Quyết định 576/QĐ-LĐTBXH kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2020

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

_______

Số: 576/QĐ-LĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2021

 

                                                                         

QUYẾT ĐỊNH

Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2020 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2020 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo chung cả nước

a) Tỷ lệ hộ nghèo

 - Tổng số hộ nghèo: 761.322 hộ, trong đó:

. Hộ nghèo về thu nhập: 716.920 hộ;

. Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản: 44.402 hộ;

- Tỷ lệ hộ nghèo: 2,75%.

b) Tỷ lệ hộ cận nghèo

- Tổng số hộ cận nghèo: 986.658 hộ;

- Tỷ lệ hộ cận nghèo: 3,71%.

2. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các huyện nghèo

a) Trên địa bàn 62 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ: 186.504 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 23,42%); 122.578 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 15,39%). Trong đó:

- Trên địa bàn 54 huyện nghèo Nhóm 1 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ: 167.900 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 25,67%); 107.210 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 16,39%);

- Trên địa bàn 08 huyện thoát nghèo Nhóm 3 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ: 18.604 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 13,06%); 15.368 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 10,79%);

b) Trên địa bàn 27 huyện nghèo Nhóm 2 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ: 74.575 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 21,46%); 48.308 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 13,90%).

(Các Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo công bố tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2021.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);

- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tố quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể:

- Cống Thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Thứ trưởng;

- Vụ KHTC;

- Trung tâm Thông tin (để đăng website);

- Lưu: VT, VPQGGN.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

 

Đào Ngọc Dung

 

 
 
 

Phụ lục số I

TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 576/QĐ-LĐTBXH ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Số hộ nghèo

Tỷ lệ (%)

Số hộ cận nghèo

Tỷ lệ (%)

 

Cả nước

761,322

2.75

986,658

3.71

I

Miền núi Đông Bắc

193,072

6.91

193,457

6.92

1

Giang

41,476

22.29

28,512

15.33

2

Tuyên Quang

19,137

9.03

24,999

11.80

3

Cao Bằng

28,660

22.06

19,819

15.25

4

Lạng Sơn

16,115

7.88

18,959

9.27

5

Thái Nguyên

9,492

2.82

16,516

4.91

6

Bắc Giang

14,679

3.14

18,610

3.98

7

Lào Cai

14,322

8.20

16,370

9.37

8

Yên Bái

15,372

7.04

18,280

8.37

9

Phú Thọ

18,004

4.34

19,020

4.58

10

Quảng Ninh

833

0.23

3,903

1.06

11

Bắc Kạn

14,982

18.50

8,469

10.46

II

Miền núi Tây Bắc

128,961

17.30

74,657

10.01

12

Sơn La

53,387

18.38

30,750

10.59

13

Điện Biên

39,982

29.97

12,585

9.43

14

Lai Châu

16,745

16.33

9,480

9.24

15

Hòa Bình

18,847

8.60

21,842

9.97

III

Đồng bằng sông Hồng

57,046

0.90

110,509

1.74

16

Bắc Ninh

3,816

1.04

5,524

1.50

17

Vĩnh Phúc

3,465

0.98

6,628

1.88

18

Hà Nội

1,969

0.09

1,590

0.08

19

Hải Phòng

1,268

0.20

10,732

1.72

20

Nam Định

5,338

0.86

32,030

5.16

21

Nam

5,201

1.84

7,737

2.74

22

Hải Dương

8,858

1.36

13,030

2.00

23

Hưng Yên

6,025

1.48

6,844

1.68

24

Thái Bình

15,279

2.35

16,611

2.56

25

Ninh Bình

5,827

1.87

9,783

3.15

IV

Bắc Trung Bộ

102,759

3.29

173,976

5.57

26

Thanh Hóa

21,923

2.20

66,476

6.66

27

Nghệ An

34,161

3.42

53,990

5.41

28

Hà Tĩnh

13,412

3.51

16,462

4.31

29

Quảng Bình

9,887

3.90

12,405

4.90

30

Quảng Trị

12,505

7.03

11,209

6.30

31

Thừa Thiên Huế

10,871

3.45

13,434

4.27

V

Duyên hải miền Trung

91,280

3.95

110,681

4.79

32

TP. Đà Nẵng

3,065

1.02

3,521

1.17

33

Quảng Nam

22,368

5.23

8,864

2.07

34

Quảng Ngãi

23,537

6.41

23,945

6.53

35

Bình Định

17,980

4.11

22,200

5.08

36

Phú Yên

7,756

2.96

19,958

7.62

37

Khánh Hòa

6,968

2.09

18,885

5.65

38

Ninh Thuận

9,606

5.33

13,308

7.38

VI

Tây Nguyên

90,082

5.93

104,507

6.88

39

Gia Lai

19,958

5.38

36,004

9.70

40

Đắk Lắk

39,250

7.91

39,394

7.94

41

Đắk Nông

11,785

6.98

9,385

5.56

42

Kon Tum

14,601

10.29

8,372

5.90

43

Lâm Đồng

4,488

1.32

11,352

3.33

VII

Đông Nam Bộ

9,898

0.20

23,349

0.48

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0.00

0

0.00

45

Bình Thuận

4,363

1.31

14,522

4.37

46

Tây Ninh

0

0.00

2,502

0.79

47

Bình Phước

3,568

1.34

4,423

1.66

48

Bình Dương

0

0.00

0

0.00

49

Đồng Nai

1,710

0.19

1,259

0.14

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

257

0.09

643

0.23

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

88,224

1.83

195,522

4.05

51

Long An

5,529

1.16

12,092

2.55

52

Đồng Tháp

8,327

1.85

22,249

4.94

53

An Giang

10,232

1.90

26,655

4.94

54

Tiền Giang

9,429

1.87

16,736

3.32

55

Bến Tre

14,218

3.58

15,371

3.87

56

Vĩnh Long

3,449

1.16

10,463

3.52

57

Trà Vinh

5,204

1.80

16,650

5.76

58

Hậu Giang

6,965

3.46

7,167

3.56

59

Cần Thơ

1,036

0.29

9,016

2.49

60

Sóc Trăng

8,617

2.66

28,987

8.96

61

Kiên Giang

8,790

1.91

19,378

4.21

62

Bạc Liêu

1,061

0.47

5,212

2.33

63

Cà Mau

5,367

1.75

5,546

1.81

 
 

Phụ lục số II

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 576/QĐ-LĐTBXH ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2019

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Năm 2020

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

984,764

3.75

287,540

1.10

9,125

0.03

54,973

0.21

761,322

2.75

I

Miền núi Đông Bắc

251,360

9.12

73,516

2.67

1,385

0.05

13,843

0.50

193,072

6.91

1

Giang

48,824

26.73

10,157

5.56

435

0.23

2,374

1.28

41,476

22.29

2

Tuyên Quang

24,814

11.80

6,480

3.08

10

0.00

793

0.37

19,137

9.03

3

Cao Bằng

33,616

26.07

6,238

4.84

243

0.19

1,039

0.80

28,660

22.06

4

Lạng Sơn

21,336

10.89

7,159

3.66

32

0.02

1,906

0.93

16,115

7.88

5

Thái Nguyên

14,341

4.35

5,039

1.53

5

0.00

185

0.06

9,492

2.82

6

Bắc Giang

23,137

5.01

10,443

2.26

147

0.03

1,838

0.39

14,679

3.14

7

Lào Cai

19,708

11.46

6,500

3.78

148

0.08

966

0.55

14,322

8.20

8

Yên Bái

25,086

11.56

10,553

4.86

87

0.04

752

0.34

15,372

7.04

9

Phú Thọ

22,880

5.57

7,400

1.80

177

0.04

2,347

0.57

18,004

4.34

10

Quảng Ninh

1,896

0.52

1,078

0.29

4

0.00

11

0.00

833

0.23

11

Bắc Kạn

15,722

19.57

2,469

3.07

97

0.12

1,632

2.02

14,982

18.50

II

Miền núi Tây Bắc

150,061

20.40

34,727

4.72

2,685

0.36

10,942

1.47

128,961

17.30

12

Sơn La

62,068

21.62

14,626

5.10

1,410

0.49

4,535

1.56

53,387

18.38

13

Điện Biên

43,048

33.05

6,747

5.18

190

0.14

3,491

2.62

39,982

29.97

14

Lai Châu

20,174

20.12

4,686

4.67

179

0.17

1,078

1.05

16,745

16.33

15

Hòa Bình

24,771

11.36

8,668

3.98

906

0.41

1,838

0.84

18,847

8.60

III

Đồng bằng sông Hồng

78,030

1.25

27,782

0.44

993

0.02

5,805

0.09

57,046

0.90

16

Bắc Ninh

4,565

1.27

1,390

0.39

51

0.01

590

0.16

3,816

1.04

17

Vĩnh Phúc

4,975

1.47

2,141

0.63

256

0.07

375

0.11

3,465

0.98

18

Hà Nội

4,112

0.20

2,143

0.10

0

0.00

0

0.00

1,969

0.09

19

Hải Phòng

4,348

0.72

3,246

0.54

9

0.00

157

0.03

1,268

0.20

20

Nam Định

9,443

1.53

4,262

0.69

19

0.00

138

0.02

5,338

0.86

21

Nam

6,635

2.38

2,007

0.72

89

0.03

484

0.17

5,201

1.84

22

Hải Dương

11,457

1.85

3,837

0.62

165

0.03

1,073

0.16

8,858

1.36

23

Hưng Yên

7,575

1.90

2,919

0.73

225

0.06

1,144

0.28

6,025

1.48

24

Thái Bình

17,022

2.66

2,877

0.45

57

0.01

1,077

0.17

15,279

2.35

25

Ninh Bình

7,898

2.57

2,960

0.96

122

0.04

767

0.25

5,827

1.87

IV

Bắc Trung Bộ

130,018

4.20

37,342

1.21

2,747

0.09

7,336

0.23

102,759

3.29

26

Thanh Hóa

32,230

3.27

13,186

1.34

940

0.09

1,939

0.19

21,923

2.20

27

Nghệ An

41,041

4.12

10,575

1.06

1,077

0.11

2,618

0.26

34,161

3.42

28

Hà Tĩnh

17,352

4.53

4,904

1.28

221

0.06

743

0.19

13,412

3.51

29

Quảng Bình

12,393

4.98

3,464

1.39

316

0.12

642

0.25

9,887

3.90

30

Quảng Trị

14,101

8.08

2,578

1.48

125

0.07

857

0.48

12,505

7.03

31

Thừa Thiên Huế

12,901

4.17

2,635

0.85

68

0.02

537

0.17

10,871

3.45

V

Duyên hải miền Trung

112,635

4.97

25,736

1.13

404

0.02

3,977

0.17

91,280

3.95

32

TP. Đà Nẵng

3,421

1.26

418

0.15

0

0.00

62

0.02

3,065

1.02

33

Quảng Nam

25,650

6.00

3,916

0.92

119

0.03

515

0.12

22,368

5.23

34

Quảng Ngãi

27,964

7.69

5,597

1.54

139

0.04

1,031

0.28

23,537

6.41

35

Bình Định

23,261

5.34

7,012

1.61

125

0.03

1,606

0.37

17,980

4.11

36

Phú Yên

10,271

3.93

2,844

1.09

11

0.00

318

0.12

7,756

2.96

37

Khánh Hòa

10,143

3.06

3,220

0.97

0

0.00

45

0.01

6,968

2.09

38

Ninh Thuận

11,925

6.74

2,729

1.54

10

0.01

400

0.22

9,606

5.33

VI

Tây Nguyên

114,151

7.60

33,728

2.25

731

0.05

8,928

0.59

90,082

5.93

39

Gia Lai

25,807

7.04

8,290

2.26

137

0.04

2,304

0.62

19,958

5.38

40

Đắk Lắk

46,033

9.33

11,501

2.33

255

0.05

4,463

0.90

39,250

7.91

41

Đắk Nông

17,128

10.52

6,179

3.79

77

0.05

759

0.45

11,785

6.98

42

Kon Tum

18,858

13.62

5,493

3.97

238

0.17

998

0.70

14,601

10.29

43

Lâm Đồng

6,325

1.85

2,265

0.66

24

0.01

404

0.12

4,488

1.32

VII

Đông Nam Bộ

17,951

0.37

8,499

0.18

16

0.00

430

0.01

9,898

0.20

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

45

Bình Thuận

6,323

1.92

2,204

0.67

15

0.00

229

0.07

4,363

1.31

46

Tây Ninh

1,930

0.62

1,930

0.62

0

0.00

0

0.00

0

0.00

47

Bình Phước

6,691

2.56

3,323

1.27

1

0.00

199

0.07

3,568

1.34

48

Bình Dương

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

49

Đồng Nai

2,338

0.27

628

0.07

0

0.00

0

0.00

1,710

0.19

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

669

0.24

414

0.15

0

0.00

2

0.00

257

0.09

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

130,558

2.71

46,210

0.96

164

0.00

3,712

0.08

88,224

1.83

51

Long An

7,183

1.52

1,906

0.40

4

0.00

248

0.05

5,529

1.16

52

Đồng Tháp

12,542

2.73

4,480

0.98

6

0.00

259

0.06

8,327

1.85

53

An Giang

14,170

2.63

4,104

0.76

0

0.00

166

0.03

10,232

1.90

54

Tiền Giang

12,629

2.51

3,456

0.69

0

0.00

256

0.05

9,429

1.87

55

Bến Tre

18,185

4.59

5,134

1.30

40

0.01

1,127

0.28

14,218

3.58

56

Vĩnh Long

5,158

1.76

1,797

0.61

7

0.00

81

0.03

3,449

1.16

57

Trà Vinh

9,214

3.22

4,214

1.47

36

0.01

168

0.06

5,204

1.80

58

Hậu Giang

10,088

4.98

3,237

1.60

4

0.00

110

0.05

6,965

3.46

59

Cần Thơ

2,401

0.67

1,394

0.39

6

0.00

23

0.01

1,036

0.29

60

Sóc Trăng

15,890

4.91

7,391

2.29

9

0.00

109

0.03

8,617

2.66

61

Kiên Giang

12,313

2.70

4,173

0.91

27

0.01

623

0.14

8,790

1.91

62

Bạc Liêu

3,086

1.38

2,109

0.95

4

0.00

80

0.04

1,061

0.47

63

Mau

7,699

2.52

2,815

0.92

21

0.01

462

0.15

5,367

1.75

 
 

Phụ lục số III

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2020

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 576/QĐ-LĐTBXH ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Năm 2019

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Năm 2020

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

1,166,989

4.45

429,950

1.64

14,570

0.05

235,049

0.88

986,658

3.71

I

Miền núi Đông Bắc

218,922

7.95

84,000

3.05

1,569

0.06

56,966

2.04

193,457

6.92

1

Giang

26,097

14.29

6,050

3.31

363

0.20

8,102

4.36

28,512

15.33

2

Tuyên Quang

28,616

13.61

9,426

4.48

60

0.03

5,749

2.71

24,999

11.80

3

Cao Bằng

18,733

14.53

4,084

3.17

122

0.09

5,048

3.89

19,819

15.25

4

Lạng Sơn

20,250

10.34

7,323

3.74

62

0.03

5,970

2.92

18,959

9.27

5

Thái Nguyên

21,304

6.47

8,324

2.53

9

0.00

3,527

1.05

16,516

4.91

6

Bắc Giang

28,184

6.11

16,689

3.62

102

0.02

7,013

1.50

18,610

3.98

7

Lào Cai

17,000

9.88

6,571

3.82

95

0.05

5,846

3.35

16,370

9.37

8

Yên Bái

20,514

9.45

9,443

4.35

305

0.14

6,904

3.16

18,280

8.37

9

Phú Thọ

23,101

5.63

10,149

2.47

284

0.07

5,784

1.39

19,020

4.58

10

Quảng Ninh

6,017

1.64

2,942

0.80

13

0.00

815

0.22

3,903

1.06

11

Bắc Kạn

9,106

11.33

2,999

3.73

154

0.19

2,208

2.73

8,469

10.46

II

Miền núi Tây Bắc

84,706

11.52

37,550

5.10

3,793

0.51

23,708

3.18

74,657

10.01

12

Sơn La

31,362

10.93

12,433

4.33

986

0.34

10,835

3.73

30,750

10.59

13

Điện Biên

12,727

9.77

5,118

3.93

86

0.06

4,890

3.67

12,585

9.43

14

Lai Châu

10,097

10.07

3,642

3.63

130

0.13

2,895

2.82

9,480

9.24

15

Hòa Bình

30,520

14.00

16,357

7.50

2,591

1.18

5,088

2.32

21,842

9.97

III

Đồng bằng sông Hồng

136,983

2.19

58,109

0.93

3,464

0.05

28,171

0.44

110,509

1.74

16

Bắc Ninh

6,679

1.85

2,689

0.75

46

0.01

1,488

0.41

5,524

1.50

17

Vĩnh Phúc

8,459

2.50

3,656

1.08

48

0.01

1,777

0.51

6,628

1.88

18

Hà Nội

3,939

0.19

2,349

0.11

0

0.00

0

0.00

1,590

0.08

19

Hải Phòng

12,971

2.14

5,164

0.85

159

0.03

2,766

0.44

10,732

1.72

20

Nam Định

37,609

6.09

17,464

2.83

863

0.14

11,022

1.78

32,030

5.16

21

Nam

10,386

3.72

4,296

1.54

93

0.03

1,554

0.55

7,737

2.74

22

Hải Dương

16,759

2.70

7,473

1.20

1,822

0.28

1,922

0.29

13,030

2.00

23

Hưng Yên

9,180

2.31

4,889

1.23

134

0.03

2,419

0.60

6,844

1.68

24

Thái Bình

18,508

2.89

4,497

0.70

71

0.01

2,529

0.39

16,611

2.56

25

Ninh Bình

12,493

4.07

5,632

1.83

228

0.07

2,694

0.87

9,783

3.15

IV

Bắc Trung Bộ

238,701

7.70

101,836

3.29

3,799

0.12

33,312

1.07

173,976

5.57

26

Thanh Hóa

102,092

10.35

44,694

4.53

389

0.04

8,689

0.87

66,476

6.66

27

Nghệ An

75,398

7.57

36,222

3.64

1,793

0.18

13,021

1.30

53,990

5.41

28

Hà Tĩnh

19,374

5.06

6,710

1.75

673

0.18

3,125

0.82

16,462

4.31

29

Quảng Bình

16,613

6.67

7,728

3.10

497

0.20

3,023

1.19

12,405

4.90

30

Quảng Trị

11,280

6.47

3,060

1.75

158

0.09

2,831

1.59

11,209

6.30

31

Thừa Thiên Huế

13,944

4.51

3,422

1.11

289

0.09

2,623

0.83

13,434

4.27

V

Duyên hải miền Trung

123,666

5.45

34,962

1.54

510

0.02

21,467

0.93

110,681

4.79

32

TP. Đà Nẵng

3,778

1.39

701

0.26

0

0.00

444

0.15

3,521

1.17

33

Quảng Nam

10,922

2.55

3,201

0.75

41

0.01

1,102

0.26

8,864

2.07

34

Quảng Ngãi

26,249

7.21

7,189

1.98

60

0.02

4,825

1.31

23,945

6.53

35

Bình Định

24,979

5.73

9,629

2.21

389

0.09

6,461

1.48

22,200

5.08

36

Phú Yên

22,751

8.71

5,858

2.24

9

0.00

3,056

1.17

19,958

7.62

37

Khánh Hòa

20,811

6.27

4,691

1.41

1

0.00

2,764

0.83

18,885

5.65

38

Ninh Thuận

14,176

8.02

3,693

2.09

10

0.01

2,815

1.56

13,308

7.38

VI

Tây Nguyên

112,102

7.46

39,473

2.63

642

0.04

31,236

2.06

104,507

6.88

39

Gia Lai

36,998

10.10

10,564

2.88

45

0.01

9,525

2.57

36,004

9.70

40

Đắk Lắk

43,911

8.90

16,150

3.27

140

0.03

11,493

2.32

39,394

7.94

41

Đắk Nông

9,797

6.02

4,817

2.96

231

0.14

4,174

2.47

9,385

5.56

42

Kon Tum

8,809

6.36

4,180

3.02

193

0.14

3,550

2.50

8,372

5.90

43

Lâm Đồng

12,587

3.69

3,762

1.10

33

0.01

2,494

0.73

11,352

3.33

VII

Đông Nam Bộ

27,128

0.56

8,187

0.17

429

0.01

3,979

0.08

23,349

0.48

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

45

Bình Thuận

15,173

4.61

3,550

1.08

423

0.13

2,476

0.74

14,522

4.37

46

Tây Ninh

3,339

1.07

1,689

0.54

6

0.00

846

0.27

2,502

0.79

47

Bình Phước

6,094

2.33

2,325

0.89

0

0.00

654

0.25

4,423

1.66

48

Bình Dương

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

0

0.00

49

Đồng Nai

1,374

0.16

115

0.01

0

0.00

0

0.00

1,259

0.14

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

1,148

0.40

508

0.18

0

0.00

3

0.00

643

0.23

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

224,781

4.67

65,833

1.37

364

0.01

36,210

0.75

195,522

4.05

51

Long An

12,762

2.71

2,837

0.60

46

0.01

2,121

0.45

12,092

2.55

52

Đồng Tháp

25,251

5.50

7,265

1.58

26

0.01

4,237

0.94

22,249

4.94

53

An Giang

29,414

5.45

6,049

1.12

0

0.00

3,290

0.61

26,655

4.94

54

Tiền Giang

17,677

3.52

3,732

0.74

3

0.00

2,788

0.55

16,736

3.32

55

Bến Tre

16,367

4.13

4,713

1.19

23

0.01

3,694

0.93

15,371

3.87

56

Vĩnh Long

11,748

4.02

2,964

1.01

7

0.00

1,672

0.56

10,463

3.52

57

Trà Vinh

19,474

6.80

6,700

2.34

178

0.06

3,698

1.28

16,650

5.76

58

Hậu Giang

8,832

4.36

2,980

1.47

0

0.00

1,315

0.65

7,167

3.56

59

Cần Thơ

10,393

2.89

2,704

0.75

2

0.00

1,325

0.37

9,016

2.49

60

Sóc Trăng

36,313

11.23

12,095

3.74

7

0.00

4,762

1.47

28,987

8.96

61

Kiên Giang

20,961

4.59

6,244

1.37

55

0.01

4,606

1.00

19,378

4.21

62

Bạc Liêu

9,294

4.17

5,303

2.38

7

0.00

1,214

0.54

5,212

2.33

63

Mau

6,295

2.06

2,247

0.74

10

0.00

1,488

0.49

5,546

1.81

 
 

Phụ lục số IV

TỔNG HỢP PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2020 THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 576/QĐ-LĐTBXH ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

 

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ nghèo

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu số

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

 

Cả nước

761,322

466,610

716,920

44,402

63,311

698,011

156,292

4,361

I

Miền núi Đông Bắc

193,072

158,257

188,391

4,681

10,611

182,461

25,123

1,079

1

Giang

41,476

41,239

39,667

1,809

1,483

39,993

2,989

14

2

Tuyên Quang

19,137

16,238

18,612

525

286

18,851

1,023

0

3

Cao Bằng

28,660

28,576

28,334

326

1,538

27,122

2,348

102

4

Lạng Sơn

16,115

15,237

15,811

304

640

15,475

1,496

3

5

Thái Nguyên

9,492

5,072

9,198

294

787

8,705

2,913

207

6

Bắc Giang

14,679

5,301

14,519

160

1,605

13,074

3,014

0

7

Lào Cai

14,322

13,179

14,301

21

1,322

13,000

1,139

1

8

Yên Bái

15,372

13,272

15,342

30

685

14,687

2,723

136

9

Phú Thọ

18,004

5,416

17,321

683

937

17,067

5,656

407

10

Quảng Ninh

833

415

791

42

241

592

553

0

11

Bắc Kạn

14,982

14,312

14,495

487

1,087

13,895

1,269

209

II

Miền núi Tây Bắc

128,961

126,196

126,900

2,061

3,220

125,741

10,980

487

12

Sơn La

53,387

52,620

52,319

1,068

403

52,984

4,091

218

13

Điện Biên

39,982

39,593

39,643

339

736

39,246

2,640

169

14

Lai Châu

16,745

16,564

16,566

179

566

16,179

1,769

12

15

Hòa Bình

18,847

17,419

18,372

475

1,515

17,332

2,480

88

III

Đồng bằng sông Hồng

57,046

685

53,655

3,391

8,473

48,573

34,681

0

16

Bắc Ninh

3,816

0

3,440

376

764

3,052

2,234

0

17

Vĩnh Phúc

3,465

275

3,248

217

600

2,865

1,769

0

18

Hà Nội

1,969

151

1,969

0

38

1,931

720

0

19