Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 85261 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) |
5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85262 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) |
5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85263 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) |
5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85264 | Tỉnh Tây Ninh Xã Vĩnh Hưng |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 | - | Đất ở |
| 85265 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng
|
5.770.000 | 5.050.000 | 4.380.000 | 4.780.000 | - | Đất ở |
| 85266 | Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) |
Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m |
5.770.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85267 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Mai Văn Ngọc
|
5.770.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85268 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 7,5m |
5.770.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85269 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m |
5.770.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85270 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m |
5.770.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85271 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Hoàng Phê
|
5.770.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 85272 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Đường 361 Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) |
5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85273 | Thành phố Hải Phòng phường Đồ Sơn |
Phố Hoàng Thị Nghị Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 |
5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85274 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT825 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 |
5.776.000 | 4.043.000 | 2.310.000 | 577.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85275 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa |
5.776.000 | 4.043.000 | 2.310.000 | 577.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85276 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bình Châu |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 |
5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 | - | Đất ở |
| 85277 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Hòa Hội |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)
|
5.776.000 | 2.888.000 | 2.310.000 | 1.848.000 | - | Đất ở |
| 85278 | Thành phố Đà Nẵng Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) |
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m |
5.760.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85279 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13).
|
5.760.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85280 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh
|
5.760.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |