Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 91741 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Lặc |
Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ
|
4.781.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91742 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê |
4.782.000 | 3.348.000 | 2.296.000 | 2.087.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91743 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nông Cống |
Đường Đông Tây 9 (5,5 m)
|
4.782.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91744 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nông Cống |
Đường Đông Tây 8 (5,5 m)
|
4.782.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91745 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nông Cống |
Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ
|
4.782.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91746 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh |
MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33)
|
4.782.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91747 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Bát Tràng (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao) |
4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91748 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Giang Cao (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng) |
4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91749 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng
|
4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91750 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Phước |
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3 |
4.776.000 | 2.388.000 | 1.910.000 | 1.528.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91751 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) |
4.777.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91752 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91753 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ |
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91754 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91755 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường |
4.777.000 | 3.343.000 | 1.911.000 | 477.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91756 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La |
4.777.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91757 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích → đến nhà ông Lê Mẹo |
4.777.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91758 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phan Văn Có → đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn |
4.777.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91759 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K3, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tuấn → đến nhà bà Phan Thị Mùi |
4.777.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 91760 | Thành phố Hải Phòng phường Nguyễn Đại Năng |
Đường Tô Hiến Thành Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng) |
4.778.000 | 2.720.000 | 1.360.000 | 1.080.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |