Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 89201 | Tỉnh Tây Ninh Phường Kiến Tường |
Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 |
5.082.000 | 3.557.000 | 2.032.000 | 508.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89202 | Tỉnh Tây Ninh Phường Kiến Tường |
Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần |
5.082.000 | 3.557.000 | 2.032.000 | 508.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89203 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
5.082.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89204 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương Mặt cắt đường 15,5m (4m-7,5m-4m) |
5.082.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89205 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất |
5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89206 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường Vạn Bún Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) |
5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89207 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) Lô 4+Lô 5 |
5.085.000 | 2.520.000 | 1.935.000 | 1.710.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89208 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa |
H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI) PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA |
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89209 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa |
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH |
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89210 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bà Rịa |
TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56) NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU |
5.085.000 | 2.543.000 | 2.034.000 | 1.627.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89211 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung Đoạn từ hết Nghĩa trang phường Điện Nam Trung → đến giáp phường Điện Nam Đông |
5.077.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89212 | Tỉnh Cà Mau phường An Xuyên |
Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 → Cuối tuyến |
5.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 89213 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đàm Thanh 8
|
5.080.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89214 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Liêm Lạc 3
|
5.080.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89215 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn Đường 10,5m |
5.080.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 89216 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
|
5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89217 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 89218 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
|
5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89219 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
KDC Tạo quỹ đất sạch 10 ha thị trấn Hậu Nghĩa- xã Hậu Nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 89220 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn hậu nghĩa Các tuyến đường nội bộ |
5.080.000 | 3.556.000 | 2.032.000 | 508.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |