Thông tư 96/2016/TT-BQP về thi hành án dân sự trong quân đội

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ QUỐC PHÒNG
-------

Số: 96/2016/TT-BQP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 28 tháng 06 năm 2016

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

TRONG QUÂN ĐỘI

Căn cứ Luật thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2014/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự;

Căn cứ Nghị định số 35/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng,

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội.

Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định công tác kiểm tra, biểu mẫu nghiệp vụ và lưu trữ hồ sơ thi hành án dân sự trong Quân đội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng (sau đây gọi tắt là Cục Thi hành án), Phòng Thi hành án cấp quân khu (sau đây gọi tắt là Phòng Thi hành án), cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án dân sự trong Quân đội; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Nguyên tắc chung
1. Công tác kiểm tra về thi hành án dân sự trong Quân đội phải kịp thời, công khai, dân chủ, khách quan, đúng pháp luật; bảo đảm hoạt động bình thường của đơn vị, cá nhân được kiểm tra. Kết thúc kiểm tra phải có kết luận về những nội dung được kiểm tra.
2. Biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội được lập, quản lý, sử dụng, lưu trữ thống nhất trong quá trình tổ chức thi hành bản án, quyết định theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định tại Thông tư này.
Chương II
CÔNG TÁC KIỂM TRA, BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ
Mục 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA
Điều 4. Chế độ kiểm tra
1. Kiểm tra định kỳ hằng năm
a) Cục Thi hành án kiểm tra các mặt công tác thi hành án dân sự đối với các phòng Thi hành án;
b) Phòng Thi hành án kiểm tra đối với cán bộ, nhân viên thuộc quyền.
2. Kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề
a) Cục Thi hành án tiến hành kiểm tra khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, phát hiện có dấu hiệu sai phạm của cán bộ, nhân viên làm công tác thi hành án dân sự hoặc phục vụ cho công tác quản lý, hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ thi hành án dân sự;
b) Phòng Thi hành án tiến hành kiểm tra theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền hoặc phát hiện có dấu hiệu sai phạm của cán bộ, nhân viên thuộc quyền.
Điều 5. Kế hoạch kiểm tra
1. Căn cứ lập kế hoạch kiểm tra
a) Chỉ đạo của Bộ Quốc phòng, Cục Thi hành án, Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền;
b) Kế hoạch công tác năm; kế hoạch giải quyết án; chỉ tiêu thực hiện nhiệm vụ thi hành án dân sự được giao hàng năm của đơn vị, cá nhân; kết quả công tác của đơn vị, cá nhân được kiểm tra trong những năm trước đó.
2. Lập kế hoạch kiểm tra
a) Thời điểm lập kế hoạch kiểm tra: Hằng năm, Cục Thi hành án ban hành kế hoạch kiểm tra đối với các phòng Thi hành án; Trưởng phòng Thi hành án ban hành kế hoạch kiểm tra của đơn vị mình. Kế hoạch kiểm tra được lập xong trong tháng 01 (một) năm dương lịch.
b) Nội dung của kế hoạch kiểm tra gồm: Mục đích, yêu cầu; nội dung kiểm tra; thời gian, đối tượng kiểm tra; công tác đảm bảo, tổ chức thực hiện.
c) Kế hoạch kiểm tra của Cục Thi hành án được báo cáo Bộ Quốc phòng và gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, các phòng Thi hành án; Kế hoạch kiểm tra của Phòng Thi hành án được báo cáo Cục Thi hành án, Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương.
Điều 6. Quyết định kiểm tra
1. Ban hành quyết định kiểm tra
a) Cục trưởng Cục Thi hành án ban hành quyết định kiểm tra đối với Phòng Thi hành án;
b) Trưởng phòng Thi hành án ban hành quyết định kiểm tra đối với cán bộ, nhân viên thuộc quyền.
2. Nội dung quyết định kiểm tra gồm:
a) Thành lập đoàn kiểm tra;
b) Đơn vị hoặc cá nhân được kiểm tra;
c) Nội dung kiểm tra;
d) Kỳ kiểm tra; thời gian tiến hành kiểm tra; thời gian làm việc với Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, cơ quan có liên quan, nếu có;
đ) Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, đơn vị, cá nhân được kiểm tra.
3. Gửi quyết định kiểm tra
a) Kiểm tra định kỳ: Chậm nhất là 10 ngày trước ngày kiểm tra, quyết định kiểm tra được gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, Phòng Thi hành án và cá nhân có liên quan;
b) Kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề: Chậm nhất là 03 ngày làm việc, trước ngày kiểm tra, quyết định kiểm tra được gửi đến Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, Phòng Thi hành án và cá nhân có liên quan.
Điều 7. Nội dung kiểm tra
1. Nội dung kiểm tra định kỳ, gồm:
a) Kết quả công tác hành chính tư pháp;
b) Thực hiện trình tự thủ tục và áp dụng quy định của pháp luật về thi hành án dân sự;
c) Kết quả thực hiện chỉ tiêu thi hành án dân sự được giao;
d) Hồ sơ thi hành án;
đ) Các vụ việc thi hành án cụ thể cần kiểm tra;
e) Công tác thu, chi tiền thi hành án, sử dụng kinh phí nghiệp vụ, quản lý tài sản, trang bị nghiệp vụ trên cấp;
g) Kết quả tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, đề nghị, phản ánh; giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi hành án; việc trả lời kiến nghị, kháng nghị của Viện kiểm sát quân sự;
h) Công tác xây dựng Ngành; thi đua, khen thưởng Ngành.
2. Nội dung kiểm tra đột xuất, kiểm tra chuyên đề: Căn cứ yêu cầu kiểm tra tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này, người có thẩm quyền xác định nội dung kiểm tra trong quyết định kiểm tra.
Điều 8. Tổ chức kiểm tra
1. Trực tiếp kiểm tra sổ sách, hồ sơ thi hành án và báo cáo, giải trình của đối tượng được kiểm tra.
2. Trường hợp cần thiết, đoàn kiểm tra tiến hành thẩm tra, xác minh để làm rõ những vấn đề có liên quan đến nội dung kiểm tra.
3. Trong quá trình kiểm tra, nếu phát hiện có nội dung cần phải kiểm tra làm rõ ngoài nội dung trong quyết định kiểm tra thì kịp thời báo cáo với người có thẩm quyền để xem xét quyết định.
Điều 9. Kết luận kiểm tra và chấp hành kết luận kiểm tra
1. Kết luận kiểm tra
a) Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc kiểm tra, người có thẩm quyền ban hành kết luận kiểm tra;
b) Nội dung kết luận kiểm tra: Đánh giá kết quả đạt được, hạn chế, tồn tại, khuyết điểm, nguyên nhân; yêu cầu khắc phục, xử lý và kiến nghị xử lý theo thẩm quyền; định hướng chỉ đạo, hướng dẫn giải quyết một số nội dung đối với đơn vị, cá nhân được kiểm tra;
c) Kết luận kiểm tra được gửi tới Bộ Tư lệnh quân khu và tương đương, đơn vị, cá nhân được kiểm tra.
2. Chấp hành kết luận kiểm tra
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kết luận kiểm tra, đơn vị, cá nhân được kiểm tra phải tiến hành rút kinh nghiệm, thực hiện các yêu cầu trong kết luận kiểm tra và báo cáo kết quả chấp hành kết luận kiểm tra với người có thẩm quyền đã ban hành kết luận kiểm tra.
3. Lưu trữ hồ sơ kiểm tra
Cục Thi hành án, Phòng Thi hành án hoàn thiện hồ sơ kiểm tra thi hành án và đưa vào lưu trữ theo quy định của Nhà nước và Bộ Quốc phòng.
Mục 2. BIỂU MẪU NGHIỆP VỤ
Điều 10. Biểu mẫu nghiệp vụ
1. Biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội có tên, loại, số, ký hiệu, gồm:
a) Mẫu sổ, bìa hồ sơ thi hành án dân sự, danh sách người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành; các loại sổ sử dụng khổ giấy A3, bìa hồ sơ sử dụng khổ giấy có kích thước 320mm x 525mm (Phụ lục I);
b) Mẫu quyết định về thi hành án dân sự; các quyết định về giải quyết khiếu nại, tố cáo; quyết định kiểm tra, sử dụng khổ giấy A4 (Phụ lục II);
c) Mẫu giấy tờ nghiệp vụ thi hành án dân sự; kế hoạch kiểm tra, kết luận kiểm tra, kết luận nội dung tố cáo, sử dụng khổ giấy A4 (Phụ lục III).
2. Hệ thống biểu mẫu, sổ sách kế toán thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự, quy định của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng.
3. Hệ thống biểu mẫu nghiệp vụ về công tác bồi thường nhà nước trong hoạt động thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về bồi thường nhà nước và quy định của Bộ Quốc phòng.
Điều 11. Trách nhiệm in, cấp phát; lập, quản lý, sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ
1. Cục Thi hành án in, cấp phát sổ, bìa hồ sơ thi hành án; cung cấp file mềm biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự cho các phòng Thi hành án.
2. Phòng Thi hành án lập, quản lý, sử dụng đầy đủ các loại sổ; lưu giữ, sử dụng file mềm biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ
1. Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ bảo đảm chính xác; chữ viết rõ ràng, đủ nét, cùng một màu mực, không viết tắt hoặc viết bằng ký hiệu, không tẩy xóa, không dùng từ ngữ địa phương
a) Các loại sổ về thi hành án định kỳ hàng quý, 06 tháng và kết thúc năm nghiệp vụ phải thực hiện kết sổ; sổ thụ lý thi hành án thực hiện kết sổ hàng tháng. Những kỳ không phát sinh nghiệp vụ thi hành án dân sự thì không kết sổ. Việc kết sổ thực hiện bằng cách dùng bút mực khác màu gạch một đường ngang trên trang giấy tại dòng kẻ phía dưới liền kề với số thứ tự cuối cùng của kỳ kết sổ. Nội dung cần kết sổ được phản ánh đầy đủ, đúng các cột mục trong sổ; có chữ ký của người kết sổ và xác nhận của Trưởng phòng Thi hành án.
Sổ kế toán thi hành án, sổ theo dõi vật chứng, tài sản kê biên, tạm giữ, ngoài chữ ký của người kết sổ và xác nhận của Trưởng phòng Thi hành án còn phải có chữ ký của người chịu trách nhiệm liên quan như kế toán, thủ kho, thủ quỹ.
b) Bìa hồ sơ thi hành án được ghi đầy đủ nội dung tại các cột, mục; trường hợp cũ nát, ố nhàu thì được thay thế bằng bìa hồ sơ mới và ghi đầy đủ nội dung trên bìa hồ sơ cũ sang bìa hồ sơ mới.
c) Đánh số trang đối với các loại biên bản có nhiều trang, kết thúc nội dung ghi chép, phần còn trống phải gạch chéo.
d) Biểu mẫu nghiệp vụ khác được ứng dụng công nghệ thông tin, nội dung được đánh máy và in bằng máy in.
2. Chỉnh sửa nội dung ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ
a) Sổ về thi hành án nếu cần sửa chữa thì gạch bỏ đè ngang chính giữa phần nội dung sai sót, nhầm lẫn; Trưởng phòng Thi hành án ký, đóng dấu.
b) Các quyết định về thi hành án dân sự nếu có sai sót thì thực hiện theo quy định tại Điều 37 Luật thi hành án dân sự đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014.
c) Các loại thông báo, giấy báo, giấy triệu tập, quyết định kiểm tra, quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận kiểm tra, kết luận giải quyết tố cáo về thi hành án dân sự ... đã được phát hành, nội dung có sai sót nhưng không làm thay đổi bản chất sự việc thì người có thẩm quyền phải đính chính bằng văn bản, nếu sai sót làm thay đổi bản chất sự việc thì phải thu hồi và thay thế bằng văn bản mới.
d) Các loại biên bản có sai sót cần chỉnh sửa, nếu những người tham gia có tên trong biên bản đồng ý chỉnh sửa trực tiếp thì người lập biên bản chỉnh sửa trực tiếp vào phần sai sót trên biên bản, những người tham gia phải ký ngay bên cạnh phần đã chỉnh sửa. Trường hợp người tham gia không đồng ý chỉnh sửa trực tiếp thì phải lập biên bản thay thế.
Điều 13. Lập, lưu trữ hồ sơ thi hành án
Việc lập hồ sơ thi hành án, đánh số bút lục, sắp xếp tài liệu và đưa vào lưu trữ được thực hiện theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự và quy định của Bộ Quốc phòng.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016; bãi bỏ Thông tư số 106/2010/TT-BQP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm tra về thi hành án dân sự trong Quân đội và Thông tư số 130/2013/TT-BQP ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định quản lý, sử dụng mẫu sổ, biểu mẫu nghiệp vụ thi hành án dân sự trong Quân đội.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Tư lệnh quân khu và tương đương, Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Trưởng phòng Thi hành án cấp quân khu và chỉ huy cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thi hành án dân sự trong Quân đội chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục trưởng Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Thông tư này./.

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tổng Tham mưu;
- Bộ Tư lệnh các Quân khu;
- Quân chủng Hải quân;
- Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng;
- Tòa án quân sự trung ương;
- Viện kiểm sát quân sự trung ương;
- Vụ Pháp chế Bộ Quốc phòng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Quốc phòng;
- Lưu: VT, CTHA; N25.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trung tướng Lê Chiêm

PHỤ LC I

DANH MỤC BIỂU MẪU SỔ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BTP Ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

STT

Tên biu mu

Ký hiệu

1

Sổ nhận bản án, quyết định; hồ sơ ủy thác; yêu cầu thi hành án

Mẫu số 01

2

Sổ thụ lý thi hành án

Mẫu số 02

3

Sổ ra quyết định hoãn, tạm đình chỉ, tiếp tục thi hành án

Mẫu số 03

4

Sổ ra quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án, cưỡng chế thi hành án

Mẫu số 04

5

Sổ ra các quyết định khác về thi hành án

Mẫu số 05

6

Sổ ra quyết định thu phí; miễn, giảm phí thi hành án

Mẫu số 06

7

Sổ giao, nhận, xử lý vật chứng, tài sản bị kê biên, tạm giữ

Mẫu số 07

8

Sổ theo dõi giải quyết đơn thư về thi hành án

Mẫu số 08

9

Sổ theo dõi hồ sơ thi hành án đưa vào lưu trữ

Mẫu số 09

10

Sổ ra quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án

Mẫu số 10

11

Sổ theo dõi việc chưa có điều kiện thi hành án

Mẫu số 11

12

Sổ theo dõi miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án dân sự

Mẫu số 12

13

Danh sách người phải thi hành án chưa có điều kiện thi hành

 

14

Bìa hồ sơ

 

15

Dấu bút lục

 

 

………………………..
…………………………

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Vào sổ thụ lý thi hành án
Số: ................/TL-THA
Ngày ….. tháng …. năm ….

 

 

HỒ SƠ THI HÀNH ÁN

Bản án, Quyết định số ………………………………. ngày ………. tháng ………. năm ....................

của .........................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

Về việc ...................................................................................................................................

Quyết định thi hành án số ………………..…….. ngày …. tháng …. năm ......................................

Chấp hành viên thi hành ...........................................................................................................

...............................................................................................................................................

Người phải thi hành án

H, tên ……………………………………….

Đa chỉ ……………………………………….

………………………………………………...

Người được thi hành án

H, tên ……………………………………….

Đa chỉ ……………………………………….

………………………………………………...

CÁC KHOẢN THI HÀNH

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

CÁC KHOẢN PHAI THI HÀNH

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

DANH MỤC TÀI LIỆU

SỐ TT

S, NGÀY, THÁNG, NĂM CỦA TÀI LIỆU

TRÍCH YẾU

BÚT LỤC

SỐ TRANG

GHI CHÚ

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

…..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………..

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………………………………….

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

……..

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

………….

 

MẪU DẤU BÚT LỤC TRONG HỒ SƠ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

Ghi chú:

- Du bút lục hình elip; kích thước 15 mm x 20 mm;

- Giữa 2 vòng của hình elip khắc: PHÒNG THI HÀNH ÁN QUÂN KHU…

 

 

BỘ QUỐC PHÒNG
CỤC THI HÀNH ÁN

 

 

DANH SÁCH NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN CHƯA CÓ ĐIỀU KIỆN THI HÀNH

(Từ ngày    tháng     năm     )

(Đơn vị tính: Nghìn đng)

Số TT

Đơn vị

Tên người phải thi hành án

Địa chỉ của người phải thi hành án

Bn án, quyết định (s, ký hiệu, ngày tháng năm, của...)

Quyết định thi hành án (số, ký hiệu, ngày tháng năm)

Nghĩa vụ thi hành án

Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất

Quyết định về việc chưa có điều kiện thi hành án (số, ký hiệu, ngày tháng năm)

Ghi chú

Loại nghĩa vụ thi hành án

Chưa thi hành

Điểm a Khoản 1 Điều 44a

Điểm b Khoản 1 Điều 44a

Điểm c Khoản 1 Điều 44a

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

QK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BTL QUÂN KHU ……. (BTTM, QCHQ)
PHÒNG THI HÀNH ÁN

 

 

DANH SÁCH NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN CHƯA CÓ ĐIỀU KIỆN THI HÀNH

(Từ ngày    tháng    năm     )

(Đơn vị tính: Nghìn đồng)

Số TT

Tên người phải thi hành án

Địa chỉ của người phải thi hành án

Bản án, quyết định (s, ký hiệu, ngày tháng năm, của...)

Quyết định thi hành án (số, ký hiệu, ngày tháng năm)

Nghĩa vụ thi hành án

Ngày, tháng, năm xác minh gần nhất

Quyết định về việc chưa điều kiện thi hành án (số, ký hiệu, ngày tháng năm)

Ghi chú

Loại nghĩa vụ thi hành án

Chưa thi hành

Điểm a Khoản 1 Điều 44a

Điểm b Khoản 1 Điều 44a

Điểm c Khoản 1 Điều 44a

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỞNG PHÒNG
(ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

MS 01

PHÒNG THI HÀNH ÁN …………..

 

S

NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH; HỒ SƠ ỦY THÁC; YÊU CẦU THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………………

Phụ lục 1: Mu số 01

(Ban hành kèm theo Thông tư s 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………….

 

SỔ

NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH; HỒ SƠ ỦY THÁC; YÊU CẦU THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

STT

NGÀY, THÁNG, NĂM GIAO NHẬN

BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO

NGƯỜI GIAO

NGƯỜI NHẬN

NGÀY THÔNG BÁO

GHI CHÚ

TÒA ÁN CHUYỂN GIAO

CƠ QUAN THI HÀNH ÁN

NGƯỜI YÊU CẦU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

……

………..

……….

……….

…………..

…………….

…………….

……………

……………

…………..

Trang ……………

 

HƯỚNG DẪN GHI SỔ

- Cột 1: Ghi số thứ tự đăng ký nhận bản án, quyết định; hồ sơ ủy thác; yêu cầu thi hành án. Số được ghi bằng ch số Ả-rập, bắt đu từ số 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2: Ghi ngày, tháng, năm nhận và Tòa án chuyển giao bản án, quyết định.

- Cột 3: Ghi ngày, tháng, năm nhận quyết định ủy thác và Cơ quan thi hành án ủy thác.

- Cột 4: Ghi ngày, tháng, năm nhận và người yêu cầu thi hành án.

- Cột 5: Ghi số bản án, quyết định; ngày, tháng, năm của Tòa án; họ tên (chữ in hoa có du), địa chỉ của người phải thi hành án (BA, QĐ có nhiu đương sự thì ghi đương sự đu vụ).

- Cột 6: Ghi số, ngày, tháng, năm, tên tài liệu gửi kèm theo như: Biên bản kê biên, tạm giữ tài sản, quyết định ủy thác,....

- Cột 7: Ghi họ, tên (chữ in hoa có dấu), chức vụ, chữ ký (nếu giao trực tiếp) nơi công tác của người giao hoặc tên bưu cục chuyn đến.

- Cột 8: Họ tên, chức vụ, chữ ký (nếu nhận trực tiếp) của người nhận.

- Cột 9: Ghi số, ngày, tháng, năm gửi thông báo nhận bản án, quyết định; hồ sơ ủy thác; yêu cu thi hành án cho Tòa án, Cơ quan thi hành án ủy thác, người yêu cu thi hành án.

- Cột 10: Ghi các nội dung cần làm rõ như: Bản án, quyết định chưa có hiệu lực, có sai sót,... tóm tắt nội dung phần Quyết định của bản án, quyết định của Tòa án.

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết s ghi rõ nhận bao nhiêu bản án của tòa án chuyn giao; quyết định ủy thác của cơ quan thi hành án (đã thông báo và chưa thông báo ủy thác) và bao nhiêu yêu cu thi hành án của đương sự

 

MS 02

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

THỤ LÝ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 02

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

THỤ LÝ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

STT

QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN; BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH

NGÀY THỤ LÝ, CHẤP HÀNH VIÊN

NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN

NGƯỜI ĐƯỢC THI HÀNH ÁN

NỘI DUNG QUYẾT ĐNH THI HÀNH ÁN

KẾT QUẢ THI HÀNH ÁN

GHI CHÚ

KT QUẢ THI HÀNH

GIẢI QUYT KHÁC

1

2

3

4

5

6

7

8

9

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

…..

……………

…………..

…………….

………………

………………….

……………

………..

……….

Trang ………….

 

HƯỚNG DẪN GHI S

- Cột 1: Ghi s thứ tự đăng ký ra quyết định. Số được ghi bằng chữ số -rập, bt đu từ s 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2, 3, 4: Ghi số, ngày, tháng, năm của từng loại quyết định.

- Cột 5, 6: Ghi số, ngày, tháng, năm và tên cơ quan ban hành văn bản.

- Cột 7: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), ngày tháng năm sinh, địa chỉ của người phải thi hành án.

- Cột 8: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), ngày tháng năm sinh, địa chỉ của người được thi hành án.

- Cột 9: Ghi rõ các khoản phải thực hiện theo quyết định.

- Cột 10: Ghi các nội dung cần m rõ như: Hoãn thi hành án trong án chưa có điều kiện, trong án có điều kiện,...

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết sổ ghi rõ ra bao nhiêu quyết định hoãn, tạm đình chỉ, tiếp tục thi hành án; từng loại tương ứng s việc, số tiền.

 

MS 03

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH HOÃN, TẠM ĐÌNH CHỈ, TIẾP TỤC THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 03

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH HOÃN, TẠM ĐÌNH CHỈ, TIẾP TỤC THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

SỐ TT

SỐ; NGÀY, THÁNG, NĂM QUYẾT ĐỊNH

BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH

QUYT ĐỊNH THI HÀNH ÁN

NGƯỜI PHẢI THI HÀNH ÁN

NGƯỜI ĐƯỢC THI HÀNH ẨN

NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH

GHI CHÚ

HOÃN THI HÀNH ÁN

TẠM ĐÌNH CHỈ THI HÀNH ÁN

TIẾP TỤC THI HÀNH ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

……

…………..

………..

……….

……….

………..

……………

…………

……………………

……

Trang …………….

 

HƯỚNG DẪN GHI S

- Cột 1: Ghi s thứ tự đăng ký ra quyết định, số được ghi bằng chữ số -rập, bt đu từ s 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2, 3, 4: Ghi số, ngày, tháng, năm của từng loại quyết định.

- Cột 5, 6: Ghi số, ngày, tháng, năm và tên cơ quan ban hành văn bản.

- Cột 7: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), ngày tháng năm sinh, địa chỉ của người phải thi hành án.

- Cột 8: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), ngày tháng năm sinh, địa chỉ của người được thi hành án.

- Cột 9: Ghi rõ các khoản phải thực hiện theo quyết định.

- Cột 10: Ghi các nội dung cần m rõ như: Hoãn thi hành án trong án chưa có điều kiện, trong án có điều kiện,...

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết sổ ghi rõ ra bao nhiêu quyết định hoãn, tạm đình chỉ, tiếp tục thi hành án; từng loại tương ứng s việc, số tiền.

 

MS 04

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 04

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

SỐ TT

QUYT ĐNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THI HÀNH ÁN

QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CH THI HÀNH ÁN

NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH

NGƯỜI BỊ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

QUYT ĐNH THI HÀNH ÁN

KT QUẢ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

…..

………….

……………

……………………

……………

……………

………………..

………..

Trang…………..

 

HƯỚNG DẪN GHI S

- Cột 1: Ghi số thứ t đăng ký ra quyết định, số được ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ s 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2, 3: Ghi số, ngày, tháng, năm của từng loại quyết định; Chấp hành viên ra quyết định.

- Cột 4: Ghi nội dung áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế thi hành án.

- Cột 5: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), ngày tháng năm sinh, địa chỉ của người bị áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế thi hành án.

- Cột 6: Ghi số, ngày, tháng, năm của quyết định thi hành án.

- Cột 7: Ghi rõ kết quả việc áp dụng biện pháp bảo đảm, cưỡng chế thi hành án.

- Cột 8: Ghi các nội dung cần làm rõ.

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết sổ ghi rõ việc thực hiện áp dụng biện pháp bảo đảm; ra bao nhiêu quyết định áp dụng biện pháp cưỡng chế; kết quả thực hiện cưỡng chế

 

MS 05

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA CÁC QUYẾT ĐỊNH KHÁC VỀ THI HÀNH ÁN

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 05

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA CÁC QUYẾT ĐỊNH KHÁC VỀ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

STT

LOẠI QUYẾT ĐỊNH

NỘI DUNG QUYẾT ĐNH

QUYẾT ĐNH THI HÀNH ÁN

BẢN ÁN, QUYT ĐỊNH

GHI CHÚ

QUYẾT ĐỊNH THU HI QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN

QUYẾT ĐỊNH ỦY THÁC THI HÀNH ÁN

QUYẾT ĐNH THÀNH LẬP HỘI ĐỒNG TIÊU HỦY

QUYT ĐỊNH KHÁC V THI HÀNH ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

Trang …………

 

HƯỚNG DẪN GHI S

- Cột 1: Ghi số thứ tự đăng ký ra quyết định về thi hành án. Số được ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2, 3 ,4, 5: Ghi số, ngày, tháng, năm và tên loại quyết định.

- Cột 6: Ghi nội dung của từng loại quyết định.

- Cột 7, 8: Ghi số, ngày, tháng, năm của văn bản.

- Cột 9: Ghi các nội dung cần làm rõ như.

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết sổ ghi rõ đã ra tổng số bao nhiêu quyết định, trong đó có từng loại quyết định là bao nhiêu.

 

MS 06

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH THU PHÍ THI HÀNH ÁN; MIỄN, GIẢM PHÍ THI HÀNH ÁN

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 06

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

RA QUYẾT ĐỊNH THU PHÍ THI HÀNH ÁN; MIỄN, GIẢM PHÍ THI HÀNH ÁN

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

STT

TÊN VĂN BẢN

QUYẾT ĐNH THI HÀNH ÁN

NGƯỜI NỘP TIN

S TIỀN, TÀI SẢN ĐƯỢC NHẬN

S TIỀN PHẢI NỘP

SỐ TIN MIỄN, GIẢM

KẾT QUẢ THU TIỀN

GHI CHÚ

QUYẾT ĐỊNH THU PHÍ T.H.A

QUYẾT ĐỊNH MIỄN, GIM PHÍ T.H.A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

….

…………..

…………..

…………….

…………..

………….

…………

…………..

………..

…….

Trang …………..

 

HƯỚNG DẪN GHI S

- Ct 1: Ghi số thứ tự đăng ký biên lai; quyết định miễn, giảm phí THA. Số được ghi bằng chữ s -rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày 01 tháng 10 năm trước và kết thúc vào ngày 30 tháng 9 năm sau.

- Cột 2: Ghi số, ngày, tháng, năm của biên lai.

- Cột 3: Ghi số, ngày, tháng, năm của quyết định miễn, giảm.

- Cột 4: Ghi số, ngày, tháng, năm của quyết định thi hành án.

- Cột 5: Ghi họ tên (chữ in hoa có dấu), địa chỉ của người nộp tiền.

- Cột 6: Ghi rõ số tiền, tài sản mà người được thi hành án nhận theo quyết định của bản án.

- Cột 7: Ghi rõ mức phí phải thu và số tiền phải nộp.

- Cột 8: Ghi rõ mức giảm và số tiền được miễn, giảm phí thi hành án.

- Cột 9: Ghi ngày, tháng, năm và số tiền thu được.

- Cột 10: Ghi các nội dung cần làm rõ.

* Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 9 tháng, năm kết sổ ghi rõ đã ra bao nhiêu quyết định thu phí, bao nhiêu quyết định min, giảm thu phí; tng s tin thu; miễn, giảm.

 

MS 07

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

GIAO, NHẬN, XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ KÊ BIÊN, TẠM GIỮ

 

 

 

Quyển số:…………………

 

Phụ lục I: Mu số 07

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Quốc phòng)

 

PHÒNG THI HÀNH ÁN ……………………….

 

S

GIAO, NHẬN, XỬ LÝ VẬT CHỨNG, TÀI SẢN BỊ KÊ BIÊN, TẠM GIỮ

 

 

 

Quyển số: …………

Tổng số trang: ……………

Thời gian sử dụng:

Từ ngày …../ …../…… đến ngày …../ /…...

TRƯỞNG PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)

 

STT

NGÀY, THÁNG, NĂM GIAO NHẬN

QUYẾT ĐNH CHUYỂN GIAO, TRÍCH XUT

VẬT CHỨNG, TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ

BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH

NGƯỜI GIAO

NGƯỜI NHẬN

KT QUẢ XỬ LÝ VT CHỨNG, TÀI SẢN KÊ BIÊN, TẠM GIỮ

GHI CHÚ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….

……………

…………..

…………..

…………………..

………….

………….

………

…….

…………….