Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 1 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân
|
80.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 2 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt
|
60.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 3 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4
|
50.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 4 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong
|
45.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 5 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ
|
45.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 6 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Phan Bội Châu: | Đường Lê Quý Đôn
|
45.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 7 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền
|
45.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 8 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi
|
42.000.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 9 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Tô Hiến Thành: | Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m)
|
40.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 10 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Triệu Quốc Đạt: | Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt
|
40.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 11 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Hạc Thành: | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện
|
40.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 12 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Hàng Than: | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa
|
40.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 13 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước
|
40.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 14 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
|
36.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 15 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
|
36.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 16 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
MBQH số 5428 (KDC Bắc sông Hạc) | Các lô bám mặt đường Thành Thái
|
35.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 17 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hàm Rồng |
PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác
|
35.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 18 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)
|
32.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 19 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
|
31.500.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 20 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn |
PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh
|
30.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |