736 16,804.736 10,940.000 10,940.000 5,586.582 4,824.736 -761.846
36
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư
phía Nam, thôn Đầu bến (giai
đo
ạn 1), x
ã H
ợp Tiến
4188/QĐ-UBND
ngày
06/10/2025
44,363.818 44,363.818 21,500.000 21,500.000 24,900.678 22,863.818 -2,036.860
37
D
ự án bồi th
ư
ờng, hỗ trợ, giải
phóng mặt bằng phục vụ Dự án
tuyến đường sắt tốc độ cao Hà
Nội – Quảng Ninh trên địa bàn
xã Hợp Tiến, thành phố Hải
Phòng
2915/QĐ-UBND
ngày
25/7/2026
50,084.000 50,084.000 0.000 33,000.000 32,500.000 -500.000
38
Nạo vét hệ thống tiêu thoát lũ hạ
lưu các hồ Lộc Đa, hồ Bến Tắm
ngoài đến sông Đông Mai, thành
phố Chí Linh
887/QĐ-UBND
ngày 26/02/2025;
1833/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026
9,647.675 9,647.675 7,824.000 7,824.000 970.000 747.315 -222.685
Page 5 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
39
Nạo vét kênh tiêu kết hợp dẫn
nước từ đập tràn hồ Nghè Lấm
đến sông Đông Mai
888/QĐ-UBND
ngày 26/02/2025;
1834/QĐ-UBND
ngày 19/5/2026
14,082.327 14,082.327 9,041.000 9,041.000 730.510 403.309 -327.201
40
Xây dựng trụ sở công an xã Bắc
An
3041/QĐ-UBND
ngày 31/7/2026
10,360.689 10,360.689 10,005.211 10,005.211 370.700 373.506 2.806
41
Kiên cố hóa hệ thống kênh tưới,
tiêu vùng sản xuất lúa xã Hoàng
Hoa Thám
662/QĐ-STC ngày
28/11/2025
11,304.900 11,304.900 10,918.000 10,918.000 345.000 386.900 41.900
42
Cải tạo, sửa chữa trụ sở công an
phường Văn Đức
1594/QĐ-UBND
ngày 20/4/2026
2,135.284 2,135.284 2,013.135 2,013.135 0.000 132.085 132.085
43
C
ải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ
thuật phục vụ phát triển sản xuất
và nuôi trồng thủy sản xã Hưng
Đạo, thành phố Chí Linh (giai
đo
ạn 1)
568/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025
29,700.000 29,700.000 17,030.912 17,030.912 0.000 373.095 373.095
44
Dự án di chuyển mộ tại Khu đô
thị Bắc Sông Cấm về nghĩa trang
Phi Liệt, xã Việt Khê
QĐ số 1897/QĐ-
UBND ngày
04/9/2026 (dự
toán CBĐT)
168.585 168.585 0.000 0.000 0.000 120.000 120.000 120.000
45
Dự án di dời, hoàn trả hạ tầng kỹ
thuật điện và thông tin liên lạc
phục vụ GPMB dự án Tuyến
đường sắt tốc độ cao Hà Nội -
Quảng Ninh
QĐ số 1612/QĐ-
BQLDA ngày
26/7/2026 (dự
toán CBĐT)
5,021.823 5,021.823 0.000 0.000 4,475.000 475.000 4,475.000
46
Đ
ầu t
ư xây d
ựng đ
ư
ờng tỉnh
399, đoạn từ Quốc lộ 38B đến
đường tỉnh 392 (đư
ờng trục Bắc -
nam giai đo
ạn 2)
QĐ s
ố 2883/QĐ-
BQLDA ngày
31/12/2025 (dự
toán CBĐT)
6,866.376 6,866.376 0.000 0.000 2,586.582 1,000.000 2,586.582
47
Xây dựng nhà đa năng Trường
Trung học cơ sở Đặng Cương
3374/QĐ-UBND
ngày 29/9/2022;
3177/QĐ-UBND
ngày
10/8/2026(QT)
3,925.36600 3,925.36600 3,696.64970 3,696.64970 303.35000 228.716 -74.634
48
Xây dựng nhà văn hóa thôn Tiên
Sa, xã Hồng Thái
2277/QĐ-UBND
ngày 09/7/2024;
3230/QĐ-UBND
ngày
12/8/2026(QT)
1,946.56500 1,946.56500 1,875.19800 1,875.19800 124.80200 89.203 -35.599
Page 6 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
49
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp
Trường Tiểu học An Hòa - Khu
Hà Nhuận (giai đoạn 1)
4742/QĐ-UBND
ngày 05/12/2024;
1988/QĐ-UBND
ngày
28/5/2026(QT)
13,400.50000 13,400.50000 11,277.90000 11,277.90000 2,126.10000 2,122.600 -3.500
50
Xây d
ựng nh
à l
ớp học 04 tầng v
à
các hạng mục phụ trợ Trường
Trung học phổ thông An Dương,
huyện An Dương, thành phố Hải
Phòng
1325/QĐ-UBND
ngày 11/4/2025;
1888/QĐ-UBND
ngày
22/5/2026(QT)
26,850.29000 26,850.29000 21,050.00000 21,050.00000 5,782.69800 5,780.347 -2.351
51
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã
Lê Thiện, huyện An Dương
1442/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024;
2269/QĐ-UBND
ngày
17/6/2026(QT)
28,293.695380 28,293.695380 23,476.393000 23,476.393000 4,830.44790 4,817.302 -13.146
52
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã
Đồng Thái, huyện An Dương
3002/QĐ-UBND
ngày 16/10/2024;
2998/QĐ-UBND
ngày
29/7/2026(QT)
9,770.723960 9,770.723960 8,800.000380 8,800.000380 984.99962 970.724 -14.276
53
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp
học (đơn nguyên 1) và các hạng
mục phụ trợ trường Mầm non
Hồng Phong
1099/QĐ-UBND
ngày 20/5/2022;
3420/QĐ-UBND
ngày
25/8/2026(QT)
13,919.953000 13,919.953000 12,909.961000 12,909.961000 1,090.00000 1,009.992 -80.008
54
Xây dựng nhà hiệu bộ, bếp ăn
khu trung tâm; xây dựng bếp ăn,
sân chơi, tường bao Khu Tỉnh
Thuỷ trường Mầm non An Hoà
3064/QĐ-UBND
ngày 26/11/2023;
3359/QĐ-UBND
ngày
30/6/2026(QT)
13,020.298000 13,020.298000 13,020.298000 13,020.298000 288.00000 0.000 -288.000
55
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã
Đặng Cương
3348/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024;
4197/QĐ-UBND
ngày
07/10/2026(QT)
26,392.116110 26,392.116110 21,098.470000 21,098.470000 5,409.19920 5,292.116110 -117.083
56
San lấp mặt bằng, xây dựng
tường rào Trường Mầm non
Đồng Thái (khu trung tâm)
1936/QĐ-UBND
ngày 28/6/2024
4,329.000 4,329.000 3,561.561 3,561.561 393.00000 321.029369 -71.971
57
Xây dựng trụ sở làm việc UBND
xã An Đồng phục vụ hoạt động
của các cơ quan đoàn thể và lực
lượng công an xã
3789/QĐ-UBND
ngày 12/11/2021
14,996.000 14,996.000 13,291.618 13,291.618 1,704.00000 1,019.825 -684.175
Page 7 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
58
Xây dựng, mở rộng trường Tiểu
học Tân Tiến giai đoạn 1
4783/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024
40,726.567 40,726.567 22,030.005 22,030.005 16,574.56200 16,320.365 -254.197
59
Xây dựng nhà bếp và các công
trình phụ trợ Trường Mầm non
An Dương
181/QĐ-UBND
ngày 14/02/2023
9,996.000 9,996.000 9,242.844 9,242.844 753.00000 42.134 -710.866
60
C
ải tạo, nâng cấp đ
ư
ờng trục x
ã
Bắc Sơn, đoạn từ nhà văn hóa xã
đến đường 351 (Hạng mục: Nền,
mặt đường, thoát nước đoạn từ
c
ọc D0 đến cọc 28)
138/QĐ-UBND
ngày 26/01/2022
14,198.798 14,198.798 13,078.000 13,078.000 690.83700 553.077 -137.760
61
Xây dựng vườn hoa cây xanh xã
An Hoà, huyện An Dương
1443/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024
32,000.000 32,000.000 22,155.569 22,155.569 3,865.17300 3,725.588 -139.585
62
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
phục vụ đấu giá quyền sử dụng
đất tại khu vườn Cam, thôn 5, xã
Bắc Sơn, huyện An Dương
3534/QĐ-UBND
ngày 02/11/2021;
2987/QĐ-UBND
ngày 16/11/2023
9,310.628 9,310.628 594.499 594.499 7,124.18300 2,313.209 -4,810.974
63
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
phục vụ đấu giá quyền sử dụng
đất tại xứ đồng Cửa Chùa, thôn
Lương Quán, xã Nam Sơn,
huyện An Dương
2552/QĐ-UBND
ngày 03/8/2021
5,008.986 5,008.986 1,455.148 1,455.148 3,468.00000 0.000 -3,468.000
64
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng
phục vụ đấu giá quyền sử dụng
đất tại khu vực Hè ông Nại thôn
4, xã Bắc Sơn, huyện An Dương
3532/QĐ-UBND
ngày 02/11/2021;
2441/QĐ-UBND
ngày 27/9/2023
4,009.982 4,009.982 359.334 367.639 2,800.00000 1,400.000 -1,400.000
65
Dự án xây dựng Khu tưởng
niệm các liệt sĩ và đồng bào tử
nạn tại Mả Chìa, thôn Mai Sơn,
xã Vĩnh Bảo
2016/QĐ-UBND
ngày 21/10/2026
1,563.223 1,563.223 0.000 0.000 525.000 525.000 525.000
II Chương trình Nông thôn mới
120,506.808 120,506.808 0.000 79,115.286 79,115.286 0.000 34,336.510 0.000 31,725.983 0.000
-2,610.527
1
Xây dựng, nâng cấp, cải tạo
Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn
2847/QĐ-UBND
ngày13/9/2024;
4068/QĐ-UBND
ngày
29/9/2026(QT)
8,577.807873 8,577.807873 5,004.240000 5,004.240000 3,708.00000 3,573.567873 -134.432
Page 8 of 9
STT Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày,
tháng, năm
Tổng mức đầu tư/ Tổng giá trị quyết toán
Tổng số
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
tư
Lũy kế vốn giải ngân từ khi khởi công đến hết
năm 2025 (ngày 31/01/2026)
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Tổng số
Ngân sách thành
phố trong nước
Nguồn vốn
khác
Trong đó:
nguồn tăng
thu, dự toán
chi còn lại
ngân sách cấp
thành phố
năm 2025
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn đã giao
Tổng số
Trong đó: nguồn
tăng thu, dự toán
chi còn lại ngân
sách cấp thành
phố năm 2025
Tổng số
Kế hoạch vốn sau điều chỉnh
Tăng / giảm
(+/-)
2
Xây dựng mở rộng Trường trung
học cơ sở Nam Sơn giai đoạn 1
4784/QĐ-UBND
ngày 06/12/2024;
1500/QĐ-UBND
ngày 28/4/2025
67,027.000 67,027.000 46,639.576 46,639.576 17,410.42400 16,112.828 -1,297.596
3
Xây dựng điểm thu gom chất
thải rắn sinh hoạt xã Tân Tiến
27/NQ-HĐND
ngày 25/5/2023;
38/NQ-HĐND
ngày 13/6/2024
4,598.000 4,598.000 800.000 800.000 2,000.00000 1,859.207 -140.793
4
Xây dựng điểm thu gom chất
thải rắn sinh hoạt xã Bắc Sơn
26/NQ-HĐND
ngày 25/5/2023
5,232.000 5,232.000 800.000 800.000 2,848.00000 2,161.295 -686.706
5
Xây dựng trường Mầm non Tân
Tiến (điểm trường Do Nha)
3307/QĐ-UBND
ngày 17/10/2024
35,072.000 35,072.000 25,871.470 25,871.470 8,370.08600 8,019.086 -351.000
Page 9 of 9
STT Tên dự án Chủ đầu tư Nhóm DA
Năm đầu tiên bố
trí vốn thực hiện
Số năm bố trí vốn
theo quy định
Số năm từ thời
điểm bắt đầu bố
trí thực hiện dự án
đến nay
1
Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng của Trường
Trung học phổ thông Hà Đông
Trường Trung học
phổ thông Hà Đông
C 2017 3 10
PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 51/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (lần 5)

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 51/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Nghị quyết 51/NQ-HĐND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×