- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 652/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc chỉ định Phòng đo kiểm Trung tâm kiểm định và chứng nhận 2 thuộc Cục Viễn thông
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 652/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/06/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 652/QĐ-BTTTT
Quyết định 652/QĐ-BTTTT: Chỉ định Phòng đo kiểm Trung tâm kiểm định và chứng nhận 2 thuộc Cục Viễn thông
Quyết định 652/QĐ-BTTTT được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 07/06/2013, có hiệu lực trong thời hạn 03 năm kể từ ngày ký. Quyết định này được đưa ra dựa trên các quy định của Nghị định số 187/2007/NĐ-CP và Nghị định số 50/2011/NĐ-CP, nhằm chỉ định Phòng đo kiểm Trung tâm kiểm định và chứng nhận 2 thuộc Cục Viễn thông, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chất lượng.
Điều 1 của Quyết định nêu rõ, Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 2 được chỉ định để phục vụ quản lý chất lượng trong lĩnh vực viễn thông. Danh mục các thiết bị đo kiểm được quy định chi tiết trong phụ lục kèm theo quyết định. Đây là một bước quan trọng giúp quản lý chất lượng sản phẩm viễn thông và công nghệ thông tin, đảm bảo nghiêm ngặt về tiêu chuẩn kỹ thuật.
Điều 2 quy định rằng phòng đo kiểm này phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu pháp lý hiện hành liên quan đến các phòng đo kiểm được chỉ định. Việc tuân thủ này nhằm đảm bảo rằng các hoạt động kiểm tra và chứng nhận diễn ra đúng quy trình, tạo ra niềm tin cho người tiêu dùng về chất lượng sản phẩm viễn thông.
Hơn nữa, từ danh mục tại phụ lục, có thể thấy rằng nhiều loại thiết bị viễn thông và CNTT liên quan đến những sản phẩm phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân và doanh nghiệp. Các tiêu chuẩn quy định cụ thể cho từng loại thiết bị, bao gồm từ máy điện thoại, tổng đài điện tử, cho đến các thiết bị truyền dẫn quang. Điều này không chỉ mang lại sự kiểm soát chất lượng mà còn góp phần nâng cao trải nghiệm sử dụng dịch vụ của người dân.
Cuối cùng, Điều 4 của Quyết định chỉ đạo các cơ quan, tổ chức liên quan thực hiện trách nhiệm thi hành quyết định này. Sự chỉ định này là một phần trong kế hoạch của Bộ để củng cố quản lý chất lượng và bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng trong lĩnh vực viễn thông, tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh cho các doanh nghiệp hoạt động trong ngành.
Quyết định này thể hiện sự quan tâm của chính phủ đến việc tối ưu hóa quản lý chất lượng trong lĩnh vực viễn thông, góp phần phục vụ tốt hơn nhu cầu ngày càng cao của thị trường và người tiêu dùng.
Xem chi tiết Quyết định 652/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 07/06/2013
Tải Quyết định 652/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ Số: 652/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 07 tháng 06 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHỈ ĐỊNH PHÒNG ĐO KIỂM
---------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông và Nghị định số 50/2011/NĐ-CP ngày 24/6/2011 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 187/2007/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định phòng đo kiểm:
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN 2
Thuộc: CỤC VIỄN THÔNG
đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chỉ định phòng đo kiểm phục vụ công tác quản lý chất lượng thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ-BBCVT với danh mục được chỉ định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu đối với phòng đo kiểm được chỉ định theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Viễn thông, Phòng đo kiểm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 652/QĐ-BTTTT ngày 07 tháng 06 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Tên phòng đo kiểm được chỉ định:
TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH VÀ CHỨNG NHẬN 2
Thuộc: CỤC VIỄN THÔNG
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức được quy định tại Quyết định số 1137/QĐ-BTTTT ngày 22/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm định và Chứng nhận 2 trực thuộc Cục Viễn thông.
Địa chỉ: 60 Tân Canh, phường 1, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
2. Danh mục được chỉ định
| STT | Danh mục | Quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, chỉ tiêu kỹ thuật |
| I. | Sản phẩm viễn thông và CNTT | |
| 1 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | QCVN 19:2010/BTTTT |
| 2 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 10:2010/BTTTT(1) |
| 3 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 12:2010/BTTTT(2) |
| 4 | Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | QCVN 20:2010/BTTTT |
| 5 | Tổng đài điện tử PABX | QCVN 19:2010/BTTTT |
| 6 | Thiết bị đầu cuối xDSL | QCVN 22:2010/BTTTT |
| 7 | Thiết bị truy nhập mạng | TCVN 8075:2009 |
| 8 | Thiết bị truyền dẫn quang | QCVN 2:2010/BTTTT |
| 9 | Thiết bị truyền dẫn viba số | QCVN 53:2011/BTTTT(5) |
| 10 | Cáp sợi quang | TCVN 8665:2011(6) |
| 11 | Cáp thông tin kim loại | TCVN 8238:2009(8) |
| 12 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 14:2010/BTTTT |
| 13 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 14 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 15 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 16 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 17 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 40:2011/BTTTT(11) |
| 18 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 24:2011/BTTTT(11) |
| 19 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 20 | Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 21 | Thiết bị Rada hàng không, hàng hải, khí tượng | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 22 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 23 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| 24 | Thiết bị nhận dạng bằng vô tuyến điện | QCVN 47:2011/BTTTT(11) |
| II. | Chất lượng dịch vụ viễn thông | |
| 25 | Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất | QCVN 35:2011/BTTTT |
| 26 | Dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất | QCVN 36:2011/BTTTT |
| 27 | Dịch vụ truy nhập Internet ADSL | QCVN 34:2011/BTTTT |
| 28 | Dịch vụ điện thoại VoIP | TCVN 8068:2009 |
| 29 | Dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định | TCVN 8689:2011 |
| 30 | Hệ thống báo hiệu trong mạng viễn thông | TCVN 8690:2011 |
| III. | Thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện | |
| 31 | Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS) | TCVN 3718-1:2005 |
| 32 | Hệ thống ghi cước tổng đài mạng viễn thông công cộng | QCVN 35:2011/BTTTT |
| 33 | Đài phát thanh, đài truyền hình | TCVN 3718-1:2005 |
Ghi chú:
(1) Không áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 2.1.5, 2.1.6, 2.1.7, 2.2.4, 2.3.4 của QCVN 10:2010/BTTTT.
(2) Không áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 2.2.11, 2.2.12, 2.2.13, 2.2.14 của QCVN 12:2010/BTTTT.
(3) Không áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 2.3 của QCVN 13:2010/BTTTT.
(4) Không áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 2.2.4, 2.2.10, 2.2.13 của QCVN 15:2010/BTTTT.
(5) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 2.1 và 2.2 của QCVN 53:2011/BTTTT.
(6) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 4.1.7, 4.1.8, 4.1.9, 4.2.6, 4.2.7, 4.2.8, 4.2.9 của TCVN 8665:2011.
(7) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 5.1.5, 5.1.6, 5.1.10, 5.2.5, 5.2.6, 5.2.10 của TCVN 8696:2011.
(8) Không áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 3.1, 3.3 của TCVN 8238:2009.
(9) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 3.4, 3.5, 3.6 của TCVN 8697:2011.
(10) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại các mục: 5.1.10, 5.1.11, 5.1.12, 5.1.13, 5.1.14, 5.1.15, 5.1.16, 5.1.17, 5.1.18, 5.1.19, 5.1.21, 5.1.22, 5.2.4, 5.2.5, 5.2.6, 6.1.1, 6.1.2, 6.1.3, 6.1.4, 6.1.5, 6.1.6, 6.2 của TCVN 8698:2011.
(11) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu về phổ tần vô tuyến: tần số hoạt động, sai số tần số, công suất, khoảng cách kênh, phát xạ giả.
(12) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu tần số và phát xạ giả.
(13) Chỉ áp dụng các chỉ tiêu kỹ thuật tại mục 2.1.3 của QCVN 9:2010/BTTTT.
(*): Áp dụng Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!