Quyết định 1686/QĐ-BHXH công nhận kết quả nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức ngành BHXH 2020

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

_____________

Số: 1686/QĐ-BHXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2020

 

                                                                                

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020

_________________

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

 

Căn cứ Nghị định số 89/2020/NĐ-CP ngày 04/8/2020 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ sưa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Công văn số 6428/BNV-CCVC ngày 04/12/2020 của Bộ Nội vụ về việc thời điểm bổ nhiệm ngạch, chức danh nghề nghiệp đối với người trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch, thăng hạng năm 2020;

Theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020 về việc đề nghị công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính ngành Bảo hiểm xã hội năm 2020;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận kết quả kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 được bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên chính (mã số 01.002) và hưởng lương ở ngạch mới kể từ ngày 01/10/2020.

Đối với công chức, viên chức tham dự kỳ thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ ngạch chuyên viên lên ngạch chuyên viên chính của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Ngoại giao, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Hội Mỹ thuật Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi đề nghị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ chỉ tiêu đã được Bộ Nội vụ thông báo để ra quyết định bổ nhiệm và xếp lương vào ngạch chuyên viên chính đối với công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi. Các đơn vị chịu trách nhiệm rà soát danh sách công chức, viên chức trúng tuyển kỳ thi, bảo đảm đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi theo quy định (bao gồm cả điều kiện miễn thi môn ngoại ngữ).

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch Hội đồng thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức từ chuyên viên lên chuyên viên chính năm 2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam và các ông, bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Vụ CCVC, Bộ Nội vụ (để b/c);

- Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Ngoại giao, Bộ Kế hoạch và đầu tư, Kiểm toán Nhà nước, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Hội Mỹ thuật Việt Nam, Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam, Hội Luật gia Việt Nam, UBND tỉnh Quảng Ngãi;

- Các thành viên Hội đồng thi;

- Ban Giám sát kỳ thi;

- Website BHXH Việt Nam;

- Lưu: VT, TCCB (05).

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

Nguyễn Thế Mạnh

 

 

 

 

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

 

KẾT QUẢ

ĐIỂM THI NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC TỪ CHUYÊN VIÊN LÊN CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2020 (Ngành Bảo hiểm xã hội)

(Kèm theo Quyết định số 1686/QĐ-BHXH ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

 

TT

Họ và tên đệm

Tên

Ngày tháng năm sinh

Chức vụ hoặc chức danh công tác

Cơ quan đơn vị đang làm việc

Môn thi

KTC/

60

Môn thi tiếng

Anh/30

Môn thi

CMNV/

100

Kết quả

Ghi chú

Nam

Nữ

1

Huỳnh Nguyễn Phương

Oanh

 

17/05/1976

Phó Giám đốc

BHXH tỉnh Đồng Tháp

49

22

51

Đạt

 

2

Phạm Văn

Tâm

01/01/1964

 

Phó Giám đốc

BHXH tỉnh Tây Ninh

45

Miễn thi

50

Đạt

 

3

Lê Thành

Liếp

19/5/1964

 

Phó Giám đốc

BHXH tỉnh Long An

 

Miễn thi

 

 

Không thi

 
 

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

 

 

 

KẾT QUẢ

KỲ THI THĂNG HẠNG VIÊN CHỨC TỪ CHUYÊN VIÊN LÊN CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2020 (Ngành Bảo hiểm xã hội)

(Kèm theo Quyết định số 1686/QĐ-BHXH ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

 

II

Họ và tên đệm

Tên

Ngày, tháng năm sinh

Các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, BHXH các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương

Môn thi

KTC/

60

Môn thi tiếng Anh/

30

Môn thi

CMNV/

100

Kết quả

Ghi chú

Nam

Nữ

1

Trần Quốc

An

20/11/1979

 

Cần Thơ

51

24

54

Đạt

 

2

Nguyễn Thanh

An

12/5/1982

 

Tây Ninh

36

23

50

Đạt

 

3

Nguyễn Hoàng Lan

Anh

 

22/10/1978

Bà Rịa-Vũng Tàu

37

23

50

Đạt

 

4

Lê Việt

Anh

06/07/1978

 

Bắc Ninh

34

25

51

Đạt

 

5

Ngô Duy

Anh

05/12/1975

 

Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

46

26

50

Đạt

 

6

Vũ Thị Lan

Anh

 

07/12/1973

Ban Thu

42

25

51

Đạt

 

7

Lê Hải

Anh

 

23/11/1986

Ban Thực hiện chính sách BHXH

55

28

56

Đạt

 

8

Nguyễn Đức

Anh

18/04/1963

 

Bình Định

35

Miễn thi

50

Đạt

 

9

Nguyễn Thị Tú

Anh

 

20/4/1985

Đắk Lắk

45

Miễn thi

50

Đạt

 

10

Nguyễn Thị Lan

Anh

 

26/7/1984

Đắk Nông

52

Miễn thi

52

Đạt

 

11

Đàm Thị Lan

Anh

 

24/12/1984

Điện Biên

38

Miễn thi

50

Đạt

 

12

Ngô Thị Phi

Anh

 

27/01/1968

Hưng Yên

30

Miễn thi

50

Đạt

 

13

Đặng Đinh

Anh

01/4/1984

 

Lai Châu

34

Miễn thi

55

Đạt

 

14

Lê Thị Vân

Anh

 

01/01/1983

Lạng Sơn

30

20

58

Đạt

 

15

Lê Thị Phương

Anh

 

13/3/1982

Nghệ An

38

26

57

Đạt

 

16

Nguyễn Tuấn

Anh

29/6/1985

 

TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

41

25

50

Đạt

 

17

Trần Thị Vân

Anh

 

10/11/1984

Vụ Hợp tác quốc tế

47

26

52

Đạt

 

18

Nguyễn Thị Hoài

Anh

 

16/07/1974

Vụ Thi đua - Khen thưởng

39

26

56

Đạt

 

19

Nguyễn Văn

Ánh

5/15/1970

 

Bình Phước

29

Miễn thi

 

Không đạt

 

20

Trần Quang

Ánh

02/6/1968

 

Hà Nội

45

19

51

Đạt

 

21

Nguyễn Văn

Ba

06/8/1965

 

Cần Thơ

38

Miễn thi

46

Không đạt

 

22

Phạm Hoàng

Bắc

16/4/1986

 

Bạc Liêu

42

Miễn thi

50

Đạt

 

23

Vũ Huy

Bắc

09/12/1984

 

Sơn La

45

Miễn thi

50

Đạt

 

24

Nguyễn Thanh

Bằng

 

5/10/1971

BHXH Việt Nam

32

26

51

Đạt

 

25

Nguyễn Công

Bằng

30/8/1985

 

Lạng Sơn

40

17

50

Đạt

 

26

Dương Cao

Bằng

19/5/1984

 

Phú Thọ

47

20

50

Đạt

 

27

Lê Quốc

Bảo

13/03/1982

 

Hồ Chí Minh

44

24

50

Đạt

 

28

Bùi Nguyên

Bảo

01/10/1977

 

Lâm Đồng

43

Miễn thi

52

Đạt

 

29

Nguyễn Đức

Bảo

30/05/1965

 

Quảng Trị

 

Miễn thi

 

 

Không thi

30

Trần Thị Ngọc

Bích

 

03/11/1983

Thái Bình

54

30

52

Đạt

 

31

Trần Thị

Biên

 

20/02/1982

Tây Ninh

35

20

55

Đạt

 

32

Nguyễn Thu

Bình

 

26/3/1976

Thái Bình

42

26

56

Đạt

 

33

Nguyễn Huy

Bình

03/6/1984

 

Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

47

Miễn thi

54

Đạt

 

34

Nguyễn Thị

Bông

 

02/02/1982

Hậu Giang

45

22

51

Đạt

 

35

Lê Hoài

Bửu

07/11/1979

 

Bình Thuận

38

24

51

Đạt

 

36

Huỳnh Phước

Cần

19/11/1983

 

Cà Mau

42

24

50

Đạt

 

37

Hoàng Văn

Cao

24/01/1983

 

Phú Thọ

40

25

52

Đạt

 

38

Nguyễn Thị

Châm

 

28/4/1973

Lai Châu

50

Miễn thi

50

Đạt

 

39

Nguyễn Thị

Chang

 

02/08/1971

Văn phòng BHXH Việt Nam

44

29

50

Đạt

 

40

Lâm Văn

Chanh

12/02/1978

 

Cần Thơ

40

23

52

Đạt

 

41

Nguyễn Thị Hồng

Châu

 

19/04/1973

Hồ Chí Minh

30

Miễn thi

51

Đạt

 

42

Nguyễn Văn

Châu

06/12/1981

 

Thừa Thiên Huế

45

22

52

Đạt

 

43

Nguyễn Vân

Chi

 

26/01/1984

Ban Thực hiện chính sách BHYT

45

Miễn thi

58

Đạt

 

44

Dương Thị Bích

Chi

 

25/8/1973

Tiền Giang

33

20

50

Đạt

 

45

Phạm Thị Phương

Chi

 

16/11/1984

Trung tâm Truyền thông

46

29

55

Đạt

 

46

Nguyễn Văn

Chiến

03/02/1968

 

Bạc Liêu

25

 

 

Không đạt

 

47

Phạm Đình

Chiến

02/05/1982

 

Bình Định

47

Miễn thi

50

Đạt

 

48

Nguyễn Kim

Chiến

20/10/1980

 

Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

38

21

53

Đạt

 

49

Nguyễn Văn

Chinh

06/10/1980

 

Ninh Bình

45

19

52

Đạt

 

50

Trần Anh

Chính

01/6/1976

 

Ninh Thuận

44

24

51

Đạt

 

51

Nguyễn Anh

Chung

23/8/1978

 

Ban QLĐA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

41

24

54

Đạt

 

52

Châu Hoàng

Chương

17/07/1982

 

An Giang

42

26

51

Đạt

 

53

Nguyễn Văn

Chương

15/6/1965

 

Bến Tre

41

Miễn thi

52

Đạt

 

54

Võ Văn

09/11/1975

 

Hồ Chí Minh

41

17

50

Đạt

 

55

Nguyễn Tất

Cừ

19/5/1973

 

Nghệ An

38

17

51

Đạt

 

56

Vũ Như

Cường

04/3/1980

 

Bắc Kạn

41

Miễn thi

52

Đạt

 

57

Từ Minh

Cường

12/10/1970

 

Bạc Liêu

28

 

 

Không đạt

 

58

Lê Hùng

Cường

13/12/1978

 

Cà Mau

44

20

50

Đạt

 

59

Trần Đình

Cường

15/12/1967

 

Gia Lai

35

Miễn thi

55

Đạt

 

60

Nguyễn Hùng

Cường

14/4/1981

 

Hà Nội

42

15

50

Đạt

 

61

Nguyễn Đoan

Cường

8/3/1981

 

Quảng Nam

47

21

50

Đạt

 

62

Vũ Cao

Cường

15/10/1982

 

Thanh Hóa

43

25

50

Đạt

 

63

Nguyễn Văn

Cường

11/7/1977

 

Yên Bái

50

Miễn thi

50

Đạt

 

64

Ngô Quang

Đại

27/11/1981

 

Bắc Ninh

39

17

50

Đạt

 

65

Ngô Văn

Dân

21/05/1985

 

Hải Phòng

44

Miễn thi

55

Đạt

 

66

Đỗ Hải

Đăng

20/10/1975

 

Thái Bình

41

23

50

Đạt

 

67

Nguyễn Ánh

Đăng

07/11/1967

 

Hồ Chí Minh

51

22

52

Đạt

 

68

Đỗ Đức

Đạo

19/10/1975

 

Kiên Giang

40

27

51

Đạt

 

69

Nguyễn Quý

Đạt

09/12/1982

 

Hà Nội

46

18

50

Đạt

 

70

 

Ngô Thị Thúy

Diễm

 

11/02/1978

Phú Yên

44

Miễn thi

50

Đạt

 

71

Lý Thị Kiều

Diễm

 

16/7/1981

Hậu Giang

32

19

52

Đạt

 

72

Trần Thị

Diễm

 

15/06/1987

Đồng Tháp

47

20

52

Đạt

 

73

Quảng Văn

Diên

04/04/1973

 

Sơn La

41

Miễn thi

50

Đạt

 

74

Lê Văn

Điệp

01/06/1975

 

Khánh Hòa

40

24

54

Đạt

 

75

Trần Thị

Dinh

 

12/4/1982

Hà Nam

37

16

54

Đạt

 

76

Nguyễn Thị

Dinh

 

21/02/1984

Nghệ An

30

Miễn thi

52

Đạt

 

77

Tôn Thất Cẩm

Đính

22/09/1961

 

An Giang

33

Miễn thi

53

Đạt

 

78

Nguyễn

Định

02/7/1970

 

Thừa Thiên Huế

39

Miễn thi

55

Đạt

 

79

Lê Công

Doanh

23/01/1983

 

Hải Phòng

46

20

54

Đạt

 

80

Hồ Văn

Dớn

10/05/1976

 

Sóc Trăng

36

15

52

Đạt

 

81

Nguyễn Xuân

Đông

04/04/1978

 

Bắc Giang

41

22

53

Đạt

 

82

Đinh Trọng

Đông

19/8/1984

 

Ban Quản lý Thu - sổ, Thẻ

35

22

51

Đạt

 

83

Trần Trung

Đông

15/3/1983

 

Cao Bằng

50

Miễn thi

52

Đạt

 

84

Bế

Đông

26/5/1983

 

Lạng Sơn

33

Miễn thi

55

Đạt

 

85

Nguyễn Văn

Đợt

03/03/1975

 

Cà Mau

47

23

50

Đạt

 

86

Nguyễn Văn

Đức

21/09/1982

 

Bắc Ninh

44

17

53

Đạt

 

87

Huỳnh Tấn

Đức

10/10/1979

 

Báo Bảo hiểm xã hội

30

18

50

Đạt

 

88

Trần Huy

Đức

04/06/1983

 

Lạng Sơn

35

Miễn thi

51

Đạt

 

89

Trần Ngọc

Đức

20/03/1964

 

Nam Định

40

Miễn thi

50

Đạt

 

90

Nguyễn Kim

Đức

12/11/1979

 

Trung tâm Truyền thông

44

25

51

Đạt

 

91

Ngô Thiện Mỹ

Dung

 

03/09/1971

An Giang

40

25

56

Đạt

 

92

Hoàng Thị Kim

Dung

 

18/12/1981

Hà Nam

47

24

52

Đạt

 

93

Huỳnh Trung

Dũng

16/8/1977

 

Bạc Liêu

45

18

50

Đạt

 

94

Nguyễn Tiến

Dũng

03/04/1982

 

Bắc Ninh

39

25

50

Đạt

 

95

Nguyễn Đức

Dũng

25/12/1977

 

Bắc Ninh

47

20

50

Đạt

 

96

Ngô Tiến

Dũng

20/7/1976

 

Đồng Nai

48

27

50

Đạt

 

97

Chu Quang

Dũng

01/11/1980

 

Hà Nội

39

22

51

Đạt

 

98

Phạm Tiến

Dũng

17/6/1983

 

Lạng Sơn

32

Miễn thi

52

Đạt

 

99

Ngô Xuân

Dũng

25/10/1973

 

Nghệ An

32

21

53

Đạt

 

100

Nguyễn Thanh

Dũng

12/29/1975

 

Quảng Nam

34

22

52

Đạt

 

101

Đặng Tiến

Dũng

20/10/1977

 

Quảng Ninh

45

Miễn thi

50

Đạt

 

102

Nguyễn Văn

Dũng

03/10/1977

 

Thái Bình

37

23

50

Đạt

 

103

Lê Trọng

Dũng

23/5/1980

 

Thanh Hóa

36

26

51

Đạt

 

104

Lương Tuấn

Dũng

07/11/1981

 

Văn phòng BHXH Việt Nam

41

Miễn thi

55

Đạt

 

105

Nguyễn Tiến

Dũng

12/11/1974

 

Hồ Chí Minh

47

26

50

Đạt

 

106

Đinh Quang

Dũng

28/04/1982

 

Hải Dương

41

Miễn thi

51

Đạt

 

107

Hồ Thị Thùy

Dương

 

11/05/1979

Bình Định

49

23

50

Đạt

 

108

Nguyễn Thị Thùy

Dương

 

14/05/1983

Bình Định

42

27

55

Đạt

 

109

Vũ Văn

Dương

09/08/1982

 

Hải Dương

43

25

58

Đạt

 

110

Trịnh Thị Thùy

Dương

 

04/05/1983

Hải Dương

52

22

54

Đạt

 

111

Nguyễn Văn

Dương

20/09/1976

 

Lâm Đồng

39

Miễn thi

50

Đạt

 

112

Phạm Thùy

Dương

 

10/11/1983

Thái Bình

44

28

50

Đạt

 

113

Nguyễn Bảo

Duy

08/09/1981

 

Tây Ninh

45

21

50

Đạt

 

114

Huỳnh Lê

Duy

31/3/1983

 

Thừa Thiên Huế

48

20

51

Đạt

 

115

Ngô Thị

Duyên

 

25/12/1983

Hải Phòng

42

24

50

Đạt

 

116

Trần Thị

Duyên

 

30/06/1973

Sơn La

41

Miễn thi

55

Đạt

 

117

Ngô Văn

Em

16/03/1967

 

Sóc Trăng

47

25

50

Đạt

 

118

Lê Thị Hà

Giang

 

10/01/1983

An Giang

48

21

52

Đạt

 

119

Nguyễn Đức

Giang

03/05/1975

 

Bắc Giang

28

 

 

Không đạt

 

120

Huỳnh Minh

Giang

15/07/1979

 

Cà Mau

36

19

45

Không đạt

 

121

Trần Thị Thu

Giang

 

12/12/1969

Hậu Giang

44

Miễn thi

52

Đạt

 

122

Đậu Thị

Giang

 

20/5/1978

Hòa Bình

42

Miễn thi

56

Đạt

 

123

Đặng Thị Hồng

Giang

 

23/01/1976

Sơn La

43

Miễn thi

55

Đạt

 

124

Nguyễn Thị Ninh

Giang

 

07/12/1976

Tây Ninh

44

19

53

Đạt

 

125

Nguyễn Lê

Giang

29/12/1985

 

Vụ Kế hoạch và Đầu tư

42

25

50

Đạt

 

126

Nguyễn Hoàng

Giang

 

16/11/1983

Ninh Bình

40

16

57

Đạt

 

127

Hoàng Việt

 

14/04/1979

Bà Rịa-Vũng Tàu

35

24

51

Đạt

 

128

Dương Thúy

 

21/8/1978

Cần Thơ

36

Miễn thi

51

Đạt

 

129

Trần Thị Thu

 

22/09/1972

Hải Dương

37

16

55

Đạt

 

130

Trần Văn

20/7/1986

 

Nghệ An

47

26

51

Đạt

 

131

Đinh Mạnh

14/6/1983

 

Ninh Bình

46

19

50

Đạt

 

132

Trần Thị Thanh

 

08/6/1972

Quảng Bình

38

18

56

Đạt

 

133

Lưu Văn

29/11/1979

 

Quảng Ninh

35

26

50

Đạt

 

134

Nguyễn Thị Thu

 

27/01/1972

Sơn La

36

Miễn thi

50

Đạt

 

135

Trịnh Văn

18/10/1980

 

Thanh Hóa

42

19

50

Đạt

 

136

Đỗ Thị Việt

 

20/4/1983

Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

45

22

56

Đạt

 

137

Vũ Thị Thúy

 

09/12/1979

Văn phòng BHXH Việt Nam

41

26

50

Đạt

 

138

Hoàng Minh

Hải

28/4/1984

 

Đắk Lắk

48

Miễn thi

50

Đạt

 

139

Vũ Thị Minh

Hải

 

05/03/1978

Hà Giang

37

Miẽn thi

50

Đạt

 

140

Vũ Minh

Hải

04/04/1981

 

Hải Dương

44

25

54

Đạt

 

141

Nguyễn Văn

Hải

09/09/1978

 

Hải Phòng

41

21

56

Đạt

 

142

Phạm Xuân

Hải

18/11/1972

 

Khánh Hòa

43

17

50

Đạt

 

143

Đỗ Mạnh

Hải

10/9/1980

 

Thanh Hóa

46

18

56

Đạt

 

144

Trần Mạnh

Hải

23/9/1979

 

TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

44

24

50

Đạt

 

145

Nguyễn Thị Huỳnh

Hân

 

24/4/1980

Hậu Giang

42

18

52

Đạt

 

146

Nguyễn Đồng

Hận

30/10/1983

 

Bạc Liêu

45

20

54

Đạt

 

147

Đinh Thị Thúy

Hằng

 

14/9/1982

Bạc Liêu

32

25

50

Đạt

 

148

Nguyễn Thị

Hằng

 

20/8/1970

Kon Tum

43

Miễn thi

53

Đạt

 

149

Trần Thị Cẩm

Hằng

 

03/03/1982

Sóc Trăng

34

19

51

Đạt

 

150

Đặng Thị Nguyệt

Hằng

 

19/05/1979

Tiền Giang

43

25

50

Đạt

 

151

Nguyễn Thị

Hằng

 

30/12/1985

TT Giám định BHYT và TT đa tuyến

40

26

56

Đạt

 

152

Doãn Thị

Hằng

 

05/7/1970

Hà Nội

45

Miễn thi

55

Đạt

 

153

Phạm Văn

Hạnh

01/11/1976

 

Bà Rịa-Vũng Tàu

42

20

52

Đạt

 

154

Đỗ Thị Minh

Hạnh

 

24/08/1978

Hải Phòng

34

18

56

Đạt

 

155

Nguyễn Thị Bích

Hạnh

 

15/11/1978

Tây Ninh

40

21

50

Đạt

 

156

Nguyễn Tiến

Hảo

19/11/1980

 

Hà Giang

42

Miễn thi

50

Đạt

 

157

Nguyễn Sinh

Hậu

 

06/04/1984

Quảng Ninh

43

17

52

Đạt

 

158

Đỗ Minh

Hậu

30/08/1973

 

Thanh Hóa

41

24

50

Đạt

 

159

Vũ Quốc

Hiến

20/4/1973

 

Hưng Yên

42

20

54

Đạt

 

160

Hà Thị

Hiền

 

25/5/1982

Ban Thực hiện chính sách BHXH

51

27

51

Đạt

 

161

Nguyễn Thị Thu

Hiền

 

07/3/1986

Nghệ An

41

18

54

Đạt

 

162

Nguyễn Thị

Hiền

 

06/05/1981

Quảng Trị

41

18

52

Đạt

 

163

Đinh Thị

Hiền

 

21/10/1981

Tạp chí BHXH

40

Miễn thi

52

Đạt

 

164

Mai Thị

Hiền

 

01/01/1974

Thanh Hóa

47

20

50

Đạt

 

165

Bùi Khánh

Hiền

 

14/9/1986

Vụ TCCB

49

19

55

Đạt

 

166

Nguyễn Văn

Hiệp

25/10/1981

 

An Giang

38

24

53

Đạt

 

167

Lê Trung

Hiếu

31/10/1985

 

Bạc Liêu

43

23

50

Đạt

 

168

Nguyễn Thị Minh

Hiếu

 

13/6/1967

Bến Tre

32

Miễn thi

51

Đạt

 

169

Nguyễn Thị

Hiếu

 

16/3/1978

Quảng Bình

33

22

51

Đạt

 

170

Lê Quang

Hiếu

7/2/1979

 

Quảng Nam

40

23

50

Đạt

 

171

Phạm Thị Ngọc

Hiếu

 

02/01/1976

Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH

40

22

51

Đạt

 

172

Trình Xuân

Hiệu

27/4/1983

 

Thái Bình

42

16

50

Đạt

 

173

Nguyễn Ngọc

Hổ

12/7/1986

 

Bình Phước

35

23

52

Đạt

 

174

Thái Phương

Hoa

 

22/04/1978

An Giang

47

19

52

Đạt

 

175

Võ Mai

Hoa

 

15/12/1969

Bạc Liêu

44

Miễn thi

55

Đạt

 

176

Nguyễn Thị Thanh

Hoa

 

15/01/1983

Ban Thu

34

26

52

Đạt

 

177

Lê Thị Huỳnh

Hoa

 

19/12/1977

Long An

39

22

54

Đạt

 

178

Vũ Thị

Hoa

 

06/12/1980

Thái Bình

38

19

53

Đạt

 

179

Lê Xuân

Hòa

16/6/1974

 

Bạc Liêu

34

28

50

Đạt

 

180

Phan Thị Thúy

Hòa

 

9/9/1976

Gia Lai

40

Miễn thi

50

Đạt

 

181

Nguyễn Thị

Hòa

 

18/6/1977

Kon Tum

46

Miễn thi

52

Đạt

 

182

Phạm Huy

Hòa

03/03/1979

 

Lâm Đồng

39

Miễn thi

51

Đạt

 

183

Vương Đình

Hòa

22/4/1977

 

Nghệ An

43

Miễn thi

50

Đạt

 

184

Ngô Đức

Hòa

22/07/1975

 

Quảng Ngãi

36

Miễn thi

50

Đạt

 

185

Lê Minh

Hòa

20/8/1981

 

Thanh Hóa

37

Miễn thi

58

Đạt

 

186

Trần Thị Thúy

Hòa

 

28/02/1973

Vụ KTNB

36

25

54

Đạt

 

187

Tô Thanh

Hoài

04/07/1978

 

Cà Mau

38

19

51

Đạt

 

188

Nguyễn Thị Thu

Hoài

 

29/6/1986

Trung tâm Công nghệ thông tin

42

21

56

Đạt

 

189

Đặng Đình

Hoan

22/9/1975

 

Lai Châu

45

Miễn thi

56

Đạt

 

190

Phan

Hoàn

24/10/1975

 

Hà Tĩnh

40

25

53

Đạt

 

191

Hoàng Thị

Hoàn

 

10/04/1983

Quảng Ninh

45

17

56

Đạt

 

192

Nguyễn Khải

Hoàn

21/9/1976

 

Vĩnh Phúc

41

19

55

Đạt

 

193

Bế Đình

Hoàng

02/7/1984

 

Bắc Kạn

45

Miễn thi

56

Đạt

 

194

Nguyễn Huy

Hoàng

31/03/1978

 

Lâm Đồng

40

Miễn thi

54

Đạt

 

195

Lương Lê

Hoàng

10/9/1985

 

Phú Thọ

42

23

54

Đạt

 

196

Nguyễn Tuấn

Hoàng

27/9/1985

 

Phú Thọ

47

Miễn thi

50

Đạt

 

197

Nguyễn Minh

Hoạt

13/11/1976

 

Đắk Lắk

41

Miễn thi

46

Không đạt

 

198

Trần Công

Hoạt

16/6/1976

 

Gia Lai

48

Miễn thi

52

Đạt

 

199

Nông Văn

Hội

08/03/1971

 

Lạng Sơn

34

Miễn thi

50

Đạt

 

200

Phạm Văn

Hồng

31/08/1962

 

An Giang

46

Miễn thi

50

Đạt

 

201

Vũ Thị

Hồng

 

19/01/1970

Bình Thuận

46

Miễn thi

51

Đạt

 

202

Nguyễn Thị

Hồng

 

18/8/1987

Đắk Nông

46

Miễn thi

52

Đạt

 

203

Trần Thị Mỹ

Hồng

 

20/11/1979

Hậu Giang

44

23

55

Đạt

 

204

Trần Thị

Hồng

 

14/3/1978

Kon Tum

46

Miễn thi

55

Đạt

 

205

Nguyễn Thị Bích

Hồng

 

12/08/1979

Quảng Ninh

35

Miễn thi

52

Đạt

 

206

Trịnh Sơn

Hồng

23/4/1985

 

Vụ KTNB

47

24

50

Đạt

 

207

Ngô Tiến

Huân

10/8/1971

 

Vụ Kế hoạch và đầu tư

41

22

50

Đạt

 

208

Đinh Tuyên

Huấn

14/08/1985

 

Bình Định

49

23

52

Đạt

 

209

Phạm Thị

Huấn

 

18/04/1984

Sơn La

45

Miễn thi

51

Đạt

 

210

Đồng Thị

Huệ

 

06/7/1968

Bến Tre

41

Miễn thi

54

Đạt

 

211

Nguyễn Thị

Huệ

 

20/01/1976

Lạng Sơn

30

Miễn thi

50

Đạt

 

212

Nguyễn Văn

Hùng

09/12/1963

 

An Giang

33

Miễn thi

50

Đạt

 

213

Kim Mạnh

Hùng

14/6/1968

 

Điện Biên

31

Miễn thi

50

Đạt

 

214

Huỳnh Thiên

Hùng

28/12/1976

 

Khánh Hòa

36

20

56

Đạt

 

215

Nguyễn Văn

Hùng

30/12/1975

 

Khánh Hòa

35

24

50

Đạt

 

216

Lê Thiết

Hùng

17/7/1971

 

Nghệ An

50

22

53

Đạt

 

217

Nguyễn Phi

Hùng

01/01/1977

 

Quảng Ninh

50

Miễn thi

50

Đạt

 

218

Nguyễn Văn

Hùng

22/10/1982

 

Thanh Hóa

47

19

53

Đạt

 

219

Nguyễn Hữu

Hưng

6/11/1976

 

Gia Lai

52

Miễn thi

50

Đạt

 

220

Lưu Quang

Hưng

11/11/1973

 

Hà Nội

37

21

50

Đạt

 

221

Nguyễn Đức

Hưng

09/3/1979

 

Nghệ An

38

20

51

Đạt

 

222

Đỗ Thế

Hưng

29/11/1981

 

Thanh Hóa

31

23

52

Đạt

 

223

Thiều Hữu

Hưng

15/10/1978

 

Thanh Hóa

31

24

54

Đạt

 

224

Đồng Công

Hưng

21/6/1980

 

Trà Vinh

41

20

51

Đạt

 

225

Nguyễn Lan

Hương

 

29/08/1977

Bắc Giang

40

24

55

Đạt

 

226

Nguyễn Thị Thư

Hương

 

02/09/1980

Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng ngành BHXH

31

26

53

Đạt

 

227

Dương Thị Thanh

Hương

 

07/5/1974

Ban Thực hiện chính sách BHYT

42

28

50

Đạt

 

228

Trần Thị

Hương

 

01/11/1975

Hà Nam

52

20

52

Đạt

 

229

Nguyễn Thị Mai

Hương

 

20/12/1983

Lạng Sơn

41

Miễn thi

54

Đạt

 

230

Trịnh Thị

Hương

 

20/8/1985

Nghệ An

41

Miễn thi

55

Đạt

 

231

Trần Thị Thu

Hương

 

27/9/1983

Ninh Bình

47

19

52

Đạt

 

232

Trần Thị Thanh

Hương

 

10/01/1973

Phú Thọ

42

21

50

Đạt

 

233

Vũ Mai

Hương

 

12/12/1973

Phú Thọ

37

Miễn thi

50

Đạt

 

234

Phạm Thị Lệ

Hương

 

12/28/1982

Quảng Nam

43

25

52

Đạt

 

235

Lê Thị Hoàng

Hương

 

27/8/1971

Tây Ninh

44

16

50

Đạt

 

236

Nguyễn Thu

Hương

 

16/02/1984

Thái Nguyên

49

22

50

Đạt

 

237

Huỳnh Văn Thị Thùy

Hương

 

06/12/1982

Hồ Chí Minh

45

26

53

Đạt

 

238

Cáp Thị Lan

Hương

 

05/10/1982

Hải Phòng

49

27

50

Đạt

 

239

Đỗ Thanh

Hương

 

07/02/1986

Trung tâm Truyền thông

43

24

55

Đạt

 

240

Phạm Thị

Hường

 

10/01/1976

Bắc Ninh

37

23

53

Đạt

 

241

Trần Thị

Hường

 

29/03/1976

Lạng Sơn

39

Miễn thi

54

Đạt

 

242

Bùi Thị

Hường

 

02/12/1982

Lào Cai

53

25

54

Đạt

 

243

Nguyễn Thị

Hường

 

28/02/1985

Thái Nguyên

47

21

57

Đạt

 

244

Đỗ Thị

Hường

 

26/8/1970

Hà Nội

44

Miễn thi

50

Đạt

 

245

Chu Quang

Huy

14/9/1968

 

Bắc Kạn

44

Miễn thi

50

Đạt

 

246

Nguyễn Ngọc

Huy

20/11/1984

 

Bắc Ninh