Quyết định 48/2008/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành 04 (bốn) số đầu của Mã Bưu chính Quốc gia

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG SỐ 48/2008/QĐ-BTTTT

NGÀY 29 THÁNG 08 NĂM 2008  

BAN HÀNH 04 (BỐN) SỐ ĐẦU CỦA MÃ BƯU CHÍNH QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông ngày 25 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Bưu chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bốn (04) số đầu của Mã bưu chính quốc gia chi tiết tới cấp quận/huyện để sử dụng cho hoạt động của mạng bưu chính công cộng và các dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính trong phạm vi cả nước.
Điều 2. Trên cơ sở mã bốn (04) số do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành,  Tổng công ty Bưu chính Việt Nam chịu trách nhiệm xây dựng và hoàn thiện hai (02) số tiếp sau của Mã bưu chính Quốc gia và ban hành Mã Bưu chính Quốc gia đầy đủ sáu (06) số, chi tiết tới cấp cụm địa chỉ nhận.
Điều 3. Tổng công ty Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông ít nhất 30 ngày trước khi triển khai áp dụng Mã bưu chính quốc gia 6 số.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Tổng công ty Bưu chính Việt Nam và người sử dụng có trách nhiệm phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết.
Điều 5. Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động trong lĩnh vực bưu chính và người sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thành Hưng

PHỤ LỤC

DANH BẠ 04 (BỐN) SỐ ĐẦU CỦA MÃ BƯU CHÍNH QUỐC GIA
(ban hành kèm theo Quyết định số 48/2008/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 8 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

(Sắp xếp theo thứ tự của mã)

Thành phố Hà Nội

1

Mã đặc biệt

1000xx,

1001xx,

1002xx,

1003xx,

1004xx,

1005xx,

1006xx,

1007xx,

1008xx,

1009xx,

1010xx,

1011xx,

1012xx,

1013xx,

1014xx,

1015xx,

1016xx,

1017xx,

1018xx,

1019xx,

1020xx,

1021xx,

1022xx,

1023xx,

1024xx,

1025xx,

1026xx,

1027xx,

1028xx,

1029xx,

1030xx,

1031xx,

1032xx,

1033xx,

1034xx,

1035xx,

1036xx,

1037xx,

1038xx,

1039xx,

1040xx,

1041xx,

1042xx,

1043xx,

1044xx,

1045xx,

1046xx,

1047xx,

1048xx,

1049xx,

1050xx,

1051xx,

1052xx,

1053xx,

1054xx,

1055xx,

1056xx,

1057xx,

1058xx,

1059xx,

1060xx,

1061xx,

1062xx,

1063xx,

1064xx,

1065xx,

1066xx,

1067xx,

1068xx,

1069xx,

1070xx,

1071xx,

1072xx,

1073xx,

1074xx,

1075xx,

1076xx,

1077xx,

1078xx,

1079xx,

1080xx,

1081xx,

1082xx,

1083xx,

1084xx,

1085xx,

1086xx,

1087xx,

1088xx,

1089xx,

1090xx,

1091xx,

1092xx,

1093xx,

1094xx,

1095xx,

1096xx,

1097xx,

1098xx,

1099xx,

2

Quận Hoàn Kiếm

1100xx,

1101xx,

1102xx,

1103xx,

1104xx,

1105xx,

1106xx,

1107xx,

1108xx,

1109xx,

1110xx,

1111xx,

1112xx,

1113xx,

1114xx,

1115xx,

1116xx,

1117xx,

1118xx,

1119xx,

3

Quận Hai Bà Trưng

1120xx,

1121xx,

1122xx,

1123xx,

1124xx,

1125xx,

1126xx,

1127xx,

1128xx,

1129xx,

1130xx,

1131xx,

1132xx,

1133xx,

1134xx,

1135xx,

1136xx,

1137xx,

1138xx,

1139xx,

1140xx,

1141xx,

1142xx,

1143xx,

1144xx,

1145xx,

1146xx,

1147xx,

1148xx,

1149xx,

4

Quận Đống Đa

1150xx,

1151xx,

1152xx,

1153xx,

1154xx,

1155xx,

1156xx,

1157xx,

1158xx,

1159xx,

1160xx,

1161xx,

1162xx,

1163xx,

1164xx,

1165xx,

1166xx,

1167xx,

1168xx,

1169xx,

1170xx,

1171xx,

1172xx,

1173xx,

1174xx,

1175xx,

1176xx,

1177xx,

1178xx,

1179xx,

5

Quận Ba Đình

1180xx,

1181xx,

1182xx,

1183xx,

1184xx,

1185xx,

1186xx,

1187xx,

1188xx,

1189xx

1190xx,

1191xx,

1192xx,

1193xx,

1194xx,

1195xx,

1196xx,

1197xx,

1198xx,

1199xx

6

Quận Thanh Xuân

1200xx,

1201xx,

1202xx,

1203xx,

1204xx,

1205xx,

1206xx,

1207xx,

1208xx,

1209xx

1210xx,

1211xx,

1212xx,

1213xx,

1214xx,

1215xx,

1216xx,

1217xx,

1218xx,

1219xx

7

Quận Cầu Giấy

1220xx,

1221xx,

1222xx,

1223xx,

1224xx,

1225xx,

1226xx,

1227xx,

1228xx,

1229xx

1230xx,

1231xx,

1232xx,

1233xx,

1234xx,

1235xx,

1236xx,

1237xx,

1238xx,

1239xx

8

Quận Tây Hồ

1240xx,

1241xx,

1242xx,

1243xx,

1244xx,

1245xx,

1246xx,

1247xx,

1248xx,

1249xx

9

Quận Long Biên

1250xx,

1251xx,

1252xx,

1253xx,

1254xx,

1255xx,

1256xx,

1257xx,

1258xx,

1259xx

1260xx,

1261xx,

1262xx,

1263xx,

1264xx,

1265xx,

1266xx,

1267xx,

1268xx,

1269xx

10

Quận Hoàng Mai

1270xx,

1271xx,

1272xx,

1273xx,

1274xx,

1275xx,

1276xx,

1277xx,

1278xx,

1279xx

1280xx,

1281xx,

1282xx,

1283xx,

1284xx,

1285xx,

1286xx,

1287xx,

1288xx,

1289xx

11

Huyện Từ Liêm

1290xx,

1291xx,

1292xx,

1293xx,

1294xx,

1295xx,

1296xx,

1297xx,

1298xx,

1299xx

1300xx,

1301xx,

1302xx,

1303xx,

1304xx,

1305xx,

1306xx,

1307xx,

1308xx,

1309xx

12

Huyện Gia Lâm

1310xx,

1311xx,

1312xx,

1313xx,

1314xx,

1315xx,

1316xx,

1317xx,

1318xx,

1319xx

1320xx,

1321xx,

1322xx,

1323xx,

1324xx,

1325xx,

1326xx,

1327xx,

1328xx,

1329xx

1330xx,

1331xx,

1332xx,

1333xx,

1334xx,

1335xx,

1336xx,

1337xx,

1338xx,

1339xx

13

Huyện Thanh Trì

1340xx,

1341xx,

1342xx,

1343xx,

1344xx,

1345xx,

1346xx,

1347xx,

1348xx,

1349xx

1350xx,

1351xx,

1352xx,

1353xx,

1354xx,

1355xx,

1356xx,

1357xx,

1358xx,

1359xx

14

Huyện Đông Anh

1360xx,

1361xx,

1362xx,

1363xx,

1364xx,

1365xx,

1366xx,

1367xx,

1368xx,

1369xx

1370xx,

1371xx,

1372xx,

1373xx,

1374xx,

1375xx,

1376xx,

1377xx,

1378xx,

1379xx

1380xx,

1381xx,

1382xx,

1383xx,

1384xx,

1385xx,

1386xx,

1387xx,

1388xx,

1389xx

15

Huyện Sóc Sơn

1390xx,

1391xx,

1392xx,

1393xx,

1394xx,

1395xx,

1396xx,

1397xx,

1398xx,

1399xx

1400xx,

1401xx,

1402xx,

1403xx,

1404xx,

1405xx,

1406xx,

1407xx,

1408xx,

1409xx

1410xx,

1411xx,

1412xx,

1413xx,

1414xx,

1415xx,

1416xx,

1417xx,

1418xx,

1419xx

16

Huyện Mê Linh

1420xx,

1421xx,

1422xx,

17

Thành phố Hà Đông

1510xx,

1511xx,

1512xx,

1513xx,

1514xx,

1515xx,

1516xx,

1517xx,

1518xx,

1519xx

1520xx,

1521xx,

1522xx,

1523xx,

1524xx,

1525xx,

1526xx,

1527xx,

1528xx,

18

Huyện Hoài Đức

1529xx,

1530xx,

1531xx,

1532xx

19

Huyện Đan Phượng

1533xx,

1534xx,

1535xx,

20

Huyện Phúc Thọ

1536xx,

1537xx,

1538xx,

1539xx,

21

Thành phố Sơn Tây

1540xx,

1541xx,

1542xx,

1543xx,

1544xx,

1545xx,

1546xx,

22

Huyện Ba Vì

1547xx,

1548xx,

1549xx,

1550xx,

1551xx,

1552xx,

23

Huyện Thạch Thất

1553xx,

1554xx,

1555xx,

1556xx,

1590xx,

24

Huyện Quốc Oai

1557xx,

1558xx,

1559xx,

1560xx,

25

Huyện Chương Mỹ

1561xx,

1562xx,

1563xx,

1564xx,

1565xx,

1566xx,

1591xx,

26

Huyện Thanh Oai

1567xx,

1568xx,

1569xx,

1570xx,

27

Huyện Ứng Hòa

1571xx,

1572xx,

1573xx,

1574xx,

1575xx,

28

Huyện Mỹ Đức

1576xx,

1577xx,

1578xx,

1579xx,

29

Huyện Phú Xuyên

1580xx,

1581xx,

1582xx,

1583xx,

1584xx,

1592xx,

30

Huyện Thường Tín

1585xx,

1586xx,

1587xx,

1588xx,

1589xx,

Bổ sung

Tỉnh Hưng Yên

1

Mã đặc biệt

1600xx,

1601xx,

1602xx,

1603xx,

1604xx,

1605xx,

1606xx,

1607xx,

1608xx,

1609xx

2

Thị xã Hưng Yên

1610xx,

1611xx,

1612xx,

3

Huyện Tiên Lữ

1613xx,

1614xx,

1615xx,

4

Huyện Phù Cừ

1616xx,

1617xx,

5

Huyện Ân Thi

1618xx,

1619xx,

1620xx,

1621xx

6

Huyện Kim Động

1622xx,

1623xx,

1624xx

7

Huyện Khoái Châu

1625xx,

1626xx,

1627xx,

1628xx

8

Huyện Yên Mỹ

1629xx,

1630xx,

1631xx

9

Huyện Mỹ Hào

1632xx,

1633xx,

1634xx

10

Huyện Văn Lâm

1635xx,

1636xx,

1637xx,

11

Huyện Văn Giang

1638xx,

1639xx,

1640xx,

Tỉnh Hải Dương

1

Mã đặc biệt

1700xx,

1701xx,

1702xx,

1703xx,

1704xx,

1705xx,

1706xx,

1707xx,

1708xx,

1709xx

2

Thành phố Hải Dương

1710xx,

1711xx,

1712xx,

1713xx,

1714xx,

1715xx,

1716xx,

1717xx,

1718xx,

1719xx

1720xx,

1721xx,

1722xx,

1723xx,

1724xx,

1725xx,

1726xx

3

Huyện Thanh Hà

1727xx,

1728xx,

1729xx,

1730xx

4

Huyện Kim Thành

1731xx,

1732xx,

1733xx

5

Huyện Nam Sách

1734xx,

1735xx,

1736xx,

1737xx

6

Huyện Kinh Môn

1738xx,

1739xx,

1740xx,

1741xx

7

Huyện Chí Linh

1742xx,

1743xx,

1744xx,

1745xx,

1746xx

8

Huyện Cẩm Giàng

1747xx,

1748xx,

1749xx,

1750xx

9

Huyện Bình Giang

1751xx,

1752xx,

1753xx

10

Huyện Gia Lộc

1754xx,

1755xx,

1756xx,

1757xx

11

Huyện Thanh Miện

1758xx,

1759xx,

1760xx

12

Huyện Ninh Giang

1761xx,

1762xx,

1763xx,

1764xx

13

Huyện Tứ Kỳ

1765xx,

1766xx,

1767xx,

1768xx

Thành phố Hải Phòng

1

Mã đặc biệt

1800xx,

1801xx,

1802xx,

1803xx,

1804xx,

1805xx,

1806xx,

1807xx,

1808xx,

1809xx,

2

Quận Hồng Bàng

1810xx,

1811xx,

1812xx,

1813xx,

1814xx,

1815xx,

1816xx,

1817xx,

3

Quận Ngô Quyền

1818xx,

1819xx,

1820xx,

1821xx,

1822xx,

1823xx,

1824xx,

1825xx,

1826xx,

1827xx,

1828xx,

1829xx,

1877xx,

1878xx

4

Huyện Thủy Nguyên

1830xx,

1831xx,

1832xx,

1833xx,

1834xx,

1835xx,

5

Quận Lê Chân

1836xx,

1837xx,

1838xx,

1839xx,

1840xx,

1841xx,

1842xx,

1843xx,

1844xx,

1845xx,

1846xx,

1847xx,

1879xx,

1880xx

6

Huyện An Dương

1848xx,

1849xx,

1850xx

7

Quận Kiến An

1851xx,

1852xx,

1881xx

8

Huyện An Lão

1853xx,

1854xx,

1855xx

9

Huyện Tiên Lãng

1856xx,

1857xx,

1858xx,

1859xx,

1860xx,

1861xx

10

Huyện Vĩnh Bảo

1862xx

1863xx

1864xx

1865xx

1866xx

1882xx

11

Huyện Kiến Thụy

1867xx,

1868xx,

1869xx,

1870xx

3

Huyện Bạch Long Vĩ

1872xx

4

Huyện Cát Hải

1873xx,

1874xx

15

Quận Hải An

1875xx,

1876xx

Bổ sung

Tỉnh Quảng Ninh

1

Mã đặc biệt

2000xx,

2001xx,

2002xx,

2003xx,

2004xx,

2005xx,

2006xx,

2007xx,

2008xx,

2009xx

2

Thành phố Hạ Long

2010xx,

2011xx,

2012xx,

2013xx,

2014xx,

2015xx,

2016xx,

2017xx,

2018xx,

2019xx,

2020xx,

2021xx,

2022xx,

2023xx,

2024xx,

2025xx,

2026xx,

2027xx,

2028xx,

2029xx,

2030xx,

2031xx,

2092xx

3

Thị xã Cẩm Phả

2032xx,

2033xx,

2034xx,

2035xx,

2036xx,

2037xx,

2038xx,

2039xx,

2040xx,

2041xx,

2042xx,

2043xx,

2044xx,

2045xx,

2046xx,

2047xx,

2048xx,

2049xx,

2050xx,

2051xx,

4

Huyện Vân Đồn

2053xx,

2054xx

5

Huyện Cô Tô

2055xx

6

Huyện Tiên Yên

2056xx,

2057xx,

2058xx

7

Huyện Ba Chẽ

2059xx,

2060xx

8

Huyện Bình Liêu

2061xx,

2062xx,

9

Huyện Đầm Hà

2063xx,

2064xx

10

Huyện Hải Hà

2065xx,

2066xx,

2067xx

11

Thị xã Móng Cái

2068xx,

2069xx,

2070xx,

2071xx

12

Huyện Hoành Bồ

2072xx,

2073xx,

2074xx

13

Huyện Yên Hưng

2075xx,

2076xx,

2077xx,

2078xx

14

Thị xã Uông Bí

2079xx,

2080xx,

2081xx,

2082xx,

2083xx,

2084xx,

2085xx

15

Huyện Đông Triều

2086xx,

2087xx,

2088xx,

2089xx,

2090xx,

2091xx

Tỉnh Bắc Ninh

1

Mã đặc biệt

2200xx,

2201xx,

2202x,

2203xx,

2204xx,

2205xx,

2206xx,

2207xx,

2208xx,

2209xx

2

Thành phố Bắc Ninh

2210xx,

2211xx,

2212xx,

2213xx,

2240xx,

2241xx,

3

Huyện Yên Phong

2214xx,

2215xx,

2216xx,

2217xx,

4

Huyện Tiên Du

2218xx,

2219xx,

2220xx,

5

Huyện Từ Sơn

2221xx,

2222xx,

2223xx,

6

Huyện Thuận Thành

2224xx,

2225xx,

2226xx,

2227xx,

7

Huyện Quế Võ

2228xx,

2229xx,

2230xx,

2231xx,

2239xx,

8

Huyện Gia Bình

2232xx,

2233xx,

2234xx,

9

Huyện Lương Tài

2235xx,

2236xx,

2237xx,

2238xx,

Tỉnh Bắc Giang

1

Mã đặc biệt

2300xx,

2301xx,

2302x,

2303xx,

2304xx,

2305xx,

2306xx,

2307xx,

2308xx,

2309xx

2

Thành phố Bắc Giang

2310xx,

2311xx,

2312xx,

2313xx,

2314xx,

2315xx,

2316xx,

2317xx

3

Huyện Lục Nam

2318xx,

2319xx,

2320xx,

2321xx,

2322xx,

2323xx,

2324xx

4

Huyện Sơn Động

2325xx,

2326xx,

2327xx,

2328xx,

2329xx

5

Huyện Lục Ngạn

2330xx,

2331xx,

2332xx,

2333xx,

2334xx,

2335xx,

2336xx,

2337xx,

2338xx,

2339xx

6

Huyện Lạng Giang

2340xx,

2341xx,

2342xx,

2343xx,

2344xx,

2345xx,

2346xx

7

Huyện Yên Thế

2347xx,

2348xx,

2349xx,

2350xx,

2351xx,

2352xx

8

Huyện Tân Yên

2353xx,

2354xx,

2355xx,

2356xx,

2357xx

2358xx,

2359xx,

2360xx

9

Huyện Việt Yên

2361xx,

2362xx,

2363xx,

2364xx,

2365xx

10

Huyện Hiệp Hòa

2366xx,

2367xx,

2368xx,

2369xx,

2370xx,

2371xx

11

Huyện Yên Dũng

2372xx,

2373xx,

2374xx,

2375xx,

2376xx,

2377xx

Tỉnh Lạng Sơn

1

Mã đặc biệt

2400xx,

2401xx,

2402xx,

2403xx,

2404xx,

2405xx,

2406xx,

2407xx,

2408xx,

2409xx

2

Thành phố Lạng Sơn

2410xx,

2411xx,

2412xx,

2413xx,

2414xx,

2415xx,

2416xx,

2417xx

3

Huyện Cao Lộc

2418xx,

2419xx,

2420xx,

2421xx,

2422xx,

2423xx,

2424xx

4

Huyện Văn Lãng

2425xx,

2426xx,

2427xx,

2428xx,

2429xx,

2430xx

5

Huyện Tràng Định

2431xx,

2432xx,

2433xx,

2434xx,

2435xx,

2436xx,

2437xx,

2438xx

6

Huyện Văn Quan

2439xx,

2440xx,

2441xx,

2442xx,

2443xx,

2444xx

7

Huyện Bình Gia

2445xx,

2446xx,

2447xx,

2448xx,

2449xx

8

Huyện Bắc Sơn

2450xx,

2451xx,

2452xx,

2453xx,

2454xx,

2455xx

9

Huyện Chi Lăng

2456xx,

2457xx,

2458xx,

2459xx,

2460xx

10

Huyện Hữu Lũng

2461xx,

2462xx,

2463xx,

2464xx,

2465xx,

2466xx,

2467xx

11

Huyện Lộc Bình

2468xx,

2469xx,

2470xx,

2471xx,

2472xx,

2473xx,

2474xx,

12

Huyện Đình Lập

2475xx,

2476xx,

2477xx,

2478xx,

Tỉnh Thái nguyên

1

Mã đặc biệt

2500xx,

2501xx,

2502xx,

2503xx,

2504xx,

2505xx,

2506xx,

2507xx,

2508xx,

2509xx

2

Thành phố Thái Nguyên

2510xx,

2511xx,

2512xx,

2513xx,

2514xx,

2515xx,

2516xx,

2517xx,

2518xx,

2519xx,

2520xx,

2521xx,

2522xx,

2523xx,

2524xx

3

Huyện Đồng Hỷ

2525xx,

2526xx,

2527xx,

2528xx,

2529xx,

2530xx,

2531xx

4

Huyện Võ Nhai

2532xx,

2533xx,

2534xx,

2535xx,

2536xx,

2537xx

5

Huyện Phú Lương

2538xx,

2539xx,

2540xx,

2541xx,

2542xx,

2543xx,

6

Huyện Định Hóa

2544xx,

2545xx,

2546xx,

2547xx,

2548xx,

2549xx,

2550xx,

2551xx,

2552xx,

2585xx

7

Huyện Đại Từ

2553xx,

2554xx,

2555xx,

2556xx,

2557xx,

2558xx,

2559xx,

2560xx,

2561xx,

2562xx,

8

Thị xã Sông Công

2564xx,

2565xx,

2566xx,

2567xx

9

Huyện Phổ Yên

2568xx,

2569xx,

2570xx,

2571xx,

2572xx,

2573xx,

2574xx,

10

Huyện Phú Bình

2575xx,

2576xx,

2577xx,

2578xx,

2579xx,

2580xx,

2581xx,

2582xx,

2583xx,

2584xx

Tỉnh Bắc Kạn

1

Mã đặc biệt

2600xx,

2601xx,

2602xx,

2603xx,

2604xx,

2605xx,

2606xx,

2607xx,

2608xx,

2609xx

2

Thị xã Bắc Kạn

2610xx,

2611xx,

2612xx,

3

Huyện Na Rì

2613xx,

2614xx,

2615xx,

2616xx,

2617xx,

2618xx

4

Huyện Bạch Thông

2619xx,

2620xx,

2621xx,

2622xx

5

Huyện Ngân Sơn

2623xx,

2624xx,

2625xx,

2626xx

6

Huyện Ba Bể

2627xx,

2628xx,

2629xx,

2630xx,

2631xx

7

Huyện Chợ Đồn

2632xx,

2633xx,

2634xx,

2635xx,

2636xx,

2637xx

8

Huyện Chợ Mới

2638xx,

2639xx,

2640xx,

2641xx,

2642xx

9

Huyện Pác Nặm

2643xx,

2644xx,

2645xx

Tỉnh Cao Bằng

1

Mã đặc biệt

2700xx,

2701xx,

2702xx,

2703xx,

2704xx,

2705xx,

2706xx,

2707xx,

2708xx,

2709xx

2

Thị xã Cao Bằng

2710xx,

2711xx,

2712xx,

2713xx,

2714xx

3

Huyện Quảng Uyên

2715xx,

2716xx,

2717xx,

2718xx,

2719xx,

2720xx,

2721xx

4

Huyện Hạ Lang

2722xx,

2723xx,

2724xx,

2725xx,

2726xx

5

Huyện Trùng Khánh

2727xx,

2728xx,

2729xx,

2730xx,

2731xx,

2732xx,

2733xx

6

Huyện Trà Lĩnh

2734xx,

2735xx,

2736xx,

2737xx

7

Huyện Hòa An

2738xx,

2739xx,

2740xx,

2741xx,

2742xx,

2743xx,

2744xx,

2745xx

8

Huyện Hà Quảng

2746xx,

2747xx,

2748xx,

2749xx,

2750xx,

2751xx

9

Huyện Thông Nông

2752xx,

2753xx,

2754xx,

2755xx

10

Huyện Nguyên Bình

2756xx,

2757xx,

2758xx,

2759xx,

2760xx

2761xx

11

Huyện Bảo Lạc

2762xx,

2763xx,

2764xx,

2765xx,

2766xx

12

Huyện Bảo Lâm

2767xx,

2768xx,

2769xx,

2770xx,

2782xx

13

Huyện Thạch An

2771xx,

2772xx,

2773xx,

2774xx,

2775xx,

2776xx,

2777xx,

14

Huyện Phục Hòa

2778xx,

2779xx,

2780xx,

2781xx,

Tỉnh Vĩnh Phúc

1

Mã đặc biệt

2800xx,

2801xx,

2802xx,

2803xx,

2804xx,

2805xx,

2806xx,

2807xx,

2808xx,

2809xx

2

Thành phố Vĩnh Yên

2810xx,

2811xx,

2839xx

3

Huyện Bình Xuyên

2812xx,

2813xx,

2814xx,

2840xx

4

Huyện Tam Dương

2815xx,

2816xx,

2817xx,

2841xx

5

Huyện Lập Thạch

2818xx,

2819xx,

2820xx,

2821xx,

2822xx,

2842xx,

2843xx,

2844xx,

2845xx,

2846xx

6

Huyện Vĩnh Tường

2823xx,

2824xx,

2825xx,

2826xx,

2827xx

7

Huyện Yên Lạc

2828xx,

2829xx,

2830xx

8

Thị xã Phúc Yên

2834xx,

2835xx

9

Huyện Tam Đảo

2836xx,

2837xx,

2838xx

Bổ sung

Tỉnh Phú Thọ

1

Mã đặc biệt

2900xx,

2901xx,

2902xx,

2903xx,

2904xx,

2905xx,

2906xx,

2907xx,

2908xx,

2909xx

2

Thành phố Việt Trì

2910xx,

2911xx,

2912xx,

2913xx,

2914xx,

2915xx,

2916xx,

2917xx,

2918xx,

2919xx

2920xx,

2921xx,

2922xx

3

Huyện Phù Ninh

2923xx,

2924xx,

2925xx,

2926xx,

2927xx,

2928xx

4

Huyện Lâm Thao

2929xx,

2930xx,

2931xx,

2932xx,

2933xx,

2934xx

5

Thị xã Phú Thọ

2935xx,

2936xx,

2937xx,

2938xx,

2939xx

6

Huyện Tam Nông

2940xx,

2941xx,

2942xx,

2943xx,

2944xx

7

Huyện Thanh Thủy

2945xx,

2946xx,

2947xx,

2948xx

8

Huyện Đoan Hùng

2949xx,

2950xx,

2951xx,

2952xx,

2953xx,

2954xx,

2955xx

9

Huyện Thanh Ba

2956xx,

2957xx,

2958xx,

2959xx,

2960xx,

2961xx,

2993xx

10

Huyện Hạ Hòa

2962xx,

2963xx,

2964xx,

2965xx,

2966xx,

2967xx,

2968xx,

2969xx

11

Huyện Cẩm Khê

2970xx,

2971xx,

2972xx,

2973xx,

2974xx,

2975xx

12

Huyện Yên Lập

2976xx,

2977xx,

2978xx,

2979xx,

2980xx,

2981xx

13

Huyện Thanh Sơn

2982xx,

2983xx,

2984xx,

2985xx,

2986xx,

2987xx,

2988xx,

2989xx,

2990xx,

2991xx

2992xx

14

Huyện Tân Sơn

2994xx,

2995xx,

2996xx,

2997xx,

Tỉnh Tuyên Quang

1

Mã đặc biệt

3000xx,

3001xx,

3002xx,

3003xx,

3004xx,

3005xx,

3006xx,

3007xx,

3008xx,

3009xx

2

Thị xã Tuyên Quang

3010xx,

3011xx,

3012xx,

3013xx,

3014xx,

3

Huyện Yên Sơn

3015xx,

3016xx,

3017xx,

3018xx,

3019xx,

3020xx,

3021xx,

3022xx,

3023xx,

3024xx

3025xx,

3026xx,

3027xx

4

Huyện Sơn Dương

3028xx,

3029xx,

3030xx,

3031xx,

3032xx,

3033xx,

3034xx,

3035xx,

3036xx,

3037xx

5

Huyện Chiêm Hóa

3038xx,

3039xx,

3040xx,

3041xx,

3042xx,

3043xx,

3044xx,

3045xx,

3046xx,

3047xx

6

Huyện Na Hang

3048xx,

3049xx,

3050xx,

3051xx,

3052xx,

3053xx,

3054xx

7

Huyện Hàm Yên

3055xx,

3056xx,

3057xx,

3058xx,

3059xx,

3060xx,

3061xx

Bổ sung

Tỉnh Hà Giang

1

Mã đặc biệt

3100xx,

3101xx,

3102xx,

3103xx,

3104xx,

3105xx,

3106xx,

3107xx,

3108xx,

3109xx

2

Thị xã Hà Giang

3110xx,

3111xx

3

Huyện Bắc Mê

3112xx,

3113xx,

3114xx,

3156xx

4

Huyện Yên Minh

3115xx,

3116xx,

3117xx,

3118xx,

3119xx,

3120xx

5

Huyện Mèo Vạc

3121xx,

3122xx,

3123xx,

3124xx,

3125xx

6

Huyện Đồng Văn

3126xx,

3127xx,

3128xx,

3129xx,

3130xx

7

Huyện Quản Bạ

3131xx,

3132xx,

3133xx,

3157xx

8

Huyện Vị Xuyên

3134xx,

3135xx,

3136xx,

3137xx,

3138xx

9

Huyện Hoàng Su Phì

3139xx,

3140xx,

3141xx,

3142xx,

3143xx,

10

Huyện Xín Mần

3144xx,

3145xx,

3146xx,

3147xx

11

Huyện Bắc Quang

3148xx,

3149xx,

3150xx,

3151xx,

3158xx,

3159xx

12

Huyện Quang Bình

3152xx,

3153xx,

3154xx,

3155xx

Tỉnh Yên Bái

1

Mã đặc biệt

3200xx,

3201xx,

3202xx,

3203xx,

3204xx,

3205xx,

3206xx,

3207xx,

3208xx,

3209xx

2

Thành phố Yên Bái

3210xx,

3211xx,

3212xx,

3213xx,

3214xx,

3215xx,

3216xx,

3217xx,

3218xx,

3265xx

3266xx

3

Huyện Yên Bình

3219xx,

3220xx,

3221xx,

3222xx,

3223xx,

3224xx,

3225xx

4

Huyện Lục Yên

3226xx,

3227xx,

3228xx,

3229xx,

3230xx,

3231xx,

3232xx

5

Huyện Trấn Yên

3233xx,

3234xx,

3235xx,

3236xx,

3237xx,

3238xx,

3239xx

6

Huyện Văn Yên

3240xx,

3241xx,

3242xx,

3243xx,

3244xx,

3245xx,

3246xx,

3267xx

7

Huyện Văn Chấn

3247xx,

3248xx,

3249xx,

3250xx,

3251xx,

3252xx,

3253xx,

3254xx,

3255xx

8

Thị xã Nghĩa Lộ

3256xx,

3257xx,

3258xx

9

Huyện Trạm Tấu

3259xx,

3260xx

10

Huyện Mù Căng Chải

3261xx,

3262xx,

3263xx,

3264xx

Tỉnh Lào Cai

1

Mã đặc biệt

3300xx,

3301xx,

3302xx,

3303xx,

3304xx,

3305xx,

3306xx,

3307xx,

3308xx,

3309xx

2

Huyện Bắc Hà

3310xx,

3311xx,

3312xx,

3313xx,

3314xx,

3315xx

3

Huyện Si Ma Cai

3316xx,

3317xx,

3318xx

4

Huyện Mường Khương

3319xx,

3320xx,

3321xx,

3322xx,

3323xx,

3324xx

5

Huyện Bát Xát

3325xx,

3326xx,

3327xx,

3328xx,

3329xx,

3330xx

6

Huyện Sa Pa

3331xx,

3332xx,

3333xx

7

Thành phố Lào Cai

3334xx,

3335xx,

3336xx,

3337xx,

3338xx,

3339xx,

3340xx,

3359xx,

3360xx,

3361xx

8

Huyện Bảo Thắng

3341xx,

3342xx,

3343xx,

3344xx,

3345xx,

3346xx

9

Huyện Văn Bàn

3347xx,

3348xx,

3349xx,

3350xx,

3351xx,

3352xx,

3363xx

10

Huyện Bảo Yên

3353xx,

3354xx,

3355xx,

3356xx,

3357xx,

3358xx,

3364xx

Tỉnh Hòa Bình

1

Mã đặc biệt

3500xx,

3501xx,

3502xx,

3503xx,

3504xx,

3505xx,

3506xx,

3507xx,

3508xx,

3509xx

2

Thị xã Hòa Bình

3510xx,

3511xx,

3512xx,

3513xx,

3514xx,

3562xx

3

Huyện Kỳ Sơn

3515xx,

3516xx

4

Huyện Lương Sơn

3517xx,

3518xx,

3519xx,

3520xx,

3521xx

5

Huyện Đà Bắc

3522xx,

3523xx,

3524xx,

3525xx,

3526xx

6

Huyện Tân Lạc

3527xx,

3528xx,

3529xx,

3530xx,

3531xx,

3532xx

7

Huyện Mai Châu

3533xx,

3534xx,

3535xx,

3536xx

8

Huyện Cao Phong

3537xx,

3538xx,

3563xx,

3564xx

9

Huyện Lạc Sơn

3539xx,

3540xx,

3541xx,

3542xx,

3543xx,

3544xx,

3545xx,

3546xx,

3547xx

10

Huyện Yên Thủy

3548xx,

3549xx,

3550xx,

3565xx

11

Huyện Kim Bôi

3551xx,

3552xx,

3553xx,

3554xx,

3555xx,

3556xx,

3557xx

12

Huyện Lạc Thủy

3558xx,

3559xx,

3560xx,

3561xx

Tỉnh Sơn La

1

Mã đặc biệt

3600xx,

3601xx,

3602xx,

3603xx,

3604xx,

3605xx,

3606xx,

3607xx,

3608xx,

3609xx

2

Thị xã Sơn La

3610xx,

3611xx,

3612xx,

3613xx,

3614xx,

3680xx,

3681xx

3

Huyện Mai Sơn

3615xx,

3616xx,

3617xx,

3618xx,

3619xx,

3620xx,

3621xx,

3622xx,

3623xx

4

Huyện Yên Châu

3624xx,

3625xx,

3626xx,

3627xx

5

Huyện Mộc Châu

3628xx,

3629xx,

3630xx,

3631xx,

3632xx,

3633xx,

3634xx,

3635xx

6

Huyện Phù Yên

3636xx,

3637xx,

3638xx,

3639xx,

3640xx,

3641xx,

3642xx,

3682xx

7

Huyện Bắc Yên

3643xx,

3644xx,

3645xx,

3646xx

8

Huyện Mường La

3647xx,

3648xx,

3649xx,

3650xx,

3651xx,

3652xx

9

Huyện Quỳnh Nhai

3653xx,

3654xx,

3655xx,

3656xx,