• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 38/NQ-HĐND Lai Châu điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/09/2026 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 38/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Minh Ngân
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu Nghị quyết 96/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 và Nghị quyết 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 38/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 38/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 38/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: 38/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày 09 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Điều chnh, bsung một số chỉ tiêu Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch pt triển kinh tế - hội 05 năm giai đoạn
2026 - 2030 và Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 m 2025 về Kế
hoạch phát triển kinh tế - hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ U
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung
ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - hội, tài chính quốc gia vay, trả nợ
công, đầu công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu
phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của
Quốc hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Căn cứ các Nghị quyết của Chính phủ: Số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4
năm 2026 về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực
hiện Nghị quyết Đại hội Đảng Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương; số
169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 về mục tiêu tăng trưởng của các địa
phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW
của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội Nghị quyết số
109/NQ-CP của Chính phủ;
Xét Tờ trình số 7476/TTr-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số
96/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế -
hội 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 Nghị quyết số 98/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng
- an ninh năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 739/BC-HĐND ngày 07 tháng 9 năm
2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu Nghị quyết số 96/NQ-HĐND
2
ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh vKế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2026 - 2030, như sau:
1. Điều chỉnh 02 chỉ tiêu, gồm:
a) Về kinh tế
(1) GRDP bình quân đầu người đến năm 2030 đạt 125 triệu đồng.
b) Về văn hóa, xã hội
(2) Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ đạt >35%.
2. Bổ sung 19 chỉ tiêu, gồm:
a) Về kinh tế
(1) Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) bình quân đạt 24,07%.
(2) Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo bình quân trong GRDP đến
năm 2030 đạt 5,20%.
(3) G trtăng thêm ngành chế biến, chế to nh quân đầu người đt 47 USD.
(4) Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
bình quân đạt 13,5%.
(5) Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân đạt 10,97%.
(6) Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu bình quân đạt 10%.
(7) Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa đạt 7%.
(8) S ợt khách quốc tế do c cơ s lưu trú phc vụ đt 230 nghìn lưt.
(9) Tỉ lệ doanh nghiệp hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số doanh
nghiệp trên địa bàn đến năm 2030 đạt từ 40% trở lên.
(10) Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân đạt 5,37%.
(11) Số doanh nghiệp đang hoạt đng đến năm 2030 đạt 2.220 doanh nghiệp.
(12) Tỉ lệ đô thị hóa đến năm 2030 đạt 20%.
b) Về văn hóa, xã hội
(13) Tỉ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin đến năm 2030 đạt 70,5%.
(14) Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến
năm 2030 đạt 32%.
(15) Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM đến năm 2030 đạt 41,7%.
(16) T lngưi n đưc hưng chính ch khám sc khe hng năm đt 100%.
(17) Chỉ số phát triển con người (HDI) đến năm 2030 đạt 0,626.
c) Về môi trường
(18) Tỉ lệ KCN, KCX đang hoạt động hệ thống xử nước thải tập
3
trung đạt tiêu chuẩn môi trường đạt 100%.
(19) Tỉ l doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng
lượng tiết kiệm, hiệu quả đến năm 2030 đạt 70%.
3. Các nội dung khác kng điều chỉnh, bsung tại Nghị quyết này, thực
hin theo Nghquyết số 96/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về Kế hoch pt triển kinh tế - hội 05 m giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Điu chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu Ngh quyết số 98/NQ-ND
ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân n tỉnh về Kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2026 n sau:
1. Điều chỉnh 03 chỉ tiêu, gồm:
a) Về kinh tế
(1) GRDP bình quân đầu người đạt 85 triệu đồng.
b) Về văn hóa, xã hội
(2) Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân đạt 100%.
c) Về môi trường
(3) Tỉ lệ xử tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông
(suối) đạt 39,5%.
2. Bổ sung 18 chỉ tiêu, gồm:
a) Về kinh tế
(1) Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) bình quân đạt 25%.
(2) Ttrng công nghiệp chế biến, chế to bình qn trong GRDP đt 4,5%.
(3) Giá tr tăng thêm ngành chế biến, chế to bình quân đu ngưi đt 33,2 USD.
(4) Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
bình quân đạt 11,69%.
(5) Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân đạt 10,04%.
(6) Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu bình quân đạt 10%.
(7) Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa đạt 3%.
(8) Sốợt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ đạt 40 nghìn t.
(9) Tỉ lệ doanh nghiệp hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số doanh
nghiệp trên địa bàn đạt từ 2% trở lên.
(10) Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân đạt 5,17%.
(11) Số doanh nghiệp đang hoạt đng đạt 1.700 doanh nghiệp.
(12) Tỉ lệ đô thị hóa đạt 17,7%.
4
b) Về văn hóa, xã hội
(13) Tỉ lệ lao động có kngng ngh thông tin đạt 64%.
(14) Tl đào tạo li, đào tạo thưng xuyên cho lc lưng lao động đt 28%.
(15) Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM đạt 40,5%.
(16) T lngưi n đưc hưng chính ch khám sc khe hng năm đt 100%.
(17) Chỉ số phát triển con người (HDI) đạt 0,623.
c) Về môi trường
(18) Tỉ l doanh nghiệp công nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng
lượng tiết kiệm, hiệu quả đạt 30%.
3. Các nội dung kng điều chỉnh, b sung tại Ngh quyết này, thực hin theo
Ngh quyết s 98/NQ-HĐND ny 09 tháng 12 năm 2025 ca Hi đng nn n tỉnh
vKế hoch phát trin kinh tế - xã hi, đảm bo quốc png - an ninh năm 2026.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Ngh quyết này được Hội đồng nhân n tỉnh Lai Châu khóa XVI, khọp
th u thông qua ny 09 tháng 9 năm 2026 và hiệu lực từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trc Tnh y;
- Đoàn đại biu Quc hi tnh;
- Thường trc HĐND, UBND, UBMTTQ VN tnh;
- Đại biu Hi đồng nhân dân tnh;
- Các s, ban, ngành, t chc chính tr - xã hi tnh;
- Thường trc HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tnh; Cng thông tin đin t tnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Lê Minh Ngân
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu Kế hoạch 05
năm 2026-2030
Chỉ tiêu Kế hoạch năm
2026
Ghi chú
A
ĐIỀU CHỈNH
I
VỀ KINH TẾ
1
Tăng trưởng
1
GRDP bình quân đầu người
Triệu đồng
125
85
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
2
Tỉ lệ lao động qua đào tạo
bằng cấp, chứng chỉ
%
>35
Mục tiêu năm
2026 đã đảm
bảo theo NQ
chính phủ giao
3
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế toàn dân
%
100
Mục tiêu đến
năm 2030 đã
đảm bảo theo
NQ chính phủ
giao
III
MÔI TRƯỜNG
4
Tỉ lệ xử tái sử dụng nước
thải ra môi trường lưu vực các
sông (suối)
%
39,5
Mục tiêu đến
năm 2030 đã
đảm bảo theo
NQ chính phủ
giao
B
BỔ SUNG
I
VỀ KINH TẾ
1
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất
công nghiệp (IIP)
%
24,07
25
2
Tỉ trọng công nghiệp chế biến,
chế tạo trong GRDP
%
5,2
4,5
3
Giá trị tăng thêm ngành chế
biến, chế tạo bình quân đầu
người
USD
47
33,2
4
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ
tiêu dùng
%
13,5
11,69
5
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
xuất khẩu
%
10,97
10,04
6
Tăng trưởng giá trị kim ngạch
nhập khẩu
%
10
10
7
Tăng trưởng bình quân ngành
công nghiệp văn hóa
%
7
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
8
Số lượt khách quốc tế do các
sở lưu trú phục vụ
Nghìn lượt
230
40
9
Tỉ lệ doanh nghiệp hoạt động
đổi mới sáng tạo/tổng số doanh
nghiệp trên địa bàn
%
≥ 40
≥ 2
10
Tăng trưởng điện thương phẩm
bình quân
%
5,37
5,17
11
Số doanh nghiệp đang hoạt
động trên địa bàn
Doanh
nghiệp
2.220
1.700
12
Tỉ lệ đô thị hoá
%
20
17,7
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
13
Tỉ lệ lao động kỹ năng công
nghệ thông tin
%
70,5
64
14
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường
xuyên cho lực lượng lao động
%
32
28
15
Tỉ trọng quy đào tạo các
ngành STEM
%
41,7
40,5
16
Tỉ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khoẻ hằng
năm
%
100
100
17
Chỉ số phát triển con người
(HDI)
0,626
0,623
III
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH
ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU
18
Tỉ lệ KCN, KCX đang hoạt
động hệ thống xử nước
thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
%
100
19
Tỉ lệ doanh nghiệp công nghiệp
áp dụng giải pháp sử dụng năng
lượng tiết kiệm, hiệu quả
%
70
30
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu Kế hoạch 05
năm 2026-2030
Chỉ tiêu Kế hoạch năm
2026
Ghi chú
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 38/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu điều chỉnh, bổ sung một số chỉ tiêu Nghị quyết 96/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm giai đoạn 2026 - 2030 và Nghị quyết 98/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 38/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Nghị quyết 38/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×