Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 87421 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
PHẠM THỊ CHÍNH (HẺM THỚI HÒA 4A6) HẺM THỚI HÒA 4A → CUỐI HẺM |
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87422 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
PHAN THỊ NGẠN (HẺM THỚI HÒA 24) HẺM THỚI HÒA 24 → CUỐI HẺM |
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87423 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 → đến giáp thị trấn Núi Thành |
5.400.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 87424 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh |
NHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNG |
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87425 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Đông Thạnh |
NHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 → RẠCH BÀ MỄN |
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87426 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nông Cống |
Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025)
|
5.400.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 87427 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 10 Địa phận thôn 1 Đồng Quan → Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87428 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 10 Công ty đường bộ 234 → Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.890.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87429 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Am |
Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am Đầu đường → Cuối đường |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87430 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Am |
Đường 17A Cầu Chiến Lược → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87431 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Am |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Cầu Đòng → Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87432 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Am |
Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87433 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Am |
Đường 354 Cầu Chiến Lược → Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.440.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87434 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường 17A Giáp địa phận xã Vĩnh Am → Chùa Thái |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87435 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37) Cầu Lạng Am → Giáp địa phận xã Vĩnh Am |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87436 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng) → Cầu Lạng Am |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87437 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường Trung Tân Quốc lộ 37 → Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87438 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Bảo |
Đoạn đường Chùa Cao Hải → Ngã tư Nội Đơn |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87439 | Thành phố Hải Phòng xã Vĩnh Bảo |
Đoạn đường Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân) → Cổng làng Gia Phong |
5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 87440 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường 354 Cầu Hàn → Giáp địa phận xã Vĩnh Am |
5.400.000 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |