• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2495/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 danh sách và hỗ trợ trợ cấp mai táng phí thân nhân dân công hỏa tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/06/2024 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2495/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2495/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2495/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2495/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ
cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
của Thủ tướng Chính phủ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở
đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang: Số 66/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013; số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2017; số
72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019;
số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của
Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến
tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm
nhiệm vụ quốc tế ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-
TTg ngày 26 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ,
chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống
Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ
trình số 91/TTr-SLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai
táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp,
chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo quy định tại
Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể:
1. Số đối tượng dân công hỏa tuyến đã từ trần: 534 người.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
2. Kinh phí thực hiện: 9.526.600.000 đồng.
(Bằng chữ: Chín tỷ, năm trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng
chẵn).
2
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi đảm bảo xã hội được phân bổ
cho các huyện, thị xã, thành phố tại Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày
19/12/2023 của UBND tỉnh về giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024,
tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, các cơ quan
liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt của nội dung tham
mưu, thẩm định, số liệu báo cáo, đảm bảo theo quy định hiện hành của pháp luật;
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố có liên quan tổ chức thực hiện việc chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí đối
với thân nhân dân công hỏa tuyến kịp thời, đúng định mức theo quy định hiện
hành của pháp luật.
2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm giám
sát, hướng dẫn công tác thanh quyết toán nguồn kinh phí của Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố có liên quan đảm bảo theo quy định hiện hành của
pháp luật.
3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm trước pháp
luật về quản lý và chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí cho thân nhân dân công hỏa
tuyến, thực hiện thanh quyết toán theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh
và Xã hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, VX
NCC65
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục 1: Tổng hợp đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí
đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg
ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
TT Đơn vị
Đối
tượng
Tổng kinh phí
( Đồng )
Chi tiết
( Số ĐT X mức tiền)
1 2 3 4 5
1 Thành phố Thanh Hóa
25 450.000.000
25
X
18.000.000 = 450.000.000
2 Huyện Vĩnh Lộc
8 140.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
7
X
18.000.000 = 126.000.000
3 Huyện Đông Sơn
12 216.000.000 12
X
18.000.000 = 216.000.000
4 Thị xã Nghi Sơn
57 1.010.100.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
2
X
13.000.000 = 26.000.000
54
X
18.000.000 = 972.000.000
5 Huyện Thiệu Hóa
36 641.800.000
2
X
14.900.000 = 29.800.000
34
X
18.000.000 = 612.000.000
6 Huyện Quảng Xương
61 1.088.700.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
58
X
18.000.000 = 1.044.000.000
7 Huyện Hoằng Hóa
54 965.800.000
2
X
14.900.000 = 29.800.000
52
X
18.000.000 = 936.000.000
8 Thành phố Sầm Sơn
43 765.000.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
41
X
18.000.000 = 738.000.000
9 Huyện Triệu Sơn
67 1.202.900.000
1
X
14.900.000 = 14.9000.000
66
X
18.000.000 = 1.188.000.000
10 Huyện Nga Sơn
11 198.000.000 11
X
18.000.0000 = 198.000.000
11 Huyện Thọ Xuân
25 445.000.000
1
X
13.000.000 = 13.000.000
24
X
18.000.000 = 432.000.000
12 Huyện Thạch Thành
26 468.000.000 26
X
18.000.000 = 468.000.000
13 Huyện Ngọc Lặc
8 140.900.000
1
X
14.9000.000 = 14.900.000
7
X
18.000.000 = 126.000.000
14 Huyện Hà Trung
17 296.700.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
14
X
18.000.000 = 252.000.000
15 Huyện Lang Chánh
2 36.000.000 2
X
18.000.000 = 36.000.000
16 Huyện Như Thanh
2 36.000.000 2
X
18.000.000 = 36.000.000
17 Huyện Thường Xuân
3 50.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
2
X
18.000.000 = 36.000.000
18 Huyện Như Xuân
6 108.000.000 6
X
18.000.000 = 108.000.000
19 Huyện Hậu Lộc
38 671.900.000
1
X
12.1000.000 = 12.100.000
2
X
14.900.000 = 29.800.000
35
X
18.000.000 = 630.000.000
2
TT Đơn vị
Đối
tượng
Tổng kinh phí
( Đồng )
Chi tiết
( Số ĐT X mức tiền)
20 Huyện Nông Cống
15 270.000.000 15
X
18.000.000 = 270.000.000
21 Huyện Cẩm Thủy
18 324.000.000 18
X
18.000.000 = 324.000.000
Cộng
534 9.526.600.000
511
X
18.000.000 = 9.198.000.000;
17
X
14.900.000 = 253.300.000;
3
X
13.000.000 = 39.000.000;
3
X
12.100.000 = 36.300.000.
Phụ lục 2: DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG DÂN CÔNG HỎA TUYẾN ĐÃ TỪ TRẦN ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP MAI TÁNG PHÍ
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2015/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I Thành phố Thanh Hoá
1 Nguyễn Xuân Hỷ 1937 P. Long Anh P. Long Anh 1538 22/4/2024 Nguyễn Xuân Thắng P. Long Anh Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Xen 1953 P. Long Anh P. Long Anh 249 25/4/2024 Lê Văn Phan P. Long Anh Con 18.000.000
3 Lê Thị Khuyên 1927 P. Long Anh P. Long Anh 25 25/4/2024 Nguyễn Thị Toan P. Long Anh Con 18.000.000
4 Lê Thị Chọn 1952 P. Long Anh P. Long Anh 1538 12/4/2024 Lê Thị An P. Long Anh Con 18.000.000
5 Lê Thị Lâm 1936 P. Long Anh P. Long Anh 25 09/4/2024 Lê Kim Nông P. Long Anh Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Kiệu 1925
X. Hoằng
Quang
X. Hoằng Quang
-
3043
09/4/2024 Lê Thị Hiền X. Hoằng Quang Con 18.000.000
7 Nguyễn Tuấn Thôn 1928
X. Hoằng
Quang
X. Hoằng Quang
-
3043
31/3/2024 Nguyễn Tuấn Quang X. Hoằng Quang Con 18.000.000
8 Lê Thị Đông 1937 X. Hoằng Đại X. Hoằng Đại 711-924 31/01/2024 Lê Thị Quế X. Hoằng Đại Con 18.000.000
9 Lê Thị Khởi 1920 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
2529
07/3/2024 Hoàng Văn Trung P. Quảng Cát Con 18.000.000
10 Trần Thị Sót 1926 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
-
1494
02/3/2024 Lê Trọng Thành P. Quảng Cát Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Tạng 1920 P. Quảng Phú P. Quảng Phú
-
2704
28/4/2024 Nguyễn Trọng Đào P. Quảng Phú Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Mặn 1927 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 03/02/2024 Nguyễn Trọng Biên P. Quảng Phú Con 18.000.000
2
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
13 Trần Văn Tâm 1943 P.Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 2184 29/3/2024 Đỗ Thị Nguyệt P. Thiệu Khánh Vợ 18.000.000
14 Nguyễn Văn Chang 1945 P.Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 2184 27/3/2024 Nguyễn Thị Xuê P. Thiệu Khánh Vợ 18.000.000
15 Dương Thị Oanh 1930 P.Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 25 10/3/2024 Nguyễn Thị Tiến P. Thiệu Khánh Cháu 18.000.000
16 Hồ Thị Cúc 1937 X. Đông Vinh X. Đông Vinh
-
3043
20/4/2024 Lê Thị Huệ X. Đông Vinh Con 18.000.000
17 Mai Thị Na 1945 X. Đông Quang X. Đông Vinh 3029 26/4/2024 Văn Công Lam X. Đông Vinh Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Mặn 1930 P. Đông Cương P. Đông Cương
-
2529
18/4/2024 Lê Thị Mai P. Đông Cương Con 18.000.000
19 Trần Thị Thởi 1932 P. Quảng Tâm P. Quảng Tâm 214 25/4/2024 Nguyễn Văn Linh P. Quảng Tâm Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Mỳ 1931 P. Quảng Hưng P. Quảng Hưng 249 04/4/2024 Hồ Nhữ Bình P. Quảng Hưng Con 18.000.000
21 Trần Thị Miên 1935 P. Quảng Thắng P. Quảng Thắng 3029 16/02/2024 Đỗ Thị Dung P. Quảng Thắng Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Nhung 1931 P. Đông Cương P. Đông Cương
-
2704
24/4/2024 Đàm Văn Định P. Đông Cương Con 18.000.000
23 Lê Thị Huệ 1929 P. Nam Ngạn P. Nam Ngạn 2184 31/01/2024 Trương Minh Thành P. Nam Ngạn Con 18.000.000
24 Nguyễn Thị Vượng 1928
Xã Hải Nhân,
huyện Tĩnh Gia
P. Đông Hương 3029 16/4/2024 Lê Xuân Minh P. Đông Hương Con 18.000.000
25 Nguyễn Văn Yên 1953 P. Lam Sơn P. Lam Sơn 249 31/3/2024 Nguyễn Đức Hải P. Lam Sơn Con 18.000.000
Cộng: 25 ĐT 450.000.000
II Huyện Vĩnh Lộc
1 Lê Thị Ngung 1936 Xã Vĩnh Hùng
Xã Vĩnh
Hùng
-
1053
05/11/2023 Trịnh Đình Hanh Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
3
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
2 Tống Văn Khoát 1927 Xã Minh Tân Xã Vĩnh Phúc
-
2704
13/3/2024 Tống Văn Trung Xã Vĩnh Phúc Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Tân 1930 Xã Vĩnh Yên Xã Vĩnh Yên 39-41 23/3/2024 Nghiêm Thị Thu Xã Vĩnh Yên Con 18.000.000
4 Lê Thị Vợi 1926 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 15/3/2024 Trịnh Thị Ninh Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
5 Vũ Thị Đéc 1927 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 39-41 03/4/2024
Nguyễn Văn
Nguyên
Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
6 Trịnh Đình Ba 1925 Xã Vĩnh Phúc Xã Vĩnh Phúc 1538 29/02/2024 Trịnh Thị Láng Xã Vĩnh Phúc Con 18.000.000
7 Lê Thị Trọng 1931 Xã Vĩnh Hùng
Xã Vĩnh
Hùng
185
-
186
24/9/2023 Trịnh Thế Lan Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
8 Nguyễn Văn Nghị 1933 Xã Vĩnh Phúc Xã Vĩnh Phúc
-
1053
10/4/2023 Nguyễn Thị Liên Xã Vĩnh Phúc Con 14.900.000
Cộng: 8 ĐT 140.900.000
III Huyện Đông Sơn
1 Nguyễn Thị Nhựa 1938 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 1635 15/02/2024 Nguyễn Văn Bảy Xã Đông Văn Con 18.000.000
2 Hoàng Thị Sặm 1919
Xã Quảng Phúc,
H. Quảng Xương
Xã Đông Văn 3029 01/02/2024 Nguyễn Thị Bằng Xã Đông Văn Con 18.000.000
3 Lê Thị Ngạn 1924
Xã Thạch Bình,
H. Thạch Thành
Xã Đông Quang
-
1605
06/02/2024 Lê Văn Giang Xã Đông Quang Con 18.000.000
4 Thiều Thị Lan 1950 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 3029 13/12/2023 Thiều Thị Lý Xã Đông Nam Em 18.000.000
5 Lê Thị Phai 1935 Xã Đông Nam Xã Đông Nam
1604-
1605
06/02/2024 Nguyễn Thị Thử Xã Đông Nam Con
18.000.000
6 Thiều Khắc Sức 1921 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến 711-924 06/01/2024 Thiều Khắc Thọ Xã Đông Tiến Con
18.000.000
7 Lê Thị Đạm 1928 Xã Đông Ninh
Xã Đông
Ninh
1604-
1605
11/3/2024 Lê Kinh Lịch Xã Đông Ninh Con
18.000.000
4
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
8 Thiều Thị Mạu 1925 Xã Đông Thanh Xã Đông Thanh 1538 28/02/2024 Lê Văn Nghĩa Xã Đông Thanh Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Thiệm 1922
Xã Quảng Tâm,
H. Quảng Xương
Xã Đông Yên 2184 08/02/2024 Nguyễn Đình Vũ Xã Đông Yên Con
18.000.000
10 Nguyễn Văn Khôi 1943 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 1052 15/3/2024 Nguyễn Thị Nhu Xã Đông Văn Vợ
18.000.000
11 Nguyễn Thị Sượi 1931 Xã Đông Yên Xã Đông Yên 2184 24/12/2023 Nguyễn Đức Phúc Xã Đông Yên Con
18.000.000
12 Lê Thị Chất 1931 Xã Đông Thanh
Xã Đông
Thanh
-
1605
24/3/2024 Đinh Văn Duy Xã Đông Thanh Con 18.000.000
Cộng: 12 ĐT 216.000.000
IV Thị xã Nghi Sơn
1 Nguyễn Thị Trữ 1930 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 29/01/2024 Lê Đình Trí Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
2 Đỗ Thị Thưng 1919 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn
-
1605
09/11/2023 Nguyễn Trọng Oai Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
3 Hoàng Văn Tấn 1941 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 18/11/2023 Nguyễn Thị Hải Xã Thanh Sơn Vợ 18.000.000
4 Nguyễn Thị Tâm 1941 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1635 06/4/2024 Nguyễn Duy Đề Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
5 Lâm Thị Tiệm 1935 P. Hải An P. Hải An
-
2529
30/01/2024 Nguyễn Thị Tình P. Hải An Con 18.000.000
6 Lê Thị Thềnh 1933 P. Hải An P. Hải An
-
2704
26/03/2024 Lê Thị Sỹ P. Hải An Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Tuất 1930 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 1538 21/02/2024 Nguyễn Đức Dũng P. Hải Thanh Con 18.000.000
8 Bùi Bá Đại 1935 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 1421 12/03/2024 Bùi Bá Đức P. Hải Thanh Con 18.000.000
9 Hoàng Thị Tiến 1936 P. Hải Thanh P. Hải Thanh
-
1494
06/3/2024 Hồ Văn Quý P. Hải Thanh Con 18.000.000
5
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
10 Nguyễn Văn Bắc 1942 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 3454 21/3/2024 Nguyễn Thị Bái P. Hải Thanh Vợ 18.000.000
11 Lê Thị Lọc 1931 Xã Hải Nhân Xã Hải Nhân 2280 05/3/2024 Lê Đình Tám Xã Hải Nhân Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Tam 1928
TX. Hồng Lĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh
Xã Các Sơn 1665 21/02/2024 Nguyễn Văn Sáu Xã Các Sơn Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Lưu 1932 P. Bình Minh P. Bình Minh 214 01/3/2024 Lê Thị Quý P. Bình Minh Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Tuyên 1932 P. Bình Minh P. Bình Minh 214 04/3/2024 Lê Thị Ngoan P. Bình Minh Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Cách 1929 Xã Hải Yến Xã Hải Yến
-
1775
02/01/2024 Lê Văn Quý Xã Hải Yến Con 18.000.000
16 Lê Thị Loan 1940 P. Mai Lâm P. Mai Lâm
-
1605
01/02/2024 Văn Huy Phượng P. Mai Lâm Con 18.000.000
17 Nguyễn Thị Mẫu 1928 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 1665 20/02/2024 Đỗ Văn Lợi Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
18 Hoàng Thị Mạc 1928 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 1665 25/3/2024 Lê Đức Tuân Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
19 Nguyễn Văn Thanh 1926 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm
711
-
924
10/02/2024 Lê Thị Đầm P. Xuân Lâm Con 18.000.000
20 Cao Thị Khự 1928 Xã Tĩnh Hải P.Hải Thượng
-
1494
18/3/2024 Nguyễn Bá Hải P. Hải Thượng Con 18.000.000
21 Lê Thị Lưu 1928 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1048 07/12/2023 Lê Hồng Trung P. Trúc Lâm Cháu 18.000.000
22 Lê Văn Trọng 1944 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1048 15/12/2023 Lê Thị Mùa P. Trúc Lâm Vợ 18.000.000
23 Lê Thị Hòng 1927 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1665 23/03/2024 Nguyễn Xuân Thương P. Trúc Lâm Con 18.000.000
24 Lê Thị Côi 1936 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1048 02/4/2024 Nguyễn Đức Đàn P. Trúc Lâm Con 18.000.000
25 Lê Thị Phúc 1918 P. Hải Ninh P. Hải Ninh
-
1053
14/02/2024 Lê Đình Thọ P. Hải Ninh Con 18.000.000
6
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
26 Vũ Thị Vo 1937 P. Hải Ninh P. Hải Ninh 2184 01/01/2024 Lê Đình Phượng P. Hải Ninh Con 18.000.000
27 Hồ Thị Đan 1928 P. Ninh Hải Xã Trường Lâm 3029 15/02/2024 Nguyễn Văn Đợt Xã Trường Lâm Con 18.000.000
28 Ninh Thị Tuế 1951 Xã Trường Lâm Xã Trường Lâm 538 01/02/2024 Đinh Văn Thanh Xã Trường Lâm Con 18.000.000
29 Nguyễn Thị Hoan 1913 Xã Định Hải Xã Định Hải
-
1605
07/10/2023 Mai Xuân Phượng Xã Định Hải Con 18.000.000
30 Bùi Thị Ái 1921 P. Nguyên Bình P. Nguyên Bình
-
1605
02/03/2024 Bùi Thị Thảo P. Nguyên Bình Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Toạn 1933 P. Nguyên Bình P. Nguyên Bình
-
3043
15/03/2024 Vũ Trọng Khươn P. Nguyên Bình Chồng 18.000.000
32 Lê Thị Táo 1923 Xã Các Sơn Xã Các Sơn 1538 20/03/2024 Lê Quang Huấn Xã Các Sơn Con 18.000.000
33 Nguyễn Thị Tính 1952 Xã Các Sơn Xã Các Sơn
-
1053
17/03/2024 Lê Văn Bình Xã Các Sơn Con 18.000.000
34 Lê Thị Mà 1931 P. Tĩnh Hải P. Tĩnh Hải 185-186 29/02/2024 Phạm Văn Tảo P. Tĩnh Hải Con 18.000.000
35 Lê Thị Tùng 1938 P. Hải Châu P. Hải Châu 3454 03/3/2024 Lê Văn Bằng P. Hải Châu Con 18.000.000
36 Lê Xuân Vàng 1937 P. Hải Châu P. Hải Châu 3454 25/3/2024 Lê Xuân Mạnh P. Hải Châu Con 18.000.000
37 Lê Ngọc Sanh 1940 P. Hải Châu P. Hải Châu 2184 28/3/2024 Vũ Thị Thuận P. Hải Châu Vợ 18.000.000
38 Nguyễn Xuân Đài 1923 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm 3454 01/4/2024 Nguyễn Xuân Hồng P. Xuân Lâm Con 18.000.000
39 Nguyễn Ngọc Tập 1926 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm
-
2529
21/4/2024 Nguyễn Thanh Tùng P. Xuân Lâm Con 18.000.000
40 Lâm Thị Thúy 1953 P. Hải An P. Hải An 2019 06/4/2024 Nguyễn Trọng Quyền P. Hải An Con 18.000.000
41 Nguyễn Trọng Toán 1924 P. Hải An P. Hải An
185
-
186
09/3/2024 Nguyễn Thị Thọ P. Hải An Con 18.000.000
7
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
42 Nguyễn Thị Yến 1928 P. Hải Bình P. Hải Bình
-
1605
04/4/2024
Nguyễn Cao
Nguyên
P. Hải Bình Cháu 18.000.000
43 Lê Thị Vẽ 1934 P. Ninh Hải P. Ninh Hải 3029 08/11/2023 Cao Văn Nẵm P. Ninh Hải Con 18.000.000
44 Lê Thị Kế 1928 P. Bình Minh P. Bình Minh
-
3043
29/4/2024 Nguyễn Quốc Ấn P. Bình Minh Con 18.000.000
45 Tăng Thị Tân 1954 P. Nguyên Bình P. Nguyên Bình
-
3043
28/4/2024 Lê Thế Thử P. Nguyên Bình Chồng 18.000.000
46 Lê Thị Tý 1929 P. Hải Ninh P. Hải Ninh 3029 27/4/2024 Lê Văn Hà P. Hải Ninh Con 18.000.000
47 Đậu Thị Lục 1946 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 09/4/2024 Lê Đình Chung Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
48 Lường Thị Tâm 1936 Xã Thanh Sơn Xã Thanh Sơn 1665 06/3/2024 Lê Đình Tư Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
49 Lê Thị Ân 1932 Xã Các Sơn Xã Các Sơn 538 19/4/2024 Lê Trọng Thuấn Xã Các Sơn Con 18.000.000
50 Phạm Thị Nguyệt 1942 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 190 13/11/2017 Nguyễn Ngọc Châu P. Hải Thanh Con 13.000.000
51 Nguyễn Văn Cung 1940 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 190 24/9/2017 Nguyễn Thị Mai P. Hải Thanh Con 13.000.000
52 Nguyễn Văn Nở 1944 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 190 01/02/2017 Nguyễn Thị Sinh P. Hải Thanh Vợ 12.100.000
53 Nguyễn Văn Lấm 1938 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 3454 10/5/2024 Nguyễn Văn Khải P. Hải Thanh Cháu 18.000.000
54 Nguyễn Thế Trịnh 1944 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 1421 19/4/2024 Đồng Thị Ngái P. Hải Thanh Vợ 18.000.000
55 Lê Trương Thiện 1930 Xã Định Hải Xã Định Hải
-
1605
31/3/2024 Mai Thị Phú Xã Định Hải Con 18.000.000
56 Nguyễn Sỹ Mãi 1950 Xã Tùng Lâm Xã Tùng Lâm 538 03/5/2024 Đậu Thị Tươi Xã Tùng Lâm Vợ 18.000.000
57 Nguyễn Thị Xoan 1934 P. Mai Lâm P. Mai Lâm
-
1605
06/5/2024 Mai Văn Gội P. Mai Lâm Con 18.000.000
Cộng: 57 ĐT 1.010.100.000
8
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
V Huyện Thiệu Hoá
1 Lê Thiêm Giai 1934 Xã Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến 711-924 12/12/2023 Lê Thiêm Dẻo Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
2 Đỗ Thị Định 1926 Xã Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến
-
1494
11/11/2023 Lê Đình Chính Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
3 Lê Thị Thú 1930 Xã Thiệu Lý Xã Thiệu Lý 2280 12/3/2024 Trịnh Xuân Dung Xã Thiệu Lý Con 18.000.000
4 Lê Thị Thạo 1927 Xã Thiệu Vũ Xã Thiệu Vũ 1952 20/3/2024 Ngô Văn Cường Xã Thiệu Vũ Con 18.000.000
5 Lê Thị Hính 1948 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 711-924 23/02/2024 Vũ Văn Hùng Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
6 Quản Thị Hượng 1931 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 241 10/3/2024 Đặng Thị Hiệp Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
7 Đỗ Thị Thuộc 1938 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp
-
1494
02/3/2024 Đỗ Đình Hân Xã Thiệu Hợp Cháu 18.000.000
8 Lê Thị Kim Huê 1933 Xã Thiệu Trung Xã Thiệu Trung 25 04/02/2024 Trương Trọng Giới Xã Thiệu Trung Con 18.000.000
9 Phạm Thị Nhung 1931 Xã Thiệu Trung Xã Thiệu Trung 25 18/01/2024 Phạm Văn Hiệu Xã Thiệu Trung Con 18.000.000
10 Nguyễn Hữu Don 1924 Xã Thiệu Giao
Xã Thiệu
Giao
-
1223
09/3/2024 Vũ Văn Huynh Xã Thiệu Giao Cháu 18.000.000
11 Lê Hữu Truật 1922 Xã Thiệu Giao
Xã Thiệu
Giao
-
1223
11/11/2023 Lê Thị Thơm Xã Thiệu Giao Con 18.000.000
12 Lê Thị Thốn 1928 Xã Thiệu Duy Xã Thiệu Duy 1281 14/3/2024 Lê Viết Hiểu Xã Thiệu Duy Con 18.000.000
13 Cao Thị Hân 1930 Xã Thiệu Thịnh Xã Thiệu Thịnh 692 14/02/2024 Lê Xuân Hòa Xã Thiệu Thịnh Chồng 18.000.000
14 Nguyễn Đình Tâm 1930 Xã Thiệu Viên
Xã Thiệu
Viên
1665 18/01/2024 Nguyễn Đình Bốn Xã Thiệu Viên Con 18.000.000
15 Lê Xuân Lanh 1934 Xã Thiệu Giang Xã Thiệu Giang 214 26/3/2024 Lê Thị Đông Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
16 Lê Văn Lịch 1938 Xã Thiệu Công Xã Thiệu Công 214 21/6/2023 Lê Thị Ngoan Xã Thiệu Thành Con 14.900.000
9
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
17 Nguyễn Văn Quyền 1944 Xã Thiệu Viên
Xã Thiệu
Viên
214 03/02/2024 La Thị Hợi Xã Thiệu Viên Vợ 18.000.000
18 Lê Thị Chế 1932 Xã Thiệu Minh
TTr. Hậu
Hiền
-
1223
02/01/2024 Hà Sỹ Yến TTr. Hậu Hiền Con 18.000.000
19 Vũ Xuân Tước 1932 Xã Thiệu Long Xã Thiệu Long 214 15/3/2024 Lê Thị Nhung Xã Thiệu Long Vợ 18.000.000
20 Đỗ Thị Sơn 1930 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 2280 05/12/2023 Lê Văn Đại Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
21 Đỗ Thị Vượn 1935 Xã Thiệu Long Xã Thiệu Long 1281 21/01/2024 Lê Văn Nho Xã Thiệu Long Con 18.000.000
22 Hàn Thị Vạn 1925 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Quang 1635 16/01/2024 Vũ Đình Hành Xã Thiệu Quang Con 18.000.000
23 Trần Thị Kính 1944 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Quang 1635 10/01/2024 Vũ Đình Hùng Xã Thiệu Quang Chồng 18.000.000
24 Đoàn Thị Diệu 1918 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Quang 25 05/01/2024 Vũ Đình Hùng Xã Thiệu Quang Con 18.000.000
25 Lê Thị Cát 1928 Xã Thiệu Quang Xã Thiệu Quang 25 04/3/2024 Nguyễn Văn Bảy Xã Thiệu Quang Con 18.000.000
26 Trịnh Thị Tóc 1932 Xã Thiệu Thành
Xã Thiệu
Thành
1665 11/02/2024 Nguyễn Văn Trọng Xã Thiệu Thành Con 18.000.000
27 Hách Thị Thân 1938
Xã Định Tăng,
huyện Yên Định
Xã Thiệu
Thành
-
2704
11/4/2024 Trịnh Văn Chưởng Xã Thiệu Thành Con 18.000.000
28 Lê Thị Thúy 1932 Xã Thiệu Giao
Xã Thiệu
Giao
-
1223
17/3/2024 Lê Sỹ Liêm Xã Thiệu Giao Con 18.000.000
29 Lê Thị Chất 1932 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 692 09/3/2024 Đinh Văn Dương Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
30 Nguyễn Thị Tân 1938 Xã Thiệu Phúc Xã Thiệu Phúc 25 20/4/2024 Trần Huy Hùng Xã Thiệu Phúc Con 18.000.000
31 Mai Thị Thiềng
1926 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiệu Hóa 1665 08/3/2024 Phùng Viết Thành TTr. Thiệu Hóa Con 18.000.000
32 Nguyễn Cao Y 1921 Xã Thiệu Nguyên
Xã Thiệu
Nguyên
-
2529
04/7/2023 Nguyễn Cao Phong Xã Thiệu Nguyên Cháu 18.000.000
10
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
33 Nguyễn Thị Ca 1929 Xã Thiệu Nguyên
Xã Thiệu
Nguyên
1665 18/12/2023 Tống Viết Bảy Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
34 Lê Thị Hợi 1928 Xã Thiệu Nguyên
Xã Thiệu
Nguyên
711-924 06/3/2022 Hoàng Tiến Hùng Xã Thiệu Nguyên Con 14.900.000
35 Nguyễn Văn Cộng 1934 Xã Thiệu Tâm
TTr. Hậu
Hiền
2184 13/4/2024 Nguyễn Văn Tập TTr. Hậu Hiền Con 18.000.000
36 Nguyễn Thị Tâm 1927 Xã Thiệu Tâm
TTr. Hậu
Hiền
2184 06/02/2024 Nguyễn Văn Bảng TTr. Hậu Hiền Con 18.000.000
Cộng: 36 ĐT 641.800.000
VI Huyện Quảng Xương
1 Hoàng Thị Chẹt 1933 Xã Quảng Nham Xã Quảng Nham 692 01/02/2024 Lê Văn Long Xã Quảng Nham Con
18.000.000
2 Hoàng Thị Lẫy 1950 Xã Quảng Nham Xã Quảng Nham 3029 30/10/2023 Đinh Văn Tùng Xã Quảng Nham Con
18.000.000
3 Lê Thị Số 1932 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 1268 29/3/2024 Lê Văn Nhiên Xã Quảng Hoà Con
18.000.000
4 Nguyễn Thị Liệu 1929 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà 1268 25/3/2024 Phạm Đình Huệ Xã Quảng Hoà Con
18.000.000
5 Nguyễn Thị Tự 1929 Xã Quảng Phúc Xã Quảng Phúc 2019 23/6/2023 Nguyễn Bá Công Xã Quảng Phúc Con
14.900.000
6 Trần Thị Ngọt 1941 Xã Quảng Lợi
Xã Tiên
Trang
3029 20/2/2024 Nguyễn Năng Cường Xã Tiên Trang Con
18.000.000
7 Phạm Thị Vạch 1930 Xã Quảng Bình
Xã Tiên
Trang
2184 27/3/2024 Hoàng Văn Dự Xã Tiên Trang Chồng
18.000.000
8 Trần Thị Miểu 1924 Xã Quảng Lĩnh
Xã Tiên
Trang
39-41 02/4/2024 Nguyễn Thị Hạnh Xã Tiên Trang Con
18.000.000
9 Đàm Thị Tậu 1929 Xã Quảng Yên Xã Quảng Yên 3029 28/02/2024 Trương Công Ninh Xã Quảng Yên Con
18.000.000
11
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
10 Hoàng Thị Trâm 1946 Xã Quảng Định Xã Quảng Định
-
3043
11/4/2024 Lê Văn Sơn Xã Quảng Định Con
18.000.000
11 Đoàn Thị Hằng 1928 Xã Quảng Định Xã Quảng Định
-
3043
10/4/2024 Đoàn Thế Vẫy Xã Quảng Định Chồng
18.000.000
12 Lê Thị Toan 1930 Xã Quảng Đức Xã Quảng Đức
-
2704
03/3/2024 Hoàng Văn Trí Xã Quảng Đức Con
18.000.000
13 Phạm Thị Dần 1935 Xã Quảng Đức Xã Quảng Đức
-
1605
01/3/2024 Lê Văn Đông Xã Quảng Đức Con
18.000.000
14 Mai Thị Chấp 1933 Xã Quảng Đức Xã Quảng Đức
-
1494
02/3/2024 Phạm Văn Hà Xã Quảng Đức Con
18.000.000
15 Lê Thị Tuyến 1934 Xã Quảng Nhân
Xã Quảng
Nhân
1281 24/02/2024 Phan Công Đức Xã Quảng Nhân Cháu
18.000.000
16 Lê Thị Tuyết 1933 Xã Quảng Giao Xã Quảng Giao 3029 14/01/2024 Lê Trọng Huy Xã Quảng Giao Chồng
18.000.000
17 Nguyễn Thị Kỳ 1931 Xã Quảng Giao Xã Quảng Giao 2019 02/02/2024 Nguyễn Danh Quế Xã Quảng Giao Con
18.000.000
18 Trần Trọng Liệc 1932 Xã Quảng Hải Xã Quảng Hải
-
1494
02/02/2024 Trần Trọng Luận Xã Quảng Hải Con
18.000.000
19 Nguyễn Thị Vi 1930 Xã Quảng Hải Xã Quảng Hải
-
1605
03/4/2024 Đoàn Công Ngọc Xã Quảng Hải Con
18.000.000
20 Vũ Văn Truyền 1935 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 692 06/3/2024 Vũ Văn Biên Xã Quảng Văn Con
18.000.000
21 Lê Như Cộng 1930 Xã Quảng Long Xã Quảng Long
-
1605
09/4/2024 Lê Như Công Xã Quảng Long Con
18.000.000
22 Uông Thị Hánh 1932 Xã Quảng Thái Xã Quảng Thái
-
1606
20/02/2024 Tô Thị Thuý Xã Quảng Thái Con
18.000.000
23 Trần Văn Thanh 1929 Xã Quảng Thái Xã Quảng Thái
-
1607
08/9/2023 Trần Văn Thảo Xã Quảng Thái Con
18.000.000
24 Tô Thị Lên 1934 Xã Quảng Thái Xã Quảng Thái
-
1608
14/3/2024 Lê Thị Luyến Xã Quảng Thái Con
18.000.000
12
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
25 Nguyễn Thị Han 1935 Xã Quảng Thái Xã Quảng Thái
-
1609
26/01/2024 Lê Ngọc Hải Xã Quảng Thái Cháu
18.000.000
26 Lưu Thị Ngận 1931 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
2704
24/3/2024 Đỗ Thị Thuý Xã Quảng Ninh Con
18.000.000
27 Nguyễn Thị Hoạt 1936 Xã Quảng Ninh Xã Quảng Ninh
-
2705
13/3/2024 Đàm Văn Mận Xã Quảng Ninh Chồng
18.000.000
28 Phùng Thị Đan 1935 Xã Quảng Trạch Xã Quảng Trạch
-
2529
11/3/2024 Trần Văn Trọng Xã Quảng Trạch Con
18.000.000
29 Trần Thị Thà 1934 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp 2019 19/3/2024 Nguyễn Thị Thảo Xã Quảng Hợp Con
18.000.000
30 Lê Thị Túc 1921 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp
-
1494
06/3/2024 Bùi Xuân Bình Xã Quảng Hợp Con
18.000.000
31 Nguyễn Thị Ná 1930 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp
-
1494
04/02/2024 Nguyễn Bá Chính Xã Quảng Hợp Con
18.000.000
32 Nguyễn Văn Phác 1937 Xã Quảng Ngọc Xã Quảng Hợp 3454 18/02/2024 Nguyễn Thị Vẽ Xã Quảng Ngọc Vợ
18.000.000
33 Nguyễn Văn Trông 1928 Xã Quảng Ngọc
Xã Quảng
Ngọc
1665 19/02/2024 Nguyễn Văn Trúc Xã Quảng Ngọc Con
18.000.000
34 Trần Văn Trầu 1940 Xã Quảng Ngọc
Xã Quảng
Ngọc
2019 23/6/2023 Nguyễn Thị Bính Xã Quảng Ngọc Vợ
14.900.000
35 Ngô Thị Lượng 1931 Xã Quảng Ngọc
Xã Quảng
Ngọc
39-41 09/12/2023 Nguyễn Thị Vân Xã Quảng Ngọc Con
18.000.000
36 Bùi Thị Mỹ 1945 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình
469
-
470
03/3/2024 Lê Trọng Dinh Xã Quảng Bình Con
18.000.000
37 Lê Công Hiệt 1934 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình
-
1494
25/11/2023 Lê Văn Hiền Xã Quảng Bình Con
18.000.000
38 Phạm Thị Tam 1930 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình 1665 04/02/2024 Lê Công Quản Xã Quảng Bình Con
18.000.000
39 Phạm Thị Luật 1931 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình 3029 24/02/2024 Hoàng Huy Văn Xã Quảng Bình Con
18.000.000
13
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
40 Lê Công Khiết 1934 Xã Quảng Bình Xã Quảng Bình
-
1494
23/12/2023 Lê Công Hoàn Xã Quảng Bình Con
18.000.000
41 Nguyễn Thị Mạc 1933 Xã Quảng Lĩnh Xã Quảng Khê 2019 16/11/2023 Nguyễn Văn Việt Xã Quảng Khê Con
18.000.000
42 Nguyễn Thị Cận 1935 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 711-924 19/01/2024 Ngô Văn Chân Xã Quảng Khê Con
18.000.000
43 Nguyễn Thị Mởn 1929 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 2280 22/02/2024 Lê Văn Công Xã Quảng Khê Con
18.000.000
44 Lê Thị Tâm 1948 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 2019 23/3/2024 Nguyễn Tiến Diệm Xã Quảng Khê Con
18.000.000
45 Nguyễn Thị Nậu 1936 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê
-
1605
31/12/2023 Hoàng Thị Thuý Xã Quảng Khê Con
18.000.000
46 Dương Thị Nhĩ 1928 Xã Tiên Trang Xã Quảng Khê
-
1494
02/02/2024 Nguyễn Văn Tuấn Xã Quảng Khê Con
18.000.000
47 Nguyễn Thị Khâm 1933 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê 2280 17/02/2024 Ngô Văn Hà Xã Quảng Khê Con
18.000.000
48 Nguyễn Thị Đảm 1932 Xã Quảng Khê Xã Quảng Khê
-
1494
04/02/2024 Nguyễn Hữu Nguyện Xã Quảng Khê Con
18.000.000
49 Trần Thị Vỵ 1931 Xã Quảng Lưu
Xã Quảng
Lưu
-
1494
25/01/2024 Nguyễn Minh Trữ Xã Quảng Lưu Con
18.000.000
50 Trần Thị Thịnh 1932 Xã Quảng Lưu
Xã Quảng
Lưu
-
2529
21/12/2023 Võ Thị Khoa Xã Quảng Lưu Con
18.000.000
51 Lê Đình Bỉ 1946 Xã Quảng Lưu
Xã Quảng
Lưu
1952 29/01/2024 Lê Đình Minh Xã Quảng Lưu Con
18.000.000
52 Phạm Thị Sách 1940 Xã Quảng Lưu
Xã Quảng
Lưu
190 02/01/2024 Hoàng Văn Lĩnh Xã Quảng Lưu Con
18.000.000
53 Trần Thị Thuỷ 1931 Xã Quảng Lưu
Xã Quảng
Lưu
-
2529
28/12/2023 Vũ Duy Tiến Xã Quảng Lưu Con
18.000.000
54 Trần Thị Lự 1933 Xã Quảng Lộc
Xã Quảng
Lộc
2184 04/02/2024 Trịnh Viết Trình Xã Quảng Lộc Con
18.000.000
14
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
55 Nguyễn Thị Hơn 1925 Xã Quảng Lộc
Xã Quảng
Lộc
2184 31/01/2024 Trịnh Thị Thành Xã Quảng Lộc Con
18.000.000
56 Trần Thị Vân 1925 Xã Quảng Lộc
Xã Quảng
Lộc
-
2704
05/04/2024 Nguyễn Văn Dung Xã Quảng Lộc Con
18.000.000
57 Mai Thị Nhợi 1926 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong 538 26/01/2024 Cao Thị Phương TTr. Tân Phong Cháu
18.000.000
58 Nguyễn Thị Hồi 1925 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
-
1605
28/12/2023 Lê Văn Tài TTr. Tân Phong Con
18.000.000
59 Lê Thị Đạt 1945 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
711
-
924
06/3/2024 Nguyễn Văn Long TTr. Tân Phong Con
18.000.000
60 Phạm Thị Thoa 1930 Xã Quảng Tân TTr. Tân Phong
711
-
924
09/6/2022 Nguyễn Thị Tiền TTr. Tân Phong Con
14.900.000
61 Lê Thị Xang 1935 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
-
1605
10/4/2024 Nguyễn Văn Lợi TTr. Tân Phong Con
18.000.000
Cộng: 61 ĐT 1.088.700.000
VII Huyện Hoằng Hóa
1 Lê Thị Thính 1932 Xã Hoằng Đức Xã Hoằng Đức 469-470 17/9/2023 Lê Thị Cường Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
2 Lê Thị Ngọ 1941 Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng
Phú
538 06/12/2023 Lê Ngọc Phúc Xã Hoằng Phú Con 18.000.000
3 Phạm Thị Tiền 1950 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát 1281 30/4/2024 Nhữ Văn Huệ Xã Hoằng Cát Con 18.000.000
4 Hoàng Văn Mạnh 1955 Xã Hoằng Thịnh Xã Hoằng Thịnh 548 24/4/2024 Trần Thị Luyện Xã Hoằng Thịnh Vợ 18.000.000
5 Lê Thị Ót 1932 Xã Hoằng Thịnh
Xã Hoằng
Thịnh
-
1223
19/4/2024 Nguyễn Chí Thanh Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
6 Lê Thị Năm 1922 Xã Hoằng Trung Xã Hoằng Trung
-
1053
29/12/2023 Trịnh Văn Mạnh Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Khếnh 1946 Xã Hoằng Tân
Xã Hoằng
Tân
1665 20/4/2024 Cao Văn Hồng Xã Hoằng Tân Chồng 18.000.000
15
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
8 Nguyễn Thị Mích 1930 Xã Hoằng Tân
Xã Hoằng
Tân
1665 28/4/2024 Nguyễn Văn Quyết Xã Hoằng Tân Con 18.000.000
9 Lê Thị Hợi 1914 Xã Hoằng Tiến Xã Hoằng Tiến
-
2704
24/3/2024 Lê Văn Bách Xã Hoằng Tiến Con 18.000.000
10 Lê Thị Nhâm 1934 Xã Hoằng Thịnh
Xã Hoằng
Thịnh
711-924 18/3/2024 Lê Thị Nga Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
11 Lê Thị Cờ 1932 Xã Hoằng Tiến
Xã Hoằng
Tiến
25 07/01/2024 Nguyễn Văn Thành Xã Hoằng Tiến Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Nhâm 1941 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 2019 21/02/2024 Nguyễn Ngọc Vượng Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Ngãi 1932
Xã Hoằng Anh,
TP Thanh Hóa
Xã Hoằng Quỳ
-
2704
20/3/2024 Lê Thị Phúc Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
14 Lương Thị Lọc 1951
Xã Hoằng
Thành
Xã Hoằng
Thành
-
1494
26/10/2023 Lương Xuân Vấn Xã Hoằng Thành Em 18.000.000
15 Trịnh Thị Viên 1938
Xã Hoằng
Thắng
Xã Hoằng Thắng 2019 03/02/2024 Đỗ Văn Bằng Xã Hoằng Thắng Con 18.000.000
16 Trịnh Thị Hiên 1953 TTr. Bút Sơn TTr. Bút Sơn 25 06/5/2024 Trịnh Thị Tơ TTr. Bút Sơn Em 18.000.000
17 Lê Thị Phi 1928 TTr. Bút Sơn TTr. Bút Sơn
-
1775
30/3/2024 Lê Văn Bắc TTr. Bút Sơn Con 18.000.000
18 Ngô Văn Luận 1935 Xã Hoằng Châu Xã Hoằng Châu 711-924 02/02/2024 Ngô Văn Lanh Xã Hoằng Châu Con 18.000.000
19 Nguyễn Thị Thát 1920 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 2019 09/4/2024 Trần Hồng Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
20 Đặng Quốc Hương 1954 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát 2184 07/4/2024 Đặng Thị Hà Xã Hoằng Cát Vợ 18.000.000
21 Hoàng Thị Hòa 1921 Xã Hoằng Thái Xã Hoằng Thái 548 11/4/2024 Lê Văn Hảo Xã Hoằng Thái Con 18.000.000
22 Lê Thị Tính 1924 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt
-
2529
18/4/2024 Lê Thị Hùng Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
23 Bùi Khắc Thụy 1927 Xã Hoằng Lộc
Xã Hoằng
Lộc
692 17/4/2024 Bùi Khắc Trương Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
16
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
24 Nguyễn Thị Mợn 1932 Xã Hoằng Xuân Xã Hoằng Xuân
-
2527
26/4/2024 Đặng Thị Xuyến Xã Hoằng Xuân Con 18.000.000
25 Nguyễn Thị Hồng 1935 Xã Hoằng Trạch Xã Hoằng Trạch 2019 16/4/2024 Lê Xuân Dực Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
26 Lê Xuân Châu 1946 Xã Hoằng Quỳ Xã Hoằng Quỳ 711-924 19/4/2024 Lê Thị Thúy Xã Hoằng Quỳ Con 18.000.000
27 Hoàng Ngọc Trang 1939 Xã Hoằng Đồng Xã Hoằng Đồng 548 26/3/2024 Hoàng Thị Cúc Xã Hoằng Đồng Vợ 18.000.000
28 Nguyễn Thị Biện 1930 Xã Hoằng Thịnh Xã Hoằng Thịnh 2184 29/3/2024 Lê Khả Chung Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
29 Lê Văn Kỳ 1932
Xã Hoằng
Phong
Xã Hoằng
Phong
-
3043
04/4/2024 Lê Văn Cầm Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
30 Ngô Thị Tứ 1939 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 692 04/5/2024 Trịnh Văn Bủng Xã Hoằng Quý Chồng 18.000.000
31 Nguyễn Thị Cống 1951 Xã Hoằng Xuân
Xã Hoằng
Xuân
-
1605
30/4/2024 Lương Khắc Hậu Xã Hoằng Xuân Con 18.000.000
32 Lê Thị Chuông 1932 Xã Hoằng Đức Xã Hoằng Đức 538 22/3/2024 Nguyễn Khắc Toàn Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
33 Nguyễn Thị Thám 1935
Xã Đông Thanh,
huyện Đông Sơn
Xã Hoằng Đức 538 21/4/2024 Trương Văn Đệ Xã Hoằng Đức Chồng 18.000.000
34 Đinh Thị Nhuận 1929 Xã Hoằng Sơn TTr. Bút Sơn
-
1775
24/4/2024 Nguyễn Văn Trường TTr. Bút Sơn Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Xệch 1932 Xã Hoằng Đức Xã Hoằng Đức
-
2529
07/12/2023 Lê Thị Nam Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
36 Nguyễn Thị Ca 1929 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát
-
2529
19/02/2024 Lê Thị Hải Xã Hoằng Cát Con 18.000.000
37 Lê Thị San 1940 Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng
Phú
538 12/3/2024 Nguyễn Xuân Đỉnh Xã Hoằng Phú Chồng 18.000.000
38 Hàn Xuân Đạc 1933 Xã Hoằng Phượng Xã Hoằng Phượng
-
1053
19/3/2024 Hàn Thị Dư Xã Hoằng Phượng Vợ 18.000.000
39 Lê Thị Nhiên 1939 Xã Hoằng Tiến Xã Hoằng Tiến 249 05/02/2024 Lê Văn Trung Xã Hoằng Tiến Con 18.000.000
17
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
40 Nguyễn Thị Mãn 1941 Xã Hoằng Kim Xã Hoằng Kim 185-186 01/4/2024 Nguyễn Đình Hùng Xã Hoằng Kim Con 18.000.000
41 Nguyễn Thị Bính 1934 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 25 31/3/2024 Đinh Trọng Nghị Xã Hoằng Đạt Chồng 18.000.000
42 Phạm Thị Lãi 1939 Xã Hoằng Trung Xã Hoằng Trung
-
1605
05/3/2024 Đỗ Công Nguyên Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
43 Nguyễn Hoành Duân 1933 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 2280 05/4/2024 Nguyễn Hoành Hùng Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
44 Lê Thị Xếnh 1934 Xã Hoằng Châu Xã Hoằng Châu 469-470 23/3/2024 Lê Văn Xuyến Xã Hoằng Châu Chồng 18.000.000
45 Lê Trần Thoại 1931 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 548 01/02/2024 Nguyễn Thị Dặt Xã Hoằng Quý Vợ 18.000.000
46 Trần Thị Cải 1923 Xã Hoằng Phụ
Xã Hoằng
Phụ
-
2529
26/3/2024 Lường Văn Toan Xã Hoằng Phụ Con 18.000.000
47 Nguyễn Thị Mai 1936 Xã Hoằng Lộc
Xã Hoằng
Lộc
2019 29/4/2024 Bùi Xuân Sơn Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
48 Hoàng Thị Diễn 1931 Xã Hoằng Thịnh Xã Hoằng Thịnh 548 19/02/2024 Nguyễn Thị Dung Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
49 Cao Thị Bang 1924 Xã Hoằng Giang Xã Hoằng Giang 190 18/11/2022 Nguyễn Văn Ngọc Xã Hoằng Giang Con 14.900.000
50 Lê Thị Chân 1926 Xã Hoằng Trường Xã Hoằng Trường 190 16/3/2022 Lê Thị Viên Xã Hoằng Trường Con 14.900.000
51 Trịnh Thị Giới 1947 Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng
Phú
-
2704
08/02/2024 Lê Văn Dung Xã Hoằng Phú Chồng 18.000.000
52 Lê Thị Bính 1932 Xã Hoằng Tân
Xã Hoằng
Tân
1665 11/5/2024 Nguyễn Đình Mão Xã Hoằng Tân Con 18.000.000
53 Vũ Thị Mùi 1937 Xã Hoằng Châu Xã Hoằng Châu 469-470 21/4/2024 Nguyễn Thị Viên Xã Hoằng Châu Con 18.000.000
54 Hồ Thị Vỹ 1934 Xã Hoằng Hải Xã Hoằng Hải
-
1605
12/4/2024 Lương Ngọc Cảnh Xã Hoằng Hải Con 18.000.000
Cộng: 54 ĐT 965.800.000
18
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
VIII Thị xã Sầm Sơn
1 Cao Văn Lò 1932 P. Trường Sơn
P. Trường
Sơn
-
1223
03/01/2024 Cao Thị Huệ P. Trường Sơn Con 18.000.000
2 Nguyễn Văn Thính 1952 P. Trường Sơn
P. Trường
Sơn
-
2529
30/01/2024 Nguyễn Thị Liệu P. Trường Sơn Vợ 18.000.000
3 Cao Thị Tía 1940 P. Trường Sơn
P. Trường
Sơn
-
2704
24/02/2024 Văn Thị Phượng P. Trường Sơn Con 18.000.000
4 Văn Đình Thiệu 1937 P. Trường Sơn
P. Trường
Sơn
-
1223
19/02/2024 Văn Đình Cường P. Trường Sơn Con 18.000.000
5 Lê Thị Liếc 1937 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn
-
1494
26/01/2024 Nguyễn Hữu Sơn P. Bắc Sơn Con 18.000.000
6 Lê Văn Trỏng 1952 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn
-
3043
03/4/2024 Lê Văn Toàn P. Bắc Sơn Con 18.000.000
7 Nguyễn Hữu Lợi 1954 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
-
3043
13/12/2023 Nguyễn Thị Nam P. Trung Sơn Vợ 18.000.000
8 Nguyễn Thị Ngọt 1940 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
711
-
924
14/01/2024 Nguyễn Ngọc Luyến P. Trung Sơn Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Hòng 1933 P. Trung Sơn P. Trung Sơn 1665 30/01/2024 Nguyễn Hữu Quang P. Trung Sơn Con 18.000.000
10 Đặng Thị Cải 1948 P. Trung Sơn P. Trung Sơn 190 16/02/2017 Lê Văn Hải P. Trung Sơn Con 12.100.000
11 Trương Thị Ngọt 1929 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến
-
1494
29/7/2023 Trần Thanh Xoan P. Quảng Tiến Con 18.000.000
12 Nguyễn Văn Thiệu 1939 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến
469
-
470
03/01/2024 Nguyễn Thị Ân P. Quảng Tiến Vợ 18.000.000
13 Trần Thị Đó 1944 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến
-
2529
07/3/2024 Trần Ngọc Sỹ P. Quảng Tiến Con 18.000.000
14 Trần Thị Đông 1934 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến
469
-
470
01/4/2024 Lữ Văn Thái P. Quảng Tiến Con 18.000.000
15 Vũ Thị Ất 1935 P. Quảng Tiến P. Quảng Tiến
469
-
470
27/01/2024 Nguyễn Sỹ Lâm P. Quảng Tiến Con 18.000.000
19
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
16 Nguyễn Thị Hạnh 1932 P. Quảng Cư P. Quảng Cư
-
2529
29/10/2023 Trần Trí Thành P. Quản g Cư Cháu 18.000.000
17 Nguyễn Văn Thơm 1928 P. Quảng Cư P. Quảng Cư 1952 18/12/2023 Nguyễn Xuân Mùi P. Quảng Cư Con 18.000.000
18 Vũ Thị Thêm 1943 P. Quảng Cư P. Quảng Cư 1952 13/01/2024 Ngô Hữu Khuê P. Quảng Cư Con 18.000.000
19 Nguyễn Văn Thộ 1936 P. Quảng Cư P. Quảng Cư
469
-
470
20/01/2024 Nguyễn Văn Hùng P. Quảng Cư Con 18.000.000
20 Trần Thị Hẳn 1929 P. Quảng Cư P. Quảng Cư 25 26/01/2024 Trần Ngọc Ty P. Quảng Cư Con 18.000.000
21 Trương Như Dứa 1931 P. Quảng Cư P. Quảng Cư
711
-
924
03/02/2024 Trương Như Hợi P. Quảng Cư Con 18.000.000
22 Nguyễn Văn Khéo 1936 P. Quảng Cư P. Quảng Cư
469
-
470
25/02/2024 Phan Thị Tâm P. Quảng Cư Cháu 18.000.000
23 Lê Thị Nhượng 1932 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
-
3043
28/11/2023 Lê Văn Tấn P. Quảng Châu Con 18.000.000
24 Nguyễn Thị Khoát 1933 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
-
2704
20/12/2023 Vũ Đình Trành P. Quảng Châu Chồng 18.000.000
25 Vũ Thị Vang 1931 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
-
1494
31/12/2023 Nguyễn Đình Thông P. Quảng Châu Con 18.000.000
26 Nguyễn Thị Hót 1927 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
-
3043
31/12/2023 Lường Văn Kim P. Quảng Châu Con 18.000.000
27 Lường Thị Nhân 1926 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
711
-
924
05/01/2024 Lê Văn Thiện P. Quảng Châu Con 18.000.000
28 Nguyễn Hữu Quyển 1936 P. Quảng Châu P. Quảng Châu
711
-
924
05/3/2024 Vũ Thị Lừng P. Quảng Châu Vợ 18.000.000
29 Nguyễn Đức Nhã 1932 P. Quảng Châu P. Quảng Châu 1281 12/02/2024 Nguyễn Thị Ninh P. Quảng Châu Vợ 18.000.000
30 Đặng Thế Chuẩn 1949 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ
711
-
924
24/12/2023 Trần Thị Mạnh P. Quảng Thọ Vợ 18.000.000
31 Lê Thị Kính 1936 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ 2019 27/01/2024 Đỗ Văn Thuận P. Quảng Thọ Con 18.000.000
20
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
32 Phạm Thị Chanh 1929
Xã Quảng Đại,
H. Quảng Xương
P. Quảng Thọ 1665 15/02/2024 Lê Văn Hóa P. Quảng Thọ Con 18.000.000
33 Lê Thị Sâm 1932 P. Quảng Thọ P. Quảng Thọ
-
2074
23/02/2024 Lê Vũ Thuần P. Quảng Thọ Con 18.000.000
34 Trần Thị Quấy 1932 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
-
3043
09/01/2024 Trương Văn Tương P. Quảng Vinh Cháu 18.000.000
35 Đinh Thị Hường 1941 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
711
-
924
15/01/2024 Đào Thanh Mai P. Quảng Vinh Con 18.000.000
36 Trần Thị Nhạn 1935 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
-
1223
23/02/2024 Lê Quang Cẩn P. Quảng Vinh Con 18.000.000
37 Nguyễn Văn Toán 1948 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
3029 08/3/2024 Nguyễn Thị Ngọ P. Quảng Vinh Vợ 18.000.000
38 Trần Thị Giỏi 1939 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
711
-
924
10/3/2023 Trần Ngọc Yên P. Quảng Vinh Con 14.900.000
39 Văn Đình Mặc 1930 P. Quảng Vinh
P. Quảng
Vinh
-
2704
25/02/2024 Văn Xuân Hưng P. Quảng Vinh Cháu 18.000.000
40 Lê Thị Hiệp 1931 Xã Quảng Hùng Xã Quảng Hùng 214 01/02/2024 Lê Đình Chuyên Xã Quảng Hùng Con 18.000.000
41 Lê Văn Phát 1944 Xã Quảng Minh
Xã Quảng
Minh
1281 23/12/2023 Trương Thị Đường Xã Quảng Minh Vợ 18.000.000
42 Nguyễn Thị An 1926 Xã Quảng Minh
Xã Quảng
Minh
469
-
470
17/01/2024 Lê Đình Trang Xã Quảng Minh Con 18.000.000
43 Lê Thị Huê 1934 Xã Quảng Minh
Xã Quảng
Minh
-
1494
26/02/2024 Nguyễn Quang Vĩnh Xã Quảng Minh Con 18.000.000
Cộng: 43 ĐT 765.000.000
IX Huyện Triệu Sơn
1 Lê Đình Thân 1919 Xã Dân Lý Xã Dân Lý 2019 30/10/2023 Lê Thị Hương Xã Dân Lý Con 18.000.000
2 Trần Văn Tiến 1933 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Tiến 1421 23/02/2024 Nguyễn Thị Sâm Xã Hợp Tiến Vợ 18.000.000
21
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
3 Lê Thị Nhợ 1923 Xã Thái Hoà Xã Thái Hoà 469-470 30/10/2023 Lê Bá Cường Xã Thái Hoà Cháu 18.000.000
4 Lò Thị Thân 1928 Xã Thọ Bình Xã Thọ Bình 1635 21/10/2023 Lữ Minh Long Xã Thọ Bình Con 18.000.000
5 Trịnh Thị Phượng 1931
Xã Trường Xuân,
H. Thọ Xuân
Xã Thọ Bình 3454 02/02/2024 Nguyễn Văn Lộc Xã Thọ Bình Con 18.000.000
6 Lê Thị Phê 1921 Xã Xuân Thịnh Xã Xuân Thịnh 1421 18/02/2024 Lê Thị Dự Xã Xuân Thịnh Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Nhẻo 1936 Xã Dân Lực Xã Dân Lực 1268 19/12/2023 Nguyễn Văn Tứ Xã Dân Lực Con 18.000.000
8 Lê Thị Đạt 1930 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc 2019 11/01/2024 Lê Văn Xuân Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
9 Phạm Đình Tùng 1957 Xã Triệu Thành Xã Triệu Thành
-
1053
19/02/2024 Lê Thị Hiền Xã Triệu Thành Con 18.000.000
10 Hoàng Thị Rục 1932 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 16/3/2024 Đỗ Viết Khải Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
11 Lê Thị Nhiên 1918 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn
-
3043
18/02/2024 Ngô Văn Nam Xã Minh Sơn Cháu 18.000.000
12 Lê Thị Thật 1940 Xã Dân Lý Xã Dân Lý 190 11/01/2021 Bùi Văn Hồng Xã Dân Lý Chồng 14.900.000
13 Đào Thị Việm 1931 Xã Dân Lý Xã Dân Lý
-
1775
28/02/2024 Lê Văn Dòng Xã Dân Lý Con 18.000.000
14 Trịnh Thị Thuần 1933 Xã Dân Lý Xã Dân Lý 3029 12/3/2024 Lê Văn Tường Xã Dân Lý Con 18.000.000
15 Vũ Thị Hạ 1924 Xã Thọ Phú Xã Thọ Phú
-
1775
11/01/2024 Nguyễn Huy Hậu Xã Thọ Phú Con 18.000.000
16 Nguyễn Thị Phượng 1930 Xã Thọ Thế Xã Thọ Thế
-
1775
05/3/2024 Phạm Hồng Vân Xã Thọ Thế Con 18.000.000
17 Nguyễn Thị Chiều 1933 Xã Minh Dân TTr. Triệu Sơn 1268 11/01/2024 Lê Đình Khuyến TTr. Triệu Sơn Chồng 18.000.000
18 Lê Thị Thụ 1931 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc
-
2704
14/12/2023 Lại Thị Lai Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
22
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
19 Trần Thị Niệm 1922 Xã Minh Dân TTr. Triệu Sơn
-
1053
11/01/2024 Trần Xuân Thọ TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
20 Đào Huy Ro 1932
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường
-
1775
26/02/2024 Tô Văn Hương Xã Nông Trường Con 18.000.000
21 Lê Thị Rược 1926
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường 2280 04/01/2024 Hoàng Thị Mai Xã Nông Trường Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Phượng 1933
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường
-
1775
04/01/2024 Nguyễn Thị Trinh Xã Nông Trường Con 18.000.000
23 Lê Thị Xôn 1936
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường 2280 29/02/2024 Tô Minh Đức Xã Nông Trường Cháu 18.000.000
24 Chu Thị Tuất 1931 Xã An Nông Xã An Nông 2019 07/12/2023 Trần Văn Hùng Xã An Nông Con 18.000.000
25 Lê Ích Giáp 1932 Xã An Nông Xã An Nông 249 30/01/2024 Lê Thị Phẩm Xã An Nông Vợ 18.000.000
26 Nguyễn Thị Thanh 1925 Xã Minh Sơn TTr. Triệu Sơn 25 12/02/2024 Lê Xuân Dương TTr. Triệu Sơn Cháu 18.000.000
27 Trịnh Thị Kiển 1925 Xã Minh Sơn TTr. Triệu Sơn
-
1053
12/12/2023 Nghiêm Xuân Nam TTr. Triệu Sơn Con 18.000.000
28 Đặng Trọng Cầu 1945 TTr. Nưa TTr. Nưa
-
3043
22/02/2024 Phạm Thị Tư TTr. Nưa Vợ 18.000.000
29 Nguyễn Văn Thư 1928 Xã Thọ Sơn Xã Thọ Sơn
-
2704
16/9/2023 Hà Thị Bộ Xã Thọ Sơn Con 18.000.000
30 Đỗ Thị Cận 1935 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 09/10/2023 Nguyễn Tài Quản Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
31 Đỗ Thị Chanh 1930 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 1538 11/02/2024 Phạm Trọng Thái Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
32 Cù Xuân Loan 1930 Xã Thọ Dân Xã Thọ Dân 469-470 23/11/2023 Cù Xuân Cương Xã Thọ Dân Con 18.000.000
33 Lê Thị Xăng 1931 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 3029 19/3/2024 Lê Hồng Thăng Xã Tiến Nông Con 18.000.000
34 Nguyễn Thị Thái 1940 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 538 17/3/2024 Nguyễn Thế Dân Xã Tiến Nông Con 18.000.000
23
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
35 Trương Thị No 1937 Xã Dân Lý Xã Dân Lý 1538 10/3/2024 Cù Văn Hùng Xã Dân Lý Con 18.000.000
36 Hoàng Văn Lanh 1939 Xã An Nông Xã An Nông 3454 20/3/2024 Hà Thị Nhủ Xã An Nông Vợ 18.000.000
37 Hoàng Thị Nghệ 1926 Xã Thái Hoà Xã Thái Hoà 25 20/12/2023 Hoàng Thế Dũng Xã Thái Hoà Con 18.000.000
38 Lê Thị Xẹng 1924 Xã Thọ Ngọc Xã Xuân Thịnh 1421 16/3/2024 Lê Trạc Ngọc Xã Xuân Thịnh Con 18.000.000
39 Trần Văn Tháo 1948
Huyện Ý Yên,
tỉnh Nam Định
Xã Thọ Tiến
-
1494
09/3/2024 Lê Thị Đằng Xã Thọ Tiến Vợ 18.000.000
40 Lê Thị Dậu 1931 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 26/3/2024 Nguyễn Huy Quang Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
41 Nguyễn Xuân Hào 1947 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 1538 05/01/2024 Lê Thị Bày Xã Dân Quyền Vợ 18.000.000
42 Lê Thị Tự 1933 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 1421 02/12/2023 Lê Thọ Hùng Xã Dân Quyền Con 18.000.000
43 Đào Huy Trương 1934
Xã Nông
Trường
Xã Nông
Trường
-
2529
20/02/2024 Nguyễn Thị Hảo Xã Nông Trường Vợ 18.000.000
44 Lê Thị Cấp 1931 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn
-
1775
14/10/2023 Ngô Văn Hà Xã Minh Sơn Con 18.000.000
45 Phạm Thị Kết 1948 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền
-
1494
07/02/2024 Phan Thị Hoa Xã Dân Quyền Con 18.000.000
46 Lê Thọ Bi 1930 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 214 18/02/2024 Lê Thị Chúc Xã Dân Quyền Vợ 18.000.000
47 Lê Thị Nhuần 1928 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 25 29/01/2024 Lê Thị Thuý Xã Dân Quyền Con 18.000.000
48 Nguyễn Thị Tiến 1930 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2184 08/12/2023 Nguyễn Tài Linh Xã Đồng Tiến Chồng 18.000.000
49 Nguyễn Văn Sáng 1952 Xã Đồng Thắng Xã Đồng Thắng 538 06/9/2023 Ngô Thị Đặng Xã Đồng Thắng Vợ 18.000.000
50 Hà Thị Thanh 1933 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
-
2704
16/11/2023 Đào Thị Quyên Xã Tiến Nông Con 18.000.000
24
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
51 Nguyễn Đình Đông 1938 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
-
1053
22/12/2023 Nguyễn Đình Đáng Xã Tiến Nông Cháu 18.000.000
52 Trịnh Văn Môn 1924 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn
-
1775
10/11/2023 Trịnh Văn Từ Xã Minh Sơn Con 18.000.000
53 Lê Thị Cơ 1931 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 1268 05/12/2023 Phạm Văn Chất Xã Tiến Nông Con 18.000.000
54 Lê Thị Bạo 1934 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông
-
1053
22/11/2023 Lê Hồng Tâm Xã Tiến Nông Con 18.000.000
55 Nguyễn Thị Nhãy 1938 Xã Tiến Nông Xã Tiến Nông 538 05/12/2023 Nguyễn Thị Nhi Xã Tiến Nông Con 18.000.000
56 Lê Thị Chế 1923 Xã Thọ Vực Xã Thọ Vực
-
2529
20/11/2023 Lê Thị Tình Xã Thọ Vực Con 18.000.000
57 Lê Thị Như 1924 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 548 23/10/2023 Lê Văn Thanh Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
58 Phạm Thị Dạn 1932 Xã Đồng Thắng Xã Đồng Thắng 711-924 08/12/2023 Nguyễn Tất Chi Xã Đồng Thắng Chồng 18.000.000
59 Nguyễn Thị Thơn 1928 Xã Đồng Tiến Xã Đồng Tiến 2280 10/12/2023 Lê Đình Tại Xã Đồng Tiến Con 18.000.000
60 Nghiêm Thị Kích 1939
Xã Nông
Trường
Xã Nông Trường
-
2529
10/11/2023 Đào Xuân Quế Xã Nông Trường Con 18.000.000
61 Trần Thị Kẹo 1924
Xã Tân Châu,
H. Thiệu Hoá
Xã Thọ Cường 249 24/10/2023 Đỗ Công Bốn Xã Thọ Cường Con 18.000.000
62 Lê Thị Cận 1924 Xã Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc
-
2704
23/12/2023 Lê Văn Văn Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
63 Phan Thị Phiến 1931 Xã Xuân Thọ Xã Xuân Thọ
-
1053
14/12/2023 Lê Công Vinh Xã Xuân Thọ Con 18.000.000
64 Lê Thị Hiểu 1930 TTr. Nưa TTr. Nưa
-
1775
01/12/2023 Lê Văn Đằng TTr. Nưa Con 18.000.000
65 Phạm Thị Đa 1924 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 249 18/9/2023 Nguyễn Hữu Trực Xã Dân Quyền Con 18.000.000
66 Nguyễn Thị Cát 1922
Xã Nông
Trường
Xã Triệu Thành 25 25/11/2023 Nguyễn Văn Luyến Xã Triệu Thành Cháu 18.000.000
25
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
67 Đào Thị Quyết 1932 Xã Thọ Tiến Xã Thọ Tiến
-
1494
07/10/2023 Vũ Thị Thơm Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
Cộng: 67 ĐT 1.202.900.000
X Huyện Nga Sơn
1 Mai Thị Cuộc 1927 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch 2019 12/3/2024 Mai Đình Láu Xã Nga Thạch Con 18.000.000
2 Mai Thị Rưỡng 1928 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 2019 01/4/2024 Nguyễn Bá Đào Xã Nga Hải Con 18.000.000
3 Đỗ Thị Muôn 1928 Xã Nga Phượng Xã Nga Phượng 469-470 02/4/2024 Mai Thị Năm Xã Nga Phượng Con 18.000.000
4 Mỵ Duy Nhường 1934 Xã Nga Phượng Xã Nga Phượng 214 18/01/2024 Nguyễn Thị Mận Xã Nga Phượng Con 18.000.000
5 Mai Thị Lài 1923 Xã Nga Văn Xã Nga Văn 2019 31/3/2024 Nguyễn Văn Cam Xã Nga Văn Con 18.000.000
6 Mai Văn Khản 1927 TTr. Nga Sơn Xã Nga Tân 3029 11/3/2024 Mai Văn Thăng Xã Nga Tân Con 18.000.000
7 Mai Văn Dậu 1934 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 3454 26/02/2024 Mai Văn Lạc Xã Nga Thái Con 18.000.000
8 Trần Thị Cần 1928 Xã Nga Thắng
Xã Nga
Thắng
-
1053
05/02/2024 Vũ Thị Hường Xã Nga Thắng Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Thuyết 1925 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch 2019 29/3/2024 Phạm Văn Đồng Xã Nga Thạch Con 18.000.000
10 Nguyễn Tài Thứng 1934 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 2280 26/4/2024 Nguyễn Thị Tõn Xã Nga Giáp Vợ 18.000.000
11 Mai Thị Thục 1930 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 2019 13/01/2024 Trần Thanh Lịch Xã Nga Hải Con 18.000.000
Cộng: 11 ĐT 198.000.000
XI Huyện Thọ Xuân
1 Nguyễn Thị Su 1920 Xã Thọ Xương Xã Thọ Xương 25 04/03/2024 Ngô Văn Sáu Xã Thọ Xương Con 18.000.000
26
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
2 Phùng Thị Chơn 1930 TTr. Thọ Xuân TTr. Thọ Xuân 214 12/03/2024 Lê Đình Kiến TTr. Thọ Xuân Chồng 18.000.000
3 Lê Thị Loạt 1936 Xã Xuân Bái Xã Xuân Bái 2184 20/02/2024 Lê Đức Hợi Xã Xuân Bái Con 18.000.000
4 Lê Thị Bút 1931 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Hồng
-
1605
12/3/2024 Lê Năng Tài Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
5 Hà Thị Tính 1931 Xã Xuân Thành Xã Xuân Hồng 692 01/3/2024 Bùi Quang Thành Xã Xuân Hồng Con 18.000.000
6 Đỗ Thị Hảo 1932 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa 692 29/02/2024 Trần Thị Hiền Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
7 Đỗ Thị Kê 1935
Xã Xuân
Trường
Xã Xuân Trường 3029 05/02/2024 Đỗ Ngọc Hảo Xã Xuân Trường Con 18.000.000
8 Đỗ Thị Nẵm 1926
Xã Xuân
Trường
Xã Xuân Trường 2280 20/01/2024 Đỗ Xuân Thắng Xã Xuân Trường Con 18.000.000
9 Nghiêm Quý Dân 1950 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 538 19/3/2024 Nghiêm Quý Tùng Xã Thọ Hải Con 18.000.000
10 Lê Thị Kha 1928 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 711-924 12/3/2024 Đỗ Ngọc Dong Xã Thọ Hải Chồng 18.000.000
11 Nguyễn Văn Thiệu 1914 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 3029 10/3/2024 Nguyễn Thị Hoan Xã Thọ Hải Con 18.000.000
12 Trịnh Thị Thường 1935 Xã Thọ Trường Xã Trường Xuân 1635 12/12/2023 Ngô Thị Lan Xã Trường Xuân Con 18.000.000
13 Vũ Thị Phước 1933 Xã Thọ Trường Xã Trường Xuân 214 07/3/2024 Trịnh Quốc Vị Xã Trường Xuân Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Định 1943 Xã Xuân Tân Xã Trường Xuân
-
2704
26/01/2024 Nguyễn Văn Thạch Xã Trường Xuân Con 18.000.000
15 Hoàng Thị Nhị 1928 Xã Xuân Tân Xã Trường Xuân
-
2704
23/3/2024 Hoàng Xuân Cường Xã Trường Xuân Con 18.000.000
16 Nguyễn Thị Viết 1933 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 3454 09/01/2018 Trần Danh Oanh Xã Xuân Tín Con 13.000.000
17 Nguyễn Thị Vạn 1930 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 2019 05/01/2024 Đinh Công Từ Xã Xuân Tín Con 18.000.000
27
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
18 Lê Thị Chếch 1953 Xã Tây Hồ Xã Tây Hồ
-
1605
03/02/2024 Lê Tiến Khắc Xã Tây Hồ Chồng 18.000.000
19 Nguyễn Thị Thêm 1927 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 2184 29/01/2024 Nguyễn Thị Hân Xã Xuân Thiên Con 18.000.000
20 Phạm Văn Bàn 1933 Xã Xuân Thiên Xã Xuân Thiên 711-924 23/3/2024 Lê Thị Gái Xã Xuân Thiên Vợ 18.000.000
21 Lưu Thị Sóc 1932 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập
-
2704
24/3/2024 Trần Thị Hà Xã Thọ Lập Con 18.000.000
22 Hoàng Thị Noãn 1930 TTr. Lam Sơn TTr. Lam Sơn 214 01/3/2024 Lê Thị Đàm TTr. Lam Sơn Con 18.000.000
23 Phạm Thị Gấm 1932 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 2184 29/02/2024 Lê Văn Công Xã Xuân Phong Con 18.000.000
24 Lê Thị Tạc 1931 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 249 14/3/2024 Lê Văn Sướng Xã Xuân Phong Chồng 18.000.000
25 Hoàng Thị Khương 1936 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 249 07/3/2024 Hoàng Huy Lung Xã Xuân Phong Chồng 18.000.000
Cộng: 25 ĐT
445.000.000
XII Huyện Thạch Thành
1 Phạm Thị Mởn 1930 Xã Thạch Long Xã Thạch Long
-
1775
30/12/2023 Lê Văn Quý Xã Thạch Long Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Hậu 1930 Xã Thạch Đồng Xã Thạch Đồng 692 24/3/2024 Trương Văn Định Xã Thạch Đồng Con 18.000.000
3 Phạm Thị Tình 1931 Xã Thạch Đồng Xã Thạch Đồng 2184 01/3/2024 Phạm Thị Lý Xã Thạch Đồng Con 18.000.000
4 Trương Thị Gái 1929 Xã Thạch Định Xã Thạch Định 1952 16/01/2024 Ngô Thị Hương Xã Thạch Định Con 18.000.000
5 Nguyễn Thị Vân 1928 Xã Thạch Định Xã Thạch Định 1952 26/02/2024 Lê Văn Minh Xã Thạch Định Con 18.000.000
6 Lưu Thị Len 1933 Xã Thạch Bình Xã Thạch Bình 2184 24/3/2024
Nguyễn Xuân
Quyền
Xã Thạch Bình Chồng 18.000.000
28
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
7 Bùi Văn Bàng 1932 Xã Thạch Sơn Xã Thạch Sơn
-
1494
27/12/2023 Bùi Thị Ngọc Xã Thạch Sơn Con 18.000.000
8 Lê Văn Thế 1936
P. Tào Xuyên,
TP Thanh Hóa
Xã Thạch Sơn 692 12/3/2024 Lê Văn Trường Xã Thạch Sơn Con 18.000.000
9 Bùi Thị Mở 1939 Xã Thạch Sơn Xã Thạch Sơn
-
1494
25/4/2024 Bùi Văn Huyên Xã Thạch Sơn Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Khuyên 1927
Hoằng Quang,
TP Thanh Hóa
Xã Thạch Cẩm 2184 29/02/2024 Nguyễn Đăng Ngân Xã Thạch Cẩm Con 18.000.000
11 Bùi Thị Cái 1935 Xã Thạch Lâm Xã Thạch Lâm 3029 12/3/2024 Quách Ngọc Phương Xã Thạch Lâm Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Sen 1922
Hoằng Quang,
TP Thanh Hóa
Xã Thành Minh 2184 01/4/2024 Lê Đình Hùng Xã Thành Minh Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Thêm 1933
Hoằng Quang,
TP Thanh Hóa
Xã Thành Minh 1538 12/3/2024 Lê Văn Dũng Xã Thành Minh Con 18.000.000
14 Lê Văn Tuất 1946
Hoằng Quang,
TP Thanh Hóa
Xã Thành Minh
-
2529
13/3/2024 Nguyễn Thị Thuần Xã Thành Minh Vợ 18.000.000
15 Hà Thị Tám 1934 Xã Thành Minh Xã Thành Minh 2184 08/01/2024 Quách Văn Ly Xã Thành Minh Con 18.000.000
16 Phạm Thị Tám 1935
Xã Đồng Thịnh,
huyện Ngọc Lặc
Xã Thành Tân 1538 21/02/2024 Bùi Thị Mừng Xã Thành Tân Con 18.000.000
17 Nguyễn Thị Ý 1933 Xã Thành Hưng Xã Thành Trực 3029 02/02/2024 Phạm Hữu Ưng Xã Thành Trực Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Biểu 1930 Xã Thành Kim Xã Thành Trực 1665 24/3/2024 Bùi Thị Đấu Xã Thành Trực Con 18.000.000
19 Phạm Thị Sinh 1931 Xã Thành Long Xã Thành Long
-
2704
26/3/2024 Bùi Văn Biên Xã Thành Long Con 18.000.000
20 Bùi Văn Dựng 1943 Xã Thành Thọ Xã Thành Thọ
711
-
924
01/3/2024 Nguyễn Thị Nguyệt Xã Thành Thọ Con 18.000.000
21 Hồ Thị Quý 1940 Xã Thành Kim TTr. Kim Tân 25 10/3/2024 Nguyễn Mạnh Cường TTr. Kim Tân Con 18.000.000
22 Lê Đình Dỵ 1932 Xã Thành Kim TTr. Kim Tân 214 17/11/2023 Lê Quang Sơn TTr. Kim Tân Con 18.000.000
29
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
23 Mai Thị Viên 1940 TTr. Kim Tân TTr. Kim Tân 2280 15/3/2024 Trịnh Văn Thiết TTr. Kim Tân Con 18.000.000
24 Phạm Thị Bạo 1935 Xã Thành Kim TTr. Kim Tân
-
1605
24/3/2024 Nguyễn Văn Chiến TTr. Kim Tân Con 18.000.000
25 Đỗ Thị Thân 1927 TTr. Kim Tân TTr. Kim Tân 692 13/4/2024 Nguyễn Văn Minh TTr. Kim Tân Con 18.000.000
26 Bùi Thị Cần 1930 TTr. Vân Du TTr. Vân Du 249 13/3/2024 Bùi Thị Xuyến TTr. Vân Du Con 18.000.000
Cộng: 26 ĐT 468.000.000
XIII Huyện Ngọc Lặc
1 Lê Thị Vạn 1923
Xã Thiệu Phú,
huyện Thiệu Hóa
Xã Lam Sơn
-
1494
27/02/2024 Lê Trọng Vụ Xã Lam Sơn Con 18.000.000
2 Vũ Thị Huệ 1943
Xã Hoằng Châu,
huyện Hoằng Hóa
Xã Lam Sơn
185
-
186
24/01/2024 Nguyễn Quý Hồng Xã Lam Sơn Con 18.000.000
3 Bùi Thị Vân 1939 Xã Minh Tiến Xã Minh Sơn
-
2529
15/4/2024 Phạm Thị Biên Xã Minh Sơn Con 18.000.000
4 Trịnh Thị Thư 1936 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn 3029 15/4/2024 Trịnh Đình Quang Xã Minh Sơn Con 18.000.000
5 Phạm Thị Tuất 1926 Xã Minh Sơn Xã Minh Sơn
185
-
186
19/10/2023 Dương Ngọc Ánh Xã Minh Sơn Con 18.000.000
6 Lê Xuân Được 1956 Xã Phùng Giáo Xã Phùng Giáo 25 24/3/2024 Lê Xuân Quyền Xã Phùng Giáo Con 18.000.000
7 Phạm Thị Tích 1943 Xã Thúy Sơn Xã Thúy Sơn
-
2529
22/4/2024 Phạm Văn Hà Xã Thúy Sơn Con 18.000.000
8 Bùi Thị Xuân 1937 Xã Lộc Thịnh Xã Lộc Thịnh
-
2704
21/6/2023 Quách Văn Lương Xã Lộc Thịnh Con 14.900.000
Cộng: 8 ĐT 140.900.000
XIV Huyện Hà Trung
30
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
1 Phạm Thị Nhùng 1933 Xã Hà Phong Xã Yến Sơn 25 19/3/2023 Phạm Thị Xuân Xã Yến Sơn Con 14.900.000
2 Nguyễn Thị Tơ 1924 Xã Hà Đông Xã Yến Sơn 25 28/02/2024 Nguyễn Ngọc Lợi Xã Yến Sơn Con 18.000.000
3 Đoàn Thị Đắp 1935 Xã Hà Lâm Xã Hà Lâm
-
2704
06/01/2024 Hoàng Văn Thuận Xã Yến Sơn Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Châm 1944 Xã Hà Ninh Xã Yến Sơn
-
2704
09/3/2024 Phạm Văn Khương Xã Yến Sơn Con 18.000.000
5 Nguyễn Thị Vọng 1931 Xã Hà Ninh Xã Yến Sơn 249 05/01/2024 Lê Văn Bảy Xã Yến Sơn Con 18.000.000
6 Hoàng Thị Thoa 1931 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn 190 23/5/2023 Lê Duy Thơm Xã Yến Sơn Con 14.900.000
7 Cù Thị Cống 1940 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn
-
1223
10/4/2023 Bùi Văn Chung Xã Yến Sơn Con 14.900.000
8 Nguyễn Thị Tát 1930 Xã Hà Vân Xã Hoạt Giang 25 07/3/2024 Phạm Thị Miên Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
9 Mai Thị Tuyết 1932 Xã Hà Hải Xã Hà Hải 214 28/3/2024 Trần Văn Lưu Xã Hà Hải Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Phụng 1934 TTr. Hà Trung
TTr. Hà
Trung
1281 23/3/2024 Đào Thị Viễn TTr. Hà Trung Con 18.000.000
11 Tống Văn Xưởng 1926 Xã Hà Tiến Xã Hà Tiến 2019 21/3/2024 Tống Như Xường Xã Hà Tiến Con 18.000.000
12 Mai Hữu Niên 1929 Xã Hà Toại Xã Lĩnh Toại
-
1223
21/4/2024 Mai Văn Huệ Xã Lĩnh Toại Con 18.000.000
13 Hoàng Thị Thân 1930 Xã Hà Châu Xã Hà Châu
-
1494
10/4/2024 Hoàng Hữu Luyến Xã Hà Châu Con 18.000.000
14 Hoàng Phúc Toàn 1932 Xã Hà Đông Xã Hà Đông 39-41 28/02/2024 Hoàng Văn Huấn Xã Hà Đông Con 18.000.000
15 Lê Thị Vân 1930 Xã Yến Sơn Xã Hà Long
-
2704
05/01/2024 Hoàng Cao Mộc Xã Hà Long Chồng 18.000.000
16 Mai Thị Xạ 1926 Xã Hà Long Xã Hà Long
-
1605
12/02/2024 Tạ Thị Viết Xã Hà Long Con 18.000.000
31
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
17 Vũ Văn Chuân 1929 Xã Hà Vinh Xã Hà Vinh
-
3043
31/12/2023 Vũ Văn Chính Xã Hà Vinh Con 18.000.000
Cộng: 17 ĐT 296.700.000
XV Huyện Lang Chánh
1 Vì Thị Xủm 1935 Xã Quang Hiến TTr. Lang Chánh 3029 03/02/2024 Vì Thị Thơm TTr. Lang Chánh Con 18.000.000
2 Hà Văn Púm 1935 TTr. Lang Chánh TTr. Lang Chánh 3029 13/9/2023 Vi Thị Phượng TTr. Lang Chánh Cháu 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XVI Huyện Như Thanh
1 Trương Thị Thi 1921 Xã Yên Lạc Xã Yên Lạc 717-924 31/12/2023 Trần Xuân Điểm Xã Yên Lạc Con 18.000.000
2 Nguyễn Đức Thiện 1950
Xã Hoằng Đại,
huyện Hoằng Hóa
Xã Yên Thọ 717-924 26/4/2024 Lê Thị Vân Xã Yên Thọ Vợ 18.000.000
Cộng: 2 ĐT 36.000.000
XVII Huyện Thường Xuân
1 Lê Thị Diệp 1931
Xã Thiệu Hưng,
huyện Thiệu Hóa
Xã Ngọc
Phụng
692 11/02/2023 Lê Văn Thành Xã Ngọc Phụng Con 14.900.000
2 Lương Văn Kiêm 1933 Xã Xuân Lẹ Xã Xuân Lẹ 3029 08/4/2024 Lương Xuân Lộc Xã Xuân Lẹ Con 18.000.000
3 Vi Văn Cương 1932 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 214 20/01/2024 Cầm Thị Duyên Xã Xuân Lộc Vợ 18.000.000
Cộng: 3 ĐT 50.900.000
XVIII Huyện Như Xuân
32
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
1 Nguyễn Thị Thức 1928
Xã Hoằng Quỳ,
H. Hoằng Hóa
Xã Bãi Trành
-
2704
13/02/2024 Đoàn Văn Cán Xã Bãi Trành Con 18.000.000
2 Hoàng Thị Thả 1929
Xã Thượng
Ninh
Xã Thượng Ninh
-
1605
25/12/2023 Bùi Thị Hiền Xã Thượng Ninh Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Du 1940
X. Quảng Thịnh,
TP Thanh Hóa
TTr. Yên Cát
-
2704
01/3/2024 Phí Văn Tuấn TTr. Yên Cát Con 18.000.000
4 Lê Thị Trung 1933 Xã Cát Vân TTr. Yên Cát
-
1494
28/12/2023 Vi Thị Xinh TTr. Yên Cát Con 18.000.000
5 Hà Trung Tuyến 1955 Xã Thanh Quân Xã Thanh Quân 214 04/02/2024 Hà Văn Trung Xã Thanh Quân Con 18.000.000
6 Vi Công Thài 1931 Xã Thanh Lâm Xã Thanh Lâm
-
2704
30/01/2024 Vi Văn Cường Xã Thanh Lâm Con 18.000.000
Cộng: 6 ĐT 108.000.000
XIX Huyện Hậu Lộc
1 Bùi Thị Thót 1933 Xã Hải Lộc Xã Hải Lộc 1665 03/04/2024 Nguyễn Văn Châu Xã Hải Lộc Con 18.000.000
2 Vũ Thị Vớn 1934 Xã Hưng Lộc Xã Hưng Lộc
469
-
470
03/04/2024 Tăng Xuân Lung Xã Hưng Lộc Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Đê 1934 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
-
2704
28/01/2024 Nguyễn Văn Đăng Xã Xuân Lộc Chồng 18.000.000
4 Nguyễn Thị Quy 1932 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 3029 20/03/2023 Nguyễn Thị Liên Xã Xuân Lộc Con 14.900.000
5 Nguyễn Thị Bản 1924 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc 1635 04/11/2023 Phan Tiến Dưỡng Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
6 Hoàng Lương Thiện 1933 Xã Thành Lộc Xã Thành Lộc 2280 15/03/2024 Vũ Thị Lan Phương Xã Thành Lộc Con 18.000.000
7 Hoàng Thị Hát 1933 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
24/12/2023 La Văn Dục Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
8 Lê Bá Diêu 1935 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc 538 22/03/2024 Nguyễn Thị Hồ Xã Tiến Lộc Vợ 18.000.000
33
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
9 Kiều Thị Loan 1933 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
-
2704
25/12/2023 Bùi Văn Khanh Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
10 Hoàng Thị Là 1935 Xã Hoa Lộc Xã Hoa Lộc
-
1605
31/12/2023 Hoàng Văn Sử Xã Hoa Lộc Con 18.000.000
11 Vũ Thị Lịch 1938 Xã Hoa Lộc Xã Hoa Lộc
469
-
470
21/01/2024 Lưu Văn Bằng Xã Hoa Lộc Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Tợi 1928 Xã Hoa Lộc Xã Hoa Lộc
-
1605
25/11/2023 Trần Văn Điều Xã Hoa Lộc Con 18.000.000
13 Lê Thị Đẩu 1928 Xã Triệu Lộc Xã Triệu Lộc
-
1605
25/02/2024 Nguyễn Văn Lâm Xã Triệu Lộc Cháu 18.000.000
14 Tống Thị Lam 1931 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
2529
23/03/2024 Nguyễn Văn Diễn Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
15 Tống Văn Dợ 1937 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc 1538 16/03/2024 Tạ Thị Huê Xã Đồng Lộc Vợ 18.000.000
16 Đồng Văn Chuông 1952 Xã Ngư Lộc Xã Ngư Lộc 190 23/02/2017 Nguyễn Thị Hiệu Xã Ngư Lộc Vợ 12.100.000
17 Trương Thi Hảo 1926 Xã Văn Lộc Xã Thuần Lộc
-
1494
27/02/2024 Ngô Văn Hòng Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
18 Lưu Thị Lỡ 1930 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc
-
1223
08/12/2023 Hoàng Thị Nguyệt Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
19 Bùi Văn Thuận 1951 Xã Ngư Lộc Xã Hưng Lộc
-
2704
17/01/2024 Nguyễn Thi Mự Xã Hưng Lộc Vợ 18.000.000
20 Lê Thị Túc 1942 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
1605
24/02/2024 Phạm Văn Tuyển Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Thu 1929 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
-
1605
17/02/2024 Nguyễn Thị Khoan TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
22 Trịnh Thị Hưng 1932 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
-
2529
22/01/2024 Trịnh Thị San TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
23 Trịnh Thị Nghiên 1932 Xã Thành Lộc Xã Thành Lộc 2280 27/02/2024 Phạm Tuấn Hưng Xã Thành Lộc Con 18.000.000
34
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
24 Lưu Thị Phúc 1920 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc
-
1223
25/02/2024 Đỗ Văn Nho Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
25 Nguyễn Văn Bị 1938 Xã Tuy Lộc Xã Tuy Lộc 1421 27/03/2024 Trần Thị Thích Xã Tuy Lộc Vợ 18.000.000
26 Nguyễn Thị Phát 1930 Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lộc
469
-
470
14/03/2024 Lưu Văn Lãm Xã Mỹ Lộc Con 18.000.000
27 Nguyễn Thị Ngoãn 1930
P. Tào Xuyên,
TP. Thanh Hóa
Xã Mỹ Lộc
-
2704
21/03/2024 Lê Văn Phúc Xã Mỹ Lộc Con 18.000.000
28 Đỗ Thị Cưu 1921 Xã Hải Lộc Xã Hải Lộc 538 13/03/2024 Nguyễn Văn Tuyến Xã Hải Lộc Con 18.000.000
29 Trịnh Thị Vinh 1936 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
-
2529
04/03/2024 Trương Thị Lài TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
30 Trịnh Thị Sáng 1935 Xã Đại Lộc Xã Đại Lộc
185
-
186
16/02/2024 Phạm Văn Tú Xã Đại Lộc Con 18.000.000
31 Nguyễn Văn Cham 1938 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 249 02/04/2024 Phạm Thị Huê Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
32 Trương Thị Tiếp 1933 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn
-
2529
21/04/2024 Đỗ Văn Thành Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
33 Lê Thị Nguyệt 1936 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
-
1494
26/03/2024 Hoàng Thị Quyền TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
34 Trịnh Thị Nông 1931 TTr. Hậu Lộc TTr. Hậu Lộc
-
1494
04/04/2024 Nguyễn Văn Ngạn TTr. Hậu Lộc Con 18.000.000
35 Đỗ Thị Xen 1934 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 2280 03/04/2024 Đỗ Văn Phúc Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
36 Bùi Thị Hán 1931 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc
-
2829
02/04/2024 Đỗ Thị Tư Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
37 Phạm Thị Bát 1924 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc
-
2529
28/06/2023 Lê Văn Hữu Xã Phong Lộc Con 14.900.000
38 Tạ Thị Phạn 1931 Xã Hưng Lộc Xã Hưng Lộc
-
2529
28/04/2024 Nguyễn Văn Tòng Xã Hưng Lộc Chồng 18.000.000
35
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
Cộng: 38 ĐT 671.900.000
XX Huyện Nông Cống
1 Đỗ Văn Phú 1954 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ
-
1494
18/5/2024 Nguyễn Thị Nghĩa Xã Tân Thọ Vợ 18.000.000
2 Đỗ Văn A 1942 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 185-186 30/4/2024 Nguyễn Thị Khuy Xã Tân Phúc Vợ 18.000.000
3 Lê Thị Chữ 1931 Xã Tân Khang
Xã Tân
Khang
-
2529
19/4/2024 Viên Thị Hoa Xã Tân Khang Con 18.000.000
4 Lưu Thị Tham 1929 Xã Hoàng Sơn
Xã Hoàng
Sơn
1421 30/4/2024 Lê Hạ Thục Xã Hoàng Sơn Con 18.000.000
5 Viên Thị Ngọc 1933 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng
-
2529
24/12/2023 Cao Thị Sử Xã Tế Thắng Con 18.000.000
6 Đỗ Thị Khoa 1925 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng
-
1223
14/3/2024 Ngô Kim Xinh Xã Tế Thắng Con 18.000.000
7 Trịnh Duy Vẻ 1925 Xã Minh Nghĩa Xã Minh Nghĩa 3029 10/01/2024 Nguyễn Thị Nầy Xã Minh Nghĩa Vợ 18.000.000
8 Lê Thị Hiềng 1921 Xã Vạn Thắng
Xã Vạn
Thắng
3029 14/4/2024 Lê Thị Lương Xã Vạn Thắng Con 18.000.000
9 Ngọ Văn Hoa 1948 Xã Thăng Bình Xã Thăng Bình 3029 17/4/2024 Lê Thị Ân Xã Thăng Bình Vợ 18.000.000
10 Hoàng Thị Hảo 1930
Xã
Trường
Minh
Xã Trường Minh 3029 02/5/2024 Lê Duy Xảo Xã Trường Minh Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị A 1935 Xã Trường Giang Xã Trường Giang 2184 19/4/2024 Nguyễn Văn Tri Xã Trường Giang Con 18.000.000
12 Phạm Thị Nhiễm 1932 Xã Tượng Lĩnh Xã Tượng Lĩnh 548 04/5/2024 Hoàng Thị Sang Xã Tượng Lĩnh Con 18.000.000
13 Lường Thị Hòng 1927
Xã Thanh Sơn,
huyện Tĩnh Gia
Xã Tượng
Sơn
692 20/3/2024 Hoàng Văn Lộc Xã Tượng Sơn Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Niệm 1933 Xã Trung Thành Xã Yên Mỹ
-
2529
09/5/2024 Trần Văn Quý Xã Yên Mỹ Con 18.000.000
36
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
15 Nguyễn Thị Cải 1924 Xã Công Bình Xã Yên Mỹ
-
2529
18/4/2024 Vũ Văn Nguyên Xã Yên Mỹ Con 18.000.000
Cộng: 15 ĐT 270.000.000
XXI Huyện Cẩm Thủy
1 Phạm Thị Viết 1931 Xã Cẩm Liên Xã Cẩm Liên
-
2704
14/3/2024 Phạm Thái Hiêm Xã Cẩm Liên Con 18.000.000
2 Hà Kim Trọng 1925 Xã Cẩm Thành Xã Cẩm Thành
-
2704
11/3/2024 Hà Thái Huy Xã Cẩm Thành Con 18.000.000
3 Bùi Thị Yết 1937 Xã Cẩm Thành Xã Cẩm Thành 3029 09/3/2024 Bùi Văn Hải Xã Cẩm Thành Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Gái 1932
Xã Định Công,
huyện Yên Định
Xã Cẩm Bình 3454 29/3/2024 Bùi Ngọ Đức Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
5 Nguyễn Xuân Sinh 1923
Xã Yên Thái,
huyện Yên Định
Xã Cẩm Bình 469-470 24/3/2024
Nguyễn Văn
Thường
Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
6 Bùi Thị Thông 1931 Xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình 3029 01/3/2024 Trương Công Can Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
7 Phạm Thị Kính 1929 Xã Cẩm Giang Xã Cẩm Giang 25 18/3/2024 Đặng Thế Tuyến Xã Cẩm Giang Con 18.000.000
8 Hà Thị Quy 1932 Xã Cẩm Giang Xã Cẩm Giang 1268 01/01/2024 Cao Văn Chinh Xã Cẩm Giang Con 18.000.000
9 Bùi Thị Lúc 1932 Xã Cẩm Long Xã Cẩm Long
-
2529
27/02/2024 Nguyễn Đình Thương Xã Cẩm Long Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Thọ 1932
Xã Thiệu Minh,
H. Thiệu Hóa
Xã Cẩm Yên
-
1494
29/10/2023 Hà Thị Mai Xã Cẩm Yên Con 18.000.000
11 Trịnh Thị Hậu 1937 Xã Cẩm Yên Xã Cẩm Yên 1952 04/3/2024 Trương Công Thức Xã Cẩm Yên Cháu 18.000.000
12 Phạm Thị Xiên 1935 Xã Cẩm Yên Xã Cẩm Yên 25 12/3/2024 Bùi Văn An Xã Cẩm Yên Con 18.000.000
13 Trương Thị Thử 1938 Xã Cẩm Yên Xã Cẩm Yên 2280 28/01/2024 Phạm Phúc Hải Xã Cẩm Yên Con 18.000.000
37
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng trợ
cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
từ
trần
Mức hưởng
(đồng)
14 Bùi Thanh Hải 1936 Xã Cẩm Phú Xã Cẩm Phú
-
1605
12/4/2024 Bùi Văn Quynh Xã Cẩm Phú Con 18.000.000
15 Hà Thị Giám 1941
Xã Quang Trung,
H. Ngọc Lặc
TTr. Phong Sơn
-
1053
28/4/2024 Trương Minh Khanh TTr. Phong Sơn Chồng 18.000.000
16 Lê Thị Tự 1932 Xã Cẩm Phong TTr. Phong Sơn
-
2529
29/01/2024 Nguyễn Xuân Hào TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
17 Mai Thị Nghiên 1932 Xã Cẩm Phong TTr. Phong Sơn 711-924 19/01/2024 Vũ Xuân Hào TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
18 Phạm Văn Lạc 1954 Xã Cẩm Sơn TTr. Phong Sơn 711-924 18/5/2024 Phạm Văn Nhất TTr. Phong Sơn Con 18.000.000
Cộng: 18 ĐT 324.000.000
Tổng cộng: 534 ĐT 9.526.600.000
(Bằng chữ: Chín tỷ, năm trăm hai mươi sáu triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2495/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2495/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×