- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2024 Xăng không chì pha 10 % etanol (xăng E10) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
| Số hiệu: | TCVN 8401:2024 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Cơ cấu tổ chức |
| Trích yếu: | Xăng không chì pha 10 % etanol (xăng E10) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2024 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 8401:2024
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2024: Quy định về xăng E10 với tỷ lệ 10% etanol
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8401:2024 được ban hành nhằm quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho xăng không chì pha 10% etanol, thường được biết đến là xăng E10. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 8401:2015 và được biên soạn bởi Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 về sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn. Văn bản được đề nghị bởi Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia và công bố bởi Bộ Khoa học và Công nghệ.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho xăng E10, tức là xăng không chì có pha etanol với tỷ lệ từ 9% đến 10% theo thể tích, sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa. Xăng E10 đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng, do là nhiên liệu tái sinh.
Yêu cầu kỹ thuật cho xăng E10
Một loạt yêu cầu kỹ thuật được quy định trong bảng 1 của tiêu chuẩn, trong đó chỉ rõ các chỉ tiêu cụ thể cần đáp ứng:
- Trị số octan: tối thiểu 92, 95 hoặc 97, tùy thuộc vào loại sản phẩm.
- Hàm lượng chì: tối đa 0,005 g/L.
- Thành phần cất: điển hình các điểm sôi cần đạt mức cụ thể như 70°C đối với 10% thể tích và tối đa điểm sôi cuối là 210°C.
- Ăn mòn mảnh đồng: yêu cầu không vượt quá loại 1.
- Hàm lượng lưu huỳnh: ngưỡng tối đa dao động từ 10 mg/kg đến 500 mg/kg tùy theo từng sản phẩm.
- Hàm lượng benzen: tối đa 2,5% thể tích, giảm xuống còn 1% ở một số loại sản phẩm khác.
- Hàm lượng etanol: yêu cầu duy trì từ 9% đến 10% thể tích.
- Hàm lượng nước: không vượt quá 0,15% thể tích.
- Ngoại quan: nguyên liệu phải sạch, trong, không chứa nước tự do và tạp chất.
Phương pháp thử
Bên cạnh yêu cầu về thành phần, tiêu chuẩn cũng quy định rõ các phương pháp thử nghiệm để đảm bảo chất lượng xăng E10, bao gồm những phương pháp xác định độ ăn mòn bằng đồng, điểm sôi, độ ổn định oxy hóa và các chỉ tiêu khác. Các phương pháp được viện dẫn bao gồm cả tiêu chuẩn quốc tế như ASTM và ISO.
An toàn và môi trường
Các phụ gia được sử dụng cho xăng E10 phải phù hợp với quy định về an toàn, sức khỏe và môi trường, đồng thời không làm hư hỏng động cơ hay hệ thống sử dụng nhiên liệu. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của an toàn khi sản xuất và sử dụng xăng E10.
Kết luận
Tiêu chuẩn TCVN 8401:2024 sẽ giúp đảm bảo chất lượng xăng E10 phục vụ cho nhu cầu vận hành của động cơ, đồng thời góp phần bảo vệ môi trường. Việc tuân thủ các quy định trong tiêu chuẩn không chỉ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng mà còn giúp doanh nghiệp trong ngành sản xuất nhiên liệu đạt được hiệu quả cao hơn trong quá trình tiêu thụ và sử dụng nhiên liệu.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8401:2024
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8401:2024
XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 10 % ETANOL (XĂNG E10) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
10 % ethanol unleaded gasoline blends (Gasohol E10) - Specifications and test methods
Lời nói đầu
TCVN 8401:2024 thay thế TCVN 8401:2015.
TCVN 8401:2024 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn. Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia đề nghị. Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
XĂNG KHÔNG CHÌ PHA 10 % ETANOI (XĂNG E10) – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
10 % ethanol unleaded gasoline blends (Gasoline E10) – Specifications and test methods
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với xăng không chì có pha etanol nhiên liệu với tỷ lệ từ 9 % đến 10 % theo thể tích (viết tắt là “xăng E10”), để sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng
TCVN 2698 (ASTM D 86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí quyển
TCVN 2703 (ASTM D 2699) Xác định trị số ốc tan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa
TCVN 3166 (ASTM D 5580) Xăng - Xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, chất thơm C9 và nặng hơn, và tổng các chất thơm - Phương pháp sắc ký khí
TCVN 3172 (ASTM D 4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer
TCVN 6022 (ISO 3171) Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu tự động trong đường ống
TCVN 6593 (ASTM D 381) Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
TCVN 6701 (ASTM D 2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang bước sóng tán xạ tia X
TCVN 6703 (ASTM D 3606) Xăng hàng không và xăng động cơ thành phẩm - Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 6704 (ASTM D 5059) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ tia X
TCVN 6777 (ASTM D 4057) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
TCVN 6778 (ASTM D 525) Xăng - Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hóa (Phương pháp chu kỳ cảm ứng)
TCVN 7023 (ASTM D 4953) Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat - Phương pháp xác định áp suất hơi (Phương pháp khô)
TCVN 7143 (ASTM D 3237) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7330 (ASTM D 1319) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định các loại hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang
TCVN 7331 (ASTM D 3831) Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng mangan bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7332 (ASTM D 4815) Xăng - Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-Amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 7716 Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 7759 (ASTM D 4176) Nhiên liệu chưng cất - Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (Phương pháp quan sát bằng mắt thường)
TCVN 7760 (ASTM D 5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
TCVN 8314 (ASTM D 4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng riêng tương đối bằng máy đo khối lượng riêng kỹ thuật số
TCVN 10625 Etanol nhiên liệu không biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 11048 (ASTM E 203) Sản phẩm hóa học dạng lỏng và dạng rắn - Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chuẩn độ thể tích Karl Fischer
TCVN 11588 (ASTM D 5191) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định áp suất hơi (Phương pháp Mini)
TCVN 12014 (ASTM D 6296) Nhiên liệu động cơ đánh lửa - Xác định hàm lượng olefin tổng bằng phương pháp sắc ký khí đa chiều
TCVN 12015 (ASTM D 6839) Nhiên liệu động cơ đánh lửa - Xác định các loại hydrocacbon, các hợp chất oxygenat và benzen bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 13128 (ASTM D 5863) Dầu thô và nhiên liệu cặn - Xác định hàm lượng niken, vanadi, sắt và natri bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
BS EN 16136 Automotive fuels - Determination of manganese and iron content in unleaded petrol - Inductively coupled plasma optical emission spectrometry (ICP OES) method [Nhiên liệu động cơ - Xác định hàm lượng mangan và sắt trong xăng không chì - Phương pháp quang phổ phát xạ plasma cặp cảm ứng (ICP)]
3 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
3.1 Etanol
Etanol dùng để pha trộn với xăng không chì phải là etanol nhiên liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 7716 đối với etanol nhiên liệu biến tính hoặc TCVN 10625 đối với etanol nhiên liệu không biến tính.
3.2 Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của xăng E10 được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử của xăng E10
| Tên chỉ tiêu | Mức | Phương pháp thử | |||
| 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 1. Trị số octan theo phương pháp nghiên cứu (RON), min. | 92/95 | 92/95/97 | 92/95/97 | 92/95/97 | TCVN 2703 (ASTM D 2699) |
| 2. Hàm lượng chì, g/L, max. | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | TCVN 7143 (ASTM D 3237) TCVN 6704 (ASTM D 5059) |
| 3. Thành phần cất phân đoạn: |
|
|
|
| TCVN 2698 (ASTM D 86) |
| - Điểm sôi đầu, °C | Báo cáo | Báo cáo | Báo cáo | Báo cáo |
|
| - 10 % thể tích, °C, max. | 70 | 70 | 70 | 70 |
|
| - 50 % thể tích, °C, max. | 120 | 120 | 120 | 120 |
|
| - 90 % thể tích, °C, max. | 190 | 190 | 190 | 190 |
|
| - Điểm sôi cuối, °C, max. | 215 | 210 | 210 | 210 |
|
| - Cặn cuối, % thể tích, max. | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 |
|
| 4. Ăn mòn mảnh đồng ở 50 °C/3 h, max. | Loại 1 | Loại 1 | Loại 1 | Loại 1 | TCVN 2694 (ASTM D 130) |
| 5. Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL, max. | 5 | 5 | 5 | 5 | TCVN 6593 (ASTM D 381) |
| 6. Độ ổn định oxy hóa, min, min. | 480 | 480 | 480 | 480 | TCVN 6778 (ASTM D 525) |
| 7. Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max. | 500 | 150 | 50 | 10 | TCVN 6701 (ASTM D 2622) TCVN 7760 (ASTM D 5453) TCVN 3172 (ASTM D 4294) |
| 8. Áp suất hơi bão hòa ở 37,8 °C, kPa | 43 - 80 | 43 - 80 | 43 - 80 | 43 - 80 | TCVN 7023 (ASTM D 4953) TCVN 11588 (ASTM D 5191) |
| 9. Hàm lượng benzen, % thể tích, max. | 2,5 | 2,5 | 1,0 | 1,0 | TCVN 6703 (ASTM D 3606) TCVN 3166 (ASTM D 5580) TCVN 12015 (ASTM D 6839) |
| 10. Hydrocacbon thơm, % thể tích, max. | 40 | 40 | 40 | 35 | TCVN 7330 (ASTM D 1319) TCVN 3166 (ASTM D 5580) TCVN 12015 (ASTM D 6839) |
| 11. Hàm lượng olefin, % thể tích, max. | 38 | 30 | 30 | 18 | TCVN 7330 (ASTM D 1319) TCVN 12014 (ASTM D 6296) TCVN 12015 (ASTM D 6839) |
| 12. Hàm lượng oxy, % khối lượng, max. | 3,7 | 3,7 | 3,7 | 3,7 | TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
| 13. Hàm lượng etanol, % thể tích | 9 - 10 | 9 - 10 | 9 - 10 | 9 - 10 | TCVN 7332 (ASTM D 4815) |
| 14. Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3 | Báo cáo | Báo cáo | Báo cáo | Báo cáo | TCVN 6594 (ASTM D 1298) TCVN 8314 (ASTM D 4052) |
| 15. Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L, max. | 5 | 5 | 5 | 5 | TCVN 7331 (ASTM D 3831) TCVN 13128 (ASTM D 5863) TCVN 6704 (ASTM D 5059) BS EN 16136 |
| 16. Hàm lượng nước, % thể tích, max. | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | TCVN 11048 (ASTM E 203) TCVN 3182 (ASTM D 6304) |
| 17. Ngoại quan | Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất | Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất | Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất | Sạch, trong, không có nước tự do và tạp chất | TCVN 7759 (ASTM D 4176) |
3.3 Phụ gia
Các loại phụ gia sử dụng để pha xăng E10 phải đảm bảo phù hợp với các quy định về an toàn, sức khỏe môi trường và không được gây hư hỏng cho động cơ và hệ thống phương tiện/thiết bị/ phụ trợ sử dụng trong tồn trữ, vận chuyển và phân phối nhiên liệu.
4 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 6022 (ISO 3171) hoặc TCVN 6777 (ASTM D 4057).
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!