Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 91061 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91062 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Bá Thước |
Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91063 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thường Xuân |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Cẩm (cũ)
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91064 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91065 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Hóa |
Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam)
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91066 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hậu Lộc |
Đường bà Triệu Từ cầu nước xanh đến Trung Tâm y tế
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91067 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 37 - Đội Cung (ngõ sâu < 100m)
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91068 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 91 Nguyên Hồng
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91069 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè)
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91070 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91071 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 145 Tống Duy Tân
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 91072 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91073 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hậu Lộc |
Đường bà Triệu Từ Công ty Thuỷ Lợi đến cầu Nước Xanh
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91074 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91075 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 35 Nguyễn Du
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91076 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều)
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91077 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91078 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 43 Lê Hoàn
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91079 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 91080 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên
|
4.891.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |