• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư thay thế hướng dẫn quản lý ngoại hối cho đầu tư ra nước ngoài

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 31/03/2026 11:18 (GMT+7)
Lĩnh vực: Đầu tư Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư thay thế Thông tư hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƢ
NG DN V QUN LÝ NGOI HỐI ĐỐI VI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
RA NƯỚC NGOÀI
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH2;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung
bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Pháp lệnh Ngoại hối Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Pháp lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số ... của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc Qun lý Ngoi hi;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam ban hành Thông tư ng dn v qun
lý ngoi hối đối vi hot động đầu tư ra nước ngoài.
Chƣơng I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
1. Thông tư này hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra
c ngoài, bao gm:
a) Chuyn vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài; chuyn vn, li nhun, khon
thu hp pháp bng tin c ngoài v Vit Nam;
b) Chuyn tin ra nước ngoài trước khi được cp Giy chng nhận đăng
đầu ra nước ngoài i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu
tư ra c ngoài) hoc được cp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi liên
quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài i vi d án không phi thc hin th
tc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) để đáp ứng các chi phí cho
hoạt động hình thành d án đầu tư ở c ngoài;
`
c) Đăng ký giao dch ngoi hi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
d) M, s dng tài khon vốn đầu ra nước ngoài để thc hiện đầu ra
c ngoài;
đ) Các hoạt động ngoi hối khác liên quan đến hoạt động đầu c ngoài.
2. Hoạt động quản ngoại hối đối với các hình thức đầu ra nước ngoài
quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm
2026 của Chính phủ quy định về đầu ra nước ngoài (sau đây gọi Nghị định
.../2026/NĐ-CP) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
Điu 2. Đối tƣợng áp dng
1. Nhà đầu tư quy định ti Điu 2 Ngh định s .../2026/NĐ-CP.
2. Các t chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Điu 3. Gii thích t ng
Trong Thông này, các t ng ới đây được hiểu như sau:
1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đưc phép kinh doanh, cung
ng dch v ngoi hi ti Việt Nam (sau đây gọi là ngân hàng được phép).
2. Đăng giao dch ngoi hi liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài
quy định ti khoản 7 Điều 3 Ngh định s... .../2026/NĐ-CP vic nhà đầu tư thực
hin:
a) Đăng giao dịch ngoi hi lần đầu với Ngân hàng Nhà nước hoc Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh khu vc theo quy định tại Điều 6 Thông này v các
thông tin liên quan đến nhà đầu tư, vốn đầu tư, tài khon vốn đầu mở ti ngân
hàng đưc phép, thi hn thc hin d án để thc hin hoạt động đầu tư tại nước
ngoài và tiến độ chuyn vn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.
b) Đăng thay đổi giao dch ngoi hi với Ngân hàng Nhà nước hoc Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh khu vc quy định tại Điu 6 Thông này khi phát
sinh thay đổi so vi ni dung tại văn bn xác nhận đăng giao dch ngoi hi đã
đưc cp ln gn nhất và trưc khi thc hin chuyn vốn đầu bng tiền ra nước
ngoài.
3. Xác nhận đăng giao dch ngoi hi liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài là vic Ngân ng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu
vc văn bản xác nhn nhà đầu đã thc hin đăng giao dch ngoi hi ln
đầu hoc đăng thay đi giao dch ngoi hi liên quan đến hoạt động đầu ra
ớc ngoài theo quy định ti Thông tư này.
4. Chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu việc nhà đầu tư chuyển tin ra
c ngoài trước khi được cp Giy chng nhận đăng ký đu tư ra nước ngoài i
vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài) hoc
đưc xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước
ngoài (đối vi d án không phi thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng
đầu ra nước ngoài) để đáp ng các chi phí cho hoạt động hình thành d án đầu
tư ở c ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 33 Nghị định số.....
`
5. Tài khon vốn đầu ra nước ngoài tài khoản thanh toán của nhà đầu
mở tại 01 ngân hàng được phép theo từng dự án đầu tư để thực hiện các giao dịch
thu, chi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư theo quy định
tại Thông tư này (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).
6. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước.
7. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi nhà đầu tư tổ chức (không
phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân
đăng ký thường trú trên địa bàn, sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu
vực.
Điu 4. Đồng tin s dụng để chuyn tin ra nƣớc ngoài
Đồng tin s dụng để chuyn tin trước đầu tư, chuyển vốn đầu tư ra c
ngoài bao gm:
1. Ngoi t.
2. Đồng Vit Nam trong trường hp chuyn tin trước đầu tư, chuyển vốn đầu
sang quốc gia, vùng lãnh th tiếp nhận đầu Việt Nam quc gia, vùng
lãnh th đó kết tha thun, hiệp đnh song phương, đa phương quy định v
vic cho phép s dng đồng Vit Nam trong các giao dch thanh toán, chuyn tin.
Điu 5. T giá quy đổi vốn đầu tƣ bng ngoi t sang đồng Vit Nam
Thm quyền xác nhận đăng giao dịch ngoại hối đối với dự án quy định tại
khoản 1 Điều 19 Nghị định số.... .../2026/NĐ-CP căn cứ trên số vốn đầu tư ra nước
ngoài do nhà đầu tư quy đổi sang đồng Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ của ngân
hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu ra nước ngoài tại thời
điểm lập đơn đăng giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước
ngoài.
Điu 6. Thm quyn xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu, đăng
ký thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tƣ ra nƣớc ngoài
1. Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun Ngoi hi) xác nhận đăng giao dch
ngoi hi lần đầu đăng thay đi giao dch ngoi hối đối vi các d án dưới
dây:
a) D án đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là t chc tín dng;
b) Các d án đầu ra nước ngoài không phi thc hin th tc cp Giy
chng nhận đăng ký đầu ra nước ngoài theo quy đnh ti khoản 2, 3 4 Điều
18 Ngh định số…. .../2026/NĐ-CP.
2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc nơi nhà đầu tư tổ chức (không
phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân
đăng thường trú trên địa bàn xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần đầu
đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với các trường hợp sau:
a) D án thuc din phi thc hin th tc cấp, điều chnh Giy chng nhn
đăng đầu ra nước ngoài quy định tại Điều 17 Ngh định số…..../2026/NĐ-
CP;
`
b) D án đầu ra nước ngoài không phi thc hin th tc cp Giy chng
nhận đăng đầu ra nước ngoài quy định ti khoản 1 Điều 18 Ngh định
…..../2026/NĐ-CP.
3. Trường hợp thay đổi liên quan đến nhà đầu thực hiện dự án (bao gồm
thay đổi địa chỉ, thay đổi do nhận chuyển nhượng một phần dự án đầu ra nước
ngoài) dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực xác nhận đăng ký
giao dch ngoi hi:
a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực mới trách nhiệm làm đầu mối
tiếp nhận hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư
ra nước ngoài của nhà đầu tư;
b) Ngân hàng Nnước chi nhánh khu vực xác nhận đăng giao dịch ngoại
hối lần gần nhất phối hợp cung cấp thông tin, chuyển toàn bộ hồ liên quan đến
xác nhận đăng giao dịch ngoại hối theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh khu vực mới.
Chƣơng II
QUN LÝ NGOI HỐI ĐỐI VI CHUYN TIN RA NƢỚC NGOÀI
TRƢỚC ĐẦU TƢ
Điu 7. Nguyên tc chuyn tiền ra nƣớc ngoài trƣớc đầu tƣ
1. Nhà đầu thc hin chuyn tiền ra nước ngoài trước đầu thông qua tài
khon thanh toán bng ngoi t hoc bằng đồng Vit Nam m ti 01 ngân hàng
được phép (sau đây gọi là tài khoản trước đầu tư) để đáp ng các chi phí cho hot
động hình thành d án đầu tư c ngoài. Mọi giao dịch thu, chi liên quan đến
chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư theo quy định tại Điều 8 Điều 9 Thông
tư này phải thực hiện thông qua tài khoản trước đầu tư.
2. Nhà đầu phải mở tài khoản trước đầu riêng biệt cho mỗi dự án đầu
ra nước ngoài. Trường hợp một dán đầu ra nước ngoài nhiều nhà đầu
cùng tham gia, mỗi nhà đầu phải mở tài khoản trước đầu riêng biệt để thực
hiện các giao dịch liên quan.
3. Nhà đầu khi nhu cầu thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản
trước đầu tư, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày mở tài khoản trước đầu tư
mới, nđầu tư thực hiện chuyển số trên tài khoản trước đầu đã mở sang tài
khoản trước đầu tư mới mở, đồng thời đóng tài khoản trước đầu tư đã mở. Nhà đầu
chỉ được thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến chuyển tiền trước đầu
trên tài khoản trước đầu tư mới sau khi đã đóng tài khoản trước đầu tư đã mở.
4. Nhà đầu tư tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về:
a) Số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư sử dụng đúng mục đích theo quy
định của pháp luật về đầu ra nước ngoài, quy định về quản ngoại hối các
quy định pháp luật khác có liên quan;
b) Tính xác thực của các tài liệu, chứng từ cung cấp cho ngân hàng được phép
để chứng minh việc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu phù hợp với mục đích
quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số......./2026/NĐ-CP.
`
5. Tổng số tiền nhà đầu chuyển ra nước ngoài trước đầu để đáp ng các
chi phí cho hoạt động hình thành d án đầu c ngoài không được vượt quá
hạn mức chuyển tiền ra nước ngoài và được tính vào tổng vốn đầu tư ra nước ngoài
quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số......../2026/NĐ-CP.
6. Trường hp d án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước
ngoài, s tin chuyển ra nước ngoài trước đầu số tin chuyển ra nước ngoài
sau khi được cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài ca mỗi nhà đầu
không t quá s vốn đầu bằng tin của nhà đầu đó được ghi trên Giy
chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
7. Trường hp d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu
ra nước ngoài, s tin chuyển ra nước ngoài trước đầu tư và số tin chuyển ra nước
ngoài sau khi được xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu không vượt quá
s vốn đầu bằng tin của nhà đầu đó đưc ghi trong văn bn xác nhận đăng
ký giao dch ngoi hi lần đầu.
8. Trường hợp không hình thành dự án đầu tư nước ngoài hoặc không được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoc không được cp xác nhn
đăng giao dịch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài (đối vi
d án không phi thc hin th tc cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài), nhà đầu chuyển về Việt Nam số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu
nhưng chưa sử dụng hết (nếu có) hoặc được bên nước ngoài hoàn lại các khoản
chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu nước ngoài thông qua tài khoản
trước đầu tư và phải đóng tài khoản trước đầu tư đã mở.
9. Nđầu được s dng tài khoản trước đầu quy đnh tại Điều này làm
tài khon vốn đầu phi thc hiện đăng giao dch ngoi hi lần đầu vi
Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này.
Điu 8. Các giao dch thu, chi trên tài khoản trƣớc đầu tƣ bng ngoi t
1. Thu:
a) Thu ngoại tệ chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư;
b) Thu ngoại tệ mua từ ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp
luật;
c) Thu ngoại ttừ việc chuyển số trên tài khoản trước đầu đã mở trước
đây (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) trong trường hợp thay đổi ngân hàng được
phép mở tài khoản trước đầu tư;
d) Thu chuyển khoản ngoại tệ về Việt Nam trong trường hợp nhà đầu
không sử dụng hết số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu quy định tại khoản 8
Điều 7 Thông tư này;
đ) Thu chuyển khoản từ việc chuyển đổi ngoại tệ tnước ngoài chuyển về
Việt Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển về khác với đồng tiền của tài khoản
ngoại tệ trước đầu tư;
e) Thu lãi t s dư trên tài khoản theo quy định ca pháp lut.
`
2. Chi:
a) Chi chuyển khoản ngoại tệ ra nước ngoài cho các mục đích trước đầu
quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số.....;
b) Chi bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp
luật;
c) Chi chuyển khoản ngoại tệ vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà
đầu tư;
d) Chi ngoại tệ từ việc chuyển số ngoại tệ trên tài khoản trước đầu đã
mở trước đây (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) trong trường hợp thay đổi ngân
hàng được phép mở tài khoản trước đầu tư;
đ) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến quản tài khoản giao dịch chuyển
tiền qua tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
Điu 9. Các giao dch thu, chi trên tài khoản trƣớc đầu tƣ bằng đồng Vit
Nam
1. Thu:
a) Thu chuyển khoản đồng Việt Nam từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư;
b) Thu từ việc chuyển số dư trên tài khoản trước đầu bằng đồng Việt Nam
đã mở trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản
trước đầu tư;
c) Thu chuyển khoản đồng Việt Nam t nước ngoài chuyển v Việt Nam
trong trường hợp nhà đầukhông s dụng hết số tiền chuyển ra nước ngoài trước
đầu tư quy định tại khoản 8 Điều 7 Thông tư này;
d) Thu đồng Việt Nam từ việc chuyển đổi ngoại tệ từ nước ngoài chuyển về
Việt Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển về khác với đồng tiền của tài khoản
trước đầu tư;
đ) Thu lãi t s trên tài khoản theo quy định ca pháp lut.
2. Chi:
a) Chi chuyển khoản đồng Việt Nam ra nước ngoài cho các mục đích trước
đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số......../2026/NĐ-CP;
b) Chi chuyển khoản vào tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà
đầu tư;
c) Chi từ việc chuyển số trên tài khoản trước đầu bằng đồng Việt Nam
đã mở trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản
trước đầu tư;
d) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến quản tài khoản giao dịch chuyển
tiền qua tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
Chƣơng III
M VÀ S DNG TÀI KHON VỐN ĐẦU TƢ
`
Điu 10. Nguyên tc m và s dng tài khon vốn đầu tƣ
1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài (đối với
dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài) hoặc trước
khi được xác nhận đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài (đối vi d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu
ra nước ngoài), nđầu phải mở tài khoản vốn đầu tại 01 ngân hàng được
phép. Mọi giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài theo
quy định tại Điều 11 và Điều 12 Thông tư này phải thực hiện thông qua tài khoản
vốn đầu tư.
2. Nhà đầu chỉ được mở 01 tài khoản vốn đầu bằng đồng Việt Nam
và/hoặc tài khoản vốn đầu bằng ngoại tệ tại cùng 01 ngân hàng được phép cho
mỗi dán đầu ra nước ngoài để chuyển vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài.
Trường hợp tài khoản vốn đầu bằng ngoại tệ, nhà đầu được mở 01 tài khoản
vốn đầu tư tương ứng với mỗi loại ngoại tệ.
3. Trường hợp một dự án đầu nước ngoài nhiều nhà đầu cùng tham
gia, mỗi nhà đầu phải mở tài khoản vốn đầu riêng biệt để chuyển vốn đầu
bằng tiền ra nước ngoài trong phạm vi tổng vốn đầu tỷ lệ phần vốn góp theo
Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài văn bản xác nhận đăng giao
dịch ngoại hối.
4. Trường hợp có sự thay đổi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài
do chuyển nhượng dự án đầu tư ở nước ngoài cho nhà đầu tư trong nước:
a) Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước
ngoài, sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra ớc ngoài điều chỉnh,
(i) Nđầu nhn chuyển nhượng d án phải mở tài khoản vốn đầu mới
tại 01 ngân hàng được phép thực hiện thủ tục đăng giao dịch ngoại hối lần
đầu với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại khoản 2 Điều 6
Thông tư này để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu ra
nước ngoài;
(ii) Trường hợp chuyển nhượng một phần dự án đầu tư, nhà đầu chuyển
nhượng dự án phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối với Ngân
hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần
gần nhất.
b) Đối với dán không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
đầu tư ra nước ngoài,
(i) Nđầu nhn chuyển nhượng d án phải mở tài khoản vốn đầu mới
tại 01 ngân hàng được phép thực hiện thủ tục đăng giao dịch ngoại hối lần
đầu với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại Điều 6 Thông tư
này để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu ra nước
ngoài;
(ii) Trường hợp chuyển nhượng một phần dự án đầu tư, nđầu chuyển
nhượng dự án phải thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối với Ngân
`
hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi xác nhận đăng
ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất.
c) Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư ra nước ngoài, trong thời
hạn 30 ngày làm việc kể từ khi Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vực xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu cho nhà đầu
nhn chuyển nhượng, nhà đầu chuyển nhượng dự án phải đóng tài khoản vốn
đầu tư đã m thông báo bằng văn bản gửi Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh khu vực nơi đã xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần gần
nhất, kèm theo văn bản xác nhn của ngân hàng được phép v việc đóng tài khon
vốn đầu tư.
5. Nhà đầu tư khi có nhu cu thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn
đầu tư (gồm cả thay đổi loại ngoại tệ) phi thc hin theo nguyên tc sau:
a) Mở mới tài khoản vốn đầu tư tại 01 ngân hàng được phép khác;
b) Đăng thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra
nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu
vực;
c) Trong thi hn 10 ngày làm vic k t thời điểm được Ngân hàng Nhà
c hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực xác nhn đăng ký thay đổi giao
dch ngoi hi, nhà đầu thực hin chuyn s trên tài khon vn đầu đã mở
trước đây (bao gm chuyển đổi loi ngoi t nếu có) sang tài khon vn đầu tư mi
mđóng tài khoản vn đầu tư đã m.
d) Tài khoản vốn đầu mới chỉ được thực hiện các giao dịch thu, chi quy
định tại Điều 11, Điều 12 Thông tư này sau khi đã hoàn tất các thủ tục tại điểm a, b
và c khoản này.
6. Nhà đầu tư khi có nhu cầu mở mới hoặc thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng
loại ngoại tệ khác tại cùng ngân hàng được phép phải thực hiện theo nguyên tắc
sau:
a) Mở mới tài khoản vốn đầu tư tại cùng ngân hàng được phép;
b) Đăng thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra
nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu
vực.
Điu 11. Các giao dch thu, chi trên tài khon vốn đầu tƣ bng ngoi t
1. Thu:
a) Thu ngoại tệ chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư;
b) Thu ngoại tệ mua từ ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp
luật;
c) Thu ngoại tệ từ việc chuyển số dư ngoại tệ trên tài khoản vốn đầu tư đã mở
trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu
tư;
d) Thu li nhun và các khon thu hp pháp chuyn v c t hoạt động đầu
`
tư ra nước ngoài;
đ) Thu chuyn khon vn đầu tư v Việt Nam trong trường hp chuyn
nhưng vốn đầu c ngoài, gim vốn đầu tư, thanh hoc chm dt hot
động đầu tư ở c ngoài;
e) Thu nợ gốc lãi của các khoản cho vay của nhà đầu đối với pháp nhân
thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
g) Thu hồi nợ từ bên được bảo lãnh liên quan đến các khoản bảo lãnh của n
đầu cho pháp nhân thực hiện dự án đầu nước ngoài phù hợp với quy định
của pháp luật;
h) Thu ngoại tệ từ việc chuyển đổi ngoại tệ từ nước ngoài chuyển vViệt
Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển về khác với đồng tiền của tài khoản vốn
đầu tư;
i) Thu chuyển số dư ngoại tệ giữa tài khoản vốn đầu bằng các loại ngoại tệ
của cùng một dự án đầu ra nước ngoài mở tại cùng một ngân hàng được phép,
bao gồm chuyển đổi ngoại tệ;
k) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
2. Chi:
a) Chi chuyển khoản vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;
b) Chi bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp
luật;
c) Chi ngoại tệ chuyển khoản vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà
đầu tư;
d) Chi cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu nước ngoài phù
hợp với quy định của pháp luật;
đ) Chi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh liên quan đến khoản bảo lãnh của nhà đầu
cho pháp nhân thực hiện dán đầu nước ngoài phù hợp với quy định của
pháp luật;
e) Chi chuyển số ngoại tệ sang tài khoản vốn đầu tư mới mở trong trường
hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư;
g) Chi chuyển số ngoại tệ giữa tài khoản vốn đầu bằng các loại ngoại tệ
của cùng một dự án đầu ra nước ngoài mở tại một ngân hàng được phép, bao
gồm chuyển đổi ngoại tệ;
h) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến quản tài khoản, giao dịch chuyển tiền
qua tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
Điu 12. Các giao dch thu, chi trên tài khon vốn đầu tƣ bằng đồng Vit
Nam
1. Thu:
a) Thu đồng Việt Nam chuyển khoản từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư;
`
b) Thu đồng Việt Nam từ việc chuyển số trên tài khoản vốn đầu đã mở
trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu
;
c) Thu li nhun và các khon thu hp pháp chuyn v c t hoạt động đầu
tư ra nước ngoài;
d) Thu chuyn khon vốn đầu về Việt Nam trong trường hp chuyn
nhưng vốn đầu c ngoài, gim vốn đầu tư, thanh hoc chm dt hot
động đầu tư ở c ngoài;
đ) Thu nợ gốc lãi của các khoản cho vay của nhà đầu đối với pháp nhân
thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
e) Thu hồi nợ từ bên được bảo lãnh liên quan đến các khoản bảo lãnh của nhà
đầu cho pháp nhân thực hiện dự án đầu nước ngoài phù hợp với quy định
của pháp luật;
g) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
2. Chi:
a) Chi chuyển khoản vốn đầu bằng đồng Việt Nam ra nước ngoài theo quy
định của pháp luật;
b) Chi chuyển vào tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư;
c) Chi chuyển số dư đồng Việt Nam sang tài khoản vốn đầu mới mở trong
trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư;
d) Chi cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu nước ngoài phù
hợp với quy định của pháp luật;
đ) Chi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh liên quan đến khoản bảo lãnh của nhà đầu
cho pháp nhân thực hiện dán đầu ớc ngoài phợp với quy định của
pháp luật;
e) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến quản lý tài khoản và giao dịch chuyển tiền
qua tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
Chƣơng IV
H SƠ, TRÌNH TỰ, TH TC ĐĂNG KÝ GIAO DCH NGOI HI
LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ THAY ĐI GIAO DCH NGOI HI LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ RA NƢỚC NGOÀI
Điu 13. Nguyên tc thc hin đăng ký giao dịch ngoi hi ln đầu
1. Nhà đầu thực hiện đăng giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến
hoạt động đầu ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh khu vực theo nguyên tắc sau:
a) Được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước
ngoài theo quy định của pháp luật (đối với dán thuộc diện cấp Giấy chứng nhận
đăng đầu ra nước ngoài); hoặc được cấp số khai hồ tự động trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng
`
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài);
b) Được quan thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu chấp thuận hoặc
cấp phép hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tại nước tiếp nhận
đầu tư phù hợp quy định pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư;
c) Đã mở tài khoản vốn đầu tại 01 ngân hàng được phép theo quy định
trước khi thực hiện chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.
2. Việc đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu phải được thc hiện trước khi nhà
đầu chuyển vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài thông qua tài khon vốn đầu
m ti 01 ngân hàng được phép.
Điu 14. H đăng giao dịch ngoi hi lần đầu đối vi d án thuc
din cp Giy chng nhận đăng ký đầu ra nƣớc ngoài theo quy định ti
Điu 17 Ngh định s.... /2026/NĐ-CP
1. Đơn đăng giao dịch ngoi hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài theo mu ti Ph lc s 01 ban hành kèm theo Thông tư này
2. Giy chng nhận đăng đầu ra ớc ngoài do quan thm quyn
ca Vit Nam cp.
3. Văn bản chp thun hoc cp phép đầu do quan thẩm quyn ca
c tiếp nhn đầu cấp. Trường hp pháp lut của nước tiếp nhận đầu không
quy định v vic cp phép, chp thuận đầu tư hoặc ch cấp phép sau khi nhà đầu
đã thực hin cam kết chuyn vốn đầu hoặc văn bn chp thun, cấp phép đầu
của quan thẩm quyn của nước tiếp nhận đầu không đủ thông tin v ni
dung đầu tư, hoặc trường hp nđầu tư hoán đổi để s hu c phn, phn vn
góp trong d án c ngoài hoc s dng li nhun ti t chc kinh tế c
ngoài cho d án đầu c ngoài theo quy đnh ti khoản 4 Điều 6 Ngh định
số….., nhà đầu nộp tài liu chng minh quyn hoạt động đầu tại nước tiếp
nhận đầu tư, bao gồm mt trong các tài liu sau:
a) Giy chng nhận đăng doanh nghip, Giy chng nhn thành lp pháp
nhân hoc xác nhn đăng thuế do quan thm quyn ca nước tiếp nhn
đầu tư cấp;
b) Tha thun, hợp đồng đầu tư với đối tác nước ngoài hoc điu l, ngh
quyết hoc tài liệu tương đương của t chc kinh tế đưc thành lp tại nước tiếp
nhận đầu tư; hoc tha thun, hợp đồng hoc tài liệu khác xác đnh vic góp vn,
mua c phn, mua phn vn góp hoc tài liu giá tr pháp tương đương th
hin hình thức đầu phù hợp với quy định ca pháp lut v đầu tư. Trường hp
áp dng tài liệu này, nhà đầu cung cấp kèm theo tài liu chứng minh cách
pháp của đối tác nước ngoài, t chc kinh tế c ngoài hoc c đông ca t
chc kinh tế ớc ngoài nhà đầu tư góp vốn, mua c phn, mua phn vn
góp;
c) Tài liu hợp pháp khác theo quy đnh ca pháp luật nước tiếp nhận đầu
chng minh quyn thc hin hoạt động đầu tư.
4. Văn bản xác nhn ca ngân hàng đưc phép v vic m tài khon vốn đu
`
tư của nhà đầu tư trong đó nêu rõ số tài khon, loi đồng tin.
5. Văn bản xác nhn của ngân hàng được phép v s tiền nhà đầu đã
chuyển ra nước ngoài trước đầu để đáp ng các chi phí cho hoạt động hình
thành d án đầu tư ở ớc ngoài theo quy định ca pháp luật đầu tư (nếu có).
Điu 15. H đăng giao dch ngoi hi ln đầu đối vi d án không
thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nƣớc ngoài theo quy định
Điu 18 Ngh định s ..../2026/NĐ-CP:
1. H áp dụng cho các d án quy định tại Điều 18 Ngh định
s......./2026/NĐ-CP bao gm:
a) Đơn đăng giao dịch ngoi hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài theo mu ti Ph lc s 02 ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Văn bn xác nhn ca quan thuế v việc hoàn thành nghĩa v np thuế
của nhà đầu tư. Thời điểm xác nhn của quan thuế không quá 03 tháng tính đến
ngày np h sơ dự án đầu tư;
c) Tài liu v tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
d) Các thành phn h như quy định ti khon 3, khon 4 và khon 5 Điu
14 Thông tư này;
đ) Tài liệu xác định hình thức đầu tư ra nước ngoài quy đnh tại Điều 13 Ngh
định số…. ;
e) Tài liệu khác liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu
(nếu có).
2. Đối vi d án quy định ti khon 1 (tr đim a khoản 1) Điều 12 Ngh định
số…..../2026/NĐ-CP, h sơ bao gồm:
a) Các thành phn h sơ quy định ti khon 1 Điều này;
b) Tài liệu xác định địa điểm thc hin d án đầu tại nước ngoài mt
trong nhng giy t sau, trong đó có nội dung xác định địa điểm:
(i) Giy phép đầu hoặc văn bản giá tr tương đương của quc gia, vùng
lãnh th tiếp nhận đầu tư;
(ii) Quyết định giao đất, cho thuê đất của quan, tổ chc thm quyn ti
quc gia, vùng lãnh th tiếp nhận đầu tư;
(iii) Hợp đồng trúng thu, thu khoán; hp đồng giao đất, cho thuê đt; hp
đồng hợp tác đầu tư, kinh doanh kèm theo tài liu chng minh thm quyn ca bên
liên quan trong hợp đồng đối với địa điểm;
(iv) Tha thun nguyên tc v việc giao đất, cho thuê đất, thuê địa điểm kinh
doanh, chuyển nhượng quyn s dụng đất hoc tài sn gn lin với đất; tha thun
hợp tác đầu tư kinh doanh kèm theo tài liu chng minh thm quyn ca bên liên
quan trong tha thuận đối với địa điểm.
2. Đối vi d án đầu ra nước ngoài gn vi quc phòng, an ninh theo quy
định ti khoản 2 Điều 18 Ngh định số…..../2026/NĐ-CP, h sơ bao gồm:
`
a) Các thành phn h sơ quy định ti khon 1 Điều này;
b) Hiệp định gia hai Chính ph hoặc các văn bản tha thun giữa các
quan hai nước được Chính ph phê duyt.
3. Đối vi d án đầu ra nước ngoài ca các Tp đoàn, Tng công ty nhà
ớc quy đnh ti khon 3 Điều 18 Ngh định số….../2026/-CP, h sơ bao gm:
a) Các thành phn h sơ quy định ti khon 1 Điều này;
b) Tài liệu liên quan đến thm quyn quyết định đầu ra nước ngoài theo
quy định tại Điều 10 Ngh định s…:
(i) Ngh quyết hoc quyết định v đầu tư ra nước ngoài ca Ch tch Hội đồng
thành viên, Ch tch Hội đồng qun tr hoc Ch tch công ty, Tổng giám đốc;
(ii) Văn bản phê duyt của quan đi din ch s hu doanh nghip hoc
của người đi din phn vốn nhà nước ti doanh nghip (nếu vốn đầu ra nước
ngoài lớn hơn mức quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Ngh định s
….../2026/NĐ-CP).
4. Đối vi d án đầu ra nước ngoài ca t chc kinh tế khác quy định ti
khon 4 Điều 18 Ngh định số….../2026/NĐ-CP, h sơ bao gồm:
a) Các thành phn h sơ quy định ti khon 1 Điều này;
b) Tài liu chng minh doanh nghip quy mô ln đáp ng ít nht hai trong
ba tiêu chí s lao động tham gia bo him xã hội bình quân năm trên 200 người
tr lên, tng doanh thu của năm trên 300 t đồng tr lên, tng tài sn trên
100 t đồng tr lên theo quy định tại Điều 1 Ngh định s 90/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 4 năm 2025 sửa đổi, b sung mt s điu ca ngh định s 17/2012/NĐ-
CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 ca chính ph quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điu ca Lut kiểm toán độc lp;
c) Tài liu chng minh vic s dng ngun ngoi t t trong trưng hp
chuyn vốn đầu bằng ngoi t, không s dng ngun vốn vay để đầu ra nước
ngoài, bao gm: văn bn cam kết của nhà đầu tư về s dng ngoi t t đ đầu
tư ra nước ngoài, văn bản cam kết của nhà đầu tư về không s dng ngun vn vay
để đầu ra nước ngoài theo mu ti Ph lc 03 Ph lc 04 Thông tư này; văn
bn xác nhn của ngân hàng đưc phép v s dư ngoại t hoc đồng Vit Nam trên
tài khon của nhà đầu tại thời điểm gn nht trước ngày np h đăng xác
nhn giao dch ngoi hi, trong đó xác nhận v ngun tin trên tài khon ca nhà
đầu tư;
d) Báo cáo i chính hp nht ca nhà đầu chng minh hoạt động kinh
doanh có lãi trong 2 năm lin k trước năm đầu tư;
đ) Tài liu chứng minh nhà đầu tư đã ít nhất 2 d án đầu ra nước ngoài
li nhuận đã chuyển v c, bao gm: văn bản xác nhn ca ngân hàng được
phép nơi nhà đầu tư mở tài khon vốn đầu tư hoặc tài liu khác.
5. Trường hợp nhà đầu sở hu c phn, phn vn góp trong d án c
ngoài theo quy định ti khoản 4 Điều 6 Ngh định số…../2026/NĐ-CP, h bao
`
gm:
a) Các thành phn h sơ quy định ti khon 1 Điều này;
b) Tài liệu xác định giá tr giao dch theo nguyên tc th trường đối với trường
hp hoán đổi đ s hu c phn, phn vốn góp theo quy đnh ti khoản 4 Điều 6
Ngh định số…/2026/NĐ-CP.
Điu 16. Các trƣờng hợp đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi
N đầu tư phi thc hiện đăng thay đi giao dch ngoi hi vi Ngân
hàng Nhà nước hoc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc khi có phát sinh thay
đổi so vi ni dung tại văn bản xác nhận đăng giao dch ngoi hi đã đưc cp
ln gn nht và trước khi thc hin chuyn vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài, bao
gm:
1. Thay đi tên nhà đầu tư thực hin d án nhưng không thay đi pháp nhân.
2. Thay đổi nhà đầu thc hin d án trong trưng hp chuyển nhượng mt
phn d án đầu tư ở ớc ngoài cho nhà đầu tư trong nước.
3. Thay đổi địa ch của nhà đầu làm thay đổi Ngân hàng Nhà nước hoc
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc xác nhận đăng ký thay đi giao dch ngoi
hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
4. Thay đi ngân hàng được phép nơi m tài khon vốn đầu tư.
5. Thay đổi liên quan đến tăng vốn đầu bằng tin (tr quy đnh tại điểm a
khoản 1 Điều 25) hoc gim vốn đầu tư bằng tin của nđầu so vi mc vn
đầu bằng tiền đã được Ngân hàng Nhà nước hoc Ngân hàng N nước chi
nhánh khu vc xác nhn ti văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi ln gn
nhất liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
6. Thay đổi tiến độ chuyn vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài của nhà đầu tư
trong trường hp s tin chuyn ra nước ngoài trong k nhiều hơn so với tiến độ đã
được Ngân hàng Nhà nưc hoc Ngân hàng Nhà nưc chi nhánh khu vc xác nhn
đăng ký giao dch ngoi hi ln gn nht.
7. Thay đổi (bao gm m mi) tài khon vốn đầu bằng loi ngoi t khác
ca cùng mt d án đầu tư ra nước ngoài ti một ngân hàng được phép;
8. Thay đổi liên quan đến s dng li nhun t d án đầu ớc ngoài để
tái đầu cho chính d án đó (đối vi d án không thc hin th tc cp Giy
chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài).
Điu 17. H đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi đối vi d án thuc
diện điều chnh Giy chng nhận đăng ký đầu ra nƣớc ngoài theo quy đnh
tại Điều 17 Ngh định s...
1. Đơn đăng thay đi giao dch ngoi hối đối vi h sơ thuộc din cp
Giy chng nhận đăng giao dch ngoi hi theo mu ti Ph lc s 05 ban hành
kèm theo Thông tư này.
2. Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài đã được điều chỉnh do
quan có thm quyn ca Vit Nam cp.
`
3. Văn bản xác nhn của ngân hàng được phép nơi nhà đầu đang mở i
khon vốn đầu tư về s dư trên tài khoản này; s tiền đã chuyển ra nước ngoài tng
ln; s vn bng tin li nhuận đã chuyển v Việt Nam đến thời điểm phát sinh
thay đổi.
4. Trường hợp thay đổi liên quan đến tăng vốn đầu bằng tin quy định ti
khon 5 Điu 16 Thông tư này, h sơ bao gồm:
a) Thành phn h sơ quy định ti khoản 1, 2, 3 Điều này;
b) Tài liu chng minh nội dung thay đi như quy đnh ti khon 3 Điu 14
Thông tư này.
Điu 18. H đăng ký thay đổi giao dch ngoi hối đối vi d án kng
thuc diện điều chnh Giy chng nhận đăng đầu ra nƣớc ngoài theo
quy định tại Điều 18 Ngh định s....
1. Đơn đăng thay đổi giao dch ngoi hối đối vi h không thuc din
cp Giy chng nhận đăng giao dịch ngoi hi theo mu ti Ph lc s 06 ban
hành kèm theo Thông tư này.
2. Văn bản xác nhn của ngân hàng được phép nơi nhà đầu đang mở tài
khon vốn đầu tư về s dư trên tài khoản này; s tiền đã chuyển ra nước ngoài tng
ln; s vn bng tin li nhuận đã chuyển v Việt Nam đến thời điểm phát sinh
thay đổi.
3. Tng hp thay đổi liên quan đến tăng vn đầu bằng tiền quy đnh ti
khon 5 Điu 16 Thông tư này, h sơ bao gồm:
a) Thành phn h sơ quy định ti khoản 1, 2 Điều này;
b) Văn bn xác nhn ca quan thuế v việc hoàn thành nghĩa v np thuế
ca nhà đầu tư. Thời điểm xác nhn của quan thuế không quá 03 tháng tính đến
ngày np h sơ dự án đầu tư;
c) Tài liệu như quy đnh ti khoản 3 Điều 14 Thông này, trong đó ni
dung v vic nhà đầu tư tăng vốn đầu tư ra nước ngoài bng tin;
d) Hiệp định sửa đổi, b sung gia hai Chính ph hoặc các văn bn tha thun
giữa các cơ quan hai nước được Chính ph phê duyt (nếu có);
đ) Tài liệu như quy đnh ti đim b khon 3 Điu 15 Thông tư này;
e) Tài liệu như quy định ti khon 4 (tr đim a) Điu 15 Thôngnày;
4. Tng hợp thay đổi liên quan đến gim vốn đầu tư bng tiền quy định ti
khoản 5 Điều 16 Thông tư này, h sơ bao gồm:
a) Thành phn h sơ quy định ti khon 1, 2 Điều này;
b) Quyết định hoc Ngh quyết của nhà đầu liên quan đến vic gim vn
đầu tư ra nước ngoài.
5. Tài liu khác chng minh nội dung thay đi giao dch ngoi hi liên quan
đến hoạt động đầu tư ra c ngoài.
`
Điu 19. Các trƣng hợp thông báo thay đổi giao dch ngoi hi liên quan
đến hoạt động đầu tƣ ra nƣớc ngoài
Trong thi hạn 30 (ba mươi) ngày làm vic k t ngày phát sinh ni dung
thay đổi, nhà đầu phải gi thông báo bằng văn bản ti Ngân hàng Nhà nước
hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc nơi xác nhận đăng giao dịch
ngoi hi ln gn nhất ngân hàng được phép nơi nhà đầu mở tài khon vn
đầu tư khi phát sinh nội dung thay đổi sau đây:
a) Thay đổi địa ch của nhà đầu nhưng không làm thay đi Ngân hàng Nhà
c hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc xác nhận đăng ký thay đổi giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
b) Thay đổi tên d án đầu c ngoài hoc tên t chc kinh tế thành lp
c ngoài;
c) Thay đổi v s tài khon vốn do ngân hàng được phép nơi nhà đầu mở
tài khon vốn đầu tư ra nước ngoài thc hiện tái cơ cấu, sáp nhp, hp nht.
Điều 20. Nguyên tc lp, gi, tiếp nhn, yêu cu b sung và tr kết qu h
đăng giao dch ngoi hi ln đầu, đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi
liên quan đến hoạt đng đầu tƣ ra nƣớc ngoài
1. H sơ đăng giao dịch ngoi hi lần đầu, đăng thay đi giao dch
ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài np trc tiếp ti B phn
Mt ca ca Ngân hàng Nhà nước hoc của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu
vc; hoc gi qua dch v bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước hoc Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh khu vc; hoc np trc tuyến qua Cng dch v công quc
gia.
2. Trường hp gi h trực tuyến qua Cng dch v công quc gia, h
đin t đưc s dng ch s theo quy định ca pháp lut v thc hin th tc
hành chính trên môi trường điện t.
Trường hp th tục hành chính chưa được cung cp trc tuyến trên Cng dch
v công quc gia hoc h thng Cng dch v công quc gia gp s c, li
không th tiếp nhn hoặc trao đổi thông tin điện t, vic np h sơ, tiếp nhn, tr
kết quả, trao đổi, phn hồi thông tin được thc hin qua dch v bưu chính hoặc
trc tiếp ti B phn Mt ca ca Ngân hàng Nhà nước hoc ca Ngân hàng Nhà
c chi nhánh khu vc.
3. Các tài liu trong h điện t văn bản đin t, bản điện t quét t bn
gc, bn chính (tập tin định dng PDF) tr Đơn đăng giao dịch ngoi hi ln
đầu, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra c
ngoài được khai trên Cng dch v công quốc gia. Tên văn bản điện t phải được
đặt tương ứng vi tên loi giy t theo quy định.
4. Các tài liu trong h giấy quy đnh tại Điều 14, Điu 15, Điu 17 và
Điu 18 Thông tư này thc hiện như sau:
a) Đơn đăng giao dịch ngoi hi lần đầu, đơn đăng thay đổi giao dch
ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài, văn bản cam kết ca nhà
`
đầu tư phi là bn gc hoc bn chính;
b) Các văn bn, tài liệu do quan thẩm quyn ca Vit Nam cp hoc do
ngân hàng được phép xác nhận cho nhà đầu tư là bn gc, bn chính hoc bn sao;
c) Các văn bn, tài liu do cơ quan thẩm quyn của nước tiếp nhận đầu
cp hoc điu l, ngh quyết, quyết định, tài liu gtr tương đương khác của
đối tác nước ngoài, t chc kinh tế c ngoài hoc tài liu chng minh quyn
hoạt động đầu tại nước tiếp nhận đầu (tr hợp đồng, tha thun đầu hoc
tài liệu được kết giữa n đầu tư đối tác nước ngoài) bn gc, bn
chính, bản sao được cp t s gc. Các văn bản này phải được hp pháp hóa lãnh
s theo quy định ca pháp lut hin hành;
d) Các hợp đồng, tha thun đầu tư hoc tài liu khác do nhà đầu tư ký kết vi
đối tác nước ngoài hoc các văn bản, tài liệu liên quan đến quyết định đầu ra
c ngoài của nđầu như ngh quyết, quyết đnh ca Hội đồng qun tr, Ch
tch hội đồng qun tr, Hội đồng thành viên là bn gc, bn chính, bn sao
chng thc hoc bn sao có xác nhn của nhà đầu tư về vic sao t bn chính.
5. H đ ngh xác nhận đăng giao dch ngoi hi lần đầu, đăng thay
đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nưc ngoài phải được lp
bng tiếng Vit, trong đó:
a) Trường hp thành phn h gốc bng tiếng nước ngoài thì phi dch ra
tiếng Vit phải được chng thc ch của người dịch theo quy định v chng
thc ca pháp lut Vit Nam, tr trường hợp quy định tại điểm b khon này;
b) Hợp đồng, tha thun đầu tư hoặc các tài liệu khác do nhà đầu tư ký kết vi
đối tác nước ngoài do nhà đầu tự dch, xác nhn chu trách nhim trước pháp
lut v tính chính xác ca bn dch.
6. Nhà đầu trách nhiệm trước pháp lut v vic bảo đảm tính đầy đủ,
chính xác, toàn vn d liu ca tài liu h sơ theo quy định tại Thông tư này.
7. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t khi H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính tiếp nhn h theo phương thức trc tuyến hoc k t khi B
phn Mt ca của Ngân hàng Nhà nước hoc của Ngân hàng Nhà c chi nhánh
khu vc tiếp nhn h theo phương thc trc tiếp hoc qua dch v bưu chính,
B phn Mt ca của Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
khu vc kim tra tính đầy đủ ca h thông báo v vic tiếp nhn chính thc
hoc yêu cu chnh sa, b sung để đảm bo h đầy đủ theo quy định ti Thông
tư này.
8. Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc tr kết
qu gii quyết th tc hành chính quy đnh tại Thông này qua phương thc trc
tuyến hoc dch v bưu chính hoc trc tiếp ti B phn Mt ca ca Ngân hàng
Nhà nước hoc của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc.
9. Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức, Ngân hàng Nhà nước hoc Ngân hàng Nhà
c chi nhánh khu vc nơi xác nhận đăng giao dịch ngoại hối liên quan đến
`
hoạt động đầu ra nước ngoài quy định tại Điều 6 Thông này văn bản yêu
cầu nhà đầu bsung, hoàn thiện hsơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp l.
Sau 60 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu nhà đầu
không hoàn thành việc bổ sung hồ sơ, công chức Bộ phận Một cửa của Ngân hàng
Nhà ớc hoc của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc thực hiện đóng hồ
đề nghị xác nhận đăng giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra
nước ngoài của nhà đầu tư trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 21. Trình tự thực hiện thủ tục đăng giao dịch ngoại hối lần đầu,
đăng thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nƣớc
ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh
khu vực
1. Nđầu gửi 01 bộ hồ đăng giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng
thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài đến
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông
tư này.
2. Kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài
hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án không thực hiện thủ tục Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực
gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần đầu, xác nhận
đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 07, Phụ lục 08 Thông tư
này, hoặc văn bản tchối xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần đầu, từ chối
xác nhận đăng thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 09 Thông
này; đồng thời sao gửi Bộ Tài chính (Cục Đầu nước ngoài). Trường hợp từ chối
xác nhận đăng ký, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực văn bản nêu
do.
Điều 22. Trình tự thực hiện thủ tục đăng giao dịch ngoại hối lần đầu,
đăng thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nƣớc
ngoài đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nƣớc
1. Nhà đầu gửi 01 bộ hồ đăng giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng
thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài đến
Ngân hàng Nhà nước.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ, trong trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước gửi hồ sơ lấy ý kiến quan
liên quan theo quy định tại khoản 6 Điều 18 Nghị định số... /2026/NĐ-CP:
a) Đối với dự án đầu ra ớc ngoài gắn với quốc phòng, an ninh quy định
tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số…/2026/NĐ-CP, lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an, Bộ Ngoại giao hoặc quan liên quan về các vấn đề đến quốc phòng, an
ninh đối ngoại thuộc phạm vi quản nhà nước của các quan này trước khi
thực hiện xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối;
b) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà
`
nước quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số…/2026/NĐ-CP, lấy ý kiến
quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước, Bộ Tài chính hoặc cơ quan quản lý chuyên
ngành, lĩnh vực về các vấn đề thuộc phạm vi quản nhà nước của các quan
này;
c) Đối với dự án quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số…/2026/NĐ-CP,
lấy ý kiến Bộ Tài chính, cơ quan thuế quản lý trực tiếp nhà đầu tư, cơ quan quản lý
chuyên ngành, lĩnh vực hoặc quan liên quan về việc tuân thủ nghĩa vụ thuế của
nhà đầu tư, việc đáp ứng các điều kiện đầu ra nước ngoài theo quy định của
pháp luật và các vấn đề thuộc phạm vi quản nnước của các quan này liên
quan đến dự án đầu tư ra nước ngoài.
Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến trả lời Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến theo quy định tại khoản 6
Điều 18 Nghị định số..../2026/NĐ-CP.
3. Kể tngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm
việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài
của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng hoặc trong thời hạn 45 ngày làm việc đối với d
án không thực hiện thủ tục Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài, Ngân
hàng Nhà nước gửi nhà đầu văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần
đầu, xác nhận đăng thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục 10, Phụ
lục 11 Thông này, hoặc gửi nhà đầu văn bản tchối xác nhận đăng giao
dịch ngoại hối lần đầu, từ chối xác nhận đăng thay đổi giao dịch ngoại hối theo
mẫu tại Phụ lục 12 Thông này; đồng thời sao gửi Bộ Tài chính Ngân hàng
Nnước chi nhánh Khu vực nơi nhà đầu tổ chức đặt trụ sở chính trên địa
bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn. Trường hợp từ
chối xác nhận đăng ký, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.
Điu 23. Hiu lc của văn bản xác nhận đăng ký, đăng thay đi giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tƣ ra nƣớc ngoài
1. Trường hp d án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước
ngoài, văn bản xác nhận đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đổi giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài ca Ngân hàng Nhà
c hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc đương nhiên hết hiu lc khi
quyết định chm dt hiu lc ca Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài ca B Tài chính.
2. Trường hp d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu
ra nước ngoài, trong thi hn 60 ngày k t ngày hoàn tt vic thanh d án đầu
tại nước ngoài chuyn v c toàn b các khon thu t vic thanh d án
đầu (nếu có) theo quy định tại Điều 28 Ngh định số…, nhà đầu phải gi
thông báo cho Ngân hàng Nhà c hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc
nơi xác nhận đăng ký giao dch ngoi hi ln gn nht ngân hàng được phép nơi
m tài khon vốn đầu v vic chm dt hot động ca d án theo mu ti Ph
lc 18 Thông này. Trong trường hp này, văn bản xác nhận đăng giao dch
ngoi hi lần đầu, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt đng
đầu ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi
`
nhánh khu vc đương nhiên hết hiu lc.
3. Khi kết lun ca quan thm quyn v vic gi mo h sơ, tài liệu
đăng ký, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
ớc ngoài, cơ quan xác nhận đăng ký giao dch ngoi hi liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài theo thm quyền quy định tại Điều 6 Thông tư này có văn bản
gửi nhà đầu ngân hàng được phép nơi nhà đầu mở tài khon vốn đầu tư v
vic chm dt hiu lc do chm dt hiu lc văn bn xác nhn đăng giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Chƣơng V
CHUYN LI NHUN, THU NHP HP PHÁP VÀ CHUYN VN
ĐẦU TƢ C NGOÀI V VIT NAM
Điu 24. Chuyn li nhun, khon thu hp pháp và chuyn vốn đầu tƣ về
Vit Nam
1. Nhà đu trách nhiệm chuyn li nhun, vốn đầu các khoản thu
hp pháp liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài v Việt Nam theo quy định
ca pháp lut v đầu tư.
2. Li nhun, vốn đầu các khon thu hp pháp liên quan đến hoạt động
đầu ra c ngoài trong trưng hp thanh lý, chm dt, gim vốn đầu tư,
chuyển nhượng d án đầu phải được chuyn vào tài khon vốn đầu của nhà
đầu tư đó m tại 01 ngân hàng được phép theo quy đnh ti Thông tư này.
3. Đối với trường hp chm dt d án đầu ra nước ngoài theo quy đnh ti
đim d Khoản 1 Điu 28 Ngh đnh số…, trước khi thc hin vic chm dt d án
chuyn toàn b vốn đầu tư ớc ngoài cho nhà đầu nước ngoài, nhà đầu
phi thông báo với Ngân hàng Nhà nưc hoặc Ngân hàng Nhà nưc chi nhánh khu
vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi ln gn nhất liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài.
Điu 25. S dng li nhun c ngoài
1. Trường hợp nhà đầu sử dng li nhuận thu được t hoạt động đầu
ớc ngoài để tiếp tc góp vốn đầu ớc ngoài trong trường hợp chưa góp đủ
vốn theo đăng hoặc tăng vốn đầu ra nước ngoài cho chính d án đó c
ngoài quy định điểm a và b khoản 1 Điều 33 Ngh định số…/2026/NĐ-CP:
a) Đối vi d án đầu tư ra nước ngoài thuc din cp Giy chng nhận đăng
đầu ra nước ngoài, trong thi hn 30 ngày k t ngày được quan thẩm
quyn cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài điu chnh, nhà đầu
phi thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà c hoặc Ngân hàng Nhà nước
khu vc nơi đã xác nhận đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu
tư ra nước ngoài ln gn nht.
b) Đối vi d án đầu tư ra nước ngoài không thuc din cp Giy chng nhn
đăng ký đầu ra nước ngoài, sau khi nhà đầu thực hin cp nht thông tin v
d án đầu trên Hệ thng thông tin quc gia v đầu tư theo quy đnh ca pháp
lut v đầu tư, phi thc hiện đăng ký thay đi giao dch ngoi hi vi Ngân hàng
`
Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc nơi đã xác nhận đăng
giao dch ngoi hi ln gn nht trong thi hn 30 ngày k t ngày hoàn thành vic
cp nht thông tin.
2. Trường hợp nhà đầu tư s dng li nhuận thu được t d án đầu tư c
ngoài để thc hin d án đầura nước ngoài khác quy định điểm c khoản 1 Điều
33 Ngh đnh số…/2026/NĐ-CP, nhà đầu phải thc hin th tc đăng giao
dch ngoi hi lần đầu đi vi d án đầu mới theo quy định tại Thông này,
bao gm:
a) Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước ngoài đối với
dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
b) Sau khi kê khai thông tin được cấp skhai hồ tự động trên Hệ
thống thông tin quốc gia về đầu tư đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.
3. Trường hợp nhà đầu sử dụng lợi nhuận được chia từ tổ chức kinh tế
nước ngoài để hoán đổi nghĩa vụ phát sinh tại nước ngoài với đối tác hoạt động
tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Nghị định số…/2026/NĐ-CP, nhà
đầu tư phải thực hiện thông báo với Ngân hàng Nhà ớc hoặc Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh khu vực nơi xác nhận giao dịch ngoại hối lần gần nhất.
Chƣơng VI
TRÁCH NHIM CA NGÂN HÀNG ĐƢỢC PHÉP VÀ NHÀ ĐẦU TƢ
Điu 26. Trách nhim ca ngân hàng đƣợc phép
1. Hướng dẫn nhà đầu thực hiện đúng quy định tại Thông tư này quy
định của pháp luật khác có liên quan.
2. Xây dựng, ban hành chịu trách nhiệm về nội dung của quy định nội bộ
về quy trình nghiệp vụ liên quan đến việc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu
sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài i vi d án
thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu tư ra c ngoài) hoc đưc xác
nhận đăng giao dch ngoi hối (đối vi d án không thuc din cp Giy chng
nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài), trong đó tối thiểu phải có các nội dung sau:
a) Quy định về quản tài khoản vốn đầu tư cho nhà đầu gắn với mã số dự
án hoặc mã số khai hồ tự động được cấp trên Hệ thống thông tin quốc gia về
đầu tư;
b) Quy định về hồ sơ, tài liệu, chứng từ liên quan các giao dịch chuyển tiền
trước đầu chuyển tiền sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra
nước ngoài i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra c
ngoài) hoc đưc xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hối (đối vi d án không thuc
din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra c ngoài); quy định về kiểm tra,
lưu giữ hồ sơ, tài liệu, chứng từ liên quan đến các giao dịch chuyển tiền thực tế cho
nhà đầu tư;
c) Quy định về minh bạch dòng tiền khi thực hiện chuyển tiền cho nhà đầu tư,
trong đó yêu cầu nhà đầu ghi rõ: số tiền, ghi mục đích chuyển tiền trước đầu
`
ối với giao dịch chuyển tiền trước đầu tư) hoặc số tiền, hình thức đầu tư,
số dự án đầu tư hoặc mã số khai hồ sơ tđộng được cấp trên Hệ thống thông tin
quốc gia về đầu (đối với giao dịch chuyển tiền sau khi được cấp Giấy chứng
nhận đăng đầu ra nước ngoài hoặc được xác nhận đăng giao dịch ngoại
hối) tại mỗi lệnh chuyển tiền.
3. Khi thực hiện các giao dịch ngoại hối liên quan đến chuyển tiền trước đầu
tư, chuyển vốn đầu ra nước ngoài, các giao dịch ngoại hối khác liên quan đến
hoạt động đầu ra nước ngoài, ngân hàng được phép phải xem xét, kiểm tra
lưu gicác hồ sơ, tài liệu, chứng từ phù hợp với các giao dịch thực tế đđảm bảo
việc cung ứng dịch vụ ngoại hối cho nhà đầu được thực hiện đúng mục đích,
tuân thủ quy định của pháp luật.
4. Xác nhận bằng văn bản về việc m hoặc đóng tài khoản ngoại ttrước đầu
tư, tài khoản vốn đầu của nhà đầu tư, trong đó nêu số tài khoản, loại đồng
tiền, số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu , số vốn đầu bằng tiền đã
chuyển ra nước ngoài, số vốn bằng tiền và lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam.
5. Xác nhận bằng văn bản về strên tài khoản vốn đầu tư, số vốn đầu
bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài; số vốn bằng tiền lợi nhuận đã chuyển về
Việt Nam đến thời điểm phát sinh thay đổi.
6. Tuân thủ quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền tài trợ khủng bố,
tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
7. Tuân thủ chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 31 Thông này c
quy định khác ca pháp luật có liên quan.
Điu 27. Trách nhim của nhà đầu tƣ
1. Tuân thủ các quy định về quản ngoại hối đối với hoạt động đầu ra
nước ngoài, thực hiện việc chuyển tiền đầu từ Việt Nam ra nước ngoài từ
nước ngoài vào Việt Nam, thực hiện chế độ báo cáo và các quy định khác tại
Thông tư này và quy định của pháp luật về đầu tư.
2. Thực hiện việc chuyển vốn đầu bằng tiền ra nước ngoài theo đúng nội
dung văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng thay đổi giao
dịch ngoại hối chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của hồ sơ, tài
liệu nội dung đăng giao dịch ngoại hối theo quy định của Thông này
các quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Thực hiện việc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu để đáp ứng các chi
phí cho hoạt động hình thành dự án đầu nước ngoài theo đúng mục đích
không được vượt quá hạn mức quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số
…/2026/NĐ-CP và Thông tư này.
4. Cung cấp văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc đóng tài
khoản ngoại ttrước đầu tư, tài khoản vốn đầu đã mtrước đây cho ngân hàng
được phép nơi mở tài khoản mới.
5. trách nhiệm xuất trình các hồ sơ, tài liệu, chứng từ liên quan đến hoạt
động đầu ra nước ngoài theo quy định của ngân hàng được phép chịu trách
`
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các hsơ, tài liệu, chứng từ đã xuất
trình cho ngân hàng được phép.
6. khai trung thực, đầy đủ nội dung thu, chi trên tài khoản ngoại tệ trước
đầu tư, tài khoản vốn đầu tư.
7. Chu trách nhiệm trước pháp lut v s tin chuyển ra nước ngoài trước đầu
để đáp ng các chi phí cho hoạt động hình thành d án đầu s vốn đầu
bng tin chuyển ra nước ngoài sau khi đưc cp Giy chng nhận đăng đầu
ra nước ngoài i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra
c ngoài) hoc đưc xác nhận đăng ký giao dch ngoi hối (đối vi d án không
thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài) theo đúng mục
đích quy định ti Điu 32 Ngh định số… và Thông tư này.
8. Ghi các thông tin về số tiền, ghi mục đích chuyển tiền trước đầu tư
(đối với giao dịch chuyển tiền trước đầu tư) hoặc số tiền, hình thức đầu tư, số
dự án đầu tư hoặc mã số khai hồ sơ tự động được cấp trên Hệ thống thông tin quốc
gia về đầu (đối với giao dịch chuyển tiền sau khi được cấp Giấy chứng nhận
đăng đầu ra nước ngoài hoặc được xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối) tại
mỗi lệnh chuyển tiền.
9. Chịu sự giám sát, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước Ngân hàng Nhà
nước chi nhánh khu vực về việc chấp hành các quy định pháp luật hiện hành về
quản lý ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài.
Chƣơng VII
TRÁCH NHIM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN THUC
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
Điu 28. Trách nhim ca Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh khu vc
1. Tiếp nhn, x lý việc đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đổi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngi cho nhà đầu
theo thm quyền được quy định ti khon 2 Điu 6 Thông này; xác nhận đăng
ký, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước
ngoài theo quy đnh ti Thông tư này.
2. Theo dõi, thng kê và thc hin chế độ báo cáo v tình hình xác nhận đăng
ký giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đi giao dch ngoi hối đối vi các d
án không thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu ra nước ngoài tình
hình thc hin chuyn vốn đầu ra nước ngoài, chuyn vn li nhun t c
ngoài v Vit Nam liên quan đến d án đầu ra nước ngoài của nhà đầu trên
địa bàn theo quy định tại Điều 32 Thông tư này.
3. Thc hin giám sát, kim tra, thanh tra x các hành vi vi phm quy
định ca pháp lut v qun lý ngoi hi đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài ca
các t chc, cá nhân trên địa bàn.
4. Hướng dẫn, đôn đốc, nhc nh các t chức, nhân trên địa bàn chp hành
quy đnh v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra c ngoài tại Thông tư
này.
`
5. Phi hp với các các quan liên quan trên địa bàn để x những vướng
mc phát sinh trong quá trình trin khai thc hiện Thông tư này.
Điu 29. Trách nhim ca Cc Qun lý ngoi hi
1. Tiếp nhn, x lý việc đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đổi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngi cho nhà đầu
theo thm quyền được quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông này; xác nhận đăng
giao dch ngoi hi lần đầu, đăng thay đi giao dch ngoi hối liên quan đến
hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo quy định ti Thông tư này.
2. Gi văn bản ly ý kiến ca các quan liên quan các đơn v liên
quan trong Ngân hàng Nhà nước v đề ngh xác nhn đăng giao dch ngoi hi
ca t chức, nhân, trong đó có nội dung liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
b, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan được ly ý kiến.
3. Tng hp ý kiến, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét quyết định
vic xác nhn hoc t chi xác nhận đăng giao dịch ngoi hối cho nhà đầu
đối vi các d án quy định ti khon 2, khon 3, khon 4 Điu 18 Ngh định
số…/2026/NĐ-CP mc vốn đầu tư trên 800 t đồng Vit Nam.
4. Định k hàng tháng, hàng quý, hàng năm gửi thông tin cho B Tài chính v
tình hình xác nhận đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu, đăng ký thay đi giao dch
ngoi hối đối vi các d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư
ra nước ngoài.
5. Định k hàng năm, trước ngày 15 tháng 3 của năm sau năm báo cáo, Ngân
hàng Nhà nước (Cc Qun Ngoi hi) gi B Tài chính báo cáo v tình hình
chuyn tin t Việt Nam ra nước ngoài trước đầu sau khi được cp Giy
chng nhận đăng đầu ra c ngoài i vi d án thuc din cp Giy
chng nhận đăng đầu ra nước ngoài) hoặc được xác nhận đăng giao dch
ngoi hi i vi d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra
c ngoài) và tình hình chuyn vn đầu , li nhun t c ngoài v Vit Nam
liên quan đến các d án đầu tư ra nước ngoài.
6. Phi hp với các các quan liên quan Ngân hàng Nhà nước chi nhánh
khu vc để x những vướng mc phát sinh trong quá trình trin khai thc hin
Thông tư này.
7. Thc hin giám sát, kim tra, thanh tra x các hành vi vi phm quy
định ca pháp lut v qun lý ngoi hi đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài ca
các t chc, cá nhân trên địa bàn.
Điu 30. Trách nhim ca đơn v trong Ngân hàng Nhà nƣớc
Căn cứ chức năng, nhim v được giao, các đơn vị liên quan trong Ngân hàng
Nhà nước trách nhim tham gia ý kiến v các vấn đề liên quan đến vic xác
nhận đăng ký giao dịch ngoi hi cho t chức, nhân theo đ ngh ca Cc Qun
lý ngoi hi.
Chƣơng VIII
CH ĐỘ BÁO CÁO
`
Điu 31. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng đƣợc phép
1. Định khàng tháng, chậm nhất vào ngày 15 của tháng kế tiếp tháng báo
cáo, ngân hàng được phép phải gửi báo cáo về tình hình chuyển tiền thực tế liên
quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài thông qua tài khoản vốn đầu theo mẫu
tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư này đến:
a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực nơi ngân hàng được phép đặt trụ
sở chính. Báo cáo bằng văn bản có chữ ký, đóng dấu của ngân hàng được phép;
b) Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) theo phương thức điện tử về
địa chỉ hộp thư điện tử baocaodautura@sbv.gov.vn của Ngân hàng Nhà nước. Báo
cáo gửi qua hòm tđiện tử bao gồm bản scan báo cáo ký, đóng dấu của ngân
hàng được phép dưới định dạng tệp PDF và tệp dữ liệu báo cáo theo mẫu dưới định
dạng excel.
2. Ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư phải báo cáo
tình hình thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư của nhà đầu tư theo quy định hiện hành
của Ngân hàng Nhà nước về chế độ báo cáo thống áp dụng đối với các tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
3. Ngân hàng được phép không số liệu phát sinh trong kỳ báo cáo số
liệu lũy kế đến thời điểm báo cáo liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài
theo mẫu tại Phụ lục 13 Thông này, không phải thực hiện chế độ báo cáo theo
quy định tại Điều này.
Điu 32. Chế độ báo cáo đối với nhà đầu tƣ
Định khàng quý, chậm nhất vào ngày 10 của tháng đầu tiên của quý tiếp
theo quý báo cáo, nđầu tư phải gửi báo cáo về tình hình chuyển tiền thực tế liên
quan đến dự án đầu ra nước ngoài theo mẫu tại Phụ lục 14 ban hành kèm theo
Thông tư này đến:
1. Ngân hàng Nhà nước khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần
gần nhất. Báo cáo bằng văn bản chữ của nhà đầu tư, đóng dấu của người
đại diện hợp pháp của nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư là tổ chức).
2. Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) theo phương thức điện tvề
địa chỉ hộp thư điện tử baocaodautura@sbv.gov.vn của Ngân hàng Nhà nước. Báo
cáo gửi qua hòm thư điện tử bao gồm bản scan báo cáo có chữ ký, có đóng dấu của
người đại diện hợp pháp của nhà đầu (trường hợp nhà đầu tổ chức) dưới
định dạng tệp PDF và tệp dữ liệu báo cáo theo mẫu dưới định dạng excel.
Điu 33. Chế độ báo cáo đối vi Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh khu vc
1. Định k hàng tháng, chậm nhất vào ngày 05 của tháng tiếp theo tháng báo
cáo, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc phải gửi Ngân hàng Nhà nước (Cục
Quản Ngoại hối) báo cáo về tình hình xác nhận đăng giao dch ngoi hi ln
đầu, đăng thay đổi giao dch ngoi hối đối vi các d án không thuc din cp
Giy chng nhận đăng đầu ra c ngoài theo thm quyn theo mu ti Ph
lc s 15 Thông tư này.
2. Định k hàng năm, trước ngày 15 tháng 2 của năm sau năm báo cáo, Ngân
`
hàng Nhà nước chi nhánh khu vc phi gửi Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun
Ngoi hi) báo cáo v tình hình chuyn tin trước đầu tư và sau khi được cp Giy
chng nhận đăng đầu ra nước ngoài (đối vi d án thuc din cp Giy
chng nhận đăng đầu ra nước ngoài) hoặc được xác nhận đăng giao dch
ngoi hối (đối vi d án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra
c ngoài) tình hình chuyn vốn đầu tư, lợi nhun t c ngoài v Vit Nam
liên quan đến các d án đầu ra nước ngoài thuc thm quyn ca Ngân hàng
Nhà nước chi nhánh khu vc theo mu ti Ph lc s 16 và Ph lc s 17 Thông tư
này.
3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc báo cáo Ngân hàng nhà nước v
tình hình thc hin chuyn vốn đầu ra nước ngoài của nhà đầu trên địa bàn
theo quy đnh hin hành của Ngân hàng Nhà nước v chế độ báo cáo thng áp
dụng đối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc.
Điu 34. Yêu cầu báo cáo đt xut
Trường hợp đột xut hoc khi cn thiết, nhà đầu tư, ngân hàng được phép
thc hin báo cáo theo yêu cu của Ngân hàng Nhà nước Ngân hàng Nhà nước
chi nhánh khu vc; Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vc thc hin báo cáo theo
yêu cu của Ngân hàng Nhà nước.
Chƣơng IX
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 35. Hiu lc thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành t ngày tháng năm 2026
2. Thông này bãi b Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 06
năm 2016 ca Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dn v qun ngoi hi
đối với đầu tư ra nước ngoài.
Điu 36. Điu khon chuyn tiếp
1. Đối với các dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng đầu ra nước
ngoài đã đưc cấp văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hối trước ngày
Thông này hiu lực, nhà đầu tiếp tc thc hin theo nội dung đã được xác
nhn đăng giao dịch ngoi hi, tr tng hp thay đi so vi ni dung đã
đưc xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi.
2. Đối vi các h sơ đăng ký giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đu
ra c ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi
nhánh khu vực tiếp nhận trước ngày Thông này hiệu lực nhưng chưa được
giải quyết, việc xử hồ tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông số
12/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam (đã được sửa đổi, bổ sung).
Điu 37. Trách nhim t chc thc hin
Th trưởng các đơn v thuộc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, các ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng ớc ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại
`
hối tại Việt Nam, các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Thông tư này.
Nơi nhận:
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính phủ;
- B Tư pháp (để kim tra);
- Th trưởng các đơn vị thuc NHNN;
- Ngân hàng thương mại;
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện t NHNN;
- Lưu: VT, Cục QLNH (04).
THỐNG ĐỐC
PH LC S 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
TÊN NHÀ ĐẦU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
Ngày ……. tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOI HI LN ĐU
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
(D án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra c ngoài)
Kính gi: Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Khu vc ...
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Giy chng nhận đăng đầu ra c ngoài s …………. ngày
……………….
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra nước ngoài ca d
án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu liên quan đến hoạt động
`
đầu ra nước ngoài đối vi D án thuc din cp Giy chng nhận đăng đu
tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƢ
1. Tên nhà đầu tư:
2. Giy chng nhận đăng doanh nghip
1
s: …….…; ngày cp…….;
quan cấp…….
Hoc:
Mã s định danh cá nhân [nếu nhà đầu tư là cá nhân]:
3. Địa ch tr s:
4. Địa ch liên h:
5. S đin thoi: Email:
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƢ C NGOÀI:
1. Văn bản cho phép m chi nhánh, văn phòng đi diện, …………… c
ngoài s ……… ngày………. [đối với nhà đầu tư là tổ chc tín dng]:
2. Văn bản chp thun hoc cấp phép đầu do quan thm quyn ca
c tiếp nhận đầu cấp hoc tài liu giá tr tương đương theo quy đnh ti
khoản 3 Điều 14 Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi loại văn bản, s văn bản,
ngày cấp, cơ quan cấp …):
3. Tên d án/Tên Hp đồng BCC:
4. Địa điểm thc hin d án:
5. Tng vốn đầu tư được cp phép theo Giy chng nhận đăng đầu ra
c ngoài:
6. Giá tr góp vn ca Nhà đầu tư: …………………..; Trong đó:
- Bng tin:
- Bng giá tr góp vốn khác theo quy đnh ca pháp lut (Máy móc; hàng hóa;
li nhun gi lại tái đầu tư; tài sản khác): ………… (chi tiết các hình thc góp
vn).
7. S tiền đã chuyển ra nước ngoài trước khi đưc cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư ra nước ngoài: …………..
1
Hoặc tài liệu khác về cách pháp lý của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập
hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
`
- Thi gian chuyn:
- Mục đích sử dng:
- S tài khoản trước đầu tư: ………………….; M tại: …………………….
III. NỘI DUNG ĐĂNG VỀ GIAO DCH NGOI HỐI LIÊN QUAN ĐN
HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI:
1. Vốn đầu tư bng tin thc hin thông qua tài khon vốn đầu tư {Loi ngoi
t} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….
2. Tng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………………..
3. Tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài:
STT
Thi gian
chuyn vn
d kiến
Bng tin
S dng li nhun tái
đầu tư
Giá tr góp vn khác
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
1
Quý....Năm…
2
Quý....Năm…
……………
(Chi tiết theo giá tr góp vn theo hình thc góp vn)
IV. CAM KT:
1. Người tên dưới đây (đại din thm quyn của nhà đầu tư) cam kết
chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca ni
dung trong Đơn đăng giao dịch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài và các tài liu kèm theo H đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy định tại Thông số
…./2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn v
qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy đnh khác ca
pháp lut có liên quan.
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê thành phn h
theo quy đnh tại Điều 14
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
-
-
NHÀ ĐU TƢ
(Nhà đầu tư cá nhân/chủ h kinh
doanh/người đại din theo pháp lut ca
t chc/doanh nghip ký, ghi rõ h tên,
chức danh và đóng dấu nếu có)
`
`
PH LC S 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
TÊN NHÀ ĐẦU TƢ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
Ngày ……. tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOI HI LN ĐU
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
(D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nƣớc Vit Nam (Cc Qun lý ngoi hi)
hoc Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Khu vc ...
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Mã s d án đầu tư tự động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư
…………
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra nước ngoài ca d
án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu liên quan đến hoạt động
đầu ra nước ngoài đối vi D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng
ký đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƢ
1. Tên nhà đầu tƣ th 1:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
- Giy chng nhận đăng doanh nghiệp
2
số: ….…; ngày cấp…….;
quan cấp…….
- Loi hình t chc, doanh nghip:
Doanh nghiệp Nhà nƣớc
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): … Tỉ lệ % vốn nhà nước:…
2
Hoặc tài liệu khác về tư cách pháp của tổ chức/doanh nghiệp: Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập
hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.
`
Tổ chức kinh tế có vn đầu tƣ nƣớc ngoài
Tỉ lệ % vốn nước ngoài:…
Tổ chức kinh tế khác
- Mã s định danh cá nhân [nếu nhà đầu tư là cá nhân]:
1.2. Địa ch tr s:
1.3. Địa ch liên h:
1.4. S đin thoi: Email:
2. Tên nhà đầu tƣ th 2:
(khai tương t nhà đầu tư thứ 1)
3. Tên nhà đầu tƣ th n:
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
II. THÔNG TIN V D ÁN ĐẦU TƢ C NGOÀI
1. Văn bản cho phép m chi nhánh, văn phòng đi diện, …………… c
ngoài s ……… ngày………. i với nhà đầu tư là tổ chc tín dng]
2. Văn bản chp thun hoc cấp phép đầu do quan thm quyn ca
c tiếp nhận đầu cấp hoc tài liu giá tr tương đương theo quy đnh ti
khoản 3 Điều 14 Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi loại văn bản, s văn bản,
ngày cấp, cơ quan cấp …):
3. nh thức đầu tư:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong nhng hình thức đầu tư dưới đây]:
Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng
lãnh thổ tiếp nhận đầu tư
Đầu theo hình thức Hợp đồng (ghi tên loại hợp đồng)
nước ngoài
Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế nước
ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó
nh thc đầu tư khác theo quy đnh của pp luật quốc gia/ng
lãnh th tiếp nhận đu tư:
4. Tên D án/ Tên Hợp đồng BCC:
5. Tên t chc kinh tế c ngoài i vi d án thành lp t chc kinh tế
`
c ngoài]:
Hoc: Đối tác nước ngoài tham gia D án [trường hợp nđầu đăng
theo hình thc góp vn, mua c phn, mua phn vn góp ca t chc kinh tế
c ngoài]:
6. Địa điểm thc hin D án:
7. Thi gian thc hin D án: t năm …. đến năm …..
8. Tng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký tại h sơ cp mã s d án đầu tư tự
động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: …………… (ghi số tin bng
s, bng ch và loi ngoi t), tương đương ………. đồng Vit Nam
Trong đó:
- Bng tiền: ……………(ghi s tin bng s, bng ch loại đồng
tin), tương đương ………… đồng Vit Nam;
- Bng giá tr góp vốn khác theo quy đnh ca pháp lut (Máy móc; hàng hóa;
li nhun gi lại tái đầu tư; tài sn khác): ………………. {chi tiết các hình thc
góp vn}.
9. Giá tr góp vn bng tin của nhà đầu Việt Nam: ……… (ghi s tin
bng s, bng ch loi ngoi t), tương đương ….. đồng Việt Nam, tương
đương …. đô la Mỹ. Trong đó:
- Vn ch s hữu: ……….. (ghi s tin bng s, bng ch loi ngoi
t), tương đương ….. đồng Vit Nam;
- Vốn vay: ……………… (ghi rõ s tin bng s, bng ch và loi ngoi t),
tương đương ….. đồng Vit Nam;
- Ngun vn vay:
10. S tiền đã chuyển ra nước ngoài trước khi được cp Mã s d án đầu tư tự
động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư (nếu có):...
- Thi gian chuyển: ……………….
- Mục đích sử dụng: ……………….
- S tài khon ngoi t trước khi được cp Mã s d án đầu tư tự động trên H
thng thông tin quc gia v đầu tư: …………………; mở tại ………… ………….
III. NỘI DUNG ĐĂNG VỀ GIAO DCH NGOI HỐI LIÊN QUAN ĐN
HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
1. Vốn đầu tư bng tin thc hin thông qua tài khon vốn đầu tư {Loi ngoi
t} số: ……………., mở tại: …………, ngày ………….
`
2. Tng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………………..
3. Tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài:
S
TT
Thi gian
chuyn vn d
kiến
Bng tin
S dng li
nhuận tái đầu tư
Giá tr góp vn
khác
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
1
Quý....Năm…
2
Quý....Năm…
……………
(Chi tiết theo giá tr góp vn theo hình thc góp vn)
IV. CAM KT
1. Người tên dưới đây (đại din thm quyn của nhà đầu tư) cam kết
chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc ca ni
dung trong Đơn đăng giao dịch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài và các tài liu kèm theo H đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy định tại Thông số
…./2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn v
qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy đnh khác ca
pháp lut có liên quan.
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê thành phn h
theo quy đnh tại Điều 15
Thông tư s …/2026/TT-NHNN)
-
-
NHÀ ĐU TƢ
(Nhà đầu tư cá nhân/chủ h kinh doanh/người
đại din theo pháp lut ca t chc/doanh
nghip ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng
du nếu có)
`
PH LC S 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN CAM KT V S DNG NGOI T T
ĐỂ ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nƣớc Vit Nam (Cc Qun lý ngoi hi)
Thc hiện quy định ti Ngh định s …../2026/NĐ-CP ngày ….. quy định v
đầu ra nước ngoài Thông số …./2026/TT-NHNN hướng dn v qun
ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} …. cam kết ch
s dng ngun ngoi t t trên tài khon ca {Tên nhà đầu tư} để chuyn vn
đầu tư ra nước ngoài đi vi d án ………….. {ghi tên d án đầu tư} ti
………. {tên nước tiếp nhận đầu tư}.
C th, {Tên nhà đầu tư} hin s ngoi t trên tài khon s ……., mở ti
... {Tên t chc tín dng} vi s tính đến ngày... tháng... năm... là... (ghi s
tin bng s, bng ch loi ngoi t), đảm bảo đáp ng nhu cu chuyn tin ra
ớc ngoài đ thc hin d án …. {ghi tên d án đầu tư} tại ………. {tên nước
tiếp nhn đầu tư}.
{Tên nhà đầu tư} xin gi kèm văn bản của ….. {Tên t chc tín dng} xác
nhn s trên tài khoản ngoi t vi ni dung nêu trên.
{Tên nhà đầu tư} chu trách nhiệm trước pháp lut v tính trung thc, chính
xác ca ni dung khai v ni dung cam kết ch s dng ngun ngoi t t có
để đầu tư ra nước ngoài.
......, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tƣ
(Người đi din theo pháp lut ca t
chc/doanh nghip ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng dấu)
`
PH LC S 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
VĂN BN CAM KT KHÔNG S DNG VN VAY
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nƣớc (Cc Qun lý ngoi hi)
Thc hiện quy định ti Ngh định s …../2026/NĐ-CP ngày ….. quy định v
đầu ra nước ngoài Thông số …./2026/TT-NHNN hướng dn v qun
ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra c ngoài, {Tên nhà đầu tư} …. cam kết
không s dng ngun vn vay đ chuyn vốn đầu ra nước ngoài đối vi d án
………….. {ghi rõ tên d án đầu tư} tại ………. {tên nước tiếp nhn đầu tư}:
- Tên d án/Tên t chc kinh tế c ngoài: ...
- Địa ch tr s: ...
- Địa điểm thc hin d án: ...
- Mc tiêu chính ca d án: ...
- Vốn đầu ra nước ngoài của nhà đầu tư: ... (ghi s tin bng s, bng
ch và loi ngoi t).
{Tên nhà đầu tư} chu trách nhiệm trước pháp lut v tính trung thc, chính
xác ca ni dung kê khai và v ni dung cam kết không s dng ngun vn vay để
đầu tư ra nước ngoài.
......, ngày ... tháng ... năm ...
n nhà đầu tƣ
(Người đi din theo pháp lut ca t
chc/doanh nghip ký, ghi rõ h tên, chc danh
và đóng du)
`
PH LC S 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
TÊN NHÀ ĐẦU TƢ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
Ngày ……. tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DCH NGOI HI
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
(D án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nƣớc (Cc Qun lý ngoi hi)
hoặc Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Khu vc ...
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chnh s
…………. ngày
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra nước ngoài ca d
án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra c ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. NHÀ ĐU TƢ
1. Tên nhà đầu tư:………………………………..
2. Văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước s …….. ngày ………….;
3. Văn bn xác nhận đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài s ……………. ngày …………..
(Lit kê theo trình t thi gian tt c các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi);
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐI GIAO DCH NGOI HI LIÊN
QUAN ĐN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ RA NƢỚC NGOÀI
1. Thay đổi 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký: ……………
- Nội dung đề ngh thay đổi: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
`
2. Thay đi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký: ………………
- Nội dung đề ngh thay đổi: ………………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
III. CAM KT
1. Người tên dưới đây (đại din hp pháp của nhà đầu tư) cam kết chu
trách nhim v s chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đi giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài các tài liu kèm
theo H sơ đăng thay đi nêu trên ca {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy định tại Thông số
…../2026/TT-NHNN ngày ../../2026 của Ngân hàng Nhà ớc hướng dn v qun
lý ngoi hối đi vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy đnh khác ca pháp
lut có liên quan.
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê h
theo quy đnh tại Điều 17
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
-
NHÀ ĐU TƢ
(Nhà đầu tư cá nhân/chủ h kinh doanh/người đại
din theo pháp lut ca t chc/doanh nghip ký,
ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu nếu có)
`
PH LC S 06
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
TÊN NHÀ ĐẦU TƢ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …………..
Ngày ……. tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DCH NGOI HI
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
(D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nƣớc (Cc Qun lý ngoi hi)
hoc Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Khu vc ...
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
Căn cứ s d án đầu t đng trên H thng thông tin quc gia v đầu
tư;
Căn cứ n bn xác nhận đăng giao dch ngoi hi lần đầu s ……ngày
và các văn bản xác nhận đăng ký thay đi giao dch ngoi hi;
Căn cứ vào tha thun, cam kết tiến độ góp vốn đầu ra nước ngoài ca d
án hoc d kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài ca {Tên nhà đầu tư};
{Tên nhà đầu tư} đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƢ:
1. Tên nhà đầu tư:………………………………..
2. Văn bn xác nhận đăng ký giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu
tư ra c ngoài của Ngân hàng Nhà nước s …….. ngày ………….;
3. Văn bn xác nhận đăng thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài s ……………. ngày …………..
(Lit kê theo trình t thi gian tt c các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi);
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DCH NGOI HI LIÊN
QUAN ĐN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ RA NƢỚC NGOÀI:
1. Thay đổi 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký: …………
`
- Nội dung đề ngh thay đổi: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
2. Thay đi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký: ……………
- Nội dung đề ngh thay đổi: ………………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
III. CAM KT:
1. Người tên dưới đây i din hp pháp của nhà đầu tư) cam kết chu
trách nhim v s chính xác của các thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đi giao
dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài các tài liu kèm
theo H sơ đăng thay đi nêu trên ca {Tên nhà đầu tư}.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thc hiện đúng các quy định tại Thông số
…../2026/TT-NHNN ngày ../../2026 của Ngân hàng Nhà ớc hướng dn v qun
lý ngoi hối đi vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài và các quy đnh khác ca pháp
lut có liên quan.
H sơ đính kèm:
(Nhà đầu tư liệt kê h
theo quy đnh tại Điu 18
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
-
-
NHÀ ĐU TƢ
(Nhà đầu tư cá nhân/chủ h kinh
doanh/người đại din theo pháp lut ca t
chc/doanh nghip ký, ghi rõ h tên, chc
danh và đóng dấu nếu có)
`
PH LC S 07
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CHI NHÁNH KHU VC…
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /……………
V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hot đng đầu
tư ra nước ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: {Tên nhà đầu tư}
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng giao dch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài s ……… ngày ….. kèm
theo h liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. ý kiến
như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng giao dịch ngoi hi liên quan
đến hoạt động đầu ra c ngoài tại Ngân hàng Nhà c Chi nhánh Khu vc
……. theo quy đnh tại Thông s …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của
Ngân hàng Nhà nước hướng dn v qun ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra
c ngoài.
2. Thông tin v nhà đầu tư, d án đầu chuyển tiền ra nước ngoài trước
khi được cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài hoặc trước khi được
xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu:
D án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài, mã
số: ….
D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài, mã s h sơ tự động: ……
- Tên nhà đầu tư:
- Địa ch:
- S đin thoi:
- Tên d án/ Tên Hợp đồng BCC:
- Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: …….
Cơ quan cấp: ……. (nếu có);
- Mã s d án đầu tư t động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư:
- Địa điểm thc hin d án:
`
- Giy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp:
……..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo Giy chng nhận đăng
đầu tư ra nước ngoài :…..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo s d án đầu t đng
trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: ………..
- Giá tr góp vn bng tin của nhà đầu Việt Nam: ……… (ghi rõ s tin
bng s, bng ch loi ngoi t), tương đương ….. đồng Việt Nam, tương
đương …. đô la Mỹ. Trong đó:
(i) Bng tin:
- Vn ch s hữu: ……….. (ghi s tin bng s, bng ch loi ngoi
t), tương đương ….. đồng Vit Nam;
- Vốn vay: ……………… (ghi rõ s tin bng s, bng ch và loi ngoi t),
tương đương ….. đng Vit Nam; i vi d án thuc din cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư ra nước ngoài}
- Ngun vn vay i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài}:
(ii) Bng giá tr góp vốn khác theo quy đnh ca pháp lut (Máy móc; hàng
hóa; li nhun gi lại tái đầu tư; tài sản khác): ………….. {chi Tiết các hình thc
góp vn}.
- Chuyn tiền ra nước ngoài trước khi được cp Giy chng nhận đăng ký đu
ra nước ngoài (nếu có) hoặc trước khi được cp xác nhận đăng giao dịch
ngoi hi lần đầu:
(i) S tiền đã chuyển: …… Thời gian chuyển: …….. Mục đích s dng:
……..
(ii) Tài khon ngoi t trước khi đưc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra
c ngoài (nếu có)/xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu số: …… mở ti
…… ngày ……
3. Nội dung đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài của ………. {Tên nhà đầu tư} vi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực …… như sau:
- Vốn đầu tư bng tin thc hin thông qua tài khon vốn đầu {Loi ngoi
t} số: …… m tại: ………..
- Tng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………….
- Tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài:
STT
Thi gian
chuyn vn d
kiến
Bng tin
S dng li
nhuận tái đầu tư
Bng giá tr góp
vn khác
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
`
1
Quý....Năm ...
2
Quý....Năm ...
………..
(Chi Tiết theo giá tr góp vn theo hình thc góp vn)
4. Khi thc hin d án đầu tư ra nưc ngoài, {Tên nhà đầu tư} phi chp hành
đúng các quy đnh ca pháp lut v đầu ra nước ngoài, các quy định v qun
ngoi hi ca Việt Nam nước tiếp nhận đầu tư; đng thi chp hành nghiêm túc
vic báo cáo tình hình thc hin vốn đầura nước ngoài theo quy định ti Thông
số …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn
v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
5. {Tên nhà đầu tư} t chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp
hiu qu ca s ngoi t đăng ký chuyển ra nước ngoài đ thc hin d án đầu tư
ớc ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực……, không chịu bt c trách
nhim pháp tài chính nào ngoài vic xác nhn {Tên nhà đầu tư} đã đăng
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các ni dung
tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà c chi nhánh Khu vực ……..thông báo để {Tên nhà đầu
tư} biết và thc hin.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƢC
CHI NHÁNH KHU VC …
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu t động hết hiu lc khi nhà
đầu tư có Thông báo chấm dt d án đầu
`
PH LC S 08
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CHI NHÁNH KHU VC ...
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /……………
V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao
dch ngoi hối liên quan đến hot
động đầu tư ra nước ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: {Tên nhà đầu tư}
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng giao dch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài s ……… ngày ….. kèm
theo h liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. ý kiến
như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng giao dịch ngoi hi liên quan
đến hoạt động đầu ra c ngoài tại Ngân hàng Nhà c Chi nhánh Khu vc
……. theo quy đnh tại Thông s …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của
Ngân hàng Nhà nước hướng dn v qun ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra
c ngoài.
2. Thông tin v nhà đầu tư, d án đầu chuyển tiền ra nước ngoài trước
khi được cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài hoặc trước khi đưc
xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu:
D án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài,
số: ….
D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài, mã s d án đầu tư tự động: ……
- Tên nhà đầu tư:
- Địa ch:
- S đin thoi:
- Tên d án/ Tên Hợp đồng BCC:
- Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: …….
Cơ quan cấp: ……. ;
- Mã s d án đầu tư t động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư:
`
- Địa điểm thc hin d án:
- Giy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp:
……..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo Giy chng nhận đăng
đầu tư ra nước ngoài:…..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo s d án đầu t đng
trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: ………..
- Giá tr góp vn bng tin của nhà đầu Việt Nam: ……… (ghi rõ s tin
bng s, bng ch loi ngoi t), tương đương ….. đồng Việt Nam, tương
đương …. đô la Mỹ. Trong đó:
(i) Bng tin:
- Vn ch s hữu: ……….. (ghi s tin bng s, bng ch loi ngoi
t), tương đương ….. đồng Vit Nam;
- Vốn vay: ……………… (ghi rõ s tin bng s, bng ch và loi ngoi t),
tương đương ….. đng Vit Nam; i vi d án thuc din cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư ra nước ngoài}
- Ngun vn vay i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài}:
(ii) Bng giá tr góp vốn khác theo quy đnh ca pháp lut (Máy móc; hàng
hóa; li nhun gi li tái đầu tư; tài sản khác): ………….. {chi Tiết các hình thc
góp vn}.
- Chuyn tiền ra nước ngoài trước khi được cp Giy chng nhận đăng ký đu
tư ra nước ngoài hoặc trước khi được cp xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi ln
đầu:
(i) S tiền đã chuyển: …… Thời gian chuyển: …….. Mục đích s dng:
……..
(ii) Tài khon ngoi t trước khi đưc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra
c ngoài/xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu số: …… mở tại ……
ngày ……
3. Nội dung đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài của ………. {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu
vực ……. như sau:
- Vốn đầu tư bng tin thc hin thông qua tài khon vốn đầu {Loi ngoi
t} số: …… m tại: ………..
- Tng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………….
- Tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài:
`
STT
Thi gian
chuyn vn d
kiến
Bng tin
S dng li nhun tái
đầu tư
Bng giá tr góp vn
khác
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
1
Quý....Năm ...
2
Quý....Năm ...
………..
(Chi Tiết theo giá tr góp vn theo hình thc góp vn)
4. Khi thc hin d án đầu tư ra nưc ngoài, {Tên nhà đầu tư} phi chp hành
đúng các quy đnh ca pháp lut v đầu ra nước ngoài, các quy định v qun
ngoi hi ca Việt Nam nước tiếp nhận đầu tư; đng thi chp hành nghiêm túc
vic báo cáo tình hình thc hin vốn đầura nước ngoài theo quy định ti Thông
số …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn
v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
5. {Tên nhà đầu tư} t chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp
hiu qu ca s ngoi t đăng ký chuyển ra nước ngoài đ thc hin d án đầu tư
ớc ngoài. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực……, không chịu bt c trách
nhim pháp tài chính nào ngoài vic xác nhn {Tên nhà đầu tư} đã đăng
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các ni dung
tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước/Ngân hàng Nhà c chi nhánh Khu vực thông báo để
{Tên nhà đầu tư} biết và thc hin.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƢC
CHI NHÁNH KHU VC …
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Văn bn xác nhận đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi t động hết hiu lc khi nhà
đầu tư có Thông báo chấm dt d án đầu
`
PH LC S 09
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CHI NHÁNH …………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /……………
V/v T chối đăng ký giao dịch ngoi hi ln
đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước
ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: {Tên nhà đầu tư}
Căn c Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của…….. {Tên nhà đầu tư} ti Đơn đăng giao dch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài s ……… ngày ….. kèm
theo h liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. ý kiến
như sau:
1. V vic lp và gi h sơ đăng ký giao dch ngoi hi lần đu liên quan đến
hoạt động đầu tư ra nước ngoài:
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực soát đi chiếu quy định v các
hình thc np h tại các văn bn quy phm pháp luật trong lĩnh vực qun
ngoi hối đối với đ kim tra và nêu rõ lý do t chi.
2. V thông tin d án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyn vn:
Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định v thành phn h sơ tại Thông tư này; tính
thng nht thông tin trong h sơ, tính hp l ca giy t pháp lý, quy đnh v m
tài khon vn, ni dung chuyn tiền .. để kim tra và nêu rõ lý do t chi.
Ngân hàng Nhà c chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết
và thc hin.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƢC
CHI NHÁNH KHU VC ….
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
`
PH LC S 10
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của
Ngân hàng nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /……………
V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động
đầu tư ra nước ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: {Tên nhà đầu tư}
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn c Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng giao dch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài s ……… ngày ….. kèm
theo h sơ liên quan, Ngân hàng Nhà c (Cc Qun ngoi hối) …….. ý
kiến như sau:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng giao dịch ngoi hi liên quan
đến hoạt động đầu ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước theo quy định ti
Thông tư số …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của Ngân hàng Nhà nước
ng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
2. Thông tin v nhà đầu tư, d án đầu chuyển tiền ra nước ngoài trước
khi được cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài hoặc trước khi được
xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu:
D án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước ngoài, mã
số: ….
D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài, mã s h sơ tự động: ……
- Tên nhà đầu tư:
- Địa ch:
- S đin thoi:
- Tên d án/ Tên Hợp đồng BCC:
- Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: …….
Cơ quan cấp: ……. (nếu có);
`
- Mã s d án đầu tư t động trên H thng thông tin quc gia v đầu tư:
- Địa điểm thc hin d án:
- Giy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp:
……..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo Giy chng nhận đăng
đầu tư ra nước ngoài :…..
- Tng vốn đầu của d án tại nước ngoài theo s d án đầu t đng
trên H thng thông tin quc gia v đầu tư: ………..
- Giá tr góp vn bng tin của nhà đầu Việt Nam: ……… (ghi rõ s tin
bng s, bng ch loi ngoi t), tương đương ….. đồng Việt Nam, tương
đương …. đô la Mỹ. Trong đó:
(i) Bng tin:
- Vn ch s hữu: ……….. (ghi s tin bng s, bng ch loi ngoi
t), tương đương ….. đồng Vit Nam;
- Vốn vay: ……………… (ghi rõ s tin bng s, bng ch và loi ngoi t),
tương đương ….. đng Vit Nam; i vi d án thuc din cp Giy chng nhn
đăng ký đầu tư ra nước ngoài}
- Ngun vn vay i vi d án thuc din cp Giy chng nhận đăng ký đầu
tư ra nước ngoài}:
(ii) Bng giá tr góp vốn khác theo quy đnh ca pháp lut (Máy móc; hàng
hóa; li nhun gi lại tái đu tư; tài sản khác): ………….. {chi Tiết các hình thc
góp vn}.
- Chuyn tiền ra nước ngoài trước khi được cp xác nhận đăng giao dịch
ngoi hi lần đầu:
(i) S tiền đã chuyển: …… Thời gian chuyển: …….. Mục đích s dng:
……..
(ii) Tài khon ngoi t trước khi đưc cp Giy chng nhận đăng ký đầu tư ra
c ngoài (nếu có)/xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu số: …… mở ti
…… ngày ……
3. Nội dung đăng giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra
c ngoài của ………. {Tên nhà đầu tư} vi Ngân hàng Nhà c (Cc Qun
ngoi hối) …… như sau:
- Vốn đầu tư bng tin thc hin thông qua tài khon vốn đầu {Loi ngoi
t} số: …… m tại: ………..
`
- Tng vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài: ………………….
- Tiến độ chuyn vốn đầu tư ra nước ngoài:
STT
Thi gian
chuyn vn d
kiến
Bng tin
S dng li nhun tái
đầu tư
Bng giá tr góp vn
khác
Ngoi
t
Quy
US
D
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
1
Quý....Năm ...
2
Quý....Năm ...
………..
(Chi Tiết theo giá tr góp vn theo hình thc góp vn)
4. Khi thc hin d án đầu tư ra nưc ngoài, {Tên nhà đầu tư} phi chp hành
đúng các quy đnh ca pháp lut v đầu ra nước ngoài, các quy định v qun
ngoi hi ca Việt Nam nước tiếp nhận đầu tư; đng thi chp hành nghiêm túc
vic báo cáo tình hình thc hin vốn đầura nước ngoài theo quy định ti Thông
số …./2026/TT-NHNN ngày …/…../2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn
v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
5. {Tên nhà đầu tư} t chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp
hiu qu ca s ngoi t đăng ký chuyển ra nước ngoài đ thc hin d án đầu tư
ớc ngoài. Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun ngoi hối)……, không chịu bt c
trách nhim pháp lý và tài chính nào ngoài vic xác nhn {Tên nhà đầu tư} đã đăng
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài theo các ni
dung tại điểm 2 và 3 của công văn này.
Ngân hàng Nhà nước thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thc hin.
Nơi nhn:
- Như trên;
….
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..
TL. THNG ĐC
CỤC TRƢỞNG CC QUN LÝ NGOI HI
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Văn bản xác nhận đăng giao dịch ngoi hi lần đầu t động hết hiu lc khi nhà
đầu tư có Thông báo chấm dt d án đầu
`
PH LC S 11
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 của
Ngân hàng nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /……………
V/v xác nhận đăng ký thay đổi
giao dch ngoi hối liên quan đến
hot động đầu tư ra nưc ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: Ngân hàng Nhà nƣớc (Cc Qun lý ngoi hi)
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của ………….. {Tên nđầu tư} tại Đơn đăng thay đi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài s …………
ngày ...... kèm theo h liên quan, Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam có ý kiến như
sau:
1. Xác nhận ………………. {Tên nhà đầu tư} đã đăng thay đi giao dch
ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà c
theo quy đnh tại Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân
hàng Nhà nước hướng dn v qun ngoi hối đối vi hoạt động đầu ra nước
ngoài.
2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đu
tư ra nước ngoài của ……….{Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước như sau:
D án thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu tư ra nước ngoài,
số: ….
D án không thuc din cp Giy chng nhận đăng đầu ra nước
ngoài, mã s d án đầu tư tự động: …
2.1. Ni dung thay đổi 1:
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký:
- Nội dung; đề ngh thay đi:
2.2. Nội dung thay đổi n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký:
- Nội dung đề ngh thay đổi:
…….
`
3. Khi thc hin d án đầu tư ra nưc ngoài, {Tên nhà đầu tư} phi chp hành
đúng các quy đnh ca pháp lut v đầu ra nước ngoài, các quy định v qun
ngoi hi ca Việt Nam nước tiếp nhận đầu tư; đng thi chp hành nghiêm túc
vic báo cáo tình hình thc hin vốn đầura nước ngoài theo quy định ti Thông
số ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dn
v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
4. {Tên nhà đầu tư} t chu trách nhiệm trước pháp lut v tính hp pháp
hiu qu ca s ngoi t đăng ký chuyển ra nước ngoài đ thc hin d án đầu tư
ớc ngoài. Ngân hàng Nhà nước không chu bt c trách nhim pháp tài
chính nào ngoài vic xác nhn {Tên nhà đầu tư} đã đăng thay đổi giao dch
ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra nước ngoài theo các ni dung tại điểm
2 của công văn này.
5. Văn bn này mt b phn không tách ri của văn bản xác nhận đăng
giao dch ngoi hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài ca Ngân
hàng Nhà ớc …….. số …… ngày ….. văn bản xác nhận đăng thay đổi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra c ngoài ca Ngân hàng
Nhà nước ……. số …….. ngày ……….
Ngân hàng Nhà nước thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thc hin.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Ngân hàng được phép (để p/h);
- Lưu ………..
TL. THNG ĐC
CỤC TRƢỞNG CC QUN LÝ NGOI HI
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
- Văn bn xác nhận đăng ký thay đổi giao dch ngoi hi t động hết hiu lc khi nhà
đầu tư có Thông báo chấm dt d án đầu
- Trường hp xác nhận đăng ký thay đổi v tài khon vốn đầu Ngân hàng Nhà nước ghi
rõ: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày Ngân hàng Nhà c xác nhận đăng thay đổi
giao dch ngoi hối liên quan đến hoạt động đầu ra ớc ngoài, {Tên nhà đầu } trách
nhim chuyn toàn b s dư sang tài khoản mới theo công văn này. Đồng thi, tài khon vốn đầu
hiện ti s ……… mở tại: …….. không được s dụng để thc hin các giao dch thu chi quy
định tại Điều …, Điều … Thông tư số ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng Nhà
nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
`
PH LC S 12
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /……………
V/v T chối đăng ký giao dịch
ngoi hi lần đầu liên quan đến
hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Ngày …. tháng …. năm …..
Kính gi: {Tên nhà đầu tư}
Căn cứ Ngh định s …../2026/NĐ-CP quy định v đầu tư ra nước ngoài.
Căn cứ Thông s ……/2026/TT-NHNN ngày .. /../2026 ca Ngân hàng
Nhà nước hướng dn v qun lý ngoi hối đối vi hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
Tr lời đề ngh của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng giao dch ngoi
hi lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài s ……… ngày ….. kèm
theo h sơ liên quan, Ngân hàng Nhà c (Cc Qun ngoi hối) …….. ý
kiến như sau:
1. V vic lp và gi h sơ đăng ký giao dch ngoi hi lần đầu liên quan đến
hoạt động đầu tư ra nước ngoài:
soát đối chiếu quy định v các hình thc np h tại các văn bản quy
phm pháp luật trong lĩnh vực qun ngoi hối đối với đ kim tra nêu
do t chi.
2. V thông tin d án đầu tư và đăng ký tiến độ chuyn vn:
Rà soát trên cơ sở căn cứ quy định v thành phn h sơ tại Thông tư này; tính
thng nht thông tin trong h sơ, tính hp l ca giy t pháp lý, quy đnh v m
tài khon vn, ni dung chuyn tiền .. để kim tra và nêu rõ lý do t chi.
Ngân hàng Nhà nước thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thc hin.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Thống đốc (để b/c);
- Lưu: ………..
TL. THNG ĐC
CỤC TRƢỞNG CC QUN LÝ NGOI HI
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
PH LC S 13
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của Ngân hàng nhà nưc)
Tên Ngân hàng được phép:
Địa ch
SĐT:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHUYN TIN THC T
LIÊN QUAN ĐN HOT ĐNG ĐU TƢ RA NƢC NGOÀI CỦA NHÀ ĐẦU
(Tháng……năm ………..)
Đơn vị tính: Nghìn USD
Ngƣi lp biu
(ký tên)
SĐT
…….. ngày ….. tháng ….. năm …..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG ĐƢC PHÉP
(ký tên, đóng du)
Stt
Tên nhà
đầu tƣ
Mã số
thuế
Mã số
GCNĐK
ĐT
Mã số dự
án đầu tƣ
tự động
Số tiền
chuyển ra
nƣớc ngoài
trƣớc khi
cấp GCN
ĐKĐT/VB
xác nhận
ĐKGDNH
Số tài khoản vốn đầu
Số vốn
chuyển ra
nước
ngoài
Số vốn
chuyển
về VN
Lợi
nhuận
chuyển
về VN
Các nguồn
thu hợp
pháp khác
chuyển về
Việt Nam
Nội
dung
chuyển
tiền
Số tài khoản
Loại tài
khoản
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Công ty A
12345
1234555
USD
1.1
3959772
EUR
2
Công ty B
56666
A97653
VND
….
55
2. Thi gian gi báo cáo: Chm nht ngày 15 ca tháng kế tiếp tháng báo cáo.
3. Hình thc báo cáo: Bằng văn bản và phương thức đin t.
4. Đơn vị nhn báo cáo: NHNN (Cc QLNH) và NHNN Khu vực nơi ngân hàng được phép đặt tr s chính.
56
PH LC S 14
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của Ngân hàng nhà nưc)
Tên nhà đầu tư:
Địa ch:
S điện thoi:
Mã s thuế:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHUYN TIN THC T LIÊN QUAN ĐN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƢ RA NƢC NGOÀI
(Quý …… năm …….)
Đơn vị tính: Nghìn USD
STT
Tên d
án
c
tiếp
nhn
đầu tư
Mã s
GCNĐK
ĐT
Mã s
d án
đầu tư
t động
Tng vn
đầu tư
ca d án
Vn góp ca nhà
đầu tư theo
GCNĐKĐT/VB
xác nhn
ĐKGDNH
S tin
đã
chuyn
ra nước
ngoài
trước khi
cp
Giá tr góp vn k báo cáo
Giá tr góp vốn lũy kế
Li nhun
và thu nhp
hp pháp
đã chuyển
v VN
Vốn đầu
tư đã
chuyn
v VN
D kiến
nhu cu
chuyn
vn trong
quý tiếp
theo
Ngân hàng
đưc phép
thc hin
Ghi
chú
Bng
tin
Li
nhun
đưc
phép
gi li
tái đầu
Cho
vay đối
vi
pháp
nhân
thc
hin d
án đầu
tư ở
c
ngoài
Bo
lãnh
đối vi
pháp
nhân
thc
hin d
án đầu
tư ở
c
ngoài
Hoán
đổi li
nhun,
c
phn
Giá
tr
góp
vn
khác
Bng
tin
Li
nhun
đưc
phép
gi li
tái đầu
Cho
vay đối
vi
pháp
nhân
thc
hin d
án đầu
tư ở
c
ngoài
Bo lãnh
đối vi
pháp
nhân
thc hin
d án
đầu tư ở
c
ngoài
Hoán
đổi li
nhun,
c
phn
Giá
tr
góp
vn
khác
K
báo
cáo
Lũy
kế
K
báo
cáo
Lũy
kế
Bng
tin
Giá
tr
góp
vn
khác
Tên
ngân
hàng
Chi
nhánh
Vn
t
Vn vay
Trong
c
c
ngoài
1
2
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
2 2
23
24
25
26
27
28
1
D án 1
2
D án 2
Tng cng
- Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu:
57
- Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi - ln:
- Năm cấp GCNĐKĐT lần đầu:
- Năm cấp thay đổi GCNĐKĐT - ln:
- Thi hn d án:
…….. ngày ….. tháng ….. năm …..
NHÀ ĐU TƢ
1. Đối tưng áp dng: Nhà đầu tư Việt Nam (cá nhân, t chc kinh tế, t chc tín dụng...) theo quy định tại Thông tư này.
2. Thi gian gi báo cáo: Chm nht ngày 10 ca tháng đầu tiên ca quý tiếp theo quý báo cáo
3. Hình thc báo cáo: Bằng văn bản và phương thức đin t.
4. Đơn vị nhn báo cáo:
- Đối vi d án quy định ti khoản 2,3,4 Điều 19 Thông tư này: Nhà đầu tư gửi báo cáo ti NHNN (Cc QLNH)
- Đối vi d án quy định ti khoản 1 Điều 19 Thông tư này và dự án cấp GCNĐKĐT: Nhà đầu tư gửi báo cáo ti NHNN chi nhánh khu
vực nơi nhà đầu tư không phải là t chc tín dng có tr s chính hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú hoặc nơi nhà đầu tư
khác đăng ký kinh doanh.
58
PH LC S 15
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của Ngân hàng nhà nưc)
NHNN chi nhánh Khu vc:
Địa ch:
S điện thoi:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOI HI CỦA NHÀ ĐẦU
(Tháng…… Năm …….)
Đơn vị tính: Nghìn USD
STT
Tên
NĐT
Tên d án
Mã s
d án
đầu tư
t
động
Tình trng
đăng ký
Tng
vốn đầu
tư của
d án
theo mã
s d
án đầu
tư tự
động
Vn góp ca nhà
đầu tư theo mã số
d án đầu tư tự
động
S tiền đã
chuyn ra
nước ngoài
trước khi
được cp
mã s d
án đầu tư
t động
Thi gian
đăng ký
chuyn vn
d kiến
Bng tin
S dng li nhun
tái đầu tư
Bng giá tr góp
vn khác
Đăng
ký ln
đầu
Đăng
thay
đổi
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Ngoi
t
Quy
USD
VNĐ
Vn
t
Vn vay
Trong
nước
c
ngoài
1
2
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
1
D án 1
2
D án 2
…….. ngày ….. tháng ….. năm …..
GIÁM ĐC CHI NHÁNH KHU VC
59
2. Thi gian gi báo cáo: Chm nht ngày 05 ca tháng tiếp theo tháng báo cáo.
3. Hình thc báo cáo: Bằng phương thức đin t (gi email bn PDF & Excel)
4. Đơn vị nhn báo cáo: Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun lý Ngoi hi)
60
PH LC S 16
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của Ngân hàng nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
CHI NHÁNH ………
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN CHUYN TIN ĐẦU TƢ TỪ VIỆT NAM RA NƢỚC NGOÀI
TRƢỚC ĐẦU TƢ VÀ SAU KHI ĐƢC CẤP GCNĐKĐT
(Năm ……)
Đơn vị tính: Nghìn USD
STT
Tên
nhà
đầu tư
Tên
d án
c
tiếp
nhn
đầu tư
Tng
vốn đầu
tư của
d án
theo
GCN
ĐKĐT
Vn góp của nhà đầu
tư theo GCNĐKĐT
S tin
đã
chuyn ra
c
ngoài
trước khi
đưc cp
GCN
ĐKĐT
Giá tr góp vn k báo cáo
Giá tr góp vốn lũy kế
Li nhun và
thu nhp hp
pháp đã
chuyn v
VN
Vốn đầu tư
đã chuyển
v VN
D kiến nhu
cu chuyn
vn trong
quý tiếp theo
Ngân hàng
đưc phép
thc hin
Ghi chú
Bng
tin
Li
nhun
đưc
phép
gi li
tái đầu
Cho
vay
đối
vi
pháp
nhân
thc
hin
d án
đầu
tư ở
c
ngoài
Bo lãnh
đối vi
pháp
nhân
thc hin
d án
đầu tư ở
c
ngoài
Giá tr
góp
vn
khác
Hoán
đổi
li
nhn,
c
phn
Bng
tin
Li
nhun
đưc
phép
gi li
tái đầu
Cho
vay đối
vi
pháp
nhân
thc
hin d
án đầu
tư ở
c
ngoài
Bo
lãnh
đối vi
pháp
nhân
thc
hin d
án đầu
tư ở
c
ngoài
Giá
tr
góp
vn
khác
Hoán
đổi li
nhun,
c phn
K báo
cáo
Lũy
kế
K
báo
cáo
Lũy
kế
Bng
tin
Giá
tr
góp
vn
khác
Tên
ngân
hàng
Chi
nhánh
Vn
t
Vn vay
Trong
c
c
ngoài
1
2
3
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
1
D án
1
2
D án
2
Tng cng
61
…….. ngày ….. tháng ….. năm …..
GIÁM ĐC CHI NHÁNH KHU VC
2. Thi gian gi báo cáo: Chm nht ngày 15 tháng 2 của năm sau năm báo cáo
3. Hình thc báo cáo: Phương thức đin t (PDF + Excel)
4. Đơn vị nhn báo cáo: Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun lý ngoi hi)
62
PH LC S 17
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày … tháng …. năm 2026 của Ngân hàng nhà nưc)
NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC
CHI NHÁNH ……………….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THC HIN CHUYN TIN ĐẦU TƢ TỪ VIỆT NAM RA NƢỚC NGOÀI
TRƢỚC ĐẦU TƢ VÀ SAU KHI ĐƢC XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOI HI
(Năm ……)
Đơn vị tính: Nghìn USD
STT
Tên
nhà
du
Tên
d
án
Thi
hn
d
án
c
tiếp
nhn
đầu
Tng vn
đầu tư của
d án theo
VB xác
nhn
ĐKGDNH
Vn góp ca nhà
đầu tư theo VB
xác nhn
ĐKGDNH
S tiền đã
chuyn ra
c
ngoài
trước khi
đưc cp
VB xác
nhn
ĐKGDNH
Giá tr góp vn k báo cáo
Giá tr góp vốn lũy kế
Li nhun
và thu nhp
hp pháp
đã chuyển
v VN
Vốn đầu
tư đã
chuyn v
VN
D kiến
nhu cu
chuyn vn
trong quý
tiếp theo
Ngân hàng
đưc phép
thc hin
Ghi chú
Bng
tin
Li
nhun
đưc
phép
gi
li tái
đầu tư
Cho
vay
đối
vi
pháp
nhân
thc
hin
d án
đầu tư
c
ngoài
Bo
lãnh
đối
vi
pháp
nhân
thc
hin
d án
đầu tư
c
ngoài
Giá
tr
góp
vn
khác
Hoán
đổi
c
phn
Bn
g
tin
Li
nhu
n
đưc
phép
gi
li tái
đầu
Cho
vay
đối
vi
pháp
nhân
thc
hin
d án
đầu
tư ở
c
ngoài
Bo
lãnh
đối
vi
pháp
nhân
thc
hin
d án
đầu tư
c
ngoài
Giá
tr
góp
vn
khác
Hoán
đổi
c
phn
K
báo
cáo
Lũy
kế
K
báo
cáo
Lũy
kế
Bng
tin
Giá
tr
góp
vn
khác
Tên
ngân
hàng
Chi
nhánh
Vn
t
Vn vay
Trong
c
c
ngoài
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
2 2
23
24
25
26
27
28
1
D
án 1
2
D
án 2
63
Tng
cng
…….. ngày ….. tháng ….. năm …..
GIÁM ĐC CHI NHÁNH
2. Thi gian gi báo cáo: Chm nht ngày 15 tháng 2 hàng năm.
3. Hình thc báo cáo: Bằng văn bn.
4. Đơn vị nhn báo cáo: Ngân hàng Nhà nước (Cc Qun lý ngoi hi)
PHC LC S 18
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-NHNN ngày tháng năm 2026 của
Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
THÔNG BÁO
V vic: Chm dt d án đầu tƣ ra nƣớc ngoài
Kính gửi:
- Ngân hàng Nhà nƣớc (Cục Quản lý ngoại hối);
- Ngân hàng Nhà nƣớc chi nhánh Khu vực……;
- Bộ Tài chính (Cục Đầu tƣ nƣớc ngoài);
- Ngân hàng đƣợc phép nơi mở tài khoản vốn đầu tƣ.
(Các) nhà đầu tư ... (ghi rõ tên nhà đầu tư) thông báo chm dt d án đầu tư
theo Giy chng nhận đăng ký đầu ra nước ngoài s ... ngày ..., điu chnh
ln ... ngày ... (nếu có) hoc chm dt d án đu theo mã s d án đầu tự
động s …. có văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoi hi lần đầu s …. ngày
…., văn bản xác nhận đăng thay đi giao dch ngoi hi s ngày …., thay
đổi lần …. (nếu có) như sau:
I. THÔNG TIN NHÀ ĐẦU TƢ
a. Trƣờng hp nhà đầu tƣ là cá nhân:
H tên:………………….…….
Mã định danh cá nhân:……
Địa ch liên hệ: ………………………………….
Đin thoại: …………….………Fax: …………………Email (nếu có):
…….
Tài khon vốn đầu ra nước ngoài s ….. {loi ngoi t} m tại ….. {tên
ngân hàng được phép chi nhánh} ngày ….
b. Trƣờng hợp nhà đầu tƣ là tổ chc/doanh nghip:
Tên t chc/doanh nghiệp: ………………………………………………
(Tài liu v cách pháp ca t chc)
số: ……; ngày cấp…….; quan
cp
65
Địa ch tr sở: ………………………………………………………………
Mã s thuế: ……………………….………..……………………..…………
Đin thoại: ……………Fax: ………Email (nếu có):………
Tài khon vốn đầu ra nước ngoài s ….. {loi ngoi t} m tại ….. {tên
ngân hàng được phép chi nhánh} ngày ….
II.TÌNH HÌNH CHUYN VỐN ĐẦU TƢ RA NƢỚC NGOÀI CHUYN
TIN V VIT NAM CA D ÁN QUA TÀI KHOẢN VÔN ĐẦU TƢ
1. Vốn lũy kế đã chuyển ra nước ngoài t khi bắt đầu trin khai d án đến
thời điểm xin chm dt d án: (bng s bng chữ)… (loại ngoi t dùng để
đầu tư), tương đương … đô la Mỹ, tương đương …. VNĐ.
2. Vốn lũy kế đã chuyển v Vit Nam t khi bắt đầu trin khai d án đến
thời điểm xin chm dt d án: (bng s bng chữ)… (loại ngoi t dùng để
đầu tư), tương đương … đô la Mỹ, tương đương …. VNĐ.
3. Li nhun (l/lãi) đã chuyển v Vit Nam:(bằng s bng chữ)…
(loi ngoi t dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ, tương đương …. VNĐ.
4. Ngun thu hợp pháp khác đã chuyển v Vit Nam (… (liệt các khon
thu, nếu có)): (bằng s bng chữ)… (loại ngoi t dùng để đầu tư), tương
đương … đô la Mỹ, tương đương …. VNĐ.
5. Tài sn khác chuyn v Việt Nam: (ghi loi tài sn) tr giá (loi
ngoi t dùng để đầu tư), tương đương … đô la Mỹ.
6. Lý do chm dt d án đầu tư ra nước ngoài: …….
III. NHÀ ĐẦU TƢ CAM KẾT
(Các) Nhà đầu cam kết chu trách nhim hoàn toàn v nh trung thc
nh chính c ni dung ca c thông tin tn.
Ghi chú: Tài liu v tư cách pháp lý của t chc là mt trong các loi giy t sau: Giy chng
nhận đăng doanh nghiệp, Giy chng nhn thành lp, Quyết định thành lp hoc tài liu
khác có giá tr pháp lý tương đương.
…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tƣ (nhà đầu tư cá nhân/ch h
kinh doanh/ngưi đi din theo pháp lut
ca t chc/doanh nghip; từng nhà đầu tư
ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu -
nếu có)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư thay thế Thông tư hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×