Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 89261 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) |
5.061.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89262 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Lý Thường Kiệt Trương Định - Thủ Khoa Huân |
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89263 | Tỉnh Tây Ninh Xã Long Cang |
Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất Các vị trí còn lại |
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89264 | Tỉnh Tây Ninh Xã Long Cang |
Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại |
5.061.000 | 3.542.000 | 2.024.000 | 506.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89265 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) |
5.061.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89266 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4 |
5.062.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89267 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Châu |
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNG
|
5.062.000 | 2.531.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | - | Đất ở |
| 89268 | Thành phố Hải Phòng phường Thạch Khôi |
Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông |
5.063.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89269 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
5.054.000 | 3.537.000 | 2.021.000 | 505.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89270 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
5.054.000 | 3.537.000 | 2.021.000 | 505.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89271 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Tiên Trang |
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến
|
5.054.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89272 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) nằm trên khu vực tâm linh |
5.055.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89273 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
5.055.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89274 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện Dương Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
5.055.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89275 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường 15,5 m (4m-7,5m-4m) |
5.055.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89276 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Bình Trọng
|
5.055.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89277 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- 09:15); (từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02
|
5.055.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89278 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25)
|
5.055.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89279 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Phúc Chu - Phường Hòa Thuận Đoạn có mặt cắt đường rộng 13,5m |
5.057.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89280 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 |
5.057.000 | 4.086.000 | 3.263.000 | 3.042.000 | - | Đất ở |