• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1376/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/05/2025 11:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1376/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1376/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1376/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1376/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt điu chỉnh cục b quy hoch chung thị trấn Nga n,
huyện Nga n, tnh Thanh a đến năm 2035
ỦY BAN NN N TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thngày 17 tng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sa đi, b sung một số điều của Nghị đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoch xây dng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng ng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
Xây dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut Quc gia về Quy hoch y
dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Quyết định số 4430/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v phê duyệt Điều chnh quy hoch xây dng vùng huyện
Nga Sơn, tnh Thanha đến năm 2045;
Căn c Quyết định số 4285/QĐ-UB ngày 05 tháng 12 năm 2022, số
3225/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Thanh a về việc
phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh cục b Quy hoch chung th trấn Nga Sơn,
huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035;
1376
08 5
2
Theo đnghcủa Sy dựng tại o cáo thm định số 2110/SXD-QH
ngày 24 tháng 4 năm 2025 về việc điều chỉnh cục b quy hoạch chung thị trấn
Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh a đến năm 2035 (kèm theo Tờ trình số
86/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của UBND huyện Nga Sơn).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh cục b quy hoạch chung thị trấn Nga Sơn,
huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, với những ni dung chính sau:
1. do điu chỉnh cục b quy hoch
Đồ án quy hoạch chung thtrấn Nga Sơn cập nhật chưa đầy đ hiện trạng
dân cư, cây xanh, đất ng cộng; n chng chéo giữa quy hoạch sử dng đất và
đô thị. Mt số ni dung chưa phù hợp định hướng quy hoạch vùng huyện Nga
Sơn và chưa cập nhật dán trọng điểm như đường dây 500 kV Nam Định I
Thanh Hóa. Do đó, cần soát, điều chỉnh cục bộ quy hoạch để cụ thể hóa định
hướng phát triển, cập nhật c dán liên quan, tạo sở pháp đng b, thu
hút đầu và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của khu vc.
2. Ni dung điu chỉnh
2.1. Điu chỉnh các lô đất
- V trí 1:
+ Chuyển 0,79 ha đất đơn vmới (K-OM1) sang đất tôn giáo (K-TG01);
chuyển 0,45 ha đất đơn vhiện trạng (K-OC06) sang đất go dc (K-TH01A);
chuyển 0,78 ha đấtng nghiệp (K-NN11) sang đất đơn vị hiện trạng (K
OC08); chuyển 1,31 ha đất ng nghiệp (K-NN10) sang đất đơn vhiện trạng
(K-OC05B).
+ Chuyển 0,31 ha đất nông nghiệp (K-NN11) sang đất giáo dc (K-
TH01); chuyển 0,27 ha đất đơn vmới (K-OM2) sang đất go dc (K-TH02);
chuyển 4,15 ha đất nông nghiệp (K-NN10) sang đất đơn v mới (K-OM1B);
chuyển 3,89 ha đất nông nghiệp (K-NN11) sang đất đơn vmới (K-OM1C);
chuyển 7,51 ha đất nông nghiệp (D-NN01) sang đất dịch v (D-DV01).
- V t2: Điều chỉnh 0,15 ha đất ng cng (K-CC01) sang đất An ninh;
điều chỉnh 0,13 ha đất công cộng (K-CC01) sang đất quan (dành cho nhiệm
v quc phòng); điều chỉnh 3,25 ha đất nông nghiệp (K-NN05) sang đất đơn v
mới (K-OM1D); điều chỉnh 1,3 ha đất ng nghiệp (K-NN05) sang đất th
dc thể thao (K-TDTT).
3
- V trí 3:
+ Điều chỉnh 3,49 ha đất nông nghiệp (K-NN06) sang đất sản xuất ng
nghiệp (K-CN01); điều chỉnh 0,23 ha đất nông nghiệp (K-NN06) sang đất đơn
vị ở hiện trạng (K-OC04A).
+ Điều chỉnh 7,83 ha đất nông nghiệp (K-NN06) sang đất đơn vị mới
(K-OM1E).
- Vị trí 4: Điều chỉnh 1,90 ha đất nông nghiệp (A-NN04) sang đất cây
xanh đô thị (A-CXĐT04); điều chỉnh 5,18 ha đất đơn vmới (A-OM01) sang
đất nông nghiệp (A-NN06); điều chỉnh 3,88 ha đất đơn vmới (A-OM02) sang
đất nông nghiệp (A-NN07); điều chỉnh 1,45 ha đất quan (A-CQ01) sang đất
đơn vị ở mới (A-OM04A).
- V trí 5:
+ Điều chỉnh 1,48 ha đất ng nghiệp (H-NN04) sang đất đường điện 500
kV và hành lang an toàn đường điện; điều chỉnh 2,90 ha đất nông nghiệp (H-
NN04 H-NN06) sang đất giao thông và 1,23 ha đất nông nghiệp (H NN04)
sang mặt nước.
+ Chuyển 3,54 ha đất nông nghiệp (H-NN04) sang đất đơn vmới (H-
OM01); chuyển 5,74 ha đất nông nghiệp (H-NN05) sang đất đơn vmới (H-
OM01A).
- V trí 6:
+ Chuyển 1,91 ha đất nông nghiệp (H-NN16) sang đất dịch v (H-TM01).
+ Điều chỉnh 2,69 ha đất ng nghiệp (C-NN07) sang đất thể dc thể thao
(C-TDTT); điều chỉnh 0,33 ha đất thể dc thể thao theo quy hoạch được duyệt
sang đất An ninh (C-AN01); điều chỉnh 0,16 ha đất nông nghiệp (C-NN07) sang
đất quan dành cho nhiệm v quc phòng (C-QP01); điều chỉnh 0,46 ha đất
nông nghiệp (H-NN17) sang đất thdc thể thao (H-TDTT); điều chỉnh 2,28 ha
đất nông nghiệp (H-NN17) sang đất đơn vmới (H-OM02); điều chỉnh 0,67 ha
đất nông nghiệp (C-NN07) sang đất dịch v (C-TM).
- V t 7: Điều chỉnh đất hiện trạng (B-OC04) diện ch 0,44 ha sang
đất bến xe (B-P04).
- V trí 8:
+ Chuyển 1,14 ha đất dịch v thương mại (A-TM01) sang đất đơn v
hiện trạng cải tạo (A-OC03) và giao thông; chuyển 7,47 ha đất nông nghiệp (A-
NN03) sang đất đơn vhiện trạng (A-OC03); chuyển 5,44 ha đất nông nghiệp
(D-NN05) sang đất đơn vhiện trạng (D-OC16); chuyển 0,64 ha đất giáo dc
(A-TH01) sang đất đơn vhiện trạng (A-OC06B); chuyển 1,73 ha đất đơn v
mới (A-OM03) sang đất đơn vị ở hiện trạng (A-OC03A).
4
+ Chuyển 0,28 ha đất giao thông nút N1 đến đường KCN Bỉm Sơn đến
đường b ven biển thành đất đơn vmới (D-OM04A); điều chỉnh 11,24 ha đất
đơn v mới (D-OM04) theo quy hoạch được duyệt sang đất nông nghiệp (D-
NN10); điều chỉnh 12,19 ha đất đơn v mới (D-OM03) sang đất nông nghiệp
(D-NN11); điều chỉnh 1,02 ha đất nông nghiệp (D-NN05) sang đất thể dc thể
thao (D-TDTT); điều chỉnh 0,47 ha đất giáo dc (A-Th01) sang đất công cộng
(A-CC01).
- Vị trí 9: B sung chức năng quảng trường và điều chỉnh mật đ xây
dng lô đất thể dục th thao A-TDTT từ 5% lên tối đa 40%; tầng cao 1 tầng
thành tầng cao 1÷5 tầng. Quy diện tích 6,69 ha không thay đổi so với quy
hoạch đã được phê duyệt.
- V t 10: Điều chỉnh 1,36 ha đất nông nghiệp E-NN02 sang đất đơn vị ở
mới E-OM02.
- V t11: Điều chỉnh 0,98 ha đất quan A-CQ04 sang đất đơn v
mới A-OM05A.
- V trí 12:
+ Chuyển 0,38 ha đất đơn vị ở mới sang đất nghĩa trang (D-NT01);
chuyển 0,51 ha đất đơn vhiện trạng và 0,21 ha đất mới (D-OM05) sang đất
sản xuất công nghiệp (D-CN05).
+ Điều chỉnh 1,58 ha đất nông nghiệp L-NN01 sang đất đơn vị mới L-
OM01.
- V t13: Điều chỉnh 4,56 ha đất nông nghiệp E-NN08 sang đất dịch v
E-TM04A.
- Vị trí 14: Chuyển 0,12 ha đất đơn v hiện trạng (L-OC14) sang đất
giáo dc (L-TH01).
2.2. Điu chỉnh quy hoch hạ tng kthut
a) Quy hoạch giao thông: Cập nhật tuyến đường (NS-05) theo Điều chỉnh
quy hoạch xây dựng vùng huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 được
phê duyệt: mặt cắt 2-2 rộng 31 m (lòng đường 9,0 m x 2 = 18,0 m; dải phân cách
3,0 m; vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m).
b) Quy hoạch cấp điện:
- Điều chỉnh nâng ng sut 04 trạm biến áp hiện trạng với tổng công suất
điều chỉnh 1.140 KVA;
- B sung số trạm biến áp mới: 15 trạm với tổng công suất 14.370 KVA.
5
c) Quy hoạch cấp nước: Tại các vtrí điều chỉnh (vtrí 1, vtrí 3, vtrí 5)
b sung thêm các tuyến ống cấp nước D110. Đường ng sử dng ng HDPE đi
ngầm dc theo vỉa hè các tuyến đường quy hoạch.
d) Quy hoạch thoát nước mưa: Tại các vtrí điều chỉnh (vtrí 1, vtrí 5)
b sung c tuyến thoát nước. Đường ng thoát nước dùng cống bê tông D800
đi ngầm với tng chiều dài b sung 3.151 m.
e) Quy hoạch thoát nước thải vệ sinh i trường:
- Tại các vtrí điều chỉnh (vị trí 1, vị trí 3, vị trí 5) b sung hệ thng ga thu
và tuyến cống thoát nước. Đường ng sử dng cống D300-D400 đi ngầm.
- Toàn b chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại các vtrí điều chỉnh được
phân loại từ nguồn phát thải thu gom triệt để. Tại các khu dân hiện hữu,
dân phát triển mới, khuôn vn trung m thương mại dịch v và khu công
cộng đặt các thùng nhựa Composite nắp đậy đthu đựng rác thải. Rác thải
được vận chuyển đến nơi x rác thải tập trung bằng xe chuyên dng đxử
trong ngày.
3. Cơ cu quy hoch sử dụng đất sau điu chỉnh cục bộ
- Bảng so sánh các loại đất thay đi sau điều chỉnh.
Các lô đất điu chnh
Ký hiệu
Quy hoạch
được phê
duyệt (ha)
Sau điu
chỉnh cục
bquy
hoạch (ha)
Tăng (+)
Giảm
(-)
Vtrí 1
42,63
42,63
0,00
Đt hiện trạng cải tạo
3,40
5,03
1,63
- Đất hiện trạng cải tạo
KOC-06
3,29
2,83
-0,46
- Đất hiện trạng cải tạo
KOC-08
0,11
0,89
0,78
- Đất hiện trạng cải tạo
KOC-05B
0,00
1,31
1,31
Đt đơn vị mi
16,74
23,06
6,32
- Đất đơn vị mi
K-OM1
9,25
5,64
-3,61
- Đất đơn vị mi
K-OM2
7,49
7,16
-0,33
- Đất đơn vị mi
K-OM01A
0,00
2,22
2,22
- Đất đơn vị mi
K-OM01B
0,00
4,15
4,15
- Đất đơn vị mi
K-OM01C
0,00
3,89
3,89
Đt giáo dục
1,06
2,09
1,03
- Đất giáo dục
K-TH01
0,63
0,94
0,31
- Đất giáo dục
K-TH02
0,43
0,70
0,27
- Đất giáo dục
K-TH01A
0,00
0,45
0,45
Đt tôn giáo
K-TG01
0,40
1,19
0,79
Đt nông nghiệp
21,03
3,09
-17,94
- Đất nông nghiệp
D-NN01
7,51
0,00
-7,51
- Đất nông nghiệp
K-NN10
8,55
3,09
-5,46
- Đất nông nghiệp
K-NN11
4,97
0,00
-4,97
6
Các lô đất điu chnh
Ký hiệu
Quy hoạch
được phê
duyệt (ha)
Sau điu
chỉnh cục
bquy
hoạch (ha)
Tăng (+)
Giảm
(-)
Đt thương mi dịch vụ
D-DV01
0,00
7,51
7,51
Đt giao thông
0,00
0,66
0,66
Vtrí 2
13,59
13,59
0,00
Đt đơn vị mi
K-OM1D
0,00
3,25
3,25
Đt công cộng đô th hiện
trạng
K-CC01
0,88
0,57
-0,31
Đt thdục ththao
K-TDTT
0,00
1,30
1,30
Đt an ninh
K-AN01
0,00
0,15
0,15
Đt quan (Dành cho nhiệm
vụ quốc phòng)
K-QP01
0,00
0,13
0,13
Đt nông nghiệp
K-NN05
12,71
7,89
-4,82
Đt giao thông
K-NN06
0,00
0,30
0,30
Vtrí 3
11,55
11,55
0,00
Đt đơn vị mi
K-OM1E
0,00
7,83
7,83
Đt sản xuất công nghiệp
K-CN01
0,00
3,49
3,49
Đt nông nghiệp
K-NN06
11,55
0,00
-11,55
Đt đơn vị hiện trạng
K-OC04A
0,00
0,23
0,23
Vtrí 4
14,52
14,52
0,00
Đt đơn vị mi
9,06
1,45
-7,61
- Đất đơn vị mi
A-OM01
5,18
0,00
-5,18
- Đất đơn vị mi
A-OM02
3,88
0,00
-3,88
- Đất đơn vị mi
A-OM04A
0,00
1,45
1,45
Đt quan
A-CQ01
3,56
2,11
-1,45
Đt nông nghiệp
1,90
9,06
7,16
- Đất nông nghiệp
A-NN04
1,90
0,00
-1,90
- Đất nông nghiệp
A-NN06
0,00
5,18
5,18
- Đất nông nghiệp
A-NN07
0,00
3,88
3,88
Đt cây xanh đô th
A-CXĐT04
0,00
1,90
1,90
Vtrí 5
103,83
103,83
0,00
Đt nông nghiệp
103,83
88,94
-14,89
- Đất nông nghiệp
H-NN04
25,72
4,73
-20,99
- Đất nông nghiệp
H-NN04A
0,00
6,07
6,07
- Đất nông nghiệp
H-NN04B
0,00
7,76
7,76
- Đất nông nghiệp
H-NN05
20,63
14,81
-5,82
- Đất nông nghiệp
H-NN06
26,26
13,95
-12,31
- Đất nông nghip
H-NN10
31,22
19,82
-11,40
- Đất nông nghiệp
H-NN10A
0,00
21,80
21,80
Đt đơn vị mi
0,00
9,28
9,28
- Đất đơn vị mi
H-OM01
0,00
3,54
- Đất đơn vị mi
H-OM01A
0,00
5,74
Đt cây xanh cách ly
H-CXCL
0,00
1,48
1,48
Đt giao thông
0,00
2,90
2,90
Đt mặt nước
0,00
1,23
1,23
Vtrí 6
49,22
49,22
0,00
Đt hiện trạng cải tạo
5,21
6,96
1,75
Đt hiện trạng cải tạo
C-OC07
5,21
6,01
0,80
7
Các lô đất điu chnh
Ký hiệu
Quy hoạch
được phê
duyệt (ha)
Sau điu
chỉnh cục
bquy
hoạch (ha)
Tăng (+)
Giảm
(-)
Đt hiện trạng cải tạo
C-OC07A
0,00
0,95
0,95
Đt đơn vị mi
H-OM02
0,00
2,28
2,28
Đt an ninh
C-AN01
0,00
0,33
0,33
Đt quan ( Dành cho nhiệm
vụ quốc phòng)
C-QP01
0,00
0,16
0,16
Đt thương mi dịch vụ
0,00
2,42
2,42
- Đất thương mại dịch vụ
C-TM
0,00
0,51
0,51
- Đất thương mại dịch vụ
H-TM01
0,00
1,91
1,91
Đt nông nghiệp
40,05
29,39
-10,66
- Đất nông nghiệp
H-NN16
2,58
0,81
-1,77
- Đất nông nghiệp
H-NN17
2,75
0,00
-2,75
- Đất nông nghiệp
C-NN07
34,72
9,70
-25,02
- Đất nông nghiệp
C-NN07A
0,00
10,36
10,36
- Đất nông nghip
C-NN07B
0,00
8,52
8,52
Đt thdục ththao
3,96
4,42
0,46
- Đất thdục th thao
C-TDTT
3,96
3,96
0,00
- Đất thdục th thao
H-TDTT
0,00
0,46
0,46
Đt giao thông
0,00
3,26
3,26
Vtrí 7
0,44
0,44
0,00
Đt hiện trạng cải tạo
0,44
0,00
-0,44
- Đất hiện trạng cải tạo
B-OC04
0,44
0,00
-0,44
Đt bến xe
B-P04
0,00
0,44
0,44
Vtrí 8
88,48
88,48
0,00
Đt hiện trạng cải tạo
3,44
18,64
15,20
- Đất hiện trạng cải tạo
A-OC02
1,07
0,73
-0,34
- Đất hiện trạng cải tạo
A-OC03
2,37
7,70
5,33
- Đất hiện trạng cải tạo
A-OC02B
0,00
2,40
2,40
- Đất hiện trạng cải tạo
A-OC06B
0,00
0,64
0,64
- Đất hiện trạng cải tạo
D-OC16
0,00
5,44
5,44
- Đất hiện trạng cải tạo
A-OC03A
0,00
1,73
1,73
Đt mới
30,24
5,35
-24,89
- Đất mới
D-OM03
17,27
5,07
-12,20
- Đất mới
D-OM04
11,24
0
-11,24
- Đất mới
D-OM04A
0,00
0,28
0,28
- Đất mới
A-OM03
1,73
0,00
-1,73
Đt thương mi dịch vụ
A-TM01
1,65
0,51
-1,14
Đt giáo dục
A-TH01
4,31
3,22
-1,09
Đt nông nghiệp
48,11
56,16
8,05
- Đất nông nghiệp
A-NN03
7,47
0,00
-7,47
- Đất nông nghiệp
D-NN03
26,84
23,84
-3,00
- Đất nông nghiệp
D-NN04
3,81
5,36
1,55
- Đất nông nghip
D-NN05
9,99
3,53
-6,46
- Đất nông nghiệp
D-NN10
0,00
11,24
11,24
- Đất nông nghiệp
D-NN11
0,00
12,19
12,19
Đt thdục ththao
D-TDTT
0,00
1,02
1,02
Đt công cộng đô th mi
A-CC01
0,00
0,47
0,47
8
Các lô đất điu chnh
Ký hiệu
Quy hoạch
được phê
duyệt (ha)
Sau điu
chỉnh cục
bquy
hoạch (ha)
Tăng (+)
Giảm
(-)
Đt giao thông
0,73
3,11
2,38
Vtrí 9
6,69
6,69
0,00
Đt thdục ththao
A-TDTT
6,69
6,69
0,00
Vtrí 10
1,36
1,36
0,00
Đt đơn vị mi
E-OM02
0,00
1,36
1,36
Đt đơn nông nghip
E-NN02
1,36
0,00
-1,36
Vtrí 11
2,11
2,11
0,00
Đt đơn vị mi
A-OM05A
0,00
0,98
0,98
Đt quan
A-CQ04
2,11
1,13
-0,98
Vtrí 12
19,49
19,49
0,00
Đt đơn vị mi
14,11
15,10
0,99
Đt đơn vị mi
D-OM09
1,54
1,16
-0,38
Đt đơn vị mi
L-OM01
0,00
1,58
1,58
Đt đơn vị mi
D-OM05
12,57
12,36
-0,21
Đt đơn vị hiện trạng
D-OC08
2,49
1,98
-0,51
Đt nghĩa trang
D-NT01
1,31
1,69
0,38
Đt nông nghiệp
L-NN01
1,58
0,00
-1,58
Đt sản xuất công nghiệp
D-CN05
0,00
0,72
0,72
Vtrí 13
4,56
4,56
0,00
Đt dịch vụ thương mại
E-TM04A
0,00
4,56
4,56
Đt nông nghiệp
E-NN08
4,56
0,00
-4,56
Vtrí 14
9,64
9,64
0,00
Đt đơn vị hiện trạng
L-OC14
9,27
9,15
-0,12
Đt giáo dục
L-TH01
0,37
0,49
0,12
Tổng diện ch đất khu vực
điều chnh
368,11
368,11
- Bảng tổng hợp quy hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh.
STT
Chức năng sdng đất
Ký
hiệu
Giai đoạn 2030
(30.800 người)
Giai đoạn 2035
(37.100 người)
Diện
ch
(ha)
Tỷ l
%
Diện
ch
(ha)
Tỷ l
%
DIỆN TÍCH QUY HOẠCH
1.725,0
100
1.725,0
100
A
ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ TH
858,97
49,8
944,18
54,7
I
ĐẤT N DỤNG HIỆN TRẠNG
416,34
24,1
416,34
24,1
1
ĐẤT ĐƠN V HIỆN TRẠNG
CẢI TẠO
OC
367,75
21,3
367,75
21,3
a
Đt dân cư đô thhiện trạng
81,12
81,12
b
Đt nông thôn hiện trạng
286,63
286,63
2
ĐẤT NG CỘNG ĐÔ THỊ
HIỆN TRẠNG
18,47
1,1
18,47
1,1
a
Đt công cộng đô th hiện trạng
5,21
5,21
b
Đt giáo dục hin trạng
13,26
13,26
9
3
ĐẤT Y XANH ĐÔ TH HIỆN
TRẠNG
8,67
0,5
8,67
0,5
4
ĐẤT HẠ TẦNG KTHUT ĐÔ
TH HIỆN TRẠNG
21,45
1,2
21,45
1,2
II
ĐẤT N DỤNG MI
78,87
4,6
137,02
7,9
1
ĐẤT ĐƠN V MỚI
OM
48,11
2,8
86,08
5,0
2
ĐẤT NG CỘNG ĐÔ THỊ MỚI
10,29
0,6
13,13
0,8
a
Đt công cộng đô th mi
CC
4,75
7,59
b
Đt giáo dục
TH
5,54
5,54
3
ĐẤT Y XANH ĐÔ TH
CXĐT
7,24
0,4
24,58
1,4
4
ĐẤT HẠ TẦNG KTHUT ĐÔ
TH
13,23
0,8
13,23
0,8
III
ĐẤT NGOÀI N DỤNG
363,76
21,1
390,82
22,7
1
ĐẤT QUAN
14,77
0,9
14,77
0,9
a
Đt quan
14,48
14,48
b
Đt dành cho nhiệm vụ quốc phòng
0,29
0,29
2
ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH V
TM
21,89
1,3
35,24
2,0
3
ĐẤT Y TẾ
YT
6,94
6,94
4
ĐẤT SẢN XUT NG NGHIỆP
CN
57,68
3,3
61,89
3,6
5
ĐẤT SỞ GIÁO DỤC DẠY
NGHỀ
GD
1,86
0,1
1,86
0,1
6
ĐẤT N GIÁO
TG
4,53
0,3
4,53
0,3
7
ĐẤT HẠ TẦNG KTHUT
ĐẦU MỐI
HT
5,21
0,3
5,21
0,3
8
ĐẤT Y XANH, NG VIÊN
CX
67,30
0,0
67,30
0,0
9
ĐẤT THDC THTHAO
TDTT
17,64
1,0
17,64
1,0
10
ĐẤT Y XANH CH LY
CXCL
3,99
0,2
3,99
0,2
11
ĐẤT QUÂN SỰ
QS
2,31
0,1
2,31
0,1
12
ĐẤT AN NINH
AN
0,48
0,0
0,48
0,0
13
ĐẤT NGA TRANG
NT
17,91
1,0
17,91
1,0
14
ĐẤT GIAO THÔNG
-
141,25
8,2
150,75
8,7
B
ĐẤT KHÁC
770,82
44,7
770,61
44,7
1
ĐẤT NG NGHIỆP
NN
744,25
43,1
744,04
43,1
2
ĐẤT MẶT NƯỚC, SÔNG HỒ
MN
26,57
1,5
26,57
1,5
- c chỉ sử dng đất đạt được trước và sau điều chỉnh quy hoạch.
Ch tiêu quy hoạch
QH được phê duyệt
theo Quyết định số
3225/-UBND ngày
31/7/2024)
(m
2
/người)
Sau điu
chỉnh quy
hoạch
(m
2
/người)
Tăng (+)
Giảm (-)
Đất dân dng đô th mới
89,17
90,74
1,57
- Đất đơn vị phát triển mới
57,01
57,01
0,00
- Đất công cộng đô thmới
8,38
8,70
0,31
- Đất cây xanh đô th
15,02
16,28
1,26
- Đất h tầng k thut đô th
8,76
8,76
0,00
10
4. c nội dung khác: Các ni dung không điều chỉnh giữ nguyên theo
Quy hoạch chung thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa được
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4285/QĐ-UBND ngày 05/12/2022; điều
chỉnh cục b tại Quyết định số 3225/QĐ-UBND ngày 31/7/2024.
Điu 2. Tổ chc thc hiện
1. UBND huyện Nga Sơn trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh h điều chỉnh cục b quy hoạch chung đô thị được duyệt
theo quy định đđóng dấu u trữ; bàn giao h sơ, tài liệu liên quan cho Sở Xây
dng và các ngành, địa phương liên quan đu giữ, quản và t chức thực
hiện theo quy hoạch được duyệt.
- Tổ chức ng b rng rãi ni dung điều chỉnh quy hoạch chung được
duyệt chậm nhất15 ngày kể tngày được phê duyệt theo quy định.
- Tổ chức, chỉ đạo chính quyền địa phương quản chặt chẽ quđất quy
hoạch xây dng, quản việc đầu y dựng theo quy hoạch được duyệt.
- soát, điều chỉnh các quy hoạch liên quan bảo đảm phù hợp, thng
nhất, đng b với Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị được duyệt.
2. Sở y dựng và các sở, ngành liên quan theo chức năng nhiệm v
trách nhiệm quản và hướng dẫn thực hiện theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn và
Thủ trưởng các ngành, các đơn vliên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD_DCCB TT Nga Son
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1376/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1376/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×