• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2453/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi) Liên đoàn Billirard - Snooker

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/05/2024 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2453/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Liên đoàn Billirard - Snooker Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2453/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2453/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2453/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính
phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội; Nghị đnh số 33/2012/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Ngh
định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ; Thông tư số
03/2013/TT-BNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi
nh Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 33/2012/NĐ-CP; Thông tư
số 03/2014/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Bộ Nội vụ về việc sửa đổi
Thông số 03/2013/TT-BNV; Thông số 01/2022/TT-BNV ngày 16 tháng 01
năm 2022 của Bộ Nội vvề việc sửa đổi, bổ sung một số điu của Thông số
03/2013/TT-BNV;
n cứ Quy định về tổ chức, hoạt động của hội nhiệm vụ quản lý nhà
ớc về hội trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết đnh số
34/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 của UBND thành phố Nội;
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 ca UBND thành
ph Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức, hoạt
động của hội nhiệm vụ quản nhà nước về hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
ban hành kèm theo Quyết định s34/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2013
của UBND thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 27/4/1999 của UBND thành
ph Hà Nội về việc thành lập Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Nội;
Xét Văn bản số 02-BC/LĐBSHN ngày 29/02/2024, Văn bản số 06-
BC/LĐBSHN ngày 08/4/2024, hồ báo cáo kết quĐại hội nhiệm kỳ 2024 -
2029 đề nghị phê duyệt Điều lệ (sa đổi, bổ sung) Liên đoàn Billiard - Snooker
Hà Nội;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Văn a Th thao ti Văn bản số
939/SVHTT-TCPC ngày 12/3/2024 và Giám đốc S Nội vụ tại Tờ trình số
2453
07 5
..……../TTr-SNV ngày ……./4/2024 về việc phê duyệt Điều l(sửa đổi, bổ sung)
Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Nội;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt Điều lệ (sửa đổi, bsung) Liên đoàn Billiard - Snooker
Nội đã được Đại hi Liên đoàn Billiard - Snooker Nội, nhiệm kỳ 2024 -
2029 thông qua ngày 18/01/2024 tại Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 4155/QĐ-UBND ngày 18/10/2007
về việc phê chuẩn Điều lệ tổ chức và hoạt động của Liên đoàn Billiard - Snooker
Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ,
Văn hóa Thể thao; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vcó liên quan, Chủ tịch Liên
đoàn Billiard - Snooker Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT TT UBND TP Lê Hồng Sơn;
- Công an Thành phố;
- VP UBND TP: PCVP Cù Ngọc Trang, NC;
- Lưu: VT, NC.
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Sơn
1474
26
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐIU L (sửa đổi, b sung)
Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Ni
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Tên gi, biểu tưng
1. Tên tiếng Việt: Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Ni.
2. Tên tiếng Anh: Hanoi city Billiard - Snooker Federation.
3. Tên viết tt: HBSF.
4. Liên đoàn biểu tượng (logo) riêng, được đăng bn quyn theo quy
định ca pháp lut.
Điu 2. Tôn ch, mục đích
1. Tôn ch: Liên đoàn Billiard - Snooker Nội (sau đây gọi tắt Liên đoàn)
là t chc xã hi t nguyn ca các công dân, t chc Vit Nam hoạt động trong
lĩnh vc môn th thao Billiard - Snooker những lĩnh vực có liên quan đến môn
th thao Billiard - Snooker, hiện đang sinh sống, làm vic, hoạt động hp pháp
trên địa bàn thành ph Ni, t nguyn gia nhp làm hi viên của Liên đoàn,
tuân th Điu l Liên đoàn và các quy định pháp lut v hi.
2. Mục đích: Tập hợp, đoàn kết hi viên, bo v quyn li ích hp pháp
ca hi viên, h tr nhau hoạt động hiu quả; huy đng ngun lc hội để
thúc đy phong trào tp luyn môn Billiard - Snooker nhm mục đích rèn luyn
th cht, rèn luyn ý chí, nâng cao sc khỏe, đóng góp tích cực cho s phát trin
ca môn th thao Billiard - Snooker qun chúng. Phát hin sm những tài năng
th thao để bồi dưỡng, hun luyn các vận động viên thành tích cao tham gia các
gii đấu quc gia và quc tế; nâng cao v thế, thành tích môn th thao Billiard -
Snooker ca thành ph Hà Ni; góp phn phc v các nhim v chính tr, kinh tế,
xã hi ca Th đô và đất nước.
Điều 3. Địa v pháp lý, tr s
1. Liên đoàn có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khon riêng; hoạt động theo
quy đnh pháp lut Việt Nam Điều l Liên đoàn được Ch tch UBND thành
ph Hà Ni phê duyt.
2. Tr s của Liên đoàn đặt ti: thành ph Hà Ni.
2
Điều 4. Lĩnh vực và phm vi hot động
1. Liên đoàn hoạt động trong lĩnh vc b môn th thao Billiard - Snooker,
trên địa bàn thành ph Hà Ni.
2. Liên đoàn hoạt động theo quy đnh ca pháp lut Việt Nam Điều l
Liên đoàn được UBND Thành ph phê duyt, chu s quản nnước ca S
n hóa Th thao, S Ni v các S, ban, ngành liên quan v lĩnh vc
hoạt động của Liên đoàn theo quy đnh ca pháp lut; thành viên của Liên đoàn
Billiard - Snooker Vit Nam (nếu được công nhn).
Điu 5. Nguyên tc t chc, hoạt động
1. Tuân th Hiến pháp, pháp lut Việt Nam và Điều l Liên đoàn.
2. T nguyn, t qun.
3. Dân chủ, bình đẳng, công khai, minh bch.
4. T bảo đảm kinh phí hoạt động.
5. Không vì mục đích lợi nhun.
Điu 6. Ngôn ng
Ngôn ng chính thc ca Liên đoàn tiếng Vit, ngôn ng giao dch quc
tế tiếng Anh. Các văn kiện, văn bản chính thức được làm bng tiếng Vit và
tiếng Anh có giá tr pháp lý như nhau.
Điu 7. Quyn hn
1. Tuyên truyn tôn ch, mục đích hoạt động của Liên đoàn.
2. Đại din cho t chc thành viên, hi viên trong mi quan h đối nội, đối
ngoại có liên quan đến chức năng, nhiệm v của Liên đoàn.
3. Bo v quyn, li ích hp pháp của Liên đoàn và các tổ chc thành viên,
hi viên phù hp vi tôn ch, mục đích của Liên đoàn.
4. Tham gia chương trình, d án, đ tài nghiên cứu, vấn, phn bin
giám định hội theo đ ngh của quan nhà nước; cung cp dch v công v
các vấn đề thuộc lĩnh vực, phm vi hoạt động của Liên đoàn theo quy đnh ca
pháp lut.
5. Tham gia ý kiến vào các văn bản quy phm pháp luật liên quan đến lĩnh
vc hoạt động của Liên đoàn theo quy định ca pháp lut. Kiến ngh với cơ quan
nhà nước có thm quyền đối vi các vấn đề liên quan ti s phát triển và lĩnh vực
Liên đoàn hoạt động. Được t chức đào to, bồi dưỡng, t chc các hoạt đng
dch v khác theo quy định pháp lut.
6. Phi hp với quan, tổ chức liên quan đ thc hin nhim v ca Liên
đoàn.
7. Được thành lp pháp nhân thuộc Liên đoàn theo quy đnh ca pháp lut.
Khi nhu cầu và đ điu kin thành lp pháp nhân thuộc Liên đoàn hoạt động
3
trong những lĩnh vc phù hp vi Điều l Liên đoàn mà pháp luật đã quy định c
th v điu kin, th tc, trình t, h sơ; được quan thẩm quyn cp giy
chng nhận đăng hoạt động hoc giấy phép kinh doanh thì Liên đoàn quyết
định thành lp pháp nhân và báo cáo UBND Thành ph, S Văn hóa và Thể thao,
S Ni v và các cơ quan có liên quan.
8. Được gây qu Liên đoàn trên s hi phí ca t chc thành viên, hi
viên các ngun thu t hoạt động kinh doanh, dch v theo quy định ca pháp
luật để t trang tri v kinh phí hoạt động.
9. Được nhn các ngun tài tr hp pháp ca các t chc, nhân trong
ngoài nước theo quy đnh ca pháp luật. Được Nhà nước h tr kinh phí đối vi
nhng hoạt động gn vi nhim v của Nhà nước giao.
10. Được gia nhp t chc thành viên ca Liên đoàn Billiard - Snooker
Việt Nam, được tham gia kết các hoạt đng thc hiện theo quy đnh ca
pháp lut, báo cáo các hoạt động trên với quan quản nhà nước v ngành, lĩnh
vực Liên đoàn hoạt động, cơ quan quyết định cho phép thành lập Liên đoàn.
11. Thc hin các quyền khác theo quy định ca pháp lut v hi.
Điu 8. Nhim v
1. Chấp hành các quy định ca pháp luật liên quan đến t chc, hoạt động
của Liên đoàn. Tổ chc, hoạt động theo Điều l Liên đoàn đã được UBND Thành
ph phê duyt. Không li dng hoạt động của Liên đoàn đ làm phương hại đến
an ninh quc gia, trt t hội, đạo đức, thun phong m tc, truyn thng ca
dân tc, quyn và li ích hp pháp ca cá nhân, t chc.
2. Tp hp, đoàn kết hi viên; t chc, phi hp hoạt động gia các hi viên
li ích chung ca Liên đoàn; thực hiện đúng tôn ch, mục đích của Liên đoàn
nhm tham gia phát triển lĩnh vực liên quan đến hoạt động của Liên đoàn, góp
phn xây dng và phát triển đất c.
3. Ph biến kiến thức, hướng dn hi viên tuân th pháp lut, chế độ, chính
sách của Nhà nước và Điều l, quy chế, quy định của Liên đoàn.
4. Đại din hi viên tham gia kiến nghị, đề xut với quan quản nhà
c v th dc, th thao các quan nhà nước thm quyn khác v ch
trương, chế độ chính sách, bin pháp nhằm động viên, khuyến khích phát trin
phong trào tp luyện và thi đấu môn Billiard - Snooker ca Thành ph.
5. Phi hp với các quan quản nnước v lĩnh vực hoạt động ca Liên
đoàn để thc hin:
- Ph biến kiến thức, phương pháp tập luyn, t chc biu diễn, thi đu; hoàn
thin h thng thi đấu môn Billiard - Snooker t cơ s đến Thành ph;
- T chc qun hun luyn, ging dy, ban hành thc hin thng nht
trong toàn Thành ph th l thi đấu điều l giải đấu theo quy đnh ca Liên
4
đoàn Billiards & Snooker Vit NamThế giới, đảm bo tuân th pháp lut Vit
Nam.
- Xây dựng chương trình đào to, bồi dưỡng hun luyện viên, hướng dn
viên, trng tài.
- Bồi dưỡng và cp giy chng nhận đủ điu kin chuyên môn cho các thành
viên d thi làm ng dn viên, hun luyn viên; cp th thi đấu, th trng tài,
giy chng nhn kết qu thi đấu khi được cơ quan quản lý nhà nước chp thun,
đảm bảo quy định pháp lut.
6. Thc hin việc khen thưởng, k luật đối vi vận động viên, hun luyn
viên, trng tài và các cá nhân, t chc là hi viên, thành viên của Liên đoàn theo
quy định của Liên đoàn, phù hợp với quy định pháp lut.
7. Phi hp với quan quản nhà nước t chc nghiên cu khoa học để
nâng cao trình đ chuyên môn cho hi viên, từng bước hiện đại hóa môn th thao
Billiard - Snooker theo xu thế phát trin ca Thế gii.
8. Xây dng và trin khai kế hoch hợp tác trong nước và quc tế trong lĩnh
vc môn th thao Billiard - Snooker theo quy đnh pháp luật, trình quan
thm quyn phê duyt.
9. Xây dng ban hành quy tc đạo đc, ng x trong các hoạt động ca
Liên đoàn.
10. Hàng năm, Liên đoàn trách nhim thc hin báo cáo v t chc
hoạt động vi S Văn hóa Thể thao, S Ni v theo quy định pháp lut v hi.
Khi có thay đổi v nhân s lãnh đạo Liên đoàn (Ch tch, các Phó Ch tch), thay
đổi tr s Liên đoàn, pháp nhân thuộc Liên đoàn thì phải thc hiện báo cáo
quan nhà nước có thm quyền theo quy định.
11. Thc hin hòa gii tranh chp, gii quyết khiếu ni, t cáo trong ni b
Liên đoàn theo quy định pháp lut.
12. Huy đng các ngun lc hội để thúc đy, phát trin môn th thao
Billiard - Snooker; qun s dng các ngun kinh phí của Liên đoàn theo
Điu l Liên đoàn, tuân thủ quy định pháp lut.
13. Thc hin các nhim v theo quy định ca pháp lut v th dc, th thao
và các nhim v khác khi cơ quan có thm quyn yêu cu.
Chương II
HI VIÊN
Điu 9. Hi viên, tiêu chun hi viên
Hi viên ca Liên đoàn gồm hi viên chính thc, hi viên liên kết hi
viên danh d:
1. Hi viên chính thc:
5
a) Hi viên nhân: là công dân Vit Nam, đang sinh sống, làm vic hp
pháp trên địa bàn thành ph Ni, hoạt động trong lĩnh vực môn th thao
Billiard - Snooker các lĩnh vực liên quan đến môn th thao Billiard -
Snooker, tán thành và chấp hành Điu l của Liên đoàn, tự nguyn gia nhp Liên
đoàn; đủ tiêu chun hội viên theo quy đnh của Điều l Liên đoàn; đóng hội
phí đầy đủ theo quy định của Liên đoàn và t nguyn tham gia các hoạt động ca
Liên đoàn, được Ban Chp hành xem xét, công nhn hi viên chính thc ca
Liên đoàn.
b) Hi viên t chc: nhng t chc Việt Nam đang hoạt động hp pháp
trên địa bàn thành ph Hà Ni, tán thành và chấp hành Điu l của Liên đoàn, tự
nguyn gia nhập Liên đoàn; có đ tiêu chun hội viên theo quy đnh của Điều l
Liên đoàn; đóng hội phí đầy đủ theo quy định ca Liên đoàn, tự nguyn tham gia
các hoạt động của Liên đoàn, được Ban Chp hành xem xét, công nhn là hi viên
chính thc của Liên đoàn; đi din ca t chức tham gia Liên đoàn phải công
dân Vit Nam.
2. Hi viên liên kết: t chc, công dân Việt Nam chưa đủ điu kin hi
viên chính thc của Liên đoàn nhưng đóng góp thiết thc cho s phát trin ca
Liên đoàn, thường xuyên phi hp với Liên đoàn đ thc hiện các chương trình,
hoạt động do Liên đoàn t chc, nếu t nguyn xin gia nhp, chấp hành Điu l
của Liên đoàn đóng hội pthì có th tr thành hi viên liên kết của Liên đoàn.
3. Ch tch danh d: ng dân Vit Nam nhiều thành tích đóng góp
cho vic phát trin môn th thao Billiard - Snooker, tuân th Điu l Liên đoàn thì
có th đưc Ban Chấp hành Liên đoàn công nhận là Ch tch danh d.
Điu 10. Quyn ca hi viên
1. Được Liên đoàn bảo v quyn, li ích hợp pháp theo quy định pháp lut.
2. Được Liên đoàn cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca
Liên đoàn, được tham gia các hoạt động do Liên đoàn t chc. Hi viên t chc
được ưu tiên đăng cai các giải thi đấu và s kiện do Liên đoàn t chức, đảm bo
tuân th quy định pháp lut; hi viên của Liên đoàn được ưu tiên tham d các lp
bồi dưỡng chuyên môn nghip v do Liên đoàn tổ chc.
3. Được tham gia tho lun, quyết đnh các ch trương công tác ca Liên
đoàn theo quy định của Liên đoàn; được kiến nghị, đề xut ý kiến với cơ quan có
thm quyn v nhng vấn đề có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Liên đoàn.
4. Được tham d Đại hi hoc gii thiệu đại diện (đối vi hi viên t chc),
tham d Đại hi; hi viên t đủ 18 (mười tám) tui tr lên đưc bu c, đề c,
ng c vào Ban Chp hành, Ban Kiểm tra Liên đoàn theo quy định của Liên đoàn.
5. Được gii thiu hi viên mi.
6. Được khen thưởng khi có thành tích xut sc.
7. Có quyn xin ra khỏi Liên đoàn khi xét thấy không th tiếp tc là hi viên
của Liên đoàn.
6
8. Hi viên liên kết, hi viên danh d được hưởng quyền nghĩa v như
hi viên chính thc, tr quyn biu quyết các vấn đề của Liên đoàn và quyền ng
c, đ c, bu c Ban Chp hành, Ban Kim tra của Liên đoàn.
Điều 11. Nghĩa vụ ca hi viên
1. Nghiêm chnh chp hành ch trương, đường li của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước; chấp hành Điều l, Ngh quyết, các quy định và quy chế
của Liên đoàn.
2. Tham gia các hoạt động và các bui sinh hot của Liên đoàn; hợp tác vi
các hội viên khác để đóng góp tích cc vào s phát trin của Liên đoàn.
3. Bo v uy tín của Liên đoàn.
4. Thc hin chế đ thông tin, báo cáo theo quy định của Liên đoàn.
5. Đóng hội phí đầy đủ và đúng hạn theo quy định của Liên đoàn.
6. Không nhân danh Liên đoàn trong các quan h giao dch, tr khi đưc
lãnh đạo Liên đoàn phân công bằng văn bản.
7. trách nhim bàn giao li công vic và tài chính, tài sn liên quan khi
không còn là hi viên của Liên đoàn.
Điu 12. Th tc gia nhập Liên đoàn, thủ tc ra khỏi Liên đoàn
1. Th tc gia nhập Liên đoàn:
T chc, công dân Vit Nam mun gia nhập Liên đoàn phải có đơn gửi Ban
Chp hành xem xét, quyết định.
2. Th tc ra khỏi Liên đoàn
a) Khi hi viên nguyn vng xin ra khỏi Liên đoàn phải đơn gửi Ban
Chp hành nêu rõ lý do, Ban Chấp hành Liên đoàn xem xét, quyết định;
b) Hi viên hoạt động trái vi pháp lut Vit Nam, trái vi Điều l Liên đoàn,
không chp hành Ngh quyết, vi phạm các quy đnh của Liên đoàn thì Ban Chp
hành xem xét thi hành k lut, khai tr hi viên ra khi Liên đoàn;
c) Vic hi viên xin ra khỏi Liên đoàn hoặc b khai tr ra khỏi Liên đoàn
phải được thông báo cho toàn th hi viên biết.
3. Tư cách hội viên b chm dứt trong các trường hp sau:
a) Cá nhân b mt quyn công dân;
b) Cá nhân không còn mang quc tch Vit Nam;
c) Hi viên cá nhân t trn;
d) Hi viên cá nhân mất tích (theo xác định của cơ quan có thẩm quyn);
đ) Pháp nhân, tổ chc b gii th, b phá sn.
4. Giao Ban Chp hành xây dựng quy định c th v thm quyn, trình t kết
np hi viên, chm dt cách, xóa tên hội viên; min nhim thành viên Ban Chp
7
hành và các chức danh khác đảm bo phù hp với Điều l Liên đoàn và quy định
pháp lut.
Chương III
T CHC, HOẠT ĐNG
Điều 13. Cơ cấu t chc
1. Đại hi.
2. Ban Chp hành.
3. Ban Thường v.
4. Ban Kim tra.
5. Văn phòng Liên đoàn và các ban chuyên môn.
6. Các t chức cơ sở thuộc Liên đoàn.
Điều 14. Đại hi
1. quan lãnh đo cao nht của Liên đoàn Đại hi nhim k hoặc Đại
hi bất thường. Đại hi nhim k đưc t chức 05 (năm) năm một lần. Đại hi bt
thường được triu tp khi có ít nht 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban Chp
hành hoc có ít nht 1/2 (mt phn hai) tng s hi viên chính thức đề ngh.
2. Đại hi nhim k hoặc Đại hi bất thường được t chức dưới hình thc
Đại hi toàn th hoặc Đại hội đại biểu. Đại hi toàn th hoặc Đại hội đại biu
đưc t chc khi trên 1/2 (mt phn hai) s hi viên chính thc hoc trên
1/2 (mt phn hai) s đại biu chính thc có mt.
3. Nhim v của Đại hi:
a) Tho lun, góp ý kiến thông qua Báo cáo tng kết nhim k, Báo cáo
kiểm điểm ca Ban Chp hành, Báo cáo ca Ban Kim tra, Báo cáo tài chính
phương hướng, nhim v nhim k mi của Liên đoàn.
b) Tho luận và thông qua Điều l (sửa đổi, b sung); đổi tên, chia, tách, sáp
nhp, hp nht, gii th Liên đoàn (nếu có).
c) Bu Ban Chp hành, Ban Kim tra;
d) Thông qua Ngh quyết Đại hi.
4. Nguyên tc biu quyết tại Đại hi
a) Đại hi có th biu quyết bng hình thức giơ tay hoc b phiếu kín. Vic
quy định hình thc biu quyết do Đi hi quyết định;
b) Vic biu quyết thông qua các quyết định ca Đại hi phải được trên 1/2
(mt phần hai) đại biu chính thc có mt tại Đại hi tán thành.
5. Hi ngh thường niên: căn cứ vào tình hình hoạt động c thể, Liên đoàn
có th t chc Hi ngh thường niên của Liên đoàn 01 (một) năm mt lần để tng
8
kết, đánh giá hoạt động của Liên đoàn trong năm thông qua phương ng
hoạt động của năm tới.
Điu 15. Ban Chp hành
1. Ban Chấp hành Liên đoàn do Đi hi bầu, là quan lãnh đạo ca Liên
đoàn giữa hai nhim k Đại hi. S ợng, cơ cấu, tiêu chun y viên Ban Chp
hành do Đại hi quyết định. Nhim k ca Ban Chp hành cùng vi nhim k ca
Đại hi.
2. Nhim v, quyn hn ca Ban Chp hành:
a) T chc trin khai thc hin Ngh quyết Đại hội, Điều l Liên đoàn, lãnh
đạo mi hoạt động của Liên đoàn giữa hai k Đi hi;
b) Chun b quyết định triu tập Đại hi, Hi ngh thường niên ca Liên
đoàn;
c) Quyết định chương trình, kế hoạch công tác hàng năm của Liên đoàn;
d) Quyết định mc thu hi phí ca hi viên;
đ) Quyết định cấu t chc b máy của Liên đoàn. Ban hành Quy chế hot
động ca Ban Chấp hành, Ban Thường v, Ban Kim tra; Quy chế qun lý, s
dng tài chính, tài sn của Liên đoàn; Quy chế qun lý, s dng con du ca Liên
đoàn; Quy chế khen thưng, k luật; các quy định trong ni b Liên đoàn phù hợp
với quy định của Điều l Liên đoàn và quy định pháp lut;
e) Bu, min nhim Ch tch, các Phó Ch tch, Ủy viên Ban Thường v,
bu b sung y viên Ban Chp hành, Ban Kim tra. Gia 02 (hai) k Đại hi,
vic b sung, thay thế y viên Ban Chp hành trong từng trường hp phải được
trên 1/2 (trên mt phn hai) s y viên Ban Chp hành biu quyết tán thành. S
y viên Ban Chp hành bu b sung trong nhim k không được quá 1/3 (mt
phn ba) so vi s ng y viên Ban Chấp hành đã được Đại hi quyết đnh;
f) nhân đi din ca t chc khi tham gia y viên Ban Chp hành thì
khi không còn tham gia hoạt động ti t chức đó hoc ngh hưu thì tổ chức đó
đưc quyn gii thiu nhân s thay thế.
3. Nguyên tc hot động ca Ban Chp hành:
a) Ban Chp hành hoạt động theo Quy chế ca Ban Chp hành, tuân th quy
định ca pháp luật và Điều l Liên đoàn;
b) Ban Chp hành mỗi năm hp 02 (hai) ln, th hp bất thường khi
yêu cu của Ban Thường v hoc trên 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban
Chp hành;
c) Các cuc hp ca Ban Chp hành là hp l khi có trên 1/2 (mt phn hai)
y viên Ban Chp hành tham gia d hp. Ban Chp hành có th biu quyết bng
hình thức giơ tay hoặc b phiếu kín. Việc quy định hình thc biu quyết do Ban
Chp hành quyết định;
9
d) Các Ngh quyết, Quyết định ca Ban Chấp hành được thông qua khi
trên 1/2 (mt phn hai) tng s y viên Ban Chp hành d hp biu quyết tán
thành. Trong trường hp s ý kiến tán thành không tán thành ngang nhau t
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tịch Liên đoàn.
Điều 16. Ban Thường v
1. Ban Thường v Liên đoàn gồm: Ch tch, các Phó Ch tch, Tổng Thư ký
mt s thành viên. S ợng thành viên Ban Thường v do Ban Chp hành
quyết định nhưng không quá 1/3 (mt phn ba) s ng y viên Ban Chp hành
đã được Đại hi quyết đnh. Nhim k của Ban Thường v cùng vi nhim k ca
Đại hi.
2. Ban Thường v có quyn hn và nhim v:
a) Giúp Ban Chp hành trin khai thc hin Ngh quyết Đại hội, Điều l Liên
đoàn; t chc thc hin Ngh quyết, Quyết định ca Ban Chấp hành; lãnh đạo hot
động của Liên đoàn giữa hai k hp Ban Chp hành;
b) Chun b ni dung và quyết định triu tp hp Ban Chp hành;
c) Quyết định thành lp các t chức, đơn vị thuộc Liên đoàn theo ngh quyết
ca Ban Chấp hành; quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc;
quyết đnh b nhim, min nhiệm lãnh đạo các t chức, đơn vị thuộc Liên đoàn.
3. Nguyên tc hoạt đng của Ban Thường v:
a) Ban Thường v hoạt động theo Quy chế do Ban Chp hành ban hành, tuân
th quy định ca pháp luật và Điều l Liên đoàn;
b) Ban Thường v họp thường k 03 (ba) tháng mt ln; th hp bt
thưng khi yêu cu ca Ch tch hoc trên 1/2 (mt phn hai) tng s thành
viên Ban Thường v yêu cu;
c) Các cuc hp của Ban Thường vhp l khi có trên 1/2 (mt phn hai)
thành viên Ban Thường v tham gia d họp. Ban Thường v th biu quyết
bng hình thức giơ tay hoặc b phiếu kín. Việc quy định hình thc biu quyết do
Ban Thường v quyết định;
d) Các Ngh quyết, Quyết định của Ban Thường v đưc thông qua khi
trên 1/2 (mt phn hai) tng s thành viên Ban Thường v d hp biu quyết tán
thành. Trong trường hp s ý kiến tán thành không tán thành ngang nhau thì
quyết đnh thuc v bên có ý kiến ca Ch tịch Liên đoàn.
4. Căn cứo tình hình thc tế hoạt đng của Liên đoàn, Ban Thường v c
ra Thường trực đ giúp việc Ban Thường vụ; Thường trc chu trách nhiệm trước
Ban Thường v v nhim v đưc giao.
Điu 17. Ban Kim tra
1. Ban Kiểm tra Liên đoàn do Đại hi bu, gm Trưởng ban, Phó trưởng ban
và mt s y viên. S ợng, cấu, tiêu chun y viên Ban Kiểm tra do Đại hi
quyết đnh. Nhim k ca Ban Kim tra cùng vi nhim k Đại hi.
10
2. Nhim v và quyn hn ca Ban Kim tra:
a) Kim tra, giám sát vic thc hiện Điều l Liên đoàn, Ngh quyết Đại hi;
Ngh quyết, Quyết định ca Ban Chấp hành, Ban Thường v, các quy chế ca
Liên đoàn trong hoạt động ca các t chc, hi viên thuộc Liên đoàn;
b) Xem xét, gii quyết đơn, thư kiến ngh, khiếu ni, t cáo ca t chc, hi
viên và công dân gửi đến Liên đoàn.
3. Nguyên tc hoạt động ca Ban Kim tra: Ban Kim tra hoạt động theo quy
chế do Ban Chp hành ban hành, tuân th quy định pháp luật Điều l Liên
đoàn.
Điu 18. Ch tch, Phó Ch tch
1. Ch tch Liên đoàn là đi din pháp nhân, ca Liên đoàn trước pháp lut,
ch tài khon của Liên đoàn; chu trách nhiệm trước pháp lut v mi hoạt động
của Liên đoàn. Chủ tịch Liên đoàn do Ban Chấp hành bu trong s các thành viên
Ban Thường v. Tiêu chun Ch tch do Ban Chấp hành Liên đoàn quy định.
2. Nhim v, quyn hn ca Ch tịch Liên đoàn:
a) Thc hin nhim v, quyn hn theo quy chế hoạt động ca Ban Chp
hành, Ban Thường v Liên đoàn;
b) Chu trách nhim toàn diện trước cơ quan có thẩm quyn cho phép thành
lập Liên đoàn, quan quản nhà nước v lĩnh vc hoạt đng chính ca Liên
đoàn, trước Ban Chấp hành, Ban Thường v Liên đoàn v mi hoạt động ca Liên
đoàn. Chỉ đạo, điều hành, t chc trin khai các hoạt động của Liên đoàn theo quy
định Điều l Liên đoàn; Nghị quyết Đại hi; Ngh quyết, Quyết đnh ca Ban
Chấp hành, Ban Thường v Liên đoàn;
c) Đại diện cho Liên đoàn trong nhng mi quan h vi các t chc khác
theo quy định pháp lut;
d) Phân công trách nhim cho các Phó Ch tch, Tổng Thư ký các thành
viên trong Ban Thường v, Ban Chp hành;
đ) Ch đạo triu tp, ch trì các cuc hp ca Ban Chấp hành, Ban Thường
v Liên đoàn;
e) Thay mt Ban Chấp hành, Ban Thường v ký các văn bản của Liên đoàn;
g) Khi Ch tịch Liên đoàn vắng mt, vic ch đạo, điều hành gii quyết công
vic của Liên đoàn được y quyn bằng văn bn cho mt Phó Ch tịch Liên đoàn.
3. Phó Ch tịch Liên đoàn do Ban Chấp hành bu trong s các thành viên
Ban Thường v. Tiêu chun PCh tịch Liên đoàn do Ban Chấp hành quy định.
Phó Ch tch giúp Ch tịch Liên đoàn chỉ đạo, điều hành công tác của Liên đoàn
theo s phân công ca Ch tịch Liên đoàn; chịu trách nhiệm trước Ch tch Liên
đoàn trước pháp lut v lĩnh vực công việc được Ch tịch Liên đoàn phân công
hoc y quyn. Phó Ch tịch Liên đoàn thc hin nhim v, quyn hn theo quy
11
chế hoạt động ca Ban Chấp hành, Ban Thường v Liên đoàn phù hp với Điều
l Liên đoàn và quy định ca pháp lut.
4. Phó Chủ tịch Thường trực Liên đoàn do Ban Thường vụ phân công; là
người được ủy quyền thứ nhất vtài khoản của Liên đoàn; được Chủ tịch ủy quyền
điều hành các hoạt động của Liên đoàn khi Chủ tịch vắng mặt.
Điu 19. Tổng Thư ký
1. Tổng Thư ký do Ban Chấp hành bu trong s các Ủy viên Ban Thường v
Liên đoàn;
2. Nhim v ca Tng Thư ký:
a) Chu s lãnh đạo phân công ca Ch tịch Liên đoàn trc tiếp điều
hành hoạt động của Văn phòng Liên đoàn; giúp Ch tịch Ban Thường v chun
b các văn bản, ni dung phc v các cuc họp Ban Thường v, Ban Chp hành.
b) Chu trách nhiệm trước Ban Chấp hành, Ban Thường v, Ch tch Liên
đoàn và pháp luật v nhng nhim v đưc Ch tch phân công;
c) Phi hp vi các ban chuyên môn của Liên đoàn để t chc thc hin các
Ngh quyết ca Ban Chấp hành, Ban Thường v v các ni dung hoạt động ca
Liên đoàn;
d) Được Ch tch y quyn ký mt s văn bản sau khi được Ban Thường v
Liên đoàn thông qua.
đ) D tho Quy chế hoạt động của Văn phòng đề xut nhân s ca Văn
phòng, nhân s của các ban để trình Ban Chp hành xem xét, quyết định.
e) Theo dõi hoạt động, hướng dẫn giúp đỡ, h trc hoạt đng chuyên môn
ca các t chức cơ sở thuộc Liên đoàn.
Điều 20. Văn phòng, các ban chuyên môn
1. Văn phòng, các ban chuyên môn b phn giúp vic cho Ban Chp hành,
Ban thường v. Chu s ch đạo ca Ch tch, Phó Ch tịch, điều hành ca Tng
Thư ký; Văn phòng có quan h cht ch với các ban chuyên môn để thc hin các
nhim v của Liên đoàn.
2. Tng ban chuyên môn do Ban Chấp hành đ ngh trong s y viên Ban
Chấp hành; các Phó Trưởng ban chuyên môn do Trưởng ban đ nghị, được Ban
Thường v thông qua.
3. Ban Chấp hành quy đnh c th v chức năng, nhiệm v, quy chế hot
động của Văn phòng và các ban chuyên môn.
Điu 21. T chức cơ sở thuộc Liên đoàn
1. Liên đoàn được thành lp các chi hi, phân hi, t hi (gi chung t
chức sở thuộc Liên đoàn), hoạt động trên địa bàn thành ph Ni theo quy
định pháp luật và Điều l Liên đoàn.
12
2. Ban Chp hành ban hành Quy chế hoạt đng ca các t chức cơ sở thuc
Liên đoàn phù hợp với quy định ca pháp luật và Điều l Liên đoàn.
3. Các t chức sở do Liên đoàn thành lập không tư cách pháp nhân,
con du và tài khon riêng.
Chương IV
CHIA, TÁCH; SÁP NHP; HP NHẤT; ĐỔI TÊN VÀ GII TH
Điu 22. Chia, tách; sáp nhp; hp nhất và đổi tên và gii th:
Vic chia, tách; sáp nhp; hp nhất; đổi tên gii th Liên đoàn thực hin
theo quy định ca B lut Dân sự, quy định ca pháp lut v hi, ngh quyết Đại
hội và các quy định ca pháp lut có liên quan.
Chương V
TÀI SN, TÀI CHÍNH
Điu 23. Tài chính, tài sn
1. Tài chính của Liên đoàn:
a) Ngun thu của Liên đoàn:
- L phí gia nhập Liên đoàn, hội phí hàng năm của hi viên;
- Thu t các hoạt đng của Liên đoàn theo quy định pháp lut;
- Tin tài tr, ng h ca t chức, cá nhân trong và ngoài ớc theo quy định
pháp lut;
- H tr của Nhà nước gn vi nhim v đưc giao (nếu có);
- Các khon thu hp pháp khác.
b) Các khon chi của Liên đoàn:
- Chi hoạt động thc hin nhim v của Liên đoàn;
- Chi thuê tr s làm vic, mua sm phương tiện làm vic;
- Chi thc hin chế độ, thù lao đối vi những ngưi làm vic tại Liên đoàn
theo quy định ca Ban Chấp hành Liên đoàn, phù hp với quy định pháp lut;
- Chi khen thưởng và các khoản chi khác theo quy định ca Ban Chp hành.
2. Tài sn của Liên đoàn:
Tài sn của Liên đoàn bao gm tr s, trang thiết bị, phương tiện phc v
hoạt động của Liên đoàn. Tài sn của Liên đoàn được hình thành t ngun kinh
phí của Liên đoàn; do các tổ chức, nhân trong ngoài c hiến, tng theo
quy định pháp lut.
Điu 24. Qun lý, s dng tài chính, tài sn
1. Tài chính, tài sn của Liên đoàn chỉ đưc s dng cho các hoạt động ca
Liên đoàn.
13
2. Tài chính, tài sn ca Liên đoàn khi chia, tách; sáp nhập; hp nht và gii
th đưc gii quyết theo quy định pháp lut.
3. Ban Chấp hành Liên đoàn ban hành Quy chế qun lý, s dng tài chính,
tài sn của Liên đoàn đm bo nguyên tc công khai, minh bch, tiết kim, p
hp với quy định pháp lut và Điu l Liên đoàn.
Chương VI
KHEN THƯỞNG, K LUT
Điều 25. Khen thưởng
1.T chức, đơn vị thuộc Liên đoàn, hội viên thành tích xut sắc được Liên
đoàn khen thưởng hoặc được Liên đoàn đ ngh quan, tổ chc có thm quyn
khen thưởng theo quy định pháp lut.
2. Ban Chấp hành Liên đoàn quy định c th hình thc, thm quyn, th tc
khen thưởng trong ni b Liên đoàn theo quy đnh pháp luật Điều l Liên đoàn.
Điu 26. K lut
1.T chức, đơn vị thuộc Liên đoàn, hội viên vi phm pháp lut; vi phạm Điều
l, Quy định, Quy chế hoạt động của Liên đoàn thì b xem xét, thi hành k lut
bng các hình thc: Khin trách, cnh cáo, dng quyn sinh hot có thi hn hoc
khai tr ra khỏi Liên đoàn.
2. Ban Chấp hành Liên đoàn quy định c th quy trình xem xét k lut trong
ni b Liên đoàn theo quy định pháp luật và Điều l Liên đoàn.
Chương VII
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 27. Sửa đổi, b sung Điu l
Ch Đại hội Liên đoàn Billiard - Snooker Ni mi quyn sửa đổi,
b sung Điu l này. Vic sửa đi, b sung Điu l Liên đoàn phải được trên 1/2
(mt phn hai) s đại biu chính thc có mt tại Đại hi biu quyết tán thành.
Điu 28. Hiu lc thi hành
1. Điều l Liên đoàn Billiard - Snooker Ni gm 07 (bảy) Chương, 28
(hai mươi tám) Điều đã được Đại hội Liên đoàn Billiard - Snooker Hà Ni thông
qua ngày 18/01/2024 ti thành ph Ni và hiu lc thi hành theo Quyết
định phê duyt ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni.
2. Căn c quy định ca pháp lut v hội Điều l Liên đoàn, Ban Chấp
hành Liên đoàn Billiard - Snooker Ni trách nhiệm hướng dn và t chc
thc hiện Điu l này./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2453/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Liên đoàn Billirard - Snooker Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2453/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×