• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 149/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Chiến lược quốc gia bình đẳng giới 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 17:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 149/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Thực hiện Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 149/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 149/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 149/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 5 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2026 - 2030
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Thực hiện Nghị quyết số 28/NQ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ ban
hành Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021 - 2030 (sau đây viết
tắt là Chiến lược); Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Kế hoạch thực hiện
Chiến lược trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Nhằm tiếp tục trin khai thc hin c nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm của
Chiến ợc quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2021 - 2030 ln tục và hiệu quả.
Các quan, đơn vị, địa phương tiếp tục triển khai thực hiện các mục tiêu,
ch tiêu cụ thể hàng năm theo lộ trình để thực hiện đạt Kế hoạch đề ra giai đoạn
2026 - 2030, qua đ gp phần thu hẹp khoảng cách giới, đảm bảo bình đẳng giới
trong các lĩnh vực của đời sống xã hội.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Tiếp tục thu hẹp khoảng cách giới, tạo điều kiện, hội để phụ nữ nam
giới tham gia, thụ hưởng bình đẳng trong các lĩnh vực của đời sống hội, gp
phần vào sự phát triển bền vững của tỉnh, của đất nước.
2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2030
2.1. Mc tiêu 1: Trong lĩnh vực chính trị
Chỉ tiêu: Đạt 75% các quan quản l nhà c; chính quyền địa phương
cấp tỉnh và 65% chính quyền địa phương cấp c lãnh đạo chủ chốt là nữ.
2.2. Mc tiêu 2: Trong lĩnh vc kinh t, lao động
- Chỉ tiêu 1: Tỷ l lao động n làm công hưởng lương đạt 60%.
- Chỉ tiêu 2: Giảm t trọng lao động n làm việc trong khu vực nông
nghip trong tng s lao động nữ c việc làm xuống dưới 25%.
- Ch tiêu 3: T lnữ gm đốc, ch doanh nghiệp, hợp c xã đạt 30%.
2.3. Mc tiêu 3: Trong đi sng gia đình v phòng nga, ng ph vi
bạo lực trên cơ sở gii
- Ch tiêu 1: Giảm số giờ trung bình làm công việc nội trợ chăm sc
trong gia đình không được trả công của phụ nữ so với nam giới còn 1,4 lần.
149
06
2
- Chỉ tiêu 2: Đạt 90% trở lên người bị bạo lực gia đình, bo lực trên s
gii được phát hiện được tiếp cn ít nht mt trong các dch v hỗ trợ bản;
70% người gây bo lực gia đình, bo lực trên sở giới được phát hin mc
chưa bị truy cu trách nhim hình s được tư vấn, tham vn.
- Chỉ tiêu 3: 100% số nn nhân b mua bán tr v được phát hiện c nhu
cu h tr được hưởng các dch v h tr và tái hòa nhp cộng đng.
- Chỉ tiêu 4: 100% sở trợ giúp hội công lp triển khai các hoạt động
trợ giúp, phòng ngừa và ng ph với bạo lực trên cơ sở giới.
2.4. Mc tiêu 4: Trong lĩnh vc y t
- Ch tiêu 1: T sgii tính khi sinh mc 111 bé trai/100 bé gái sinh ra sng.
- Chtiêu 2: Giảm tỷ lệ tử vong m liên quan đến thai sản xuống ới
15/100.000 tr sinh sống.
- Ch tiêu 3: Giảm t sut sinh vị thành niên xuống 18 ca sinh/1.000 phnữ.
- Ch tiêu 4: C ít nhất một sở y tế cung cấp thí điểm dịch vụ chăm sc sc
khỏe dành cho người đng tính, song tính chuyển giới o m 2030.
2.5. Mc tiêu 5: Trong lĩnh vực giáo dc, đo tạo
- Chtiêu 1: Đưa nội dung về giới, bình đẳng giới vào chương trình giảng
dạy trong hệ thống giáo dục quốc dân và đưc ging dy chính thc các
trường sư phạm.
- Chtiêu 2: Tỷ lệ trem trai trem i n tộc thiểu số hoàn thành giáo
dục tiểu học đạt 99%; tỷ lhoàn thành cp trung học sđạt tn 90%.
- Chtiêu 3: Tỷ lệ nữ học viên, học sinh, sinh viên đưc tuyển mới thuộc hệ
thống giáo dục nghề nghip đạt 40% trở n.
- Chỉ tiêu 4: Tỷ lệ nữ thạc trong tng s ni c trình độ thc sĩ đạt từ
50% trở lên. Tỷ lệ nữ tiến sĩ trong tng s ngưi c trình độ tiến sĩ đạt 35%.
2.6. Mc tiêu 6: Trong lĩnh vực thông tin, truyền thông
- Chtiêu 1: Đt 80% dân s đưc tiếp cn kiến thc cơ bản v bình đng gii.
- Chỉ tiêu 2: 100% t chc Đảng, chính quyền, quan hành chính, ban,
ngành, đoàn thể các cấp được ph biến, cp nht thông tin về bình đẳng giới
cam kết thực hiện bình đẳng giới.
- Chỉ tiêu 3: 100% xã, phường mỗi qu c ít nhất 04 tin, bài về bình đẳng
giới trên hệ thống thông tin cơ sở.
- Chỉ tiêu 4: Duy trì chuyên mục, chuyên đề nâng cao nhn thc về bình
đẳng giới hàng tháng trên Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh Bắc Ninh.
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Trong lĩnh vực chính tr
Thực hiện hiệu quả Chương trình Tăng cường sự tham gia bình đẳng của
phụ nữ trong các vị trí lãnh đạo quản l các cấp hoạch định chính sách giai
3
đoạn 2026-2030; tuyên truyền nâng cao nhn thc của các cơ quan, chính
quyền, đoàn thể các cấp về công tác bình đẳng giới, công tác cán bộ nữ chú
trọng quy hoạch cán bộ nữ, tạo cơ hội cho cán bộ nữ tham gia lĩnh vực chính trị,
phấn đấu đạt chỉ tiêu đặt ra; t chc đào tạo, bi dưỡng, nâng cao năng lực cho
nữ lãnh đạo thông qua các chính sách, chương trình, dự án sử dụng cán bộ nữ
theo lộ trình phù hợp với điều kiện của từng quan, đơn vị, địa phương đảm
bảo sự kế cn cho ngun quy hoạch; tạo điều kiện cho phụ nữ tiếp cn tham
gia nâng cao năng lực bản thân.
2. Trong lĩnh vc kinh tế, lao động
a) Nghiên cu đ xut các chế, cnh sách bảo đm các nguyên tắc
nh đẳng giới tn c nh vực cliên quan và cho các đi ợng yếu thế.
Thực hiện lng gp các ni dung bình đẳng gii trong xây dựng cnh ch
các chương trình, đán, kế hoạch pt triển kinh tế - xã hội của tỉnh và
của sở, ngành, đa phương.
b) Đẩy mạnh công tác thông tin thị trường lao động giúp người lao động,
đặc biệt lao động nữ c định hướng nghề nghiệp, lựa chọn ngành nghề phù
hợp, tăng cường sự tiếp cn của phụ nữ nghèo, phụ nữ nông thôn, phụ nngười
dân tộc thiểu số đối với các ngun lực kinh tế, thị trường lao động gp phần làm
giảm khoảng cách giới trong việc làm theo từng khu vực kinh tế.
c) Tăng cường kiểm tra việc thực hiện chính sách đối với lao động nữ ở các
loại hình doanh nghiệp nhằm đảm bảo tính hiệu quả, công bằng trong chính sách
đào tạo nghề, bảo hiểm xã hội, bảo hộ lao động và chế độ nghỉ hưu.
d) Triển khai hiệu quả các Đề án “Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp”, Đề án “Hỗ
trợ hợp tác do phụ ntham gia quản l, tạo việc làm cho lao động nữ đến
năm 2030” của Chính phủ nhằm tăng tlệ nữ giám đốc/chủ doanh nghiệp, hợp
tác xã trên địa bàn tỉnh.
3. Trong đi sống gia đình và phòng nga, ng ph với bạo lực trên cơ
sở giới
a) Nâng cao nhn thc thay đi các định kiến về giới; đẩy mạnh việc
xây dựng gia đình văn ha, trong đ quan tâm thực hiện bình đẳng giới, phòng
ngừa, ng ph với bạo lực trên cơ s giới trong gia đình.
b) Tăng cường tuyên truyền, giáo dục trong cộng đng về phòng, chống tội
phạm buôn bán phụ nữ, tr em; tuyên truyền các đường dây nng hỗ trợ bảo vệ
nạn nhân.
c) Tiếp tục xây dựng và duy t, nhân rộng, nâng cao hiệu quả các mô hình,
sở cung cấp dịch vphòng ngừa, ng ph với bạo lực trên sở giới, phòng,
chống bạo lực gia đình, xây dựng quy ước đảm bảo yếu tố bình đẳng giới,
khuyến khích sự tham gia tích cực của nam giới vào các hoạt động này. Đẩy
mạnh triển khai Đề án Tuyên truyền, giáo dục, vn động, hỗ trợ phụ nữ tham gia
giải quyết một số vấn đề xã hội liên quan đến phụ nữ.
4
d) Triển khai thực hiện Tháng hành động vì bình đẳng giới phòng
ngừa, ng ph với bạo lực trên sở giới”, “Tháng hành động quốc gia về
phòng, chống bạo lực gia đình” hàng năm phù hợp với tình hình thực tế của địa
phương, đơn vị; đẩy mạnh hoạt động truyền thông về công tác gia đình, hưởng
ng Ngày thế giới xa bỏ bạo lực đối với phụ nữ(25/11), Ngày Gia đình Việt
Nam (28/6), Ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3), Ngày Phụ nViệt Nam (20/10),
nhằm thay đi nhn thc về phân công lao động trong gia đình, tăng cường trách
nhiệm của nam giới trong việc chia s việc nhà và chăm sc các thành viên
trong gia đình.
đ) Tp huấn, bi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ làm công tác bình
đẳng giới, gia đình, phòng ngừa, ng ph với bạo lực trên sở giới, phòng,
chống bạo lực gia đình các cấp, các ngành, cán bộ làm công tác hội đội
ngũ cộng tác viên ở cơ sở về: kiến thc, kỹ năng truyền thông, tư vấn tâm l, trợ
giúp pháp l, kết nối dịch vụ kỹ năng làm việc với người c hành vi gây bạo
lực giới, để kịp thời phát hiện, tư vấn, tham vấn các dịch vụ hỗ trợ cơ bản, ...
e) Đẩy mạnh truyền thông, giáo dục kỹ năng về an toàn số phòng ngừa,
ng ph với bạo lực trên không gian mạng, tăng cường ng dụng công nghệ
thông tin trong công tác truyền thông về bình đẳng giới với các hình thc đa
dạng, phong phú, linh hoạt, phù hợp với từng nhm đối tượng và điều kiện thực
tiễn của từng địa phương để nâng cao nhn thc cho toàn thể nhân dân về bình
đẳng giới.
4. Trong lĩnh vc y tế
a) Tăng cường các hoạt động truyền thông nhằm nâng cao nhn thc về
dân số, sc khỏe sinh sản, sc khỏe tình dục, thực trạng, nguyên nhân hệ lụy
của mất cân bằng giới tính khi sinh cho phụ nữ nam giới trong độ tui sinh
đ; Tăng cường sự tham gia của nam giới vào việc thực hiện chăm sc sc khỏe
sinh sản thai sản. Đẩy mạnh giáo dục vgiới, giới tính, chăm sc sc kho
sinh sản, sc khỏe tình dục, phòng tránh mang thai ngoài muốn, sinh, các
bệnh lây truyền qua đường tình dục kế cả HIV/AIDS cho la tui vị thành niên,
thanh niên.
b) Đa dạng ha các loại hình dịch vụ chăm sc sc khỏe sinh sản, phù hợp,
dễ tiếp cn trong việc chăm sc sc khỏe sinh sản. Bảo đảm nh đẳng giới
trong tiếp cn và thụ hưởng các dịch vụ y tế.
c) Chỉ đạo Cơ sở Bảo trợ xã hội tng hợp triển khai các hoạt động trợ giúp,
phòng ngừa ng ph với bạo lực trên sở giới; hoạt động, dịch vụ hỗ trợ
nn nhân b mua bán tr v được phát hiện khi c nhu cu h trợ, giúp nạn nhân
tái hòa nhp cộng đng.
5. Trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
a) Nâng cao nhn thc về bình đẳng giới trong giáo dục, đưa nội dung về
giới, bình đẳng giới vào giảng dạy trong hệ thống giáo dục theo quy định, xây
dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện.
5
b) C chính sách htrợ, khuyến khích cho tr em tham gia học tp nâng
cao trình độ, đặc biệt đối với tr em vùng nông thôn, dân tộc thiểu số miền
núi, tr em trong các hộ gia đình nghèo, cn nghèo.
c) Tuyên truyền, tp huấn, vn, định hướng nghề nghiệp giúp học sinh, sinh
viên lựa chọn nghề nghiệp, tờng học phù hợp với khả năng và nguyn vọng.
d) Thực hiện lng ghép giới trong chính sách, chương trình, kế hoạch về
giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp. Nâng cao chất lượng ngun nhân lực
nữ, từng bước bảo đảm stham gia bình đẳng giữa nam nữ trong lĩnh vực
giáo dục và đào tạo.
6. Trong lĩnh vực thông tin, truyền thông
a) Tuyên truyền, quán triệt, ph biến rộng rãi Lut bình đẳng giới, nội dung
Chiến lược, Kế hoạch của tỉnh, của địa phương, kiến thc bản về bình đẳng
giới đến cán bộ, công chc, viên chc, người lao động các tầng lớp nhân dân
với các hình thc đa dạng, linh hoạt, phù hợp với từng nhm đối tượng tng
khu vực nhằm xa bỏ các định kiến, quan niệm không phù hợp về vai trò của
nam và nữ trong gia đình và ngoài xã hội.
b) Đa dạng hcác sản phẩm hình thc truyền thông về bình đẳng giới
nhằm tạo sự thay đi trong nhn thc thực hành về bình đẳng giới của các
tầng lớp nhân dân. Chú trọng sự tham gia của những người c uy tín trong cộng
đng, nam giới, thanh niên vào các hoạt động truyền thông về bình đẳng giới
phù hợp với đặc điểm, tình hình của địa phương.
c) Đẩy mạnh công tác thanh kiểm tra chuyên ngành, liên ngành các hoạt
động kinh doanh dịch vụ văn ha, thông tin nhằm kịp thời chấn chỉnh và tạo môi
trường văn ha trong sạch, lành mạnh trên địa bàn; thường xuyên theo dõi, kiểm
tra các hoạt động và sản phẩm văn ha, thông tin từ gc độ giới.
7. Tăng cưng nâng cao năng lực và hiệu qu quản nhà nước về
bình đẳng giới
a) Đẩy mạnh sự lãnh đạo, ch đạo của các cấp ủy Đảng, trách nhiệm quản
l của chính quyền các cấp, sự tham gia phối hợp của các Sở, ban, ngành, các t
chc chính trị - hội trong việc nâng cao nhn thc, triển khai thực hiện các
chỉ tiêu, nhiệm v vng tác bình đẳng giới phòng ngừa, ng ph với bạo
lực trên sgiới một cách đng bộ, hiệu quả. Đề cao vai trò, trách nhiệm của
người đng đầu các cấp, các quan, t chc, đơn vị trong việc thực hiện các
quy định về bình đẳng giới.
b) Nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản l nhà ớc về bình đẳng
giới. Bi dưỡng kiến thc, kỹ năng, nghiệp vụ về bình đẳng giới, sự tiến bộ
của phụ nữ cho thành viên Ban Vì sự tiến bộ của phụ nữ và đội ngũ cán bộ được
phân công phụ trách công tác bình đẳng giới các cấp, các ngành. Tp huấn
kiến thc về giới, kỹ năng lng ghép giới trong quá trình xây dựng thực hiện
pháp lut, chính sách, chương trình, đề án, dự án cho cán bộ làm công tác pháp
chế, thanh tra, tư pháp, phng viên, biên tp viên.
6
c) Tăng cường thanh tra, kiểm tra liên ngành, giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp lut về bình đẳng giới; kịp thời phát hiện, xử l các vviệc vi phạm
trong lĩnh vực bình đẳng giới theo quy định tại Nghị định số 76/2026/NĐ-CP
ngày 16/3/2026 của Chính phủ sửa đi, b sung một số điều của Nghị định số
125/2021/NĐ-CP ngày 28/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực bình đẳng giới các n bản quy định c ln quan.
d) Thu thp số liệu thống c tách biệt giới trong các lĩnh vực liên quan
tới thực hiện bình đẳng giới ni chung việc thực hiện Kế hoạch ni riêng
nhằm phục vụ cho công tác lp kế hoạch, tham mưu xây dựng chính sách về
bình đẳng giới và báo cáo hằng năm.
đ) Xây dựng báo cáo định kỳ hàng năm, sơ kết, tng kết tình hình thực hiện
Kế hoạch. T chc biểu dương, khen thưởng các tp thể, nhân c thành tích
xuất sắc trong quá trình triển khai thực hiện công tác bình đẳng giới.
8. Chủ động, tăng cưng hợp tác quốc tế trong thực hiện các mục tiêu
bình đẳng giới; tranh thủ sự hỗ trợ kỹ thut, tài chính, chuyên môn của các
nước, t chc, cá nhân nước ngoài trong lĩnh vực bình đẳng gii.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch này được bố trí từ ngân sách nhà nước
các ngun kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp lut. Các quan
được phân công chủ t thực hiện các nhiệm vụ theo Kế hoạch này c trách
nhiệm lp dự toán, quyết toán, quản l sử dụng báo cáo cấp c thẩm quyền
phê duyệt theo quy định của Lut Ngân sách nhà nước và pháp lut c liên quan.
2. Các sở, ban, ngành địa phương bố trí kinh phí từ ngân sách nhà nước
ngun huy động hợp pháp khác để triển khai thực hiện các nhiệm vụ, hoạt
động của Chiến lược, quản l, sử dụng kinh phí theo quy định của pháp lut.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Thi gian thực hiện: Từ năm 2026 đến năm 2030.
3. Nhiệm vụ của các sở, ban, ngành và địa phương
3.1. Sở Nội v
- Chủ trì, phối hợp với các quan c liên quan triển khai thực hiện Kế
hoạch. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra, kết, tng kết Kế hoạch thực hiện Chiến
lược; biểu dương, khen thưởng kịp thời những t chc, cá nhân c thành tích xuất
sắc trong thực hiện công tác bình đẳng giới; tiếp nhn thông tin, tng hợp kh
khăn, vướng mắc để kịp thời báo cáo kiến nghUBND tỉnh, Chủ tịch UBND
tỉnh chỉ đạo, giải quyết. Tng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Bộ Nội vụ, UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp triển khai, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình tăng
cường sự tham gia bình đẳng của phụ nữ vào các vị trí lãnh đạo và quản lở các
7
cấp, Chương trình phòng ngừa ng ph với bạo lực trên sở giới, Chương
trình truyền thông nâng cao nhn thc, thay đi hành vi về bình đẳng giới; hằng
năm, hướng dẫn, tng hợp báo cáo kết quả triển khai công tác bình đẳng giới
sự tiến bộ của phụ nữ, Tháng hành động bình đẳng giới phòng ngừa,
ng ph với bạo lực trên cơ sở giới.
- Tp huấn, hướng dẫn nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ làm công tác
bình đẳng giới và vì sự tiến bộ phụ nữ các cấp, các ngành trên địa bàn tnh. Thực
hiện việc lng ghép kiến thc về giới và bình đẳng giới trong đào tạo, bi dưỡng
đội ngũ cán bộ, công chc, viên chc; triển khai hiệu quả các giải pháp về bình
đẳng giới trong lĩnh vực lao động, việc làm.
- Rà soát, kiến nghị cơ quan c thm quyền sửa đi, b sung, hướng dẫn
t chc thực hiện các nội dung chính sách, pháp lut liên quan đến công tác bình
đẳng giới.
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, theo dõi và báo cáo kết qu trin
khai mục tiêu 1; chỉ tiêu 2 (số liệu về bạo lực trên sgiới) của mục tiêu 3;
chỉ tiêu 1, 2 của mục tiêu 6 của Kế hoạch này.
3.2. Sở Ti chính
- Lng ghép các mục tiêu, chỉ tiêu về bình đẳng giới vào kế hoạch phát
triển kinh tế - hội hàng năm 5 năm của tỉnh. Hướng dẫn lng ghép các
mục tiêu, chỉ tiêu về bình đẳng giới vào việc xây dựng đánh giá kết quả thực
hiện các mục tiêu, chỉ tiêu trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội của ngành, địa phương.
- Bảo đảm kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để thực hiện các
chương trình, kế hoạch, dự án, đề án về bình đẳng giới sau khi được phê duyệt.
- Hướng dẫn thanh tra, kiểm tra việc sử dụng kinh phí thực hiện các
chương trình, kế hoạch, dán, đề án về bình đẳng giới đã được phê duyệt theo
quy định của Lut Ngân sách nhà nước và các quy định pháp lut liên quan.
3.3. S Tư pháp
Thẩm định việc lng ghép vấn đbình đẳng giới trong xây dựng văn bản
quy phạm pháp lut.
3.4. Sở Y t
- Triển khai các giải pháp bảo đảm thực hiện mục tiêu vbình đẳng giới
trong lĩnh vực y tế; triển khai c hoạt động trợ giúp, phòng ngừa và ng ph
với bạo lực trên cơ sở giới; lng ghép các hoạt động về bình đẳng giới trong các
chương trình an sinh xã hội.
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, cảnh báo chủ động kiểm soát, giải
quyết các nguyên nhân sâu xa dẫn đến mất cân bằng giới tính ở tr sơ sinh.
- Chu trách nhim tổ chức thực hiện, theo dõi và báo cáo kết qu trin
khai chỉ tiêu 3, 4 của mục tiêu 3, các chỉ tiêu của mục tiêu 4 ca Kế hoạch này.
8
3.5. Sở Giáo dc v Đo tạo
- Triển khai các giải pháp bảo đảm thực hiện mục tiêu về bình đẳng giới
trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. Lng ghép các hoạt động tuyên truyền về bình
đẳng giới, phòng ngừa ng ph với bạo lực trên sở giới trong thực hiện
các mô hình, phong trào xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực, giảm
thiểu tối đa tình trạng bạo lực học đường.
- Chu trách nhim tổ chức thực hiện, theo dõi và báo cáo kết qu trin
khai các chỉ tiêu 1, 2, 3 của mục tiêu 5 của Kế hoạch này.
3.6. Sở Văn ha, Thể thao v Du lịch
- Triển khai các giải pháp bảo đảm thực hiện mục tiêu về bình đẳng giới
trong lĩnh vực đời sống gia đình, phòng, chống bạo lực gia đình, thông tin,
truyền thông. Chỉ đạo, phối hợp với các cơ quan báo chí, truyn thông, thông tin
sở địa phương đẩy mạnh đi mới các hoạt động truyền thông, giáo dục
về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp lut của Nhà nước về bình
đẳng giới, tăng thời lượng phát thanh, phát sng, số lượng tin, bài viết và nâng
cao chất lượng tuyên truyền về bình đẳng giới trong các chương trình, chuyên
trang, chuyên mục.
- Hướng dẫn triển khai các hoạt động hỗ trợ nạn nhân bị bạo lực gia đình;
thu thp, thống số liệu liên quan tới snạn nhân bị bạo lực gia đình, số nạn
nhân và người gây bạo lực gia đình được tiếp cn các dịch vụ hỗ trợ, tư vấn.
- Tăng cường công tác quản l nhà nước đối với các sản phẩm truyền
thông, quảng cáo c nội dung định kiến giới trên địa bàn.
- Chu trách nhim theo dõi, tổ chức thực hiện và báo cáo kết qu trin
khai chỉ tiêu 2 (số liệu về bạo lực gia đình) của mục tiêu 3, ch tiêu 3, 4 ca mc
tiêu 6 ca Kế hoạch này.
3.7. Sở Khoa học v Công nghệ
Phối hợp với các sở, ngành, quan, t chc địa phương trong việc ng
dụng công nghệ thông tin, chuyển đi số, bảo đảm hạ tầng kỹ thut, phục vụ
công tác truyền thông về bình đẳng giới theo chc năng, nhiệm vụ; đng thời, rà
soát, tng hợp, thống các đtài, sáng kiến cấp tỉnh liên quan đến lĩnh vực
bình đẳng giới
3.8. Sở Dân tộc v Tôn giáo
Triển khai hiệu quả Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia về bình đẳng
giới vùng đng bào dân tộc thiểu số miền núi, các nội dung về bình đẳng giới
thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền
vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đng bào dân tộc thiểu số miền núi;
quan tâm công tác phát triển cán bộ, công chc, viên chc là nữ dân tộc thiểu số.
Vn động đng bào dân tộc thiểu số phát huy các phong tục, tp quán, truyền
thống tốt đẹp phù hợp với mục tiêu bình đẳng giới, nhằm giảm thiểu tình trạng
tảo hôn và hôn nhân cn huyết thống.
9
3.9. Công an tỉnh
Ch trì xây dựng, triển khai và báo cáo kết quả thực hiện các nhiệm vụ, gii
pháp về phòng, chống mua bán người; phối hợp với các quan, tchc liên
quan và các địa phương phát hiện sớm, can thiệp xử l kịp thời các vụ bạo
lực trên sở giới; đẩy mạnh đấu tranh phòng, chống tội phạm bạo lực trên
không gian mạng.
3.10. Báo và Phát thanh, truyền hình Bắc Ninh
Xây dựng, phát thanh, phát sóng, xuất bản các tin, bài, phng sự, chương
trình, chuyên trang, chuyên mục c nội dung về bình đẳng giới sự tiến bộ
của phụ nữ; kiểm duyệt chặt chẽ nội dung, thông tin, hình ảnh quảng cáo trước
khi phát thanh, phát sng, xuất bản, đưa tin, đảm bảo không mang định kiến
giới; thực hiện chỉ tiêu 4 của mục tiêu 6 của Kế hoạch này.
3.11. Thng kê tỉnh Bắc Ninh
Đề nghị thực hiện phân loại thống áp dụng cho ngành, lĩnh vực c tách
biệt giới, trong đ c nội dung liên quan đến chỉ số giới, đào tạo, lao động, việc
làm, tiền lương, lao động thất nghiệp, cơ cấu lao động theo ngành ngh (tỷ lệ lao
động n làm công hưởng lương, lao động nữ làm việc trong khu vực nông
nghiệp trong tng số lao động nữ c việc làm, tỷ lệ nữ giám đốc/chủ doanh
nghiệp, hợp tác xã, số giờ trung bình làm công việc nội trợ chăm sc gia đình
không được trả công của phụ nữ, tỷ lệ nữ thạc sĩ, tiến , ...) nhằm phục vụ công
tác nghiên cu, đánh giá, xây dựng chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội của tỉnh. Đng thời, thống báo cáo số liệu (hoặc cung cấp
số liệu do Cục Thống kê chuyển về) các chỉ tiêu của mục tiêu 2; ch tiêu 1 của
mục tiêu 3, chỉ tiêu 4 của mục tiêu 5 của Kế hoạch này.
3.12. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quc tỉnh, Hội Liên hiệp ph nữ tỉnh
v các tổ chc chính trị - xã hội
- Tham gia t chc triển khai các nội dung của Kế hoạch trong phạm vi
chc năng, nhiệm vụ của ngành; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục
nhằm nâng cao nhn thc về bình đẳng giới trong Nhân dân; triển khai c hiệu
quả các hình, đề án, dán vbình đẳng giới, phòng ngừa, ng ph với bạo
lực trên sở giới, hỗ trợ phụ nữ phát triển, duy trì t chc các hoạt động thúc
đẩy sự tham gia của phụ nữ trên các lĩnh vực, gp phần nâng cao quyền năng và
vị thế của phụ nữ.
- Tham gia xây dựng giám sát, phản biện hi việc thực hiện chính
sách, pháp lut về bình đẳng giới.
3.13. Các sở, ban, ngành và y ban nhân dân các xã, phưng
- Căn c Kế hoạch này tình hình thực tiễn của quan, đơn vị, địa
phương để xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí thực hiện Chiến lược cho giai
đon 2026-2030 và hàng năm. Lng ghép các hoạt động về bình đẳng giới trong
thực hiện các chương trình, dự án liên quan của ngành, địa phương.
10
- Thực hiện kết, tng kết việc thực hiện Kế hoạch; tng hợp, đánh giá
kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu theo quy định.
VI. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Căn c chc ng, nhiệm vụ được giao, đề nghị các sở, ban, ngành
UBND các xã, phường tng hợp, đánh giá các chỉ tiêu, mục tiêu, báo cáo kết
quả thực hiện gửi vSở Nội vụ trước ngày 30/11 hằng năm (hoặc đột xuất khi
c yêu cầu) để tng hợp, báo cáo Bộ Nội vụ, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
theo quy định.
Trên đây Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai
đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. Đ nghị các sở, quan thuộc
UBND tỉnh, các quan, đơn vị liên quan UBND các xã, phường chủ động
triển khai thực hiện c hiệu quả các nội dung, nhiệm vụ, giải pháp thuộc trách
nhiệm của ngành, địa phương; trong quá trình thực hiện, nếu pt sinh vướng
mắc, kh khăn đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nội vụ để
tng hợp, báo cáo Bộ Nội vụ, UBND tnh, Chủ tịch UBND tỉnh ch đạo giải
quyết kịp thời./.
Nơi nhận:
- Bộ Nội v (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các t chc CT-XH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Thống kê tỉnh;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, các phòng trực thuộc, NC;
- Lưu: VT, NC
Hương
.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 149/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh thực hiện Chiến lược quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×