• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1554/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Xây dựng của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/09/2024 15:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1554/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1554/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1554/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1554/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TT
LĨNH VỰC/TÊN TTHC
LĨNH VỰC
CƠ QUAN
THỰC HIỆN
1
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế -
kỹ thuật đầu xây dựng/ Điều chỉnh
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng do Chủ tịch UBND cấp huyện
quyết định đầu tư
Hoạt động
xây dựng
Phòng Kinh tế và
Hạ tầng/ Phòng
Quản lý đô thị
cấp huyện
2
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế -
kỹ thuật đầu xây dựng/ Điều chỉnh
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng do Chủ tịch UBND cấp quyết
định đầu tư
Hoạt động
xây dựng
Bộ phận Địa
chính – y dựng
cấp xã
3
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch xây dựng, quy
hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
4
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
5
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
6
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chung thành phố, thị
xã, đô thị loại IV trở lên chưa công nhận
thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến
là thành phố, thị xã thuộc tỉnh
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
7
Thẩm định, pduyệt đồ án quy hoạch
chung thị trấn, đô thị loại V chưa công
nhận là thị trấn và đô thị mới loại V
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
8
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
Quy hoạch
UBND tỉnh
2
TT
LĨNH VỰC/TÊN TTHC
LĨNH VỰC
CƠ QUAN
THỰC HIỆN
chỉnh quy hoạch phân khu đô thị
kiến trúc
9
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
10
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm
vụ điu chỉnh quy hoạch chi tiết đô th
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
Quy hoạch
kiến trúc
UBND huyện
11
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị thuộc
thẩm quyền của UBND cấp huyện
Quy hoạch
kiến trúc
UBND huyện
12
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh quy hoạch chi tiết của dán đầu
xây dựng công trình không theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
13
Thẩm định đán, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình không theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch
kiến trúc
UBND tỉnh
14
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh quy hoạch chi tiết của dán đầu
xây dựng công trình không theo hình
thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện
Quy hoạch
kiến trúc
UBND huyện
15
Thẩm định đán, đồ án điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình không theo hình thức kinh
doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của
UBND cấp huyện
Quy hoạch
kiến trúc
UBND huyện
16
Phê duyệt Chương trình phát triển nhà
của địa phương
Nhà ở
UBND tỉnh
17
Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở
Nhà ở
UBND tỉnh
3
TT
LĨNH VỰC/TÊN TTHC
LĨNH VỰC
CƠ QUAN
THỰC HIỆN
18
Điều chỉnh Chương trình, Kế hoạch phát
triển nhà ở của địa phương
Nhà ở
UBND tỉnh
19
Phê duyệt Đề án Hỗ tr nhà cho hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các
huyện nghèo
Nhà ở
UBND tỉnh
II. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Tên thủ tục hành chính nội bộ: Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dựng/ Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chủ đầu tư nộp hồ sơ đngh thẩm định, phê duyệt tại cơ quan chủ
trì thẩm định của người quyết định đầu tư (Phòng Kinh tế Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị cấp huyện).
- ớc 2: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Phòng Kinh tế Hạ tầng/ Phòng
Quản đô thị cấp huyện nhận hồ sơ, trao biên nhận cho chủ đầu thực hiện
gii quyết hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đtheo quy định, Phòng Kinh tế Hạ tầng/
Phòng Quản lý đô thị cấp huyện sẽ đề nghChủ đầu tư bổ sung hồ sơ.
- ớc 3: Xem xét, giải quyết hồ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ thẩm định, quan
chủ trì thẩm định có trách nhiệm:
+ Xem xét, gửi văn bản yêu cầu bsung hồ trình thẩm định đến người đ
nghị thẩm định (nếu cần, việc yêu cầu bổ sung hồ chỉ được yêu cầu một ln
trong quá trình thẩm định). Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, t
chức có liên quan, cơ quan chủ trì thẩm định yêu cầu người trình thẩm định bổ sung
hồ sơ đối với những nội dung lấy ý kiến;
+ Trả lại hồ sơ thẩm định trong trường hợp sau: Trình thẩm định không đúng
với thẩm quyền theo quy định; Không thuộc đối tượng phải thẩm định theo quy
định; Hồ sơ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ theo
quy định.
+ Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được yêu cầu của quan chtrì
thẩm định, nếu người đnghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ thì
4
quan chủ trì thẩm định dừng việc thẩm định, người đnghị thm định trình thẩm
định lại khi có yêu cầu.
+ Chuyên viên căn ccác quy định của pháp luật vđầu xây dựng, các
quy chuẩn tiêu chuẩn xây dựng hiện hành thực hiện xem xét, thẩm định hồ sơ và dự
thảo văn bản kết quả thẩm định để trình lãnh đạo phòng xem xét, quyết định.
+ Trong quá trình thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng có quyền tạm
dừng thẩm định (không quá 01 lần) thông báo kịp thời đến người đề nghị thm
định các lỗi, sai sót vthông tin, số liệu trong nội dung hồ dẫn đến không thể
đưa ra kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể khắc phục
được trong thời hạn 20 ngày thì quan chuyên môn chủ trì thẩm định dừng việc
thẩm định, người đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
+ Kết thúc quá trình xlý hồ sơ, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo
kiểm tra phê duyệt.
+ Trong trường hợp hồ sơ Báo cáo KTKT đđiều kiện để thực hiện các bước
tiếp theo; Chủ tịch UBND huyện xem xét Quyết định phê duyệt gửi chủ đầu
tư và các cơ quan liên quan trong 02 ngày.
ớc 4: Trả kết quả giải quyết hồ sơ: tại Phòng Kinh tế Hạ tầng/ Phòng
Quản lý đô thị.
b) Cách thức thực hiện: Chủ đầu trực tiếp nộp hồ tại tại Phòng Kinh tế
và Hạ tầng/ Phòng Quản lý đô thị.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình Thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTTK hoặc điều chỉnh Báo cáo
KTKT theo biểu mẫu BM-QT-TTHC-QLXD-02-01 kèm theo Quy trình này;
- Văn bản về chtrương đầu tư xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu tư công;
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định và phương án thiết kế đưc lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu);
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ kèm theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền
phê duyệt; quy hoạch tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của
pháp luật vquy hoạch; phương án tuyến, vtrí công trình được quan nhà nước
thẩm quyền chấp thuận đối với công trình xây dựng theo tuyến; quy hoạch phân
khu xây dựng đối với trường hợp không yêu cầu lập quy hoạch chi tiết xây
dựng;
- Các văn bản thỏa thuận, xác nhận vđấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án;
n bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phvquản độ
cao chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt
5
Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến
thống nhất về bề mặt quản độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch
xây dựng) (nếu có);
- Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế sở; văn
bản kết quthực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy định của
pháp luật vbảo vệ môi trường (nếu yêu cầu theo quy định của pháp luật về
phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường);
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy bảo vệ môi trường được thực hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này ti
thời điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi quan chủ trì thẩm
định trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định.
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo KTKT đu
xây dựng; thiết kế bản vthi công, dự toán (gồm bản vvà thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án;
- Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà thu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có); schứng chỉ
hành nghhoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng;
chnhiệm, chủ trì các bmôn thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra;
- Ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có các nội
dung sau: các thông tin, sliệu về giá, định mức có liên quan để xác định tổng mức
đầu tư; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có)
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao chủ đầu dự
án.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện/ thị xã/ thành phố.
-quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/ Phòng Quản
lý đô thị.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Các cơ quan liên quan (nếu có).
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản kết quả thẩm định,
Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT đầu xây theo Mẫu số 02a Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ (trong trường hợp hồ BCKTKT
đủ điều kiện để trình phê duyệt).
6
g) Phí, lệ phí: Phí Thẩm định Báo cáo kinh tế kthuật đầu tư xây dựng/Điều
chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Tính theo tỷ lệ % chi phi xây dựng
dự án quy định tại Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Biểu mẫu BM-QT-TTHC-QLXD- 02-01 m
theo.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đầu tư công năm 2019; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014; Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực Quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
- Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc
Giang về việc Ban hành quy định một số nội dung về quản hoạt động đầu tư
xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày
09/7/2022 Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 về việc sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Quy định một số nội dung về quản hoạt động đầu
xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số
29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang;
7
2. Tên thủ tục hành chính nội bộ: Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dựng/ Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư.
2.1. Trường hợp công chức Địa chính - Xây dựng cấp không đnăng lực
để thực hiện thẩm định BCNCKT dự án, BCKTKT, Chủ tịch UBND cấp xã đề ngh
UBND cấp huyện giao cho quan chuyên môn vxây dựng cấp huyện thực hiện
thẩm định làm cơ sở để quyết định đầu tư dự án.
2.2. Trường hợp Bộ phận Công chức Địa chính Xây dựng cấp thực hiện
thẩm định:
a) Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Chủ đầu tư nộp hồ sơ đngh thẩm định, phê duyệt tại cơ quan chủ
trì thẩm định của người quyết định đầu tư (Bộ phận Địa chính - Xây dựng cấp xã).
- ớc 2: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ:
+ Trường hợp hồ đầy đủ theo quy định, Bộ phận Địa chính - y dựng
cấp xã nhận hồ sơ, trao biên nhận cho chủ đầu tư và thực hiện giải quyết hồ sơ theo
quy định.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định, Bộ phận Địa chính Xây
dựng cấp xã sẽ đề nghChủ đầu tư bổ sung hồ sơ.
- ớc 3: Xem xét, giải quyết hồ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ thẩm định, quan
chủ trì thẩm định có trách nhiệm:
+ Xem xét, gửi văn bản yêu cầu bsung hồ trình thẩm định đến người đ
nghị thẩm định (nếu cần, việc yêu cầu bổ sung hồ chỉ được yêu cầu một ln
trong quá trình thẩm định). Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ
chức có liên quan, cơ quan chủ trì thẩm định yêu cầu người trình thẩm định bổ sung
hồ sơ đối với những nội dung lấy ý kiến;
+ Trlại hồ sơ thẩm định trong trường hợp sau: Trình thẩm định không đúng
với thẩm quyền theo quy định; Không thuộc đối tượng phải thẩm định theo quy
định; Hồ sơ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ theo
quy định.
+ Trong thời hạn 20 ngày ktừ ngày nhận được yêu cầu của quan chtrì
thẩm định, nếu người đnghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ thì
quan chủ trì thẩm định dừng việc thẩm định, người đnghị thm định trình thẩm
định lại khi có yêu cầu.
+ Chuyên viên căn cứ các quy định của pháp luật vđầu xây dựng, các
quy chuẩn tiêu chuẩn xây dựng hiện hành thực hiện xem xét, thẩm định hồ sơ và dự
thảo văn bản kết quả thẩm định để trình lãnh đạo phòng xem xét, quyết định.
8
+ Trong quá trình thẩm định, quan chủ trì thẩm định quyền tạm dng
thẩm định (không quá 01 lần) thông báo kịp thời đến người đnghị thẩm định
các lỗi, sai sót về thông tin, sliệu trong nội dung hsơ dẫn đến không thể đưa ra
kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể khắc phục được
trong thời hạn 20 ngày thì cơ quan chủ trì thẩm định dừng việc thẩm định, người đề
nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
+ Kết thúc quá trình xlý hồ sơ, chuyên viên dự thảo văn bản trình lãnh đạo
kiểm tra phê duyệt.
+ Trong trường hợp hồ sơ Báo cáo KTKT đủ điều kiện để thực hiện các bước
tiếp theo; Chủ tịch UBND cấp xem xét Quyết định phê duyệt gửi chủ đầu
tư và các cơ quan liên quan trong 02 ngày.
ớc 4: Trả kết quả giải quyết hồ sơ: tại Bộ phận Địa chính Xây dựng cấp
xã.
b) Cách thức thực hiện: Chủ đầu tư trực tiếp nộp hồ sơ tại Bộ phận Địa chính
– Xây dựng cấp xã.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình Thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTTK hoặc điều chỉnh Báo cáo
KTKT theo biểu mẫu BM-QT-TTHC-QLXD-02-01 kèm theo Quy trình này;
- Văn bản về chtrương đầu tư xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu tư công;
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định và phương án thiết kế đưc lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu);
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ kèm theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền
phê duyệt; quy hoạch tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của
pháp luật về quy hoạch; phương án tuyến, vị trí công trình được quan nhà nước
thẩm quyền chấp thuận đối với công trình xây dựng theo tuyến; quy hoạch phân
khu xây dựng đối với trường hợp không yêu cầu lập quy hoạch chi tiết xây
dựng;
- Các văn bản thỏa thuận, xác nhận vđấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án;
văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản độ
cao chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt
Nam (trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến
thống nhất về bề mặt quản độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch
xây dựng) (nếu có);
- Văn bản ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế sở; văn
bản kết quthực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường theo quy định của
9
pháp luật vbảo vệ môi trường (nếu yêu cầu theo quy định của pháp luật về
phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường);
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy bảo vệ môi trường được thực hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này ti
thời điểm trình hồ sơ thẩm định, nhưng phải có kết quả gửi cơ quan chuyên môn v
xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định.
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có);
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo KTKT đu
xây dựng; thiết kế bản vthi công, dự toán (gồm bản vvà thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án;
- Danh sách các nhà thầu kèm theo số chứng chỉ năng lực của nhà thu
kho sát, nhà thầu lập thiết kế sở, nhà thầu thẩm tra (nếu có); số chứng chỉ
hành nghhoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng;
chnhiệm, chủ trì các bmôn thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ trì
thẩm tra;
- Ngoài các nội dung quy định nêu trên, hồ sơ trình thẩm định phải có các nội
dung sau: các thông tin, sliệu về giá, định mức có liên quan để xác định tổng mức
đầu tư; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có)
d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị được giao chủ đầu dự
án.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Bộ phận Địa chính – Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Các cơ quan liên quan (nếu có).
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản kết quả thẩm định,
Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT đầu xây theo Mẫu số 02a Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ (trong trường hợp hồ BCKTKT
đủ điều kiện để trình phê duyệt).
g) Phí, lệ phí: Phí Thẩm định Báo cáo kinh tế kthuật đầu tư xây dựng/Điều
chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Tính theo tỷ lệ % chi phi xây dựng
dự án quy định tại Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Biểu mẫu BM-QT-TTHC-QLXD- 02-01 m
theo.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
10
- Luật Đầu tư công năm 2019; Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014; Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số nội dung về Quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực Quản nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
- Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc
Giang về việc Ban hành quy định một số nội dung về quản hoạt động đầu tư
xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày
09/7/2022 Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 về việc sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Quy định một số nội dung về quản hoạt động đầu
xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số
29/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang;
11
3. Thtục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cp
tỉnh.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm quy hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thị đến Văn thư Sở
Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ 20 ngày kể tngày nhận được hồ
sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
12
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
13
4. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vđiều chỉnh quy
hoạch phân khu.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tổ chức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm quy hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thị đến Văn thư Sở
Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ 20 ngày kể tngày nhận được hồ
sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
14
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
15
5. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vđiều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô thị.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích từ 10ha trở lên.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm quy hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thị đến Văn tSở
Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ 20 ngày kể tngày nhận được hồ
sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
16
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
17
6. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trlên chưa công nhận thành phố,
thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hồ sơ đồ án
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch xây dựng đến Văn thư Sở Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở y dựng báo cáo kết quả thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bn vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với đán, điều chỉnh đồ án 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ đ
nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
18
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định s35/2024/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Nghị định s32/2022/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
19
7. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trn, đô th
loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hồ sơ đồ án
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch xây dựng đến Văn thư Sở Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với đán, điều chỉnh đồ án 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ đ
nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
20
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định s35/2024/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Nghị định s32/2022/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
21
8. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
phân khu đô thị.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hồ sơ đồ án
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị đến Văn thư Sở Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với đán, điều chỉnh đồ án 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ đ
nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
22
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định s35/2024/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về
quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Nghị định s32/2022/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ quy định về
quản lý, phát triển cụm công nghiệp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
23
9. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích từ 10ha trở lên.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hđồ án,
điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết đô thị đến Văn thư Sở Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với đán, điều chỉnh đồ án 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ đ
nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
24
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
25
10. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích dưới 10ha.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đến Văn thư UBND cấp huyện.
ớc 2: Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế Hạ tầng cấp huyện tổ chức thẩm
định theo đúng thời hạn quy định.
c 3: Phòng chuyên môn cấp huyện báo cáo kết quả thẩm định, trình
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản đô thị, Kinh tế Hạ
tầng cấp huyện
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các phòng, ban thuộc UBND cấp
huyện
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
26
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phquy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
27
11. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích dưới 10ha.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hđồ án,
điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng đến Văn thư UBND cấp huyện.
ớc 2: Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế Hạ tầng cấp huyện tổ chức thẩm
định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Phòng chuyên môn cấp huyện báo cáo kết quả thẩm định, trình
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản đô thị, Kinh tế Hạ
tầng cấp huyện
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các phòng, ban thuộc UBND cấp
huyện
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
28
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
29
12. Thtục Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tnh.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích từ 10ha trở lên.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm quy hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thđến Văn thư Sở
Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ 20 ngày kể tngày nhận được hồ
sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
30
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
31
13. Thủ tục Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự
án đầu xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích từ 10ha trở lên.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hđồ án,
điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết đô thị đến Văn thư Sở Xây dựng.
ớc 2: Sở Xây dựng tổ chức thẩm định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Sở Xây dựng báo cáo kết quthẩm định, trình UBND tỉnh xem xét,
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với đán, điều chỉnh đồ án 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ đ
nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Xây dựng
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
UBND các huyện, thị xã, thành phố.
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
32
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
33
14. Thtục Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích dưới 10ha.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hnhiệm
vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch xây dựng đến Văn thư UBND cấp huyện.
ớc 2: Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế Hạ tầng cấp huyện tổ chức thẩm
định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Phòng chuyên môn cấp huyện báo cáo kết quả thẩm định, trình
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản đô thị, Kinh tế Hạ
tầng cấp huyện
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các phòng, ban thuộc UBND cấp
huyện
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
nhiệm vụ, điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
34
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
35
15. Thủ tục Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự
án đầu xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
* Đối với đồ án có quy mô diện tích dưới 10ha.
a) Trình tự thực hiện:
ớc 1: quan tchức lập quy hoạch gửi Tờ trình kèm theo hđồ án,
điều chỉnh đồ án quy hoạch xây dựng đến Văn thư UBND cấp huyện.
ớc 2: Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế Hạ tầng cấp huyện tổ chức thẩm
định theo đúng thời hạn quy định.
ớc 3: Phòng chuyên môn cấp huyện báo cáo kết quả thẩm định, trình
UBND cấp huyện xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án, điều chỉnh đồ án quy hoạch;
- Các văn bản pháp lý có liên quan;
- Thành phần bản vẽ, thuyết minh: Theo Thông tư s04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
d) Thời hạn giải quyết:
- Đối với nhiệm vụ 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản đô thị, Kinh tế Hạ
tầng cấp huyện
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các phòng, ban thuộc UBND cấp
huyện
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đồ
án, điều chỉnh đồ án quy hoạch.
g) Phí, lệ phí: Theo định mức, chi pquy định tại Thông số 20/2019/TT-
BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản chi phí quy
hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Chưa quy định.
36
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không có
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm định, phê duyệt
và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 vlập, thẩm
định, phê duyệt và quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định
về hồ nhiệm vhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch
xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy
hoạch nông thôn;
- Quyết định s81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành Quy định một số nội dung về quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang.
37
16. Thủ Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở của địa phương
a) Trình tự thực hiện: Chưa quy định.
b) Cách thức thực hiện: Chưa quy định.
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
- Dự thảo chương trình phát triển nhà ở.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức .
- Dự thảo tờ trình của UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh thông qua.
- Dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh về việc phê duyệt chương trình
phát triển nhà ở.
d) Thời hạn giải quyết:
- Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua chương trình phát triển nhà
ở, trong thời gian tối đa 15 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải ban hành quyết
định phê duyệt chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh.
- Trước ngày 30 tháng 6 của năm cuối kỳ chương trình, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phải tổ chức xây dựng, phê duyệt chương trình phát triển nhà ở kỳ tiếp theo.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp tỉnh ban hành quyết định
phê duyệt chương trình phát triển nhà ở sau khi HĐND cấp tỉnh thông qua.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Chưa quy định
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
Chương trình phát triển nhà ở của địa phương
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Nhà ở ngày 27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
38
17. Thủ tục Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
a) Trình tự thực hiện: Chưa quy định
b) Cách thức thực hiện: Chưa quy định
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch phát triển nhà ở.
d) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của quan
quản lý nhà cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch phát
triển nhà ở.
- Trước ngày 31 tháng 12 của năm cuối kỳ kế hoạch, Ủy ban nhân dân cp
tỉnh phải tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoch phát triển nhà ở cho kỳ tiếp theo.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND tỉnh
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Chưa quy định
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định pduyệt Kế
hoạch phát triển nhà ở của địa phương
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Nhà ở ngày 27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
39
18. Thủ tục Điều chỉnh Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở của địa
phương
18.1. Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở của địa phương
a) Trình tự thực hiện: Chưa quy định
b) Cách thức thực hiện: Chưa quy định
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
- Dự thảo điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở.
- Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chc.
- Dự thảo tờ trình của UBND cấp tỉnh trình HĐND cấp tỉnh thông qua.
- Dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh
chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh.
d) Thời hạn giải quyết:
- Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua điều chỉnh chương trình phát
triển nhà ở, trong thời gian tối đa 15 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải ban hành
quyết định phê duyệt điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp tỉnh ban hành quyết đnh
phê duyệt điều chỉnh chương trình phát triển nhà sau khi HĐND cấp tỉnh thông
qua.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Chưa quy định
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điu
chỉnh Chương trình phát triển nhà ở của địa phương
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính:
Việc điều chỉnh chương trình phát triển nhà cấp tỉnh được thực hiện khi
thay đổi một trong các nội dung quy định tại các điểm c, d, đ hoặc h khoản 1 Điều
27 của Luật Nhà số 27/2023/QH15 do điều chỉnh quy hoạch tỉnh hoặc do phê
duyệt quy hoạch tỉnh trong giai đoạn mới hoặc do thành lập, giải thể, nhập, chia,
điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh
40
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
18.2. Điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương.
a) Trình tự thực hiện: Chưa quy định
b) Cách thức thực hiện: Chưa quy định
c) Thành phần, số ợng hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch phát triển nhà ở.
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn tối đa 15 ngày, ktừ ngày nhận được ttrình của quan
quản lý nhà cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt điều chỉnh kế
hoạch phát triển nhà ở.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Xây dựng
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND tỉnh.
Trường hợp trong nội dung kế hoạch phát triển n điều chỉnh điu
chỉnh tăng vốn đầu công đphát triển nhà thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải
báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định điều chỉnh vốn theo quy
định của pháp luật về đầu tư công trước khi điều chỉnh kế hoạch.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Chưa quy định
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điu
chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính:
Việc điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh được thực hiện khi có một
trong các căn cứ sau đây:
41
a) Có điều chỉnh nội dung chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh đã được phê
duyt;
b) Có điều chỉnh nội dung liên quan đến nhà ở trong kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội cấp tỉnh đã được quyết định;
c) Trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 65 của Luật Nhà số
27/2023/QH15 nếu kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung được xây dựng,
phê duyệt chung với kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Nhà ở;
- Thông số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
42
19. Thủ tục Phê duyệt Đề án Hỗ trnhà cho hộ nghèo, hcận nghèo
trên địa bàn các huyện nghèo
a) Trình tự thực hiện: Chưa quy định
b) Cách thức thực hiện: Chưa quy định
c) Thành phần, số ợng hồ sơ: Chưa quy định
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp tỉnh.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND tỉnh
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Chưa quy định
f) Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo.
g) Phí, lệ phí: Không quy định
h) Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không
i) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Thủ ớng Chính phủ phê
duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định 02/2022/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 quy đnh nguyên tắc, tiêu
chí, định mức phân bvốn ngân sách trung ương và tlệ vốn đối ứng của ngân
sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ ớng Chính phủ về
phê duyệt danh sách huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển
và hải đảo giai đoạn 2021-2025;
- Thông s 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn thực hiện hỗ trn cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện
nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-
2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1554/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1554/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×