Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 90201 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Khu dân cư Tiền Phong | Từ ông Hải (thửa 162, tờ 46) đến bà Hãnh (thửa 1298, tờ 43)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90202 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Khu dân cư Tiền Phong | Từ giáp ông Nội (thửa 84, tờ 46) đến ông Nhương (thửa 1208, tờ 43)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90203 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Khu dân cư Tân Hòa | Từ bà Mỡi (thửa 1619, tờ 46) đến ông Hồng (thửa 1766)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90204 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Đường Bưu điện đi biển: | Đường Gồ Cao: Giáp ông Khuyên thửa 55, tờ 48 đến giáp phường Ninh Hải
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90205 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Định Hòa |
Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90206 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường |
Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90207 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường |
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90208 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Phú |
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90209 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Vĩnh Lộc |
Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90210 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Vĩnh Lộc |
Tuyến đường phố Trịnh Tuệ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến Sân vận động thôn 2 (thửa đất số 131, tờ bản đồ 17)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 90211 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 15/601
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90212 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/605
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90213 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố khối 1: | MB xí nghiệp Gốm 48
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90214 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố khối 1: | Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90215 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90216 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu | Đoạn 1 QL3 → hết đất Trường Tiểu học Đu |
5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | - | Đất ở |
| 90217 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Lê Thánh Tông: | Các ngõ, hẻm <1,5m
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90218 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Ba Tân | Ngõ 365 Hàm Nghi
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90219 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Ba Tân | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 90220 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Ba Tân | Ngõ 25 Nguyễn Tĩnh
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |