Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 88001 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Khánh An 9
|
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88002 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Khánh An 4
|
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88003 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Khánh An 3
|
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88004 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Liêm Lạc 22
|
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88005 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01; |
5.271.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88006 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến |
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | - | Đất ở |
| 88007 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung |
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | - | Đất ở |
| 88008 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11) Đường 30/4 - Hết tuyến |
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88009 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu) Giáp Đường Nguyễn Thông |
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88010 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Ỷ Lan: Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ |
5.273.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88011 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Đại Lộ Thăng Lon Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy |
5.275.000 | 4.249.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88012 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
5.278.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88013 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm |
5.278.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88014 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng |
5.278.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88015 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) |
5.278.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88016 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng) Đường tránh lũ → đến ngã ba Giao Thủy |
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88017 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) Đường xuống Sân vận động Xã → đến Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) |
5.280.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 88018 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) |
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88019 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) |
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 88020 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |