• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3083/QĐ-UBND Lai Châu 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Ngoại vụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 08:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3083/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Trọng Hải
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3083/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3083/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3083/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 3083/-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYT ĐỊNH
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 134/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, pn cấp trong nh vực đối ngoại;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP, ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định tchức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông số 09/2025/TT-BNG, ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về công tác đối ngoại
của quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu về việc bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu.
1. Vị trí chức năng
1.1. Sở Ngoại vụ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh, c
chức năng tham mưu, gip y ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng qun l
nhà c v công tc đối ngoại địa phương trong đ bao gồm công tc biên gii,
lnh th quốc gia; thực hiện cc dch v công thuc phm vi qun l nhà c
ca S theo quy định ca php lut.
2
1.2. S Ngoi v c cch php nhân, c con dấu tài khon riêng;
chịu sự chỉ đạo, qun l của y ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo,
kiểm tra, hưng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Ngoại giao.
2. Nhiệm vụ và quyền hạn
2.1. Trình y ban nhân dân tỉnh:
a) Dự tho nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, dự tho quyết định của
y ban nhân dân tỉnh liên quan đến công tc đối ngoại của địa phương cc
văn bn khc theo phân công của y ban nhân dân tỉnh.
b) Dự tho kế hoạch dài hạn, 05 năm, hằng năm, chiến lược, chương trình,
đề n, biện php tổ chức thực hiện cc nhiệm vụ đối ngoại của tỉnh.
c) Dự tho quyết định việc phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ qun l nhà
nưc về lĩnh vực đối ngoại cho Sở Ngoại vụ theo quy định của php lut.
d) Dự tho quyết định quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Sở Ngoại vụ.
đ) Dự tho quyết định thực hiện x hội ha cc hoạt động cung ứng dịch
vụ công trong lĩnh vực đối ngoại thuộc thẩm quyền của y ban nhân dân tỉnh.
2.2. Trình Chủ tch y ban nhân n tỉnh d tho cc văn bn thuộc
thm quyền ban hành ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh v ng tc đi
ngoại của đa pơng.
2.3. Tổ chức thực hiện cc văn bn quy phạm php lut, quy hoạch, kế
hoạch, chương trình, đề n, dự n về công tc đối ngoại của địa phương sau khi
được phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, hưng dẫn, phổ biến, gio dục, theo dõi
thi hành php lut liên quan đến cc lĩnh vực thuộc phạm vi qun l của Sở.
2.4. Về công tc hợp tc và hội nhp quốc tế:
a) Tham u cho y ban nn n tỉnh về chiến ợc, đề n, kế hoạch,
chương trình hot động về hợp tc, hội nhp quốc tế của địa phương phù hợp vi
chtrương, đường lối đối ngoi của Đng và chính sch, php lut của Nc.
b) Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh xây dựng, tổ chức thực hiện, bo
co Bộ Ngoại giao và cấp c thẩm quyền kết qu triển khai cc kế hoạch,
chương trình hợp tc hội nhp quốc tế của địa phương, cc đề n thiết lp
quan hệ hữu nghị hợp tc của địa phương vi cc đối tc nưc ngoài; phối hợp
tham mưu y ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng tổ chức triển khai cc đề n,
kế hoạch, chương trình, hợp tc chuyên đề vi cc đối tc nưc ngoài.
c) đầu mối của y ban nhân dân tỉnh trong việc trao đổi, hợp tc vi
Bộ Ngoại giao, cc quan đại diện Việt Nam tại nưc ngoài, quan đại diện
3
ngoại giao, quan lnh sự nưc ngoài, cơ quan đại diện cc tổ chức quốc tế tại
Việt Nam, cc tổ chức phi chính phủ nưc ngoài cc chủ thể c yếu tố nưc
ngoài khc tại Việt Nam, trừ trường hợp c sự phân công khc của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh.
2.5. Về công tc đối ngoại Đng và đối ngoại nhân dân:
a) Tham u y ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện cc chỉ đạo của
Chính phủ, Thủ tưng Chính phủ Bộ Ngoại giao về công tc đối ngoại nhân
dân tại địa phương.
b) Tham mưu y ban nhân dân tỉnh về việc tổ chức triển khai đường lối,
chủ trương, chính sch và cc hoạt động đối ngoại của Đng tại địa phương theo
hưng dẫn của Bộ Ngoại giao.
2.6. Về công tc ngoại giao kinh tế:
a) Tham mưu cho y ban nhân n tỉnh trong ng tc ngoại giao kinh tế,
y dựng triển khai cc chiến ợc, đề n, kế hoạch, chương trình hành động
triển khai ng tc ngoại giao kinh tế phục vụ pht triển kinh tế - x hội của địa
phương.
b) đầu mối của y ban nhân dân tỉnh trong trao đổi, hợp tc vi Bộ
Ngoại giao cc quan đại diện Việt Nam nưc ngoài, cc quan đại
diện nưc ngoài tại Việt Nam trong việc qung b, gii thiệu tiềm năng, thế
mạnh của địa phương; phối hợp triển khai cc nhiệm vụ về xc tiến thương mại,
đầu tư, du lịch, khoa học công nghệ, đổi mi sng tạo chuyển đổi số, bo
vệ quyền lợi ích hợp php chính đng của cc tổ chức kinh tế của địa
phương ở nưc ngoài.
2.7. Về công tc ngoại giao văn ha:
a) Tham mưu y ban nhân dân tỉnh trong công tc ngoại giao văn ha,
xây dựng triển khai cc chương trình, kế hoạch hành động thực hiện Chiến
lược ngoại giao văn ha trong từng thời kỳ.
b) đầu mối của y ban nhân dân cấp tỉnh trong trao đổi, hợp tc vi
Bộ Ngoại giao cc quan đại diện Việt Nam nưc ngoài, cc quan đại
diện nưc ngoài tại Việt Nam cc chủ thể c yếu tố nưc ngoài khc trong
việc triển khai cc hoạt động ngoại giao văn ha tại địa phương, gii thiệu,
qung b hình nh, con người, văn ha của địa phương ở nưc ngoài, trừ trường
hợp c sự phân công khc của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh.
c) Chủ trì hoặc phối hợp tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh về cc
chương trình, kế hoạch hoạt động của địa phương trong việc hợp tc vi Tổ
chức Gio dục, Khoa học và Văn ha của Liên hợp quốc (UNESCO).
4
2.8. Về công tc người Việt Nam ở nưc ngoài:
a) Là đầu mối của y ban nhân dân tỉnh phối hợp vi Bộ Ngoại giao thực
hiện công tc nghiên cứu, tổng hợp tình hình, tham mưu chủ trương, chính sch
php lut về người Việt Nam ở nưc ngoài thuộc trch nhiệm và thẩm quyền
của y ban nhân dân tỉnh.
b) Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh trong công tc người Việt Nam
nưc ngoài; chủ trì xây dựng tổ chức thực hiện chính sch, kế hoạch và
chương trình của tỉnh đối vi người Việt Nam nưc ngoài thuộc trch nhiệm
thẩm quyền của y ban nhân dân tỉnh trên sở cc chủ trương, chính sch
của Đng, Nhà nưc và quy định của php lut.
c) Tổ chức thông tin, tuyên truyền về chủ trương, chính sch của Đng
Nhà nưc đối vi người Việt Nam ở nưc ngoài; vn động, hưng dẫn và hỗ trợ
người Việt Nam nưc ngoài thân nhân của họ trong làm việc, đầu kinh
doanh, sinh sống và học tp tại địa phương.
d) Chủ trì phối hợp vi cc quan liên quan thống số liệu vngười
Việt Nam ở nưc ngoài gốc địa phương; qun l, cung cấp và cp nht số liệu về
người Việt Nam c ngoài gốc địa phương cho sdữ liệu về Người Việt
Nam ở nưc ngoài do Bộ Ngoại giao qun l.
đ) Tham mưu y ban nhân dân tỉnh bo co Bộ Ngoại giao theo quy định
về kết qu triển khai công tc đối vi người Việt Nam nưc ngoài thuộc trch
nhiệm và thẩm quyền của y ban nhân dân tỉnh.
2.9. Về công tc lnh sự và hoạt động di cư quốc tế:
a) Tham mưu y ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng qun l nhà nưc
về xuất cnh, nhp cnh của người thuộc diện được cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ
chiếu công vụ qun l hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ theo quy định
của php lut.
b) Là đầu mối phối hợp vi Cục Lnh sự, Bộ Ngoại giao xử l cc vấn đề
liên quan đến bo hộ công dân địa phương nưc ngoài trong công tc lnh
sự đối vi người nưc ngoài tại địa phương.
c) Tham mưu thực hiện cc nhiệm vụ liên quan đến chứng nhn lnh sự,
hợp php ha lnh sự theo quy định của php lut.
d) đầu mối trao đổi vi quan đại diện nưc ngoài tại Việt Nam để
gii quyết cc vụ việc lnh sự thông thường, ít phức tạp tại địa bàn theo ủy
quyền của y ban nhân dân tỉnh trên cơ sở hưng dẫn của Bộ Ngoại giao.
5
đ) Phối hợp vi cc quan liên quan Cục Lnh sự, Bộ Ngoại giao
tham mưu y ban nhân dân tỉnh về chủ trương, chính sch về hoạt động di cư ra
nưc ngoài của công dân tại địa phương; thu thp thông tin, sliệu về di
quốc tế tại địa phương định kỳ 6 thng tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh
bo co di cư gửi Bộ Ngoại giao.
2.10. Về công tc biên gii, lnh thổ quốc gia:
a) quan thường trc của y ban nhân dân tỉnh về công tc biên gii,
lnh thquốc gia; gip y ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng qun l n
c về công tc biên gii, lnh thổ tại địa phương theo quy định của php lut và
chđạo, ng dẫn của Bộ Ngoi giao và bộ, ngành liên quan.
b) Theo dõi, tổng hợp và bo co y ban nhân dân tỉnh và Bộ Ngoại giao
tình hình thực hiện cc điều ưc quốc tế về biên gii, lnh thổ quốc gia, cc
chương trình, đề n khc liên quan đến công tc qun l biên gii thuộc địa bàn
tỉnh phụ trch.
c) Tham mưu y ban nhân dân tỉnh việc xử l cc vấn đề ny sinh trên
biên gii đất liền, vùng trời của Việt Nam tại tỉnh, bo co Bộ Ngoại giao và cc
cơ quan liên quan.
d) Chủ trì, phối hợp tổ chức cc lp tp huấn, tuyên truyền phổ biến php
lut, chủ trương, chính sch của Đng Nhà nưc về biên gii, lnh thổ quốc
gia; hưng dẫn, kiểm tra qun l cc văn bn, tài liệu, bn đhồ về
biên gii thuộc phạm vi qun l của địa phương; kiểm tra, đôn đốc hưng dẫn
cc cơ quan, đơn vị của địa phương về cc vấn đề qun l nhà nưc về biên gii,
lnh thổ.
đ) Phối hợp vi Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh cc quan liên quan tham
mưu cho y ban nhân dân tỉnh việc xây dựng duy tu, bo dưỡng, sửa chữa mốc
quốc gii và vt đnh dấu đường biên gii cc biện php khc để bo vệ mốc
quốc gii và vt đnh dấu đường biên gii khi cần thiết.
e) Phối hợp vi cc cơ quan liên quan thực hiện nhiệm vụ hợp tc quốc tế
về biên phòng, đối ngoại biên phòng.
g) Tham gia kiến đối vi cc dự n, công trình triển khai trong khu vực
biên gii.
2.11. Về công tc lễ tân nhà nưc tại địa phương:
a) quan đầu mối của tỉnh phối hợp vi cc quan, đơn vị của Bộ
Ngoại giao hưng dẫn, bo đm việc thực hiện nghi lđối ngoại đn tiếp
khch nưc ngoài tại địa phương theo quy định của php lut; chủ trì công tc lễ
tân cho cc đoàn lnh đạo tỉnh đi thăm và làm việc ở nưc ngoài.
6
b) quan đầu mối của tỉnh phối hợp vi cc quan, đơn vị của Bộ
Ngoại giao hưng dẫn, qun l, bo đm việc thực hiện quyền và chế độ ưu đi,
miễn trừ nghi lđối ngoại đối vi cc quan đại diện nưc ngoài tại Việt
Nam cc đơn vị trực thuộc cc quan này đng trên địa bàn của tỉnh, thành
viên của những quan này thành viên gia đình của họ phù hợp vi php
lut, cc điều ưc quốc tế mà Việt Nam là thành viên và theo thông lệ quốc tế.
2.12. Về công tc thông tin đối ngoại:
a) đầu mối của y ban nhân dân tỉnh trong trao đổi, hợp tc vi Bộ
Ngoại giao cc quan đại diện Việt Nam nưc ngoài, quan đại diện
nưc ngoài tại Việt Nam trong triển khai chương trình, kế hoạch thông tin tuyên
truyền đối ngoại của tỉnh đ được y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
b) Cung cấp thông tin của tỉnh cho Bộ Ngoại giao cc quan chức
năng để phục vụ công tc thông tin tuyên truyền đối ngoại; phối hợp vi cơ quan
đại diện Việt Nam nưc ngoài triển khai cc hoạt động thông tin đối ngoại,
qung b địa phương ở nưc ngoài.
c) quan đầu mối của y ban nhân dân tỉnh phối hợp vi cc
quan, đơn vị của Bộ Ngoại giao, Bộ Văn ha Thể thao Du lịch trong qun l
xử l vi phạm đối vi cc hoạt động thông tin, bo chí của bo chí nưc
ngoài tại tỉnh; xây dựng chương trình hoạt động, tổ chức việc tiếp tr lời
phỏng vấn của lnh đạo tỉnh, cung cấp thông tin c định hưng.
2.13. Về công tc tổ chức và qun l đoàn ra, đoàn vào:
a) quan đầu mối tổng hợp tham mưu y ban nhân n tỉnh hằng
năm xây dựng kế hoạch đoàn đi công tc nưc ngoài do tỉnh chtrì (đoàn ra) c
trưởng đoàn lnh đạo tỉnh, đn cc đoàn khch từ cc quốc gia vùng lnh
thổ bên ngoài vào thăm làm việc tại địa phương do tỉnh mời thu xếp chương
trình hoạt động oàn vào) c trưởng đoàn lnh đạo địa phương c ngoài
hoặc tương đương trở lên và việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch này vào giữa năm
để gửi Bộ Ngoại giao tổng hợp, trình Thủ tưng Cnh phủ xem xét, phê duyệt.
b) Thực hiện qun l nhà nưc đối vi cc đoàn ra cấp tỉnh và đoàn ra của
cc quan, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh, cc đoàn vào cấp tỉnh, đoàn vào do
cc quan, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh đn tiếp và cc đoàn quốc tế khc
đến thăm làm việc tại tỉnh.
c) Tổ chức hoặc phối hợp tổ chức cc đoàn ra cấp tỉnh; là đầu mối liên hệ
vi cc quan, đơn vị của Bộ Ngoại giao, cc quan đại diện Việt Nam
nưc ngoài để hỗ trợ, hưng dẫn, qun l cc đoàn ra theo quy định; thẩm định
cc đề n đoàn ra của cc sở, ban, ngành, địa phương của tỉnh; theo dõi, thống
kê tổng hợp cc đoàn ra thuộc thẩm quyền qun l của y ban nhân dân tỉnh.
7
d) Chủ trì hoặc phối hợp xây dựng tổ chức thực hiện cc kế hoạch, đề
n đn tiếp cc đoàn vào cấp tỉnh cc đoàn quốc tế khc đến thăm và làm
việc vi lnh đạo tỉnh; thẩm định đề xuất, kiến nghị của cc sở, ban, ngành địa
phương về việc lnh đạo tỉnh tiếp khch nưc ngoài; theo dõi, thống kê tổng hợp
cc đoàn vào thuộc thẩm quyền qun l của y ban nhân dân tỉnh.
đ) Chủ trì hoặc phối hợp tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh bo co Bộ
Ngoại giao về kết qu tổ chức đoàn ra cấp tỉnh, đn tiếp đoàn vào cấp tỉnh
cc đoàn quốc tế khc thămm việc tại tỉnh theo điểm c và d của khon này.
2.14. Về công tc tổ chức và qun l hội nghị, hội tho quốc tế:
a) Chủ ttham mưu thực hiện qun l nhà nưc về hội nghị, hội tho
quốc tế do quan, đơn vị, tổ chức, địa phương của tỉnh tổ chức, bao gồm cc
hội nghị, hội tho quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tưng Chính phủ;
hội nghị, hội tho quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Chủ tịch y ban nhân
dân tỉnh; hội nghị, hội tho quốc tế được phân cấp từ Thủ tưng Chính phủ cho
Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện (sau đây gọi là hội nghị, hội tho
quốc tế thuộc qun l của tỉnh).
b) Tham mưu Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh cho  kiến và phối hợp qun
l đối vi hội nghị, hội tho quốc tế được tổ chức trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm
quyền cho phép của người c thẩm quyền khc.
c) đầu mối tiếp nhn hồ sơ, thẩm định nội dung cc hội nghị, hội tho
quốc tế của cc tổ chức do quan của tỉnh cấp phép hoạt động; qun l, hưng
dẫn, kiểm tra cc quan, đơn vị, địa phương, tổ chức do y ban nhân dân tỉnh
qun l thực hiện cc quy định về tổ chức và qun l hội nghị, hội tho quốc tế.
d) Tham mưu y ban nn dân tỉnh bo co đnh kỳ hằng năm cho Bộ Ngoại
giao về tình nh t chc qun l hội ngh, hội tho quc tế ti đa phương.
2.15. Về công tc k kết và thực hiện thỏa thun quốc tế:
a) Chủ trì tham mưu y ban nhân dân tỉnh thực hiện qun l nhà nưc về
k kết thực hiện cc thỏa thun quốc tế nhân danh y ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh, y ban nhân dân cấp x ở khu
vực biên gii theo php lut về thỏa thun quốc tế.
b) Chủ trì hoặc phối hợp xây dựng đề xuất k kết thỏa thun quốc tế nhân
danh y ban nhân dân tỉnh; tham mưu y ban nhân dân tỉnh thực hiện cc quy
trình liên quan, quyết định tiến hành kkết thỏa thun quốc tế nhân danh y
ban nhân dân cấp tỉnh theo php lut về thỏa thun quốc tế.
c) Cho kiến bằng văn bn về đề xuất k kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn,
chấm dứt hiệu lực, tạm đình chỉ hiệu lực thỏa thun quốc tế nhân danh cc
quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh, cơ quan cấp tỉnh của tổ chức, y
8
ban nhân dân x khu vực biên gii theo quy định của php lut; trình Chủ tịch
y ban nhân dân tỉnh về việc k kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, chấm dứt hiệu
lực, tạm đình chỉ hiệu lực thỏa thun quốc tế nhân danh quan chuyên môn
thuộc y ban nhân dân tỉnh và y ban nhân dân x ở khu vực biên gii.
d) Chủ trì tham mưu y ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện cc nhiệm vụ
liên quan đến cc thỏa thun quốc tế nhân danh y ban nhân dân huyện được k
kết trưc ngày 01 thng 7 năm 2025 cc thỏa thun quốc tế nhân danh
quan nhà nưc cấp tỉnh, quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh, y
ban nhân dân x khu vực biên gii bị tc động bởi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị
hành chính cc cấp theo quy định của php lut.
đ) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện cc thỏa thun quốc tế đ k kết; bo
co xin kiến chỉ đạo của cấp c thẩm quyền vnhững vấn đề pht sinh
trong k kết thực hiện thỏa thun quốc tế tại địa phương; tham mưu y ban
nhân dân tỉnh bo co Bộ Ngoại giao theo quy định liên quan.
2.16. Về công tc phi chính phủ nưc ngoài:
a) quan đầu mối gip y ban nhân dân tỉnh thực hiện qun l nhà
nưc đối vi hoạt động của cc tổ chức phi chính phủ nưc ngoài tại địa
phương, bao gồm: thẩm định, cho kiến về việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung
thu hồi Giấy đăng k cc hoạt động khc của cc tổ chức phi chính phủ
nưc ngoài tại địa phương; hưng dẫn, hỗ trợ cc tổ chức phi chính phủ nưc
ngoài về thủ tục trong việc kho st, xây dựng triển khai cc khon viện
trợ theo quy định của php lut; kiểm tra, gim st hoạt động của tổ chức phi
chính phủ nưc ngoài tại địa phương kiến nghị quan c thẩm quyền xl
đình chỉ, chấm dứt hoạt động, thu hồi Giấy đăng k hay xử phạt vi phạm hành
chính đối vi cc tổ chức phi chính phủ nưc ngoài vi phạm quy định; báo cáo
Bộ Ngoại giao và y ban công tc về cc tổ chức phi chính phủ nưc ngoài theo
quy định.
b) Triển khai hỗ trợ cc quan, đơn vị, địa phương trong xây dựng
chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện cc hoạt động hợp tc và vn động
viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ pht triển chính thức của cc tổ chức
phi chính phủ nưc ngoài tại địa phương.
c) Cho kiến đối vi việc thẩm định cc khon viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ pht triển chính thức của cc tchức phi chính phủ nưc
ngoài, bo đm yêu cầu về chính trị đối ngoại.
d) Tuyển dụng, qun l người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức
phi chính phủ nưc ngoài hoạt động tại địa phương trong trường hợp được Bộ
Ngoại giao phân cấp, ủy quyền, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu.
9
đ) quan đầu mối tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh trong xây
dựng vn hành sở dữ liệu về cc tổ chức phi chính phủ nưc ngoài do Bộ
Ngoại giao qun l.
2.17. V công tc đào tạo, bi dưỡng kiến thức kỹ năng nghiệp vụ đi ngoại:
a) Đề xuất, xây dựng, cp nht tổ chức thực hiện cc chương trình đào
tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng, chuyên môn nghiệp vụ đối ngoại ngoại
ngữ cho cn bộ, công chức và viên chức của tỉnh.
b) Phối hợp vi Bộ Ngoại giao cc quan liên quan triển khai cc
chương trình, hoạt động đào tạo, bồi dưỡng phù hợp vi định hưng pht triển
của địa phương.
c) Thực hiện kho st, tổng hợp nhu cầu, theo dõi, đnh gi kết qu đề
xuất hoàn thiện nội dung, phương thức tổ chức đào tạo, bồi dưỡng.
2.18. Thực hiện công tc thông tin, bo co định kỳ đột xuất về tình
hình thực hiện nhiệm vụ đối ngoại theo quy định.
2.19. Thực hiện ci cch hành chính theo mục tiêu nội dung chương
trình ci cch hành chính của y ban nhân dân cấp tỉnh; tổ chức nghiên cứu,
ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thut công nghệ, đổi mi sng tạo chuyển
đổi số; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục vụ công tc qun l nhà nưc
chuyên môn nghiệp vụ; phối hợp vi Bộ Ngoại giao xây dựng cc sở dữ
liệu dùng chung trong lĩnh vực đối ngoại.
2.20. Hưng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về đối ngoại đối vi Văn phòng
Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân x.
2.21. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công phụ trch đối vi tổ
chức, c nhân trong việc thực hiện cc quy định của php lut; tiếp công dân,
gii quyết khiếu nại, tố co, phòng, chống tham nhũng, lng phí, tiêu cực theo
quy định của php lut.
2.22. Quy định cụ th chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cc phòng
chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở;
qun l tổ chức bộ my, biên chế công chức, ngạch công chức và xếp ngạch công
chức, vị trí việc làm theo chức danh nghề nghiệp; thực hiện chế độ tiền lương,
chính sch, chế độ đi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ lut đối vi công
chức người lao động thuộc phạm vi qun l theo quy định của php lut.
2.23. Qun l chịu trch nhiệm về tài chính, tài sn được giao theo quy
định của php lut.
10
2.24. Thực hiện cc nhiệm vụ khc theo quy định của php lut hoặc theo
phân cấp, ủy quyền, phân định thẩm quyền của cơ quan c thẩm quyền theo quy
định php lut.
3. Tổ chức của Sở Ngoại vụ
3.1. Sở Ngoại vụ gồm Gim đốc, cc PhGim đốc, ng chức hợp
đồng lao động (số lượng Ph Gim đốc thực hiện theo quy định của php lut).
a) Gim đốc Sở Ngoại vụ do Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh bổ
nhiệm, chịu trch nhiệm trưc y ban nhân dân, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh
trưc php lut về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Stheo
Quy chế làm việc và phân công của y ban nhân dân tỉnh;
b) Ph Gim đốc Sở Ngoại vụ do Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh bổ
nhiệm theo đề nghị của Gim đốc Sở, gip Gim đốc Sở thực hiện một hoặc một
số nhiệm vụ cụ thể do Gim đốc Sở phân công chịu trch nhiệm trưc Giám
đốc Sở và trưc php lut về thực hiện nhiệm vụ được phân công. Khi Gim đốc
Sở vắng mặt, một Ph Gim đốc Sở được Gim đốc Sở ủy quyền thay Gim đốc
Sở điều hành cc hoạt động của Sở. Ph Gim đốc Sở không kiêm nhiệm người
đứng đầu tổ chức thuộc sở, trừ trường hợp php lut c quy định khc.
3.2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở gồm:
- Phòng Lnh sự - Hợp tc quốc tế.
- Phòng Qun l biên gii.
Cc phòng c Trưởng phòng, Ph trưởng phòng, các công chức
chuyên môn, nghiệp vụ hợp đồng lao động (nếu c). Số lượng Ph trưởng
phòng thực hiện theo quy định của php lut.
3.3. Văn phòng Sở:
Văn phòng c Chnh Văn phòng, Ph Chnh Văn phòng, các công chức
chuyên môn, nghiệp vụ hợp đồng lao động (nếu c). Số lượng Ph Chánh
Văn phòng thực hiện theo quy định của php lut.
3.4. Biên chế
a) Biên chế công chức slượng người làm việc của Sở được giao trên
svị tviệc làm, gắn vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nằm trong
tổng biên chế công chức trong cc quan, tổ chức hành chính của tỉnh được
cấp c thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.
b) Hằng năm, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, vị trí việc làm
khối lượng công việc của từng vị trí việc làm, Sở Ngoại vụ chủ trì phối hợp vi
Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch biên chế công chức, người lao động làm việc trong
Sở theo quy định của php lut trình y ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
11
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 thng 12 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Gim đốc Sở Ngoại vụ c trch nhiệm xây dựng ban hành quy chế
làm việc của Sở Ngoại vụ để tổ chức thực hiện; ban hành văn bn quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng và cc phòng chuyên môn, nghiệp vụ
thuộc Sở theo quy định.
2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy
định của php lut và cc văn bn của cấp trên. Trong qu trình thực hiện nếu c
nội dung cần sửa đổi, bsung, Sở Ngoại vụ báo cáo y ban nhân dân tỉnh để
xem xét, quyết định.
3. Chnh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Gim đốc Sở Ngoại vụ; Giám
đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng cc quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch y ban nhân
dân cc x, phường; cc quan, đơn vị liên quan chịu trch nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thanh tra Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và cc PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- y ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cc cơ quan TW đng trên địa bàn tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- UBND cc x, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, Th2, CB;
- Lưu: VT, Th3.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3083/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×