• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 30/NQ-HĐND Cà Mau bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương 2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 30/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Phạm Văn Thiều
Trích yếu: Về việc bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 30/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 30/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 30/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 30/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về việc bổ sung Kế hoạch đầu công vốn ngân sách trung ương trong nước
năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mụcđiều chỉnh
Kế hoạch đầu công vốn xổ số kiến thiết năm 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn c Lut T chc cnh quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị đinh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu công;
Căn cứ Quyết định số 2429/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu phát triểnkế hoạch đầu
công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho 04 địa phương để thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW;
Căn c Quyết định s 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 ca Th
tướng Chính ph v vic giao b sung d toán chi ngân sách trung ương, kế hoch
đầu tư công vn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thc
hin Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mi, gim nghèo bn vng
phát trin kinh tế - hi vùng đồng bào dân tc thiu s min i giai đon
2026 - 2035, giai đon I t năm 2026 đến năm 2030;
Xét Tờ trình số 692/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Mau về việc thông qua Nghị quyết về bổ sung Kế hoạch đầu công
vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ
sung danh mụcđiều chỉnh Kế hoạch đầu công vốn xổ số kiến thiết năm 2026
2
(sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 293/BC-BKTNS ngày 13 tháng 8 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo
luậnthống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điu 1. B sung Kế hoch đầu tư công vn ngân sách trung ương trong nước
năm 2026, như sau:
1. B sung 171.610 triu đồng vn ngun ngân sách trung ương năm 2026
được Th tướng Chính ph giao b sung theo Quyết định s 1278/QĐ-TTg ngày 14
tháng 7 năm 2026 thc hin Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn
mi, gim nghèo bn vng và phát trin kinh tế - xã hi vùng đồng bào dân tc thiu
s giai đon 2026 - 2035, giai đon I t năm 2026 đến năm 2030 vào Kế hoch đầu
tư công năm 2026 ca tnh.
Phân b kế hoch vn h tr ngân sách ca 55 theo quy định v nguyên
tc, tiêu chí định mc phân b vn ngân sách nhà nước thc hin Chương trình,
giao Hội đồng nhân dân các phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến nội dung, hoạt
động, lĩnh vực chi, danh mục dự án đầu công của Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng theo quy định (Kèm theo Phụ lục I).
2. B sung 500 triu đồng t ngun tăng thu ngân sách trung ương năm 2024
để thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW và Kế hoch s 02-KH/BCĐTW theo Quyết
định s 2429/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 ca Th tướng Chính ph, b trí
cho D án xây dng Trung tâm An ninh mng tnh Mau để thc hin công tác
lp d án (Kèm theo Phụ lục II).
Điều 2. Gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục điều chỉnh Kế
hoạch đầu công vốn xổ số kiến thiết năm 2026, như sau:
1. Gia hạn thời gian bố trí vốn đến năm 2026 cho Tiểu Dự án 8: Đầu xây
dựng sở hạ tầng để phòng, chống xói lở bờ biển, cung cấp nước ngọtphục vụ
nuôi tôm - rừng vùng ven biển tỉnh Cà Mau thuộc Dự án “Chống chịu khí hậu tổng
hợp và sinh kế bền vững ĐBSCL - ICRSL”.
2. Điều chỉnh giảm 567.946 triệu đồng Kế hoạch đầu công vốn xổ số kiến
thiết năm 2026 của 03 dự án, nhiệm vụ chi để bổ sung cho 15 dự án, nhiệm vụ chi.
Đối vi nhim v chi đối ng Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông
thôn mi, gim nghèo bn vng và phát trin kinh tế - xã hi vùng đồng bào dân tc
thiu s giai đon 2026 - 2035, giai đon I t năm 2026 đến năm 2030: Phân b cho
46 xã, phường (giao Hi đồng nhân dân các xã, phường phân b chi tiết kế hoch
vn đến ni dung, hot động, lĩnh vc chi, danh mc d án đầu tư công ca Chương
trình, đảm bo đúng đối tượng theo quy định) và 01 nhim v chi đầu tư h tng cho
các s, ngành (giao y ban nhân dân tnh trình Hi đồng nhân dân tnh phân b chi
3
tiết kế hoch vn cho tng d án sau khi đủ điu kin theo quy định) theo quy định
v nguyên tc, tiêu c định mc phân b vn ngân sách nhà nước thc hin
Chương trình.
(Kèm theo Phụ lục III)
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong
quá trình triển khai thực hiện, trường hợp cần thiết phải điều chỉnh kế hoạch vốn
thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội
đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Mau khóa XI, Kỳ họp
thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 57)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
Bổ sung kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững
và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I
Phụ lục I
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
2
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 55)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 54)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
3
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 53)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 52)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
4
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK (Hệ số 51)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
5
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
khu vực III, ATK
(Hệ số 50)
Hỗ trợ ngân sách (xã quyết
định đầu quản chi),
UBND trình HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt đng, nh vực chi,
danh mục dự án đầu công của
Chương trình theo quy định tại
Nghị quyết số 46/2026/NQ-
HĐND ngày 30/6/2026, đảm bảo
đúng đi tượng theo quy định về
nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ của Chương trình
6
Nhóm
dự án
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự
án
Mã dự
án
Địa
điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Quyết định đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Số quyết
định
(…/QĐ-...
ngày/thán
g/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Bổ sung Kế
hoạch vốn
NSTW năm
2026
Chủ đầu tư
Ghi
chú
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không
bao gồm
năm bố trí
vốn chuẩn
bị đầu tư)
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn
2026 - 2030 được giao
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Địa
điểm
đầu tư
Quy mô
đầu tư
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Quyết định chủ trương đầu tư
7
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
TỔNG SỐ 120.000 120.000 515 515 0 0 0 500
I
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO CHUYỂN ĐỔI
SỐ
120.000 120.000 515 515 0 0 0 500
a Dự án chuẩn bị đầu tư 120.000 120.000 515 515 0 0 0 500
1
Dự án xây dựng Trung tâm An ninh
mạng tỉnh Cà Mau
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
121 B
Phường Tân
Thành
Cải tạo các
phòng, đầu tư
hệ thống
2026 - 2027
2303/QĐ-UBND
ngày 23/6/2026
120.000 120.000
2334/QĐ-UBND
ngày 25/6/2026
515 515 500
Công an tỉnh
Cà Mau
Dự án được Thủ tướng Chính phủ
giao vốn ti Quyết định số
2429/QĐ-TTg ngày 03/11/2025
(giao sau 30/9/2025 nên được giải
ngân đến ngày 31/12/2026 theo
quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật
Đầu công), Bộ Khoa học
Công nghệ thông báo danh mục
mức vốn tại Công văn số
7400/BKHCN-KHTC ngày
05/12/2025, nhưng đến tháng
6/2026 dự án mới đủ điều kiện bố
trí vốn để thực hiện công tác chuẩn
bị đầu tư
Bổ sung danh mục và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2024 để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW
và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW theo Quyết định số 2249/QĐ-TTg ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
Phụ lục II
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Mã dự án
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Nhóm dự
án
Địa điểm đầu
Quy mô đầu
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Quyết định chủ trương đầu tư
Quyết định đầu tư (đối với dự án đề nghị
bố trí vốn đầu tư) /Quyết định phê duyệt dự
toán nhiệm vụ chun bị đu tư (đối với dự
án đề nghị bố trí vốn chuẩn bị đầu tư)
Chủ đầu tư
Ghi chú
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Bổ sung
Kế hoạch
đầu tư
công vốn
NSTW
năm 2026
Kế hoạch
vốn năm
2026 đã
bố trí
Lũy kế vốn đã bố trí
và giải ngân đến hết
năm 2025
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Tổng số
(tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NSTW
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
Trong
đó: vốn
NSTW
Tổng mức đầu tư
Số quyết định (…/QĐ-
... ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
Trong đó:
vốn
NSTW
8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
TỔNG SỐ 5.268.495 2.164.164 5.181.530 2.103.242 3.149.964 195.789 4.167.315 3.060.045 1.311.086 1.173.315 567.946 567.946 1.311.086 1.173.315
I
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP
105.105 104.705 105.105 104.705 300 0 99.100 79.000 20.100 0 15.000 0 35.100 15.000
(1)
Các dự án khởi công mới
năm 2026
105.105 104.705 105.105 104.705 300 0 99.100 79.000 20.100 0 15.000 0 35.100 15.000
1
Dự án nâng cấp, sửa chữa
Trường Trung học sở
Võ Thị Sáu
8042530 C
Phường
Tân Thành
Nâng cấp,
sửa chữa
2026 - 2028
4443/QĐ-UBND
ngày 10/8/2023;
2030/QĐ-UBND
ngày 29/4/2026
47.623 47.223
400/QĐ-UBND
ngày 22/01/2024;
2910/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
47.623 47.223 2026 300 45.100 45.000 100 10.000 10.100 10.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để hỗ trợ
ngân sách phường Tân Thành thực hiện dự án
theo Công văn số 11147/UBND-KTTH ngày
09/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Hỗ trợ ngân sách
phường Tân Thành
(phường quyết định
đầu quản
chi)
2
Dự án Trường Tiểu học 5
Sông Đốc
8180837 C
Xã Sông
Đốc
Xây dựng
mới, nâng
cấp, sửa
chữa
2026 - 2028
1183/QĐ-UBND
ngày 12/11/2025
57.482 57.482
1269/QĐ-UBND
ngày 02/12/2025
57.482 57.482 2026 54.000 34.000 20.000 5.000 25.000 5.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để hỗ trợ
ngân sách Sông Đốc thực hiện dự án theo
Công văn số 12716/UBND-KTTH ngày
31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(Dự án đã được Tỉnh Ninh Bình tài trợ 20.000
triệu đồng)
Hỗ trợ ngân sách xã
Sông Đốc (xã quyết
định đầu quản
chi)
II Y TẾ 3.322.575 975.262 3.301.653 954.340 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 0 218.608 566.757 566.757
(1)
Các dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2026
3.322.575 975.262 3.301.653 954.340 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 0 218.608 566.757 566.757
1
Dự án đầu xây dựng
Bệnh viện đa khoa Cà Mau
quy mô 1.200 giường bệnh
7982640
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
132 A
P. Hòa
Thành
1.200
giường
2020 - 2026
05/NQ-HĐND
ngày 10/7/2020;
31/NQ-HĐND ngày
15/7/2021
3.322.575 975.262
2759/QĐ-UBND
ngày 16/11/2022;
01849/QĐ-UBND
ngày 24/11/2025
3.301.653 954.340 2023 2.327.342 80.829 790.000 790.000 785.365 785.365 218.608 566.757 566.757
Vốn NSTW năm 2025 kéo dài thời gian thực
hiện giải ngân sang năm 2026 của dự án là
1.727.485 triệu đồng, đến nay mới giải ngân
460.771 triệu đồng (bằng 26,7%) theo tiến
độ thực hiện dự án như hiện nay sẽ phải tập
trung đi đa nguồn lực để giải ngân hết số vốn
NSTW được kéo dài, dự kiến không giải ngân
đến số vốn đối ứng từ nguồn XSKT đã bố trí .
Do đó, để chủ động trong việc điều hòa kế
hoạch vốn, tránh tình trạng giảm vốn trễ không
dự án đủ điều kiện bổ sung vốn, góp phần
hoàn thành nhiệm vụ giải ngân chung của tỉnh,
đề xuất điều chỉnh giảm vốn để chuyển sang
các dự án khác đủ điều kiện triển khai thực
hiện đy nhanh tiến độ; trong đó một
phần vốn điều chỉnh giảm do giảm giá sau đấu
thầu. (Trường hợp trong năm 2026 Dự án đầu
xây dựng Bệnh viện đa khoa Mau quy
mô 1.200 giường bệnh giải ngân hết Kế hoạch
vốn ngân sách trung ương năm 2025 chuyển
sang năm 2026 thể giải ngân sang phần
vốn đối ứng ngân sách tỉnh sẽ bổ sung lại từ số
vốn các dự án khác không giải ngân được hoặc
giải quyết tạm ứng ngân sách tỉnh để thanh
toán khối lượng, đảm bảo theo tiến độ thực
hiện dự án thực tế
Ban Quản dự án
Xây dựng tỉnh
Mau
III
KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO CHUYỂN ĐỔI
SỐ
461.605 461.605 429.458 429.458 1.079 1.079 436.357 436.357 387.311 385.217 349.338 349.338 387.311 385.217
(1)
Các dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2026
5.124 5.124 5.124 5.124 1.079 1.079 2.845 2.845 4.045 4.045 0 1.200 2.845 2.845
Phụ lục III
Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026 vốn xổ số kiến thiết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị tính: Triệu đồng
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
(Kèm theo Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
9
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
1
Dự án thực hiện số hóa hồ
sơ, tài liệu lưu trữ đã chỉnh
của Sở pháp trong
quá trình sắp xếp tổ chức
bộ máy của hệ thng chính
trị
8160831
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
121 C
P. Tân
Thành
Số hóa hồ
sơ, tài liệu
lưu trữ
2025 - 2026
289/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025
5.124 5.124
1481/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025;
01456/QĐ-UBND
ngày 21/10/2025
5.124 5.124 2025 1.079 1.079 2.845 2.845 4.045 4.045 1.200 2.845 2.845
Dự án đã hoàn thành, không còn khối lượng để
thanh toán
Sở Tư pháp
(2)
Các dự án khởi công mới
năm 2026
456.481 456.481 424.334 424.334 0 0 400.478 400.478 2.094 0 349.338 0 351.432 349.338
1
Dự án Mua sắm thiết bị
công nghệ thông tin cấp xã
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
107 B
64 xã,
phường
Bổ sung,
thay thế
thiết bị
người dùng;
nâng cấp hạ
tầng mạng
2026 - 2027
513/QĐ-UBND
ngày 24/02/2026
106.225 106.225
2460/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
106.225 106.225 2026 99.100 99.100 274 98.826 99.100 98.826
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Sở Khoa học
Công nghệ
2
Dự án Số hóa hồ Giấy
chứng nhận quyền sử dụng
đất của tổ chức, hộ gia
đình, nhân trên địa bàn
tỉnh Cà Mau
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
121 C
Tỉnh Cà
Mau
Số hóa và
ứng dụng
phần mềm
phân tích
2026 - 2027
1355/QĐ-UBND
ngày 15/4/2026
74.000 74.000
2945/QĐ-UBND
ngày 07/8/2026
63.619 63.619 2026 58.000 58.000 575 19.714 20.289 19.714
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Sở Nông nghiệp
Môi trường
3
Dự án đầu sở vật
chất trang thiết bị phục vụ
triển khai thực hiện Đề án
06/CP trên đa bàn tỉnh
Mau
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
107 C
Tỉnh Cà
Mau
Mua sắm
các loại
trang thiết bị
2026
434/QĐ-UBND
ngày 09/02/2026
9.768 9.768
2671/QĐ-UBND
ngày 15/7/2026
9.768 9.768 2026 9.201 9.201 201 9.000 9.201 9.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Công an tỉnh
4
Dự án đầu hạ tầng công
nghệ thông tin phục vụ
công tác chuyển đổi số
trong các quan đảng
tỉnh Mau giai đoạn
2025 - 2028
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
121 B
Các cơ
quan đảng
trên địa
bàn tỉnh
Cà Mau
Nâng cấp hạ
tầng, mua
sắm thiết bị
2026 - 2028
232/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
216.864 216.864
2997/QĐ-UBND
ngày 13/8/2026
206.230 206.230 2026 198.917 198.917 784 198.133 198.917 198.133
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Văn phòng Tỉnh ủy
5
Dự án chỉnh lý, số hóa tài
liệu tại Kho Lưu trữ của
Tỉnh ủy
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
121 C
Phường
Bạc Liêu
Chỉnh lý, số
hóa tài liệu
2026 - 2028
238/QĐ-UBND
ngày 22/01/2026
49.624 49.624
2998/QĐ-UBND
ngày 13/8/2026
38.492 38.492 2026 35.260 35.260 260 23.665 23.925 23.665
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Văn phòng Tỉnh ủy
(3)
Các dự án khởi công mới
(sẽ phân bổ trong thời
gian tới sau khi đủ điều
kiện theo quy định)
33.034 33.034 381.172 381.172 348.138 33.034 33.034
Phân bổ chi tiết cho các dự án đủ điều kiện
thuộc cùng nh vực; số vốn còn lại sẽ tiếp tục
phân bổ chi tiết cho các dự án đủ điều kiện
cùng nh vực hoặc lấy ý kiến Bộ Khoa học
Công nghệ cho phép chuyển sang các dự án
khác lĩnh vực trong trường hợp không có dự án
cùng lĩnh vực có nhu cầu đủ điều kiện phân
bổ chi tiết, số vốn này sẽ bố trí lại từ Kế hoạch
đầu tư công năm 2027
UBND tỉnh trình
Hội đng nhân dân
tỉnh phân bổ chi tiết
sau khi dự án đủ
điều kiện theo quy
định
IV
NÔNG NGHIỆP, LÂM
NGHIỆP, THỦY LỢI
VÀ THỦY SẢN
792.883 116.265 760.797 110.222 718.103 90.727 19.495 19.495 0 0 19.495 0 19.495 19.495
(1)
Các dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2026
792.883 116.265 760.797 110.222 718.103 90.727 19.495 19.495 0 0 19.495 0 19.495 19.495
10
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
1
Tiểu Dự án 8: Đầu xây
dựng sở hạ tầng để
phòng, chống xói lở bờ
biển, cung cấp nước ngọt
phục vụ nuôi tôm - rừng
vùng ven biển tỉnh Cà Mau
thuộc Dự án "Chống chịu
khí hậu tổng hợp sinh
kế bền vững ĐBSCL -
ICRSL"
7605935
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
281 B
Các hạng
mục công
trình
2018 - 2026
1693/QĐ-BNN
ngày 09/5/2016
792.883 116.265
1563/QĐ-UBND
ngày 24/9/2018;
2710/QĐ-UBND
ngày 08/11/2022;
3012/QĐ-UBND
ngày 21/12/2022;
2543/QĐ-UBND
ngày 05/7/2026
760.797 110.222 2019 718.103 90.727 19.495 19.495 19.495 19.495 19.495 2026
Tiểu dự án 8 được bắt đầu bố trí vốn thực hiện
đầu từ năm 2019, đã thực hiện hoàn thành
năm 2024. Số vốn còn lại phải thanh toán cho
nhà thầu từ nguồn vốn vay ODA 19.495
triệu đng. Nhưng do tài khoản chung của Dự
án Chống chịu khí hậu tổng hợp sinh kế bền
vững ĐBSCL hết tiền để t nên không th
thanh toán cho Tiểu dự án 8 (mặc Kế hoạch
vốn ODA năm 2024 đã bố trí đủ). Sau khi Bộ
Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có ý
kiến, trên sở chủ trương của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh tại Công văn số
7497/UBND-NNXD ngày 20/5/2026, Chủ đầu
đã trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt điều chỉnh dự án tại Quyết định số
2543/QĐ-UBND ngày 05/7/2026 (điều chỉnh
thời gian thực hiện đến năm 2026 điều
chỉnh giảm tổng mức đầu tư, cấu nguồn
vốn theo nhu cầu sử dụng thực tế) . Từ đó,
Chủ đầu đề nghị bổ sung danh mục kế
hoạch vốn năm 2026 để thanh toán khối lượng
đã thực hiện, vượt thời gian bố trí vốn 03 năm
đối với dự án nhóm B, thuộc thẩm quyền gia
hạn thời gian bố trí vốn của Hội đồng nhân dân
tỉnh theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 57
Luật Đầu công năm 2024, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 25 Điều 7 Luật số
90/2025/QH15 (Vấn đề này, Chủ đầu đã
Báo cáo 1204/BC-SNN ngày 28/7/2026 kiểm
điểm, làm rõ trách nhiệm)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
V GIAO THÔNG 580.300 500.300 580.193 500.193 103.140 23.154 449.897 449.897 2.470 2.470 30.597 0 33.067 33.067
(1)
Các dự án chuyển tiếp
hoàn thành năm 2026
6.243 6.243 6.243 6.243 2.123 2.123 3.897 3.897 0 0 3.897 0 3.897 3.897
1
Dự án đầu xây dựng
công trình đường số 5 (từ
giao đường số 2 đến
đường số 4A), Khóm 1,
Trần Văn Thời
8010026
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
292 C
Xã Trần
Văn Thời
116,55 2022 - 2026
6352/QĐ-UBND
ngày 18/12/2022;
2218/QĐ-UBND
ngày 17/6/2026
6.243 6.243
6383/QĐ-UBND
ngày 25/11/2022;
717/QĐ-SXD ngày
30/6/2026
6.243 6.243 2023 2.123 2.123 3.897 3.897 3.897 3.897 3.897
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để thanh
toán chi phí GPMB khối lượng thực hiện,
hoàn thành trong năm 2026
UBND Trần
Văn Thời
(2)
Các dự án chuyển tiếp
hoàn thành sau năm
2026
119.318 39.318 119.318 39.318 100.507 20.521 17.000 17.000 0 0 5.000 0 5.000 5.000
1
Dự án xây dựng tuyến
đường tránh chợ Vĩnh
Hưng, huyện Vĩnh Lợi
7904772
Phòng
Giao
dịch số
16 -
KBNN
khu vực
XX
292 B
Xã Châu
Thới
2.358m và
02 cầu
2021 - 2026
269/QĐ-UBND
ngày 16/6/2021
119.318 39.318
2013/QĐ-UBND
ngày 31/12/2021;
478/QĐ-UBND
ngày 25/3/2025;
02067/QĐ-UBND
ngày 11/12/2025
119.318 39.318 2022 100.507 20.521 17.000 17.000 5.000 5.000 5.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để tiếp tục
triển khai thực hiện dự án
UBND xã Vĩnh Lợi
(3)
Các dự án khởi công mới
năm 2026
454.739 454.739 454.632 454.632 510 510 429.000 429.000 2.470 2.470 21.700 0 24.170 24.170
1
Dự án nâng cấp tuyến
đường Nguyễn Th Minh
Khai (đoạn từ đường
Hồng Phong đến sông
Gành Hào), phường
Văn Lâm
C
Phường Lý
Văn Lâm
600m 2026 - 2027
1424/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
17.500 17.500
1457/QĐ-UBND
ngày 06/7/2026
17.393 17.393 2026 15.000 15.000 8.000 8.000 8.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để hỗ trợ
ngân sách phường Văn Lâm thực hiện dự
án theo Công văn số 9603/UBND-NNXD
ngày 19/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
Hỗ trợ ngân sách
phường Văn
Lâm (phường quyết
định đầu quản
chi)
2
Dự án đầu xây dựng
nâng cấp, mở rộng đường
ô đến trung tâm Đất
Mới
8147117
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
292 C
Xã Đất
Mới
10,88km
(bao gồm
chiều dài
các cầu)
2026 - 2028
460/QĐ-UBND
ngày 14/3/2025;
825/QĐ-UBND
ngày 26/3/2026
82.627 82.627
2414/QĐ-UBND
ngày 29/6/2026
82.627 82.627 2026 392 392 78.000 78.000 10.000 10.000 10.000
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
UBND xã Đất Mới
11
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
3
Dự án nâng cấp, mở rộng
tuyến đường Trí Phải -
Thới Bình ường
ĐT.983)
8168003
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
292 B
Xã Trí
Phải và
Thới Bình
7,1km 2026 - 2029
01904/QĐ-UBND
ngày 28/11/2025
354.612 354.612
2463/QĐ-UBND
ngày 30/6/2026
354.612 354.612 2026 118 118 336.000 336.000 2.470 2.470 3.700 6.170 6.170
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Ban Quản dự án
xây dựng công trình
giao thông tỉnh
Mau
VI QUẢN LÝ NHÀỚC 6.027 6.027 4.324 4.324 0 0 4.100 4.100 263 263 2.500 0 2.763 2.763
(1)
Các dự án khởi công mới
năm 2026
6.027 6.027 4.324 4.324 0 0 4.100 4.100 263 263 2.500 0 2.763 2.763
1
Dự án Cải tạo, sửa chữa
Trung tâm lưu trữ lịch sử
tỉnh
8177112
Phòng
Nghiệp
vụ 2 -
KBNN
khu vực
XX
341 C
Phường
Bạc Liêu
Cải tạo, sửa
chữa
2026 - 2027
02186/QĐ-UBND
ngày 20/12/2025
6.027 6.027
699/QĐ-SXD ngày
26/6/2026
4.324 4.324 2026 4.100 4.100 263 263 2.500 2.763 2.763
Bổ sung danh mục kế hoạch vốn để triển
khai thực hiện dự án
Ban Quản dự án
Xây dựng tỉnh
Mau
VII
ĐỐI ỨNG CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU
QUỐC GIA XÂY DỰNG
NÔNG THÔN MỚI,
GIẢM NGHÈO BỀN
VỮNG PHÁT
TRIỂN KINH TẾ -
HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ
GIAI ĐOẠN 2026 - 2035,
GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM
2026 ĐẾN NĂM 2030
2.368.366 1.281.196 115.577 0 151.016 266.593 151.016
Về nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ
vốn NSTW cùng tỷ lệ vốn đối ứng từ NSĐP để
thực hiện Chương trình đã được Thủ tướng
Chính phủ quy định tại Quyết đnh số
16/2026/QĐ-TTg ngày 15/4/2026; trong đó
quy định cách tính tỷ lệ vốn đi ứng NSĐP.
Tại Công văn số 4341/BNNMT-VPĐP ngày
04/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
đã tính tỷ lệ bố trí vốn đối ứng NSĐP của tỉnh
Mau 88% số vốn NSTW hỗ trợ. Như
vậy, NSTW năm 2026 hỗ trợ 171.610 triệu
đồng thì NSĐP đối ứng 151.017 triệu đồng để
thực hiện Chương trình.
1
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng cho các
Phường ấp đặc biệt
khó khăn, vùng
ĐBDTTS, tỷ lệ hộ
nghèo cao
188.200 188.200 19.600 0 19.600 19.600
Hỗ trợ ngân sách
phường (phường
quyết đnh đầu
qun lý chi),
UBND phường
trình HĐND cùng
cấp phân bổ chi tiết
kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt
động, nh vực chi,
danh mục dự án
đầu công của
Chương trình, đm
bảo đúng đi tượng
theo quy định
-
Phường Hiệp Thành 33.200 33.200
3.400
3.400 3.400
-
Phường Vĩnh Trạch 33.200 33.200
3.400
3.400 3.400
-
Phường Bạc Liêu 33.200 33.200
3.400
3.400 3.400
-
Phường An Xuyên 33.200 33.200
3.400
3.400 3.400
-
Phường Láng Tròn 27.700 27.700
3.000
3.000 3.000
-
Phường Giá Rai 27.700 27.700
3.000
3.000 3.000
12
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
2
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng cho các
Phường xây dựng nông
thôn mới, giảm nghèo
67.500 67.500 7.500 7.500 7.500
Hỗ trợ ngân sách
phường (phường
quyết đnh đầu
qun lý chi),
UBND phường
trình HĐND cùng
cấp phân bổ chi tiết
kế hoạch vốn đến
nội dung, hoạt
động, nh vực chi,
danh mục dự án
đầu công của
Chương trình, đm
bảo đúng đi tượng
theo quy định
-
Phường Lý Văn Lâm 22.500 22.500
2.500
2.500 2.500
-
Phường Tân Thành 22.500 22.500
2.500
2.500 2.500
-
Phường Hòa Thành 22.500 22.500
2.500
2.500 2.500
3
Đầu hạ tầng cho các
sở, ngành
284.164 284.164 30.366
30.366 30.366
UBND tỉnh trình
Hội đng nhân dân
tỉnh phân bổ chi tiết
kế hoạch vốn cho
từng dự án sau khi
đủ điều kiện theo
quy định
4
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
dự kiến đạt chuẩn
nông thôn mới năm 2026
288.608 117.038 18.234 0 14.750 0 32.984 14.750
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Cái Nước 48.858 19.788 3.089
2.500
5.589 2.500
-
Xã Châu Thới 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Vĩnh Lợi 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Đông Hải 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Phong Thạnh 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Hồ Thị K 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
5
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 57)
108.790 44.200 6.902 0 5.600 0 12.502 5.600
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
13
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
-
Xã Khánh Lâm 54.395 22.100 3.451
2.800
6.251 2.800
-
Xã Thanh Tùng 54.395 22.100 3.451
2.800
6.251 2.800
6
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 55)
158.070 64.020 9.996 0 8.100 0 18.096 8.100
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Hồng Dân 52.690 21.340 3.332
2.700
6.032 2.700
-
Xã Đá Bạc 52.690 21.340 3.332
2.700
6.032 2.700
-
Xã Vĩnh Hậu 52.690 21.340 3.332
2.700
6.032 2.700
7
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 54)
103.360 41.800 6.542 0 5.300 0 11.842 5.300
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Quách Phẩm 51.680 20.900 3.271
2.650
5.921 2.650
-
Xã Long Điền 51.680 20.900 3.271
2.650
5.921 2.650
8
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 53)
101.552 41.132 6.420 0 5.200 0 11.620 5.200
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Ninh Thạnh Lợi 50.776 20.566 3.210
2.600
5.810 2.600
-
Xã Hưng Hội 50.776 20.566 3.210
2.600
5.810 2.600
14
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
9
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 52)
249.340 101.140 15.750 0 12.750 0 28.500 12.750
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Tân Thuận 49.868 20.228 3.150
2.550
5.700 2.550
-
Xã Tân Tiến 49.868 20.228 3.150
2.550
5.700 2.550
-
Xã Hòa Bình 49.868 20.228 3.150
2.550
5.700 2.550
-
Xã Ninh Quới 49.868 20.228 3.150
2.550
5.700 2.550
-
Xã Trí Phải 49.868 20.228 3.150
2.550
5.700 2.550
10
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 51)
195.432 79.152 12.356 0 10.000 0 22.356 10.000
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
Xã Phước Long 48.858 19.788 3.089
2.500
5.589 2.500
-
Xã U Minh 48.858 19.788 3.089
2.500
5.589 2.500
-
Xã Đất Mũi 48.858 19.788 3.089
2.500
5.589 2.500
-
Xã Đất Mới 48.858 19.788 3.089
2.500
5.589 2.500
11
Hỗ trợ đầu các công
trình hạ tầng bản các
ấp đặc biệt khó
khăn, khu vực III,
ATK, tỷ lệ hộ nghèo
cao (Hệ số 50)
623.350 252.850 39.377 0 31.850 0 71.227 31.850
Hỗ trợ ngân sách xã
(xã quyết định đầu
quản chi),
UBND trình
HĐND cùng cấp
phân bổ chi tiết kế
hoạch vốn đến nội
dung, hoạt động,
nh vực chi, danh
mục dự án đầu
công của Chương
trình, đảm bảo đúng
đối tượng theo quy
định, đm bảo đúng
đối tượng theo quy
định
-
Xã Vĩnh Lộc 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Nguyễn Phích 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã An Trạch 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
15
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Chủ đầu tư
Kế hoạch vốn năm 2026
sau điều chỉnh
Địa điểm
mở tài
khoản
dự án
ngành
kinh tế
Kế hoạch vốn năm 2026
đã bố trí
Nhóm
dự án
Quyết định chủ trương đầu tư
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh Kế hoạch
vốn NS tỉnh quản
năm 2026
Tăng (+)
Giảm (-)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Ghi
chú
Lũy kế vốn đã bố trí và
giải ngân đến hết năm
2025
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Số quyết định
(…/QĐ-...
ngày/tháng/năm)
Tổng mức đầu tư
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Trong đó,
vốn xổ số
kiến thiết
Mã dự án
Năm đầu
tiên bố trí
vốn đầu tư
(không bao
gồm năm
bố trí vốn
chuẩn bị
đầu tư)
Địa điểm
đầu tư
Quy mô đầu
Nguyên nhân điều chỉnh kế hoạch vốn
Kế hoạch đầu tư công
trung hạn giai đoạn 2026 -
2030 được giao
Danh mục nhiệm vụ, dự án
Tổng số (tất
cả các nguồn
vốn)
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
vốn NS tỉnh
quản lý
Gia hạn
thời gian
bố trí vốn
Quyết định đầu tư
-
Xã Biển Bạch 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Tân Ân 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Thới Bình 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Khánh An 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Phan Ngọc Hiển 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Tam Giang 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Năm Căn 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Định Thành 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Sông Đốc 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450
-
Xã Tân Hưng 47.950 19.450 3.029
2.450
5.479 2.450

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 30/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc bổ sung Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương trong nước năm 2026; gia hạn thời gian bố trí vốn, bổ sung danh mục và điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công vốn xổ số kiến thiết năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 30/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×