Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 90421 | Tỉnh Cà Mau xã Gành Hào |
Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) → Đến cầu Chà Là |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90422 | Tỉnh Cà Mau xã Gành Hào |
Đường Phan Ngọc Hiển Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa → Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90423 | Tỉnh Cà Mau phường Láng Tròn |
Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 → Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90424 | Tỉnh Cà Mau phường Láng Tròn |
Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) → Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90425 | Tỉnh Cà Mau phường Bạc Liêu |
Đường Cù Chính Lan Toàn tuyến |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90426 | Tỉnh Cà Mau phường Bạc Liêu |
Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) Toàn tuyến |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90427 | Tỉnh Cà Mau phường Bạc Liêu |
Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) Toàn tuyến |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90428 | Tỉnh Cà Mau phường Bạc Liêu |
Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) Toàn tuyến |
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90429 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đồng Hỷ |
Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90430 | Tỉnh Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đoạn 9 Giáp đất xã Phú Bình → Đường vào khu tái định cư Quán Chè |
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90431 | Tỉnh Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên) | Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90432 | Tỉnh Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Quốc lộ 37 | Đoạn 9 Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m → Trường Quân sự Quân khu I |
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90433 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Bình |
Khu dân cư số 2 | Đường rộng 10,5m
|
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90434 | Tỉnh Thái Nguyên xã Kha Sơn |
Đường đi xóm Nguyễn Sơn | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành |
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90435 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Nhân Tông | Phố Lê Chân
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90436 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Nhân Tông | Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90437 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Nhân Tông | Đường QH MB 202
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90438 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Nhân Tông | phố Yết Kiêu
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90439 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Quang Khải | Đường Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90440 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |