Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 62/2026/TT-BCT sửa đổi QCVN 09:2015/BCT về khăn giấy và giấy vệ sinh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/10/2026 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 62/2026/TT-BCT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trương Thanh Hoài
Trích yếu: Ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh"
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 62/2026/TT-BCT

Sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

Ngày 30/09/2026, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 62/2026/TT-BCT, sửa đổi quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh, có hiệu lực từ ngày 15/11/2026.

Thông tư này điều chỉnh các quy định kỹ thuật đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh các sản phẩm này.

- Sửa đổi quy định về giấy tissue

Giấy tissue được định nghĩa là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp dưới 50 g/m². Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sẽ được gọi tắt là giấy tissue.

- Yêu cầu đối với nguyên vật liệu

Hóa chất sử dụng trong sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong Luật Hóa chất số 69/2025/QH15. Các chỉ tiêu cơ lý, hóa học và vi sinh không còn yêu cầu phương pháp thử trong các bảng chỉ tiêu.

- Quy định về nhãn hàng hóa

Sản phẩm phải có nhãn hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Yêu cầu về quản lý

Sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải được công bố hợp quy. Việc đánh giá sự phù hợp để công bố hợp quy được thực hiện theo Phương thức 5 hoặc Phương thức 7. Giấy chứng nhận hợp quy theo Phương thức 5 có giá trị hiệu lực không quá ba năm.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm nhập khẩu

Sản phẩm nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định hiện hành. Việc thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng phải thực hiện tại các tổ chức thử nghiệm được chỉ định.

- Phụ lục: Phương pháp thử

Phụ lục cập nhật các phương pháp thử chỉ tiêu cơ lý, hóa học, bao gồm xác định độ bền kéo, tỷ lệ độ bền kéo ướt/khô, khả năng hấp thụ nước, độ ẩm, pH nước chiết, độ bền màu, hàm lượng formaldehyt, cadimi, chì và thủy ngân. Các phương pháp này tuân theo tiêu chuẩn TCVN và ISO.

Xem chi tiết Thông tư 62/2026/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 15/11/2026

Tải Thông tư 62/2026/TT-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 62/2026/TT-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 62/2026/TT-BCT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
__________

Số: 62/2026/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 09 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh”

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

Điều 1. Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

Ban hành sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh được ban hành kèm theo Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 và Thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương tại Phụ lục kèm theo thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Hồ sơ công bố hợp quy, giấy chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi hết thời hạn hiệu lực ghi trong hồ sơ, văn bản đó.

Sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh đã bao gói, ghi nhãn và lưu thông trên thị trường trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được lưu thông cho đến hết hạn sử dụng ghi trên nhãn sản phẩm.

Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm, chứng nhận sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh theo QCVN 09:2015/BCT được tiếp tục hoạt động cho đến khi hết thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Cục trưởng Cục Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, phổ biến và triển khai thực hiện Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Công Thương; Giám đốc các Sở, ngành có chức năng, nhiệm vụ do UBND cấp tỉnh quy định và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương (qua Cục Công nghiệp) để được hướng dẫn hoặc xem xét sửa đổi, bổ sung phù hợp./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Thủ tướng Chính phủ;

- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án Nhân dân tối cao;

- UBND các tỉnh, thành phố;

- Các Lãnh đạo Bộ;

- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;

- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;

- Lưu: VT, PC, CN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Trương Thanh Hoài

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

 

 

 

Amendment 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2026

 

Tải biểu mẫu

SỬA ĐỔI 01:2026 QCVN 09:2015/BCT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

Amendment 01:2026 QCVN 09:2015/BCT
National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

HÀ NỘI - 2026

Lời nói đầu

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ một số quy định của QCVN 09:2015/BCT.

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Sửa đổi Thông tư số 36/2015/TT-BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh biên soạn, Cục Công nghiệp trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công Thương thẩm định và ban hành kèm theo Thông tư số 62/2026/TT-BCT, ngày 30 tháng 9 năm 2026.

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM KHĂN GIẤY VÀ GIẤY VỆ SINH

National technical regulation for napkin and toilet tissue paper

Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT sửa đổi, bãi bỏ những nội dung sau của QCVN 09:2015/BCT.

Đang theo dõi

I. QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

1.3. Giải thích từ ngữ

Sửa đổi 1.3.1 như sau “1.3.1. Giấy tissue: Là loại giấy đã được làm nhăn, gồm một hoặc nhiều lớp giấy có định lượng thấp (dưới 50 g/m2). Giấy tissue và giấy tissue dạng cuộn lớn dùng cho gia công khăn giấy, giấy vệ sinh sau đây sẽ được gọi tắt là giấy tissue.”.

Đang theo dõi

II. QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Đang theo dõi

2.1. Yêu cầu đối với nguyên vật liệu

Đang theo dõi

1. Sửa đổi điểm 2.1.2. Hóa chất như sau:

“2.1.2. Hóa chất sử dụng trong quá trình sản xuất khăn giấy và giấy vệ sinh phải tuân thủ quy định trong Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2025”.

Đang theo dõi

2. Sửa đổi điểm 2.2.1. Các chỉ tiêu cơ lý như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 1- Chỉ tiêu cơ lý”.

Đang theo dõi

3. Sửa đổi điểm 2.2.2. Các chỉ tiêu hóa học như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 2 - Chỉ tiêu hóa học”.

Đang theo dõi

4. Sửa đổi điểm 2.2.3. Các chỉ tiêu vi sinh như sau:

“Bỏ mục Phương pháp thử trong Bảng 3 - Chỉ tiêu vi sinh”.

Đang theo dõi

5. Sửa đổi điểm 2.3.1 như sau:

“2.3.1. Trên mỗi đơn vị bao gói sản phẩm phải có nhãn hàng hóa. Việc ghi nhãn hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan”.

Đang theo dõi

III. YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ

Đang theo dõi

1. Sửa đổi điểm 3.1.1. như sau:

“3.1.1. Các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phải được công bố hợp quy phù hợp với quy định tại Quy chuẩn này. Dấu hợp quy phải tuân thủ theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.”

Đang theo dõi

2. Sửa đổi điểm 3.1.2. như sau:

“3.1.2. Việc đánh giá sự phù hợp để công bố hợp quy đối với các sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh và giấy tissue quy định tại Thông tư 33/2026/TT-BCT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương được thực hiện theo Phương thức 5 hoặc Phương thức 7 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

Giấy chứng nhận hợp quy theo phương thức 5 có giá trị hiệu lực không quá ba (3) năm kể từ ngày cấp”

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ mục 3.1.4

Đang theo dõi

4. Sửa đổi điểm 3.2 (bãi bỏ mục 3.2.2.) như sau:

“3.2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức, cá nhân thực hiện công bố hợp quy theo QCVN này dựa trên một trong những kết quả sau:

- Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật;

- Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.”.

Đang theo dõi

5. Sửa đổi điểm 3.3 như sau:

“3.3.1. Các sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue được nhập khẩu và tiêu thụ trên thị trường phải chịu sự kiểm tra về chất lượng theo quy định hiện hành.”.

“3.3.2. Việc thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissue phục vụ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hóa phải thực hiện tại các tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật”.

Đang theo dõi

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

1. Sửa đổi điểm 5.1, 5.2 và 5.3 như sau:

Đang theo dõi

“5.1. Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

Đang theo dõi

“5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị Bộ Công Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.”.

Đang theo dõi

“5.3. Trường hợp các quy định của pháp luật và các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.”./.

Đang theo dõi

PHỤ LỤC

CẬP NHẬT MỘT SỐ ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP THỬ
TRONG QCVN 09 2015/BCT

 

Đang theo dõi

Cập nhật A.2. Phương pháp thử chỉ tiêu cơ lý như sau:

“A.2.1 Phương pháp xác định độ bền kéo

- TCVN 8309-4:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ.

- ISO 12625-4:2022 Tissue paper and tissue products - Part 4: Determination of tensile strength, stretch at maximum force and tensile energy absorption (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng lượng kéo hấp thụ).”.

“A.2.2 Phương pháp xác định tỷ lệ độ bền kéo ướt/độ bền kéo khô

- TCVN 8309-5:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt.

- ISO 12625-5:2024 Tissue paper and tissue products - Part 5: Determination of wet tensile strength (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt).”.

“A.2.3 Phương pháp xác định khả năng hấp thụ nước

- TCVN 8309-8:2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm.

- ISO 12625-8:2010 Tissue paper and tissue products - Part 8: Water-absorption time and water-absorption capacity, basket-immersion test method (Giấy tissue và sản phẩm tissue - Phần 8: Thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm).”.

Đang theo dõi

Cập nhật A.3. Phương pháp thử chỉ tiêu hóa học như sau:

“A.3.1 Phương pháp xác định độ ẩm

- TCVN 1867:2010 Giấy và cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô.

- ISO 287:2017 Paper and board - Determination of moisture content - Oven drying method (Giấy và cáctông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô).

A.3.2 Phương pháp xác định pH nước chiết

- TCVN 7066-1:2008 Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh.

- ISO 6588-1:2021 Paper, board and pulps - Determination of pH of aqueous extracts - Part 1: Cold extraction (Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định pH nước chiết - Phần 1: Phương pháp chiết lạnh).

A.3.3 Phương pháp xác định độ bền màu của giấy (loại được làm trắng bằng chất tăng trắng huỳnh quang)

- TCVN 10089:2013 Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh quang.

- EN 648:2019 Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of the fastness of fluorescent whitened paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được làm trắng bằng chất huỳnh quang).

A.3.4 Xác định độ bền màu của giấy (loại được nhuộm màu và có các hình in)

- TCVN 10087:2013 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu.

- EN 646:2019 - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of colour fastness of dyed paper and board (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định độ bền màu của giấy và cáctông được nhuộm màu).

A.3.5 Xác định hàm lượng formaldehyt

- TCVN 8308:2010 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết.

- EN 1541:2002 - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of formaldehyde in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết).

A.3.6 Xác định hàm lượng cadimi và chì

- TCVN 10093:2013 - Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước.

- EN 12498:2019 - Paper and board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of cadmium and lead in an aqueous extract (Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định cadimi và chì trong dịch chiết nước).

A.3.7 Xác định hàm lượng thuỷ ngân

- TCVN 10092:2013 - Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước.

- EN 12497:2005 - Paper and board - Paper and board intended to come into contact with foodstuffs - Determination of mercury in an aqueous extract (Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định thủy ngân trong dịch chiết nước).”.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 62/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương ban hành “Sửa đổi 01:2026 QCVN 09:2015/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh"

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 62/2026/TT-BCT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 62/2026/TT-BCT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 62/2026/TT-BCT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×