Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 89821 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89822 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89823 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89824 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89825 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89826 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89827 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89828 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89829 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú An |
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TÁI ĐỊNH CƯ XÃ PHÚ AN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89830 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Hòa Lợi |
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG CHÁNH HIỆP - PHƯỜNG HOÀ LỢI → ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI (ĐH.602) |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89831 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Chánh Phú Hòa |
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) RANH PHƯỜNG THỚI HÒA → GIÁP ĐƯỜNG MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89832 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
NGUYỄN THỊ TƯƠI/9 NGUYỄN THỊ TƯƠI → THỬA ĐẤT SỐ 1632, TỜ BẢN ĐỒ 6 (B2.2) |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89833 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
NGUYỄN THỊ TƯƠI/6 NGUYỄN THỊ TƯƠI → MƯƠNG NƯỚC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 23) |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89834 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
TÂN PHƯỚC/2 (ĐƯỜNG NHÀ ÔNG LIÊM) TÂN PHƯỚC → NGUYỄN THỊ TƯƠI |
5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89835 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89836 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Hòa |
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư mới phía Bắc và phía Nam đường đi trung tâm hành chính mới của huyện: Từ LK-01:16 đến LK-01:26; LK-02:11 đến LK-02:20; LK-03:11 đến LK- 03:20; LK-06:01 đến LK- 06:07; LK-05:01 đến LK-05:09; LK-04:01 đến LK-04:06
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89837 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Long |
MBQH 711/QĐ-UBND ngày 11/5/2011 đất tái định cư tại xã Thọ Lộc
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89838 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89839 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89840 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thọ Xuân |
Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh
|
5.000.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |