• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3000/QĐ-UBND TP.HCM 2025 công bố Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành điện

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 15:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3000/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hoan
Trích yếu: Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành điện khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3000/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3000/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3000/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
THÔNG
TIN
ĐIỆN
TỬ
THÀNH
PHỐ
Email:
Cơ
quan:
VAN
PHÒNG
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
VĂN
BẢN
PHÁP
LUẬT
KHÁC
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
3000/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
17
tháng
6
năm
2025
QUYÉT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
Đơn
giá
xây
dựng
công
trình
chuyên
ngành
điện
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Điện
lực
ngày 30
tháng
11
năm
2024;
Căn
cứ
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Luật
Xây
dựng
ngày
17
tháng
6
năm
2020
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Luật
Xây
dựng;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
10/2021/NĐ-CP
ngày
09
tháng
02
năm
2021
của
Chính phủ
về
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dân
một
sô
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dân phương
pháp
xác
định
các
chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật
và
đo
bóc
khổi
lượng
công
trình;
Căn
cứ
Thông
tư
sô
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Thông
tư
sô
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dân
một
sô
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025 3
Căn
cứ
Thông
tư
số
01/2025/TT-BXD
ngày
22
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dân
phương
pháp
xác
định
các
chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ thuật
và
đo
bóc
khối
lượng
công
trình,
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dân
một
số
nội dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
đã
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
tại
Thông tư
số
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
36/2022/TT-BCT
ngày
22
tháng
12
năm
2022
của
Bộ Công
Thương
ban
hành
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp;
Căn
cứ
Thông
tư
số
05/2023/TT-BCT
ngày
16
tháng
3
năm 2023
của
Bộ
Công
Thương
ban
hành
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
thí
nghiệm
điện
đường
dây
và
trạm
biến
áp;
Căn
cứ
Công
văn
số
2219/UBND-KT
ngày
27
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
giao
Sở
Công
Thương
xét
chọn
đơn
vị
tư vấn
đúng
quy
định,
có
đủ
điều
kiện
năng
lực
để
thực
hiện công
tác
khảo
sát,
thu
nhập
thông
tin,
số
liệu
và
tính
toán
để
xây
dựng
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp,
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
thí
nghiệm
điện
đường
dây
tải
điện
và
trạm
biến
áp
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Công
Thương
tại
Tờ
trình
số
2857/TTr-SCT
ngày
28
tháng
4
năm
2025,
Công
văn
số
3363/SCT-QLNL
ngày
22
tháng
5
năm
2025
và
Công
văn
số
3973/SCT-QLNL
ngày
11
tháng
6
năm
2025;
ý
kiến
thống
nhất
của
Thành
viên
Ủy
ban
nhân
dân Thành
phố.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Đơn
giá
xây
dựng
công
trình
chuyên
ngành
điện
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
bao
gồm:
1.
Phụ
lục
I:
Đơn
giá
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp.
2.
Phụ
lục
II:
Đơn giá
chuyên
ngành
thí
nghiệm
điện
đường
dây
tải
điện
và
trạm
biến
áp.
(Đính
kèm
chi
tiết
các
đơn
giá).
4
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Đơn
giá
xây
dựng
công
trình
chuyên
ngành
điện
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
sau
khi
công
bố
là
cơ
sở
để
các
cơ
quan,
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
làm
căn
cứ
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
các
dự
án
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
sử
dụng
vốn
đầu
tư
công,
vốn
nhà
nước
ngoài
đầu
tư
công,
dự
án
đầu
tư
theo
phương
thức
đối
tác
công
tư
(PPP)
theo
quy
định
tại
khoản
1
Điều
2
Nghị
định
số
10/2021/NĐ-CP
ngày
09/02/2021
của
Chính
phủ
về
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng.
Các
tổ
chức,
cá
nhân
tham
khảo
các
quy
định
của
Quyết
định
này
để
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
đối
với
các
dự
án
ngoài
quy
định
tại
khoản
1
Điều
2
Nghị
định
số
10/2021/NĐ-CP
ngày
09/02/2021
của
Chính
phủ
về
quản
lý
chỉ
phí
đầu
tư
xây
dựng.
Việc
lập,
thẩm
tra,
thẩm
định
chi
phí
xây
dựng
trong
dự
toán
xây
dựng
công
trình
áp
dụng theo
Đơn
giá
này.
Đồng
thời,
cập
nhật
giá
vật
liệu
xây
dựng,
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
do
Sở
Xây
dựng
công
bố
(theo
ủy
quyền)
tại
thời
điểm
lập,
thẩm
tra,
thẩm
định
cho
phù
hợp.
Điều
2.
Giao
Giám
đốc
Sở
Công
Thương
chịu
trách
nhiệm
triển
khai thực
hiện
các
nhiệm
vụ
như
sau:
1.
Tổ
chức
triển
khai,
phổ
biến
và
hướng
dẫn
thực
hiện
Đơn giá
xây
dựng
công
trình
chuyên
ngành
điện
khu
vực
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này.
2.
Tổng
hợp
những
vấn
đề
vướng
mắc,
phát
sinh trong
quá
trình
thực
hiện,
báo
cáo
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
xem
xét,
quyết
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Công
Thương,
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành;
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
quận
-
huyện,
Thành
phố
Thủ
Đức
và
Thủ
trưởng
các
cơ
quan,
đơn
vị
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
Võ
Văn
Hoan
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
5
Phụ
lục
I
ĐƠN
GIÁ
CHUYÊN
NGÀNH
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
DÂY
TẢI
ĐIỆN
VÀ
LẮP
ĐẶT
TRẠM
BIẾN
ÁP
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
3000/QĐ-UBND
ngày
17
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
Phần
I
ĐƠN
GIÁ
CHUYÊN
NGÀNH
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
DÂY
TẢI
ĐIỆN
THUYẾT
MINH
VÀ
QUY
ĐỊNH
ÁP
DỤNG
1.
Cơ
sở
xác
định
đơn
giá
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Điện
lực
ngày
30
tháng
11
năm
2024;
Căn
cứ
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Luật
Xây
dựng
ngày
17
tháng
6
năm
2020
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Xây
dựng;
Căn
cứ
Nghị
định
số
10/2021/NĐ-CP
ngày
09
tháng
02
năm
2021
của
Chính
phủ
về
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
phương
pháp
xác
định
các
chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật
và
đo
bóc
khối
lượng
công
trình;
Căn
cứ
Thông
tư
số
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Thông
tư
số
01/2025/TT-BXD
ngày
22
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
phương
pháp
xác
định
các chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật
và
đo
bóc
khối
lượng
công
trình,
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội dung
xác
định
6
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
đã
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
tại Thông
tư
số
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
36/2022/TT-BCT
ngày
22
tháng
12
năm
2022
của
Bộ
Công
Thương
ban
hành
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến áp;
Căn
cứ
Công
văn
số
2219/UBND-KT
ngày
27
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
giao
Sở
Công
Thương
xét
chọn
đơn
vị
tư
vấn
đúng
quy
định,
có
đủ
điều
kiện
năng
lực
để
thực
hiện
công
tác
khảo
sát,
thu
nhập
thông
tin,
số
liệu
và
tính
toán
để
xây
dựng
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp,
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
thí
nghiệm
điện
đường
dây
tải
điện
và
trạm
biến
áp
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Thông
báo
số
12631/TB-SXD-KT&VLXD
ngày
26
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
về
việc
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
tháng
12
năm
2024;
Căn
cứ
các
văn
bản
khác
có
liên
quan.
2.
Nội
dung
đơn
giá dự
toán chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
a)
Đơn giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
là
đơn
giá
về
vật
liệu
phục
vụ
lắp
đặt,
lao
động,
máy
và
thiết
bị
thi
công
để
hoàn thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
như
1
cột,
1
km
dây.v.v...
từ
khâu
chuẩn
bị
đến khâu
kết
thúc
công
tác
lắp
đặt
(kể
cả
những
chi
phí
cần
thiết
do
yêu
cầu
kỹ
thuật
và
tổ
chức
sản
xuất
nhằm
đảm
bảo
công
tác
lắp
đặt
liên
tục,
đúng
quy
trình
quy
phạm
kỹ
thuật).
b)
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
được
lập
trên
cơ
sở
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp
ban
hành
theo Thông
tư
số
36/2022/TT-BCT
ngày
22/12/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
Thương.
c)
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
bao
gồm:
Mã
hiệu,
tên
công
tác,
đơn
vị
tính,
thành
phần
công
việc,
quy
định
áp
dụng
(nếu
có)
và
bảng
đơn
giá;
trong
đó:
-
Thành
phần
công
việc
quy
định
nội
dung
các
bước
công
việc
từ
khi
chuẩn
bị
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
7
đến
khi
hoàn
thành
công
tác
lắp
đặt
theo
điều
kiện
kỹ
thuật,
điều
kiện
thi
công
và
biện
pháp
thi
công
cụ
thể.
-
Bảng
đơn
giá
gồm:
+
Chi
phí
vật
liệu:
Là
số
lượng
vật
liệu
chính,
vật
liệu
phụ,
các
cấu
kiện
hoặc
các
bộ
phận
rời
lẻ,
vật
liệu
luân
chuyển
(không
kể
vật
liệu
cần
dùng
cho
máy
thi
công
và
những
vật
liệu
tính
trong
chi
phí
chung)
cần
thiết
cho
việc
thực
hiện
và
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt.
Chi
phí
vật
liệu
tính
toán
trong
đơn
giá
đã
bao
gồm
hao
hụt
vật
liệu
ở
khâu
thi
công
theo
quy
định.
Chi
phí
vật
liệu
khác
được
tính
bằng
tỷ
lệ
%
trên
chi
phí
vật
liệu.
Trong
tập
đơn
giá
không
bao
gồm
các
loại
vật
tư,
thiết
bị
thuộc
đối
tượng
lắp
đặt.
Chi
phí
vật
liệu
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
giá
vật
liệu
tại Thông
báo
số 12631/TB-SXD-KT&VLXD
ngày
26
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí Minh
tháng
12
năm
2024
(mức
giá
chưa
bao
gồm
thuế
giá
trị
gia
tăng).
Đối
với
những
loại
vật
liệu
chưa
có
trong
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
thì
tham
khảo
giá
trên
thị
trường.
Trong
quá
trình
áp
dụng
tập
đơn
giá,
các
đơn
vị
cần căn
cứ
giá
vật
liệu
(chưa
có
thuế
giá
trị
gia
tăng)
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
vật
liệu
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
vật
liệu
trong
dự
toán.
+
Chi
phí
nhân
công:
Là
chi
phí
của
công
nhân
trực
tiếp
và
công
nhân
phục
vụ
cần
thiết
để
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
từ
khi
chuẩn
bị
đến
khi
kết
thúc,
thu
dọn
hiện
trường
thi
công.
Chi
phí
nhân
công
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
đơn
giá
nhân
công
theo
Quyết
định
số 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí Minh
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Đơn
giá
nhân
công
được
xác
định
tại
khu
vực
1
(gồm:
thành
phố
Thủ
Đức,
các
quận
và
huyện
Củ
Chi,
Hóc
Môn,
Bình
Chánh,
Nhà Bè).
Trường
hợp
công
trình
xây
dựng
được
thực
hiện
trên
địa
bàn
khu
vực
2
(huyện
Cần
Giờ)
khi
áp
dụng
tập
đơn
giá
này
thì
các
đơn
vị
cần
căn
cứ
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
công
bố
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
nhân
công
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
nhân
công
trong
dự
toán
+
Chi
phí
máy
thi
công:
Là
chi
phí
sử
dụng
máy
thi
công
trực
tiếp
thi
công,
máy
8
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
phục
vụ
cần
thiết
(nếu
có)
để
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
từ
khi
chuẩn
bị
đến
khi
kết
thúc
công
tác
lắp
đặt.
Chi
phí
máy
phục
vụ
được
tính
bằng
tỷ
lệ
%
trên
chi
phí
máy
thi
công
trực
tiếp
thi
công.
Chi
phí
máy
thi
công
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
theo
Quyết
định
số 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31/12/2024
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
được
xác
định
tại
khu
vực
1
(gồm:
thành
phố
Thủ
Đức,
các
quận
và
huyện Củ
Chi,
Hóc
Môn,
Bình
Chánh,
Nhà
Bè).
Trường
hợp
công
trình
xây
dựng
được
thực
hiện
trên
địa
bàn
khu
vực
2
(huyện
Cần
Giờ)
khi
áp
dụng
tập
đơn
giá
này
thì
các
đơn
vị
cần
căn
cứ
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
do
cơ
quan có
thẩm
quyền
công
bố
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
máy
thi
công
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
máy
thi
công
trong
dự
toán.
3.
Kết
cấu
đơn giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
công
tác
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
được
trình
bày
theo
nhóm,
loại
công
tác
hoặc
kết
cấu
lắp
đặt
và
được
mã
hóa
thống
nhất
gồm
04
chương:
Chương
I
:
Công
tác
vận
chuyển,
bốc
dỡ
Chương
II
:
Công
tác
lắp
dựng
cột
điện
Chương
III
:
Công
tác
lắp
đặt
sứ,
phụ
kiện,
rải
căng
dây
Chương
IV
:
Công
tác
lắp
đặt
đường
dây
cáp
điện
4.
Quy
định
và
hướng
dẫn
áp
dụng
-
Đơn giá
dự toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
được
áp
dụng
thống
nhất
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
làm
cơ
sở
để
lập
dự
toán
xây
dựng
công
tác
lắp
đặt
các
công
trình
đường
dây
tải
điện
có
cấp
điện
áp
từ
0,4
kV trở
lên.
-
Trong
đơn
giá
đã
tính
đến
công
tác
vận
chuyển
vật
tư,
vật
liệu,
phụ
kiện,
thiết
bị
trong
phạm
vi
30
m
từ
vị
trí
lắp
đặt.
-
Trường
hợp
lắp
đặt
vật
tư/thiết
bị
gần
khu
vực
đang
mang điện
vận
hành
có
ảnh
hưởng
đến
an
toàn,
thao
tác
và
năng
suất
lao
động
của
người
công
nhân
thì
đơn
giá
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,25
của
đơn
giá
tương
ứng.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
9
-
Trong
một
số
chương
công
tác
của
đơn
giá
dự
toán
còn
có
phần
thuyết
minh
và
hướng
dẫn
cụ
thể
đối
với
từng
nhóm,
loại
công
tác
lắp
đặt
phù
hợp
với
yêu
cầu
kỹ
thuật,
điều
kiện
thi
công
và
biện
pháp
thi
công.
-
Nếu
trên
đường
dây
có
lắp
đặt
dao
cách
ly,
máy
cắt
phụ
tải,
lắp
tụ
bù
thì
áp
dụng
theo
đơn
giá
tương
ứng
trong
công
tác
lắp
đặt
trạm
biến
áp.
-
Đơn
giá
dự
toán
các
công
tác
xây
dựng
thực
hiện
hoàn
toàn
bằng
thủ
công
chỉ
được
áp
dụng
trong
trường
hợp
điều
kiện
thi
công
không
thực
hiện
được
bằng
máy.
-
Đơn
giá
dự toán
các
công
tác
xây
dựng
không
quy
định
trong
tập
đơn
giá
này
(như:
đào,
đắp
đất;
bê
tông;
cốt
thép;
ván
khuôn;
đóng
cọc;
...)
áp
dụng
theo
bộ
đơn
giá
xây
dựng
công
trình
do
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ban
hành.
-
Một
số
công
tác
phục
vụ
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến
áp
không
quy
định
trong
tập
đơn
giá
này
(như
công
tác
sơn
sắt
thép,
công
tác
bảo
vệ
cáp
ngầm
bằng
tấm
đan
bê
tông,
lắp
đặt
ống
nhựa PVC
bảo
vệ
cáp,...)
sẽ
được
áp
dụng
theo
bộ
đơn
giá
dự
toán
do
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
ban
hành.
10
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
CHƯƠNG
I
CÔNG
TÁC
VẬN
CHUYỂN,
BỐC
DỠ
D1.1000
VẬN
CHUYỂN
THỦ
CÔNG
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
bốc,
vận
chuyển
đến
vị
trí
tập
kết,
dỡ
xuống,
xếp
gọn
vào
nơi
quy
định.
Đơn
vị
tính:
đồng/km/đơn
vị
tính
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Bốc
dỡ
các
loại
D1.1011
-
Nước
m
3
77.115
D1.1021
-
Cốp
pha
thép
tấn
85.093
D1.1031
-
Bulông,
tiếp
địa,
cốt
thép,
dây
néo
tấn
109.025
D1.1041
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
thanh
tấn
101.048
D1.1051
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
đoạn
tấn
119.662
D1.1061
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn
111.684
D1.1071
-
Cách
điện
các
loại tấn
220.709
D1.1081
-
Dây
dẫn
điện,
dây
cáp
các
loại tấn
127.639
D1.1091
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn
109.025
D1.1101
-
Cột
bê
tông
tấn
132.958
D1.1111
-
Bitum
Vận
chuyển
thủ
công,
cự
ly
vận
chuyển
<100
m
tấn
143.594
D1.1012
-
Nước
m
3
/km
1.045.046
D1.1022
-
Cốp
pha
thép
tấn/km
1.539.648
D1.1032
-
Bulông,
tiếp
địa,
cốt
thép,
dây
néo
tấn/km
1.991.703
D1.1042
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
thanh
tấn/km
1.810.881
D1.1052
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
đoạn
tấn/km
2.172.526
D1.1062
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn/km
1.792.267
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
11
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D1.1072
-
Cách
điện
các
loại
tấn/km
2.353.348
D1.1082
-
Dây
dẫn
điện,
dây
cáp
các
loại
tấn/km
1.810.881
D1.1092
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn/km
1.630.059
D1.1102
-
Cột
bê
tông
tấn/km
2.534.170
D1.1112
-
Bitum
Vận
chuyển
thủ
công,
cự
ly
vận
chuyển
<
300
m
tấn/km
1.132.798
D1.1013
-
Nước
m
3
/km
1.029.091
D1.1023
-
Cốp
pha
thép
tấn/km
1.443.918
D1.1033
-
Bulông,
tiếp
địa,
cốt
thép,
dây
néo
tấn/km
1.869.382
D1.1043
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
thanh
tấn/km
1.699.197
D1.1053
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
đoạn
tấn/km
2.039.568
D1.1063
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn/km
1.683.242
D1.1073
-
Cách
điện
các
loại
tấn/km
2.209.754
D1.1083
-
Dây
dẫn
điện,
dây
cáp
các
loại
tấn/km
1.696.538
D1.1093
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn/km
1.529.011
D1.1103
-
Cột
bê
tông
tấn/km
2.379.939
D1.1113
-
Bitum
Vận
chuyển
thủ
công,
cự
ly
vận
chuyển
<
500
m
tấn/km
1.026.432
D1.1014
-
Nước
m
3
/km
896.134
D1.1024
-
Cốp
pha
thép
tấn/km
1.425.304
D1.1034
-
Bulông,
tiếp
địa,
cốt
thép,
dây
néo
tấn/km
1.845.450
D1.1044
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
thanh
tấn/km
1.677.924
D1.1054
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
đoạn
tấn/km
2.012.977
D1.1064
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn/km
1.661.969
D1.1074
-
Cách
điện
các
loại
tấn/km
2.180.503
D1.1084
-
Dây
dẫn
điện,
dây
cáp
các
loại
tấn/km
1.677.924
D1.1094
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn/km
1.510.397
12
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D1.1104
-
Cột
bê
tông
tấn/km
2.348.029
D1.1114
-
Bitum
Vận
chuyển
thủ
công,
cự
ly
vận
chuyển
>
500
m
tấn/km
1.005.159
D1.1015
-
Nước
m
3
/km
874.860
D1.1025
-
Cốp
pha
thép
tấn/km
1.412.009
D1.1035
-
Bulông,
tiếp
địa,
cốt
thép,
dây
néo
tấn/km
1.693.879
D1.1045
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
thanh
tấn/km
1.661.969
D1.1055
-
Cột
thép
chưa
lắp
vận
chuyển
từng
đoạn
tấn/km
1.994.363
D1.1065
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn/km
1.643.355
D1.1075
-
Cách
điện
các
loại
tấn/km
2.159.230
D1.1085
-
Dây
dẫn
điện,
dây
cáp
các
loại
tấn/km
1.661.969
D1.1095
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn/km
1.494.442
D1.1105
-
Cột
bê
tông
tấn/km
2.326.756
D1.1115
-
Bitum
tấn/km
991.863
Ghi
chú:
-
Đơn
giá
áp
dụng
cho
vận
chuyển
bằng
gánh
bộ,
khiêng
vác
trong
điều
kiện
độ
dốc
<
15°
hoặc
bùn
nước
<
20
cm.
Nếu
gặp
địa
hình
phức
tạp
thì
đơn
giá
nhân
công
vận
chuyển
được
áp
dụng
các
hệ
số
sau:
Địa
hình
Hệ
số
Qua
địa
hình
cát
khô
1,5
Bùn
nước
<
30cm,
hoặc
đồi
dốc
<
20°
1,5
Bùn
nước
<
40cm,
hoặc
đồi
dốc
<
25°
2,0
Bùn
nước
<
50cm,
hoặc
đồi
dốc
<
30°
2,5
Bùn
nước
<
60cm,
hoặc
đồi
dốc
<
35°
3,0
Đường
dốc
từ
36°
đến
40°
4,5
Núi
cheo
leo
hiểm
trở
có
độ
dốc
>
40°
6,0
-
Vận
chuyển
bàn
xe
cải
tiến,
cút
kít,
ghe,
thuyền,
bè
mảng
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
0,6.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
13
-
Đơn
giá
vận
chuyển
vật
liệu,
dây
dẫn,
phụ
kiện,
cấu
kiện
bằng
thủ
công,
được
áp
dụng
như
sau:
D1.1084
X
X
Q
=
D1.1Q84
X
X
ltấn
=
6,31
x^xl
=
2,524
(công/tẩn)
LOữOm
100
Om
10GO
Vận
chuyển
1
tấn
dây
dẫn
điện,
dây
cáp
cự
ly
400
m
bằng
thủ
công
trong
điều
kiện
độ
dốc
<
15°,
hoặc
bùn
nước
<
20
cm.
Đơn giá
dự
toán
được
xác
định
bằng:
É&ỊỆỊ
Xịga
—
—JT
(
m
;
km
)
-
Cự
ly
vận
chuyển
được
tính
cho
từng vị
trí
sau
đó
bình
quân
gia
quyền
cho
đoạn
tuyến
hoặc
cho
từng
khoảng
néo.
Cụ
thể
như
sau:
L
gq
:
Chiều
dài
vận
chuyển
đến
từng
vị
trí
của
đường dây
đã
được
quy đổi
và
tính
bình
quân
gia
quyền
theo
khối
lượng
bê
tông
móng
(được
áp
dụng
kết
quả
để
tính
chi
phí
vận
chuyển
cho
tất
cả
các
khối
lượng
cần
vận
chuyển
như
cát,
đá,
xi
măng,
cột,
...),
riêng
dây
dẫn
chỉ
tính
chiều
dài
vận
chuyển
của
các
vị
trí
néo.
Lị:
Chiều
dài
vận
chuyển
đã
được
quy
đổi
của
vị
trí
thứ
i
(m;
km).
QÌ:
Khối
lượng
bê
tông
móng
của
vị
trí
thứ
i
(m
3
).
n:
Số
vị
trí
(cột) của
cả
tuyến
đường
dây
hay
từng
đoạn
tuyến
hoặc
từng
khoảng
néo.
14
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D1.2100
VẬN
CHUYỂN
BẰNG
ÔTÔ
KẾT
HỢP
VỚI
THỦ
CÔNG
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra,
bốc
lên
phương
tiện
vận
chuyển,
vận
chuyển
đảm
bảo
an
toàn
và
dỡ
xuống
phương
tiện
vận
chuyển.
Đơn
vị
tính:
đồng/tấn/km
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D1.2111
Vận
chuyển
cột
thép
(từng
thanh),
phụ
kiện,
dây
(tấn),
cự
ly
vận
chuyển
-
<
1
km
tấn
491.943
146.504
D1.2112
-
>
1
km
tấn
481.306
107.951
D1.2121
Vận
chuyển
cách
điện
các
loại
(tấn),
cự
ly
vận
chuyển
-
<
1
km
tấn
539.807
154.215
D1.2122
-
>
1
km
tấn
529.171
131.083
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
15
D1.3000
BỐC
DỠ
VẬT
LIỆU,
PHỤ
KIỆN,
CẤU
KIỆN
BẰNG
THỦ
CÔNG
Quy
định
áp
dụng
Đơn
giá
áp
dụng
cho
vận
chuyển
bằng
cơ
giới
với
điều kiện:
-
Vật
liệu,
phụ
kiện,
cấu
kiện
để
cách
phương
tiện
vận
chuyển
trong
phạm
vi
30
m.
-
Bốc
lên,
dỡ
xuống
phải
gọn
gàng
thuận
tiện
cho
việc
kiểm
đếm
và
đảm
bảo
an
toàn.
Thành
phần
công việc:
Bốc
lên
hoặc
xếp
xuống,
kê
chèn theo
yêu
cầu
của
từng
loại
vật
liệu,
phụ
kiện,
cấu
kiện.
Đơn
vị
tính:
đồng/tấn
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Bốc
dỡ
vật
liệu,
phụ
kiện,
cấu
kiện
bằng
thủ
công
Bốc
lên
D1.3011
-
Thép
thanh
cột
tấn
146.253
D1.3021
-
Cấu
kiện
thép
các
loại
tấn
156.890
D1.3031
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn
159.549
D1.3041
-
Dây
dẫn
điện
các
loại tấn
167.526
D1.3051
-
Cách
điện
các
loại tấn
199.436
D1.3061
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
xếp
xuống
tấn
156.890
D1.3012
-
Thép
thanh
cột
tấn
134.553
D1.3022
-
Cấu
kiện
thép
các
loại
tấn
122.321
D1.3032
-
Phụ
kiện
các
loại
tấn
124.980
D1.3042
-
Dây
dẫn
điện
các
loại tấn
156.890
D1.3052
-
Cách
điện
các
loại tấn
207.414
D1.3062
-
Cấu
kiện
bê
tông
đúc
sẵn
tấn
122.321
16
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
CHƯƠNG
II
CÔNG
TÁC
LẮP DỰNG
CỘT
ĐIỆN
D2.1000
LẮP
RÁP
CỘT
THÉP
HÌNH
BẰNG
THỦ
CÔNG
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra,
lắp
ráp
cột
thép
hình
từ
các chi
tiết
(hoặc
từng
đoạn)
dưới
mặt
đất
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/1
tấn
cột
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.1011
Lắp
ráp
cột
thép
hình
bằng
thủ
công,
trọng
lượng
cột
Theo
từng
chi
tiết
-
<
5
tấn
tấn
cột
14.140
2.241.151
D2.1012
-
<
15
tấn
tấn
cột
14.140
2.020.192
D2.1013
-
<
30
tấn
tấn
cột
14.140 1.925.496
D2.1014
-
>
30
tấn
tấn
cột
14.140
1.824.486
D2.1021
Theo
từng
đoạn
-
<
5
tấn
tấn
cột
14.140
1.054.288
D2.1022
-
<
15
tấn
tấn
cột
14.140
997.470
D2.1023
-
<
30
tấn
tấn
cột
14.140
940.652
D2.1024
-
>
30
tấn
tấn
cột
14.140
886.991
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
17
D2.2000-D2.3000
DựNG
CỘT THÉP
HÌNH ĐÃ
LẮP
SẴN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra
cột,
kiến
trúc
hố
thế
(hoặc
néo
xoáy)
dựng
loại
cột
4
chân
đã
lắp
hoàn
chỉnh,
xiết
chặt
bu
lông
chân
cột,
đánh
chết
bu
lông,
sơn
bu
lông
chân
cột
và
khớp
nối.
Hoàn
thiện
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật
(kể
cả
đào,
lấp
đất
hố
thế).
D2.2100
DựNG
CỘT
THÉP
HÌNH
ĐÃ
LẮP
SẴN
BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Dựng
cột
thép
hình
đã
lắp
sẵn
băng
thủ
công,
chiêu
cao
cột
D2.2101
-
<
15
m
cột
62.271
4.829.522
D2.2102
-
<
25
m
cột
83.028
6.868.653
D2.2103
-
<
35
m
cột
83.028
10.785.931
D2.2104
-
<
40
m
cột
124.542
16.486.661
D2.2105
-
<
50
m
cột
166.056
27.717.666
D2.3000
DựNG
CỘT
THÉP
HÌNH
ĐÃ
LẮP
SẴN
BẰNG
THỦ
CÔNG
KẾT
HỢP
CƠ
GIỚI
D2.3200
DựNG
CỘT THÉP
HÌNH
ĐÃ
LẮP
ĐẶT
SẴN
BẰNG
THỦ
CÔNG
KẾT
HỢP
VỚI
CẦN
CẨU
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Dựng cột
thép
hình
đã
lắp
đặt
sẵn
băng
thủ
công
kết
hợp
với
cần
cẩu,
chiêu
cao
cột
D2.3201
-
<
15
m
cột
62.271
3.349.100
247.932
D2.3202
-
<
25
m
cột
83.028 4.649.598
623.312
D2.3203
-
<
35
m
cột
83.028
7.301.100
1.019.965
D2.3204
-
<
40
m
cột
124.542
10.571.286
2.000.819
D2.3205
-
<
50
m
cột
166.056
17.774.533
2.834.494
18
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D2.3300
DựNG
CỘT
THÉP
ỐNG
BẰNG
THỦ
CÔNG
KẾT
HỢP
VỚI
CẦN
CẨU
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Dựng cột
thép
ống
bằng
thủ
công
kết
hợp
với
cần
cẩu,
chiều
cao
cột
D2.3301
-
<
15
m
cột
62.271
1.846.582
144.627
D2.3302
-
<
25
m
cột
83.028
2.563.119
339.988
D2.3303
-
<
35
m
cột
83.028
4.024.601
566.647
D2.3304
-
<
40
m
cột
124.542 5.823.835
1.083.777
D2.3305
-
<
50
m
cột
166.056
9.794.775
1.542.298
D2.3306
-
<
60
m
cột
207.570
12.244.257
2.076.326
D2.3307
-
<
70
m
cột
249.084
15.066.213
2.430.821
D2.3308
-
>
70
m
cột
269.841
18.080.718
2.734.673
D2.3400
DựNG
CỘT
THÉP
KIỂU
GIÀN,
KẾT
CẤU
BẰNG
CÁC
THANH
ỐNG
LIÊN
KẾT
VỚI
NHAU
BẰNG
BU
LÔNG
NỐI
QUA
MẶT
BÍCH
BẰNG
CẦN
CẨU
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Dựng cột
thép
kiểu
giàn,
kết
cấu
bằng
các
thanh
liên
kết
với
nhau
bằng
bu
lông
nối
qua
mặt
bích
bằng
cần
cẩu,
chiều
cao
cột
D2.3401
-
35m
<
L
<
50
m
cột
228.990
5.643.911
2.263.702
D2.3402
-
50m
<
L
<
80
m
cột
375.309
7.181.151
3.458.855
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
19
D2.4000
VỪA
LẮP
VỪA
DựNG
CỘT
THÉP
HÌNH
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra,
kiến
trúc
hố
thế
(hoặc
néo
xoáy)
theo
phương
án
neo
cột
(kể
cả
đào,
lấp
đất
hố
thế),
lắp
từng
thanh,
bắt
chặt
và
làm
chết
bu
lông,
sơn
phần
đánh
chết
ren,
hoàn
thiện
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Trọng
lượng
xà
được
tính
vào
trọng
lượng
cột.
Đơn
vị
tính:
đồng/1
tấn
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Vừa
lắp
vừa
dựng
cột
thép
hình,
chiều
cao
cột
Hoàn
toàn
thủ
công
D2.4011
-
<
15
m
tấn
14.790
3.879.400
D2.4021
-
<
30
m
tấn
30.294
4.097.202
D2.4031
-
<
40
m
tấn
32.640 4.507.553
D2.4041
-
<
50
m
tấn
38.046 4.955.784
D2.4051
-
<
60
m
tấn
39.219
5.454.518
D2.4061
-
<
70
m
tấn
40.392
5.965.880
D2.4071
-
<
85
m
tấn
42.738
6.852.870
D2.4081
-
<
100
m
Thủ
công
kết
hợp
cơ
giới
tấn
42.738
7.881.905
D2.4012
-
<
15
m
tấn
14.790
2.850.365
45.294
D2.4022
-
<
30
m
tấn
30.294
3.276.499
51.333
D2.4032
-
<
40
m
tấn
32.640
3.604.780 60.392
D2.4042
-
<
50
m
tấn
38.046
3.964.627
69.451
D2.4052
-
<
60
m
tấn
39.219 4.359.196
75.490
D2.4062
-
<
70
m
tấn
40.392
4.772.704
75.490
D2.4072
-
<
85
m
tấn
42.738
5.482.927
90.588
D2.4082
-
<
100
m
tấn
42.738
6.306.787
120.784
Ghi
chú:
Công
tác
lắp
dựng
cột
thép
áp
dụng
theo
các
quy
định
sau:
20
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
1.
Đơn giá
được
tính
cho
loại
cột
4
chân
đều
nhau
ở
địa
hình
độ
dốc
<
15°
hoặc
ngập
nước
sâu
<
20
cm.
Nếu
điều
kiện
địa
hình
khác
thì
chi
phí
nhân
công
và
máy
thi
công
được
điều
chỉnh
nhân
với
hệ
số
sau:
-
Độ
dốc
từ
>
15°+-
35°
hoặc
bùn
nước
từ
>
20
cm
^
50
cm:
Hệ
số
1,2.
-
Độ
dốc
>
35°
hoặc
bùn
nước
>
50
cm:
Hệ
số
1,5.
-
Dựng
cột
vượt
eo
biển cho
mọi
chiều
cao,
hoặc
cột
vượt
sông
có
chiều
cao
>100
m
ở
vùng
nước
thủy
triều
lên
xuống
ngập
vào
đến
chân
móng
thì
đơn
giá
nhân
công
và
máy
thi
công
được
nhân
hệ
số
2,0.
2.
Trường
hợp
dựng
cột
có
chiều
cao
>
100
m,
thì
cứ
1m
chiều
cao
cột
tăng
thêm
chi
phí
nhân
công
và
máy
thi
công
được
nhân
với
hệ
số
1,02
so
với
đơn
giá
dựng
cột
có
chiều
cao
<
100
m.
(Hệ
số
cho
chiều
cao
cột
tăng
thêm
là
1+m*0,02;
trong
đó
m
là
số
mét
cột
tăng
thêm).
3.
Dựng
cột
thép
loại
2
chân
cao,
2
chân
thấp
thì
chi
phí
nhân
công
và
máy
thi
công
được
nhân
với
hệ
số
1,1.
4.
Trường
hợp
dựng
cột
lệch
chân
thì
chiều
cao
cột
được
tính
từ
chân
cột
thấp
nhất.
D2.5000
LẮP
DựNG
CỘT
BÊ
TÔNG
D2.5100
NỐI CỘT
BÊ
TÔNG
BẰNG
MẶT
BÍCH
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
căn
chỉnh,
vệ
sinh
và
sơn
mặt
bích;
nối
cột
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật
và
hoàn
thiện.
Đơn
vị
tính:
đồng/1
mối
nối
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.5101
D2.5102
Nối
cột
bê
tông
băng
mặt
bích,
loai
đia
hình
7
• •
-
Bình
thường
-
Sườn
đồi
mối nối
mối
nối
12.189
12.189
946.965
994.313
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
21
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.5103
-
Sình
lầy
mối nối
24.643
1.136.358
D2.5200
DựNG
CỘT
BÊ
TÔNG
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
kiểm
tra,
kiến
trúc
hố
thế
(hoặc
néo
xoáy)
dựng
cột,
đổ
bê
tông
chèn
chân
cột,
đánh
số
cột,
kẻ
biển
cấm,
hoàn
thiện,
tháo
dỡ
thu
gọn
(kể
cả
đào,
lấp
đất
hố
thế).
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Dựng cột
bê
tông,
chiều
cao
cột
Hoàn
toàn
bằng
thủ
công
D2.5211
-
<
8,5
m
cột
16.956
1.455.170
D2.5221
-
<
10,5
m
cột
16.956
1.565.649
D2.5231
-
<
12
m
cột
16.956
1.676.128
D2.5241
-
<
14
m
cột
16.956
2.086.480
D2.5251
-
<
16
m
cột
18.991
2.269.559
D2.5261
-
<
18
m
cột
18.991 2.957.687
D2.5271
-
<
20
m
cột
18.991
3.446.953
D2.5281
-
>
20
m
Bằng
cần
cẩu
kết
hợp
thủ
công
cột
18.991
3.762.608
D2.5212
-
<
8,5
m
cột
16.956
583.962
144.627
D2.5222
-
<
10,5
m
cột
16.956
624.997
144.627
D2.5232
-
<
12
m
cột
16.956
669.189
206.610
D2.5242
-
<
14
m
cột
16.956
833.329
206.610
D2.5252
-
<
16
m
cột
18.991
817.546 339.988
D2.5262
-
<
18
m
cột
18.991
1.066.914
339.988
D2.5272
-
<
20
m
cột
18.991
1.240.524
481.650
D2.5282
-
>
20
m
cột
18.991
1.354.160
481.650
22
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
dựng
cột
bê
tông
chiều
cao
cột
<
6,5
m,
áp
dụng
đơn
giá
dựng
cột
bê
tông
chiều
cao
cột
<
8,5
m điều
chỉnh
chi
phí
nhân
công
nhân
và
chi
phí
máy
thi
công
nhân
hệ
số
0,8.
-
Chi
phí
vật
liệu
vữa
bê
tông
chèn
chân
cột
chưa
tính
trong
đơn
giá.
D2.5300
DựNG
CỘT
BÊ
TÔNG
BẰNG
PHƯƠNG
PHÁP
KHOAN
XOÁY
(CỘT
KHÔNG
MÓNG)
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
kiểm
tra,
kiến
trúc
hố
thế
(hoặc
néo
xoáy)
khoan
hố
móng,
dựng
cột,
đánh
số
cột,
kẻ
biển
cấm,
hoàn
thiện,
tháo
dỡ
thu
gọn
(kể
cả
đào,
lấp
hố
thế).
Đơn
vị
tính:
đồng/1
cột
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.5301
Dựng
cột
bằng
phương
pháp
khoan
xoáy
(cột
không
móng)
cột
16.956
669.189
509.663
Ghi
chú:
Một
số
hệ
số
khi
áp
dụng
đơn
giá
mã
hiệu
D2.5200
và
D2.5300
1.
Dựng
cột
gỗ,
cột
thép
ống,
cột
composite
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,70
so
với
đơn
giá
của
dựng
cột
bê
tông
với
chiều
cao
tương
ứng.
2.
Dựng
cột
đúp
thì
chi
phí
nhân
công
được
tính
bằng
2
cột
bê
tông
đơn
(trong
đó
bao
gồm
cả
bắt
thanh
giằng).
Đối
với
cột
chữ
A,
hình
n
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,05
so
với
đơn
giá
của
dựng
2
cột
bê
tông
đơn
với
chiều
cao
tương
ứng.
3.
Dựng
cột
thép
hình
kim
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,2
của
đơn
giá
dựng
cột
bê
tông
với
chiều
cao
tương
ứng.
4.
Đơn giá
tính
trong
điều
kiện
địa
hình
có
độ
dốc
<
15°,
hoặc
bùn
nước
<
20
cm.
Trường
hợp
gặp
địa
hình
khác
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
sau:
-
Độ
dốc
từ
>
15°
^
35°
hoặc
bùn
nước
từ
>
20
cm
^
50
cm:
Hệ
số
1,2;
-
Đồi
núi
dốc
>
35°
hoặc
bùn
nước
>
50
cm:
Hệ
số
1,5.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
23
D2.5400
LẮP
THANH NGANG
(MÓNG
ĐÀ
CẢN),
MÓNG
NÉO,
MÓNG
CỘT
BÊ
TÔNG
ĐÚC
SẴN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
lắp
thanh
ngang
(móng
đà
cản),
móng
néo, móng
cột
bê
tông
đúc
sẵn
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
thanh
ngang
(móng
đà
cản),
móng
néo,
móng
cột
bê
tông
đúc sẵn,
trọng
lượng
cấu
kiện
D2.5401
-
<
100
kg
cái
25.252
D2.5402
g
k
0
5
-
<
cái
44.192
D2.5403
-
<
200
kg
cái
66.288
D2.5404
-
<
250
kg
cái
110.479
Ghi
chú:
Đơn
giá
công
tác
lắp
thanh
ngang
(móng
đà
cản),
móng
néo,
móng
cột
bê
tông
đúc
sẵn không
tính
công
tác
đào,
lấp
móng
cột.
D2.6000
LẮP
ĐẶT
XÀ
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra,
lắp
xà,
chụp
đầu
cột
thanh
giằng
(nếu
có)
vào
cột.
Hoàn
thiện
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
xà
Loại
cột
đỡ,
trọng
lượng
xà
D2.6011
g
k
5
-
<
bộ
148.300
D2.6021
-
25
kg
bộ
247.167
D2.6031
-
50
kg
bộ
334.403
D2.6041
-
100
kg
bộ
450.717
D2.6051
-
140 kg
bộ
540.860
24
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.6061
-
230
kg
bộ
747.317
D2.6071
-
320
kg
bộ
953.775
D2.6081
-
410
kg
bộ
1.125.338
D2.6091
-
500
kg
bộ
1.328.887
D2.6012
Loại
cột
néo,
trọng
lượng
xà
-
<
15
kg
bộ
197.152
D2.6022
-
25
kg
bộ
328.587
D2.6032
-
50
kg
bộ
444.901
D2.6042
-
100
kg
bộ
599.017
D2.6052
-
140 kg
bộ
718.239
D2.6062
-
230
kg
bộ
991.577
D2.6072
-
320
kg
bộ
1.267.823
D2.6082
-
410
kg
bộ
1.494.635
D2.6092
-
500
kg
bộ
1.765.065
D2.6013
Loại
cột
đúp,
trọng
lượng
xà
-
<
15
kg
bộ
168.655
D2.6023
-
25
kg
bộ
279.154
D2.6033
-
50
kg
bộ
378.021
D2.6043
-
100
kg
bộ
508.874
D2.6053
-
140 kg
bộ
610.649
D2.6063
-
230
kg
bộ
869.447
D2.6073
-
320
kg
bộ
1.090.444
D2.6083
-
410
kg
bộ
1.203.850
D2.6093
-
500
kg
bộ
1.314.348
D2.6103
-
750
kg
bộ
1.683.645
D2.6113
-
1000
kg
bộ
1.986.062
D2.6034
Loại
cột
hình
II;
A,
trọng
lượng
xà
-
50
kg
bộ
418.730
D2.6044
-
100
kg
bộ
564.123
D2.6054
-
140 kg
bộ
677.529
D2.6064
-
230
kg
bộ
968.314
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
25
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D2.6074
-
320
kg
bộ
1.212.573
D2.6084
-
410
kg
bộ
1.337.611
D2.6094
-
500
kg
bộ
1.459.741
D2.6104
-
750
kg
bộ
1.869.748
D2.6114
-
1000
kg
bộ
2.207.058
Ghi
chú:
-
Khi
lắp
chụp
đầu cột,
ghế
thao
tác:
Được
áp
dụng
đơn
giá
lắp
xà
thép
cho
cột
đỡ
và
trọng
lượng
tương
đương.
-
Đơn
giá
lắp
xà,
chụp
đầu cột,
ghế
thao
tác
được
tính
ở
cột
chưa
dựng.
Nếu
lắp
ở
cột
đã
dựng thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
sau:
+
Cột
vuông,
mắt
chéo:
1,3
+
Cột
ly
tâm,
cột
gỗ,
cột
thép
ống:
1,5
+
Cột
hình
II;
A:
1,7
-
Trọng
lượng
khác
bảng
trên
thì
được
tính
nội
suy.
D2.7100
LẮP
ĐẶT
TIẾP
ĐỊA
CỘT
ĐIỆN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
rải,
đặt,
bắt
cố
định
vào
chân
cột
(đối
với
cột
bê
tông
kể
cả
bắt
tiếp
địa
ngọn).
Nếu
tiếp
địa
không
mạ
thì
cạo
rỉ,
sơn
phần
nổi
trên
mặt
đất.
Hoàn
thiện
thu
dọn.
Đơn
vị
tính:
đồng/100
kg
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
tiếp
địa
cột
điện,
kích
thước
D2.7101
-
<
010
(<
25x3)
mm
100
kg
2.712
290.785
D2.7102
-
<
014
(<
24x6)
mm
100
kg
2.034
218.089
D2.7103
-
<
018
(<
55x4)
mm
100
kg
1.695
191.918
Ghi
chú:
Đơn
giá
đã
bao
gồm
lắp
kẹp
cố
định
tiếp
địa
vào
cột.
26
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D2.7200
KHOAN
GIẾNG
VÀ
LẮP
ĐẶT
CỌC
TIẾP
ĐỊA
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
dụng
cụ,
xác
định
vị
trí
khoan,
di
chuyển
máy
khoan
vào
vị
trí.
Khoan
lỗ,
đặt
điện
cực
tiếp
đất
xuống
lỗ
khoan,
chèn
đất
hoặc
chất
giảm
điện
vào
xung
quanh
điện
cực
tiếp
đất.
Hoàn
thiện
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Khoan
giếng
và
lắp
đặt
cọc
tiếp
địa,
độ
sâu
khoan
D2.7201
-
<
10
m
m
116.314
8.423
D2.7202
-
>
10
m
m
127.945
9.226
D2.8100
ĐÓNG
CỌC
TIẾP
ĐỊA
CHIỀU
DÀI
L
=
2,5
M
XUỐNG
ĐẤT
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
dụng
cụ
thi
công,
cọc
tiếp
địa,
đóng
trực
tiếp
cọc
xuống
đất,
hàn
nối
dây
với
cọc
tiếp
địa,
sơn
chống
rỉ
vị
trí
hàn.
Hoàn
thiện
đúng
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/10
cọc
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Đóng
cọc
tiếp
địa
chiều
dài
L
=
2,5
m
xuông
đât,
câp
đât
D2.8101
I
p
ấ
-
C
10
cọc
20.046
726.963
19.332
D2.8102
-
Cấp
II
10
cọc
20.046
814.198
19.332
D2.8103
-
Cấp
III
10
cọc
20.046
1.273.638
19.332
D2.8104
-
Cấp
IV
10
cọc
20.046
2.180.888
19.332
Ghi
chú:
-
Nếu
chiều
dài
L
của
cọc
tiếp
đất
thay
đổi
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
như
sau:
+
Khi
L
tăng
0,5
m
thì
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,2;
nếu
giảm
0,5
m
thì
điều
chỉnh
với
hệ
số
0,8.
+
Khi
L
tăng
1
m
thì
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,5;
nếu
giảm
1
m,
thì
điều
chỉnh
với
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
27
hệ
số
0,65.
-
Đơn
giá
đóng
cọc
tiếp
địa
tính
cho
trường
hợp
cọc
tiếp
địa
bằng
thép
hình.
Trường
hợp
bằng
thép
tròn
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,8.
28 CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
CHƯƠNG
III
CÔNG
TÁC
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN,
PHỤ
KIỆN,
RẢI
CĂNG
DÂY
Quy
định
áp
dụng:
-
Đơn giá
trên
được
tính
cho
chuỗi
cách
điện
đỡ
có
trọng
lượng
bát
cách
điện
<
5
kg/bát;
chuỗi
cách
điện
néo
có
trọng
lượng
bát
cách
điện
<
7
kg/bát.
Trường
hợp
chuỗi
cách
điện
đỡ
có
trọng
lượng
bát
cách
điện
>
5
kg/bát;
chuỗi
cách
điện
néo
có
trọng
lượng
bát
cách
điện
>
7
kg/bát
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,05.
-
Trường
hợp
lắp
cách
điện
ở
độ
cao
>
100
m,
thì
cứ
1
m
tăng
thêm
khi
lắp
cách
điện
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,01
so
với
đơn
giá
lắp
cách
điện
tương
ứng
có
chiều
cao
<
100
m.
(Hệ
số
cho
chiều
cao
lắp
cách
điện
tăng
thêm
là
1+m*0,01;
trong
đó
m
là
số
mét
tăng
thêm
khi
lắp
cách
điện).
-
Lắp
chuỗi
cách
điện
trên
cột
vượt
biển
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
2
so
với
chiều
cao
lắp
tương
ứng.
-
Nếu
số
bát
cách
điện
>
28
bát
thì
cứ
tăng
mỗi
bát
được
nhân
với
hệ
số
0,015.
D3.1000
LẮP
ĐẶT
CÁC
LOẠI
CÁCH
ĐIỆN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
mở
hòm,
kiểm
tra,
lau
chùi,
lắp
các
bát
cách
điện
thành
chuỗi
(gồm
cả
phụ
kiện,
đệm
dây
dẫn).
Lắp
đặt
cách
điện
hoặc
chuỗi
cách
điện
vào
vị
trí.
Hoàn
thiện
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Ghi
chú:
Đơn
giá
công
tác
lắp
đặt
các
loại
cách
điện
trên
được
quy
định đối
với
các
loại
cách
điện
bằng
sứ,
gốm,
thủy
tinh.
D3.1100
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
ĐỨNG
TRUNG
THẾ
Đơn
vị
tính:
đồng/10
cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
đứng
trung
thể
Lắp
dưới
đất,
loại
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
29
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1101
V
k
0
-
6
10
cái
15.500
255.891
D3.1102
-
15
-
22
kV
10
cái
18.650
348.942
D3.1103
-
35
kV
10
cái
21.750
444.901
Lắp
trên
cột
tròn,
loại
D3.1111
V
k
0
-
6
10
cái
15.500
479.795
D3.1112
-
15
-
22
kV
10
cái
18.650
657.174
D3.1113
-
35
kV
10
cái
21.750
837.461
Lắp
trên
cột
vuông,
loại
D3.1121
V
k
0
-
6
10
cái
15.500
331.495
D3.1122
V
k
2
2
-
5
10
cái
18.650
453.625
D3.1123
-
35
kV
10
cái
21.750
578.662
D3.1200
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
HẠ
THẾ
Đơn
vị
tính:
đồng/cái
(hoặc
1
bộ)
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
các
loại
cách
điện
hạ
thế
bằng
thủ
công,
loại
cách
điện
D3.1211
-
Cách
điện
các
loại
cái
1.550
17.447
D3.1212
-
Cách
điện
tai
mèo
cái
1.550
20.355
D3.1213
-
2
bát
bộ
1.550
81.420
D3.1214
-
3
bát
bộ
2.350
113.406
D3.1215
-
4
bát
Lắp
đặt
các
loại
cách
điện
hạ
thế
bằng
thủ
công
kết
hợp
cơ
giới,
loại
cách
điện
bộ
2.350
159.932
D3.1221
-
Cách
điện
các
loại
cái
1.550
6.979
9.621
D3.1222
-
Cách
điện
tai
mèo
cái
1.550
8.142
9.621
D3.1223
-
2
bát
bộ
1.550
22.681
12.828
D3.1224
-
3
bát
bộ
2.350
31.696 12.828
D3.1225
-
4
bát
bộ
2.350
44.781
12.828
30
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.1300
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN
CHO
DÂY
CHỐNG
SÉT
Đơn
vị
tính:
đồng/chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi
cách
điện
cho
dây
chống
sét,
chuỗi
đỡ,
chiều
cao
lắp
đặt
D3.1311
-
<
20
m
chuỗi
1.400
72.601
D3.1321
-
<
30
m
chuỗi
1.400
75.757
D3.1331
-
<
40
m
chuỗi
1.400
85.227
D3.1341
-
<
50
m
chuỗi
1.400
97.853
D3.1351
-
<
60
m
chuỗi
1.400
107.323
D3.1361
-
<
70
m
chuỗi
1.400
118.055
D3.1371
-
<
85
m
chuỗi
1.400
135.732
D3.1381
-
<
100
m
Lắp
đặt
chuỗi
cách
điện
cho
dây
chống
sét,
chuỗi
néo,
chiều
cao
lắp
đặt
chuỗi
1.400
155.934
D3.1312
-
<
20
m
chuỗi
1.550
78.914
D3.1322
-
<
30
m
chuỗi
1.550
82.070
D3.1332
-
<
40
m
chuỗi
1.550
91.540
D3.1342
-
<
50
m
chuỗi
1.550
104.166
D3.1352
-
<
60
m
chuỗi
1.550
113.636
D3.1362
-
<
70
m
chuỗi
1.550
124.368
D3.1372
-
<
85
m
chuỗi
1.550
145.201
D3.1382
-
<
100
m
chuỗi
1.550
165.403
Ghi
chú:
Đơn
giá
dự
toán
được
tính
toán
cho
công
tác
lắp
đặt
chuỗi
cách
điện
cho
dây
chống
sét
có
cấp
điện áp
<
500
kV.
Trường
hợp
cấp
điện
áp
500
kV
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,1.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
31
D3.1400
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN ĐỠ
ĐƠN
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi
cách
điện
đỡ
đơn
(bát)
cho
dây
dẫn
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3.1411
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
56.818
D3.1412
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
126.262
D3.1413
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
202.019
D3.1414
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
284.090
D3.1415
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
359.847
D3.1416
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
432.447
D3.1417
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
517.674
D3.1418
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
chuỗi
10.700
621.840
D3.1421
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
72.601
D3.1422
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
132.575
D3.1423
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
211.489
D3.1424
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
299.872
D3.1425
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
378.786
D3.1426
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
454.543
D3.1427
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
546.083
D3.1428
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
40
m
chuỗi
10.700
656.562
D3.1431
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
88.383
D3.1432
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
145.201
D3.1433
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
230.428
D3.1434
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
328.281
D3.1435
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
413.508
D3.1436
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
495.578
D3.1437
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
593.431
D3.1438
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
713.380
32
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Chiều
cao
lắp
đặt
<
50
m
D3.1441
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
104.166
D3.1442
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
167.297
D3.1443
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
268.307
D3.1444
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
378.786
D3.1445
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
479.796
D3.1446
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
568.179
D3.1447
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
681.815
D3.1448
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
60
m
chuỗi
10.700 817.546
D3.1451
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
119.949
D3.1452
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
183.080
D3.1453
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
293.559
D3.1454
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
416.665
D3.1455
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
527.144
D3.1456
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
631.310
D3.1457
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
757.572
D3.1458
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
70
m
chuỗi
10.700
909.086
D3.1461
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
132.575
D3.1462
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
202.019
D3.1463
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
321.968
D3.1464
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
457.700
D3.1465
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
580.805
D3.1466
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
694.441
D3.1467
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
833.329
D3.1468
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
1.000.626
Chiều
cao
lắp
đặt
<
85
m
D3.1471
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
151.514
D3.1472
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
233.585
D3.1473
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
369.316
D3.1474
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
527.144
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
33
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1475
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
669.189
D3.1476
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
798.607
D3.1477
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
959.591
D3.1478
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
< 100
m
chuỗi
10.700
1.152.141
D3.1481
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
173.610
D3.1482
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
268.307
D3.1483
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
426.134
D3.1484
-
<
11
bát
chuỗi
5.250
606.058
D3.1485
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
770.198
D3.1486
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
918.556
D3.1487
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
1.104.793
D3.1488
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
1.325.751
Ghi
chú:
Lắp
chuỗi
đỡ
đơn
cho
dây
lèo
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,9
so
với
đơn
giá
công
tác
có
chiều
cao
cột
và
số
bát
tương
ứng.
D3.1500
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN ĐỠ
KÉP
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi
cách
điện
đỡ
kép
(bát)
cho
dây
dân
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3.1511
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
400.882
D3.1512
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
561.866
D3.1513
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
713.380
D3.1514
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
855.425
D3.1515
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020 1.025.879
D3.1516
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
19.260
1.231.055
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
D3.1521
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
419.821
D3.1522
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
593.431
34
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1523
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070 751.259
D3.1524
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
899.617
D3.1525
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020 1.082.697
D3.1526
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
40
m
chuỗi
19.260 1.300.499
D3.1531
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
457.700
D3.1532
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
650.249
D3.1533
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070 817.546
D3.1534
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
981.687
D3.1535
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.174.237
D3.1536
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
50
m
chuỗi
19.260
1.410.978
D3.1541
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
530.300
D3.1542
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
751.259
D3.1543
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
950.122
D3.1544
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320 1.123.732
D3.1545
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.351.003
D3.1546
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
60
m
chuỗi
19.260
1.619.310
D3.1551
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
580.805
D3.1552
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
823.860
D3.1553
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.044.818
D3.1554
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.249.994
D3.1555
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.499.361
D3.1556
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
70
m
chuỗi
19.260
1.799.234
D3.1561
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
637.623
D3.1562
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
905.930
D3.1563
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.148.984
D3.1564
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.376.256
D3.1565
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.537.240
D3.1566
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
19.260
1.982.313
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
35
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Chiều
cao
lắp
đặt
<
85
m
D3.1571
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
732.320
D3.1572
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
1.044.818
D3.1573
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.325.751
D3.1574
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.581.432
D3.1575
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.900.243
D3.1576
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
< 100
m
chuỗi
19.260
2.282.186
D3.1581
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
842.799
D3.1582
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
1.199.489
D3.1583
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.524.614
D3.1584
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.818.173
D3.1585
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
2.187.489
D3.1586
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
19.260
2.626.250
36
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.1600
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN ĐỠ
HÌNH
V
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi cách
điện
đỡ
hình
V
(bát)
cho
dây
dẫn
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3
1611
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
422.978
D3
1612
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
596.588
D3
1613
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
754.415
D3
1614
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
909.086
D3
1615
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.085.853
D3
1616
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
chuỗi
19.260
1.306.812
D3
1621
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
445.074
D3
1622
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
631.310
D3
1623
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
795.451
D3
1624
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
953.278
D3
1625
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.145.828
D3
1626
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
40
m
chuỗi
19.260
1.379.412
D3
1631
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
482.952
D3
1632
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
688.128
D3
1633
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
868.051
D3
1634
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.041.662
D3
1635
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.246.837
D3
1636
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
50
m
chuỗi
19.260
1.499.361
D3
1641
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
565.022
D3
1642
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
795.451
D3
1643
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.006.939
D3 1644
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.193.176
D3
1645
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.433.074
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
37
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1646
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
19.260
1.717.163
Chiều
cao
lắp
đặt
<
60
m
D3.1651
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
615.527
D3.1652
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
874.364
D3.1653
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.107.949
D3.1654
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.325.751
D3.1655
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.590.901
D3.1656
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
70
m
chuỗi
19.260
1.909.713
D3.1661
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
675.502
D3.1662
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
962.748
D3.1663
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.218.428
D3.1664
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.458.326
D3.1665
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
1.748.729
D3.1666
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
85
m
chuỗi
19.260
2.102.262
D3.1671
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
776.511
D3.1672
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180
1.117.419
D3.1673
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.404.665
D3.1674
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.676.128
D3.1675
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
2.013.879
D3.1676
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
100
m
chuỗi
19.260
2.417.917
D3.1681
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
6.750
896.460
D3.1682
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
9.180 1.272.090
D3.1683
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
11.070
1.616.154
D3.1684
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
13.320
1.928.652
D3.1685
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
16.020
2.320.064
D3.1686
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
19.260
2.784.077
Ghi
chú:
Đối
với
chuỗi
đỡ
hình
V
cho
dây
lèo
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,9
so
với
đơn
giá
có
chiều
cao
cột
và
số
bát
tương
ứng.
38
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.1700
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN
NÉO
ĐƠN
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi cách
điện
néo
đơn
(bát)
dây
dẫn
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3.1711
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
59.974
D3.1712
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
142.045
D3.1713
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
224.115
D3.1714
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
318.812
D3.1715
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
404.038
D3.1716
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
486.109
D3.1717
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
583.962
D3.1718
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
chuỗi
10.700
700.754
D3.1721
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
75.757
D3.1722
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
148.358
D3.1723
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
236.741
D3.1724
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
337.751
D3.1725
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
426.134
D3.1726
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
511.361
D3.1727
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
612.371
D3.1728
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
40
m
chuỗi
10.700
735.476
D3.1731
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
94.697
D3.1732
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
167.297
D3.1733
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
268.307
D3.1734
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
381.943
D3.1735
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
482.952
D3.1736
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
580.805
D3.1737
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
697.598
D3.1738
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
836.486
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
39
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Chiều
cao
lắp
đặt
<
50
m
D3.1741
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
110.479
D3.1742
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
189.393
D3.1743
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
299.872
D3.1744
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
426.134
D3.1745
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
539.770
D3.1746
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
647.093
D3.1747
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
776.511
D3.1748
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
60
m
chuỗi
10.700 931.182
D3.1751
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
129.419
D3.1752
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
208.332
D3.1753
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
331.438
D3.1754
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
467.169
D3.1755
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
593.431
D3.1756
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
820.703
D3.1757
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
855.425
D3.1758
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
70
m
chuỗi
10.700
1.025.879
D3.1761
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
142.045
D3.1762
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
230.428
D3.1763
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
366.160
D3.1764
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
514.518
D3.1765
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
653.406
D3.1766
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
902.773
D3.1767
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
940.652
D3.1768
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
85
m
chuỗi
10.700
1.130.045
D3.1771
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
164.141
D3.1772
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
265.150
D3.1773
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
419.821
D3.1774
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
590.275
40
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1775
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
751.259
D3.1776
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
1.038.505
D3.1777
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
1.082.697
D3.1778
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
< 100
m
chuỗi
10.700
1.300.499
D3.1781
-
<
2
bát
chuỗi
1.550
189.393
D3.1782
-
<
5
bát
chuỗi
2.350
306.185
D3.1783
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
482.952
D3.1784
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
678.658
D3.1785
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
864.895
D3.1786
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
1.193.176
D3.1787
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
1.243.681
D3.1788
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
1.496.205
D3.1800
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN
NÉO
KÉP
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi cách
điện
néo
kép
(bát)
cho
dây
dẫn
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3.1811
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
119.949
D3.1812
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
280.933
D3.1813
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
445.074
D3.1814
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
631.310
D3.1815
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
798.607
D3.1816
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
962.748
D3.1817
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.155.297
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
41
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3
1818
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
chuỗi
10.700
1.388.882
D3
1821
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
151.514
D3
1822
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
293.559
D3
1823
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
470.326
D3 1824
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
669.189
D3
1825
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
842.799
D3
1826
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
1.013.253
D3
1827
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.212.115
D3
1828
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
40
m
chuỗi
10.700
1.455.170
D3
1831
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
186.236
D3
1832
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
331.438
D3
1833
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
530.300
D3
1834
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
757.572
D3
1835
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
956.435
D3
1836
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
1.148.984
D3
1837
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.382.569
D3
1838
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
50
m
chuỗi
10.700
1.657.189
D3
1841
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
217.802
D3
1842
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
375.629
D3
1843
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
593.431
42
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1844
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
842.799
D3.1845
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
1.070.070
D3.1846
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
1.281.559
D3.1847
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.537.240
D3.1848
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
60
m
chuỗi
10.700
1.843.425
D3.1851
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
255.681
D3.1852
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
413.508
D3.1853
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
656.562
D3.1854
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
924.869
D3.1855
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
1.174.237
D3.1856
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
1.625.623
D3.1857
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.695.067
D3.1858
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
70
m
chuỗi
10.700
2.032.818
D3.1861
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
280.933
D3.1862
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
457.700
D3.1863
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
726.007
D3.1864
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
1.019.566
D3.1865
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
1.294.186
D3.1866
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
1.786.607
D3.1867
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
1.862.365
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
43
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.1868
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
10.700
2.237.994
Chiều
cao
lắp
đặt
<
85
m
D3.1871
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
325.125
D3.1872
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
523.987
D3.1873
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
830.173
D3.1874
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
1.167.924
D3.1875
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
1.486.735
D3.1876
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
2.054.914
D3.1877
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
2.143.297
D3.1878
-
>
2
x
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
< 100
m
chuỗi
10.700 2.575.745
D3.1881
-
<
2
x
2
bát
chuỗi
1.550
375.629
D3.1882
-
<
2
x
5
bát
chuỗi
2.350
606.058
D3.1883
-
<
2
x
8
bát
chuỗi
3.750
956.435
D3.1884
-
<
2
x
11
bát
chuỗi
5.100
1.344.690
D3.1885
-
<
2
x
14
bát
chuỗi
6.150
1.714.007
D3.1886
-
<
2
x
18
bát
chuỗi
7.400
2.361.099
D3.1887
-
<
2
x
21
bát
chuỗi
8.900
2.462.109
D3.1888
-
>
2
x
21
bát
chuỗi
10.700
2.964.000
44
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.1900
LẮP
ĐẶT
CHUỖI
CÁCH
ĐIỆN
ĐẢO
PHA
Đơn
vị
tính:
đồng/1
chuỗi
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
chuỗi cách
điện
đảo
pha
(bát)
Chiều
cao
lắp
đặt
<
20
m
D3.1911
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
211.489
D3.1912
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
299.872
D3.1913
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
378.786
D3.1914
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
454.543
D3.1915
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
542.927
D3.1916
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
<
30
m
chuỗi
10.700 653.406
D3.1921
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
220.959
D3.1922
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
315.655
D3.1923
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
397.725
D3.1924
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
476.639
D3.1925
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
574.492
D3.1926
-
>
21
bát
Chiều
cao
lắp
đặt
>
30
m
chuỗi
10.700 688.128
D3.1931
-
<
8
bát
chuỗi
3.750
243.054
D3.1932
-
<
11
bát
chuỗi
5.100
344.064
D3.1933
-
<
14
bát
chuỗi
6.150
435.604
D3.1934
-
<
18
bát
chuỗi
7.400
520.831
D3.1935
-
<
21
bát
chuỗi
8.900
621.840
D3.1936
-
>
21
bát
chuỗi
10.700
748.102
D3.2000
-
D3.3000
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
mở
hòm,
kiểm
tra,
lau
chùi,
lắp
đặt
cách
điện
và
phụ
kiện
vào
vị
trí.
Hoàn
thiện
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
45
D3.2100
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
ĐỨNG
TRUNG
THẾ
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
cách
điện
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
polymer/
composite/silicon
đứng
trung
thế
Lắp
dưới
đất
D3.2101
-
6
-
10
kV
bộ
1.550
14.539
D3.2102
-
15
-
22
kV
bộ
1.865 20.355
D3.2103
-
35
kV
Lắp
trên
cột
tròn
bộ
2.175
26.171
D3.2111
V
k
0
-
6
bộ
1.550
29.079
D3.2112
-
15
-
22
kV
bộ
1.865
40.710
D3.2113
-
35
kV
Lắp
trên
cột
vuông
bộ
2.175
49.433
D3.2121
V
k
0
-
6
bộ
1.550
20.355
D3.2122
V
k
2
2
-
5
bộ
1.865
26.171
D3.2123
-
35
kV
bộ
2.175
34.894
Ghi
chú:
Trường
hợp
lắp
cách
điện
polymer/composite/silicon
cho
dây
chống
sét
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
0,56
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
tương
ứng.
46
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.2200
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
ĐỠ
ĐƠN
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
cách
điện
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
polymer/composite/silicon
đỡ
đơn
cho
dây
dẫn
Điện
áp
<
35
kV,
chiều
cao
lắp
D3.2211
-
<
20
m
bộ
2.350
70.707
D3.2212
-
< 30
m
bộ
2.350
74.179
D3.2213
-
<
40
m
bộ
2.350
81.439
D3.2214
-
<
50
m
bộ
2.350
94.065
D3.2215
-
<
60
m
Điện
áp
110
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
2.350
103.535
D3.2221
-
<
20
m
bộ
5.100
159.090
D3.2222
-
< 30
m
bộ
5.100
167.928
D3.2223
-
<
40
m
bộ
5.100
183.711
D3.2224
-
<
50
m
bộ
5.100
212.120
D3.2225
-
<
60
m
bộ
5.100
233.269
D3.2226
-
<
70
m
bộ
5.100
256.628
D3.2227
-
>
70
m
Điện
áp
220
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
5.100
282.196
D3.2231
-
<
20
m
bộ
7.400
242.107
D3.2232
-
< 30
m
bộ
7.400 254.418
D3.2233
-
<
40
m
bộ
7.400
277.461
D3.2234
-
<
50
m
bộ
7.400
318.180
D3.2235
-
<
60
m
bộ
7.400
353.534
D3.2236
-
<
70
m
bộ
7.400
388.887
D3.2237
-
>
70
m
Điện
áp
500
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
7.400
427.713
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
47
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.2242
-
<
30
m
bộ
13.250
458.015
D3.2243
-
<
40
m
bộ
13.250
499.366
D3.2244
-
<
50
m
bộ
13.250
572.598
D3.2245
-
<
60
m
bộ
13.250
636.360
D3.2246
-
<
70
m
bộ
13.250
700.123
D3.2247
-
>
70
m
bộ
13.250
758.519
Ghi
chú:
Khi
lắp
chuỗi
đỡ
kép
và
hình
V
thì
chi
phí
vật
liệu
và
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,98.
D3.2300
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
ĐỠ
ĐƠN
CHO
DÂY
LÈO
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
cách
điện
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
polymer/
composite/silicon
đỡ
đơn
cho
dây
lèo
Cấp
điện
áp
<
35
kV,
chiều
cao
lắp
D3.2311
-
<
20
m
bộ
2.350
63.762
D3.2312
-
<
30
m
bộ
2.350
66.919
D3.2313
-
<
40
m
bộ
2.350
73.232
D3.2314
-
<
50
m
bộ
2.350
84.596
D3.2315
-
<
60
m
Cấp
điện
áp
110
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
2.350
115.845
D3.2321
-
<
20
m
bộ
5.100
143.307
D3.2322
-
<
30
m
bộ
5.100
151.199
D3.2323
-
<
40
m
bộ
5.100
165.403
D3.2324
-
<
50
m
bộ
5.100 190.971
D3.2325
-
<
60
m
bộ
5.100
261.678
D3.2326
-
<
70
m
bộ
5.100
287.877
48
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.2327
-
>
70
m
bộ
5.100
316.602
Cấp
điện
áp
220
kV,
chiều
cao
lắp
D3.2331
-
<
20
m
bộ
7.400
217.802
D3.2332
-
<
30
m
bộ
7.400
229.166
D3.2333
-
<
40
m
bộ
7.400
249.683
D3.2334
-
<
50
m
bộ
7.400
286.299
D3.2335
-
<
60
m
bộ
7.400
459.594
D3.2336
-
<
70
m
bộ
7.400
505.679
D3.2337
-
>
70
m
Cấp
điện
áp
500
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
7.400
556.184
D3.2342
-
<
30
m
bộ
13.250
412.561
D3.2343
-
<
40
m
bộ
13.250 449.493
D3.2344
-
<
50
m
bộ
13.250
515.465
D3.2345
-
<
60
m
bộ
13.250
572.598
D3.2346
-
<
70
m
bộ
13.250
630.047
D3.2347
-
>
70
m
bộ
13.250
693.178
D3.2400
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
NÉO
ĐƠN
CHO
DÂY
DẪN
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
cách
điện
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
polymer
néo
đơn
cho
dây
dẫn
Cấp
điện
áp
<
35
kV,
chiều
cao
lắp
D3.2411
-
<
20
m
bộ
2.350
79.545
D3.2412
-
<
30
m
bộ
2.350
83.017
D3.2413
-
<
40
m
bộ
2.350 93.750
D3.2414
-
<
50
m
bộ
2.350
104.482
D3.2415
-
<
60
m
bộ
2.350
114.583
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
49
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Cấp
điện
áp
110
kV,
chiều
cao
lắp
D3.2421
-
<
20
m
bộ
5.100
178.661
D3.2422
-
<
30
m
bộ
5.100
189.077
D3.2423
-
<
40
m
bộ
5.100
214.014
D3.2424
-
<
50
m
bộ
5.100
238.635
D3.2425
-
<
60
m
bộ
5.100
261.678
D3.2426
-
<
70
m
bộ
5.100
287.877
D3.2427
-
>
70
m
Cấp
điện
áp
220
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
5.100
316.602
D3.2431
-
<
20
m
bộ
7.400
272.095
D3.2432
-
<
30
m
bộ
7.400
286.299
D3.2433
-
<
40
m
bộ
7.400
325.125
D3.2434
-
<
50
m
bộ
7.400
362.372
D3.2435
-
<
60
m
bộ
7.400
459.594
D3.2436
-
<
70
m
bộ
7.400
505.679
D3.2437
-
>
70
m
Cấp
điện
áp
500
kV,
chiều
cao
lắp
bộ
7.400
556.184
D3.2441
-
<
20
m
bộ
13.250
515.465
D3.2442
-
<
30
m
bộ
13.250
585.224
D3.2443
-
<
40
m
bộ
13.250
652.143
D3.2444
-
<
50
m
bộ
13.250
827.332
D3.2445
-
<
60
m
bộ
13.250
827.332
D3.2446
-
<
70
m
bộ
13.250
910.349
D3.2447
-
>
70
m
bộ
13.250
1.001.258
Ghi
chú:
Lắp
cách
điện
polymer néo
kép
và
néo
hình
V
thì
chi phí
vật
liệu
và
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,98.
50
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D3.3000
LẮP
ĐẶT
CÁCH
ĐIỆN
POLYMER/COMPOSITE/SILICON
HẠ
THẾ
Đơn
vị
tính:
đồng/1
bộ
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cách
điện
polymer/
composite/silicon
hạ
thế
D3.3101
-
Lắp
đặt
bằng
thủ
công
bộ
1.550
10.468
D3.3201
-
Lắp
đặt
bằng
thủ
công
kết
hợp
cơ
giới
bộ
1.550
4.071
9.621
D3.4000
LẮP
ĐẶT
PHỤ
KIỆN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
kiểm
tra,
lau
chùi
vật
tư,
phụ
kiện.
Lắp
cố
định
phụ
kiện
vào
vị
trí,
thu
dọn
hoàn
chỉnh.
Đơn
vị
tính: đồng/1
quả,
bộ
hoặc
cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4011
Lắp
chống
rung,
chiều
cao
lắp
đặt
-
<
20
m
quả
113.636
D3.4012
-
<
30
m
quả
119.949
D3.4013
-
<
40
m
quả
135.732
D3.4014
-
<
50
m
quả
154.671
D3.4015
-
<
60
m
quả
170.454
D3.4016
-
<
70
m
quả
186.236
D3.4017
-
<
85
m
quả
214.645
D3.4018
-
<
100
m
quả
246.211
D3.4019
-
>
100
m
quả
284.090
D3.4021
Lắp
tạ
bù
25
kg,
chiều
cao
lắp
đặt
-
<
20m
bộ 97.853
D3.4022
-
<
30m
bộ
101.010
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
51
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4023
-
<
40m
bộ 113.636
D3.4024
-
<
50m
bộ
129.419
D3.4025
-
<
60m
bộ
142.045
D3.4026
-
<
70m
bộ
154.671
D3.4027
-
<
85m
bộ
179.923
D3.4028
-
<
100
m
bộ
205.176
D3.4029
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
50
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
236.741
D3.4031
-
<
20
m
bộ
151.514
D3.4032
-
<
30
m
bộ 157.828
D3.4033
-
<
40
m
bộ
176.767
D3.4034
-
<
50
m
bộ
205.176
D3.4035
-
<
60
m
bộ
224.115
D3.4036
-
<
70
m
bộ
246.211
D3.4037
-
<
85
m
bộ
284.090
D3.4038
-
<
100
m
bộ
328.281
D3.4039
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
100
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
378.786
D3.4041
-
<
20
m
bộ
189.393
D3.4042
-
<
30
m
bộ
198.863
D3.4043
-
<
40
m
bộ
224.115
D3.4044
-
<
50
m
bộ
255.681
D3.4045
-
<
60
m
bộ
280.933
D3.4046
-
<
70
m
bộ
309.342
D3.4047
-
<
85
m
bộ
356.690
D3.4048
-
<
100
m
bộ
410.352
D3.4049
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
150
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
473.483
D3.4051
-
<
20
m
bộ
369.316
D3.4052
-
<
30
m
bộ
388.256
52
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4053
-
<
40
m
bộ
435.604
D3.4054
-
<
50
m
bộ 489.265
D3.4055
-
<
60
m
bộ
580.805
D3.4056
-
<
70
m
bộ
637.623
D3.4057
-
<
85
m
bộ
732.320
D3.4058
-
<
100
m
bộ
814.390
D3.4059
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
200
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
909.086
D3.4061
-
<
20
m
bộ
546.083
D3.4062
-
<
30
m
bộ
574.492
D3.4063
-
<
40
m
bộ
643.936
D3.4064
-
<
50
m
bộ
722.850
D3.4065
-
<
60
m
bộ
877.521
D3.4066
-
<
70
m
bộ
965.904
D3.4067
-
<
85
m
bộ
1.111.106
D3.4068
-
<
100
m
bộ
1.221.585
D3.4069
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
250
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
1.344.690
D3.4071
-
<
20
m
bộ
694.441
D3.4072
-
<
30
m
bộ
732.320
D3.4073
-
<
40
m
bộ
795.451
D3.4074
-
<
50
m
bộ
893.304
D3.4075
-
<
60
m
bộ 1.085.853
D3.4076
-
<
70
m
bộ
1.161.610
D3.4077
-
<
85
m
bộ
1.338.377
D3.4078
-
<
100
m
bộ
1.470.952
D3.4079
-
>
100
m
bộ
1.619.310
Lắp
tạ
bù
300
kg,
chiều
cao
lắp
đặt
D3.4081
-
<
20
m
bộ
845.955
D3.4082
-
<
30
m
bộ
886.991
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
53
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4083
-
<
40
m
bộ
943.808
D3.4084
-
<
50
m
bộ
1.060.601
D3.4085
-
<
60
m
bộ
1.294.186
D3.4086
-
<
70
m
bộ
1.360.473
D3.4087
-
<
85
m
bộ
1.565.649
D3.4088
-
<
100
m
bộ
1.720.320
D3.4089
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
350
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
1.893.930
D3.4091
-
<
20
m
bộ
981.687
D3.4092
-
<
30
m
bộ
1.029.035
D3.4093
-
<
40
m
bộ
1.098.479
D3.4094
-
<
50
m
bộ
1.229.476
D3.4095
-
<
60
m
bộ
1.358.895
D3.4096
-
<
70
m
bộ
1.575.118
D3.4097
-
<
85
m
bộ
1.811.860
D3.4098
-
<
100
m
bộ
1.994.940
D3.4099
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
400
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
2.193.802
D3.4101
-
<
20
m
bộ
1.117.419
D3.4102
-
<
30
m
bộ
1.171.080
D3.4103
-
<
40
m
bộ
1.253.150
D3.4104
-
<
50
m
bộ
1.398.352
D3.4105
-
<
60
m
bộ
1.423.604
D3.4106
-
<
70
m
bộ
1.792.920
D3.4107
-
<
85
m
bộ
2.061.227
D3.4108
-
<
100
m
bộ
2.266.403
D3.4109
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
500
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
2.493.675
D3.4111
-
<
20
m
bộ
1.385.725
D3.4112
-
<
30
m
bộ 1.452.013
54
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4113
-
<
40
m
bộ
1.546.710
D3.4114
-
<
50
m
bộ
1.739.259
D3.4115
-
<
60
m
bộ
2.121.202
D3.4116
-
<
70
m
bộ
2.228.524
D3.4117
-
<
85
m
bộ
2.563.119
D3.4118
-
<
100
m
bộ
2.818.799
D3.4119
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
600
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
3.099.732
D3.4121
-
<
20
m
bộ
1.657.189
D3.4122
-
<
30
m
bộ
1.739.259
D3.4123
-
<
40
m
bộ
1.852.895
D3.4124
-
<
50
m
bộ
2.077.010
D3.4125
-
<
60
m
bộ
2.531.553
D3.4126
-
<
70
m
bộ
2.664.128
D3.4127
-
<
85
m
bộ
2.793.547
D3.4128
-
<
100
m
bộ
2.932.435
D3.4129
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
700
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
3.371.195
D3.4131
-
<
20
m
bộ
1.925.496
D3.4132
-
<
30
m
bộ
2.020.192
D3.4133
-
<
40
m
bộ
2.155.924
D3.4134
-
<
50
m
bộ
2.421.074
D3.4135
-
<
60
m
bộ
2.945.061
D3.4136
-
<
70
m
bộ
3.099.732
D3.4137
-
<
85
m
bộ
3.248.090
D3.4138
-
<
100
m
bộ
3.409.074
D3.4139
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
800
kg,
chiều
lắp
đặt
cao
bộ
3.920.435
D3.4141
-
<
20
m
bộ
2.196.959
D3.4142
-
<
30
m
bộ
2.304.282
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
55
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4143
-
<
40
m
bộ
2.455.796
D3.4144
-
<
50
m
bộ
2.758.825
D3.4145
-
<
60
m
bộ
3.361.726
D3.4146
-
<
70
m
bộ
3.535.336
D3.4147
-
<
85
m
bộ
3.705.790
D3.4148
-
<
100
m
bộ
3.892.026
D3.4149
-
>
100
m
bộ
4.475.988
D3.4151
Lắp
tạ
bù
900
kg,
chiều
cao
lắp
đặt
-
<
20
m
bộ
2.468.422
D3.4152
-
<
30
m
bộ
2.591.528
D3.4153
-
<
40
m
bộ
2.758.825
D3.4154
-
<
50
m
bộ
2.929.278
D3.4155
-
<
60
m
bộ
3.775.234
D3.4156
-
<
70
m
bộ
3.945.688
D3.4157
-
<
85
m
bộ
4.163.489
D3.4158
-
<
100
m
bộ
4.371.822
D3.4159
-
>
100
m
bộ
5.028.384
D3.4161
Lắp
tạ
bù
1000
kg,
chiều
cao
lắp
đặt
-
<
20
m
bộ
2.736.729
D3.4162
-
<
30
m
bộ
2.872.461
D3.4163
-
<
40
m
bộ
3.058.697
D3.4164
-
<
50
m
bộ
3.437.483
D3.4165
-
<
60
m
bộ
4.188.742
D3.4166
-
<
70
m
bộ
4.387.605
D3.4167
-
<
85
m
bộ
4.618.033
D3.4168
-
<
100
m
bộ
4.848.461
D3.4169
-
>
100
m
Lắp
tạ
bù
1200
kg,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
5.574.467
56
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4171
-
<
20
m
bộ
3.011.349
D3.4172
-
<
30
m
bộ
3.159.707
D3.4173
-
<
40
m
bộ
3.664.755
D3.4174
-
<
50
m
bộ
4.116.141
D3.4175
-
<
60
m
bộ
5.015.758
D3.4176
-
<
70
m
bộ
5.271.439
D3.4177
-
<
85
m
bộ
6.189.995
D3.4178
-
<
100
m
bộ
6.499.336
D3.4179
-
>
100
m
Lắp
đèn
tín
hiệu
trên
cột,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
7.474.710
D3.4184
-
<
50
m
bộ
789.138
D3.4185
-
<
60
m
bộ
868.051
D3.4186
-
<
70
m
bộ
1.196.332
D3.4187
-
<
85
m
bộ
1.650.876
D3.4188
-
<
100
m
bộ
1.732.946
D3.4189
-
>
100
m
bộ
1.906.556
Lắp
vòng
gai
bảo
vệ,
chiều
cao
lắp
đặt
D3.4191
-
<
20
m
Lắp
biển
cấm,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
138.888
D3.4201
-
<
20
m
Lắp
mỏ
phóng,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
63.131
D3.4211
-
<
20
m
bộ 157.828
D3.4212
-
<
30
m
bộ
173.610
D3.4213
-
<
40
m
bộ
192.550
D3.4214
-
<
50
m
bộ
211.489
D3.4215
-
<
60
m
bộ
230.428
D3.4216
-
<
70
m
bộ
255.681
D3.4217
-
<
85
m
bộ
280.933
D3.4218
-
<
100
m
bộ
306.185
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
57
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.4219
-
>
100
m
Lắp
chống
sét
van
trên
đường
dây,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
337.751
D3.4221
-
<
20
m
bộ
672.345
D3.4222
-
<
30
m
bộ
830.173
D3.4223
-
<
40
m
bộ
931.182
D3.4224
-
<
50
m
bộ
1.044.818
D3.4225
-
<
60
m
Lắp
thu
lôi
ống,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ
1.240.524
D3.4231
-
<
20
m
Lắp
cổ
đề,
chiều
cao
lắp
đặt
bộ 157.828
D3.4241
-
<
20
m
Lắp
dây
néo
cột,
chiều
cao
lắp
bộ
110.479
D3.4251
-
<
20
m
bộ
142.045
Lắp
đặt thiết
bị
cảnh
báo
sự
cố,
chiều
cao
lắp
đặt
D3.4261
-
<
20
m
cái
116.792
D3.4262
-
<
30
m
cái
119.949
D3.4263
-
<
40
m
cái
135.732
D3.4264
-
<
50
m
cái
154.671
D3.4265
-
<
60
m
cái
170.454
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
đặt
chống
sét
van
composite,
chống
sét
van
thông
minh
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,6.
-
Trường
hợp
lắp
đặt
chống
sét
van
1
pha
thì
đơn
giá
nhân
hệ
số
0,5
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
chống
sét
van
3
pha
tương
ứng.
-
Lắp
phụ
kiện
trên
cột
vượt
eo
biển
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
2
theo
chiều
cao
tương
ứng.
58
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
-
Trường
hợp
lắp
các
thiết
bị
như
đèn
tín
hiệu
trên
dây,
quả
cầu
cảnh
báo
trên
đường
dây,
đèn
cảnh
báo
hàng
không
thì
áp
dụng
đơn
giá
lắp
chống
rung.
D3.5000
LÀM
DÀN
GIÁO
RẢI
DÂY
VƯỢT
CHƯỚNG
NGẠI
VẬT
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu
và
dụng
cụ
thi
công,
lắp
dàn
giáo
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật,
tháo
dỡ
thu
dọn
hoàn
thiện
mặt
bằng
sau
khi
thi
công.
Đơn
vị
tính:
đồng/01
vị
trí
vượt
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Làm
dàn
giáo
rải
dây
vượt
chướng
ngại
vật
Vượt
đường
dây
thông
tin,
hạ
thế,
tiết
diện
dây
D3.5011
-
<
50
mm
2
vị
trí
262.880
1.471.372
D3.5012
-
<
95
mm
2
vị
trí
366.905
1.706.908
D3.5013
-
<
150
mm
2
vị
trí
471.735
2.398.976
D3.5014
-
<
240
mm
2
vị
trí
574.150
2.695.577
D3.5015
-
<
400
mm
2
vị
trí
1.022.614
4.303.618
D3.5016
-
<
500
mm
2
vị
trí
1.226.969
5.164.342
D3.5017
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
dây
trung
thế
6
+
35
kV,
tiết
diện dây
vị
trí
1.472.095
6.161.734
D3.5021
-
<
50
mm
2
vị
trí
419.320
1.983.154
D3.5022
-
<
95
mm
2
vị
trí
524.150
2.282.662
D3.5023
-
<
150
mm
2
vị
trí
625.760
2.794.444
D3.5024
-
<
240
mm
2
vị
trí
786.225
3.125.939
D3.5025
-
<
400
mm
2
vị
trí
1.435.993
4.943.345
D3.5026
-
<
500
mm
2
vị
trí
1.722.873
5.932.014
D3.5027
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
dây
<110
kV,
tiết
diện
dây
vị
trí
2.067.151
7.118.417
D3.5033
-
<
150
mm
2
vị
trí
783.810 5.964.000
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
59
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.5034
-
<
240
mm
2
vị
trí
943.470
6.702.594
D3.5035
-
<
400
mm
2
vị
trí
1.701.823
10.119.318
D3.5036
-
<
500
mm
2
vị
trí
2.043.279
12.143.182
D3.5037
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
dây
<
220
kV,
tiết
diện
dây
vị
trí
2.452.167
14.571.236
D3.5045
-
<
400
mm
2
vị
trí
2.040.703 12.143.182
D3.5046
-
<
500
mm
2
vị
trí
2.452.167
14.571.236
D3.5047
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
ôtô
rộng
3m
<
rộng
<
5m,
nhà
dân
cao
<
7m,
tiết
diện
dây
vị
trí
2.942.597
17.484.902
D3.5051
-
<
50
mm
2
vị
trí
419.320
1.983.154
D3.5052
-
<
95
mm
2
vị
trí
524.150
2.282.662
D3.5053
-
<
150
mm
2
vị
trí
628.980
2.794.444
D3.5054
-
<
240
mm
2
vị
trí
786.225
3.125.939
D3.5055
-
<
400
mm
2
vị
trí
1.174.671
4.303.618
D3.5056
-
<
500
mm
2
vị
trí
1.409.873
5.164.342
D3.5057
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
ôtô
5m
<
rộng
<
10m,
đường sắt,
nhà
dân
cao
>
7m,
tiết
diện dây
vị
trí
1.691.651
5.498.744
D3.5061
-
<
50
mm
2
vị
trí
524.150
2.361.174
D3.5062
-
<
95
mm
2
vị
trí
730.429
2.986.362
D3.5063
-
<
150
mm
2
vị
trí
936.225 3.652.260
D3.5064
-
<
240
mm
2
vị
trí
1.151.520
4.102.976
D3.5065
-
<
400
mm
2
vị
trí
2.108.601
6.592.096
D3.5066
-
<
500
mm
2
vị
trí
2.533.709
7.909.352
D3.5067
-
>
500
mm
2
Vượt
đường
ôtô
rộng
>
10m,
tiết
diện
dây
vị
trí
3.040.783
9.491.222
D3.5071
-
<
50
mm
2
vị
trí
624.150
2.704.301
D3.5072
-
<
95 mm
2
vị
trí
886.064
3.576.656
60
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.5073
-
<
150
mm
2
vị
trí
1.151.520
4.376.314
D3.5074
-
<
240
mm
2
vị
trí
1.354.740
4.917.174
D3.5075
-
<
400
mm
2
vị
trí
2.452.167
7.467.359
D3.5076
-
<
500
mm
2
vị
trí
2.952.901
10.750.321
D3.5077
-
>
500
mm
2
Vị
trí
bẻ
góc,
tiết
diện
dây
vị
trí
3.543.449
8.959.086
D3.5081
-
<
50
mm
2
vị
trí
581.570
D3.5082
-
<
95
mm
2
vị
trí
1.163.140
D3.5083
-
<
150
mm
2
vị
trí
1.471.372
D3.5084
-
<
240
mm
2
vị
trí
1.520.806
D3.5085
-
<
400
mm
2
vị
trí
3.120.123
D3.5086
-
<
500
mm
2
vị
trí
3.745.311
D3.5087
-
>
500
mm
2
vị
trí
4.492.628
Ghi
chú:
Đơn
giá
làm
dàn
giáo
vượt
chướng
ngại
vật
nêu
trên
được
tính
cho
đường dây
1
mạch
không
phân
pha
(kể
cả
dây
chống
sét)
cho
một
vị
trí.
Trường
hợp:
-
Phân
pha
đôi
thì
chi
phí
nhân
công
nhân
hệ
số
1,1
và
chi
phí
vật
liệu
nhân
hệ
số
1,05.
-
Phân
pha
3
thì
chi
phí
nhân
công
nhân
hệ
số
1,3
và
chi
phí
vật
liệu
nhân
hệ
số
1,10.
-
Phân
pha
>
4
thì
chi
phí
nhân
công
nhân
hệ
số
1,5
và
chi
phí
vật
liệu
nhân
hệ
số
1,15.
-
Nếu
đường
dây
>
2
mạch
thì
chi
phí
nhân
với
hệ
số
1,1
và
chi
phí
vật
liệu
nhân
với
hệ
số
1,05.
-
Khi
kéo,
rải
căng
dây
vượt
eo
biển,
vượt
sông
hoặc
trường
hợp
đặc
biệt
được
xác
định
theo
thiết
kế
tổ
chức
thi
công
cụ
thể.
-
Chiều
rộng
của
sông,
eo
biển
được
tính
theo
mặt
cắt
ngang
của
sông
tính
từ
2
mép
nướcNếu
đường
dây
>
2
mạch
thì
đơn
giá
nhân
với
hệ
số
1,1
và
chi
phí
vật
liệu
nhân
với
hệ
số
1,05.
-
Khi
kéo,
rải
căng
dây
vượt
eo
biển
hoặc
trường
hợp
đặc
biệt
được
xác
định
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
61
theo
thiết
kế
tổ
chức
cụ
thể.
-
Chiều
rộng
của
sông
được
tính
theo
mặt
cắt
ngang
của
sông
tính
từ
2
mép
nước.
D3.6000
RẢI
CĂNG
DÂY
LẤY
ĐỘ
VÕNG
a.
Quy
định
chung:
1.
Đơn
giá
trong
các
bảng
rải
căng
dây
lấy
độ
võng
được
tính
cho
1
km
dây đơn
ở
điều
kiện
đồi
núi
dốc
<
15°,
hoặc
bùn
nước
<
20
cm.
Gặp
các
điều
kiện
địa
hình
khác
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số:
-
Khu
đông
dân
cư
qua
các
thành
phố,
thị
xã,
thị
trấn:
1,15
-
Khu
vực
nhiều
kênh
rạch:
1,20
-
Đồi
núi
dốc
<
20°,
hoặc
bùn
nước
sâu
<
30
cm:
1,30
-
Đồi
núi
dốc
<
35°,
hoặc
bùn
nước
sâu
<
50
cm:
1,88
-
Đồi
núi
dốc
>
35°,
hoặc
bùn
nước
sâu
>50
cm:
2,47
2.
Riêng
các
trường
hợp
rải
căng
dây
qua
sông
rộng
>
200
m
đối
với
sông
loại
1
và
rộng
>
300
m
đối
với
sông
loại
2
(phân
loại
sông
theo
quy
định
của
cơ
quan
có
thẩm
quyền)
thì
căn
cứ
biện
pháp
thi
công
được
duyệt
sẽ
tính
thêm
chi
phí
đảm
bảo
an
toàn
giao
thông
đường
sông.
Chiều
rộng
của
sông
được
tính
theo
mặt
cắt
ngang
của
sông
tính
từ
2
mép
nước
tại
thời
điểm
thi
công.
3.
Rải
căng
dây
qua
vùng
nước
phèn,
mặn
phải
làm
dàn
giáo:
Đơn giá
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,2
(tính
cho
chiều
dài
phải
làm
thêm
dàn
giáo).
4.
Đơn
giá
rải
căng
dây
dẫn
tính
cho
đường
dây
1
mạch,
không
phân
pha.
-
Đường
dây
2
mạch
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,95;
-
Đường
dây
4
mạch
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
0,90;
-
Nếu
dây
phân
pha
2
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,05.
Trong
đó
đã
bao
gồm
cả
công
lắp
khung
định
vị
(nếu
có);
-
Nếu
dây
phân
pha
>
2
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,10.
Trong
đó
đã
bao
gồm
cả
công
lắp
khung
định
vị
(nếu
có).
5.
Đơn
giá
rải
căng
dây
lấy
độ
võng
áp
dụng
cho
độ
cao
từ
10^30
m:
-
Nếu
độ
cao
>
30
m,
thì
cứ
1
m
độ
cao
tăng
thêm
chi
phí
nhân
công
được
nhân
62
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
với
hệ
số
1,01
so
với
đơn
giá
rải
căng
dây
tương
ứng.
(Hệ
số
rải
căng
dây
cho
độ
cao
tăng
thêm
là
1+m*0,01;
trong
đó
m
là
số
mét
độ
cao
tăng
thêm).
-
Nếu
độ
cao
<
10
m
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
0,70.
6.
Độ
cao
rải
căng
dây
tính
bình
quân
gia
quyền
toàn
tuyến
(hoặc
một
đoạn
tuyến,
một
khoảng
néo
tùy
theo
biện
pháp
thi
công
của
từng
công
trình).
7.
Trường
hợp
rải
căng
dây
có
bọc:
Áp
dụng
theo
đơn
giá
tương
ứng
với
dây
trần
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,10.
8.
Đơn
giá
rải
căng
dây
lấy
độ
võng
chiều
dài
dây
được
xác
định
theo
khoảng
cột
trên
tuyến.
9.
Trường
hợp
kéo
dây
siêu
nhiệt
(đáp
ứng
yêu
cầu
kỹ
thuật
của
nhà
sản
xuất)
đơn
giá
nhân
với
hệ
số
1,5
đơn
giá
dây
nhôm
lõi
thép
có
tiết
diện
tương
đương.
b.
Hướng
dân
áp
dụng:
Cách
tính
nhân
công
rải
căng
dây
như
sau:
Ncrcd
=
Nđm
x
Ksm
x
K
x
K
x
K3
x
K4
x
K5
Trong
đó:
-
N
crcd
là
nhân
công
rải
căng
dây.
-
N
đm
là
nhân
công
đơn
giá.
-
K
sm
là
hệ
số
mạch
đường
dây.
-
K
1
là
hệ
số
địa
hình
rải
căng
dây.
-
K
2
là
hệ
số
chiều
cao
rải
căng
dây.
-
K
3
là
hệ
số
qua
vùng
nước
phèn,
nước
mặn.
- K
4
là
hệ
số
loại
dây
dẫn
(dây
có
bọc, dây
siêu
nhiệt).
-
K
5
là
hệ
số
đường
dây
phân
pha.
c.
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu
và
dụng
cụ,
kiểm
tra,
kiến
trúc
hố
thế
(hoặc
néo
xoáy),
dưa
cuộn
dây
lên giá
đỡ,
rải
dây
dọc
tuyến,
nối
ép
dây,
mắc
dây
vào
puly,
căng
dây
lấy
dấu,
ép
lèo,
khoá
néo...
Căng
dây
lấy
độ
võng
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Khoá
dây
vào
cách
điện,
lắp
dây
lèo,
lắp
khung
định vị...Thu
dọn
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi
công
(kể
cả
đào,
lấp
đất
hố
thế).
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
63
D3.6100
RẢI
CĂNG
DÂY
LẤY
ĐỘ
VÕNG
BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/1
km/1
dây
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Rải
căng
dây
lấy
độ
võng
bằng
thủ
công
Dây
nhôm
lõi
thép
(AC,ACSR,AACSR,...),
tiết
diện
dây
D3.6111
-
<
16
mm
2
km
756.483
2.660.972
D3.6112
-
<
25
mm
2
km
756.483
3.506.927
D3.6113
-
<
35
mm
2
km
757.983
3.850.991
D3.6114
-
<
50
mm
2
km
757.983
5.072.576
D3.6115
-
<
70
mm
2
km
757.983
6.777.113
D3.6116
-
<
95
mm
2
Dây
nhôm
(A),
tiết
diện dây
km
757.983
9.229.752
D3.6121
-
<
16
mm
2
km
756.483
1.799.234
D3.6122
-
<
25
mm
2
km
756.483
2.367.413
D3.6123
-
<
35
mm
2
km
757.983
3.093.419
D3.6124
-
<
50
mm
2
km
757.983
4.040.384
D3.6125
-
<
70
mm
2
km
757.983
5.429.266
D3.6126
-
<
95
mm
2
Dây
thép,
tiết
diện
dây
km
757.983
7.417.893
D3.6131
-
<
16
mm
2
km
756.483
5.135.707
D3.6132
-
<
25
mm
2
km
756.483
6.313.100
D3.6133
-
<
35
mm
2
km
757.983
7.099.081
D3.6134
-
<
50
mm
2
km
757.983
7.954.506
D3.6135
-
<
70
mm
2
Dây
đồng
(M),
tiết
diện dây
km
757.983
9.545.407
D3.6141
-
<
16
mm
2
km
756.483
3.519.553
D3.6142
-
<
25
mm
2
km
756.483
4.567.528
D3.6143
-
<
35
mm
2
km
757.983
5.006.288
D3.6144
-
<
50
mm
2
km
757.983
6.540.372
D3.6145
-
<
70
mm
2
km
757.983
8.809.931
64
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D3.6146
-
<
95
mm
2
Dây
nhôm
lõi
thép
(AC,ACSR,AACSR,...),
tiêt
diện
dây
km
757.983
12.007.516
D3.6151
-
<
120
mm
2
km
1.064.796
11.280.493
D3.6152
-
<
150
mm
2
km
1.064.796
13.649.912
D3.6153
-
<
185
mm
2
km
1.064.796
16.108.613
D3.6154
-
<
240
mm
2
km
1.064.796
17.715.696
D3.6155
-
<
300
mm
2
km
1.269.194
22.341.214
D3.6156
-
<
400
mm
2
km
1.269.194
29.511.280
D3.6157
-
<
500
mm
2
km
1.269.194
34.579.776
D3.6158
-
>
500
mm
2
Dây
nhôm
(A),
tiêt
diện dây
km
1.269.194
44.950.275
D3.6161
-
<
120
mm
2
km
1.064.796
9.202.959
D3.6162
-
<
150
mm
2
km
1.064.796
10.919.929
D3.6163
-
<
185
mm
2
km
1.064.796
12.887.577
D3.6164
-
<
240
mm
2
km
1.064.796
14.171.870
D3.6165
-
<
300
mm
2
km
1.269.194
17.873.658
D3.6166
-
<
400
mm
2
km
1.269.194
23.608.338
D3.6167
-
<
500
mm
2
km
1.269.194
27.663.821
D3.6168
-
>
500
mm
2
Dây
đồng
(M),
tiêt
diện dây
km
1.269.194
35.960.220
D3.6171
-
<
120
mm
2
km
1.064.796
14.563.340
D3.6172
-
<
150
mm
2
km
1.064.796
17.739.734
D3.6173
-
<
185
mm
2
km
1.064.796
20.940.166
D3.6174
-
<
240
mm
2
km
1.064.796
23.031.436
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
65
D3.6300
LẮP
ĐẶT
CÁP
VẶN XOẮN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu
và
dụng
cụ
thi
công.
Mở
cuộn
cáp,
đưa
cáp
lên giá
đỡ,
kiểm
tra,
đo
cắt,
lắp
khoá
treo,
khoá
hãm,
kéo
rải
căng
dây,
nối
cáp,
bịt
đầu
cáp
(bao
gồm
cả
lắp
kẹp
treo,
kẹp
dỡ,
ống
nối,...)
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Thu
dọn
hoàn
chỉnh,
nghiệm
thu
bàn
giao.
Đơn
vị
tính:
đồng/1
km/1
dây
(4
ruột)
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
cáp
vặn
xoắn,
loại
cáp
D3.6301
-
<
4
x
16
mm
2
km
12.560
4.071.950
D3.6302
-
<
4
x
25
mm
2
km
12.560
5.536.589
D3.6303
-
<
4
x
35
mm
2
km
12.560
6.221.560
D3.6304
-
<
4
x
50
mm
2
km
14.030
7.528.372
D3.6305
-
<
4
x
70
mm
2
km
14.330
8.885.688
D3.6306
-
<
4
x
95
mm
2
km
15.800
12.323.171
D3.6307
-
<
4
x
120
mm
2
km
15.800 16.268.859
D3.6308
-
>
4
x
120
mm
2
km
15.800 19.523.262
Ghi
chú:
-
Nếu
lắp
đặt
loại
cáp
2
ruột
thì
chi
phí
vật
liệu,
nhân
công
nhân
với
hệ
số
0,70;
-
Nếu
lắp
đặt
loại
cáp
3
ruột
thì
chi
phí
vật
liệu,
nhân
công
nhân
với
hệ
số
0,85.
66
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
CHƯƠNG
IV
CÔNG
TÁC
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
DÂY
CÁP
ĐIỆN
D4.1000
BẢO
VỆ
CÁP
NGẦM
D4.1100
BẢO
VỆ
ĐƯỜNG
CÁP
NGẦM
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
rải,
xếp
các
loại
vật
liệu
bảo
vệ
đường
cáp
ngầm
đảm
bảo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/đơn
vị
tính
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Bảo
vệ
cáp
ngầm
D4.1101
-
Rải
cát
đệm
m
3
132.958
D4.1102
-
Rải
lưới
ni
lông
100
m
2
132.958
D4.1103
-
Rải
lưới
thép
100
m
2
265.915
D4.1104
-
xếp
gạch chỉ
1000
viên
1.063.660
D4.1200
LẮP
ĐẶT
ỐNG
THÉP
BẢO
VỆ
CÁP
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
tiến
hành
lấy
dấu,
cưa
cắt
ống,
tẩy
dũa,
ren
ống,
nối
ống,
uốn
ống,
đặt
ống,
đục
lỗ,
nối
bắt
chặt
bằng
colie,
bắt
vít
hoặc bu
lông,
sơn
ngoài
ống,
chèn
trát
cố
định,
hoàn
chỉnh
và
thu
dọn.
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.1201
D4.1202
D4.1203
Lắp
đặt
ống
thép
bảo
vệ
cáp, đường
kính
ống
-
<
25
mm
-
<
50
mm
-
<
75
mm
100
m
100
m
100
m
1.823.850
2.100.000
2.100.000
7.851.195
9.238.239
10.683.441
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
67
D4.1204
-
<
100
mm
100
m
2.100.000
12.355.455
D4.1205
-
>
100
mm
100
m
2.100.000
14.332.793
D4.1300
LẮP
ĐẶT
ỐNG BẢO
VỆ
CÁP QUA
ĐƯỜNG
Thành
phần
công
việc
-
Đối
với
ống
gang:
Chuẩn
bị,
đo,
sơn,
đục
rãnh,
đặt
ống,
chèn
trát
mối
nối
phía
trên
đường
ống
bằng
vữa
xi
măng.
-
Đối
với
ống
bê
tông:
Chuẩn
bị,
đo
lấy
dấu,
xuống
và
dồn
ống,
đục
rãnh
lớp
mặt,
lắp
và
chỉnh
ống,
trộn
vữa
xảm
mối
nối,
bảo
dưỡng
mối
nối.
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
ống
bảo
vệ
cáp
qua
đường,
đường
kính
trong
của
ống
Ống gang
miệng
bát
D4.1301
-
<
120
mm
100
m
694.872 4.763.058
D4.1302
-
<
220
mm
Ống
bê
tông
100
m
1.163.366
6.513.584
D4.1303
-
<
150
mm
100
m
624.250
6.717.134
D4.1304
-
<
250
mm
100
m
957.375
9.261.502
D4.1400
KHOAN
KÉO
ỖNG
NHỰA
HDPE
BẰNG
MÁY
KHOAN
NGẦM
CỐ
ĐỊNH
HƯỚNG
TRÊN
CẠN
Thành
phần
công việc:
-
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
tập
kết
dụng
cụ,
vật
tư,
thiết
bị
thi công;
-
Lắp
đặt
đầu
dò,
kiểm
tra
thiết
bị
điện
tử,
lắp
đặt
mũi
khoan,
pha
trộn
dung
dịch
bentonite,
nối
ống
áp
lực
từ
máy
bơm
vào
máy
khoan;
-
Xác
định
hướng
tuyến.
Tiến
hành
khoan
định
hướng.
Dò
và
cập
nhật
số
liệu
đường
khoan,
điều
chỉnh
lưỡi
khoan
đi
đúng
tọa
độ
thông
qua
tín
hiệu
từ
máy
truyền
68
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
tín
hiệu.
Quá
trình
khoan
định
hướng
kết
thúc
khi
lưỡi
khoan
đến
hố
tới;
-
Tháo
lưỡi
khoan,
lắp
đặt
đầu
nong,
kéo
đầu
nong
về
vị
trí
hố
khoan,
nong
rộng
đường khoan
đến
đường
kính
yêu
cầu.
Đối
với
các
loại
đường
khoan
yêu
cầu
đường
kính
lớn
(D
>
400
mm)
phải
tiến
hành
nong
rộng
từng
cấp
theo
kích thước
lớn
dần
của
đầu
nong;
-
Kết
thúc
quá
trình
khoan
nong.
Tiếp
tục
quá
trình
khoan
kéo
ống
nhựa
HDPE;
-
Lắp
ống nhựa
HDPE
vào
đầu
nong
(hố
tới),
kéo
ống nhựa
HDPE
về
(hố
khoan);
-
Kết
thúc
công
việc,
thu
dọn
hiện
trường,
di
chuyển
công
cụ,
dụng
cụ,
máy
-
thiết
bị
thi
công
về
vị
trí
tập
kết
trên
công
trường.
D4.1410
KHOAN
NONG
TẠO
LỖ QUA
ĐẤT
TRÊN
CẠN
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Khoan
nong
tạo
lỗ
qua
đất
trên
cạn, đường
kính
lỗ
khoan
D4.1411
-
<
200
mm
100
m
846.995 3.461.412
8.258.684
D4.1412
-
<
300
mm
100
m
1.151.353
4.261.520
10.178.450
D4.1413
-
<
400 mm
100
m
1.577.136
5.236.759
12.769.574
D4.1414
-
<
500
mm
100
m
2.870.891
7.664.554 18.567.713
D4.1415
-
<
600
mm
100
m
4.516.490 10.264.047
26.386.202
D4.1416
-
<
700
mm
100
m
5.930.418
12.379.354
32.863.253
D4.1417
-
<
800
mm
100
m
7.564.645
14.669.792
40.253.726
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
69
D4.1420
KHOAN
KÉO
ỐNG
NHựA
HDPE
QUA LỖ
ĐÃ
KHOAN
NONG
TRÊN
CẠN
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Khoan
kéo
ống
nhựa
HDPE
qua
lỗ
đã
khoan
nong
trên
cạn, đường
kính
lỗ
khoan
D4.1421
-
<
200
mm
100
m
192.256
940.900
2.542.610
D4.1422
-
<
300
mm
100
m
286.698
1.294.595
3.584.317
D4.1423
-
<
400
mm
100
m
381.140
1.617.386
4.586.784
D4.1424
-
<
500
mm
100
m
478.955
1.923.006
5.560.521
D4.1425
-
<
600
mm
100
m
573.396
2.208.023
6.504.631
D4.1426
-
<
700
mm
100
m
671.211
2.486.173
7.438.632
D4.1427
-
<
800
mm
100
m
765.653
2.750.586
8.360.184
70
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D4.1500
KHOAN
KÉO
ỐNG
NHựA
HDPE
BẰNG
MÁY
KHOAN
NGẦM
CÓ
ĐỊNH
HƯỚNG
QUA
SÔNG
Thành
phần
công việc:
-
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
tập
kết
dụng
cụ,
vật
tư,
thiết
bị
thi công;
-
Lắp
đặt
đầu
dò,
kiểm
tra
thiết
bị
điện
tử,
lắp
đặt
mũi
khoan,
pha
trộn
dung
dịch
bentonite,
nối
ống
áp
lực
từ
máy
bơm
vào
máy
khoan;
-
Xác
định
hướng
tuyến.
Tiến
hành
khoan
định
hướng.
Dò
và
cập
nhật
số
liệu
đường
khoan,
điều
chỉnh
lưỡi
khoan
đi
đúng
tọa
độ
thông
qua
tín
hiệu
từ
máy
truyền
tín
hiệu.
Quá
trình
khoan
định
hướng
kết
thúc
khi
lưỡi
khoan
đến
hố
tới;
-
Tháo
lưỡi
khoan,
lắp
đặt
đầu
nong,
kéo
đầu
nong
về
vị
trí
hố
khoan,
nong
rộng
đường khoan
đến
đường
kính
yêu
cầu.
Đối
với
các
loại
đường
khoan
yêu
cầu
đường
kính
lớn
(D
>
400
mm)
phải
tiến
hành
nong
rộng
từng
cấp
theo
kích thước
lớn
dần
của
đầu
nong;
-
Kết
thúc
quá
trình
khoan
nong.
Tiếp
tục
quá
trình
khoan
kéo
ống
nhựa
HDPE.
-
Lắp
ống nhựa
HDPE
vào
đầu
nong
(hố
tới),
kéo
ống nhựa
HDPE
về
(hố
khoan);
-
Kết
thúc
công
việc,
thu
dọn
hiện
trường,
di
chuyển
công
cụ,
dụng
cụ,
máy
-
thiết
bị
thi
công
về
vị
trí
tập
kết
trên
công
trường.
D4.1510
KHOAN
NONG
TẠO
LỖ QUA
ĐẤT
QUA
SÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Khoan
nong
tạo
lỗ
qua
đất
qua
sông,
đường
kính
lỗ
khoan
D4.1511
-
<
200
mm
100
m
1.490.201
4.361.104
9.235.959
D4.1512
-
<
300
mm
100
m
2.037.409
5.367.248
11.395.081
D4.1513
-
<
400
mm
100
m
2.803.857
6.596.599
14.304.712
D4.1514
-
<
500
mm
100
m
5.126.353
9.656.239
20.810.329
D4.1515
-
<
600
mm
100
m
8.080.645
12.932.218
29.553.043
D4.1516
-
<
700
mm
100
m
10.624.501
15.596.955
36.819.526
D4.1517
-
<
800
mm
100
m
13.553.930 18.484.899
45.077.924
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
71
D4.1520
KHOAN KÉO
ỐNG
NHựA
HDPE
QUA
LỖ
ĐÃ
KHOAN
NONG QUA
SÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.1521
Khoan
kéo
ống
nhựa
HDPE
qua
lỗ
đã
khoan
nong
qua
sông,
đường
kính
lỗ
khoan
-
<
200
mm
100
m
344.038
1.184.709
2.846.187
D4.1522
-
<
300
mm
100
m
516.057
1.631.122
4.016.909
D4.1523
-
<
400
mm
100
m
688.076 2.039.760
5.136.076
D4.1524
-
<
500
mm
100
m
860.095
2.420.928
6.228.221
D4.1525
-
<
600
mm
100
m
1.032.114
2.784.925 7.289.295
D4.1526
-
<
700
mm
100
m
1.204.132
3.131.753
8.331.299
D4.1527
-
<
800
mm
100
m
1.376.151
3.464.845
9.365.351
D4.1600
LẮP
ĐẶT
MỐC
BÁO
HIỆU
CÁP
NGẦM
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị,
vận
chuyển
mốc
báo
hiệu
cáp
ngầm
trong
phạm
vi
30
m,
vệ
sinh
hiện
trường,
lấy dấu,
gắn
mốc
báo
hiệu
cáp
ngầm
vào
vị
trí
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/10
mốc
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.1610
Lắp
đặt
mốc
báo
hiệu
cáp
ngầm
10
mốc
101.775
D4.2000
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
CÁP
ĐIỆN,
CÁP
TÍN
HIỆU,
CÁP
ĐIỀU
KHIỂN
Quy
định
áp
dụng:
-
Đơn
giá
lắp
đặt
cáp
tính
cho
độ
dài
sợi
cáp
là
150
m.
Nếu
sợi
cáp
dài
hơn
thì
đơn
giá
nhân
công
được
nhân
hệ
số
điều
chỉnh
(tương
ứng
với
chiều
dài
từng
đoạn
cáp)
như
sau:
72
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
+
Đoạn
cáp
dài
từ
151
m
đến
250
m:
hệ
số
1,20.
+
Đoạn
cáp
dài
từ
251
m
đến
350
m:
hệ
số
1,40.
+
Đoạn
cáp
dài
từ
351
m
trở
lên:
hệ
số
1,60.
-
Nếu
lắp
đặt
đường
cáp
có
chiều
dài
<
20
m:
Chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,20;
-
Kéo
rải
cáp
ở
đường
phố,
thị
xã
đông
dân
cư:
Chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,10;
-
Mỗi
lần
luồn
cáp
qua
kiến
trúc
ngầm
(ống
nước,
ống
dầu,
đường
cáp...)
đơn
giá
nhân
công
nhân
hệ
số
1,15
cho
chiều
dài
đoạn
cáp
phải
kéo
luồn
qua;
-
Dây
thép
dùng
để
kéo
cáp
luồn
trong
ống
đã
tính
luân
chuyển
10
lần.
D4.2100-D4.2400
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
CÁP BẰNG
THỦ
CÔNG
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi
công,
kiểm
tra,
chuyển
cáp
đến
vị
trí
lắp
đặt.
Đo
cắt,
kéo
rải
bằng
thủ
công,
lắp
đặt,
cố
định
cáp
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Thu
dọn
hoàn
chỉnh,
nghiệm
thu
bàn
giao.
D4.2100
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CỐ
ĐỊNH
ĐƯỜNG
CÁP
NGẦM
BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cố
định
đường
cáp
ngâm,
trọng
lượng
cáp
D4.2101
-
<
1
kg/m
100
m
22.800
561.866
D4.2102
-
<
2
kg/m
100
m
22.800
653.406
D4.2103
-
<
3
kg/m
100
m
22.800
868.051
D4.2104
-
<
4,5
kg/m
100
m
26.450
1.130.045
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
73
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2105
-
<
6
kg/m
100
m
26.450 1.433.074
D4.2106
-
<
7,5
kg/m
100
m
30.100
1.824.486
D4.2107
-
<
9
kg/m
100
m
30.100
2.291.655
D4.2108
-
<
10,5
kg/m
100
m
33.600
3.011.349
D4.2109
-
<
12
kg/m
100
m
33.600
3.756.295
D4.2110
-
<
15
kg/m
100
m
40.600
4.210.838
D4.2111
-
<
18
kg/m
100
m
40.750
5.470.301
D4.2112
-
<
21
kg/m
100
m
40.750
7.291.631
D4.2113
-
<
24
kg/m
100
m
47.750
9.722.174
D4.2114
-
<
28
kg/m
100
m
50.900
12.635.670
D4.2115
-
<
32
kg/m
100
m
53.900
16.423.530
D4.2200
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CÁP
TRÊN
GIÁ
ĐỠ
ĐẶT
Ở
TƯỜNG,
TRONG
HẦM
CÁP BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2201
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cáp
trên
giá
đỡ
đặt
ở
tường,
trong
hầm
cáp
bằng
giá
đỡ,
trọng
lượng
cáp
-
<
1
kg/m
100
m
158.800
782.824
D4.2202
-
<
2
kg/m
100
m
158.800
868.051
D4.2203
-
<
3
kg/m
100
m
158.800
1.130.045
D4.2204
-
<
4,5
kg/m
100
m
162.450
1.477.265
D4.2205
-
<
6
kg/m
100
m
196.450
1.736.103
D4.2206
-
<
7,5
kg/m
100
m
200.100
2.171.706
D4.2207
-
<
9
kg/m
100
m
200.100
2.692.537
D4.2208
-
<
10,5
kg/m
100
m
203.600
3.257.560
D4.2209
-
<
12
kg/m
100
m
203.600
3.778.390
D4.2210
-
<
15
kg/m
100
m
210.600
4.775.860
D4.2211
-
<
18
kg/m
100
m
244.750
6.076.359
74
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2212
-
<
21
kg/m
100
m
244.750
8.074.455
D4.2213
-
<
24
kg/m
100
m
251.750
10.725.957
D4.2214
-
<
28
kg/m
100
m
254.900
13.945.638
D4.2215
-
<
32
kg/m
100
m
257.900
17.433.626
D4.2300
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐÃT
CÁP
TREO
TRÊN DÂY
THÉP
BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2301
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cáp
treo
trên
dây
thép
bằng
thủ
công,
trọng
lượng
cáp
-
<
1
kg/m
100
m
1.772.549
1.174.237
D4.2302
-
<
2
kg/m
100
m
1.772.549
1.303.655
D4.2303
-
<
3
kg/m
100
m
1.772.549
1.650.876
D4.2304
-
<
4,5
kg/m
100
m
1.838.411
2.212.742
D4.2305
-
<
6
kg/m
100
m
1.838.561
2.777.764
D4.2306
-
<
7,5
kg/m
100
m
1.842.061
3.519.553
D4.2307
-
<
9
kg/m
100
m
1.842.061
5.208.308
D4.2308
-
<
10,5
kg/m
100
m
1.845.711
6.155.273
D4.2309
-
<
12
kg/m
100
m
1.845.711
6.944.410
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
75
D4.2400
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CÁP
TRONG
ỐNG
BẢO
VỆ
BẰNG
THỦ
CÔNG
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2401
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cáp
trong
ống
bảo
vệ
bằng
thủ
công,
trọng
lượng
cáp
-
<
1
kg/m
100
m
24.131
912.243
D4.2402
-
<
2
kg/m
100
m
24.131
1.041.662
D4.2403
-
<
3
kg/m
100
m
24.131
1.303.655
D4.2404
-
<
4,5
kg/m
100
m
27.781
1.736.103
D4.2405
-
<
6
kg/m
100
m
27.781
2.212.742
D4.2406
-
<
7,5
kg/m
100
m
35.413
2.866.147
D4.2407
-
<
9
kg/m
100
m
35.413
3.516.397
D4.2408
-
<
10,5
kg/m
100
m
38.913
4.255.029
D4.2409
-
<
12
kg/m
100
m
38.913
4.949.470
D4.2410
-
<
15
kg/m
100
m
45.913
6.338.352
D4.2411
-
<
18
kgm
100
m
46.063
8.854.123
D4.2412
-
<
21
kg/m
100
m
46.063
10.937.446
D4.2413
-
<
24
kg/m
100
m
53.063
13.506.877
D4.2414
-
<
28
kg/m
100
m
56.213
16.631.862
D4.2415
-
<
32
kg/m
100
m
59.213
19.930.457
76
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D4.2500-D4.2700
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
ĐƯỜNG
CÁP
BẰNG
MÁY
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi
công,
kiểm
tra,
chuyển
cáp
đến
vị
trí
lắp
đặt.
Đo
cắt,
kéo
rải
bằng
máy
kéo
cáp,
lắp
đặt,
cố
định
cáp
theo
đúng
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Thu
dọn
hoàn
chỉnh,
nghiệm
thu
bàn
giao.
D4.2500
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CỐ
ĐỊNH
ĐƯỜNG
CÁP
NGẦM
BẰNG
MÁY
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2501
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cố
định
đường
cáp
ngâm
bằng
máy,
trọng
lượng
cáp
-
6^7,5
kg/m
100
m
30.100
1.095.323
154.301
D4.2502
-
<
9
kg/m
100
m
30.100
1.376.256
193.556
D4.2503
-
<
10,5
kg/m
100
m
33.600
1.805.547
254.551
D4.2504
-
<
12
kg/m
100
m
33.600
2.253.777
317.359
D4.2505
-
<
15
kg/m
100
m
40.600
2.525.240
355.708
D4.2506
-
<
18
kg/m
100
m
40.750 3.282.812
462.299
D4.2507
-
<
21
kg/m
100
m
40.750
4.374.978
616.298
D4.2508
-
<
24
kg/m
100
m
47.750
5.833.304
821.630
D4.2509
-
<
28
kg/m
100
m
50.900
7.582.033
1.067.727
D4.2510
-
<
32
kg/m
100
m
53.900
9.854.749
1.387.804
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
77
D4.2600
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CÁP
TRÊN
GIÁ
ĐỠ
ĐẶT
Ở
TƯỜNG,
TRONG
HẦM
CÁP BẰNG
MÁY
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2601
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cáp
trên
giá
đỡ
đặt
ở
tường,
trong
hầm
cáp
bằng
máy,
trọng
lượng
cáp
-
6^7,5
kg/m
100
m
200.100
1.303.655
155.811
D4.2602
-
<
9
kg/m
100
m
200.100
1.616.154
193.254
D4.2603
-
<
10,5
kg/m
100
m
203.600
1.953.904
233.716
D4.2604
-
<
12
kg/m
100
m
203.600
2.266.403
298.335
D4.2605
-
<
15
kg/m
100
m
210.600
2.866.147
342.723
D4.2606
-
<
18
kg/m
100
m
244.750
3.645.815
436.029
D4.2607
-
<
21
kg/m
100
m
244.750
4.845.304
579.459
D4.2608
-
<
24
kg/m
100
m
251.750
6.436.205
769.693
D4.2609
-
<
28
kg/m
100
m
254.900
8.368.014
1.100.641
D4.2610
-
<
32
kg/m
100
m
257.900
10.460.807
1.250.714
D4.2700
KÉO
RẢI
VÀ
LẮP
ĐẶT
CÁP
TRONG
ỐNG BẢO
VỆ
BẰNG
MÁY
Đơn
vị
tính:
đồng/100
m
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2701
Kéo
rải
và
lắp
đặt
cáp
trong
ống
bảo
vệ
bằng
máy,
trọng
lượng
cáp
-
6^7,5
kg/m
100
m
35.413
1.720.320
205.634
D4.2702
-
<
9
kg/m
100
m
35.413
2.108.575
252.438
D4.2703
-
<
10,5
kg/m
100
m
38.913
2.553.649
305.281
D4.2704
-
<
12
kg/m
100
m
38.913
2.970.314
355.104
D4.2705
-
<
15
kg/m
100
m
45.913 3.803.643
454.750
D4.2706
-
<
18
kg/m
100
m
280.063
5.312.474
635.322
D4.2707
-
<
21
kg/m
100
m
46.063
6.562.467
784.791
78 CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.2708
-
<
24
kg/m
100
m
53.063
8.102.864
968.986
D4.2709
-
<
28
kg/m
100
m
56.213
9.977.855
1.193.342
D4.2710
-
<
32
kg/m
100
m
59.213
11.957.011
1.430.078
D4.3000
LÀM
VÀ
LẮP
ĐẶT
ĐẦU
CÁP
Thành
phần
công
việc
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi
công.
Đo
cắt,
bóc
tách
(với
cáp nhiều
ruột),
xác
định
pha,
quấn
băng
cách
điện,
chụp
đầu
cáp,
đánh
số
lắp
phễu,
cố
định,
làm
tiếp
đất,
đổ
chất
cách
điện,
quét
sơn,
lau
chùi,
thu
dọn
hoàn
chỉnh,
nghiệm
thu
bàn
giao.
D4.3100
ĐẦU
CÁP
LỰC
HẠ
THẾ
<
1
KV,
CÓ
3
ĐẾN
4
RUỘT
Đơn
vị
tính:
đồng/1
đầu
cáp
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Đầu
cáp
khô
điện
áp
<
1kV,
tiết
diện
1
ruột
cáp
D4.3111
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
10.290
271.281
D4.3112
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
10.290
312.489
D4.3113
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
10.500
353.696
D4.3114
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
13.650
391.469
D4.3115
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
13.860
439.544
D4.3116
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
13.860
494.487
D4.3117
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
dầu điện
áp
<
1kV,
tiết
diện
1
ruột
cáp
Phễu
tôn
đầu
cáp
17.273
594.072
D4.3121
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
107.951
491.053
D4.3122
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
118.944
570.034
D4.3123
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
123.029
734.863
D4.3124
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
128.525
896.258
D4.3125
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
141.771
978.673
D4.3126
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
149.100 1.174.407
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
79
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.3127
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
166.530
1.407.915
Phễu
gang
D4.3131
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
107.951
978.673
D4.3132
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
118.944
1.102.295
D4.3133
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
123.029
1.222.483
D4.3134
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
128.525
1.346.104
D4.3135
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
141.771
1.469.726
D4.3136
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
149.100
1.565.877
D4.3137
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
166.530
1.878.365
Ghi
chú:
Trường
hợp
làm
đầu
cáp
<
2
ruột
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,8.
D4.3200
ĐẦU
CÁP
Lực
3
KV
ĐÉN
15
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
đầu
cáp
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Đầu
cáp
khô
điện
áp
3
kV
đến
15
kV,
tiết
diện
cáp
Đầu
cáp 3-6
kV
D4.3211
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
10.290
312.489
D4.3212
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
10.290
346.828
D4.3213
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
13.650
384.601
D4.3214
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
13.650
449.846
D4.3215
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
17.010
477.318
D4.3216
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
17.010
621.543
D4.3217
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
10-15
kV
đầu
cáp
20.423 745.165
D4.3221
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
10.290
491.053
D4.3222
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
10.290
542.563
D4.3223
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
13.650
600.940
D4.3224
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
13.650
659.316
D4.3225
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
17.010
738.297
80
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.3226
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
17.010
954.635
D4.3227
-
<
400
mm
2
Đâu
cáp
dâu điện
áp
đên
15kV,
tiêt
diện
cáp
Phêu
tôn
3-6
kV
đầu
cáp
20.423
1.146.936
D4.3231
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
122.451
532.261
D4.3232
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
131.612
614.675
D4.3233
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
137.372
817.278
D4.3234
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
148.638
978.673
D4.3235
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
161.726
1.061.087
D4.3236
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
170.888
1.184.709
D4.3237
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
192.674
1.421.651
Phêu
tôn
10-15
kV
D4.3241
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
122.451
693.656
D4.3242
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
131.612
776.070
D4.3243
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
137.372 978.673
D4.3244
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
148.638
1.184.709
D4.3245
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
161.726
1.304.897
D4.3246
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
170.888
1.438.821
D4.3247
-
<
400
mm
2
Phêu
gang
3-6
kV
đầu
cáp
192.674
1.727.272
D4.3251
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
122.451
1.061.087
D4.3252
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
131.612
1.184.709
D4.3253
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
137.372
1.304.897
D4.3254
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
148.638
1.428.519
D4.3255
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
161.726
1.593.348
D4.3256
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
170.888
1.754.743
D4.3257
-
<
400
mm
2
Phêu
gang
10-15
kV
đầu
cáp
192.674 2.105.005
D4.3261
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
122.451
1.304.897
D4.3262
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
131.612
1.428.519
D4.3263
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
137.372
1.593.348
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
81
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.3264
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
148.638
1.754.743
D4.3265
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
161.726
1.919.572
D4.3266
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
170.888
2.108.439
D4.3267
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
192.674
2.527.380
Ghi
chú:
Trường
hợp
làm
đầu
cáp
<
2
pha
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,7.
82
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D4.3300
ĐẦU
CÁP
LỰC
22
KV
ĐẾN
35
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
đầu
cáp
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Đầu
cáp
khô
điện
áp
22
kV
đến
35
kV,
tiết
diện
cáp
Đầu
cáp
22
kV
D4.3311
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
19.740
635.279
D4.3312
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
19.740
703.958
D4.3313
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
19.950
779.504
D4.3314
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
23.100
858.485
D4.3315
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
23.310
958.069
D4.3316
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
23.310
1.243.086
D4.3317
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
35
kV
đầu
cáp
27.983
1.490.330
D4.3321
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
19.740
827.580
D4.3322
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
19.740
916.862
D4.3323
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
19.950 1.013.012
D4.3324
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
23.100
1.112.597
D4.3325
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
23.310
1.246.520
D4.3326
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
23.310
1.613.952
D4.3327
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
dầu
điện
áp
22
kV
đến
35
kV,
tiết
diện
cáp
Phễu
tôn
22
kV
đầu
cáp
27.983
1.936.742
D4.3331
-
<
35
mm2
đầu
cáp
306.502 992.409
D4.3332
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
306.502
1.239.652
D4.3333
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
306.765
1.486.896
D4.3334
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
330.301
1.710.102
D4.3335
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
305.363
1.912.705
D4.3336
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
305.363 2.080.968
D4.3337
-
<
400
mm
2
Phễu
tôn
35
kV
đầu
cáp
338.168
2.496.474
D4.3341
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
306.502
1.191.577
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
83
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.3342
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
306.502
1.486.896
D4.3343
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
306.765
1.785.649
D4.3344
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
330.301
2.053.496
D4.3345
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
305.363
2.293.872
D4.3346
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
305.363 2.499.908
D4.3347
-
<
400
mm
2
Phễu
gang
22
kV
đầu
cáp
338.168
2.997.830
D4.3351
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
306.502
1.857.762
D4.3352
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
306.502
2.067.232
D4.3353
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
306.765
2.283.570
D4.3354
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
330.301
2.493.040
D4.3355
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
305.363
2.949.754
D4.3356
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
305.363
3.011.565
D4.3357
-
<
400
mm
2
Phễu
gang
35
kV
đầu
cáp
338.168
3.612.505
D4.3361
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
306.502
2.414.060
D4.3362
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
306.502
2.688.775
D4.3363
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
306.765
2.970.358
D4.3364
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
330.301
3.238.205
D4.3365
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
305.363
3.832.277
D4.3366
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
305.363
3.914.692
D4.3367
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
338.168
4.697.630
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
làm
đầu
cáp
<
2
pha
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,7.
-
Trường
hợp
tiết
diện
cáp
>
400
mm
2
,
cứ
tăng
tiết
diện
100
mm
2
thì
chi
phí
nhân
công
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
liền
kề.
84
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D4.3400
ĐẦU
CÁP
LựC
66
KV
ĐẾN
110
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
đầu
cáp
(1
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Đầu
cáp
khô
điện
áp
66
kV
đến
110
kV,
tiết
diện
cáp
Đầu
cáp 66
kV
D4.3411
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
33.600
2.517.078
D4.3412
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
33.600
2.767.756
D4.3413
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
39.900
3.042.471
D4.3414
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
42.000
3.337.790
D4.3415
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
48.300
3.739.561
D4.3416
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
48.300
4.845.289
D4.3417
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
110
kV
đầu
cáp
57.960
5.813.660
D4.3421
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
33.600
3.269.111
D4.3422
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
33.600
3.598.769
D4.3423
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
39.900
3.955.899
D4.3424
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
42.000
4.340.500
D4.3425
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
48.300
4.862.459
D4.3426
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
48.300
6.297.846
D4.3427
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
dầu
điện
áp
66
kV
đến
110
kV,
tiết
diện
cáp
Đầu
cáp 66
kV
đầu
cáp
57.960
7.558.102
D4.3431
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
493.086
4.824.686
D4.3432
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
493.086
5.377.550
D4.3433
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
493.086
5.937.282
D4.3434
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
552.900
6.479.845
D4.3435
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
552.900
7.667.988
D4.3436
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
552.900
7.829.383
D4.3437
-
<
400
mm
2
Đầu
cáp
110
kV
đầu
cáp
635.339
9.395.260
D4.3441
-
<
35
mm
2
đầu
cáp
493.086
6.277.242
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
85
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.3442
-
<
70
mm
2
đầu
cáp
493.086
6.988.068
D4.3443
-
<
120
mm
2
đầu
cáp
493.086 7.719.497
D4.3444
-
<
185
mm
2
đầu
cáp
552.900
8.423.455
D4.3445
-
<
240
mm
2
đầu
cáp
552.900
9.965.294
D4.3446
-
<
300
mm
2
đầu
cáp
552.900
10.178.198
D4.3447
-
<
400
mm
2
đầu
cáp
635.339
12.214.525
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
làm
đầu
cáp
3
pha
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số:
1,8.
-
Làm
đầu
cáp
lực >
110
kV
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,2
so
với
làm
đầu
cáp
110
kV
với
tiết
diện
tương
ứng.
-
Trường
hợp
tiết
diện
cáp
>
400
mm
2
,
cứ
tăng
tiết
diện
100
mm
2
thì
chi
phí
nhân
công
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,2
so
với
mức
liền
kề.
D4.4000
LẮP
ĐẶT
HỘP
NỐI
CÁP
Nối cáp
bằng
phương
pháp
măng
sông
đặt
trong
sơ
mi
chì
loại
2
mảnh
úp
lên
nhau.
Bên
trong
đổ
chất
cách
điện,
bên
ngoài
là
hộp
nối
bảo
vệ
bằng
gang,
giữa
hai
lớp
chì
và
gang
đổ
nhựa
đường.
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
chỗ
đặt
hộp
nối,
đo
cắt
đầu
cáp,
bóc
vỏ,
tách
ruột
luồn
vào
trong
sơ
mi
nối
cáp,
kê
chèn
đảm
bảo
khoảng
cách
các
pha,
đổ
chất
cách
điện,
làm
kín
sơ
mi,
làm
tiếp
đất,
lắp
đặt
và
cố
định
hộp
chèn
khe
hở,
đổ
nhựa
đường,
hoàn
chỉnh
thu
dọn,
nghiệm
thu
bàn
giao.
D4.4100
HỘP
NỐI
CÁP
Lực
HẠ
THÉ
<
1
KV,
CÓ
3
ĐÉN
4
RUỘT
Đơn
vị
tính:
đồng/1
hộp
nối
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.4111
D4.4112
Hộp
nối
cáp
khô
điện
áp
<
1
kV,
tiết
diện
cáp
-
<
35
mm
2
-
<
70
mm
2
hộp
nối
hộp
nối
20.475
20.475
652.449
666.184
86
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.4113
-
<
120
mm
2
hộp
nối
20.475
734.863
D4.4114
-
<
185
mm
2
hộp
nối
25.725
813.844
D4.4115
-
<
240
mm
2
hộp
nối
25.725
882.523
D4.4116
-
<
300
mm
2
hộp
nối
25.725
958.069
D4.4117
-
<
400
mm
2
TT
A Ẩ
•
r
1
Ằ
A
r
-
Hộp
noi
cáp
dâu điện
áp
<
1
kV,
tiêt
diện
cáp
hộp
nối
30.870
1.150.370
D4.4121
-
<
35
mm
2
hộp
nối
123.491
1.957.346
D4.4122
-
<
70
mm
2
hộp
nối
128.072
2.218.325
D4.4123
-
<
120
mm
2
hộp
nối
137.618
2.448.399
D4.4124
-
<
185
mm
2
hộp
nối
155.495
2.709.379
D4.4125
-
<
240
mm
2
hộp
nối
170.147
2.936.019
D4.4126
-
<
300
mm
2
hộp
nối
179.834
3.196.998
D4.4127
-
<
400
mm
2
hộp
nối
215.800
3.835.711
Ghi
chú:
Trường
hợp
lắp
hộp
nối
cáp
<
2
ruột
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,8.
D4.4200
HỘP
NỐI
CÁP
LựC
3
KV
ĐẾN
15
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
hộp
nối
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
TT
^
Ấ
•
r
11^
-1-
•
^
r
Hộp
nối
cáp
khô
điện
áp
3kV
đên
15
ẳ
kV,
tiêt
ế
diện
cáp
Hộp
nối
3-6
kV
D4.4211
-
<
35
mm
2
hộp
nối
20.475
676.486
D4.4212
-
<
70
mm
2
hộp
nối
20.475
752.033
D4.4213
-
<
120
mm
2
hộp
nối
20.475
820.712
D4.4214
-
<
185
mm
2
hộp
nối
25.725
909.994
D4.4215
-
<
240
mm
2
hộp
nối
25.725
1.009.578
D4.4216
-
<
300
mm
2
hộp
nối
25.725
1.105.729
D4.4217
-
<
400
mm
2
hộp
nối
30.870 1.325.501
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
87
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Hộp
nối
10-15
kV
D4.4221
-
<
35
mm
2
hộp
nối
20.475
745.165
D4.4222
-
<
70
mm
2
hộp
nối
20.475
1.054.220
D4.4223
-
<
120
mm
2
hộp
nối
20.475
1.143.502
D4.4224
-
<
185
mm
2
hộp
nối
25.725
1.273.992
D4.4225
-
<
240
mm
2
hộp
nối
25.725
1.380.444
D4.4226
-
<
300
mm
2
hộp
nối
25.725
1.517.801
D4.4227
-
<
400
mm
2
Hộp
nối
cáp
dầu
điện
áp
3kV
đến
15kV,
tiết
diện
cáp
Hộp
nối
3-6
kV
hộp
nối
30.870
1.819.988
D4.4231
-
<
35
mm
2
hộp
nối
391.482
2.252.665
D4.4232
-
<
70
mm
2
hộp
nối
391.482
2.496.474
D4.4233
-
<
120
mm
2
hộp
nối
488.061
2.740.284
D4.4234
-
<
185
mm
2
hộp
nối
502.793
3.035.603
D4.4235
-
<
240
mm
2
hộp
nối
561.435
3.361.827
D4.4236
-
<
300
mm
2
hộp
nối 562.727
3.688.052
D4.4237
-
<
400
mm
2
Hộp
nối
10-15
kV
hộp
nối
654.272
4.422.915
D4.4241
-
<
35
mm
2
hộp
nối
391.482
3.131.753
D4.4242
-
<
70
mm
2
hộp
nối
391.482
3.427.072
D4.4243
-
<
120
mm
2
hộp
nối
488.061
3.818.541
D4.4244
-
<
185
mm
2
hộp
nối
502.793
4.254.652
D4.4245
-
<
240
mm
2
hộp
nối
561.435
4.601.480
D4.4246
-
<
300
mm
2
hộp
nối 562.727
5.058.194
D4.4247
-
<
400
mm
2
hộp
nối
654.272
6.067.772
Ghi
chú:
Trường
hợp
lắp
hộp
nối
cáp
<
2
pha
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,8.
88
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
D4.4300
HỘP
NỐI
CÁP
LựC
22
KV
ĐẾN
35
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
hộp
nối
(3
pha)
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Hộp
nối
cáp
khô
điện
áp
22
kV
đến
35
kV,
tiết
diện
cáp
D4.4311
Hộp
nối
22
kV
-
<
35
mm
2
hộp
nối
48.825
1.322.067
D4.4312
-
<
70
mm
2
hộp
nối
48.825
1.431.953
D4.4313
-
<
120
mm
2
hộp
nối
48.825
1.600.216
D4.4314
-
<
185
mm
2
hộp
nối
65.100
1.761.611
D4.4315
-
<
240
mm
2
hộp
nối
65.100
1.926.440
D4.4316
-
<
300
mm
2
hộp
nối
65.100
2.115.307
D4.4317
-
<
400
mm
2
hộp
nối
79.118
2.537.682
D4.4321
Hộp
nối
35
kV
-
<
35
mm
2
hộp
nối
48.825
1.586.480
D4.4322
-
<
70
mm
2
hộp
nối
48.825
1.723.838
D4.4323
-
<
120
mm
2
hộp
nối
48.825 1.919.572
D4.4324
-
<
185
mm
2
hộp
nối
65.100
2.115.307
D4.4325
-
<
240
mm
2
hộp
nối
65.100
2.311.042
D4.4326
-
<
300
mm
2
hộp
nối
65.100
2.534.248
D4.4327
-
<
400
mm
2
r
TT
A
Á*
r
1
A
-»•
A
r
AA
Hộp
nối
cáp
dầu điện
áp
22
kV
đến
35
kV,
tiết
diện
cáp
hộp
nối
79.118
3.042.471
D4.4331
Hộp
nối
22
kV
-
<
35
mm
2
hộp
nối
1.072.460
4.405.745
D4.4332
-
<
70
mm
2
hộp
nối
1.072.460
4.783.478
D4.4333
-
<
120
mm
2
hộp
nối
1.312.416
5.322.607
D4.4334
-
<
185
mm
2
hộp
nối
1.312.416
5.872.037
D4.4335
-
<
240
mm
2
hộp
nối
1.604.820
6.421.468
D4.4336
-
<
300
mm
2
hộp
nối
1.604.820
7.046.445
D4.4337
-
<
400
mm
2
Hộp
nối
35
kV
hộp
nối
1.904.784
8.454.360
D4.4341
-
<
35
mm
2
hộp
nối
1.072.460
5.284.834
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
89
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.4342
-
<
70
mm
2
hộp
nối
1.072.460
5.741.548
D4.4343
-
<
120
mm
2
hộp
nối
1.312.416
6.393.996
D4.4344
-
<
185
mm
2
hộp
nối
1.312.416 7.046.445
D4.4345
-
<
240
mm
2
hộp
nối
1.604.820
7.698.893
D4.4346
-
<
300
mm
2
hộp
nối
1.604.820
8.450.926
D4.4347
-
<
400
mm
2
hộp
nối
1.904.784
10.140.425
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
hộp
nối
cáp
<
2
pha
thì
đơn
giá
được
nhân
với
hệ
số
0,8.
-
Trường
hợp
tiết
diện
cáp
>
400
mm
2
,
cứ
tăng
tiết
diện
100
mm
2
thì
chi
phí
nhân
công
được
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
liền
kề.
D4.4400
HỘP
NỐI
CÁP
LựC
66
KV
ĐÉN
110
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
hộp
nối
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.4411
Hộp
nối
cáp
khô
điện
áp
66
kV
đến
110
kV,
tiết
diện
cáp
Hộp
nối
66
kV
-
<
35
mm
2
hộp
nối
80.745
2.376.286
D4.4412
-
<
70
mm
2
hộp
nối
88.620
2.616.662
D4.4413
-
<
120
mm
2
hộp
nối
97.125 2.877.642
D4.4414
-
<
185
mm
2
hộp
nối
128.625
3.169.527
D4.4415
-
<
240
mm
2
hộp
nối
128.625
3.464.845
D4.4416
-
<
300
mm
2
hộp
nối
128.625
3.804.806
D4.4417
-
<
400
mm
2
hộp
nối
153.825
4.563.706
D4.4421
Hộp
nối
110
kV
-
<
35
mm
2
hộp
nối
80.745
3.093.980
D4.4422
-
<
70
mm
2
hộp
nối
88.620
3.403.035
D4.4423
-
<
120
mm
2
hộp
nối
97.125
3.742.995
D4.4424
-
<
185
mm
2
hộp
nối
128.625
4.124.162
90
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.4425
-
<
240
mm
2
hộp
nối
128.625
4.505.329
D4.4426
-
<
300
mm
2
hộp
nối
128.625
4.941.440
D4.4427
-
<
400
mm
2
Hộp
nối
cáp
dâu điện
áp
66
kV
đên
110
kV,
tiêt
diện
cáp
Hộp
nối
66
kV
hộp
nối
153.825
5.930.414
D4.4431
-
<
35
mm
2
hộp
nối
2.558.924
5.724.378
D4.4432
-
<
70
mm
2
hộp
nối
2.558.924
6.218.865
D4.4433
-
<
120
mm
2
hộp
nối
3.115.623
6.922.823
D4.4434
-
<
185
mm
2
hộp
nối
3.115.623
7.633.649
D4.4435
-
<
240
mm
2
hộp
nối
3.789.004 8.344.474
D4.4436
-
<
300
mm
2
hộp
nối
3.789.004
9.161.752
D4.4437
-
<
400
mm
2
Hộp
nối
110
kV
hộp
nối
4.483.805
10.992.042
D4.4441
-
<
35
mm
2
hộp
nối
2.558.924
6.871.314
D4.4442
-
<
70
mm
2
hộp
nối
2.558.924 7.465.386
D4.4443
-
<
120
mm
2
hộp
nối
3.115.623
8.313.569
D4.4444
-
<
185
mm
2
hộp
nối
3.115.623
9.161.752
D4.4445
-
<
240
mm
2
hộp
nối
3.789.004
10.009.935
D4.4446
-
<
300
mm
2
hộp
nối
3.789.004
10.985.174
D4.4447
-
<
400
mm
2
hộp
nối
4.483.805
13.179.462
Ghi
chú:
-
Lắp
hộp
nối
cáp
lực >
110
kV
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
với
hệ
số
1,2
so
với
làm
hộp
nối
cáp
lực
110
kV
với
tiêt
diện
tương
ứng.
-
Trường
hợp
tiêt
diện
cáp
>
400
mm2,
cứ
tăng
tiêt
diện
100
mm2
thì
chi
phí
nhân
công
được
điều
chỉnh
với
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
liền
kề.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025 91
D4.6000
LẮP
POTELET,
ĐIỆN
KẾ
KẸP
HẠ
THẾ
CÁC LOẠI
D4.6100
LẮP
POTELET
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu,
kiểm
tra,
lau
chùi,
tiến
hành
lắp
potelet
vào
vị
trí
bao
gồm
cả
việc
khoan
lỗ
bu
lông,
thu
dọn
dụng
cụ
thi
công,
di
chuyển trong
phạm
vi
50
m.
Đơn
vị
tính:
đồng/bộ
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.6101
Lắp
đặt
Potelet
bộ
22.000 58.157
1.507
Ghi
chú:
Công
tác
lắp
cách
điện
hạ
thế
vào
potelet
được
tính
riêng.
D4.6200
LẮP
ĐẶT
ĐIỆN
KẾ
1
PHA,
3
PHA,
HỘP
ĐIỆN
KẾ
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu,
kiểm
tra,
lau
chùi,
lắp
điện
kế/hộp
điện
kế
vào
vị
trí,
đấu
dây
hoàn
chỉnh,
thu
dọn
dụng
cụ
thi
công.
Đơn
vị
tính:
đồng/cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
các
loại
D4.6201
-
Lắp
đặt
điện
kế
1
pha
cái
40.710
2.261
D4.6202
-
Lắp
đặt
điện
kế
3
pha
cái
46.526
2.261
D4.6203
-
Lắp
đặt
hộp
điện
kế
cái
29.079
754
Ghi
chú:
-
Đối
với
công
tác
tháo
điện
kế,
hộp
điện
kế,
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
với
số
0,4
so
với
đơn
giá
trong
bảng
trên
và
không
tính
vật
liệu.
-
Đơn giá
trong
bảng
trên
tính
cho
hộp
01
điện
kế.
Đối
với
hộp
từ
hai
điện
kế
trở
lên
đơn
giá
được
điều
chỉnh
như
sau:
+
Hộp
<
3
điện
kế,
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,1.
+
Hộp
>
3
điện
kế,
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,2.
+
Lắp
nhiều
điện
kế
tại
một
hộp
điện
kế,
từ
điện
kế
thứ
hai
trở
đi
đơn
giá
được
92
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
nhân
hệ
số
0,7.
D4.6300
LẮP
ĐẶT
NẮP
CHỤP
CÁCH
ĐIỆN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
vật
liệu,
kiểm
tra,
lau
chùi,
lắp
nắp
chụp
cách
điện
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật.
Đơn
vị
tính:
đồng/cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.6301
Lắp
đặt
nắp
chụp
cách
điện
cái
14.539
D4.6400
LẮP
ĐẶT
TỦ
HẠ
THẾ
TRÊN
TRỤ
ĐIỆN
Thành
phần
công việc:
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi công;
mở
hòm
kiểm
tra,
vệ
sinh
tủ,
bảng
điện.
Lắp
đặt
định
vị
tủ
và
thiết
bị,
đấu
nối các
dây
dẫn
trong
tủ
theo
yêu
cầu
kỹ
thuật,
kiểm
tra
và
bàn
giao.
Đơn
vị
tính:
đồng/cái
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
D4.6401
Lắp
đặt
tủ
hạ
thế
trên
trụ
điện
cái
39.837
508.874
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
93
Phần
II
ĐƠN
GIÁ
CHUYÊN
NGÀNH
LẮP
ĐẶT
TRẠM
BIÉN
ÁP
THUYÉT
MINH
VÀ
QUY
ĐỊNH
ÁP
DỤNG
1.
Cơ
sở
xác
định
đơn
giá
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
02
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Điện
lực
ngày
30
tháng
11
năm
2024;
Căn
cứ
Luật
Xây
dựng
ngày
18
tháng
6
năm
2014;
Luật
Xây
dựng
ngày
17
tháng
6
năm
2020
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Xây
dựng;
Căn
cứ
Nghị
định
số
10/2021/NĐ-CP
ngày
09
tháng
02
năm
2021
của
Chính
phủ
về
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
phương
pháp
xác
định
các
chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật
và
đo
bóc
khối
lượng
công
trình;
Căn
cứ
Thông
tư
số
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội
dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng;
Thông
tư
số
01/2025/TT-BXD
ngày
22
tháng
01
năm
2025
của
Bộ
Xây
dựng
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
13/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
phương
pháp
xác
định
các chỉ
tiêu
kinh
tế
kỹ
thuật
và
đo
bóc
khối
lượng
công
trình,
Thông
tư
số
11/2021/TT-BXD
ngày
31
tháng
8
năm
2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng
hướng
dẫn
một
số
nội dung
xác
định
và
quản
lý
chi
phí
đầu
tư
xây
dựng
đã
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
tại Thông
tư
số
14/2023/TT-BXD
ngày
29
tháng
12
năm
2023
của
Bộ
trưởng
Bộ
Xây
dựng;
Căn
cứ
Thông
tư
số
36/2022/TT-BCT
ngày
22
tháng
12
năm
2022
của
Bộ
Công
Thương
ban
hành
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biến áp;
94
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
Căn
cứ
Công
văn
số
2219/UBND-KT
ngày
27
tháng
5
năm
2023
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
về
việc
giao
Sở
Công
Thương
xét
chọn
đơn
vị
tư
vấn
đúng
quy
định,
có
đủ
điều
kiện
năng
lực
để
thực
hiện
công
tác
khảo
sát,
thu
nhập
thông
tin,
số
liệu
và
tính
toán
để
xây
dựng
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biên
áp,
Bộ
đơn
giá
chuyên
ngành
thí
nghiệm
điện
đường
dây
tải
điện
và
trạm
biên
áp
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Quyêt
định
số
1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiêt
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Thông
báo
số
12631/TB-SXD-KT&VLXD
ngày
26
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
về
việc
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
trên
địa
bàn
Thành
phố
Hồ
Chí Minh
tháng
12
năm
2024;
Căn
cứ
các
văn
bản
khác
có
liên
quan.
2.
Nội
dung
đơn
giá dự
toán chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biên
áp
a)
Đơn
giá
dự toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biên
áp
là
chi
phí
về
vật
liệu,
lao
động,
máy
và
thiêt
bị
thi
công
để
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
cho
từng
loại
thiêt
bị,
phụ
kiện
thuộc
trạm
biên
áp
từ
khâu
chuẩn
bị
đên
khâu
kêt
thúc
công
tác
lắp
đặt
(kể
cả
những
chi
phí
cần
thiêt
do
yêu
cầu
kỹ
thuật
và
tổ
chức
sản
xuất
nhằm
đảm
bảo
công
tác
lắp
đặt
liên
tục,
đúng
quy
trình
quy
phạm
kỹ
thuật).
b)
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biên
áp
được
lập
trên
cơ
sở
Bộ
định
mức
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường dây
tải
điện
và
lắp
đặt
trạm
biên
áp
ban
hành
theo Thông
tư
số
36/2022/TT-BCT
ngày
22/12/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Công
Thương.
c)
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biên
áp
bao
gồm:
Mã
hiệu,
tên
công
tác,
đơn
vị
tính,
thành
phần
công
việc,
quy
định
áp
dụng
(nêu
có)
và
bảng
đơn
giá;
trong
đó:
-
Thành
phần
công
việc
quy
định
nội
dung
các
bước
công
việc
từ
khi
chuẩn
bị
đên
khi
hoàn
thành
công
tác
lắp
đặt
theo
điều
kiện
kỹ
thuật,
điều
kiện
thi
công
và
biện
pháp
thi
công
cụ
thể.
-
Bảng
đơn
giá
gồm:
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
95
+
Chi
phí
vật
liệu:
Là
số
lượng
vật
liệu
chính,
vật
liệu
phụ,
các
cấu
kiện
hoặc
các
bộ
phận
rời
lẻ,
vật
liệu
luân
chuyển
(không
kể vật
liệu
cần
dùng
cho
máy
thi
công
và
những
vật
liệu
tính
trong
chi
phí
chung)
cần
thiết
cho
việc
thực
hiện
và
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt.
Chi
phí
vật
liệu
tính
toán
trong
đơn
giá
đã
bao
gồm
hao
hụt
vật
liệu
ở
khâu
thi
công
theo
quy
định.
Chi
phí
vật
liệu
khác
được
tính
bằng
tỷ
lệ
%
trên
chi
phí
vật
liệu.
Trong
tập
đơn
giá
không
bao
gồm
các
loại
vật
tư,
thiết
bị
thuộc
đối
tượng
lắp
đặt.
Chi
phí
vật
liệu
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
giá
vật
liệu
tại Thông
báo
số 12631/TB-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí Minh
tháng
12
năm
2024
(mức
giá
chưa
bao
gồm
thuế
giá
trị
gia
tăng).
Đối
với
những
loại
vật
liệu
chưa
có
trong
công
bố
giá
vật
liệu
xây
dựng
thì
tham
khảo
giá
trên
thị
trường.
Trong
quá
trình
áp
dụng
tập
đơn
giá,
các
đơn
vị
cần căn
cứ
giá
vật
liệu
(chưa
có
thuế
giá
trị
gia
tăng)
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
vật
liệu
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
vật
liệu
trong
dự
toán.
+
Chi
phí
nhân
công:
Là
chi
phí
của
công
nhân
trực
tiếp
và
công
nhân
phục
vụ
cần
thiết
để
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
từ
khi
chuẩn
bị
đến
khi
kết
thúc,
thu
dọn
hiện
trường
thi
công.
Chi
phí
nhân
công
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
đơn
giá
nhân
công
theo
Quyết
định
số 1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí Minh
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Đơn
giá
nhân
công
được
xác
định
tại
khu
vực
1
(gồm:
thành
phố
Thủ
Đức,
các
quận
và
huyện
Củ
Chi,
Hóc
Môn,
Bình
Chánh,
Nhà Bè).
Trường
hợp
công
trình
xây
dựng
được
thực
hiện
trên
địa
bàn
khu
vực
2
(huyện
Cần
Giờ)
khi
áp
dụng
tập
đơn
giá
này
thì
các
đơn
vị
cần
căn
cứ
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
công
bố
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
nhân
công
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
nhân
công
trong
dự
toán.
+
Chi
phí
máy
thi
công:
Là
chi
phí
sử
dụng
máy
thi
công
trực
tiếp
thi
công,
máy
phục
vụ
cần
thiết
(nếu
có)
để
hoàn
thành
một
đơn
vị
khối
lượng
công
tác
lắp
đặt
từ
khi
chuẩn
bị
đến
khi
kết
thúc
công
tác
lắp
đặt.
Chi
phí
máy
phục
vụ
được
tính
bằng
tỷ
96
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
lệ
%
trên
chi
phí
máy
thi
công
trực
tiếp
thi
công.
Chi
phí
máy
thi
công
trong
tập
đơn
giá
được
tính
trên
cơ
sở
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
theo
Quyết
định
số
1491/QĐ-SXD-KT&VLXD
ngày
31
tháng
12
năm
2024
của
Sở
Xây
dựng
thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
công
bố
đơn
giá
nhân
công
xây
dựng,
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
năm
2024
trên
địa
bàn
thành
phố
Hồ
Chí
Minh.
Giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
được
xác
định
tại
khu
vực
1
(gồm:
thành
phố
Thủ
Đức,
các
quận
và
huyện
Củ
Chi,
Hóc
Môn,
Bình
Chánh,
Nhà
Bè).
Trường
hợp
công
trình
xây
dựng
được
thực
hiện
trên
địa
bàn
khu
vực
2
(huyện
Cần
Giờ)
khi
áp
dụng
tập
đơn
giá
này
thì
các
đơn
vị
cần
căn
cứ
giá
ca
máy
và
thiết
bị
thi
công
xây
dựng
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền
công
bố
tại
thời
điểm
áp
dụng
để
tính
toán
bù
trừ
chênh
lệch
chi
phí
máy
thi
công
và
đưa
trực
tiếp
vào
khoản
mục
chi
phí
máy
thi
công
trong
dự
toán..
3.
Kết
cấu
đơn giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biến
áp
Đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
công
tác
lắp
đặt
trạm
biến
áp
được
trình
bày
theo
nhóm,
loại
công
tác
hoặc
kết
cấu
lắp
đặt
và
được
mã
hóa
thống
nhất
gồm
05
chương:
Chương
I:
Lắp
đặt
máy
biến
áp.
Chương
II:
Lắp
đặt
máy
biến
điện
áp,
máy
biến
dòng,
máy
cắt
và
thiết
bị
khác.
Chương
III:
Lắp
đặt
hệ
thống
cáp
dẫn
điện.
Chương
IV:
Kéo
rải
dây
dẫn
điện
trần,
lắp
đặt
các
loại
cách
điện
và
phụ
kiện,
tổ
hợp
và
lắp
đặt
kết
cấu
thép,
cột,
xà
trong
trạm.
Chương
V:
Lắp
đặt
các
loại
tủ
điện,
tủ
bảo
vệ
và
tủ
chiếu
sáng,
hệ
thống
điều
khiển
tích
hợp,
hệ
thống
camera.
4.
Quy
định
và
hướng
dẫn
áp
dụng
-
Đơn giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biến
áp
được
sử
dụng
thống
nhất
trong
cả
nước
làm
cơ
sở
lập
đơn
giá
xây
công
tác
lắp
đặt
các
công
trình
trạm
biến
áp
có
cấp điện
áp
từ
0,4
kV trở
lên.
Đối
với
các
công
tác
vận
chuyển,
bốc
dỡ
vật
tư,
vật
liệu,
phụ
kiện,
thiết
bị;
kéo
rải
và
lắp
đặt
hệ
thống
cáp
dẫn
điện;
làm
và
lấp
đặt
đầu
cáp
lực;
lắp
đặt
hộp
nối
cáp
lực;
ép
đầu
cốt
cáp;
đóng
cọc
tiếp
địa
áp
dụng
theo
đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
đường
dây
tải
điện.
-
Trong
đơn
giá
dự
toán
đã
tính
đến
công
tác
vận
chuyển
vật
tư,
vật
liệu,
phụ
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
97
kiện,
thiết
bị
trong
phạm
vi
30
m
xung
quanh
trạm.
-
Khi
áp
dụng
đơn
giá
dự
toán
chuyên
ngành
lắp
đặt
trạm
biến
áp
cần
nghiên
cứu
thiết
kế
công
nghệ
và
danh
mục
thiết
bị,
vật
tư,
phụ
kiện
lắp
đặt
để
sử
dụng
đơn
giá
cho
phù
hợp.
-
Đối với
công
trình
điện
cải
tạo,
mở
rộng, khi
lắp
đặt
vật
tư,
thiết
bị
ở
khu
vực
đang
mang điện
vận
hành,
có
ảnh
hưởng
đến
an
toàn,
thao
tác
và
năng
suất
lao
động
của
người
công
nhân
thì
đơn
giá
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,25.
98
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
CHƯƠNG
I
LẮP
ĐẶT
BIÉN
ÁP
T1.1000
LẮP
ĐẶT
MÁY
BIÉN
ÁP
1
-
Quy
định
áp
dụng:
-
Đơn
giá
dự
toán
lắp
đặt
máy
biến
áp
không
tính
đến
công
tác
rút ruột
kiểm
tra
bên
trong
máy.
Trong
trường
hợp
cần
rút ruột
kiểm
tra
thì
đơn
giá
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,25.
Nếu
dung
lượng
máy
biến
áp
lớn
hơn
hoặc
nhỏ
hơn
so
với
dung
lượng
quy
định
trong
các
bảng
thì
đơn
giá
nhân
công
được
điều
chỉnh
tương
ứng
tăng
hoặc
giảm
cho
1
MVA
bằng
mức
tăng
hoặc
giảm
đơn
giá
nhân
công
bình
quân
cho
1
MVA giữa
2
dung
lượng
máy
biến
áp
gần
nhất
có
quy
định
trong
bộ
đơn
giá;
-
Trường
hợp
máy
biến
áp
có
hệ
thống
bảo
vệ
cháy
nổ
được
xác
định
như
một
tủ
bảo
vệ
thì
đơn
giá
lắp
đặt hệ
thống
bảo
vệ
đó được
áp
dụng theo
chương
V;
-
Đơn
giá
dự toán
lắp
đặt
máy
biến
áp
có
cấp điện
áp
<
35
kV
kiểu
trạm
treo
trên
cột
thì
đơn
giá
nhân
công
được
nhân
hệ
số 1,1.
Đơn
giá
lắp
máy
biến
áp
kiểu
treo
không
bao
gồm
việc
lắp
đặt
giá
đỡ,
ghế
cách
điện,
thang,
sàn
thao
tác;
các
mục
này
có
đơn
giá
riêng;
-
Lắp
đặt
máy
biến
áp
66
kV
áp
dụng
như
lắp
máy
biến
áp
110
kV;
-
Đối với
máy
biến
áp
<
66
kV
đã
vận
chuyển
máy
đến
công
trường;
-
Đối với
máy
biến
áp
>
66
kV
đã
được
đưa
lên
bệ
và
căn
chỉnh.
2
-
Thành phần
công
việc:
-
Chuẩn
bị
mặt
bằng,
dụng
cụ
thi
công,
nghiên
cứu
tài
liệu
kỹ
thuật,
vệ
sinh
thiết
bị
và
phụ
kiện
máy
biến áp;
-
Lắp
đặt
phụ
kiện
máy
biến
áp,
kiểm
tra
độ
kín
khí
bảo
vệ,
độ
chân
không,
mức
dầu
theo
quy
trình
kỹ
thuật.
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
99
T1.1100
LẮP
ĐÃT
MÁY
BIẾN
ÁP
500
KV
VÀ
220
KV
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
500
kV
và
220
kV
Loại
máy
biến
500/220/35;
(22)
kV
p
ha)
áp
(1
T1.1101
-
300
MVA
máy
5.508.224
257.202.106
11.209.791
T1.1102
-
200
MVA
máy
4.916.212 209.470.340
9.697.759
T1.1103
-
150
MVA
máy
4.633.605 185.432.760
8.013.300
T1.1104
-
100
MVA
Loại
máy
biến
áp
220/110/35;
(22);
ẳ
(15);
(10);
(6)
kV
(3
pha)
máy
4.042.478
133.580.266
6.660.811
T1.1105
-
250
MVA
máy
3.860.451
160.708.392
5.808.754
T1.1106
-
125
MVA
máy
3.593.370
131.176.508
3.817.101
T1.1107
-
63
MVA
máy
1.845.568
68.678.800
2.340.361
T1.1200
LẮP
ĐÃT
MÁY
BIẾN
ÁP
66
KV-110
KV
3
PHA
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp,
loại
máy
biến
áp
110/35/22,
(15), (10),
(6)
kV
T1.1201
-
63
MVA
máy
2.144.176
40.863.886
2.340.361
T1.1202
-
40 MVA
máy
1.488.150
31.935.642
2.340.361
T1.1203
-
25
MVA
(20
MVA)
máy
980.499
27.471.520
2.340.361
T1.1204
-
16
MVA
(15
MVA)
máy
906.006
22.664.004
1.729.208
T1.1205
-
<
11
MVA
máy
862.054
21.633.822
1.729.208
100
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
T1.1300
LẮP
ĐẶT
MÁY
BIẾN
ÁP
TRUNG
GIAN
3
PHA
3
CUỘN
DÂY
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
trun
gian
3
pha
3
cuộn
dây,
loại
máy
biến
áp
35/22;
(15);
(1o)/6
kV
T1.1301
-
<
1000
kVA
máy
405.484
5.322.607
950.407
T1.1302
-
<
1800
kVA
máy
415.591
6.284.110
950.407
T1.1303
-
<
3200
kVA
máy
771.453
7.554.668
1.074.373
T1.1304
-
<
5600
kVA
máy
779.927
9.271.638
1.342.966
T1.1305
-
<
7500
kVA
máy
779.927
10.013.369
1.342.966
Ghi
chú:
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
có
điện
áp
35
kV
3
pha
2
cuộn
dây
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
0,9
so
với
đơn
giá
tương
ứng.
T1.1400
LẮP
ĐẶT
MÁY
BIẾN
ÁP
PHÂN
PHỐI
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối,
loại
máy
biến
áp
3
pha
35;
(22)/o,4
kV
T1.1411
-
<
30
KVA
máy
1.391.431
1.057.654
476.302
T1.1412
-
<
50
KVA
máy
1.396.665
1.191.577
476.302
T1.1413
-
<
100
KVA
máy
1.403.824
1.455.991
476.302
T1.1414
-
<
180
KVA
máy
1.403.824
1.706.668
476.302
T1.1415
-
<
320
KVA
máy
1.403.824
1.995.119
604.537
T1.1416
-
<
560
KVA
máy
1.403.824
2.379.720
604.537
T1.1417
-
<
750
KVA
máy
1.403.824
2.575.455
659.495
T1.1418
-
<
1000
KVA
máy
1.403.824
2.764.322
714.453
T1.1419a
-
<
1.800
KVA
máy
1.420.002
3.368.695
950.407
T1.1419b
-
<
2.000
KVA
máy
1.420.002
3.519.789
950.407
T1.1419c
-
<
2.500
KVA
máy
1.424.775
3.897.522
1.074.373
T1.1419d
-
<
3.000
KVA
máy
1.424.775
4.275.255
1.074.373
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
101
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
bằng
thủ
công
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,5
so
với
đơn
giá
tương
ứng,
chi
phí
máy
thi
công không
tính;
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
trong
trạm
hợp
bộ
compact
thì
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
tương
ứng.
Tiếp
theo
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối,
loại
máy
biến
áp
3
pha
15;
(10);
ế
(6)/0,4
kV
T1.1421
-
<
30
kVA
máy
1.350.349
961.503
476.302
T1.1422
-
<
50
kVA
máy
1.355.434
1.081.691
476.302
T1.1423
-
<
100
kVA
máy
1.362.389
1.322.067 476.302
T1.1424
-
<
180
kVA
máy
1.362.389 1.562.443
476.302
T1.1425
-
<
320
kVA
máy
1.362.389
1.826.856
604.537
T1.1426
-
<
560
kVA
máy
1.362.389
2.163.382
604.537
T1.1427
-
<
750
kVA
máy
1.362.389
2.335.079
659.495
T1.1428
-
>
750
kVA
máy
1.362.389
2.523.946
714.453
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
bằng
thủ
công
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,5
so
với
đơn
giá
tương
ứng,
chi
phí
máy
thi
công không
tính;
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
trong
trạm
hợp
bộ
compact
thì
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
tương
ứng.
102
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
r
Tiếp
theo
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối,
loại
máy
biến
áp
1
pha
15;
(10);
(6)/0,4
kV
T1.1431
-
<
30
kVA
máy
1.350.349
782.938
476.302
T1.1432
-
<
50
kVA
máy
1.355.434
903.126
476.302
T1.1433
-
<
75
kVA
máy
1.362.389 1.201.879
476.302
T1.1434
-
<
100
kVA
máy
1.362.389
1.277.426
476.302
T1.1435
-
<
150
kVA
máy
1.362.389
1.394.180
476.302
T1.1436
-
<
250 kVA
máy
1.362.389
1.562.443
476.302
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
bằng
thủ
công
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,5
so
với
đơn
giá
tương
ứng,
chi
phí
máy
thi
công không
tính;
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
trong
trạm
hợp
bộ
compact
thì
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
tương
ứng.
Tiếp
theo
Đơn
vị
tính:
đồng/1
máy
Mã
hiệu
Nội
dung
công
việc
Đơn
vị
Vật
liệu
Nhân
công
Máy
Lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối,
loại
máy
biến
áp
1
pha
35;
(22)/0,4
kV
T1.1441
-
<
30
kVA
máy
1.391.431
861.919
476.302
T1.1442
-
<
50
kVA
máy
1.396.665
995.843
476.302
T1.1443
-
<
75
kVA
máy
1.403.824
1.322.067
476.302
T1.1444
-
<
100
kVA
máy
1.403.824
1.407.915
476.302
T1.1445
-
<
150
kVA
máy
1.403.824
1.521.235
476.302
T1.1446
-
<
250
kVA
máy
1.403.824
1.706.668
476.302
CÔNG
BÁO
TP.HCM/Số
68+69/Ngày
15-8-2025
103
Ghi
chú:
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
bằng
thủ
công
thì
chi
phí
nhân
công
được
nhân
hệ
số
1,5
so
với
đơn
giá
tương
ứng,
chi
phí
máy
thi
công không
tính.
-
Trường
hợp
lắp
đặt
máy
biến
áp
trong
trạm
hợp
bộ
compact
thì
đơn
giá
được
nhân
hệ
số
1,2
so
với
đơn
giá
lắp
đặt
máy
biến
áp
phân
phối
tương
ứng.
(Xem
tiếp
Công
báo
số
70
+
71)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3000/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình chuyên ngành điện khu vực Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3000/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3000/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×