- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 8076/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 8076/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/05/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 8076/QĐ-CT-THNVDT
Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho ô tô, xe máy tại Hà Nội
Ngày 20/05/2010, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định số 8076/QĐ-CT-THNVDT về việc ban hành bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng cho các đối tượng là tổ chức, cá nhân sở hữu các loại tài sản nói trên trên địa bàn Thành phố Hà Nội và nhằm mục đích xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ để đảm bảo việc thu thuế công bằng và hợp lý.
Bảng giá mới cho ô tô và xe máy
Ô tô: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đã được điều chỉnh cho nhiều dòng xe ô tô khác nhau, thuộc các hãng sản xuất Nhật Bản, Đức và một số hãng khác. Ví dụ, giá lệ phí trước bạ cho xe ô tô Honda CR-V 2.0 năm sản xuất 2009-2010 là 2.411 triệu đồng; xe Lexus GS 350 3.5 năm sản xuất 2005-2006 có giá là 1.740 triệu đồng; xe Hyundai Santa Fe năm 2009-2010 có giá 920 triệu đồng.
Xe máy: Giá tính lệ phí trước bạ cũng được điều chỉnh cho một số xe máy, trong đó xe máy Honda Little Cub 50cc có giá 13 triệu đồng và các dòng xe máy của hãng SYM cũng được đưa vào danh sách với mức giá cụ thể như Joyride - VWD 110cc là 29 triệu đồng.
Quyết định này là cơ sở pháp lý để Cục thuế Thành phố Hà Nội thực hiện việc thu lệ phí trước bạ, đảm bảo rằng tất cả các tài sản được định giá một cách hợp lý theo thị trường, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và công bằng trong nghĩa vụ thuế của công dân.
Xem chi tiết Quyết định 8076/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 20/05/2010
Tải Quyết định 8076/QĐ-CT-THNVDT
| TỔNG CỤC THUẾ Số: 8076/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI
TÀI SẢN NHƯ TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
-------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc “Ủy quyền cho Cục trưởng Cục thuế Thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội”;
Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài chính Hà Nội ngày 18/5/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế Thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
| STT | LOẠI TÀI SẢN | GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI SẢN XUẤT NĂM | ||||
| 2001-2002 | 2003-2004 | 2005-2006 | 2007-2008 | 2009-2010 | ||
| XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA) | ||||||
| 6 | NHÃN HIỆU HONDA |
|
|
|
|
|
|
| HONDA CR-V |
|
|
|
|
|
|
| 2.0; 05 chỗ |
|
|
|
| 946 |
| 8 | NHÃN HIỆU LEXUS |
|
|
|
|
|
|
| LEXUS GS 350 |
|
|
|
|
|
|
| 3.5; 05 chỗ | 1.410 | 1.570 | 1.740 | 1.930 | 2.411 |
|
| LEXUS RX 450H |
|
|
|
|
|
|
| FWD 3.5; 05 chỗ |
|
| 1.620 | 1.800 | 2.244 |
|
| AWD 3.5; 05 chỗ |
|
| 1.670 | 1.860 | 2.327 |
| CHƯƠNG II. XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HÓA) | ||||||
| 2 | NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ |
|
|
|
|
|
|
| MERCEDES-BENZ GL-CLASS |
|
|
|
|
|
|
| GL420 CDI 4.0; 07 chỗ |
|
|
| 1.911 |
|
| 6 | NHÃN HIỆU AUDI |
|
|
|
|
|
|
| AUDI Q5 |
|
|
|
|
|
|
| 2.0TDI QUATTRO 2.0; 05 chỗ | 1.100 | 1.220 | 1.350 | 1.500 | 1.875 |
| CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ANH, PHÁP, ITALIA, THỤY ĐIỂN VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 3 | NHÃN HIỆU LAND ROVER |
|
|
|
|
|
|
| LAND ROVER RANGER ROVER SPORT |
|
|
|
|
|
|
| SUPERCHARGED 5.0; 05 chỗ | 2.250 | 2.500 | 2.780 | 3.090 | 3.862 |
| CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT | ||||||
| I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KẺ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG) | ||||||
| 1 | NHÃN HIỆU HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| SLX 2.0; 07 chỗ | 540 | 600 | 670 | 740 | 920 |
|
| HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
| IX LX20 2.0; 05 chỗ |
|
|
|
| 810 |
Điều 2. Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
| STT | LOẠI TÀI SẢN | GIÁ XE MỚI |
| XE MÁY DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT | ||
| 1 | NHÃN HIỆU HONDA |
|
|
| LITTLE CUB 50cc | 13,0 |
|
| CHƯƠNG VI: XE MÁY ĐO VIỆT SẢN XUẤT, LẮP RÁP | |
| 4 | NHÃN HIỆU DO HÃNG SYM SẢN XUẤT | |
|
| JOYRIDE - VWD 110cc | 29,0 |
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 4. Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng kiểm tra thuế thuộc Văn phòng Cục Thuế, các Chi cục thuế Quận, Huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!