Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 85661 | Thành phố Hải Phòng xã Bình Giang |
Đường 394 Ngã ba cây xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy |
5.670.000 | 2.670.000 | 1.350.000 | 810.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85662 | Tỉnh Tây Ninh Xã An Lục Long |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Cống đá - ngã tư Cầu Vuông |
5.670.000 | 3.969.000 | 2.268.000 | 567.000 | - | Đất ở |
| 85663 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Xuân Thiều 24
|
5.660.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85664 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch
|
5.661.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85665 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04)
|
5.661.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85666 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường nội bộ MB 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã
|
5.661.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85667 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ cống Bản → đến hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) |
5.661.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85668 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Xuyên Mộc |
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC)
|
5.661.000 | 2.831.000 | 2.264.000 | 1.812.000 | - | Đất ở |
| 85669 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) |
5.663.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85670 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
5.663.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85671 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long Hoa |
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 |
5.664.000 | 3.964.000 | 2.265.000 | 566.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85672 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Tam Kỳ-Tam Thanh - Xã Tam Phú Đường Tam Kỳ-Tam Thanh: Từ giáp ranh phường An Phú → đến đường Lê Thánh Tông |
5.665.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85673 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 12,0m (3m-6m-3m) đối diện công viên |
5.665.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85674 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN
|
5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 | - | Đất ở |
| 85675 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M
|
5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 | - | Đất ở |
| 85676 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường) |
5.670.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85677 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Đường phía Nam Chi cục Thuế (TK6): Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Đình Châu
|
5.652.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 85678 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Từ ngã ba giáp nhà ông Nguyễn Trọng Toàn đến giáp xã Hải Hoà
|
5.652.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 85679 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Giáp Bưu điện huyện đến nhà bà Cành Tươi
|
5.652.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 85680 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn |
Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4
|
5.652.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |