Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 88721 | Tỉnh Tây Ninh Phường Trảng Bàng |
Đường A Chợ Trảng Bàng Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng |
5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88722 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà bà Kính (Bắc đường), tường rào cấp III (Nam đường) → đến hết đất nhà Bà Tới |
5.184.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88723 | Tỉnh Tây Ninh Phường Gò Dầu |
Lê Trọng Tấn Đoạn từ Quốc lộ 22B - Tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu |
5.184.000 | 3.628.000 | 2.073.000 | 518.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88724 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m
|
5.185.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 88725 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02
|
5.185.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 88726 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm
|
5.185.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88727 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) |
5.187.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 88728 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước cầu Quá Giáng → UBND xã Hòa Phước |
5.180.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 760.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88729 | Thành phố Đà Nẵng Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) |
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 3,5m |
5.180.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88730 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa Thuận Đường quy hoạch 8,5m |
5.180.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88731 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đồng Hỷ |
Đường tránh Chùa Hang | Đoạn 2 Qua 300m → Quốc lộ 17 |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88732 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88733 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 756 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88734 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88735 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 279 Đường Thống Nhất |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88736 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng Đường Gia Sàng |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88737 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88738 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 457/1 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88739 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 639/1: | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88740 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 593/1 | Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613 Đường Cách Mạng Tháng Tám |
5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |