Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 85161 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Hòa |
BÌNH HÒA 08 BÙI HỮU NGHĨA (THỬA ĐẤT SỐ 140 VÀ 142, TỜ BẢN ĐỒ 30) → KÊNH TIÊU BÌNH HÒA |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85162 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Hòa |
BÌNH HÒA 07 BÙI HỮU NGHĨA → KDC 3/2 |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85163 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Hòa |
BÌNH HÒA 23 (BÌNH HÒA 19) ĐỒNG AN → KDC THỦY LỢI 44 (THỬA ĐẤT SỐ 156, TỜ BẢN ĐỒ 125) + THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 125 |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85164 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Hòa |
BÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠN |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85165 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) |
5.800.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 85166 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh | Đường QL1B → Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh |
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | - | Đất ở |
| 85167 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1 Cầu Cao Ngạn → Hết đất phường Linh Sơn |
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | - | Đất ở |
| 85168 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17) | Đoạn 3 Ngõ 5c → Gặp Quốc lộ 17 |
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | - | Đất ở |
| 85169 | Tỉnh Thái Nguyên phường Tích Lương |
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | - | Đất ở |
| 85170 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Đường Hàm Rồng | Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III
|
5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 | - | Đất ở |
| 85171 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tân Dân |
Tổ dân phố Hồ Trung | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng
|
5.800.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85172 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc |
LẠI THỊ DIỀN (TRỤC TỔ 7 ẤP 2) ĐƯỜNG VÕ VĂN VÂN → ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2-3 |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85173 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Trừ Văn Thố |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất ở |
| 85174 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Nghi Sơn |
Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các vị trí còn lại trong khu TĐC
|
5.800.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 85175 | Tỉnh Cà Mau xã Hồ Thị Kỷ |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Giáp lộ Võ Văn Kiệt → Giáp lộ Võ Văn Kiệt + 500m ( về Cầu Bến Gỗ) |
5.800.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 85176 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
|
5.800.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 85177 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Thới Hòa |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85178 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) ĐƯỜNG TC1 → NGÃ 3 CÔNG AN |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 85179 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất ở |
| 85180 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Cần Giờ |
DUYÊN HẢI NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ) → CHỢ ĐỒNG HÒA |
5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |