- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền. ôtô. xe máy, súng săn, súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2800/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/02/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2800/QĐ-CT-THNVDT
Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT: Điều chỉnh Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho tài sản như ô tô, xe máy
Quyết định số 2800/QĐ-CT-THNVDT được Cục Thuế Thành phố Hà Nội ban hành vào ngày 10 tháng 02 năm 2010 và có hiệu lực thi hành ngay trong ngày ký. Quyết định này nhằm điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho một số tài sản như tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn và súng thể thao trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Quyết định quy định rõ về mức giá tính lệ phí trước bạ cho các loại ô tô do các hãng khác nhau sản xuất. Ví dụ, đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, một số mẫu xe như MAZDA 3 đã được định mức giá 850 triệu đồng cho năm sản xuất 2009-2010, trong khi xe MERCEDES-BENZ S-CLASS S63AMG có giá lên tới 7.270 triệu đồng cho cùng năm. Ngoài ra, quyết định cũng nêu rõ chi tiết về giá tính lệ phí trước bạ cho các dòng xe ô tô Hàn Quốc và một số xe do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất, chẳng hạn như dòng xe DONGFENG có giá 1.382 triệu đồng.
Đối với xe máy, quyết định đã bổ sung và điều chỉnh giá các loại xe máy sản xuất trong nước. Ví dụ, xe máy SYM ANGEL + EZ 110R có giá tối thiểu là 13,3 triệu đồng, trong khi có dòng xe khác như KIMCO LIKE 125cc có giá là 32,5 triệu đồng. Những điều chỉnh này được căn cứ trên giá thị trường và các văn bản hướng dẫn khác nhau của Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Quyết định cũng yêu cầu các phòng nghiệp vụ thuế và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thực thi quyết định, đồng thời nhấn mạnh việc cập nhật và áp dụng những mức giá này là cần thiết để phù hợp với thực tế thị trường và đảm bảo thu đúng, thu đủ các loại lệ phí trước bạ trên địa bàn Hà Nội.
Nội dung của Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT có ảnh hưởng trực tiếp đến người dân và doanh nghiệp trong việc xác định nghĩa vụ tài chính khi thực hiện các giao dịch mua bán ô tô, xe máy và các tài sản khác, qua đó góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về thuế và phí liên quan tại địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 10/02/2010
Tải Quyết định 2800/QĐ-CT-THNVDT
TỔNG CỤC THUẾ Số: 2800/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
----------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
- Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
- Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
- Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
- Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
- Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
- Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
- Căn cứ thông báo giá và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
- Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 04/02/2010 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội; .
- Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng) |
STT | Loại tài sản | Giá tính LPTB xe mới | ||||
2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2009 | 2009 - 2010 | ||
Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
4 | Nhãn hiệu MAZDA |
|
|
|
|
|
| MAZDA3 |
|
|
|
|
|
| 2.5S 2.5; 05 chỗ |
|
|
|
| 850 |
| MAZDA6 |
|
|
|
|
|
| 2.0; 05 chỗ | 530 | 590 | 650 |
|
|
Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
| MERCEDES-BENZ S-CLASS |
|
|
|
|
|
| S63AMG 6.2; 05 chỗ | 4.250 | 4.720 | 5.240 | 5.820 | 7.270 |
Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
1 | Nhãn hiệu HYUNDAI |
|
|
|
|
|
| HYUNDAI I30 |
|
|
|
|
|
| 2.0; 05 chỗ |
|
|
|
| 860 |
| HYUNDAI SONATA |
|
|
|
|
|
| Y20 2.0; 05 chỗ |
|
|
|
| 887 |
| HYUNDAI TUSON |
|
|
|
|
|
| LMX20 2.0; 05 chỗ |
|
|
|
| 869 |
2 | Nhãn hiệu KIA |
|
|
|
|
|
| KIA SORENTO |
|
|
|
|
|
| 2WD DSLMT 2.2; 07 chỗ |
|
|
|
| 834 |
| 2WD GASMT 2.4; 07 chỗ |
|
|
|
| 804 |
| KIA RIO |
|
|
|
|
|
| 1.6; 05 chỗ MT |
|
|
|
| 398 |
| 1.6; 05 chỗ AT |
|
|
|
| 441 |
| KIA CARNIVAL |
|
|
|
|
|
| 2.7; 08 chỗ |
|
|
|
| 690 |
Chương VII: Xe ô tô do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
20 | Nhãn hiệu DONGFENG |
|
|
|
|
|
| LZ6470AQ2X 2.4; 08 chỗ |
|
|
| 1.382 |
|
Chương VIII: Xe ô tô do Việt Nam sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
14 | Nhãn hiệu TOYOTA |
|
|
|
|
|
| INNOVA G SR TNG40L-GKMNKU |
|
|
|
| 668 |
Điều 2.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | Loại tài sản | Giá xe mới |
Chương I: Xe máy do Việt Nam sản xuất, lắp ráp | ||
4 | Nhãn hiệu SYM |
|
| ANGEL + EZ 110R VDA | 13,3 |
| ANGEL + EZ 110 VDB | 11,8 |
| ELEGANT IISAF | 9,9 |
| BOS SB8 | 9,1 |
| ATTILA VICTORIA VT3 | 26,5 |
| ATTILA VICTORIA VT4 | 26,45 |
5 | Nhãn hiệu Việt Nam khác | |
| KIMCO LIKE 125cc | 32,5 |
Điều 3.Điều chỉnh các quyết định số 16441/QĐ-CT-THNVDT ngày 23/9/2009, 7818 ngày 14/5/2009 của Cục Thuế TP Hà Nội:
Đã ban hành | Điều chỉnh | ||
Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất | Chương V: Xe ô tô do hàn quốc sản xuất | ||
1. Nhãn hiệu HYUNDAI |
| 1. Nhãn hiệu HYUNDAI | 2009-2010 |
HYUNDAI GET |
| HYUNDAI GET |
|
1.1; 05 chỗ | 295 | 1.1; 05 chỗ | 295 |
2. Nhãn hiệu KIA |
| 2. Nhãn hiệu KIA |
|
KIA FORTE |
| KIA FORTE |
|
1.6; 05 chỗ | 500 | 1.6; 05 chỗ | 500 |
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 5.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!