Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 86841 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86842 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86843 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86844 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86845 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Gia Cốc (Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy) |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86846 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Dương Xá
|
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86847 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) |
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86848 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 8 |
Đường Kiêu Kỵ
|
5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86849 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 9 |
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá
|
5.474.000 | 3.997.000 | 2.940.000 | 2.619.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86850 | Thành phố Hải Phòng xã Nam Sách |
Đường Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường |
5.475.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86851 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam Đường bê tông 3m |
5.476.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 86852 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Lê Thị Điền Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam |
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất ở |
| 86853 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Võ Phước Cương Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh |
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất ở |
| 86854 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Trương Thị Sáu Châu Thị Kim - cuối đường |
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất ở |
| 86855 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m |
5.470.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 86856 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất ở |
| 86857 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
|
5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất ở |
| 86858 | Tỉnh Cà Mau phường An Xuyên |
Nguyễn Thiện Năng Lâm Thành Mậu → Kênh 16 |
5.470.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 86859 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Sơn |
Đường trục chính
|
5.472.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 86860 | Tỉnh Tây Ninh Xã Mỹ Lệ |
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía |
5.472.000 | 3.830.000 | 2.188.000 | 547.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |