Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

Tỉnh Thái Nguyên
  • Tất cả
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Thành phố Hải Phòng
  • Thành phố Đà Nẵng
  • Thành phố Cần Thơ
  • Thành phố Huế
  • Tỉnh Lai Châu
  • Tỉnh Điện Biên
  • Tỉnh Sơn La
  • Tỉnh Lạng Sơn
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Tỉnh Cao Bằng
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Tỉnh Nghệ An
  • Tỉnh Hà Tĩnh
  • Tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh Lào Cai
  • Tỉnh Thái Nguyên
  • Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh Bắc Ninh
  • Tỉnh Hưng Yên
  • Tỉnh Ninh Bình
  • Tỉnh Quảng Trị
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Tỉnh Gia Lai
  • Tỉnh Khánh Hòa
  • Tỉnh Lâm Đồng
  • Tỉnh Đắk Lắk
  • Tỉnh Đồng Nai
  • Tỉnh Tây Ninh
  • Tỉnh Đồng Tháp
  • Tỉnh An Giang
  • Tỉnh Vĩnh Long
  • Tỉnh Cà Mau
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Nhóm đất phi nông nghiệp
  •     Đất ở tại đô thị
  •     Đất ở tại nông thôn
  •     Đất ở
  •     Đất thương mại, dịch vụ
  •     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  •     Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  •     Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Nhóm đất nông nghiệp
  •     Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
  •     Đất trồng cây lâu năm
  •     Đất nuôi trồng thủy sản
  •     Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
  •     Đất trồng cây hằng năm
  •     Đất rừng sản xuất
  •     Đất rừng phòng hộ
  •     Đất rừng đặc dụng
  •     Đất làm muối
  •     Đất nông nghiệp khác
  •     Đất chăn nuôi tập trung
  •     Đất trồng cây hằng năm khác
-
Tìm thấy 16.953 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
1 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ | Đoạn 2

Đảo tròn Đồng Quang → Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái

70.000.000 42.000.000 25.200.000 15.120.000 - Đất ở
2 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1

Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy

60.000.000 36.000.000 21.600.000 12.960.000 - Đất ở
3 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG NHA TRANG | Toàn tuyến

Toàn tuyến

52.000.000 31.200.000 18.720.000 11.232.000 - Đất ở
4 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 2

Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn → Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên

49.000.000 29.400.000 17.640.000 10.584.000 - Đất ở
5 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | Toàn tuyến

Toàn tuyến

45.000.000 27.000.000 16.200.000 9.720.000 - Đất ở
6 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG MINH CẦU | Toàn tuyến

Đường Bắc Sơn → Đường Phan Đình Phùng

45.000.000 27.000.000 16.200.000 9.720.000 - Đất ở
7 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 1

Đảo tròn Trung tâm → Cầu Gia Bẩy

42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
8 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẾN OÁNH | Đoạn 1

Đường Bến Tượng → Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ

42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000 - Đất ở
9 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẾN TƯỢNG | Đoạn 1

Chân cầu Bến Tượng → Đường Phùng Chí Kiên

42.000.000 25.200.000 15.120.000 9.072.000 - Đất ở
10 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYẾN | Đoạn 4

Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh → Đường Phan Đình Phùng

39.200.000 23.520.000 14.112.000 8.467.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
11 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 3

Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ → Ngã tư rẽ phố Xương Rồng

38.500.000 23.100.000 13.860.000 8.316.000 - Đất ở
12 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG NGUYỄN DU | Đoạn 1

Đường Đội Cấn → Đường Nha Trang

35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
13 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1

Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến

35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
14 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2

Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch

35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
15 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC KẠN | Đoạn 2

Cầu Gia Bẩy → Ngã ba Mỏ Bạch

35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
16 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1

Đường Bắc Kạn → Đường Lương Ngọc Quyến

35.000.000 21.000.000 12.600.000 7.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
17 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 41 m

34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000 - Đất ở
18 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC | Đoạn 2

Giáp đất KĐT Thăng Long → Hết đất phường Phan Đình Phùng

34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000 - Đất ở
19 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến → Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên

34.000.000 20.400.000 12.240.000 7.344.000 - Đất ở
20 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

ĐƯỜNG QUANG TRUNG | Đoạn 2

Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái → Nút giao Thịnh Đán

33.000.000 19.800.000 11.880.000 7.128.000 - Đất ở
Chia sẻ: