- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 58/2008/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành Quy chế Báo cáo thông tin về các hoạt động chứng thực chữ ký số của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 58/2008/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Minh Hồng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 58/2008/QĐ-BCT
Quyết định 58/2008/QĐ-BTTTT: Ban hành Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số
Quyết định số 58/2008/QĐ-BTTTT được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành ngày 31 tháng 12 năm 2008, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này ra đời nhằm thiết lập danh mục tiêu chuẩn bắt buộc trong hoạt động chứng thực chữ ký số, phục vụ cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Theo Điều 1 của Quyết định, kèm theo văn bản là "Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số". Việc ban hành quy định này nhằm bảo đảm các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, cả trong nước và nước ngoài, thực hiện đúng các tiêu chuẩn an toàn và bảo mật.
Điều 2 quy định rõ ràng, các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số tại Việt Nam và nước ngoài phải tuân thủ các tiêu chuẩn trong danh mục được ban hành. Những tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu về bảo mật cho khối an ninh phần cứng theo tiêu chuẩn FIPS PUB 140-2, các chuẩn mã hóa như PKCS #1 đối với chữ ký số, và các hàm băm an toàn theo FIPS PUB 180-2.
Điều 3 nêu lên cam kết của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc định kỳ xem xét và cập nhật các tiêu chuẩn này. Việc điều chỉnh sẽ tùy thuộc vào điều kiện thực tế tại Việt Nam, nhằm đảm bảo quy chế luôn phù hợp với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu thực tiễn.
Bên cạnh đó, Điều 4 chỉ rõ quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày công bố, tạo điều kiện cho các tổ chức chuẩn bị và áp dụng các tiêu chuẩn mới. Cuối cùng, Điều 5 quy định trách nhiệm thi hành Quyết định được giao cho một số cơ quan và cá nhân liên quan, đảm bảo việc thực hiện quy định này được thực hiện đúng theo quy định pháp luật.
Quyết định số 58/2008/QĐ-BTTTT chính là một bước quan trọng trong việc xây dựng cơ sở pháp lý cho hoạt động chứng thực chữ ký số tại Việt Nam, tạo nền tảng cho các giao dịch điện tử an toàn, hiệu quả và đáng tin cậy cho người dân và doanh nghiệp.
Xem chi tiết Quyết định 58/2008/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 08/02/2009
Tải Quyết định 58/2008/QĐ-BCT
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG SỐ 58/2008/QĐ-BTTTT
NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2008
BAN HÀNH DANH MỤC TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC ÁP DỤNG VỀ CHỮ KÝ SỐ VÀ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Cục trưởng Cục Ứng dụng Công nghệ thông tin,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số”.
Điều 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số; tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số nước ngoài được Chính phủ Việt Nam công nhận phải tuân thủ các tiêu chuẩn trong Danh mục tiêu chuẩn ban hành bởi Quyết định này.
Điều 3. Danh mục tiêu chuẩn này được định kỳ xem xét cập nhật, sửa đổi, bổ sung phù hợp với điều kiện thực tế của Việt .
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Ứng dụng Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Minh Hồng
DANH MỤC
TIÊU CHUẨN BẮT BUỘC ÁP DỤNG VỀ CHỮ KÝ SỐ VÀ DỊCH VỤ
CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2008/QĐ-BTTTT Ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Số TT | Loại tiêu chuẩn | Ký hiệu tiêu chuẩn | Tên đầy đủ của tiêu chuẩn | Quy định áp dụng |
| 1 | Chuẩn bảo mật cho HSM | |||
| 1.1 | Bảo mật cho khối an ninh phần cứng HSM | FIPS PUB 140-2 | Security Requirements for Cryptographic Modules | Yêu cầu tối thiểu level 3 |
| 2 | Chuẩn mã hóa | |||
| 2.1 | Mã hoá phi đối xứng và chữ ký số | PKCS #1 | RSA Cryptography Standard | - Phiên bản 2.1 - Áp dụng lược đồ RSAES-OAEP để mã hoá và RSASSA-PSS để ký |
| 2.2 | Mã hoá đối xứng | FIPS PUB 197 | Advanced Encryption Standard (AES) | Áp dụng AES hoặc 3DES |
| FIPS PUB 46-3 | Data Encryption Standard (DES) | |||
| 2.3 | Hàm băm bảo mật | FIPS PUB 180-2 | Secure Hash Standard | Áp dụng một trong bốn hàm băm an toàn: SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512 |
| 3 | Chuẩn tạo yêu cầu và trao đổi chứng thư số | |||
| 3.1 | Định dạng chứng thư số và danh sách thu hồi chứng thư số | RFC 3280 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate and Certificate Revocation List (CRL) Profile |
|
| 3.2 | Cú pháp thông điệp mã hoá | PKCS #7 | Cryptographic Message Syntax Standard | Phiên bản 1.5 |
| 3.3 | Cú pháp thông tin khóa riêng | PKCS #8 | Private-Key Information Syntax Standard | Phiên bản 1.2 |
| 3.4 | Cú pháp yêu cầu chứng thực | PCKS #10 | Certification Request Syntax Standard | Phiên bản 1.7 |
| 3.5 | Cú pháp trao đổi thông tin cá nhân | PKCS #12 | Personal Information Exchange Syntax Standard | Phiên bản 1.0 |
| 4 | Chuẩn về chính sách và quy chế chứng thực chữ ký số | |||
| 4.1 | Khung quy chế chứng thực và chính sách chứng thư | RFC 3647 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Certificate Policy and Certification Practices Framework |
|
| 5 | Chuẩn về lưu trữ và truy xuất chứng thư số | |||
| 5.1 | Giao thức lưu trữ và truy xuất chứng thư số | RFC 2587 | Internet X.509 Public Key Infrastructure LDAPv2 Schema | Áp dụng RFC 2587 hoặc RFC 4523 |
| RFC 4523 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) Schema Definitions for X.509 Certificates | |||
| RFC 2251 | Lightweight Directory Access Protocol (v3) | Áp dụng RFC 2251 hoặc bộ bốn tiêu chuẩn RFC 4510, RFC 4511, RFC 4512, RFC 4513
| ||
| RFC 4510 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Map | |||
| RFC 4511 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): The Protocol | |||
| RFC 4512 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Directory Information Models | |||
| RFC 4513 | Lightweight Directory Access Protocol (LDAP): Authentication Methods and Security Mechanisms | |||
| 6 | Chuẩn về kiểm tra trạng thái chứng thư số | |||
| 6.1 | Giao thức cho kiểm tra trạng thái chứng thư số | RFC 2585 | Internet X.509 Public Key Infrastructure - Operational Protocols: FTP and HTTP | Áp dụng một hoặc cả hai giao thức FTP và HTTP |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!