- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1628/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 3) cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1628/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Thắng |
| Trích yếu: | Về việc giao bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 3) cho các bộ, cơ quan trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1628/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ _________ Số: 1628/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách
trung ương năm 2026 (đợt 3) cho các bộ, cơ quan trung ương
và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035,
giai đoạn I: từ năm 2026 đến năm 2030
______
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 154/NQ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 - 2030 (đợt 1) và ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) của các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 16/2026/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ ngân sách trung ương và tỷ lệ đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1278/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính tại Tờ trình số 604/TTr-BTC ngày 07 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao bổ sung 327,935 tỷ đồng dự toán chi thường xuyên ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 3) cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan trung ương được giao dự toán tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm phân bổ, giao dự toán chi tiết theo đúng lĩnh vực chi, nhiệm vụ và dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức thực hiện, giải ngân theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố được giao bổ sung dự toán tại Điều 1 Quyết định này thực hiện phân bổ, giao dự toán chi tiết cho các sở, ban ngành, cấp xã theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; gửi kết quả phân bổ chi tiết theo dự án thành phần, lĩnh vực chi về Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, theo dõi.
3. Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, thông tin, số liệu; sử dụng kinh phí đúng mục tiêu, đối tượng, nội dung, chế độ, tiêu chuẩn, định mức; không trùng lặp với chương trình, dự án, nhiệm vụ chi khác; triệt để tiết kiệm chi thường xuyên và không để xảy ra thất thoát, lãng phí.
4. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm về căn cứ, nguyên tắc, tiêu chí, đối tượng và số liệu của phương án phân bổ; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc phân bổ, tổ chức thực hiện, giải ngân; tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo cấp có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các bộ, cơ quan trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố được giao dự toán tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương nêu - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, - Lưu: VT, KTTH (2) | KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng |
Phụ lục
GIAO BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026
(ĐỢT 3) CHO CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG VÀ ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, GIẢM NGHÈO
BỀN VỮNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2035, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2026 ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ)
____________
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG | Tổng cộng |
|
| Tổng cộng | 327.935 |
| I | BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG | 298.771 |
| 1 | Bộ Công an | 58.650 |
| 2 | Bộ Quốc phòng | 118.000 |
| 3 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 40.816 |
| 4 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 11.784 |
| 5 | Bộ Công Thương | 11.000 |
| 6 | Bộ Nội vụ | 6.600 |
| 7 | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 31.471 |
| - | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (đơn vị cấp I) | 10.934 |
| - | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 5.150 |
| - | Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 5.787 |
| - | Trung ương Hội Nông dân Việt Nam | 5.400 |
| - | Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 4.200 |
| 8 | Liên minh Hợp tác xã Việt Nam | 3.700 |
| 9 | Đài Tiếng nói Việt Nam | 12.750 |
| 10 | Thông tấn xã Việt Nam | 4.000 |
| II | ĐỊA PHƯƠNG | 29.164 |
| 1 | Tuyên Quang | 2.166 |
| 2 | Cao Bằng | 1.075 |
| 3 | Lạng Sơn | 934 |
| 4 | Lào Cai | 1.431 |
| 5 | Phú Thọ | 1.666 |
| 6 | Thái Nguyên | 1.221 |
| 7 | Sơn La | 1.300 |
| 8 | Lai Châu | 663 |
| 9 | Điện Biên | 857 |
| 10 | Bắc Ninh | 692 |
| 11 | Hưng Yên | 662 |
| 12 | Ninh Bình | 825 |
| 13 | Thanh Hóa | 1.780 |
| 14 | Nghệ An | 1.558 |
| 15 | Hà Tĩnh | 574 |
| 16 | Quảng Trị | 964 |
| 17 | Huế | 255 |
| 18 | Quảng Ngãi | 1.250 |
| 19 | Khánh Hòa | 612 |
| 20 | Gia Lai | 1.530 |
| 21 | Đắk Lắk | 1.266 |
| 22 | Lâm Đồng | 1.219 |
| 23 | Vĩnh Long | 1.324 |
| 24 | Cần Thơ | 827 |
| 25 | Đồng Tháp | 719 |
| 26 | An Giang | 987 |
| 27 | Cà Mau | 807 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!