• Tổng quan
  • Nội dung
  • Quy chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026 Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/10/2026 13:31 (GMT+7)
Số hiệu: QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026 Loại văn bản: Quy chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương Lĩnh vực: Công nghiệp
Trích yếu: Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT QUY CHUẨN VIỆT NAM QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải quy chuẩn Việt Nam QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026 PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

 

 

 

Amendment 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2026

 

 


 

 

 

 

 

 

SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

Amendment 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2026


 

Lời nói đầu

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của QCVN 09:2015/BCT.

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Sửa đổi Thông tư số 36/2015/TT-BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh biên soạn, Cục Công nghiệp trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công Thương thẩm định và ban hành kèm theo Thông tư số 62/2026/TT-BCT, ngày 30 tháng 9 năm 2026.

 


QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

 

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ những nội dung sau của QCVN 09:2015/BCT.

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.3. Giải thích từ ngữ

Sửa đổi 1.3.1 như sau “1.3.1. Giấy tissue: Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp (dưới 50 g/m2). Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy tissue.”.

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

2.1. Yêu cầu đối với nguyên vật liệu

1. Sửa đổi điểm 2.1.2. Hóa chất như sau:

“2.1.2. Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2025”.

2. Sửa đổi điểm 2.2.1. Các chỉ tiêu cơ lý như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 1- Chỉ tiêu cơ lý”.

3. Sửa đổi điểm 2.2.2. Các chỉ tiêu hóa học như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 2 - Chỉ tiêu hóa học”.

4. Sửa đổi điểm 2.2.3. Các chỉ tiêu vi sinh như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 3 - Chỉ tiêu vi sinh”.

5. Sửa đổi điểm 2.3.1 như sau:

“2.3.1. Trên mỗi đơn vị bao gói sản phẩm phải có nhãn hàng hóa. Việc ghi nhãn hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan”.

III. YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ

1. Sửa đổi điểm 3.1.1. như sau:

“3.1.1. Các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải được công bố hợp quy phù hợp với quy định tại Quy chuẩn này. Dấu hợp quy phải tuân thủ theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.”

2. Sửa đổi điểm 3.1.2. như sau:

“3.1.2. Việc đánh giá sự phù hợp để công bố hợp quy đối với các sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh và giấy tissue quy định tại Thông tư 33/2026/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương được thực hiện theo Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Giấy chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 có giá trị hiệu lực không quá ba (3) năm kể từ ngày cấp”

3. Bãi bỏ mục 3.1.4

4. Sửa đổi điểm 3.2 (bãi bỏ mục 3.2.2.) như sau:

“3.2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố hợp quy theo QCVN này dựa trên một trong những kết quả sau:

- Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật;

- Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.”.

5. Sửa đổi điểm 3.3 như sau:

“3.3.1. Các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue được nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định hiện hành.”.

“3.3.2. Việc thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phục vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa phải thực hiện tại các tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật”.

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Sửa đổi điểm 5.1, 5.2 và 5.3 như sau:

“5.1. Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

“5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị Bộ Công Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

“5.3. Trường hợp các quy định của pháp luật và các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.”./.

 


PHỤ LỤC

CẬP NHẬT MỘT SỐ ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP THỬ
TRONG QCVN 09 2015/BCT

 

Cập nhật A.2. Phương pháp thử chỉ tiêu cơ lý như sau:

“A.2.1 Phương pháp xác định độ bền kéo

- TCVN 8309-4:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ.

- ISO 12625-4:2022 Tissue paper and tissue products - Part 4: Determination of tensile strength, stretch at maximum force and tensile energy absorption (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ).”.

“A.2.2 Phương pháp xác định tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô

- TCVN 8309-5:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt.

- ISO 12625-5:2024 Tissue paper and tissue products - Part 5: Determination of wet tensile strength (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt).”.

“A.2.3 Phương pháp xác định khả năng hấp thụ nước

- TCVN 8309-8:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm.

- ISO 12625-8:2010 Tissue paper and tissue products - Part 8: Water-absorption time and water-absorption capacity, basket-immersion test method (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm).”.

Cập nhật A.3. Phương pháp thử chỉ tiêu hóa học như sau:

“A.3.1 Phương pháp xác định độ ẩm

- TCVN 1867:2010 Giấy và cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô.

- ISO 287:2017 Paper and board - Determination of moisture content - Oven drying method (Giấy và cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô).

A.3.2 Phương pháp xác định pH nước chiết

- TCVN 7066-1:2008 Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh.

- ISO 6588-1:2021 Paper, board and pulps - Determination of pH of aqueous extracts - Part 1: Cold extraction (Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh).

A.3.3 Phương pháp xác định độ bền màu của giấy (loại được làm trắng bằng chất tăng trắng huỳnh quang)

- TCVN 10089:2013 Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh quang.

- EN 648:2019 Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of the fastness of fluorescent whitened paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh quang).

A.3.4 Xác định độ bền màu của giấy (loại được nhuộm màu và có các hình in)

- TCVN 10087:2013 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu.

- EN 646:2019 - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of colour fastness of dyed paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu).

A.3.5 Xác định hàm lượng formaldehyt

- TCVN 8308:2010 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết.

- EN 1541:2002 - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of formaldehyde in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết).

A.3.6 Xác định hàm lượng cadimi và chì

- TCVN 10093:2013 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước.

- EN 12498:2019 - Paper and board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of cadmium and lead in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước).

A.3.7 Xác định hàm lượng thuỷ ngân

- TCVN 10092:2013 - Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước.

- EN 12497:2005 - Paper and board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of mercury in an aqueous extract (Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước).”.

 

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
  • Văn bản liên quan Quy chuẩn Việt Nam QCVN 09:2015/BCT/SĐ01:2026
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×